Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 10/2016/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Phạm Ngọc Nghị — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 09/03/2016 |
| Ngày hiệu lực | 19/03/2016 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2020 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để
tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
__________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp ngày 10 tháng 7 năm 1993;
Căn cứ Nghị định số 74/CP, ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 89/TC/TCT, ngày 09 tháng 11 năm 1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 440/TTr-STC ngày 27/11/2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá thóc tẻ để thu bằng tiền đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp, thuộc đối tượng phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1993 và các văn bản hướng dẫn thi hành tại các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh như sau:
STT | Tên huyện, thị xã, thành phố | Đơn vị tính | Mức giá |
01 | Thành phố Buôn Ma Thuột | Đồng/kg | 6.000 |
02 | Thị xã Buôn Hồ | Đồng/kg | 5.800 |
03 | Các huyện: Cư M'gar, Krông Pắc, Krông Ana, Krông Búk, Ea Kar, EaH’leo, Cư Kuin. | Đồng/kg | 5.400 |
04 | Các huyện: Ea Súp, Krông Năng, Lắk, Krông Bông, M’Drắk, Buôn Đôn. | Đồng/kg | 5.000 |
Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh căn cứ giá thóc tẻ được quy định trên địa bàn tỉnh để hướng dẫn các huyện, thị xã, thành phố thực hiện việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này,
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/3/2016 và thay thế Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh./.
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Như Điều 3; CHỦ TỊCH
- Website Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh uỷ (thay báo cáo); (đã ký)
- Thường trực HĐND tỉnh (nt);
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Phạm Ngọc Nghị
- UBMTTQVN tỉnh;
- CT, PCT. UBND tỉnh;
- Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Giá Bộ TC;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Các tổ chức CT-XH thuộc tỉnh;
- Kho bạc Nhà nước tỉnh;
- Công báo tỉnh, Báo Đắk Lắk;
- Website tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Đài PT và TH tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Các phòng CM-VP.UBND tỉnh;
- Lưu VT; TCTM.
Lược đồ văn bản
- 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13
- 74/CP Nghị định số 74/CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 89/TC-TCT Thông tư số 89/TC-TCT Hướng dẫn thi hành Nghị định số 74-CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.