Quyết định số 10/2018/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 10/2018/QĐ-TTg |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thủ tướng chính phủ |
| Người ký | Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng |
| Ngày ban hành | 01/03/2018 |
| Ngày hiệu lực | 20/04/2018 |
| Ngày hết hiệu lực | 15/05/2021 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 10/2018/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUY
Ế
T
ĐỊ
NH
S
ử
a
đổ
i, b
ổ
sung m
ộ
t s
ố
đ
i
ề
u c
ủ
a Quy
ế
t
đị
nh s
ố
53/2013/Q
Đ
-TTg
ngày 13 tháng 9 n
ă
m 2013 c
ủ
a Th
ủ
t
ướ
ng Chính ph
ủ
v
ề
vi
ệ
c t
ạ
m nh
ậ
p kh
ẩ
u,
tái xu
ấ
t kh
ẩ
u, tiêu h
ủ
y, chuy
ể
n nh
ượ
ng
đố
i v
ớ
i xe ô tô, xe hai bánh g
ắ
n máy
c
ủ
a
đố
i t
ượ
ng
đượ
c h
ưở
ng quy
ề
n
ư
u
đ
ãi, mi
ễ
n tr
ừ
t
ạ
i Vi
ệ
t Nam
C
ă
n c
ứ
Lu
ậ
t t
ổ
ch
ứ
c Chính ph
ủ
ngày 19 tháng 6 n
ă
m 2015;
C
ă
n c
ứ
Pháp l
ệ
nh v
ề
quy
ề
n
ư
u
đ
ãi, mi
ễ
n tr
ừ
dành cho c
ơ
quan
đạ
i di
ệ
n ngo
ạ
i
giao, c
ơ
quan lãnh s
ự
và c
ơ
quan
đạ
i di
ệ
n c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c qu
ố
c t
ế
t
ạ
i Vi
ệ
t Nam ngày 23
tháng 8 n
ă
m 1993;
C
ă
n c
ứ
Ngh
ị
đị
nh s
ố
73/CP ngày 30 tháng 7 n
ă
m 1994 c
ủ
a Chính ph
ủ
quy
đị
nh chi ti
ế
t thi hành Pháp l
ệ
nh v
ề
quy
ề
n
ư
u
đ
ãi, mi
ễ
n tr
ừ
dành cho c
ơ
quan
đạ
i
di
ệ
n ngo
ạ
i giao, c
ơ
quan lãnh s
ự
n
ướ
c ngoài và c
ơ
quan
đạ
i di
ệ
n c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c qu
ố
c
t
ế
t
ạ
i Vi
ệ
t Nam;
C
ă
n c
ứ
Ngh
ị
đị
nh s
ố
187/2013/N
Đ
-CP ngày 20 tháng 11 n
ă
m 2013 c
ủ
a Chính
ph
ủ
quy
đị
nh chi ti
ế
t thi hành Lu
ậ
t Th
ươ
ng m
ạ
i v
ề
ho
ạ
t
độ
ng mua bán hàng hóa
qu
ố
c t
ế
và các ho
ạ
t
độ
ng
đạ
i lý mua, bán, gia công và quá c
ả
nh hàng hóa v
ớ
i
n
ướ
c ngoài;
Theo
đề
ngh
ị
c
ủ
a B
ộ
tr
ưở
ng B
ộ
Tài chính;
Th
ủ
t
ướ
ng Chính ph
ủ
ban hành Quy
ế
t
đị
nh s
ử
a
đổ
i, b
ổ
sung m
ộ
t s
ố
đ
i
ề
u c
ủ
a
Quy
ế
t
đị
nh s
ố
53/2013/Q
Đ
-TTg ngày 13 tháng 9 n
ă
m 2013 c
ủ
a Th
ủ
t
ướ
ng Chính
ph
ủ
v
ề
vi
ệ
c t
ạ
m nh
ậ
p kh
ẩ
u, tái xu
ấ
t kh
ẩ
u, tiêu h
ủ
y, chuy
ể
n nh
ượ
ng
đố
i v
ớ
i xe ô tô,
xe hai bánh g
ắ
n máy c
ủ
a
đố
i t
ượ
ng
đượ
c h
ưở
ng quy
ề
n
ư
u
đ
ãi, mi
ễ
n tr
ừ
t
ạ
i Vi
ệ
t Nam.
Đ
i
ề
u 1.
S
ử
a
đổ
i, b
ổ
sung m
ộ
t s
ố
đ
i
ề
u c
ủ
a Quy
ế
t
đị
nh s
ố
53/2013/Q
Đ
-TTg ngày 13
tháng 9 n
ă
m 2013 c
ủ
a Th
ủ
t
ướ
ng Chính ph
ủ
quy
đị
nh v
ề
vi
ệ
c t
ạ
m nh
ậ
p kh
ẩ
u, tái
xu
ấ
t kh
ẩ
u, tiêu h
ủ
y, chuy
ể
n nh
ượ
ng
đố
i v
ớ
i xe ô tô, xe hai bánh g
ắ
n máy c
ủ
a
đố
i
t
ượ
ng
đượ
c h
ưở
ng quy
ề
n
ư
u
đ
ãi, mi
ễ
n tr
ừ
t
ạ
i Vi
ệ
t Nam, c
ụ
th
ể
nh
ư
sau:
50
CÔNG BÁO/S
ố
443 + 444/Ngày 17-3-2018
1.
Đ
i
ề
u 4
đượ
c s
ử
a
đổ
i, b
ổ
sung nh
ư
sau:
“
Đ
i
ề
u 4.
Đ
i
ề
u ki
ệ
n t
ạ
m nh
ậ
p kh
ẩ
u mi
ễ
n thu
ế
xe ô tô, xe g
ắ
n máy
1.
Đố
i t
ượ
ng nêu t
ạ
i kho
ả
n 1
Đ
i
ề
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này
đượ
c t
ạ
m nh
ậ
p kh
ẩ
u
mi
ễ
n thu
ế
nh
ậ
p kh
ẩ
u, không ch
ị
u thu
ế
tiêu th
ụ
đặ
c bi
ệ
t và thu
ế
giá tr
ị
gia t
ă
ng xe
ô tô, xe g
ắ
n máy theo ch
ủ
ng lo
ạ
i,
đị
nh l
ượ
ng quy
đị
nh t
ạ
i kho
ả
n 1
Đ
i
ề
u 5 Ngh
ị
đị
nh s
ố
134/2016/N
Đ
-CP ngày 01 tháng 9 n
ă
m 2016 c
ủ
a Chính ph
ủ
sau khi
đượ
c
B
ộ
Ngo
ạ
i giao c
ấ
p tiêu chu
ẩ
n t
ạ
m nh
ậ
p kh
ẩ
u t
ạ
i s
ổ
đị
nh m
ứ
c hàng mi
ễ
n thu
ế
theo
quy
đị
nh.
2.
Đố
i t
ượ
ng nêu t
ạ
i kho
ả
n 2, kho
ả
n 3
Đ
i
ề
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này
đượ
c t
ạ
m nh
ậ
p
kh
ẩ
u mi
ễ
n thu
ế
nh
ậ
p kh
ẩ
u, không ch
ị
u thu
ế
tiêu th
ụ
đặ
c bi
ệ
t và thu
ế
giá tr
ị
gia
t
ă
ng xe ô tô, xe g
ắ
n máy theo quy
đị
nh t
ạ
i kho
ả
n 1
Đ
i
ề
u 5 Ngh
ị
đị
nh s
ố
134/2016/N
Đ
-CP ngày 01 tháng 9 n
ă
m 2016 c
ủ
a Chính ph
ủ
, n
ế
u th
ỏ
a mãn các
đ
i
ề
u ki
ệ
n sau
đ
ây:
a)
Đượ
c B
ộ
Ngo
ạ
i giao c
ấ
p tiêu chu
ẩ
n t
ạ
m nh
ậ
p kh
ẩ
u t
ạ
i s
ổ
đị
nh m
ứ
c hàng
mi
ễ
n thu
ế
theo quy
đị
nh.
Đố
i v
ớ
i tr
ườ
ng h
ợ
p ng
ườ
i k
ế
nhi
ệ
m
đề
ngh
ị
t
ạ
m nh
ậ
p
kh
ẩ
u xe ô tô, xe g
ắ
n máy, B
ộ
Ngo
ạ
i giao ch
ỉ
c
ấ
p tiêu chu
ẩ
n t
ạ
m nh
ậ
p kh
ẩ
u t
ạ
i s
ổ
đị
nh m
ứ
c hàng mi
ễ
n thu
ế
khi ng
ườ
i ti
ề
n nhi
ệ
m
đ
ã hoàn thành th
ủ
t
ụ
c tái xu
ấ
t ho
ặ
c
tiêu h
ủ
y xe ô tô, xe g
ắ
n máy, ho
ặ
c chuy
ể
n nh
ượ
ng xe ô tô theo quy
đị
nh, trên c
ơ
s
ở
thông báo c
ủ
a c
ơ
quan H
ả
i quan;
b) Có th
ờ
i gian công tác t
ạ
i c
ơ
quan
đạ
i di
ệ
n ngo
ạ
i giao, c
ơ
quan lãnh s
ự
, c
ơ
quan
đạ
i di
ệ
n c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c qu
ố
c t
ế
có tr
ụ
s
ở
t
ạ
i Vi
ệ
t Nam
đượ
c h
ưở
ng quy
ề
n
ư
u
đ
ãi, mi
ễ
n
tr
ừ
t
ố
i thi
ể
u t
ừ
18 tháng tr
ở
lên k
ể
t
ừ
ngày
đố
i t
ượ
ng
đượ
c B
ộ
Ngo
ạ
i giao c
ấ
p ch
ứ
ng
minh th
ư
, còn th
ờ
i gian công tác t
ạ
i Vi
ệ
t Nam t
ố
i thi
ể
u t
ừ
12 tháng tr
ở
lên, th
ờ
i gian
công tác t
ạ
i Vi
ệ
t Nam ghi trên ch
ứ
ng minh th
ư
do B
ộ
Ngo
ạ
i giao c
ấ
p (
đố
i v
ớ
i
đố
i
t
ượ
ng nêu t
ạ
i kho
ả
n 2
Đ
i
ề
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này);
c) Có th
ờ
i gian công tác t
ạ
i c
ơ
quan
đạ
i di
ệ
n ngo
ạ
i giao, c
ơ
quan lãnh s
ự
, c
ơ
quan
đạ
i di
ệ
n c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c qu
ố
c t
ế
có tr
ụ
s
ở
t
ạ
i Vi
ệ
t Nam
đượ
c h
ưở
ng quy
ề
n
ư
u
đ
ãi, mi
ễ
n
tr
ừ
t
ố
i thi
ể
u t
ừ
12 tháng tr
ở
lên k
ể
t
ừ
ngày
đố
i t
ượ
ng
đượ
c B
ộ
Ngo
ạ
i giao c
ấ
p ch
ứ
ng
minh th
ư
, còn th
ờ
i gian công tác t
ạ
i Vi
ệ
t Nam t
ố
i thi
ể
u t
ừ
09 tháng tr
ở
lên, th
ờ
i gian
công tác t
ạ
i Vi
ệ
t Nam ghi trên ch
ứ
ng minh th
ư
do B
ộ
Ngo
ạ
i giao c
ấ
p (
đố
i v
ớ
i
đố
i
t
ượ
ng nêu t
ạ
i kho
ả
n 3
Đ
i
ề
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này).
3. Tr
ườ
ng h
ợ
p
đố
i t
ượ
ng nêu t
ạ
i kho
ả
n 1, 2 và 3
Đ
i
ề
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này t
ạ
m nh
ậ
p
kh
ẩ
u t
ừ
n
ướ
c ngoài ho
ặ
c mua l
ạ
i xe ô tô, xe g
ắ
n máy c
ủ
a
đố
i t
ượ
ng
đượ
c h
ưở
ng quy
ề
n
ư
u
đ
ãi, mi
ễ
n tr
ừ
khác, khi th
ự
c hi
ệ
n th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p gi
ấ
y t
ạ
m nh
ậ
p kh
ẩ
u xe, ch
ủ
xe n
ộ
p
CÔNG BÁO/S
ố
443 + 444/Ngày 17-3-2018
51
ch
ứ
ng t
ừ
ch
ứ
ng minh quy
ề
n s
ở
h
ữ
u xe nh
ư
: Ch
ứ
ng t
ừ
thanh toán ti
ề
n mua xe qua ngân
hàng (
đố
i v
ớ
i tr
ườ
ng h
ợ
p t
ạ
m nh
ậ
p kh
ẩ
u t
ừ
n
ướ
c ngoài) ho
ặ
c gi
ấ
y
đă
ng ký l
ư
u hành
ho
ặ
c gi
ấ
y h
ủ
y
đă
ng ký l
ư
u hành xe (
đố
i v
ớ
i tr
ườ
ng h
ợ
p t
ạ
m nh
ậ
p kh
ẩ
u d
ướ
i d
ạ
ng tài
s
ả
n di chuy
ể
n) cho c
ơ
quan h
ả
i quan.
4.
Đố
i t
ượ
ng nêu t
ạ
i kho
ả
n 1, 2 và 3
Đ
i
ề
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này
đượ
c t
ạ
m nh
ậ
p
kh
ẩ
u mi
ễ
n thu
ế
xe ô tô, xe g
ắ
n máy
để
b
ổ
sung
đủ
đị
nh l
ượ
ng trong các tr
ườ
ng h
ợ
p
sau:
a)
Đố
i t
ượ
ng nêu t
ạ
i kho
ả
n 1
Đ
i
ề
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này sau khi hoàn thành th
ủ
t
ụ
c
tái xu
ấ
t kh
ẩ
u ho
ặ
c tiêu h
ủ
y ho
ặ
c chuy
ể
n nh
ượ
ng xe ô tô, xe g
ắ
n máy;
b)
Đố
i t
ượ
ng nêu t
ạ
i kho
ả
n 2 và 3
Đ
i
ề
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này sau khi hoàn thành
th
ủ
t
ụ
c tái xu
ấ
t kh
ẩ
u ho
ặ
c tiêu h
ủ
y
đố
i v
ớ
i xe ô tô, xe g
ắ
n máy b
ị
tai n
ạ
n, thiên tai
ho
ặ
c do nguyên nhân khách quan v
ề
k
ỹ
thu
ậ
t không ti
ế
p t
ụ
c s
ử
d
ụ
ng
đượ
c và còn
th
ờ
i gian công tác t
ạ
i Vi
ệ
t Nam t
ố
i thi
ể
u t
ừ
09 tháng tr
ở
lên k
ể
t
ừ
ngày hoàn thành
th
ủ
t
ụ
c tái xu
ấ
t kh
ẩ
u ho
ặ
c tiêu h
ủ
y xe (th
ờ
i gian công tác t
ạ
i Vi
ệ
t Nam ghi trên
ch
ứ
ng minh th
ư
do B
ộ
Ngo
ạ
i giao c
ấ
p).
5.
Đố
i t
ượ
ng nêu t
ạ
i kho
ả
n 1, 2 và 3
Đ
i
ề
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này n
ế
u t
ạ
m nh
ậ
p kh
ẩ
u xe
ô tô
đ
ã qua s
ử
d
ụ
ng g
ồ
m: Xe t
ạ
m nh
ậ
p kh
ẩ
u t
ừ
n
ướ
c ngoài và xe t
ạ
m nh
ậ
p kh
ẩ
u d
ướ
i
d
ạ
ng tài s
ả
n di chuy
ể
n, ph
ả
i tuân th
ủ
quy
đị
nh v
ề
nh
ậ
p kh
ẩ
u xe ô tô
đ
ã qua s
ử
d
ụ
ng
quy
đị
nh t
ạ
i Ngh
ị
đị
nh s
ố
187/2013/N
Đ
-CP ngày 20 tháng 11 n
ă
m 2013 c
ủ
a Chính
ph
ủ
quy
đị
nh chi ti
ế
t Lu
ậ
t Th
ươ
ng m
ạ
i v
ề
ho
ạ
t
độ
ng mua bán hàng hóa qu
ố
c t
ế
và
các ho
ạ
t
độ
ng
đạ
i lý mua, bán, gia công, quá c
ả
nh hàng hóa v
ớ
i n
ướ
c ngoài và các
v
ă
n b
ả
n h
ướ
ng d
ẫ
n th
ự
c hi
ệ
n liên quan.
6. Không
đượ
c t
ạ
m nh
ậ
p kh
ẩ
u xe g
ắ
n máy
đ
ã qua s
ử
d
ụ
ng.”
2. S
ử
a
đổ
i, b
ổ
sung tên
Đ
i
ề
u 9 và kho
ả
n 2, kho
ả
n 4
Đ
i
ề
u 9
đượ
c s
ử
a
đổ
i, b
ổ
sung nh
ư
sau:
“
Đ
i
ề
u 9.
Đ
i
ề
u ki
ệ
n chuy
ể
n nh
ượ
ng xe ô tô”
“2. T
ạ
i th
ờ
i
đ
i
ể
m chuy
ể
n nh
ượ
ng, n
ế
u n
ă
m s
ả
n xu
ấ
t c
ủ
a xe quá 5 n
ă
m thì
đố
i
t
ượ
ng nêu t
ạ
i kho
ả
n 1, 2 và 3
Đ
i
ề
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này
đượ
c chuy
ể
n nh
ượ
ng xe cho
đố
i t
ượ
ng
đượ
c h
ưở
ng quy
ề
n
ư
u
đ
ãi, mi
ễ
n tr
ừ
khác t
ạ
i Vi
ệ
t Nam ho
ặ
c các
đố
i
t
ượ
ng khác t
ạ
i Vi
ệ
t Nam v
ớ
i
đ
i
ề
u ki
ệ
n xe
đượ
c c
ơ
quan
đă
ng ki
ể
m xác nh
ậ
n còn
đủ
tiêu chu
ẩ
n k
ỹ
thu
ậ
t
để
l
ư
u hành.”
“4. Chính sách thu
ế
đố
i v
ớ
i xe ô tô chuy
ể
n nh
ượ
ng t
ạ
i Vi
ệ
t Nam:
a) Th
ự
c hi
ệ
n theo quy
đị
nh v
ề
thu
ế
nh
ậ
p kh
ẩ
u
đố
i v
ớ
i m
ặ
t hàng xe ô tô
đ
ã qua
s
ử
d
ụ
ng t
ạ
i Ngh
ị
đị
nh s
ố
122/2016/N
Đ
-CP ngày 01 tháng 9 n
ă
m 2016 c
ủ
a Chính ph
ủ
52
CÔNG BÁO/S
ố
443 + 444/Ngày 17-3-2018
và Ngh
ị
đị
nh s
ố
125/2017/N
Đ
-CP ngày 16 tháng 11 n
ă
m 2017 c
ủ
a Chính ph
ủ
s
ử
a
đổ
i, b
ổ
sung m
ộ
t s
ố
đ
i
ề
u c
ủ
a Ngh
ị
đị
nh s
ố
122/2016/N
Đ
-CP ngày 01 tháng 9 n
ă
m 2016
c
ủ
a Chính ph
ủ
;
b) Th
ờ
i
đ
i
ể
m chuy
ể
n nh
ượ
ng xe
đố
i v
ớ
i
đố
i t
ượ
ng nêu t
ạ
i kho
ả
n 1
Đ
i
ề
u 2
Quy
ế
t
đị
nh này là th
ờ
i
đ
i
ể
m thay
đổ
i m
ụ
c
đ
ích s
ử
d
ụ
ng xe
đượ
c th
ể
hi
ệ
n trên các
gi
ấ
y t
ờ
giao d
ị
ch gi
ữ
a ng
ườ
i mua xe và ch
ủ
xe;
c) Th
ờ
i
đ
i
ể
m chuy
ể
n nh
ượ
ng xe
đố
i v
ớ
i
đố
i t
ượ
ng nêu t
ạ
i kho
ả
n 2 và 3
Đ
i
ề
u 2
Quy
ế
t
đị
nh này là th
ờ
i
đ
i
ể
m thay
đổ
i m
ụ
c
đ
ích s
ử
d
ụ
ng xe
đượ
c th
ể
hi
ệ
n trên các
gi
ấ
y t
ờ
giao d
ị
ch gi
ữ
a ng
ườ
i mua xe và ch
ủ
xe phù h
ợ
p v
ớ
i th
ờ
i
đ
i
ể
m ch
ủ
xe k
ế
t
thúc nhi
ệ
m k
ỳ
công tác t
ạ
i Vi
ệ
t Nam;
d) Ng
ườ
i mua xe c
ủ
a các
đố
i t
ượ
ng quy
đị
nh t
ạ
i kho
ả
n 1, 2 và 3
Đ
i
ề
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này có trách nhi
ệ
m kê khai, n
ộ
p các lo
ạ
i thu
ế
, l
ệ
phí theo quy
đị
nh;
đ
)
Đố
i v
ớ
i xe g
ắ
n máy: Không
đượ
c chuy
ể
n nh
ượ
ng t
ạ
i Vi
ệ
t Nam.”
Đ
i
ề
u 2. Hi
ệ
u l
ự
c thi hành
1. Quy
ế
t
đị
nh này có hi
ệ
u l
ự
c thi hành t
ừ
ngày 20 tháng 4 n
ă
m 2018.
2. Trong quá trình th
ự
c hi
ệ
n, n
ế
u các v
ă
n b
ả
n liên quan
đề
c
ậ
p t
ạ
i Quy
ế
t
đị
nh
này
đượ
c s
ử
a
đổ
i, b
ổ
sung ho
ặ
c thay th
ế
thì th
ự
c hi
ệ
n theo v
ă
n b
ả
n m
ớ
i
đượ
c s
ử
a
đổ
i, b
ổ
sung ho
ặ
c thay th
ế
.
Đ
i
ề
u 3. Trách nhi
ệ
m h
ướ
ng d
ẫ
n, thi hành
Các B
ộ
tr
ưở
ng, Th
ủ
tr
ưở
ng c
ơ
quan ngang B
ộ
, Th
ủ
tr
ưở
ng c
ơ
quan thu
ộ
c
Chính ph
ủ
, Ch
ủ
t
ị
ch
Ủ
y ban nhân dân các t
ỉ
nh, thành ph
ố
tr
ự
c thu
ộ
c Trung
ươ
ng
và các t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân có liên quan ch
ị
u trách nhi
ệ
m thi hành Quy
ế
t
đị
nh này./
Lược đồ văn bản
Quyết định số 10/2018/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam
- Cơ quan ban hành:
- Thủ tướng chính phủ
- Số hiệu:
- 10/2018/QĐ-TTg
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 01/03/2018
- Người ký:
- Nguyễn Xuân Phúc
- Ngày hiệu lực:
- 20/04/2018
- Ngày hết hiệu lực:
- 15/05/2021
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 187/2013/NĐ-CP Nghị định số 187/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
- 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.