Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 10/2020/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Đỗ Tiến Đông — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 15/01/2020 |
| Ngày hiệu lực | 15/01/2020 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
Nội dung toàn văn
Uỷ ban nhân dân
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 10/2020/QĐ-UBND
Gia Lai, ngày 15 tháng 01 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024
trên địa bàn huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Thực hiện Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI - Kỳ họp thứ Mười một về việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Thực hiện Thông báo số 188/TB-HĐND ngày 14 tháng 01 năm 2020 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc tổng hợp ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh đối với Tờ trình 3014/TTr-UBND ngày 31tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 152/TTr-STNMT ngày 14 tháng 01 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
d) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
đ) Bảng giá đất các khu quy hoạch (Bảng số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
b) Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên (Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
c) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
d) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
đ) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chư Păh và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Đỗ Tiến Đông
PHỤ LỤC
Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10 /2020 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
A/ Bảng giá các loại đất
Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị
1. Thị trấn Phú Hòa
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT | Tên đường | Đoạn đường | Vị trí 1: Mặt tiền đường | Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước ≥ 6m | Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước ≥ 3,5m đến < 6m | Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước < 3,5m
Từ nơi | Đến nơi | Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 | Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 | Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 | Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 | Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 | Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
1 | A Sanh | Hai Bà Trưng | Hùng Vương | 1.300.000 | 455.000 | 416.000 | 390.000 | 350.000 | 320.000 | 290.000
2 | Hai Bà Trưng | Quang Trung | Nguyễn Du | 1.400.000 | 490.000 | 448.000 | 420.000 | 380.000 | 340.000 | 310.000
Nguyễn Du | Lý Thường Kiệt | 1.000.000 | 350.000 | 320.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 | 220.000
3 | Hoàng Văn Thụ | Lê Lợi | Quang Trung | 3.200.000 | 1.120.000 | 1.024.000 | 960.000 | 860.000 | 770.000 | 690.000
Quang Trung | Nguyễn Du | 3.000.000 | 1.050.000 | 960.000 | 900.000 | 810.000 | 730.000 | 660.000
4 | Hùng Vương | Lê Lợi | Lê Hồng Phong | 5.600.000 | 1.960.000 | 1.792.000 | 1.680.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.220.000
Lê Hồng Phong | Nguyễn Du | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.100.000
Nguyễn Du | Phan Đình Phùng | 4.400.000 | 1.540.000 | 1.408.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | 960.000
Phan Đình Phùng | Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà | 3.600.000 | 1.260.000 | 1.152.000 | 1.080.000 | 970.000 | 870.000 | 780.000
5 | Kpă Klơng | Phan Đình Phùng | Hai Bà Trưng | 900.000 | 315.000 | 288.000 | 270.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000
6 | Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Thị Minh Khai | 3.500.000 | 1.225.000 | 1.120.000 | 1.050.000 | 950.000 | 860.000 | 770.000
Nguyễn Thị Minh Khai | Phan Đình Phùng | 3.000.000 | 1.050.000 | 960.000 | 900.000 | 810.000 | 730.000 | 660.000
7 | Lê Lợi | Cầu Ninh Hoà | Hoàng Văn Thụ | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.280.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 970.000 | 870.000
Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Văn Linh | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.100.000
Nguyễn Văn Linh | Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 | 4.400.000 | 1.540.000 | 1.408.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | 960.000
Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 | Phan Đình Phùng (nối dài) | 3.300.000 | 1.155.000 | 1.056.000 | 1.000.000 | 900.000 | 810.000 | 730.000
Phan Đình Phùng (nối dài) | Hết ranh giới Thị trấn | 3.000.000 | 1.050.000 | 960.000 | 900.000 | 810.000 | 730.000 | 660.000
8 | Lý Thường Kiệt | Ranh giới Bệnh viện huyện | Quang Trung | 1.000.000 | 350.000 | 320.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 | 220.000
Quang Trung | Hai Bà Trưng | 900.000 | 315.000 | 288.000 | 270.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000
Hai Bà Trưng | Hùng Vương | 900.000 | 315.000 | 288.000 | 270.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000
9 | Nay Der | Hùng Vương | Lý Thường Kiệt | 1.000.000 | 350.000 | 320.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 | 220.000
10 | Ngô Mây | Đường vào lô | Ranh giới xã Nghĩa Hoà | 900.000 | 315.000 | 288.000 | 270.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000
11 | Nguyễn Du | Hùng Vương | Hai Bà Trưng | 1.700.000 | 595.000 | 544.000 | 510.000 | 460.000 | 410.000 | 370.000
12 | Nguyễn Đường | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn.Thị Minh Khai | 1.700.000 | 595.000 | 544.000 | 510.000 | 460.000 | 410.000 | 370.000
13 | Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Lợi | Quang Trung | 3.200.000 | 1.120.000 | 1.024.000 | 960.000 | 860.000 | 770.000 | 690.000
Quang Trung | Kpă Klơng | 2.500.000 | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 680.000 | 610.000 | 550.000
14 | Nguyễn Văn Linh | Lê Lợi | Hết ranh giới trụ sở công an huyện | 3.000.000 | 1.050.000 | 960.000 | 900.000 | 810.000 | 730.000 | 660.000
Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Hết đường | 2.500.000 | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 680.000 | 610.000 | 550.000
15 | Phan Đình Phùng | Lê Lợi | Quang Trung | 1.400.000 | 490.000 | 448.000 | 420.000 | 380.000 | 340.000 | 310.000
Quang Trung | HùngVương | 1.000.000 | 350.000 | 320.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 | 220.000
HùngVương | Quốc lộ 14 | 1.000.000 | 350.000 | 320.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 | 220.000
16 | Quang Trung | Hùng Vương | Nguyễn Thị Minh Khai | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.280.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 970.000 | 870.000
Nguyễn Thị Minh Khai | Phan Đình Phùng | 3.200.000 | 1.120.000 | 1.024.000 | 960.000 | 860.000 | 770.000 | 690.000
17 | Trần Phú | Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Thị Minh Khai | 3.500.000 | 1.225.000 | 1.120.000 | 1.050.000 | 950.000 | 860.000 | 770.000
Nguyễn Thị Minh Khai | Phan Đình Phùng | 3.000.000 | 1.050.000 | 960.000 | 900.000 | 810.000 | 730.000 | 660.000
18 | Võ Thị Sáu | Trần Phú | Lê Hồng Phong | 1.700.000 | 595.000 | 544.000 | 510.000 | 460.000 | 410.000 | 370.000
19 | Đường rộng 6m ( Khu tập thể Sông Đà cũ) | Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương | 1.000.000 | 350.000 | 320.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 | 220.000
20 | Đường hẻm sát Bệnh viện huyện rộng 12m | Lý Thường Kiệt | Phan Đình Phùng | 900.000 | 315.000 | 288.000 | 270.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000
21 | Hẻm đ.Trần Phú ( Trước cổng chợ) | Trần Phú | Hùng Vương và đường QH rộng 16m | 1.400.000 | 490.000 | 448.000 | 420.000 | 380.000 | 340.000 | 310.000
22 | Các đường qui hoạch giữa đ.Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh | Đường Lê Hồng Phong | Hết ranh giới trụ sở công an huyện | 1.300.000 | 455.000 | 416.000 | 390.000 | 350.000 | 320.000 | 290.000
23 | Đường mở rộng 8m | Lê Lợi (sát C.ty Cao su) | Phan Đình Phùng | 900.000 | 315.000 | 288.000 | 270.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000
24 | Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) | Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) | 560.000 | 196.000 | 179.000 | 168.000 | 150.000 | 140.000 | 130.000
25 | Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4(đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) | Toàn tuyến | 630.000 | 221.000 | 202.000 | 189.000 | 170.000 | 150.000 | 140.000
26 | Đường Anh Hùng Núp | Toàn tuyến | 630.000 | 221.000 | 202.000 | 189.000 | 170.000 | 150.000 | 140.000
27 | đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku | Toàn tuyến | 900.000 | 315.000 | 288.000 | 270.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000
2. Thị trấn Ia Ly
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT | Tên đường | Đoạn đường | Vị trí 1: Mặt tiền đường | Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước ≥ 6m | Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước ≥ 3,5m đến < 6m | Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước < 3,5m
Từ nơi | Đến nơi | Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 | Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 | Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 | Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 | Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 | Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
1 | Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Ranh giới xã Ia Mơ Nông | Hết ngã 3 Sê San | 500.000 | 200.000 | 175.000 | 165.000 | 150.000 | 135.000 | 125.000
Hết ngã 3 Sê San | Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên | 600.000 | 240.000 | 210.000 | 198.000 | 180.000 | 162.000 | 150.000
Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên | Wừu | 1.200.000 | 480.000 | 420.000 | 396.000 | 360.000 | 324.000 | 300.000
Wừu | Hết đường (bên phải) | 500.000 | 200.000 | 175.000 | 165.000 | 150.000 | 135.000 | 125.000
Wừu | Hết đường (bên trái) | 650.000 | 260.000 | 228.000 | 215.000 | 195.000 | 176.000 | 163.000
2 | Kpă Klơng | Lê Hồng Phong | Trần Phú | 200.000
Trần Phú | Hùng Vương | 250.000 | 100.000
3 | Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Trổi | Đường QH D14 | 200.000
4 | Nguyễn Chí Thanh | Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Linh | 200.000
5 | Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Hồng Phong | Dường D7B | 200.000
6 | Nguyễn Văn Linh | Phạm Văn Đồng | Đường D29 | 300.000 | 120.000
7 | Nguyễn Văn Trỗi | Lê Hồng Phong | Hùng Vương | 150.000
8 | Phạm Văn Đồng | Hùng Vương | Nguyễn Văn Linh | 1.300.000 | 520.000 | 455.000 | 429.000 | 390.000 | 351.000 | 325.000
Nguyễn Văn Linh | Trần Phú | 900.000 | 360.000 | 315.000 | 297.000 | 270.000 | 243.000 | 225.000
Trần Phú | Lê hồng Phong | 550.000 | 220.000 | 193.000 | 182.000 | 165.000 | 149.000 | 138.000
9 | Phan Đình Giót | Đường D14 | Nguyễn Thị Minh Khai | 150.000
10 | Trần Phú | Phạm Văn Đồng | Nguyễn Văn Trỗi | 200.000
11 | Trường Chinh | Lê Hồng Phong | Trần Phú | 200.000
Trần Phú | Hùng Vương | 500.000 | 200.000 | 175.000 | 165.000 | 150.000 | 135.000 | 125.000
12 | Võ Thị Sáu | Trần Phú | Hùng Vương | 300.000 | 120.000
13 | Wưu | Lê Hồng Phong | Hùng Vương | 200.000
14 | Đường liên xã Ia Ly-Ia Phí | Tỉnh lộ 661 | Mét thứ 300 | 250.000 | 100.000
Hết mét thứ 300 | Mét thứ 500 | 150.000
Hết mét thứ 500 | Hết đường | 100.000
15 | Đường Vào Sê San | Tỉnh lộ 661 | Cầu Ry Ninh 2 | 250.000 | 100.000
16 | Đường D13 (trừ khu quy hoạch) | Toàn tuyến | 200.000
17 | Đường D14 (trừ khu quy hoạch) | Toàn tuyến | 200.000
18 | Đường D15 (trừ khu quy hoạch) | Đường Hùng Vương – D6 | 500.000 | 200.000 | 175.000 | 165.000 | 150.000 | 135.000 | 125.000
D6 đến hết đường | 200.000
19 | Đường D17 (trừ khu quy hoạch) | Toàn tuyến | 200.000
20 | Đường D18 (trừ khu quy hoạch) | Toàn tuyến | 300.000 | 120.000
21 | Đường D19 (trừ khu quy hoạch) | Toàn tuyến | 300.000 | 120.000
22 | Đường D2 1(trừ khu quy hoạch) | Toàn tuyến | 200.000
23 | Đường D22 (trừ khu quy hoạch) | Toàn tuyến | 200.000
24 | Đường D23 (trừ khu quy hoạch) | Toàn tuyến | 200.000
25 | Đường D5 (trừ khu quy hoạch) | Toàn tuyến | 200.000
26 | Đường D6 (trừ khu quy hoạch) | Toàn tuyến | 200.000
27 | Đường D7B (trừ khu quy hoạch) | Toàn tuyến | 200.000
28 | Đường D3 (trừ khu quy hoạch) | Toàn tuyến | 500.000 | 200.000 | 175.000 | 165.000 | 150.000 | 135.000 | 125.000
29 | Đường D31 (trừ khu quy hoạch) | Toàn tuyến | 200.000
30 | Các đường Quy hoạch còn lại tại các tổ dân phố (trừ thôn Ia Sir cũ) | Toàn tuyến | 200.000
31 | Các đường còn lại trong các Làng và tổ dân phố 3 (thôn Ia Sir cũ) | Toàn tuyến | 100.000
Bảng số 02: Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT | Đơn vị hành chính | Giá đất
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4
1 | Xã Nghĩa Hưng
Khu vực 1 | 3.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.050.000
Khu vực 2 | 1.200.000 | 950.000 | 800.000 | 650.000
Khu vực 3 | 850.000 | 400.000 | 320.000 | 200.000
2 | Xã Hoà Phú
Khu vực 1 | 750.000 | 650.000 | 500.000
Khu vực 2 | 375.000 | 300.000 | 240.000 | 120.000
3 | Xã Ia Khươl
Khu vực 1 | 750.000 | 700.000 | 550.000
Khu vực 2 | 500.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000
Khu vực 3 | 220.000 | 170.000 | 120.000 | 100.000
4 | Xã Ia Phí
Khu vực 1 | 100.000 | 60.000
Khu vực 2 | 80.000 | 40.000
5 | Xã Nghĩa Hoà
Khu vực 1 | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000
Khu vực 2 | 270.000 | 210.000 | 180.000 | 120.000
Khu vực 3 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000
6 | Xã Ia Nhin
Khu vực 1 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.140.000
Khu vực 2 | 350.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000
Khu vực 3 | 170.000 | 150.000 | 100.000
7 | Xã Ia Ka
Khu vực 1 | 850.000 | 525.000 | 375.000
Khu vực 2 | 240.000 | 160.000 | 120.000
Khu vực 3 | 100.000 | 80.000 | 70.000
8 | Xã Ia Mơ Nông
Khu vực 1 | 350.000 | 300.000
Khu vực 2 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000
9 | Xã Ia Kreng
Khu vực 1 | 30.000 | 25.000 | 20.000
Khu vực 2 | 15.000
10 | Xã Chư Jôr
Khu vực 1 | 200.000 | 160.000
Khu vực 2 | 60.000
11 | Xã Chư Đang Ya
Khu vực 1 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000
Khu vực 2 | 120.000 | 80.000
12 | Xã Đăk Tơ Ver
Khu vực 1 | 150.000 | 100.000
Khu vực 2 | 80.000
13 | Xã Hà Tây
Khu vực 1 | 100.000 | 75.000
Khu vực 2 | 50.000
Bảng số 03: Bảng giá đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT | Đơn vị hành chính | Giá đất
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3
1 | Thị trấn Phú Hoà | 48.000 | 43.200 | 38.400
2 | Thị trấn Ia Ly | 30.000 | 25.000 | 20.000
3 | Xã Nghĩa Hưng | 48.000 | 43.200 | 38.400
4 | Xã Hoà Phú | 45.000 | 30.000 | 24.000
5 | Xã Ia Khươl | 30.000 | 25.000 | 16.000
6 | Xã Ia Phí | 18.000 | 15.000 | 13.000
7 | Xã Nghĩa Hòa | 45.000 | 40.500 | 36.000
8 | Xã Ia Nhin | 35.000 | 27.000 | 21.600
9 | Xã Ia Ka | 30.000 | 25.000 | 22.000
10 | Xã Ia Mơ Nông | 25.000 | 20.000 | 17.600
11 | Xã Ia Kreng | 10.000 | 9.000 | 7.800
12 | Xã Chư Jôr | 15.000 | 12.000 | 10.000
13 | Xã Chư Đang Ya | 22.000 | 18.000 | 12.000
14 | Xã Đăk Tơ Ver | 20.000 | 15.000 | 10.000
15 | Xã Hà Tây | 15.000 | 11.700 | 10.400
Bảng số 04: Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT | Đơn vị hành chính | Giá đất
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3
1 | Thị trấn Phú Hoà | 98.000 | 77.000 | 60.000
2 | Thị trấn Ia Ly | 80.000 | 64.000 | 48.000
3 | Xã Nghĩa Hưng | 105.000 | 93.000 | 70.000
4 | Xã Hoà Phú | 105.000 | 93.000 | 70.000
5 | Xã Ia Khươl | 105.000 | 90.000 | 64.800
6 | Xã Ia Phí | 80.000 | 60.000 | 45.000
7 | Xã Nghĩa Hòa | 95.000 | 93.000 | 70.000
8 | Xã Ia Nhin | 96.000 | 77.000 | 58.000
9 | Xã Ia Ka | 96.000 | 77.000 | 58.000
10 | Xã Ia Mơ Nông | 80.000 | 60.000 | 45.000
11 | Xã Ia Kreng | 29.000 | 24.000 | 18.000
12 | Xã Chư Jôr | 96.000 | 72.000 | 54.000
13 | Xã Chư Đang Ya | 96.000 | 72.000 | 54.000
14 | Xã Đăk Tơ Ver | 50.000 | 42.000 | 35.000
15 | Xã Hà Tây | 56.000 | 55.000 | 34.000
Bảng số 05: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT | Đơn vị hành chính | Giá đất
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3
1 | Thị trấn Phú Hoà | 33.000 | 29.700 | 26.400
2 | Thị trấn Ia Ly | 21.000 | 18.900 | 16.800
3 | Xã Nghĩa Hưng | 42.000 | 37.800 | 33.600
4 | Xã Hoà Phú | 30.000 | 25.000 | 20.000
5 | Xã Ia Khươl | 25.000 | 20.000 | 12.000
6 | Xã Ia Phí | 20.000 | 16.000 | 12.000
7 | Xã Nghĩa Hòa | 37.500 | 33.750 | 30.000
8 | Xã Ia Nhin | 27.000 | 22.000 | 18.000
9 | Xã Ia Ka | 28.500 | 25.650 | 22.800
10 | Xã Ia Mơ Nông | 24.000 | 16.000 | 13.000
11 | Xã Ia Kreng | 10.500 | 9.500 | 8.400
12 | Xã Chư Jôr | 20.800 | 18.720 | 16.640
13 | Xã Chư Đang Ya | 18.000 | 14.000 | 12.000
14 | Xã Đăk Tơ Ver | 16.000 | 12.000 | 10.000
15 | Xã Hà Tây | 17.000 | 15.000 | 13.000
Bảng số 06: Bảng giá đất rừng sản xuất
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT | Đơn vị hành chính | Giá đất
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3
1 | Thị trấn Phú Hoà | 10.500 | 8.000 | 7.000
2 | Thị trấn Ia Ly | 8.000 | 7.200 | 6.400
3 | Xã Nghĩa Hưng | 10.500 | 9.450 | 8.400
4 | Xã Hoà Phú | 7.200 | 6.480 | 5.760
5 | Xã Ia Khươl | 7.000 | 6.000 | 5.000
6 | Xã Ia Phí | 6.000 | 5.000 | 4.000
7 | Xã Nghĩa Hòa | 14.000 | 12.600 | 11.200
8 | Xã Ia Nhin | 7.500 | 6.750 | 6.000
9 | Xã Ia Ka | 10.000 | 9.000 | 8.000
10 | Xã Ia Mơ Nông | 7.000 | 6.000 | 5.000
11 | Xã Ia Kreng | 5.000 | 4.500 | 4.000
12 | Xã Chư Jôr | 6.000 | 5.400 | 4.800
13 | Xã Chư Đang Ya | 3.600 | 3.240 | 3.000
14 | Xã Đăk Tơ Ver | 3.600 | 3.240 | 3.000
15 | Xã Hà Tây | 6.000 | 5.400 | 4.800
Bảng số 07: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT | Đơn vị hành chính | Giá đất
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3
1 | Thị trấn Phú Hoà | 32.000 | 19.200 | 14.400
2 | Thị trấn Ia Ly | 15.000 | 13.500 | 12.000
3 | Xã Nghĩa Hưng | 25.000 | 22.500 | 20.000
4 | Xã Hoà Phú | 20.000 | 18.000 | 15.000
5 | Xã Ia Khươl | 18.000 | 15.000 | 12.000
6 | Xã Ia Phí | 15.000 | 13.500 | 10.000
7 | Xã Nghĩa Hòa | 19.500 | 17.550 | 15.600
8 | Xã Ia Nhin | 20.000 | 18.000 | 15.000
9 | Xã Ia Ka | 19.500 | 17.550 | 15.600
10 | Xã Ia Mơ Nông | 15.000 | 13.500 | 12.000
11 | Xã Ia Kreng | 12.500 | 11.250 | 10.000
12 | Xã Chư Jôr | 20.000 | 16.000 | 12.000
13 | Xã Chư Đang Ya | 20.000 | 18.000 | 15.000
14 | Xã Đăk Tơ Ver | 18.000 | 15.000 | 12.000
15 | Xã Hà Tây | 10.000 | 9.000 | 8.000
Bảng số 08: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn
- Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính bằng 100% giá đất tại Bảng số 01 và Bảng số 02 theo từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng.
- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng hỗn hợp vào mục đích sản xuất kinh doanh và hoạt động thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính 100% giá đất ở theo đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng.
Bảng số 09: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính bằng 80% giá đất tại Bảng số 01 và Bảng số 02 theo từng đoạn đường, tuyến đường, khu vực, vị trítương ứng.
Bảng số 10: Bảng giá đất các khu quy hoạch
1. Bảng giá đất ở khu quy hoạch chợ Ia Ly, thị trấn Ia Ly, huyện Chư Păh
STT | Tên đường | Lô số | Từ nơi | Đến nơi | Giá đất (đồng/m2)
1 | Đường QH Đ16 (Phạm Văn Đồng) | A01; A02; A03; A04; A05; A06 | Đường QH Đ2 (Nguyễn Văn Linh) | Đường QH Đ3 | 1.300.000
C05; C01; D06; A07; C02; C03; C04; D02; D03; D04; D05; D21 | 1.300.000
2 | Đường QH Đ3 | D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D17; D18; D19; D20 | Đường QH C1 | Đường QH Đ16 | 2.000.000
D01 | 900.000
D22; D23 | 1.100.000
3 | Đường QH C2 | A22; A23; A24; A25; A26; A27; A28; A29; A30; A31; A32; A33; A34 | Đường QH C1 | Đường QH 16 (Phạm Văn Đồng) | 850.000
4 | Đường QH C1 | B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; B12; B13; B14; B15; B16; B17; B18; B19 | Đường QH Đ2 | Đường QH Đ3 | 700.000
5 | Đường QH Đ2 (Nguyễn Văn Linh) | A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; A19; A20 | Đường QH Đ16 (Phạm Văn Đồng) | Đường QH C1 | 750.000
B20; B21; B22; B23 | Đường QH C1 | ĐườngQH Đ20 (Võ Thị Sáu) | 700.000
6 | Đường QH Đ20 (Võ Thị Sáu) | B24; B25; B26; B27; B28; B29; B30; B31; B32; B33; B34; B35; B36; B37; B38; B39; B40; B41; B42; B43; B44; B45; B46; B47; B48; B49 | Đường QH Đ2 (Nguyễn Văn Linh) | Đường QH Đ3 | 300.000
2. Bảng giá đất ở khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661, Tổ dân phố 3, thị trấn Ia Ly, huyện Chư Păh
STT | Tên đường | Lô số | Từ nơi | Đến nơi | Giá đất (đồng/m2)
1 | Đường QH D4 (Tỉnh lộ 661) Hùng Vương | A1 đến A42 | Đường QH D28 (Trường Chinh) | Đường QH D29 | 650.000
2 | Đường QH rộng 16m (khu A, B) | A43 đến A80; B23 đến B44 | Đường QHD28 (Trường Chinh) | Đường QH D29 | 300.000
3 | Đường QH rộng 14 m (khu C) | C15 đến C27 | Đường QH rộng 16m (khu A, B) | Đường QH D2 (Nguyễn Văn Linh) | 300.000
4 | Đường QH D28 (Trường Chinh) | A81 đến A84; C1 đến C14 | Đường QH D4 (Hùng Vương) | Đường QH D2 (Nguyễn Văn Linh) | 500.000
5 | Đường QH D2 (Nguyễn Văn Linh | B1 đến B22 | Đường QH rộng 14 m (khu C) | Đường QH D29 | 250.000
3. Bảng giá đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661 Tổ dân phố 3, thị trấn Ia Ly, huyện Chư Păh
STT | Tên đường | Lô số | Từ nơi | Đến nơi | Giá đất (đồng/m2)
1 | Đường Tỉnh lộ 661 | A1 đến A4; C1 đến C5; C32 đến C51 | Đất ở hiện trạng | Đường QH D29 | 400.000
2 | Đường QH rộng 13,5 m | B1 đến B4; D2 đến D26; E1 đến E18 | Đất ở hiện trạng | Đường QH D29 | 150.000
3 | Đường QH rộng 11,5 m (dãy B) | B5; B6; B7 | Đường QH rộng 11,5 m (dãy D, E) | Tỉnh lộ 661 | 150.000
4 | Đường QH rộng 11,5 m (dãy D, E) | D27 đến D45; E19 đến E35 | Đường QH rộng 11,5 m (dãy B) | Đường QH D29 | 110.000
4. Bảng giá đất ở khu quy hoạch đường Phan Đình Phùng (nối dài), thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh
STT | Tên đường | Lô số | Từ nơi | Đến nơi | Giá đất (đồng/m2)
1 | Đường Phan Đình Phùng | A1 đến A28 | Đất dân cư | Đường QH Đ3 | 970.000
B1 đến B23 | Đường QH Đ3 | Đường QH Đ4 | 970.000
C1 đến C30 | Đường QH Đ3 | Đường QH Đ3 | 970.000
D1 đến D32 | Đường QH Đ3 | Đường QH Đ3 | 970.000
E1 đến E23 | Đường QH Đ3 | Đường QH Đ4 | 970.000
F1 đến F36 | Đường QH Đ3 | Đường QH Đ2 | 970.000
H1 đến H14 | Đường QH Đ2 | Đường QH Đ1 | 970.000
I1 đến I31 | Đường QH Đ1 | Đường Nguyễn Văn Linh | 970.000
Khu đất dự trữ | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường QH Đ4 | 970.000
2 | Đường Nguyễn Văn Linh | I104 đến I107 | Đường Phan Đình Phùng | Đất cao su | 600.000
3 | Đường QH Đ1 | I32 đến I35, I65 đến I68 | Đường Phan Đình Phùng | Đất cao su | 390.000
4 | Đường QH Đ2 | F38, F48, H24, H25; F37, F49, H23, H26 | Đường Phan Đình Phùng | Đất cao su | 330.000
5 | Đường QH Đ4 | F39 đến F47, H15 đến H22, H27 đến H32 | Đất cao su | Đất dự phòng | 350.000
I36 đến I64, I69 đến I103 | Đường QH Đ1 | Đường Nguyễn Văn Linh | 350.000
5. Bảng giá đất ở khu quy hoạch điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng
STT | Tên đường | Lô số | Từ nơi | Đến nơi | Giá đất (đồng/m2)
1 | Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr | K1 đến K9;K10 đến K21; K22 đến K38 | Đường QH Đ8 | Đường QH Đ10 | 2.250.000
A1; A10; B1; B10; A3 đến A8; B3 đến B8 | Đường QH Đ6 | Đường QH Đ8 | 2.100.000
E1; E11; E3 đến E9 | Đường QH Đ10 | Đường QH Đ11 | 1.800.000
I22 đến I42 | Đường QH Đ12 | Đường QH Đ13 | 1.200.000
Khu vực đất dự trữ | Đường QH Đ11 | Đường QH Đ12 | 2.700.000
2 | Đường QH Đ6 | A2; A11 đến A31 | Đường liên xã | Đường QH Đ4 | 1.275.000
3 | Đường QH Đ7 | A9; A32 đến A52; B11 đến B31; B2 | Đường liên xã | Đường QH Đ4 | 1.275.000
4 | Đường QH Đ8 | B9; B32 đến B52 | Đường liên xã | Đường QH Đ4 | 1.297.500
5 | Đường QH Đ10 | E2; E12 đến E33 | Đường Liên xã | Đường QH Đ4 | 1.102.500
6 | Đường QH Đ11 | E10; E34 đến E55; G1 đến G10 | Đường liên xã | Đường QH Đ16 | 1.057.500
7 | Đường QH Đ2 | D23 đến D44 | Đường QH Đ8 | Đường QH Đ10 | 1.297.500
8 | Đường QH Đ3 | C23 đến C44; D1 đến D22 | Đường QH Đ8 | Đường QH Đ10 | 1.275.000
9 | Đường QH Đ4 | C1 đến C22 | Đường QH Đ8 | Đường QH Đ10 | 1.275.000
10 | Đường QH Đ15 | H34 đến H65; H66; I1 đến I21; G27 đến G42 | Đường QH Đ11 | Đường QH Đ13 | 915.000
Khu vực đất dự trữ | Đường QH Đ11 | Đường QH Đ12 | 1.057.500
11 | Đường QH Đ16 | F1 đến F24; F25 đến F57; H1 đến H33 | 870.000
12 | Đường QH | Khu quy hoạch 4,9 ha | Toàn tuyến | 1.035.000
Khu quy hoạch giáp Hội trường Thôn 11 (nay là Thôn 8) | 870.000
6. Bảng giá đất ở khu quy hoạch phân lô dân cư Nhà máy chế biến chè, xã Nghĩa Hưng
STT | Tên đường | Lô số | Từ nơi | Đến nơi | Giá đất (đồng/m2)
1 | Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr | Lô 1 đến lô 6 | Đường vào nhà máy chè | Trường mầm non (cũ) | 2.800.000
7. Bảng giá đất ở khu quy hoạch chợ cũ, xã Nghĩa Hưng
STT | Tên đường | Lô số | Từ nơi | Đến nơi | Giá đất (đồng/m2)
1 | Dãy đường liên thôn | Lô 1 đến lô 5 | Đường HT rộng 6m | Quốc lộ 14 | 2.700.000
2 | Dãy đường Quốc lộ 14 | Lô 1 đến lô 9 | Đường liên thôn | Cây xăng BTN | 3.800.000
8. Bảng giá đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Ia Nhin- xã Nghĩa Hoà, huyện Chư Păh
STT | Đơn vị hành chính | Tên đường | Lô số | Từ nơi | Đến nơi | Giá đất (đồng/m2)
1 | Xã Ia Nhin | Đường QH Đ1 | Lô 19 đến lô 48 | Đường QH Đ7 | Đường QH Đ3 | 400.000
Đường QH Đ2 | Lô 1 đến lô 5 | Đường QH Đ1 | Đường QH Đ4 | 320.000
Đường QH Đ4 | Lô 6 đến lô 18 | Đường QH Đ2 | Đường QH Đ3 | 320.000
2 | Xã Nghĩa Hoà | Đường QH Đ1 | Lô 1 đến lô 49 | Đường QH Đ7 | Đường QH Đ3 | 400.000
9. Bảng giá đất ở khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà, huyện Chư Păh
STT | Tên đường | Lô số | Từ nơi | Đến nơi | Giá đất (đồng/m2)
1 | Đường QH Đ7 | A27 đến A55 | Đường QH Đ3 | Đường QH Đ4 | 450.000
B37 đến B72 | Đường QH Đ4 | Đường QH Đ5 | 450.000
C24 đến C46 | Đường QH Đ5 | Đường QH Đ6 | 450.000
D44 đến D86 | Đường QH Đ6 | Đất dân cư hiện trạng | 450.000
Khu vực đất dự trữ | Đường QH Đ1 | Đường QH Đ2 | 525.000
Khu vực đất dự trữ | Đường QH Đ2 | Đường QH Đ3 | 525.000
Khu vực đất dự trữ | Đường QH Đ5 | Đường QH Đ6 | 450.000
2 | Đường Tỉnh lộ 661 | A1 đến A26 | Đường QH Đ3 | Đường QH Đ4 | 900.000
B1 đến B36 | Đường QH Đ4 | Đường QH Đ5 | 900.000
C1 đến C23 | Đường QH Đ5 | Đường QH Đ6 | 900.000
D1 đến D43 | Đường QH Đ6 | Đất dân cư hiện trạng | 900.000
Khu vực đất dự trữ | Đường QH Đ1 | Đường QH Đ2 | 900.000
Khu vực đất dự trữ | Đường QH Đ2 | Đường QH Đ3 | 900.000
Khu vực đất dự trữ | Đường QH Đ5 | Đường QH Đ6 | 900.000
10. Bảng giá đất ở khu quy hoạch Thôn 1, xã Ia Nhin và thôn Ia Boong, xã Ia Ka, huyện Chư Păh
STT | Tên đường | Lô số | Từ nơi | Đến nơi | Giá đất (đồng/m2)
1 | Đường QH D8 | D10 đến D13; K1 đến K76 | Đường QH D1 | Đường QH D7 | 440.000
2 | Đường Tỉnh lộ 661 | A1 đến A9; B2 đến B12; C1 đến C28; E1 đến E11; H1 đến H13 | Đường QH D1 | Đường QH D7 | 1.240.000
1A(A1) ; 2A(A2); B1; B13; 1C(C1); 2C(C2);1E(E1); 2E(E2); 1H(H1); 2H(H2); | 1.240.000
11. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ khu quy hoạch chi tiết xây dựng khuôn viên chợ (mới), xã Ia Nhin, Chư Păh
STT | Tên đường | Lô số | Từ nơi | Đến nơi | Giá đất (đồng/m2)
1 | Đường QH D4 | A4 đến A16 | Đường Tỉnh lộ 661 | Đường QH D8 | 1.480.000
2 | Đường Tỉnh lộ 661 | A1 đến A3, A30 đến A32 | Đường hiện trạng liên huyện | Đường QH D4 | 1.700.000
3 | Đường liên huyện | A17 đến A23, A24 đến A29 | Đường Tỉnh lộ 661 | Đường QH D8 | 1.480.000
12. Bảng giá đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực Chợ cũ, xã Ia Ka, huyện Chư Păh
STT | Tên đường | Lô số | Từ nơi | Đến nơi | Giá đất (đồng/m2)
1 | Đường Tỉnh lộ 661 | Lô 12 đến lô 23 | Đường đi xã Ia Nhin | Đường đi xã Ia Mơ Nông | 978.000
2 | Đường hiện trạng | Lô 10; Lô 11 | Đường hiện trạng | Đường Tỉnh lộ 661 | 520.000
3 | Đường hiện trạng | Lô 1 đến lô 9 | Đường hiện trạng | Giáp đất dân cư | 458.000
13. Bảng giá đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka, huyện Chư Păh
STT | Tên đường | Lô số | Từ nơi | Đến nơi | Giá đất (đồng/m2)
1 | Đường Tỉnh lộ 661 | A8 đến A31 | Đường hiện trạng liên huyện | Đường QH Đ3 | 2.090.000
B1 đến B14 | Đường QH Đ3 | Đất dân cư hiện trạng | 2.200.000
2 | Đường hiện trạng liên huyện | A1 đến A7 | Đường Tỉnh lộ 661 | Đường QH Đ1 | 1.300.000
C1 đến C9 | Đường QH Đ1 | Đường QH Đ2 | 1.100.000
D1 đến D5 | Đất cao su | Đường QH Đ2 | 900.000
3 | Đường QH Đ1 | A32 đến A55; C10 đến C22 | Đường liên huyện | Đường QH Đ3 | 900.000
B15 đến B28 | Đường QH Đ3 | Đất dân cư hiện trạng | 900.000
4 | Đường QH Đ2 | C23 đến C37, D6 đến D38 | Đường liên huyện | Đường QH Đ3 | 700.000
5 | Khu vực đất dự trữ | Đường QH Đ1 | Đường liên huyện | Đường QH Đ3 | 900.000
Đường QH Đ2 | Đường liên huyện | Đường QH Đ3 | 900.000
Đường QH Đ3 | Đường QH Đ1 | Đất cao su | 900.000
Đường QH Đ1 | Đường QH Đ3 | Khu dân cư hiện trạng | 900.000
14. Bảng giá đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng điều chỉnh mở rộng trung tâm xã Chư Đăng Ya, huyện Chư Păh
STT | Tên đường | Lô số | Từ nơi | Đến nơi | Giá đất (đồng/m2)
1 | Đường hiện trạng | Lô 1 đến lô 22 | Đường đi Làng Kó | Đường đi Làng Ya | 400.000
2 | Đường Quy hoạch Đ5 rộng 16m | Lô 23 đến Lô 52 | Toàn tuyến | 350.000
B/ Cách xác định giá đất đối với một số trường hợp cụ thể (Theo Bảng số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10)
1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn được tính bằng 100% giá đất ở tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 01, Bảng số 02.
2. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được tính bằng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản theo từng vị trí quy định tại Bảng số 07; nếu sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp hoặc kết hợp nuôi trồng thủy sản với mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09.
3. Giá đất phi nông nghiệp còn lại thì được tính bằng 90% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng quy định tại Bảng số 09.
4. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại:
- Đất trồng lúa nước 01 vụ: Được tính bằng 70% giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 04.
- Đất nông nghiệp khác: Được tính bằng 90% giá đất trồng cây hàng năm khác tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 05.
- Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Được tính bằng 100% giá đất rừng sản xuất tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 06.
5. Giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư đô thị, khu dân cư nông thôn:
- Đối với những thửa đất nông nghiệp (trừ đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên) có mặt tiền giáp với trục đường Lê Lợi, Hùng Vương, Phan Đình Phùng (thị trấn Phú Hòa); đường Hùng Vương, Lê Hồng Phong (thị trấn Ia Ly), đường vào Sê San, dọc Quốc lộ 14, đường Quốc lộ 19D và Tỉnh lộ 661: Được tính bằng 2,0 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.
- Đối với những thửa đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên có mặt tiền giáp với trục đường Lê Lợi, Hùng Vương, Phan Đình Phùng (thị trấn Phú Hòa); đường Hùng Vương, Lê Hồng Phong (thị trấn Ia Ly), đường vào Sê San, dọc Quốc lộ 14, đường Quốc lộ 19D và Tỉnh lộ 661: Được tính bằng 1,8 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng
- Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của thôn, làng, buôn, các điểm dân cư tương tự hiện có được tính bằng 1,5 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.
C/ Cách áp dụng khu vực, vị trí trong Bảng giá đất
I/ Cách xác định khu vực, vị trí cho Bảng số 02
1. Xã Nghĩa Hưng
a) Khu vực 1:Đất dọc đường Quốc lộ 14
- Vị trí 1: Từ đầu ranh giới trụ sở Công ty Chè Biển Hồ đến hết ranh giới cây xăng Bắc Tây nguyên.
- Vị trí 2: Từ hết ranh giới cây xăng Bắc Tây nguyên đến hết ranh giới Hạt Kiểm lâm.
- Vị trí 3: Từ ranh giới Pleiku đến đầu ranh giới trụ sở Công ty Chè Biển Hồ.
- Vị trí 4: Từ hết ranh giới Hạt Kiểm lâm đến ranh giới thị trấn Phú Hoà.
b) Khu vực 2:Đường đi làng Klung, đường đi Thôn 1, Thôn 2, Thôn 6; đường mở rộng mới (khu chợ cũ); đường hẻm Quốc lộ 14
- Vị trí 1: Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 (từ chỉ giới xây dựng đường Quốc lộ 14 đến hết ranh giới trường tiểu học số 2.
+ Đường đi làng Klung (từ chỉ giới xây dựng đường Quốc lộ 14 vào mét thứ 300).
- Vị trí 2:
+ Toàn tuyến đường mở rộng mới (khu chợ cũ).
+ Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m (từ chỉ giới xây dựng đường Quốc lộ 14 vào mét thứ 300).
+ Đường đi làng Klung (từ mét thứ >300 đến giáp vườn chè);
+ Đường đi Thôn 1, Thôn 2, Thôn 6 (từ hết ranh giới trường tiểu học số 2 đến hết nghĩa địa cũ Thôn 6 - không tính khu vực quy hoạch điều chỉnh, mở rộng trung tâm xã).
- Vị trí 3:
+ Đường đi Thôn 1, Thôn 2, Thôn 6 (từ hết nghĩa địa cũ Thôn 6 đến hết Thôn 6).
+ Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m (từ mét thứ 300 đến hết đường).
- Vị trí 4:
+ Đường đi làng Klung (từ giáp vườn chè đến hết đường).
+ Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6m (từ chỉ giới xây dựng đường Quốc lộ 14 vào mét thứ 300).
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm Quốc lộ 14 ≥ 6m (từ chỉ giới xây dựng đường Quốc lộ 14 vào mét thứ 150).
c) Khu vực 3: Đường hẻm Quốc lộ 14 và các khu vực còn lại
- Vị trí 1:
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ mét thứ >150 đến mét thứ 300).
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm <6m (từ chỉ giới xây dựng đường Quốc lộ 14 đến mét thứ 150).
- Vị trí 2:
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ mét thứ >300 đến mét thứ 500).
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm <6m (từ mét thứ >150 đến mét thứ 300).
- Vị trí 3:
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ mét thứ >500 đến hết đường).
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm <6m (từ mét thứ >300 đến mét thứ 500).
+ Đường đi Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3 và Thôn 6 (từ hết Thôn 6 đến giáp ranh giới đập Biển Hồ).
+ Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6m (từ mét thứ 300 đến hết đường).
- Vị trí 4: Các tuyến đường còn lại
2. Xã Hòa Phú
a) Khu vực 1:Đất dọc đường Quốc lộ 14
- Vị trí 1: Từ đầu ranh giới Thôn 4 đến hết chợ (Thôn 4 cũ).
- Vị trí 2: Từ hết chợ (Thôn 4 cũ) đến ranh giới xã Ia Khươl.
- Vị trí 3: Từ ranh giới thị trấn Phú Hòa đến hết ranh giới Thôn 4.
b) Khu vực 2:Đường Hồ Chí Minh tuyến tránh đô thị Pleiku, đường liên xã Ia Nhin-Hòa Phú, đường hẻm Quốc lộ 14
- Vị trí 1:
+ Đường Hồ Chí Minh tuyến tránh đô thị Pleiku (từ chỉ giới xây dựng đường Quốc lộ 14 vào đến mét thứ 500).
+ Đường liên xã Ia Nhin - Hòa Phú (từ chỉ giới xây dựng đường Quốc lộ 14 vào mét thứ 150).
+ Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ chỉ giới xây dựng đường Quốc lộ 14 vào mét thứ 150).
- Vị trí 2:
+ Đường Hồ Chí Minhtuyến tránh đô thị Pleiku (từ mét thứ 500 đến ranh giới xã Nghĩa Hòa).
+ Đường liên xã Ia Nhin - Hòa Phú (từ mét thứ >150 đến mét thứ 500);
+ Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ mét thứ >150 đến mét thứ 300).
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường đất < 6m (từ chỉ giới xây dựng đường Quốc lộ 14 vào mét thứ 150).
- Vị trí 3:
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ mét thứ >300 đến hết đường).
+ Đường liên xã Ia Nhin - Hòa Phú (từ mét thứ > 500 đến hết đường).
- Vị trí 4:
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm < 6m (từ mét thứ>150 đến hết đường).
+ Các tuyến đường còn lại.
3. Xã Ia Khươl
a) Khu vực 1:Dọc tuyến đường Quốc lộ 14
- Vị trí 1: Từ hết ranh giới trạm phát sóng truyền hình đến hết ranh giới huyện.
- Vị trí 2: Từ ranh giới xã Hoà Phú đến hết cầu Ia Tơ Ven 2.
- Vị trí 3: Từ hết ranh giới cầu Ia Tơ Ven 2 đến ranh giới trạm phát sóng truyền hình.
b) Khu vực 2:Đường Quốc lộ 19D, đường liên xã Ia Khươl - Ia phí
- Vị trí 1: Đường Quốc lộ 19D (từ chỉ giới xây dựng đườngQuốc lộ 14 vào đến mét thứ 500).
- Vị trí 2: Đường Quốc lộ 19D (từ mét thứ >500 hết làng Tơ Vơn 1).
- Vị trí 3:
+ Đường liên xã Ia Khươl - Ia Phí (từ chỉ giới xây dựng đường Quốc lộ 14 đến đầu làng Pok).
+ Đường Quốc lộ 19D (từ đầu làng Tơ Ver đến hết ranh giới xã Ia Khươl).
- Vị trí 4: Đường Quốc lộ 19D (hết làng Tơ Vơn 1 đến đầu làng Tơ Ver).
c) Khu vực 3:Các đường hẻm Quốc lộ 14; đường hẻm Quốc lộ 19D; đường hẻm đường liên xã Ia Khươl - Ia phí và các tuyến đường còn lại
- Vị trí 1:
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ chỉ giới xây dựng các đường trục chính đến mét thứ 150).
+ Đường liên xã Ia Khươl - Ia Phí (từ đầu làng Pok đến ranh giới xã Ia Phí).
- Vị trí 2: Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm <6m (từ chỉ giới xây dựng các đường trục chính đến mét thứ 150).
- Vị trí 3: Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ mét thứ >150 đến mét thứ 300).
- Vị trí 4:
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ mét thứ >300 đến hết đường).
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm <6m (từ mét thứ >150 đến mét thứ 300).
+ Các tuyến đường còn lại.
4. Xã Ia Phí
a) Khu vực 1:Đường liên xã Ia Khươl - Ia Phí
- Vị trí 1: Từ ranh giới xã Ia Khươl đến hết trường tiểu học xã Ia Phí.
- Vị trí 2: Tiếp đến đầu 3 làng lòng hồ.
b) Khu vực 2:Đường liên xã Ia Phí đi Ia Ly; đường liên xã Ia Phí - Ia Mơ Nông
- Vị trí 1:
+ Đường liên xã Ia Phí đi thị trấn Ia Ly (từ ranh giới xã Ia Phí đến ranh giới thị trấn Ia Ly).
+ Đường liên xã Ia Phí-Ia Mơ Nông (từ ranh giới xã Ia Phí đến ranh giới xã Ia Mơ Nông).
- Vị trí 2: Các tuyến đường còn lại.
5. Xã Nghĩa Hòa
a) Khu vực 1:Đất dọc đường Tỉnh lộ 661
- Vị trí 1: Từ đường đi Ia Sao đến ranh giới xã Ia Nhin.
- Vị trí 2: Từ ranh giới thị trấn Phú Hòa đến hết chùa Phước Sơn.
- Vị trí 3: Tiếp đến đường đi Ia Sao.
b) Khu vực 2:Đường Hồ Chí Minh tuyến tránh đô thị Pleiku; đường đi Thôn 6; khu dân cư vườn chè (đất của công ty Cao su cũ)
- Vị trí 1:
+ Đường Hồ Chí Minhtuyến tránh đô thị Pleiku(từ chỉ giới xây dựng đường Tỉnh lộ 661 đến mét thứ 500).
+ Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ - từ chỉ giới xây dựng đường Tỉnh lộ 661 đến mét thứ 150).
- Vị trí 2:
+ Đường Hồ Chí Minhtuyến tránh đô thị Pleiku(từ ranh giới huyện Ia Grai đến mét thứ 500 về phía đường Tỉnh lộ 661).
+ Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) (từ mét thứ >150 đến mét thứ 300).
- Vị trí 3:
+ Đường Hồ Chí Minh tuyến tránh đô thị Pleiku (từ mét thứ >500 đến tiếp giáp vị trí 2, từ mét thứ >500 đến ranh giới thị trấn Phú Hòa.
+ Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) (từ mét thứ >300 đến mét thứ 500).
- Vị trí 4:
+ Khu dân cư vườn chè (đất của công ty cao su cũ) (toàn khu dân cư).
+ Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) (từ mét thứ >500 đến hết đường).
c) Khu vực 3:Đường hẻm Tỉnh lộ 661; hẻm đường Hồ Chí Minh tuyến tránh đô thị Pleiku và các khu vực còn lại
- Vị trí 1: Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ chỉ giới xây dựng đường Tỉnh lộ 661 đến mét thứ 150).
- Vị trí 2:
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ mét thứ >150 đến mét thứ 300).
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường đất < 6m (từ chỉ giới xây dựng đường Tỉnh lộ 661 vào mét thứ 150).
- Vị trí 3:
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ mét thứ >300 đến mét thứ 500).
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm < 6m (từ mét thứ >150 đến mét thứ 300).
- Vị trí 4:
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ mét thứ 500 đến hết đường).
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm < 6m (từ mét thứ >300 đến mét thứ 500).
+ Các tuyến đường còn lại.
6. Xã Ia Nhin
a) Khu vực 1: Dọc tuyến đường Tỉnh lộ 661
- Vị trí 1: Từ hết trường Tiểu học Ia Nhin đến hết trụ sở xã Ia Nhin.
- Vị trí 2: Từ hết trụ sở UBND xã Ia Nhin đến ranh giới xã Ia Ka.
- Vị trí 3: Từ ranh giới xã Nghĩa Hoà đến ranh giới trường Tiểu học Ia Nhin.
b) Khu vực 2:Đường mở rộng (khu chợ cũ); đường liên huyện; đường liên xã Ia Nhin-Hòa Phú; các tuyến đường hẻm của Tỉnh lộ 661 (từ Tỉnh lộ 661 đến mét thứ 300)
- Vị trí 1: Đường mở rộng (khu chợ cũ); đường liên huyện (toàn khu vực làng Bàng).
- Vị trí 2:
+ Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ chỉ giới xây dựng đường Tỉnh lộ 661đến mét thứ 150).
+ Đường liên huyện (toàn khu vực Thôn 7).
+ Đường liên xã Ia Nhin-Hòa Phú (từ chỉ giới xây dựng đường Tỉnh lộ 661 đến mét thứ 300).
- Vị trí 3:
+ Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ mét thứ >150 đến mét thứ 300).
+ Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm <6m (từ chỉ giới xây dựng đường Tỉnh lộ 661 đến mét thứ 150).
+ Đường liên xã Ia Nhin-Hòa Phú (từ mét thứ >300 đến mét thứ 500).
- Vị trí 4:
+ Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm <6m (từ mét thứ >150 đến mét thứ 300).
+ Đường liên xã Ia Nhin-Hòa Phú (từ mét thứ >500 đến hết đường).
c) Khu vực 3:Đường liên huyện; đường hẻm tỉnh lộ 661 (từ mét thứ >300 đến hết đường) và các tuyến đường còn lại
- Vị trí 1:
+ Đường liên huyện (từ đầu thôn Ia Sik đến cuối Thôn 6).
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ mét thứ >300 đến mét thứ 500).
- Vị trí 2:
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m của Tỉnh lộ 661 (từ mét thứ >500 đến hết đường).
+ Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm <6m (từ mét thứ >300 đến mét thứ 500).
- Vị trí 3: Các tuyến đường còn lại.
7. Xã Ia Ka
a) Khu vực 1:Dọc tuyến đường Tỉnh lộ 661
- Vị trí 1: Từ ranh giới xã Ia Nhin đến hết Thôn 1 (xã Ia Ka).
- Vị trí 2: Từ hết Thôn 1 xã Ia Ka đến hết trụ sở UBND xã Ia Ka.
- Vị trí 3: Từ hết trụ sở UBND xã Ia Ka đến hết ranh giới xã Ia Mơ Nông.
b) Khu vực 2:Đường liên xã Ia Ka - Ia Phí; các tuyến đường hẻm Tỉnh lộ 661 (từ Tỉnh lộ 661 đến mét thứ 300)
- Vị trí 1:
+ Đường liên xã Ia Ka - Ia Phí (từ chỉ giới xây dựng đường Tỉnh lộ 661 vào đến mét thứ 300).
+ Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ chỉ giới xây dựng đường Tỉnh lộ 661 đến mét thứ 150).
- Vị trí 2:
+ Đường liên xã Ia Ka - Ia Phí (từ mét thứ > 300 đến mét thứ 500).
+ Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ mét thứ >150 đến mét thứ 300).
+ Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm < 6m (từ chỉ giới xây dựng đường Tỉnh lộ 661 đến mét thứ 150).
- Vị trí 3:
+ Đường liên xã Ia Ka - Ia Phí (từ mét thứ > 500 đến hết đường).
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm < 6m (từ mét thứ >150 đến mét thứ 300).
c) Khu vực 3:Đường hẻm Tỉnh lộ 661 (từ mét thứ > 300 đến hết đường) và các tuyến đường còn lại
- Vị trí 1: Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ mét thứ >300 đến hết đường).
- Vị trí 2: Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm < 6m (từ mét thứ >300 đến hết đường).
- Vị trí 3: Các tuyến đường còn lại.
8. Xã Ia Mơ Nông
a) Khu vực 1:Dọc tuyến đường Tỉnh lộ 661
- Vị trí 1: Từ ranh giới xã Ia Ly đến hết trường tiểu học xã Ia Mơ Nông.
- Vị trí 2: Từ hết trường tiểu học xã Ia Mơ Nông đến ranh giới xã Ia Ka.
b) Khu vực 2:Đường vào thuỷ điện Sê San 3; đường liên xã Ia Mơ Nông - Ia Phí (toàn tuyến); đường hẻm Tỉnh lộ 661 và các tuyến đường còn lại
- Vị trí 1:
+ Đường liên xã Ia Mơ Nông- Ia Phí (toàn tuyến).
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với các tuyến đường hẻm ≥ 6m (từ chỉ giới xây dựng đường Tỉnh lộ 661 đến mét thứ 150).
- Vị trí 2:
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với các tuyến đường hẻm <6m (từ chỉ giới xây dựng đường Tỉnh lộ 661 đến mét thứ 150).
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với các tuyến đường hẻm ≥ 6m của Tỉnh lộ 661(từ mét thứ >150 đến mét thứ 300).
+ Đường vào thuỷ điện Sê San 3 (đoạn từ cầu Ry Ninh 2 đến ranh giới Ia Kreng).
- Vị trí 3:
+ Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm ≥ 6m (từ mét thứ >300 đến hết đường).
+ Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với các tuyến đường hẻm <6m (từ mét thứ >150 đến mét thứ 300).
- Vị trí 4: Các tuyến đường còn lại.
9. Xã Ia Kreng
a) Khu vực 1:Dọc tuyến đường đi Sê San 3 và khu trung tâm xã mới
- Vị trí 1: Đường vào làng Dóch 1 đến hết làng Dóch 2 và khu trung tâm xã mới (toàn khu vực).
- Vị trí 2: Từ ranh giới xã Ia Mơ Nông đến đầu đường vào làng Dóch 1.
- Vị trí 3: Từ hết làng Dóch 2 đến hết đường.
b) Khu vực 2:Các tuyến đường còn lại
- Vị trí 1: Các tuyến đường còn lại.
10. Xã Chư Jôr
a) Khu vực 1:Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Ya
- Vị trí 1:
+ Từ ranh giới xã Chư Đang Ya đến hết trường THCS xã Chư Jôr.
+ Từ ranh giới xã Nghĩa Hưng đến hết đường.
- Vị trí 2: Tiếp đến ranh giới xã Tân Sơn (thành phố Pleiku).
b) Khu vực 2:Các khu vực còn lại
- Vị trí 1: Các tuyến đường còn lại.
11. Xã Chư Đang Ya
a) Khu vực 1:Đường mở rộng trung tâm xã; đường đi xã Chư Jôr - Chư Đang Ya
- Vị trí 1: Đường mở rộng trung tâm xã (toàn tuyến).
- Vị trí 2: Từ ranh giới Chư Jôr đến ngã 4 cây xăng (đường vào làng Ya).
- Vị trí 3: Từ ngã 4 cây xăng đến hết làng Xóa.
- Vị trí 4: Đường vào làng Ya đến hết đường.
b) Khu vực 2:Đường phía sau UBND xã cũ và các tuyến đường còn lại
- Vị trí 1: Đường phía sau UBND xã cũ (toàn tuyến).
- Vị trí 2: Các tuyến đường còn lại của xã.
12. Xã Đăk Tơ Ver
a) Khu vực 1:Dọc đường Quốc lộ 19D
- Vị trí 1: Từ ranh giới xã Ia Khươl đến hết làng Tuêk;
- Vị trí 2: Tiếp đến ranh giới huyện Đak Đoa;
b) Khu vực 2:Các khu vực còn lại
- Vị trí 1: Các tuyến đường còn lại.
13. Xã Hà Tây
a) Khu vực 1:Đường liên xã Hà Tây - Đăk Tơ Ver
- Vị trí 1: Từ cầu treo đến suối Đăk Chươh (đầu làng Kon Sơ Lăng).
- Vị trí 2: Tiếp đến ranh giới xã Ia Khươl.
b) Khu vực 2:Các tuyến đường còn lại
- Vị trí 1: Các tuyến đường còn lại.
II/ Cách xác định vị trí áp dụng cho Bảng số 03, 04, 05, 06, 07
- Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến mét thứ 3.000.
- Vị trí 2: Từ mét thứ trên 3.000 đến mét thứ 6.000.
- Vị trí 3: Từ mét thứ trên 6.000 đến hết đất.
(Khoảng cách được tính theo tuyến đường vào lô đất, không tính theo đường chim bay)
Đường giao thông chính để xác định vị trí:
- Thị trấn Phú Hòa: được tính từ đường Lê Lợi, Hùng Vương và đường Phan Đình Phùng.
- Thị trấn Ia Ly tính từ đường Hùng Vương, đường Lê Hồng Phong, đường đi Sê San, đường liên xã Ia Ly - Ia Phí.
- Xã Ia Phí tính từ đường liên xã Ia Ly - Ia Phí, đường liên xã Ia Phí - Ia Khươl và đường liên xã Ia Phí - Ia Mơ Nông.
- Xã Chư Jôr và Chư Đang Ya tính từ đường liên xã.
- Xã Đăk Tơ Ver tính từ đường Quốc lộ 19D.
- Xã Hà Tây tính từ đường liên xã Ia Khươl.
- Xã Ia Kreng tính từ đường vào Sê San 3.
- Xã Nghĩa Hưng tính từ đường Quốc lộ 14 và đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr.
- Xã Hòa Phú tính từ đường Quốc lộ 14, đường Hồ Chí Minh tuyến tránh đô thị Pleiku và đường liên xã Hoà Phú - Ia Nhin.
- Xã Ia Khươl tính từ đường Quốc lộ 14 và đường Quốc lộ 19D.
- Xã Nghĩa Hòa tính từ đường Tỉnh lộ 661, đường Hồ Chí Minhtuyến tránh đô thị Pleiku và liên xã Nghĩa Hoà đi Ia Sao.
- Xã Ia Nhin tính từ đường Tỉnh lộ 661, đường liên huyện, đường liên xã Ia Nhin - Hoà Phú.
- Xã Ia Ka tính từ đường Tỉnh lộ 661, đường liên xã Ia Ka - Ia Phí.
- Xã Ia Mơ Nông tính từ Tỉnh lộ 661, đường liên xã Ia Mơ Nông - Ia Phí./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đỗ Tiến Đông
Lược đồ văn bản
Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- Cơ quan ban hành:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
- Số hiệu:
- 10/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 15/01/2020
- Người ký:
- Đỗ Tiến Đông
- Ngày hiệu lực:
- 15/01/2020
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực một phần
- 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13
- 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
- 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
- 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.