📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thải và trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

📄 Số hiệu: 10/2018/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng📅 27/03/2018

Thuộc tính văn bản

Số hiệu10/2018/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Người kýLê Văn Hiểu — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành27/03/2018
Ngày hiệu lực09/04/2018
Ngày hết hiệu lực19/01/2026

Trích yếu nội dung

Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thải và trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRẢNG

Số: 10 /2018/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 2 7 thảng 3 năm 2018

QUYÉTĐỊNH

Ban hành Quy định đon giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường
không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước
mưa, nước biển, nước thải và trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

, TỊj' PHÁP TÍNH SÓC TRĂNG

J ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Ì9 5 X ]

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014; Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Căn cứ Nghị định sổ 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đoi bổ sung một sổ điều của Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một sổ điều của Luật giá; Căn cứ Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24 thảng 4 năm 2017 cùa Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Căn cứ Thông tư sô Ỉ8/2010/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức sừ dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho Trạm quan trắc môi trường; Căn cứ Thông tư sẻ 4Ỉ/2014/TT- BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ trường Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đổi với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điểu tra cơ bản tài nguyên nước;

  • Căn cứ Thông tư sổ 162/20ỉ 4/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tỉnh hao mòn tài sản cổ định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch sổ 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 thảng 12 năm 2015 của Bộ trường Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trường Bộ Nội vụ quy định mã so và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường; Căn cứ Thông tư sổ 233/2016/TT-BTC ngày 11 thảng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sổ 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chỉnh hướng dẫn thực hiện Nghị định so 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chinh phù quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật giá; Căn cử Thông tư sổ 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường; Căn cứ Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01 thảng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc mói trường; Theo để nghị của Gỉám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thải và trầm tích trên địa bàn tinh Sóc Trăng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 4 năm 2018 và thay thế Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2012 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung $uanh, tiếng ồn và nước mặt lục địa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2013 ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành quy định đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Nơi nhận:

  • Như Điều 3;
  • Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
  • Bộ Tài chính;
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • TT Tỉnh ủy, TT HĐND tinh;
  • CT, các PCT.UBND tinh;
  • Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh ST;
  • Sở Tư pháp;
  • Cổng rĩt)T tỉnh, Công báo tình;
  • Hộp thư điện tử:

[email protected];

  • Lưu: VT, KT, TH.^

[ÂN DÂN TRĂNG

QUY ĐỊNH

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung
quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưói đất, nước mưa,
nước biển, nước thải, trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: 10 /2018/QĐ-UBND ngày 2 7 tháng 3 năm 2018
cùa ủy ban nhân dân tinh Sóc Trăng)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đổi tượng áp dụng

  1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này Quy định đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thài, trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

  1. Đối tượng áp dụng

Các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc môi trường và các hoạt động khác về lấy mẫu, phân tích mẫu phục vụ công tác quản lý môi trường có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Điều 2. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thải và trầm tích

TT

Thông số quan trắc

)ơn giá (đồng)

Tại hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

1

Nhiệt độ

51.397

51.397

2

Độ ẩm

51.397

51.397

3

Tốc độ gió

46.341

46.341

4

Hướnẹ gió

46.341

46.341

5

Áp suất khí quyển

48.929

48.929

6

TSP

200.949

44.235

245.184

7

PM 10

436.851

207.735

644.586

8

PM2.5

436.851

207.735

644.586

9

Pb

200.774

389.542

590.317

10

CO

132.536

314.710

447.246

11

NO2

140.941

206.016

346.957

12

SO2

146.337

204.748

351.085

13

03

215.706

153.494

369.200

TT

Thông số quan trắc

Đưn giá (đồng)

Tại hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

A

Tiếng ồn giao thông

1

Laeq

95.288

47.510

142.798

2

LAmax

95.288

47.510

142.798

3

Cường độ dòng xe

174.070

75.635

249.705

B

Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị

1

Laeq

95.166

47.077

142.243

2

LAmax

95.166

56.513

151.679

3

LA50

95.166

51.305

146.471

4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

125.534

80.420

205.954

c

Công tác quan trắc độ rung

1

Độ rung

131.692

58.337

190.029

TT

Thông số quan trắc

Đon giá (đồng)

Tại hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

1

Nhiệt độ

111.433

111.433

2

pH

113.450

113.450

3

Thế oxi hoá khử (ORP)

107.064

107.064

4

Oxy hòa tan (DO)

109.950

109.950

5

Độ đục

110.122

110.122

6

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

121.614

121.614

7

Độ dẫn điện (EC)

121.614

121.614

8

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, J)H; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)

401.528

401.528

9

Chất rắn lơ lửng (SS)

49.774

114.906

164.680

10

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

49.583

156.754

206.337

11

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

49.267

156.673

205.940

12

Nitơ amôn (NHị4)

56.747

130.020

186.767

13

Nitrite (NO2‘)

56.747

155.822

212.569

14

Nitrate (NO3‘)

56.747

181.722

238.469

15

Tồng p

56.747

220.977

277.724

16

TổngN

56.747

245.350

302.097

17

Pb

44.702

379.321

424.023

18

Cd

44.702

379.321

424.023

19

Hg

44.702

396.391

441.093

20

As

44.702

394.857

439.559

21

Fe

44.702

285.664

330.366

22

Cu

44.702

285.664

330.366

TT

Thông số quan trắc

Đon giá (đồng)

Tại hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

1

Nhiệt độ

96.568

96.568

2

pH

97.942

97.942

3

Oxy hòa tan (DO)

103.630

103.630

4

Độ đục

107.873

107.873

5

Độ dẫn điện (EC)

113.753

113.753

6

Thế oxy hóa khử

103.559

103.559

7

Tổng chất rắn hòa tan

107.312

107.312

8

Đo đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); độ đục, Độ dẫn điện (EC)

339.760

339.760

9

Chất rắn lơ lửnẹ (SS)

53.171

158.006

211.177

10

Chất rắn tổng so (TS)

53.171

149.424

202.595

11

Độ cứng tổng số

53.171

120.383

173.554

12

Chỉ số permanganat

58.223

127.863

186.086

13

Nitơ amoni (NH44)

58.223

132.278

190.501

14

Nitrite (NO2’)

58.223

168.451

226.674

15

Nitrate (NO3')

58.223

189.960

248.183

TT

Thông số quan trắc

)on giá (đồng)

Tại hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

&

Zn

44.702

285.664

330.366

24

Mn

44.702

285.664

330.366

25

Ni

44.702

227.318

272.020

26

Sunphat (SO42’)

56.747

446.570

503.317

27

Photphat (PO/‘)

56.747

184.570

241.317

28

Clorua (CT)

56.747

128.129

184.876

29

Florua (F')

56.747

174.971

231.718

30

Crom(VI)

56.747

167.867

224.614

31

Dầu mỡ

54.946

381.898

436.844

32

Colifonn

64.667

337.703

402.370

33

E.coli

64.667

337.703

402.370

34

Tổnạ Cacbon hữu cơ

65.307

331.687

396.994

35

Thuốc bào vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ

59.107

898.100

957.207

36

Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Phospho hữu cơ

59.107

885.887

944.994

37

Xyanua

66.204

303.508

369.712

38

Chất hoạt động bề mặt

71.983

417.698

489.681

39

Phenol

71.983

429.937

501.920

40

Phân tích đồng thời các kim loại

4.099.821

4.099.821

TT

Thông số quan trắc

Đơn giá (đồng)

Tại hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

16

Sunphat (SO42)

58.223

421.848

480.071

17

Florua

58.223

198.293

256.516

18

19

Photphat (PO43')

Oxyt Silic (S1O3)

58.223

58.223

174.003

165.603

232.226

223.826

20

Tổng N

58.223

244.479 ■

- 302.702

21

Cr(VI)

58.223

176.487

234.710

22

TổngP

58.223

272.762

330.985

23

Clorua (CT)

58.223

142.765

200.988

24

Pb

58.223

414.929

473.152

25

Cd

58.223

370.900

429.123

26

As

58.223

516.639

574.862

27

Se

58.223

516.644

574.867

28

Hg

58.223

515.573

573.796

29

Suníùa

58.223

132.073

190.296

30

Fe

58.223

353.814

412.037

31

Cu

58.223

348.319

406.542

32

Zn

58.223

353.814

412.037

33

Mn

58.223

353.814

412.037

34

Cr

58.223

353.814

412.037

35

58.223

353.814

412.037

36

Phenol

53.919

396.827

450.746

37

Cyanua

58.223

433.526

491.749

38

Coliíbrm

58.223

314.463

372.686

39

E.coli

58.223

314.463

372.686

40

Thuốc bào vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ

64.003

1.100.448

1.164.451

41

Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Photpho hữu cơ

64.003

1.100.197

1.164.200

42

Phân tích đồng thời các kim loại

-

3.359.141

3.359.141

TT

Thông sổ quan trắc

Đơn giá (đồng)

Tại hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

1

Nhiệt độ

97.875

97.875

2

pH *.

97.875

97.875

3

Độ dẫn điện (EC)

172.982

172.982

4

Thể oxi hoá khử (ORP)

109.051

109.051

5

Độ đục

104.744

104.744

6

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

109.341

109.341

7

Hàm lượng ôxi hòa tan (DO)

109.051

109.051

TT

Thông số quan trắc

Tại hiện trường .< ,

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

8

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), DO

329.395

329.395

9

Clorua (CK)

45.239

221.471

266.710

10

Florua (TT)

45.239

335.686

380.925

11

Nitrite (NO2*)

45.239

277.127

322.366

12

Nitrate (NO3‘)

45.239

273.296

318.535

13

Sunphat (SO42‘)

45.239

255.290

300.529

14

Cr(VI)

45.239

247.534

292.773

15

Pb

45.239

458.677

503.916

16

Cd

45.239

458.677

503.916

17

As

45.239

524.610

569.849

18

Hg

45.239

524.610

569.849

19

Kim loại (Fe)

45.239

336.090

381.329

20

Kim loại (Cu)

45.239

336.090

381.329

21

Kim loại (Zn)

45.239

336.090

381.329

22

Kim loại (Cr)

45.239

336.090

381.329

23

Kim loại (Mn)

45.239

336.090

381.329

24

Kim loại (Ni)

45.239

336.090

381.329

25

Phân tích đồng thời các kim loại

-

5.813.496

5.813.496

26

Na

45.239

311.173

356.412

27

NHf

45.239

201.400

246.639

28

K+

45.239

310.137

355.376

29

Mg2+

45.239

234.380

279.619

30

Ca +

45.239

235.268

280.507

31

Phân tích đồng thời các lon

-

407.720

407.720

6. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước biển

II

Thông số quan trắc

Đơn giá (đồng)

Tại hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

1

Nhiệt độ không khí

100.046

100.046

2

Độ ẩm không khí

100.046

100.046

3

Tốc độ gió

108.036

108.036

4

Sóng

96.014

96.014

5

Tốc độ dòng chảy tầng mặt

157.006

157.006

6

Nhiệt độ nước biển

130.430

130.430

7

Độ muối

136.387

136.387

8

Độ đục

134.579

134.579

9

Độ trong suốt

196.807

196.807

10

Độ màu

107.712

107.712

TT

Thông số quan trắc

Đom giá (đồng)

Tại hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

11

pH

125.263

125.263

12

Ôxy hòa tan (DO)

158.995

158.995

13

Độ dẫn điện (EC)

148.122

148.122

14

Tổng chẩt rắn hòa tan (TDS)

148.122

148.122

15

Lấy mẫu,đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS

471.798

471.798

16

NH/

124.656

184.164

308.820

17

no2-

123.098

211.716

334.814

18

NO?

123.098

319.389

442.487

19

SƠ4

123.098

759.535

882.633

20

PO?‘

123.098

192.976

316.074

21

SÍỎ32'

123.098

170.667

293.765

22

Tổng N

123.098

441.635

564.733

23

Tổng p

123.098

237.971

361.069

24

Crom (VI)

123.098

210.274

333.372

25

Florua (FỌ

123.098

232.259

355.357

26

Suníùa (S2‘)

123.098

163.021

286.119

27

COD

103.657

181.898

285.555

28

bod5

103.657

173.759

277.416

29

ss

98.403

127.820

226.223

30

Độ màu

114.429

124.255

238.684

31

Coliíbrm

114.429

334.139

448.568

32

Fecal Coliíồrm

114.429

334.139

448.568

33

E.coli

114.429

334.139

448.568

37

Chlorophyll a

123.098

151.315

274.413

38

Chlorophyll b

123.098

151.315

274.413

39

Chlorophyll c

123.098

151.315

274.413

40

CN"

123.098

377.045

500.143

41

Kim loại nặng Pb

123.098

426.824

549.922

42

Kim loại nặng Cd

123.098

426.824

549.922

43

Kim loại nặng As

123.098

486.767

609.865

44

Kim loại nặng Hg

123.098

511.832

634.930

45

Kim loại Fe

123.098

412.923

536.021

46

Kim loại Cu

123.098

425.098

548.196

47

Kim loại Cr

123.098

425.098

548.196

48

Kim loại Zn

123.098

425.098

548.196

49

Kim loại Mn

123.098

425.098

548.196

50

Kim loại Ni

123.098

425.098

548.196

51

Crom (III)

123.098

425.098

548.196

52

Tổng dẩu mỡ khoáng

123.098

618.080

741.178

53

Phenol

123.098

484.608

607.706

54

Eỉóa chất bảo vệ thực vật nhóm Clo

123.098

2.020.143

2.143.241

Đơn giá (đồng)

TT

Thông số quan trắc

Tại hiện tnrờnị

Trong phòng ’ thí nghiệm

Tổng cộng

55

Hóa chất bảo vệ thực vật nhóm Photpho

123.098

1.939.941

2.063.039

56

Phân tích đồng thời các kim loại

-

3.610.016

3.610.016

57

Thực vật phù du, tào độc

309.205

180.037

489.242

58

Động vật phù du, động vật đáy

309.205

188.393

497.598

7. Đon giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước thải

Đơn giá (đồng)

TT

Thông số quan trắc

Tại hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

1

Nhiệt độ

69.415

69.415

2

pH

71.705

71.705

3

Vận tốc

113.936

113.936

4

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

61.448

61.448

5

Độ màu

61.448

61.448

6

Nhu cầu oxy sinh ho á (BOD5)

47.583

211.517

259.100

7

Nhu cầu oxy hoá học (COD)

48.295

167.858

216.153

8

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

47.434

257.339

304.773

9

Coliform

54.242

348.455

402.697

10

E.Coli

60.022

348.455

408.477

11

Tổng dầu, mỡ khoáng

60.239

454.177

514.416

12

Cyanua (CK)

60.578

331.242

391.820

13

Tổng p

55.239

273.214

328.453

14

Tổng N

54.511

284.610

339.121

15

Nitơ amoni (NHí^)

54.511

156.424

210.935

16

Sunlhia (S2')

54.511

154.666

209.177

17

Crom (VI)

54.511

234.758

289.269

18

Nitrate (NO3‘)

54.511

268.808

323.319

19

Sunphat (SO42')

54.511

489.973

544.484

20

Photphat (PO43')

54.511

276.787

331.298

21

Florua (F‘)

54.511

262.334

316.845

22

Clorua (CT)

54.511

195.971

250.482

23

Clo dư (Cl2)

54.511

313.628

368.139

24

Kim loại nặng (Pb)

42.466

450.539

493.005

-

25

Kim loại nặng (Cd)

42.466

450.539

493.005

26

Kim loại nặng (As)

42.466

457.032

499.498

27

Kim loại nặng (Hg)

42.466

450.948

493.414

28

Kim loại (Cu)

42.466

327.383

369.849

29

Kim loại (Zn)

42.466

327.383

369.849

30

Kim loại (Mn)

42.466

327.383

369.849

31

Kim loại (Fe)

42.466

327.383

369.849

32

Kim loại (Cr)

42.466

327.383

369.849

TT

Thông số quan trắc

Đơn giá (đồng)

Tại hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

33

Kim loại (Ni)

42.466

327.383

369.849

34

Phenol

53.504

414.765

468.269

35

Chất hoạt động bề mặt

53.504

411.759

465.263

36

HCBVTV clo hữu cơ

60.000

998.590

1.058.590

37.

HCBVTV photpho hữu cơ

60.000

920.1'07--

980.107

38

PCBs

60.000

920.107

980.107

39

Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu)

-

3.745.776

3.745.776

8. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trầm tích

TT

Thông số quan trắc

Đơn giá (đồng)

Tại hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

1

pH (H2O, KC1)

97.256

223 984

321.240

2

Tổng các bon hữu cơ

97.256

388.953

486.209

3

Dầu mỡ

96.770

423.232

520.002

4

Cỵanua (CN*)

96.770

404.057

500.827

5

Tông N

96.970

301.697

398.668

6

Tổng p

96.970

305.690

402.660

7

Phenol

96.970

521.216

618.187

8

KLN (Pb)

96.970

565.616

662.586

9

KLN (Cd)

96.970

565.616

662.586

10

KLN(As)

96.970

665.020

761.990

11

KLN (Hg)

96.970

665.020

761.990

12

KLN (Zn)

96.970

515.628

612.598

13

KLN(Cu)

96.970

515.628

612.598

14

KLN (Cr)

96.970

515.628

612.598

15

KLN(Mn)

96.970

515.628

612.598

16

KLN(Ni)

96.970

515.628

612.598

17

Tổng K2Ó

86.856

376.577

463.432

18

Thuốc bào vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ

96.680

1.075.304

1.171.984

19

Thuốc bảo vệ thực vật nhóm photpho hữu cơ

96.680

1.075.304

1.171.984

20

Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Pyrethroid

96.680

1.075.304

1.171.984

21

Polycyclic aromatic hydrocarbon (PẤHs)

96.680

1.075.220

1.171.900

22

PCBs

96.680

995.054

1.091.734

23

Phân tích đồng thời kim loại

-

3.718.059

3.718.059

Ghì chú: Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), chi phí đi lại, vận chuyển con người và thiết bị, vận chuyển mẫu từ đon vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kẹt thúc công việc và chi phí hiệu chuẩn thiết bị.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

  1. Đơn vị tổ chức thu có trách nhiệm niêm yết công khai đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thài và trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và thu đúng quy định.
  2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm
  1. Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thải và trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Quyết định này và quy định hiện hành.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

Ạ,

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_10.2018.pdf · 5.2 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản