📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 10/2018/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

📄 Số hiệu: 10/2018/QĐ-TTg🏛️ Thủ tướng chính phủ📅 01/03/2018

Thuộc tính văn bản

Số hiệu10/2018/QĐ-TTg
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhThủ tướng chính phủ
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Ngày ban hành01/03/2018
Ngày hiệu lực20/04/2018
Ngày hết hiệu lực15/05/2021

Trích yếu nội dung

Quyết định số 10/2018/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUY

T

ĐỊ

NH

S

a

đổ

i, b

sung m

t s

đ

i

u c

a Quy

ế

t

đị

nh s

53/2013/Q

Đ

-TTg

ngày 13 tháng 9 n

ă

m 2013 c

a Th

t

ướ

ng Chính ph

v

vi

c t

m nh

p kh

u,

tái xu

t kh

u, tiêu h

y, chuy

n nh

ượ

ng

đố

i v

i xe ô tô, xe hai bánh g

n máy

c

a

đố

i t

ượ

ng

đượ

c h

ưở

ng quy

n

ư

u

đ

ãi, mi

n tr

t

i Vi

t Nam

C

ă

n c

Lu

t t

ch

c Chính ph

ngày 19 tháng 6 n

ă

m 2015;

C

ă

n c

Pháp l

nh v

quy

n

ư

u

đ

ãi, mi

n tr

dành cho c

ơ

quan

đạ

i di

n ngo

i

giao, c

ơ

quan lãnh s

và c

ơ

quan

đạ

i di

n c

a t

ch

c qu

c t

ế

t

i Vi

t Nam ngày 23

tháng 8 n

ă

m 1993;

C

ă

n c

Ngh

đị

nh s

73/CP ngày 30 tháng 7 n

ă

m 1994 c

a Chính ph

quy

đị

nh chi ti

ế

t thi hành Pháp l

nh v

quy

n

ư

u

đ

ãi, mi

n tr

dành cho c

ơ

quan

đạ

i

di

n ngo

i giao, c

ơ

quan lãnh s

n

ướ

c ngoài và c

ơ

quan

đạ

i di

n c

a t

ch

c qu

c

t

ế

t

i Vi

t Nam;

C

ă

n c

Ngh

đị

nh s

187/2013/N

Đ

-CP ngày 20 tháng 11 n

ă

m 2013 c

a Chính

ph

quy

đị

nh chi ti

ế

t thi hành Lu

t Th

ươ

ng m

i v

ho

t

độ

ng mua bán hàng hóa

qu

c t

ế

và các ho

t

độ

ng

đạ

i lý mua, bán, gia công và quá c

nh hàng hóa v

i

n

ướ

c ngoài;

Theo

đề

ngh

c

a B

tr

ưở

ng B

Tài chính;

Th

t

ướ

ng Chính ph

ban hành Quy

ế

t

đị

nh s

a

đổ

i, b

sung m

t s

đ

i

u c

a

Quy

ế

t

đị

nh s

53/2013/Q

Đ

-TTg ngày 13 tháng 9 n

ă

m 2013 c

a Th

t

ướ

ng Chính

ph

v

vi

c t

m nh

p kh

u, tái xu

t kh

u, tiêu h

y, chuy

n nh

ượ

ng

đố

i v

i xe ô tô,

xe hai bánh g

n máy c

a

đố

i t

ượ

ng

đượ

c h

ưở

ng quy

n

ư

u

đ

ãi, mi

n tr

t

i Vi

t Nam.

Đ

i

u 1.

S

a

đổ

i, b

sung m

t s

đ

i

u c

a Quy

ế

t

đị

nh s

53/2013/Q

Đ

-TTg ngày 13

tháng 9 n

ă

m 2013 c

a Th

t

ướ

ng Chính ph

quy

đị

nh v

vi

c t

m nh

p kh

u, tái

xu

t kh

u, tiêu h

y, chuy

n nh

ượ

ng

đố

i v

i xe ô tô, xe hai bánh g

n máy c

a

đố

i

t

ượ

ng

đượ

c h

ưở

ng quy

n

ư

u

đ

ãi, mi

n tr

t

i Vi

t Nam, c

th

nh

ư

sau:

50

CÔNG BÁO/S

443 + 444/Ngày 17-3-2018

1.

Đ

i

u 4

đượ

c s

a

đổ

i, b

sung nh

ư

sau:

Đ

i

u 4.

Đ

i

u ki

n t

m nh

p kh

u mi

n thu

ế

xe ô tô, xe g

n máy

1.

Đố

i t

ượ

ng nêu t

i kho

n 1

Đ

i

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này

đượ

c t

m nh

p kh

u

mi

n thu

ế

nh

p kh

u, không ch

u thu

ế

tiêu th

đặ

c bi

t và thu

ế

giá tr

gia t

ă

ng xe

ô tô, xe g

n máy theo ch

ng lo

i,

đị

nh l

ượ

ng quy

đị

nh t

i kho

n 1

Đ

i

u 5 Ngh

đị

nh s

134/2016/N

Đ

-CP ngày 01 tháng 9 n

ă

m 2016 c

a Chính ph

sau khi

đượ

c

B

Ngo

i giao c

p tiêu chu

n t

m nh

p kh

u t

i s

đị

nh m

c hàng mi

n thu

ế

theo

quy

đị

nh.

2.

Đố

i t

ượ

ng nêu t

i kho

n 2, kho

n 3

Đ

i

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này

đượ

c t

m nh

p

kh

u mi

n thu

ế

nh

p kh

u, không ch

u thu

ế

tiêu th

đặ

c bi

t và thu

ế

giá tr

gia

t

ă

ng xe ô tô, xe g

n máy theo quy

đị

nh t

i kho

n 1

Đ

i

u 5 Ngh

đị

nh s

134/2016/N

Đ

-CP ngày 01 tháng 9 n

ă

m 2016 c

a Chính ph

, n

ế

u th

a mãn các

đ

i

u ki

n sau

đ

ây:

a)

Đượ

c B

Ngo

i giao c

p tiêu chu

n t

m nh

p kh

u t

i s

đị

nh m

c hàng

mi

n thu

ế

theo quy

đị

nh.

Đố

i v

i tr

ườ

ng h

p ng

ườ

i k

ế

nhi

m

đề

ngh

t

m nh

p

kh

u xe ô tô, xe g

n máy, B

Ngo

i giao ch

c

p tiêu chu

n t

m nh

p kh

u t

i s

đị

nh m

c hàng mi

n thu

ế

khi ng

ườ

i ti

n nhi

m

đ

ã hoàn thành th

t

c tái xu

t ho

c

tiêu h

y xe ô tô, xe g

n máy, ho

c chuy

n nh

ượ

ng xe ô tô theo quy

đị

nh, trên c

ơ

s

thông báo c

a c

ơ

quan H

i quan;

b) Có th

i gian công tác t

i c

ơ

quan

đạ

i di

n ngo

i giao, c

ơ

quan lãnh s

, c

ơ

quan

đạ

i di

n c

a t

ch

c qu

c t

ế

có tr

s

t

i Vi

t Nam

đượ

c h

ưở

ng quy

n

ư

u

đ

ãi, mi

n

tr

t

i thi

u t

18 tháng tr

lên k

t

ngày

đố

i t

ượ

ng

đượ

c B

Ngo

i giao c

p ch

ng

minh th

ư

, còn th

i gian công tác t

i Vi

t Nam t

i thi

u t

12 tháng tr

lên, th

i gian

công tác t

i Vi

t Nam ghi trên ch

ng minh th

ư

do B

Ngo

i giao c

p (

đố

i v

i

đố

i

t

ượ

ng nêu t

i kho

n 2

Đ

i

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này);

c) Có th

i gian công tác t

i c

ơ

quan

đạ

i di

n ngo

i giao, c

ơ

quan lãnh s

, c

ơ

quan

đạ

i di

n c

a t

ch

c qu

c t

ế

có tr

s

t

i Vi

t Nam

đượ

c h

ưở

ng quy

n

ư

u

đ

ãi, mi

n

tr

t

i thi

u t

12 tháng tr

lên k

t

ngày

đố

i t

ượ

ng

đượ

c B

Ngo

i giao c

p ch

ng

minh th

ư

, còn th

i gian công tác t

i Vi

t Nam t

i thi

u t

09 tháng tr

lên, th

i gian

công tác t

i Vi

t Nam ghi trên ch

ng minh th

ư

do B

Ngo

i giao c

p (

đố

i v

i

đố

i

t

ượ

ng nêu t

i kho

n 3

Đ

i

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này).

3. Tr

ườ

ng h

p

đố

i t

ượ

ng nêu t

i kho

n 1, 2 và 3

Đ

i

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này t

m nh

p

kh

u t

n

ướ

c ngoài ho

c mua l

i xe ô tô, xe g

n máy c

a

đố

i t

ượ

ng

đượ

c h

ưở

ng quy

n

ư

u

đ

ãi, mi

n tr

khác, khi th

c hi

n th

t

c c

p gi

y t

m nh

p kh

u xe, ch

xe n

p

CÔNG BÁO/S

443 + 444/Ngày 17-3-2018

51

ch

ng t

ch

ng minh quy

n s

h

u xe nh

ư

: Ch

ng t

thanh toán ti

n mua xe qua ngân

hàng (

đố

i v

i tr

ườ

ng h

p t

m nh

p kh

u t

n

ướ

c ngoài) ho

c gi

y

đă

ng ký l

ư

u hành

ho

c gi

y h

y

đă

ng ký l

ư

u hành xe (

đố

i v

i tr

ườ

ng h

p t

m nh

p kh

u d

ướ

i d

ng tài

s

n di chuy

n) cho c

ơ

quan h

i quan.

4.

Đố

i t

ượ

ng nêu t

i kho

n 1, 2 và 3

Đ

i

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này

đượ

c t

m nh

p

kh

u mi

n thu

ế

xe ô tô, xe g

n máy

để

b

sung

đủ

đị

nh l

ượ

ng trong các tr

ườ

ng h

p

sau:

a)

Đố

i t

ượ

ng nêu t

i kho

n 1

Đ

i

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này sau khi hoàn thành th

t

c

tái xu

t kh

u ho

c tiêu h

y ho

c chuy

n nh

ượ

ng xe ô tô, xe g

n máy;

b)

Đố

i t

ượ

ng nêu t

i kho

n 2 và 3

Đ

i

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này sau khi hoàn thành

th

t

c tái xu

t kh

u ho

c tiêu h

y

đố

i v

i xe ô tô, xe g

n máy b

tai n

n, thiên tai

ho

c do nguyên nhân khách quan v

k

thu

t không ti

ế

p t

c s

d

ng

đượ

c và còn

th

i gian công tác t

i Vi

t Nam t

i thi

u t

09 tháng tr

lên k

t

ngày hoàn thành

th

t

c tái xu

t kh

u ho

c tiêu h

y xe (th

i gian công tác t

i Vi

t Nam ghi trên

ch

ng minh th

ư

do B

Ngo

i giao c

p).

5.

Đố

i t

ượ

ng nêu t

i kho

n 1, 2 và 3

Đ

i

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này n

ế

u t

m nh

p kh

u xe

ô tô

đ

ã qua s

d

ng g

m: Xe t

m nh

p kh

u t

n

ướ

c ngoài và xe t

m nh

p kh

u d

ướ

i

d

ng tài s

n di chuy

n, ph

i tuân th

quy

đị

nh v

nh

p kh

u xe ô tô

đ

ã qua s

d

ng

quy

đị

nh t

i Ngh

đị

nh s

187/2013/N

Đ

-CP ngày 20 tháng 11 n

ă

m 2013 c

a Chính

ph

quy

đị

nh chi ti

ế

t Lu

t Th

ươ

ng m

i v

ho

t

độ

ng mua bán hàng hóa qu

c t

ế

các ho

t

độ

ng

đạ

i lý mua, bán, gia công, quá c

nh hàng hóa v

i n

ướ

c ngoài và các

v

ă

n b

n h

ướ

ng d

n th

c hi

n liên quan.

6. Không

đượ

c t

m nh

p kh

u xe g

n máy

đ

ã qua s

d

ng.”

2. S

a

đổ

i, b

sung tên

Đ

i

u 9 và kho

n 2, kho

n 4

Đ

i

u 9

đượ

c s

a

đổ

i, b

sung nh

ư

sau:

Đ

i

u 9.

Đ

i

u ki

n chuy

n nh

ượ

ng xe ô tô”

“2. T

i th

i

đ

i

m chuy

n nh

ượ

ng, n

ế

u n

ă

m s

n xu

t c

a xe quá 5 n

ă

m thì

đố

i

t

ượ

ng nêu t

i kho

n 1, 2 và 3

Đ

i

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này

đượ

c chuy

n nh

ượ

ng xe cho

đố

i t

ượ

ng

đượ

c h

ưở

ng quy

n

ư

u

đ

ãi, mi

n tr

khác t

i Vi

t Nam ho

c các

đố

i

t

ượ

ng khác t

i Vi

t Nam v

i

đ

i

u ki

n xe

đượ

c c

ơ

quan

đă

ng ki

m xác nh

n còn

đủ

tiêu chu

n k

thu

t

để

l

ư

u hành.”

“4. Chính sách thu

ế

đố

i v

i xe ô tô chuy

n nh

ượ

ng t

i Vi

t Nam:

a) Th

c hi

n theo quy

đị

nh v

thu

ế

nh

p kh

u

đố

i v

i m

t hàng xe ô tô

đ

ã qua

s

d

ng t

i Ngh

đị

nh s

122/2016/N

Đ

-CP ngày 01 tháng 9 n

ă

m 2016 c

a Chính ph

52

CÔNG BÁO/S

443 + 444/Ngày 17-3-2018

và Ngh

đị

nh s

125/2017/N

Đ

-CP ngày 16 tháng 11 n

ă

m 2017 c

a Chính ph

s

a

đổ

i, b

sung m

t s

đ

i

u c

a Ngh

đị

nh s

122/2016/N

Đ

-CP ngày 01 tháng 9 n

ă

m 2016

c

a Chính ph

;

b) Th

i

đ

i

m chuy

n nh

ượ

ng xe

đố

i v

i

đố

i t

ượ

ng nêu t

i kho

n 1

Đ

i

u 2

Quy

ế

t

đị

nh này là th

i

đ

i

m thay

đổ

i m

c

đ

ích s

d

ng xe

đượ

c th

hi

n trên các

gi

y t

giao d

ch gi

a ng

ườ

i mua xe và ch

xe;

c) Th

i

đ

i

m chuy

n nh

ượ

ng xe

đố

i v

i

đố

i t

ượ

ng nêu t

i kho

n 2 và 3

Đ

i

u 2

Quy

ế

t

đị

nh này là th

i

đ

i

m thay

đổ

i m

c

đ

ích s

d

ng xe

đượ

c th

hi

n trên các

gi

y t

giao d

ch gi

a ng

ườ

i mua xe và ch

xe phù h

p v

i th

i

đ

i

m ch

xe k

ế

t

thúc nhi

m k

công tác t

i Vi

t Nam;

d) Ng

ườ

i mua xe c

a các

đố

i t

ượ

ng quy

đị

nh t

i kho

n 1, 2 và 3

Đ

i

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này có trách nhi

m kê khai, n

p các lo

i thu

ế

, l

phí theo quy

đị

nh;

đ

)

Đố

i v

i xe g

n máy: Không

đượ

c chuy

n nh

ượ

ng t

i Vi

t Nam.”

Đ

i

u 2. Hi

u l

c thi hành

1. Quy

ế

t

đị

nh này có hi

u l

c thi hành t

ngày 20 tháng 4 n

ă

m 2018.

2. Trong quá trình th

c hi

n, n

ế

u các v

ă

n b

n liên quan

đề

c

p t

i Quy

ế

t

đị

nh

này

đượ

c s

a

đổ

i, b

sung ho

c thay th

ế

thì th

c hi

n theo v

ă

n b

n m

i

đượ

c s

a

đổ

i, b

sung ho

c thay th

ế

.

Đ

i

u 3. Trách nhi

m h

ướ

ng d

n, thi hành

Các B

tr

ưở

ng, Th

tr

ưở

ng c

ơ

quan ngang B

, Th

tr

ưở

ng c

ơ

quan thu

c

Chính ph

, Ch

t

ch

y ban nhân dân các t

nh, thành ph

tr

c thu

c Trung

ươ

ng

và các t

ch

c, cá nhân có liên quan ch

u trách nhi

m thi hành Quy

ế

t

đị

nh này./

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 10/2018/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Cơ quan ban hành:
Thủ tướng chính phủ
Số hiệu:
10/2018/QĐ-TTg
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
01/03/2018
Người ký:
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày hiệu lực:
20/04/2018
Ngày hết hiệu lực:
15/05/2021
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực
  • 187/2013/NĐ-CP Nghị định số 187/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
  • 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản