📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa tỉnh Gia Lai

📄 Số hiệu: 10/2024/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai📅 19/03/2024

Thuộc tính văn bản

Số hiệu10/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhXây dựng
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Người kýNguyễn Hữu Quế — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành19/03/2024
Ngày hiệu lực01/04/2024
Ngày hết hiệu lực06/06/2026

Trích yếu nội dung

Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa tỉnh Gia Lai

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 10/2024/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 19 tháng 03 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng

lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;

Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD ngày 05 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại (sau đây viết tắt là giá cho thuê nhà ở) trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở.

2. Đối tượng áp dụng

a) Đối tượng được thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở; khoản 2 Điều 5 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

b) Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại.

Điều 2. Giá cho thuê nhà ở

1. Tại thành phố Pleiku

Thành phố Pleiku là đô thị loại I, hệ số cấp đô thị K1 = 0,00, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:

Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng cao

Khu vực nội thành (các phường)

Khu vực ngoại thành (các xã)

K2 = 0,00

K2 = - 0,20

Điều kiện hạ tầng (K4)

Điều kiện hạ tầng (K4)

Tốt

Trung bình

Kém

Tốt

Trung bình

Kém

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

Cấp II

Giá chuẩn 23.099

Tầng 1, K3 = 0,15

26.564

24.254

21.944

21.944

19.634

17.324

Tầng 2, K3 = 0,05

24.254

21.944

19.634

19.634

17.324

15.014

Tầng 3, K3 = 0,00

23.099

20.789

18.479

18.479

16.169

13.859

Cấp III

Giá chuẩn 22.365

Tầng 1, K3 = 0,15

25.720

23.483

21.247

21.247

19.010

16.774

Tầng 2, K3 = 0,05

23.483

21.247

19.010

19.010

16.774

14.537

Tầng 3, K3 = 0,00

22.365

20.129

17.892

17.892

15.656

13.419

Cấp IV

Giá chuẩn 15.033

K3 = 0,15

17.288

15.785

14.281

14.281

12.778

11.275

Nhà không đáp ứng 50% cấp IV

Giá chuẩn 7.515

K3 = 0,15

8.642

7.891

7.139

7.139

6.388

5.636

2. Tại thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa

Thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa là đô thị loại IV, hệ số cấp đô thị K1 = -0,15 giá cho thuê nhà ở được tính như sau:

Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng cao

Khu vực nội thành (các phường)

Khu vực ngoại thành (các xã)

K2 = 0,00

K2 = - 0,20

Điều kiện hạ tầng (K4)

Điều kiện hạ tầng (K4)

Tốt

Trung bình

Kém

Tốt

Trung bình

Kém

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

Cấp II

Giá chuẩn 23.099

Tầng 1, K3 = 0,15

23.099

20.789

18.479

18.479

16.169

13.859

Tầng 2, K3 = 0,05

20.789

18.479

16.169

16.169

13.859

11.550

Tầng 3, K3 = 0,00

19.634

17.324

15.014

15.014

12.704

10.395

Cấp III

Giá chuẩn 22.365

Tầng 1, K3 = 0,15

22.365

20.129

17.892

17.892

15.656

13.419

Tầng 2, K3 = 0,05

20.129

17.892

15.656

15.656

13.419

11.183

Tầng 3, K3 = 0,00

19.010

16.774

14.537

14.537

12.301

10.064

Cấp IV Giá chuẩn

15.033

K3 = 0,15

15.033

13.530

12.026

12.026

10.523

9.020

Nhà không đáp ứng 50% cấp IV

Giá chuẩn 7.515

K3 = 0,15

7.515

6.764

6.012

6.012

5.261

4.509

3. Giá cho thuê nhà ở quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2024 và thay thế Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai; Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi khoản 1 Điều 2 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai.

2. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku, thị xã Ayun Pa, thị xã An Khê; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Hữu Quế



Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)10_2024_QD_UBND.doc · 97 KB📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_10_2024_QD_UBND.pdf · 1.2 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản