📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Quy định bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh

📄 Số hiệu: 10/2009/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk📅 19/02/2009

Thuộc tính văn bản

Số hiệu10/2009/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Người kýLữ Ngọc Cư — Chủ tịch
Ngày ban hành19/02/2009
Ngày hiệu lực01/03/2009
Ngày hết hiệu lực04/05/2012

Trích yếu nội dung

Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Quy định bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Quy định Bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ

đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại

Điều 1 Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh

-----------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND & UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP, ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC, ngày 26/10/2005 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ; Thông tư số 79/2008/TT-BTC, ngày 15/9/2008 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2008/NĐ-CP, ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP, ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2358/TTr-STC ngày 30/12/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký../.

Nơi nhận: - Như Điều 2; - Website Chính phủ; - Vụ Pháp chế-Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra VB - Bộ Tư pháp; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐB QH tỉnh; - CT, PCT UBND tỉnh; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - Sở Tư pháp; - Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh; - Lãnh đạo VP UBND tỉnh; - Công báo tỉnh; - Các BPNC: TH, NC; - Lưu: VT, TM, TTT học (V70b). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký)Lữ Ngọc Cư

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮKLẮK ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ---------

QUY ĐỊNH

Bổ sung Bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ

đối với tài sản là ô tô, xe hai bánh gắn máy

(Ban hành kèm theo Quyết định số 10 /2009/QĐ-UBND,

ngày 19 tháng 02 năm 2009 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

--------------------------

Phần I. BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY

Đơn vị tính: 1000 đồng

TT | LOẠI XE | NƯỚC SX | XE MỚI 100%

1 | ANGEL +EZ 110R | IKD2 | 14,300

2 | DAEMOT 100-110 | Nội địa hoá | 7,500

3 | DEAHAN NOVA 110 | Nội địa hoá | 10,100

4 | HDMOTOR 110 | Nội địa hoá | 5,500

5 | HONDA WAVE RSX 100 | Nội địa hoá | 17,400

6 | PUSANCIRI 110 | Nội địa hoá | 6,000

7 | SAVAHA 110 | Nội địa hoá | 5,500

8 | SUBITO | Nội địa hoá | 6,500

9 | WIZARD 110 | Nội địa hoá | 6,500

10 | YAMAHA TAURUS-16S1 (đĩa), 113,7cc | IKD | 16,000

11 | YAMAHA TAURUS-16S2 (đùm), 113,7cc | IKD | 15,300

Phần II. BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ

Đơn vị tính: 1000 đồng

TT | LOẠI XE | NƯỚC SX | XE MỚI 100%

1 | BMW 745i ôtô con 5 chỗ ngồi, 4.398 cc (xăng) | Đức -2004 | 2,700,000

2 | CHRYSLER PT CRUISER ôtô con 5 chỗ, 2.429 cc (xăng) | Mexico-2007 | 1,350,000

3 | FIAT SIENA 1.3ED ôtô con 5 chỗ ngồi, 1.242 cc | VN-2000 | 317,000

4 | HYUDAI SANTA FE MLX ôtô con 7 chỗ ngồi, 1.991 cc (Diesel) | HQ-2008 | 800,000

5 | ISUZU NKR55L ôtô tải 3 tấn | VN-2001 | 320,000

6 | KIA RIO ôtô con 5 chỗ ngồi, 1.599 cc | HQ-2008 | 390,000

7 | RƠMOOC gắn xi téc chở gaz, trọng tải 15 tấn (đã qua sử dụng nhập khẩu) | HQ-1996 | 360,000

8 | SMART ROADSTER ôtô con 2 chỗ ngồi, 698 cc | Đức -2003 | 450,000

9 | TANDA ô tô khách 44 chỗ ngồi | VN-2003 | 320,000

10 | TOYOTA HIACE ôtô khách 16 chỗ ngồi, 1.998 cc | VN-1997 | 380,000

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Quy định bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số hiệu:
10/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
19/02/2009
Người ký:
Lữ Ngọc Cư
Ngày hiệu lực:
01/03/2009
Ngày hết hiệu lực:
04/05/2012
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản