📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực một phần

Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

📄 Số hiệu: 09/2020/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai📅 15/01/2020

Thuộc tính văn bản

Số hiệu09/2020/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Người kýĐỗ Tiến Đông — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành15/01/2020
Ngày hiệu lực15/01/2020

Trích yếu nội dung

Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 09/2020/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 15 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024

trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI - Kỳ họp thứ Mười một về việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Thực hiện Thông báo số 188/TB-HĐND ngày 14 tháng 01 năm 2020 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc tổng hợp ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh đối với Tờ trình 3014/TTr-UBND ngày 31tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 152/TTr-STNMT ngày 14 tháng 01 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:

1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

d) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

đ) Bảng giá đất các khu quy hoạch (Bảng số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

b) Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên (Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

c) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

d) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

đ) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Đỗ Tiến Đông

PHỤ LỤC

Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

(Ban hành kèm theo Quyết định số 09 / 2020 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

A/ Bảng giá các loại đất:

Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT | Tên đường | Đoạn đường | Vị trí 1: Mặt tiền tuyến đường | Vị trí 2: Hẻm hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên | Vị trí 3: Hẻm hẻm loại 2 có kích Thước từ 3,5m đến dưới 6m | Vị trí 4: Hẻm hẻm loại 3 có kích thước nhỏ hơn 3,5m

Từ nơi | Đến nơi | Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m | Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 | Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m | Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 | Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m | Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3

1 | 17 Tháng 3 | Toàn tuyến | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

2 | A Sanh | Lê Thánh Tôn | Ngã tư đầu tiên | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Ngã tư đầu tiên | Cuối đường | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

3 | Ama Quang | Cách Mạng Tháng Tám | Đường ngang thứ 2 (dài 250m) | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Đường ngang thứ 2 (dài 250m) | Cuối đường | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

4 | An Dương Vương | Lê Duẩn | Hết số nhà 38, 37 | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Hết số nhà 38, 37 | Lạc Long Quân | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

5 | Anh Hùng Đôn | Toàn tuyến | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

6 | Anh Hùng Núp | Toàn tuyến | 23.000.000

7 | Âu Cơ | Lê Duẩn | Hết RG nhà số 92, 99 | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Hết RG nhà số 92, 99 | Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3 | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

8 | Âu Dương Lân | Lê Thị Hồng Gấm | Tôn Thất Thuyết | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

9 | Bà Huyện Thanh Quan | Lê Duẩn | Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) | Đặng Trần Côn | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

10 | Bà Triệu | Toàn tuyến | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

11 | Bạch Đằng | Ngã 3 Lữ Gia - Trường Sơn | Hết ranh giới phương Yên Thế | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

12 | Bế Văn Đàn | Lương Định Của | Lê Thánh Tôn | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

13 | Bùi Dự | Khu Tái Định Cư tổ 11, Hoa Lư | Tô Vĩnh Diện | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Tô Vĩnh Diện | Hết xưởng gỗ Đức Trung | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Hết xưởng gỗ Đức Trung | Hết sân bóng làng ốp | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Hết sân bóng làng ốp | Hết ranh giới quán Pleiku xanh | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

14 | Bùi Hữu Nghĩa | Toàn tuyến | 18.000.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000

15 | Bùi Thị Xuân | Đinh Tiên Hoàng | Lý Thái Tổ | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

Lý Thái Tổ | Trần Quốc Toản | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

16 | Bùi Viện | Toàn tuyến | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

17 | Cách Mạng Tháng 8 | Phạm Văn Đồng | Ama Quang | 16.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000

Ama Quang | Bùi Dự | 9.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 970.000 | 680.000

Bùi Dự | Hẻm 350 | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

Hẻm 350 | Tôn Thất Tùng | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Tôn Thất Tùng | Cống | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

18 | Cao Bá Quát | Hoàng Văn Thụ | Lý Thái Tổ | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Lý Thái Tổ | Trần Quốc Toản | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Trần Quốc Toản | Cống nước | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

Cống nước | Phùng Khắc Khoan | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

19 | Cao Bằng | Lê Thánh Tôn | Hoàng Sa | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

20 | Cao Thắng | Hai Bà Trưng | Tăng Bạt Hổ | 18.000.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000

Tăng Bạt Hổ | Phan Đình Phùng | 11.600.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 810.000

Phan Đình Phùng | Yên Đỗ | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000

Yên Đỗ | Huỳnh Thúc Kháng | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

21 | Châu Văn Liêm | Lê Thánh Tôn | Mét thứ 330 (ngã ba), nhà số 28 | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Mét thứ 330 (ngã ba) | Cuối đường (hết đất nhà ông Ân) | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

22 | Chi Lăng (hẻm 76 Phạm Văn Đồng) | Toàn tuyến | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

23 | Chu Mạnh Trinh | Lê Thánh Tôn | Nguyễn Trung Trực | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

24 | Chu Văn An | Toàn tuyến | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

25 | Cô Bắc | Cách Mạng Tháng Tám | Hết ranh giới hội trường TDP 3 | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

26 | Cô Giang | Đường QH Đ2 - cổng sau bệnh viện Đông Y | Bùi Dự | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

27 | Cù Chính Lan | Trần Phú | Lê Hồng Phong | 11.600.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 810.000

Lê Hồng Phong | Wừu | 9.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 970.000 | 680.000

28 | Dã Tượng | Toàn tuyến | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

29 | Dương Minh Châu | Ngô Quyền | Hết Trường Lê Văn Tám | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Hết Trường Lê Văn Tám | Giáp RG Mỏ đá Ô. Trình (Trà Đa) | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

30 | Duy Tân | Ngô Gia Tự | Đinh Tiên Hoàng | 37.000.000 | 9.600.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 2.200.000

Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Trường Tộ | 23.000.000 | 7.400.000 | 5.100.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.600.000

Nguyễn Trường Tộ | Trần Khánh Dư | 16.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000

Trần Khánh Dư | Lý Thái Tổ | 11.600.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 810.000

Lý Thái Tổ | Trần Quốc Toản | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

Trần Quốc Toản | Hết RG nhà 160,179 | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Hết RG nhà 160,179 | Nguyễn Thiếp | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

31 | Đặng Huy Trứ | Trần Văn Bình | Giáp Trung tâm sát hạch lái xe (285 mét) | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

32 | Đặng Thái Thân | Phạm Hùng | Đường trục chính thôn 2 | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

33 | Đặng Văn Ngữ | Trần Văn Bình | Cách Mạng Tháng Tám | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Cách Mạng Tháng Tám | Đường QH Đ2 | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

34 | Đặng Thai Mai | Lê Duẩn | Mét thứ 310 | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Mét thứ 310 | Nguyễn Chí Thanh | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

35 | Đặng Thùy Trâm | Cách Mạng Tháng Tám | Hết RG bệnh viện Đông Y | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

36 | Đặng Trần Côn | Lý Nam Đế | Nguyễn Hữu Thọ | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Nguyễn Hữu Thọ | Hết Sân vận động Làng Ngol | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

37 | Đào Duy Từ | Phạm Hùng | Hết thôn 2 (ranh giới xã Chư Yô) | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

38 | Đinh Công Tráng | Toàn tuyến | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

39 | Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương | Trần Phú | 30.000.000 | 8.100.000 | 5.700.000 | 5.100.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.800.000

Trần Phú | Hai Bà Trưng | 45.000.000 | 12.200.000 | 9.500.000 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000

Hai Bà Trưng | Tăng Bạt Hổ | 30.000.000 | 8.100.000 | 5.700.000 | 5.100.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.800.000

Tăng Bạt Hổ | Phan Đình Phùng | 18.000.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000

Phan Đình Phùng | Yên Đỗ | 9.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 970.000 | 680.000

Yên Đỗ | Nguyễn Công Trứ | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

Nguyễn Công Trứ | Cuối đường | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

40 | Đoàn Thị Điểm | Toàn tuyến | 13.600.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 950.000

41 | Đống Đa | Toàn tuyến | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

42 | Đồng Tiến | Wừu | Quyết Tiến | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Quyết Tiến | Lê Quý Đôn | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Lê Quý Đôn | Võ Trung Thành | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

43 | Đường Quy hoạch khu Trần Phú (Hẻm 05 Trần Hưng Đạo) | Toàn tuyến | 16.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000

44 | Đường vào bến xe nội tỉnh | Trần Phú | Nguyễn Thiện Thuật | 37.000.000 | 9.600.000 | 7.400.000

Khu vực bên trong xung quanh Bến xe | 23.000.000 | 7.400.000 | 5.100.000

45 | Hà Huy Tập | Phạm Ngọc Thạch | Lê Văn Hưu | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

46 | Hai Bà Trưng | Nguyễn Du | Hoàng Văn Thụ | 23.000.000 | 7.400.000 | 5.100.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.600.000

Hoàng Văn Thụ | Đinh Tiên Hoàng | 45.000.000 | 12.200.000 | 9.500.000 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000

Đinh Tiên Hoàng | Trần Khánh Dư | 30.000.000 | 8.100.000 | 5.700.000 | 5.100.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.800.000

Trần Khánh Dư | Lý Thái Tổ | 23.000.000 | 7.400.000 | 5.100.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.600.000

Lý Thái Tổ | Trần Quốc Toản | 9.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 970.000 | 680.000

Trần Quốc Toản | Hết RG nhà số 163,236 | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

Hết RG nhà số 163,236 | Hết RG nhà số 233, 330 | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Hết RG nhà số 233, 330 | Nguyễn Thiếp | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

47 | Hải Thượng Lãn Ông | Phạm Văn Đồng | Trung tâm Bảo trợ xã hội | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

48 | Hàm Nghi | Lê Duẩn | Lý Thường Kiệt | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Lý Thường Kiệt | Mỏ đá Chư Á | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

49 | Hàn Mạc Tử | Trường Chinh | Lý Nam Đế | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Lý Nam Đế | Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

50 | Hàn Thuyên | Tôn Đức Thắng | Hết RG nhà 82,113 | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

Hết RG nhà 82,113 | Phó Đức Chính | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

51 | Hồ Đắc Di | Trần Văn Bình | Hết khu QH | 1.800.000

52 | Hồ Tùng Mậu | Toàn tuyến | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

53 | Hồ Xuân Hương | Toàn tuyến | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

54 | Hoàng Hoa Thám | Toàn tuyến | 30.000.000

55 | Hoàng Đạo Thúy | Phạm Văn Đồng | Khu liên hợp TDTT tỉnh | 4.600.000

56 | Hoàng Quốc Việt | Cô Bắc | Hẻm 187 Cách Mạng Tháng 8 | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

57 | Hoàng Sa | Nguyễn Văn Cừ | Trần Nhật Duật | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

Trần Nhật Duật | Giáp khu TT CN Diên Phú | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

58 | Hoàng Văn Thái | Cách Mạng Tháng 8 | Hết RG nhà 08, 21 | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Hết RG nhà 08, 21 | Bùi Dự | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

Bùi Dự | Hết khu TĐC Tổ 11 | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

59 | Hoàng Văn Thụ | Wừu | Hùng Vương | 16.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000

Hùng Vương | Trần Phú | 23.000.000 | 7.400.000 | 5.100.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.600.000

Trần Phú | Hai Bà Trưng | 45.000.000 | 12.200.000 | 9.500.000 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000

Hai Bà Trưng | Tăng Bạt Hổ | 23.000.000 | 7.400.000 | 5.100.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.600.000

Tăng Bạt Hổ | Phan Đình Phùng | 16.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000

Phan Đình Phùng | Yên Đỗ | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000

Yên Đỗ | Trần Quý Cáp | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

60 | Hùng Vương | Lý Thái Tổ | Võ Thị Sáu | 9.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 970.000 | 680.000

Võ Thị Sáu | Lê Lai | 16.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000

Lê Lai | Trần Hưng Đạo | 18.000.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000

Trần Hưng Đạo | Hết KS Hùng Vương, hẻm 268 | 30.000.000 | 8.100.000 | 5.700.000 | 5.100.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.800.000

Hết KS Hùng Vương, hẻm 268 | Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân | 18.000.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000

Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân | Hết RG nhà thờ Thánh Tâm, đường Nguyễn Tất Thành | 16.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000

61 | Huyền Trân Công Chúa | Lê Duẩn | Hết RG nhà số 19,34 | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Hết RG nhà số 19,34 | Cuối đường | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

62 | Huỳnh Thúc Kháng | Hoàng Văn Thụ | Đinh Tiên Hoàng | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Đinh Tiên Hoàng | Lý Thái Tổ | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

Lý Thái Tổ | Trần Quốc Toản | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Trần Quốc Toản | Phùng Khắc Khoan | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

Phùng Khắc Khoan | Nguyễn Thiếp | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

63 | Kpa Klơng | Toàn tuyến | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

64 | Khuất Duy Tiến | Toàn tuyến | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

65 | Kim Đồng | Toàn tuyến | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

66 | Ký Con | Tôn Đức Thắng | Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Phạm Văn Đồng | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

67 | Lạc Long Quân | Lê Duẩn | Hết RG Nhà số 27 | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Hết RG Nhà số 27 | Âu Cơ | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Âu Cơ | Cuối đường | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

68 | Lam Sơn | Ngô Quyền | Ỷ Lan | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

Ỷ Lan | Hẻm 294 Tôn Đức Thắng | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

69 | Lê Anh Xuân | Lê Duẩn | Đặng Thai Mai | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

70 | Lê Chân | Toàn tuyến | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

71 | Lê Đại Hành | Vạn Kiếp | Cầu Giao Linh | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Cầu Giao Linh | Phạm Ngọc Thạch | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Phạm Ngọc Thạch | Mai Xuân Thưởng | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Mai Xuân Thưởng | Trường Sơn | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Trường Sơn | Phạm Văn Đồng | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

72 | Lê Đình Chinh | Toàn tuyến | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

73 | Lê Duẩn | Hùng Vương | Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long | 11.600.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 810.000

Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long | Hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000

Hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ | Anh Hùng Đôn, hết RG nhà 443A | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Anh Hùng Đôn, hết RG nhà 443A | Hết RG Cty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

Hết RG Cty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ | Bùi Viện | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Bùi Viện | RG huyện Đak Đoa | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

74 | Lê Đức Thọ | Toàn tuyến | 1.400.000 | 520.000

75 | Lê Hồng Phong | Hoàng Văn Thụ | Đinh Tiên Hoàng | 16.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000

Đinh Tiên Hoàng | Lý Thái Tổ | 16.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000

76 | Lê Lai | Hùng Vương | Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh | 45.000.000 | 12.200.000 | 9.500.000 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000

Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh | Hai Bà Trưng | 37.000.000 | 9.600.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 2.200.000

77 | Lê Lợi | Toàn tuyến | 16.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000

78 | Lê Quang Định | Toàn tuyến | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

79 | Lê Quý Đôn | Thống Nhất | Đồng Tiến | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

Đồng Tiến | Sư Vạn Hạnh nối dài | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

80 | Lê Thánh Tôn | Nguyễn Chí Thanh | Hết RG nhà số 347, Trạm biến áp 345 | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Hết RG nhà số 347, Trạm biến áp 345 | Nguyễn Thái Bình | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

Nguyễn Thái Bình | Hùng Vương | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

81 | Lê Thành Phương | Đặng Văn Ngữ | Hoa Viên | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

82 | Lê Thị Hồng Gấm | Phạm Văn Đồng | Hết ranh giới khu liên hợp thể thao | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000

Từ hết khu liên hợp thể thao | Tôn Thất Thuyết | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

Tôn Thất Thuyết | Lý Thái Tổ | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

83 | Lê Thị Riêng | Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Viết Xuân | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

Nguyễn Viết Xuân | Út Tịch | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

84 | Lê Văn Hưu | Trường Sơn | Hà Huy Tập | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Hà Huy Tập | Nguyễn Lữ | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

85 | Lê Văn Sỹ | Phạm Văn Đồng | 200m đầu | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

200m đầu | Cầu treo Biển Hồ | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

86 | Lê Văn Tám | Lê Duẩn | Hẻm 46 Phù Đổng | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

87 | Lữ Gia | Toàn tuyến | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

88 | Lương Định Của | Nguyễn Viết Xuân | Bế Văn Đàn | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Bế Văn Đàn | Trường Chinh | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

89 | Lương Thạnh | Cách Mạng Tháng 8 | Đường ngang thứ 3 | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Đường ngang thứ 3 | Cuối đường | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

90 | Lương Thế Vinh | Toàn tuyến | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

91 | Lý Chính Thắng | Trường Chinh | Ngã Tư đầu tiên | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Ngã Tư đầu tiên | Nguyễn Bá Ngọc | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

Nguyễn Bá Ngọc | Đường đi Chăm Nẻl | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

92 | Lý Nam Đế | Lê Duẩn | Nơ Trang Long, hết RG số nhà 45 Lý Nam Đế | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Nơ Trang Long, hết RG số nhà 45 Lý Nam Đế | Hàn Mặc Tử | 3.200.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Hàn Mặc Tử | Nguyễn Chí Thanh | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

93 | Lý Thái Tổ | Hùng Vương | Phan Đình Phùng | 9.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 970.000 | 680.000

Phan Đình Phùng | Nguyễn Trãi | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000

Nguyễn Trãi | Vạn Kiếp | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

94 | Lý Thường Kiệt | Toàn tuyến | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

95 | Lý Tự Trọng | Toàn tuyến | 16.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000

96 | Mạc Đăng Dung | Toàn tuyến | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

97 | Mạc Đĩnh Chi | Toàn tuyến | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

98 | Mạc Thị Bưởi | Lê Duẩn | Đặng Thai Mai | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Đặng Thai Mai | Nguyễn Chí Thanh | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

99 | Mai Thúc Loan | Toàn tuyến | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

100 | Mai Xuân Thưởng | Toàn tuyến | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

101 | Nay Der | Hùng Vương | Hết RG nhà 28,47 | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Hết RG nhà 28,47 | Nguyễn Tất Thành | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

102 | Ngô Gia Khảm | Toàn tuyến | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

103 | Ngô Gia Tự | Toàn tuyến | 45.000.000 | 12.200.000 | 9.500.000 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000

104 | Ngô Mây | Toàn tuyến | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

105 | Ngô Quyền | Toàn tuyến | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

106 | Ngô Thì Nhậm | Lê Duẩn | Đầu RG trường học Phan Bội Châu | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Đầu RG trường học Phan Bội Châu | Khu đô thị Cầu Sắt | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

107 | Nguyễn An Ninh | Toàn tuyến | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

108 | Nguyễn Bá Lại | Nguyễn Chí Thanh | Cầu thứ nhất | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

Cầu thứ nhất | Cổng làng Plei Tơ Guah | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

109 | Nguyễn Bá Lân | Cách Mạng Tháng 8 | Tô Vĩnh Diện | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

110 | Nguyễn Bá Ngọc | Trường Chinh | Hết RG nhà 22,25 | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Hết RG nhà 22,25 | Nguyễn Chí Thanh | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Nguyễn Chí Thanh | Lý Chính Thắng | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

111 | Nguyễn Biểu | Trường Chinh | Ngã tư thứ nhất | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Ngã tư thứ nhất | Trại giam T20 | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

112 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Toàn tuyến | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

113 | Nguyễn Chí Thanh | Trường Chinh | Nguyễn Bá Ngọc | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Nguyễn Bá Ngọc | Lê Duẩn | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

114 | Nguyễn Công Trứ | Đinh Tiên Hoàng | Lý Thái Tổ | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Lý Thái Tổ | Trần Quốc Toản | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

115 | Nguyễn Cư Trinh | Toàn tuyến | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

116 | Nguyễn Đình Chiểu | Toàn tuyến | 18.000.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000

117 | Nguyễn Du | Hai Bà Trưng | Trần Hưng Đạo | 23.000.000 | 7.400.000 | 5.100.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.600.000

Trần Hưng Đạo | Lê Lợi | 30.000.000 | 8.100.000 | 5.700.000 | 5.100.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.800.000

118 | Nguyễn Đức Cảnh | Toàn tuyến | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

119 | Nguyễn Đường | Lê Thánh Tôn | Ngã ba đầu | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

Ngã ba đầu | cuối đường | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

120 | Nguyễn Hữu Huân | Phan Đình Phùng | Hết RG nhà ông Báu | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000

Nguyễn Hữu Huân | Lê Thị Hồng Gấm | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

121 | Nguyễn Hữu Thọ | Lê Duẩn | Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) | Đặng Trần Côn | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

122 | Nguyễn Lữ | Toàn tuyến | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

123 | Nguyễn Lương Bằng | Toàn tuyến | 13.600.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 950.000

124 | Nguyễn Nhạc | Trường Sơn | Hết RG nhà 17,42 | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Từ hết RG nhà 17,42 | Nguyễn Lữ | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

125 | Nguyễn Tất Thành | Ngã 3 Hoa Lư | Lê Duẩn | 23.000.000 | 7.400.000 | 5.100.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.600.000

126 | Nguyễn Thái Bình | Lê Thánh Tôn | Ngã tư đầu tiên | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

Ngã tư đầu tiên | Cuối đường | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

127 | Nguyễn Thái Học | Nguyễn Văn Trỗi | Wừu | 13.600.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 950.000

Wừu | Nhà số 118 - Nhà số 63 | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000

Hết nhà số 118 - Nhà số 63 | Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh | Hết nhà số 154 | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

128 | Nguyễn Thị Định | Toàn tuyến | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

129 | Nguyễn Thị Minh Khai | Đinh Tiên Hoàng | Lý Thái Tổ | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Lý Thái Tổ | Cuối đường | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

130 | Nguyễn Thiện Thuật | Toàn tuyến | 45.000.000 | 12.200.000 | 9.500.000 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000

131 | Nguyễn Thiếp | Nguyễn Văn Cừ | Huỳnh Thúc Kháng | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Huỳnh Thúc Kháng | Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

132 | Nguyễn Thượng Hiền | Toàn tuyến | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

133 | Nguyễn Trãi | Phan Đình Phùng | Cao Bá Quát | 11.600.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 810.000

Cao Bá Quát | Nguyễn Công Trứ | 9.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 970.000 | 680.000

Nguyễn Công Trứ | Tô Hiến Thành | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

Tô Hiến Thành | Lý Thái Tồ | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

134 | Nguyễn Tri Phương | Toàn tuyến | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

135 | Nguyễn Trung Trực | Lê Thánh Tôn | Mạc Đăng Dung | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Mạc Đăng Dung | Sư Vạn Hạnh | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

136 | Nguyễn Trường Tộ | Toàn tuyến | 13.600.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 950.000

137 | Nguyễn Tuân | Lê Duẩn | Hết RG nhà bà Oanh, ông Chính; nhà số 44 | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

Hết RG nhà bà Oanh, ông Chính; nhà số 44 | Hết RG Trường Mẫu giáo | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

138 | Nguyễn Văn Cừ | RG Huyện Ia Grai | Cổng Nghĩa trang | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Cổng Nghĩa trang | Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172 | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172 | Nguyễn Thiếp | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Nguyễn Thiếp | Lý Thái Tổ | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000

139 | Nguyễn Văn Trỗi | Toàn tuyến | 30.000.000 | 8.100.000 | 5.700.000 | 5.100.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.800.000

140 | Nguyễn Viết Xuân | Hùng Vương | Cầu Hội Phú | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000

Cầu Hội Phú | Hết RG nhà 55,62 | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

Từ hết RG nhà 55,62 | Hết RG trường mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Hết RG trường mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm | Hết RG nhà 389, nhà 478 | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Từ hết RG nhà 389, nhà 478 | Lê Thánh Tôn | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

141 | Nguyễn Xí | Ngô Quyền | Hết RG Hội trường thôn 03 | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

Từ hết RG Hội trường thôn 03 | Cuối đường (rẫy cà phê) | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

142 | Nơ Trang Long | Toàn tuyến | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

143 | Phạm Hồng Thái | Toàn tuyến | 13.600.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 950.000

144 | Phạm Hùng | Tôn Đức Thắng | Hết RG trường Đồng Bằng | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Hết RG trường Đồng Bằng | Hết ranh giới trụ sở UBND xã | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

Hết ranh giới trụ sở UBND xã | Ranh giới xã Hà Bầu | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

145 | Phạm Ngọc Thạch | Phạm Văn Đồng | Hết RG trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

Phạm Văn Đồng | Lê Đại Hành | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

Lê Đại Hành | Hết ranh giới thành phố Pleiku | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

146 | Phạm Ngũ Lão | Trường Chinh | Hẻm 01 qua Nơ Trang Long | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Hẻm 01 qua Nơ Trang Long | Lý Nam Đế | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

147 | Phạm Văn Đồng | Cách Mạng Tháng Tám | Hết RG UBND phường Hoa Lư | 18.000.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000

Từ hết RG UBND phường Hoa Lư | Hết RG Trường Phạm Hồng Thái | 13.600.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 950.000

Từ hết RG Trường Phạm Hồng Thái | Tôn Thất Thuyết | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000

Tôn Thất Thuyết | Phạm Ngọc Thạch | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000

Phạm Ngọc Thạch | Đầu RG Trường Dân tộc nội trú, hết RG nhà số 726 | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

Đầu RG Trường Dân tộc nội trú, hết RG nhà số 726 | Tôn Đức Thắng | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

Tôn Đức Thắng | Hết RG nhà 920, 927 | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Hết RG nhà 920, 927 | Lê Chân | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Lê Chân | RG huyện Chư Păh | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

148 | Phan Bội Châu | Quang Trung | Hùng Vương | 16.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000

Hùng Vương | Đầu RG Trường THCS Nguyễn Huệ | 13.600.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 950.000

Phan Bội Châu | Nguyễn Thái Học | 9.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 970.000 | 680.000

149 | Phan Chu Trinh | Trường Sơn | Trần Văn Ơn | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

150 | Phan Đăng Lưu | Phạm Văn Đồng | Hẻm 55 Phan Đăng Lưu | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

Hẻm 55 Phan Đăng Lưu | Hẻm 279 Phạm Văn Đồng | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

151 | Phan Đình Giót | Tô Vĩnh Diện | Nguyễn Tất Thành | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

Nguyễn Tất Thành | Lê Lợi | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

152 | Phan Đình Phùng | Phạm Văn Đồng | Hoàng Văn Thụ | 23.000.000 | 7.400.000 | 5.100.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.600.000

Hoàng Văn Thụ | Lý Thái Tổ | 18.000.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000

Lý Thái Tổ | Trần Quốc Toản | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000

Trần Quốc Toản | Phùng Khắc Khoan, hết RG số nhà 325 | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Phùng Khắc Khoan, hết RG số nhà 325 | Hết RG nhà 360,625 | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Hết RG nhà 360,625 | Nguyễn Thiếp | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

Nguyễn Thiếp | Cầu | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

153 | Phan Kế Bính | Trần Kiên | Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC cổ phần cơ giới xây lắp | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

154 | Phó Đức Chính | Trần Huy Liệu | Hàn Thuyên | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

Hàn Thuyên | Đầu RG nghĩa địa | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

Đầu ranh giới nghĩa địa | Lê Văn Sỹ | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

155 | Phù Đổng | Nguyễn Tất Thành | Cầu qua Hoa Lư | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000

Cầu qua Hoa Lư | Cách Mạng Tháng Tám | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

156 | Phùng Hưng | Lê Lợi | Hết RG Chùa Quang Minh, hết RG nhà 57 | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Hết RG Chùa Quang Minh, hết RG nhà 57 | Cuối đường | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

157 | Phùng Khắc Khoan | Phan Đình Phùng | Huỳnh Thúc Kháng | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Huỳnh Thúc Kháng | Cuối đường | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

158 | Quang Trung | Toàn tuyến | 30.000.000 | 8.100.000 | 5.700.000 | 5.100.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.800.000

159 | Quyết Tiến | Lê Thánh Tôn | Thống Nhất | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

Thống Nhất | Đồng Tiến | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

Đồng Tiến | Cuối đường | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

160 | Siu Bleh | Phạm Văn Đồng | Lê Đại Hành | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

161 | Sư Vạn Hạnh | Hùng Vương | Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ | 9.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 970.000 | 680.000

Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ | Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000

Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 | Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 | Nguyễn Trung Trực | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Nguyễn Trung Trực | Đồng Tiến | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

162 | Tản Đà | Phạm Hùng | Hàn Thuyên | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

163 | Tân Tiến | Wừu | Quyết Tiến | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

164 | Tạ Quang Bửu | Hẻm Phan Đình Giót | Hết RG đường D7 khu phố mới Hoa Lư - Phù Đổng | 13.600.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 950.000

165 | Tăng Bạt Hổ | Hoàng Văn Thụ | Lý Thái Tổ | 11.600.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 810.000

Lý Thái Tổ | Trần Quốc Toản | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

Trần Quốc Toản | Hết RG nhà 240, 249 | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Hết RG nhà 240, 249 | Hết nhà số 279 | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

166 | Thi Sách | Hai Bà Trưng | Trần Phú | 45.000.000 | 12.200.000 | 9.500.000 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000

167 | Thống Nhất | Toàn tuyến | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

168 | Tô Hiến Thành | Trần Quý Cáp | Lý Thái Tổ | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Lý Thái Tổ | Hội trường TDP 11 | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

169 | Tô Vĩnh Diện | Phạm Văn Đồng | Phan Đình Giót | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

Phan Đình Giót | Nguyễn Bá Lân | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

Nguyễn Bá Lân | Hết RG Trường PTTH Pleiku, nhà số 132 | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Hết RG Trường PTTH Pleiku, nhà số 132 | Hoàng Quốc Việt | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

170 | Tôn Đức Thắng | Phạm Văn Đồng | Hết RG Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Hết RG Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 | Hết RG trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

Hết RG trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 | Phạm Hùng | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

171 | Tôn Thất Thuyết | Lê Thị Hồng Gấm | Phạm Văn Đồng | 9.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 970.000 | 680.000

Phạm Văn Đồng | Chi Lăng | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

Chi Lăng | Hết RG nhà 159, 184/2 | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) | Suối Phạm Văn Đồng | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

172 | Tôn Thất Tùng | Lê Duẩn | Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối Ngô Thì Nhậm | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối Ngô Thì Nhậm | Cách Mạng Tháng Tám | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

173 | Trần Bình Trọng | Toàn tuyến | 9.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 970.000 | 680.000

174 | Trần Bội Cơ | Toàn tuyến | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

175 | Trần Cao Vân | Toàn tuyến | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

176 | Trần Đại Nghĩa | Toàn tuyến | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

177 | Trần Hưng Đạo | Phạm Văn Đồng | Quang Trung | 37.000.000 | 9.600.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 2.200.000

Quang Trung | Hùng Vương | 37.000.000 | 9.600.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 2.200.000

178 | Trần Huy Liệu | Phạm Hùng | Hết RG nhà số 54,63 | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

Hết RG nhà số 54,63 | Tản Đà | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

179 | Trần Khắc Chân | Toàn tuyến | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

180 | Trần Khánh Dư | Toàn tuyến | 11.600.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 810.000

181 | Trần Kiên (giáp trung tâm thương mại Hội Phú) | Nguyễn Tất Thành | Nay Đer | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

182 | Trần Nguyên Hãn | Toàn tuyến | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

183 | Trần Nhân Tông | Toàn tuyến | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

184 | Trần Nhật Duật | Nguyễn Văn Cừ | Hoàng Sa | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Hoàng Sa | Ngã tư THCS Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

185 | Trần Phú | Trần Hưng Đạo | Đinh Tiên Hoàng | 45.000.000 | 12.200.000 | 9.500.000 | 7.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000

Đinh Tiên Hoàng | Trần Khánh Dư | 30.000.000 | 8.100.000 | 5.700.000 | 5.100.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.800.000

Trần Khánh Dư | Lý Thái Tổ | 23.000.000 | 7.400.000 | 5.100.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.600.000

Lý Thái Tổ | Hết RG Công an tỉnh | 9.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 970.000 | 680.000

Hết RG Công an tỉnh | Đường ra trạm điện 35KV (Hẻm 319) | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

Đường ra trạm điện 35KV (Hẻm 319) | Hết RG Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333 | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Hết RG Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333 | Nguyễn Thiếp | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

186 | Trần Quang Diệu | Toàn tuyến | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

187 | Trần Quang Khải | Toàn tuyến | 9.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 970.000 | 680.000

188 | Trần Quốc Toản | Duy Tân | Phan Đình Phùng | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Phan Đình Phùng | Bùi Thị Xuân | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

189 | Trần Quý Cáp | Phan Đình Phùng | Huỳnh Thúc Kháng, hết RG nhà 68 | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000

Huỳnh Thúc Kháng, hết RG nhà 68 | Cuối đường | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

190 | Trần Văn Bình | Cách Mạng Tháng Tám | Đến ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28 | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28 | Lý Thường Kiệt | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

191 | Trần Văn Ơn | Trường Sơn | Nguyễn Lữ | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

192 | Triệu Quang Phục | Lê Duẩn | Hết RG nhà 37A, ranh giới tiểu đoàn 27 | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Hết RG nhà 37A, ranh giới tiểu đoàn 27 | Cuối đường | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

193 | Trường Chinh | Hùng Vương, Lê Duẩn | Chu Văn An, hẻm 162 Trường Chinh | 11.600.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 810.000

Chu Văn An, hẻm 162 Trường Chinh | Lê Thánh Tôn | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

Lê Thánh Tôn | Đường vào cơ động Bộ,nhà số 609 | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

Đường vào cơ động Bộ,nhà số 609 | Đường vào trại giam T20, nhà số 832 | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Đường vào trại giam T20, nhà số 832 | Đường vào UBND xã Ia Kênh, nhà số 1025 | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Đường vào UBND xã Ia Kênh, nhà số 1025 | Đường đi Ia Tiêm, ngã 3 La Sơn | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Đường đi Ia Tiêm, ngã 3 La Sơn | Hết RG Pleiku | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

194 | Trương Định | Lê Duẩn | Nguyễn Chí Thanh | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

Nguyễn Chí Thanh | Cầu | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

Cầu | Hết RG Pleiku | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

195 | Trường Sa | Trường Chinh | Hoàng Sa | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

196 | Trường Sơn | Lê Đại Hành | Lữ Gia, Bạch Đằng | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Lữ Gia, Bạch Đằng | Hết RG nhà 80, 109 | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Hết RG nhà 80, 109 | Hết ranh giới Pleiku (đường Lê Chân) | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

197 | Tú Xương | Lê Duẩn | Ngã tư thứ 2 | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

Ngã tư thứ 2 | Hàm Nghi | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

198 | Tuệ Tĩnh | Toàn tuyến | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

199 | Út Tịch | Nguyễn Viết Xuân | Hẻm 11, hết RG số nhà 34 Út Tịch | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Hẻm 11, hết RG số nhà 34 Út Tịch | Lê Thị Riêng | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

200 | Ung Văn Khiêm | Đường QH 4 | Giáp Đường QH Hoa Lư Phù Đổng | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

201 | Vạn Kiếp | Toàn tuyến | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

202 | Võ Duy Dương | Toàn tuyến | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

203 | Võ Thị Sáu | Trần Phú | Hùng Vương | 16.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000

Hùng Vương | Wừu | 9.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 970.000 | 680.000

204 | Võ Trung Thành | Lê Thánh Tôn | Nhánh rẽ số nhà 30 | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Nhánh rẽ số nhà 30 | cống nước | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

205 | Võ Văn Tần | Lê Duẩn | Ngã tư thứ 3 | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

Ngã tư thứ 3 | Lạc Long Quân | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

206 | Wừu | Lê Thánh Tôn | Thống Nhất | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000

Thống Nhất | Nguyễn Thái Học | 9.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 970.000 | 680.000

207 | Ỷ Lan | Ngô Quyền | Tôn Đức Thắng | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

208 | Yên Đỗ | Hoàng Văn Thụ | Lý Thái Tổ | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

Lý Thái Tổ | Trần Quốc Toản | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Trần Quốc Toản | Cuối đường | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

209 | Yết Kiêu | Phạm Văn Đồng | Cuối đường | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

210 | Đường cạnh đại đoàn Đồng Bằng | Phạm Hùng | Đặng Thái Thân | 500.000 | 415.000 | 410.000

211 | Đường trục chính thôn 2, xã Trà Đa | Ngô Quyền | Ngã ba (Dài 675m) | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

Ngã ba (Dài 675m) | Cuối đường | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

212 | Đường đi La Sơn | Toàn tuyến | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

213 | Đường đi làng Chăm Nẽl (cạnh UBND xã Chư HDrông) | Trường Chinh | Hết ranh giới khu QH 32 ha | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

Hết ranh giới khu QH 32 ha | Lý Chính Thắng | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

214 | Đường đi làng Pleiku Roh | Tô Hiến Thành -Trần Quý Cáp | Lê Thị Hồng Gấm | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

215 | Đường đi thôn 7, xã An Phú | Lê Duẩn | Ngã tư (dài 400m) | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

Ngã tư (dài 400m) | Hết RG Pleiku | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

216 | Đường Liên xã Gào - Diên Phú | Toàn tuyến | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

217 | Đường QH D1 khu 2287 | Toàn tuyến | 11.600.000 | 3.500.000 | 2.700.000

218 | Đường QH D2 khu 2287 | Toàn tuyến | 11.600.000 | 3.500.000 | 2.700.000

219 | Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất | Toàn tuyến | 2.800.000 | 920.000 | 670.000

220 | Đường QH khu hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất | Toàn tuyến | 2.800.000 | 920.000 | 670.000

221 | Ngô Đức Kế | Nguyễn Tất Thành | Nay Đer | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

222 | Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC cổ phần cơ giới xây lắp | Phan Kế Bính | Hẻm Nay Der | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000

223 | Đường quy hoạch Đ3 khu TĐC Trạm đăng kiểm | Phan Kế Bính | Hẻm Nay Der | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000

224 | Đường Quy hoạch giáp Trạm Đăng Kiểm | Nguyễn Tất Thành | Hẻm NayDer | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000

225 | 02 tuyến Đường Quy hoạch KDC xã Trà Đa (song song đường Dương Minh Châu) | Toàn tuyến | 700.000 | 430.000 | 420.000

226 | Đường số 1 song song đường Hoàng Sa | Hẻm Hoàng Sa | Cao Bằng | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

227 | Đường số 2 song song đường Hoàng Sa | Trần Nhật Duật | Trường Sa | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

228 | Đường vào Cảnh sát cơ động | Trường Chinh | Khu TTCN | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

229 | Đường vào Chợ Thắng Lợi | Lê Duẩn | Cổng chợ | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Cổng chợ | Đặng Thai Mai | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

230 | Đường vào Chùa Phổ Hiền (xã Trà Đa) | Toàn tuyến | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

231 | Đường vào làng Ia Lang | Trường Chinh | Ngã tư thứ 3 | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Ngã tư thứ 3 | Lý Chính Thắng | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

232 | Đường vào nhà thờ Phú Thọ | Lê Duẩn | Hết RG nhà ông Diệp, ông Tấn | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

Hết RG nhà ông Diệp, ông Tấn | Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ | Trương Định | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

233 | Đường vào UBND xã Ia Kênh | Trường Chinh | Cầu sắt | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

Cầu sắt | Đường liên xã Diên Phú, xã Gào | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

234 | Hẻm 01 Lê Đại Hành | Toàn tuyến | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

235 | Hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) | Nguyễn Thiếp | Cuối đường | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

236 | Hẻm 03 Mạc Đăng Dung | Mạc Đăng Dung | Hết hẻm | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

237 | Hẻm 09 Mạc Đăng Dung | Mạc Đăng Dung | Hết hẻm | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

238 | Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) | Nhà 112/4/30 Phan Đình Phùng | Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 | Hẻm 62 Phan Đình Phùng | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

239 | Hẻm 113 Tô Vĩnh Diện | Tô Vĩnh Diện | Bùi Dự | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

240 | Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi | Mạc Đỉnh Chi | Cuối đường | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

241 | Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi | Mạc Đỉnh Chi | Hết RG nhà 24/53, 24/21 | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

242 | Hẻm 17 Lê Đình Chinh | Lê Đình Chinh | Cách Mạng Tháng 8 | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

243 | Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh | Hẻm 17 Lê Đình Chinh | Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

244 | Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh | Hẻm 17 Lê Đình Chinh | Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

245 | Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm | Ngô Thì Nhậm | Cuối hẻm | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

246 | Hẻm 23 Vạn Kiếp | Vạn Kiếp | Hẻm 279 Phạm Văn Đồng | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

247 | Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng | Huỳnh Thúc Kháng | Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 | Cuối hẻm | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

248 | Hẻm 377 Lý Thái Tổ | Lý Thái Tổ | Lê Thị Hồng Gấm | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

249 | Hẻm 41 Lê Thị Riêng | Toàn tuyến | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

250 | Hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Trung Trực | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

251 | Hẻm 37 Phan Đang Lưu | Phan Đăng Lưu | Hẻm 55 Phan Đăng Lưu | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

252 | Hẻm 55 Phan Đăng Lưu | Phan Đăng Lưu | Tôn Thất Thuyết | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

253 | Hẻm 63 Lê Thị Riêng (Hẻm 71 Chu Mạnh Trinh cũ) | Toàn tuyến | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

254 | Hẻm 07 Bế Văn Đàn | Bế Văn Đàn | Hẻm 62 Lương Định Của | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

255 | Hẻm 58 Lạc Long Quân | Lạc Long Quân | Âu Cơ | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

256 | Hẻm làng Ngol | Đường nối Lê Duẩn- Nguyễn Chí Thanh | Hẻm 274 Lê Duẩn | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

257 | Các hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ | Lý Thái Tổ | Giáp xã IaDer | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

258 | Hẻm 34 Nơ Trang Long | Nơ Trang long | Phạm Ngũ Lão | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

259 | Hẻm 39 Nguyễn Biểu | Nguyễn Biểu | Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng) | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

260 | Hẻm 87 Phan Đình Giót | Phan Đình Giót | Tạ Quang Bửu | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

261 | Hẻm 83 Trường Sa | Trường Sa | Đường vào Cơ động Bộ | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

262 | Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring | Toàn tuyến | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

263 | Nhánh Huyền Trân Công Chúa B | Huyền Trân Công Chúa | Hết ranh giới đất Ông Hiếu | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

264 | Hẻm 58 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng | Cổng nhà hàng Thiên Thanh | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

Cổng nhà hàng Thiên Thanh | Hết RG Khu tập thể công ty Xây lắp | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

265 | Hẻm 86 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng | Hết RG nhà 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

Hết RG nhà 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng | Tôn Thất Thuyết | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

266 | Hẻm 96 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng | Chi Lăng | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

267 | Xuân Diệu | Yết Kiêu | Tôn ThấtThuyết | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

268 | Đường QH Đ3 Phạm Văn Đồng (khu LH.TDTT) | Âu Dương Lân | Tôn Thất Thuyết | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000

269 | Hẻm 225 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng | Ngã ba đầu (giáp nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Ngã ba đầu (giáp nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 | Hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết RG nhà số 225/27 | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng | Hẻm 55 Phan Đăng Lưu | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

270 | Hẻm 269 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng | Phan Đăng Lưu | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

271 | Hẻm 279 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng | Hẻm 23 Vạn Kiếp | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Hẻm 23 Vạn Kiếp | Cuối đường | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

272 | Hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) | Phạm Văn Đồng | Hết RG nhà 370/56, 370/27A | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Hết RG nhà 370/56, 370/27A | Hồ Tùng Mậu | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

273 | Hẻm 494 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng | Hẻm vào Trường Sao Khuê | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Hẻm vào Trường Sao Khuê | Cuối hẻm | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

274 | Hẻm 547 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng | Lê Đại Hành | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

275 | Hẻm 555 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng | Lê Đại Hành | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

276 | Hẻm 609 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng | Lê Đại Hành | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

277 | Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh Khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng (cạnh khu tập thể YaLy) | Toàn tuyến | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

278 | Hẻm 02 Trường Chinh | Trường Chinh | Mét thứ 235 | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Mét thứ 235 | Ngô Gia Khảm | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

279 | Hẻm 90 Trường Chinh | Toàn tuyến | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

280 | Hẻm 162 Trường Chinh | Trường Chinh | Ngô Gia Khảm | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

281 | Hẻm 308 Trường Chinh | Trường Chinh | Cuối đường | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

282 | Hẻm 338 Trường Chinh | Trường Chinh | Cuối đường | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

283 | Hẻm 376 Trường Chinh | Trường Chinh | Cuối đường | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

284 | Hẻm 46 Phù Đổng | Phù Đổng | Huyền Trân Công Chúa nhánh B | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

285 | Hẻm 94 Phù Đổng | Phù Đổng | Hẻm 46 Phù Đổng | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Hẻm 94 Phù Đổng | Đường QH 4 TKL | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

286 | Đường QH 41m (thuộc QH KDC Lê Thánh Tôn) | Lê Thánh Tôn | Trần Nhật Duật | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

287 | Hẻm 163 Lê Thánh Tôn | Lê Thánh Tôn | Ngã tư đầu tiên (1.300m) | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

Ngã tư đầu tiên (1.300m) | Cuối đường | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

288 | Hẻm 194 và hẻm 196 Lê Thánh Tôn | Lê Thánh Tôn | Ngã tư đầu tiên | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Ngã tư đầu tiên | Cuối đường | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

289 | Hẻm 461 Lê Thánh Tôn | Lê Thánh Tôn | Hẻm Nguyễn Viết Xuân | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

290 | Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội | Toàn tuyến | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000

291 | Các tuyến đường QH còn lại trong khu TĐC Trần Văn Bình, khu TĐC 2,5 ha | Toàn tuyến | 1.100.000 | 480.000 | 470.000

292 | Hẻm 37 Lê Duẩn | Lê Duẩn | Hẻm 34/1 Huyền Trân Công Chúa | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

293 | Hẻm 131 Lê Duẩn | Lê Duẩn | Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

294 | Hẻm 191 Lê Duẩn | Lê Duẩn | Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

295 | Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh | Lê Duẩn | Đặng Trần Côn | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

Đặng Trần Côn | Nguyễn Chí Thanh | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

296 | Hẻm 274 Lê Duẩn | Lê Duẩn | Hẻm 274/11 Lê Duẩn | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

297 | Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng 8 | Tô Vĩnh Diện | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

298 | Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 | Cách Mạng Tháng 8 | Tô Vĩnh Diện | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

299 | Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 | Cách Mạng Tháng 8 | Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

300 | Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) | Trần Phú | Bùi Hữu Nghĩa | 16.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000

301 | Hẻm 2 (283) và hẻm 3 (293) Trần Phú | Trần Phú | Nguyễn Văn Cừ | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

302 | Hẻm 4 (323) Trần Phú | Trần Phú | Nguyễn Thiếp | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

303 | Hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay (củ) Phường Thắng Lợi) | Quân đoàn 3 | Khu giao đất thu nhập thấp | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

304 | Hẻm 154 Âu Cơ | Âu cơ | Cuối đường | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

305 | Hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) | Âu cơ | Cuối đường | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

306 | Hẻm 176 Âu Cơ | Âu cơ | Cuối đường | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

307 | Hẻm 184 Âu Cơ | Âu cơ | Hết nhà số 184/118 Âu Cơ | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

308 | Hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) | Âu cơ | Cuối đường | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

309 | Hẻm 02 Đặng Thai Mai | Đặng Thai Mai | Cuối đường | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

310 | Hẻm 18 Đặng Thai Mai | Đặng Thai Mai | Cuối đường | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

311 | Hẻm 24 Đặng Thai Mai | Đặng Thai Mai | Cuối đường | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

312 | Hẻm 42 Đặng Thai Mai | Đặng Thai Mai | Cuối đường | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

313 | Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế | Toàn tuyến | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

314 | Các tuyến đường QH khu phân lô đất ở xã Diên Phú | Toàn tuyến | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

315 | Các tuyến đường QH khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi | Toàn tuyến | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

316 | Đường QH khu QH trường VHNT | Toàn tuyến | 6.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 920.000 | 660.000 | 590.000

317 | Đường QH khu vực đất thu hồi đoàn địa chất 709, phường Hoa Lư | Toàn tuyến | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

318 | Đường quy hoạch Đ1 khu QH giao đất xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu A | Toàn tuyến | 2.800.000 | 920.000 | 670.000 | 590.000 | 530.000 | 500.000 | 450.000

319 | Đường quy hoạch Đ1 khu QH giao đất xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu B | Toàn tuyến | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

320 | Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng | Trương Định | Nguyễn Bá Lại | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

Nguyễn Bá Lại | Lý Chính Thắng | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

321 | Đường Thôn 3 An Phú | Lê Duẩn | Cầu | 700.000 | 430.000 | 420.000 | 410.000 | 400.000 | 392.000 | 390.000

Cầu | Cuối đường | 500.000 | 415.000 | 410.000 | 405.000 | 400.000 | 395.000 | 390.000

322 | Hẻm 274/11 Lê Duẩn | Hẻm 274 Lê Duẩn | Đặng Thai Mai | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

323 | Hẻm 206 Lê Thánh Tôn | Lê Thánh Tôn | Cuối đường | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

324 | Hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh | Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh | Lý Chính Thắng | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

325 | Hẻm 121 Lê Đại Hành | Lê Đại Hành | Hết số nhà 28/121 | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

326 | Hẻm 225 Lê Đại Hành | Lê Đại Hành | Cuối đường | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

327 | Hẻm 243 Lê Đại Hành | Lê Đại Hành | Hết số nhà 152/243 | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

328 | Hẻm 273 Lê Đại Hành | Lê Đại Hành | Cuối đường | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

329 | Hẻm 578 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng | Cuối đường | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

330 | Hẻm 42 Lê Lợi | Lê Lợi | Cuối đường | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

331 | Hẻm 55 Sư Vạn Vạnh | Sư Vạn Vạnh | Cuối đường | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

332 | Hẻm 54 Sư Vạn Vạnh | Sư Vạn Vạnh | Cuối đường | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

333 | Hẻm 61 Nguyễn Đình Chiểu | Hết số nhà 61 Nguyễn Đình Chiểu | Lý Tự Trọng | 5.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

334 | Đường Trường Chinh | Ngã 3 Hàm Rồng | Đi huyện Đức Cơ | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

335 | Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Đường D1 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Lê Đức Thọ | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

336 | Đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Nguyễn Thượng Hiền | Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

337 | Đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Lý Thường Kiệt | Trần Văn Bình | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

338 | Đường quy hoạch khu đô thị Cầu sắt | Toàn tuyến | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

339 | Hẻm 591 Phạm Văn Đồng | Toàn tuyến | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

340 | Hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) | Toàn tuyến | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

341 | Hẻm 361 Nguyễn Viết Xuân | Toàn tuyến | 1.800.000 | 540.000 | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000

342 | Hẻm 125 Hoàng Sa | Hoàng Sa | Đường QH 41(thuộc QH KDC Lê Thánh Tôn) | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

343 | Hẻm 360 Phan Đình Phùng | Toàn tuyến | 1.100.000 | 480.000 | 470.000 | 450.000 | 440.000 | 429.000 | 400.000

344 | Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú | Nguyễn Lương Bằng | Bà Triệu | 18.000.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000

Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Trung Trực | 13.600.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 950.000

345 | Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trà Đa, giai đoạn 2:

Đường D6 | Toàn tuyến | 2.200.000 | 660.000 | 550.000 | 530.000 | 510.000 | 460.000 | 440.000

Các tuyến đường còn lại | Toàn tuyến | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

346 | Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất | Toàn tuyến | 4.600.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

347 | Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh | Toàn tuyến | 3.600.000 | 1.100.000 | 760.000 | 680.000 | 580.000 | 520.000 | 470.000

348 | Các tuyến đường quy hoạch khu Bộ đội Biên phòng:

Đường QH D1 | Nguyễn Văn Cừ | Đường QH D2 | 5.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 | 620.000 | 560.000

Đường QH D2 | Toàn tuyến | 4.700.000 | 1.400.000 | 920.000 | 780.000 | 640.000 | 580.000 | 550.000

349 | Các hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng | Toàn tuyến | 1.400.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

350 | Đường QH 69m (đường Cách Mạng Tháng Tám nối dài) khu TĐC 2,5 ha xã Trà Đa | Toàn tuyến | 1.600.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

351 | Cách Mạng Tháng Tám nối dài | Cống thoát nước | Đầu đường QH 69 m | 1.600.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Cuối đường QH 69 m | Lý Thường Kiệt | 1.600.000 | 520.000 | 490.000 | 480.000 | 460.000 | 445.000 | 420.000

Bảng số 02: Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT | Đơn vị hành chính | Khu vực | Giá đất

Vị trí 1 | Vị trí 2

1 | Xã An Phú | 1 | 310.000 | 240.000

2 | 280.000 | 220.000

3 | 260.000 | 200.000

2 | Xã Biển Hồ | 1 | 310.000 | 240.000

2 | 280.000 | 220.000

3 | 260.000 | 200.000

3 | Xã Chư Á | 1 | 310.000 | 240.000

2 | 280.000 | 220.000

3 | 260.000 | 200.000

4 | Xã Chư HDRông | 1 | 310.000 | 240.000

2 | 280.000 | 220.000

3 | 260.000 | 200.000

5 | Xã Diên Phú | 1 | 280.000 | 220.000

2 | 260.000 | 200.000

3 | 230.000 | 180.000

6 | Xã Gào | 1 | 280.000 | 220.000

2 | 260.000 | 200.000

3 | 230.000 | 180.000

7 | Xã Ia Kênh | 1 | 280.000 | 220.000

2 | 260.000 | 200.000

3 | 230.000 | 180.000

8 | Xã Tân Sơn | 1 | 280.000 | 220.000

2 | 260.000 | 200.000

3 | 230.000 | 180.000

9 | Xã Trà Đa | 1 | 310.000 | 240.000

2 | 280.000 | 220.000

3 | 260.000 | 200.000

Bảng số 03: Bảng giá đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT | Đơn vị hành chính | Giá đất

Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3

1 | Phường Diên Hồng | 135.000

2 | Phường Hoa Lư | 135.000

3 | Phường Hội Thương | 135.000

4 | Phường Ia Kring | 135.000

5 | Phường Phù Đổng | 135.000

6 | Phường Tây Sơn | 135.000

7 | Phường Yên Đỗ | 135.000

8 | Phường Hội Phú | 110.000

9 | Phường Trà Bá | 110.000

10 | Phường Chi Lăng | 100.000

11 | Phường Đống Đa | 135.000

12 | Phường Thắng Lợi | 100.000

13 | Phường Thống Nhất | 100.000

14 | Phường Yên Thế | 90.000

15 | Xã Biển Hồ | 70.000 | 45.000 | 29.000

16 | Xã Chư Á | 70.000 | 45.000 | 29.000

17 | Xã Chư HDRông | 70.000 | 45.000 | 29.000

18 | Xã Diên Phú | 70.000 | 45.000 | 29.000

19 | Xã Trà Đa | 70.000 | 45.000 | 29.000

20 | Xã An Phú | 40.000 | 26.000 | 17.000

21 | Xã Gào | 40.000 | 26.000 | 17.000

22 | Xã Ia Kênh | 40.000 | 26.000 | 17.000

23 | Xã Tân Sơn | 40.000 | 26.000 | 17.000

Bảng số 04: Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT | Đơn vị hành chính | Giá đất

Vị trí 1

1 | Phường Diên Hồng | 126.000

2 | Phường Hoa Lư | 126.000

3 | Phường Hội Thương | 126.000

4 | Phường Ia Kring | 126.000

5 | Phường Phù Đổng | 126.000

6 | Phường Tây Sơn | 126.000

7 | Phường Yên Đỗ | 126.000

8 | Phường Hội Phú | 120.000

9 | Phường Trà Bá | 120.000

10 | Phường Chi Lăng | 120.000

11 | Phường Đống Đa | 110.000

12 | Phường Thắng Lợi | 110.000

13 | Phường Thống Nhất | 110.000

14 | Phường Yên Thế | 110.000

15 | Xã Biển Hồ | 85.000

16 | Xã Chư Á | 85.000

17 | Xã Chư HDRông | 85.000

18 | Xã Diên Phú | 85.000

19 | Xã Trà Đa | 85.000

20 | Xã An Phú | 85.000

21 | Xã Gào | 60.000

22 | Xã Ia Kênh | 60.000

23 | Xã Tân Sơn | 60.000

Bảng số 05: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT | Đơn vị hành chính | Giá đất

Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3

1 | Phường Diên Hồng | 112.500

2 | Phường Hoa Lư | 112.500

3 | Phường Hội Thương | 112.500

4 | Phường Ia Kring | 112.500

5 | Phường Phù Đổng | 112.500

6 | Phường Tây Sơn | 112.500

7 | Phường Yên Đỗ | 112.500

8 | Phường Hội Phú | 112.500

9 | Phường Trà Bá | 101.100

10 | Phường Chi Lăng | 101.100

11 | Phường Đống Đa | 94.800

12 | Phường Thắng Lợi | 94.800

13 | Phường Thống Nhất | 94.800

14 | Phường Yên Thế | 94.800

15 | Xã Biển Hồ | 80.000 | 60.000 | 50.000

16 | Xã Chư Á | 73.100 | 51.200 | 35.900

17 | Xã Chư HDRông | 73.100 | 51.200 | 35.900

18 | Xã Diên Phú | 73.100 | 51.200 | 35.900

19 | Xã Trà Đa | 73.100 | 51.200 | 35.900

20 | Xã An Phú | 73.100 | 51.200 | 35.900

21 | Xã Gào | 53.200 | 37.200 | 26.000

22 | Xã Ia Kênh | 53.200 | 37.200 | 26.000

23 | Xã Tân Sơn | 53.200 | 37.200 | 26.000

Bảng số 06: Bảng giá đất rừng sản xuất

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT | Đơn vị hành chính | Giá đất

Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3

1 | Phường Ia Kring | 21.500

2 | Phường Chi Lăng | 21.500

3 | Xã Biển Hồ | 19.500 | 13.700 | 9.600

4 | Xã Chư Á | 19.500 | 13.700 | 9.600

5 | Xã Chư HDRông | 19.500 | 13.700 | 9.600

6 | Xã Diên Phú | 19.500 | 13.700 | 9.600

7 | Xã Trà Đa | 19.500 | 13.700 | 9.600

8 | Xã An Phú | 17.400 | 12.200 | 8.600

9 | Xã Gào | 16.100 | 11.300 | 7.900

10 | Xã Ia Kênh | 16.100 | 11.300 | 7.900

11 | Xã Tân Sơn | 16.100 | 11.300 | 7.900

Bảng số 07: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT | Đơn vị hành chính | Giá đất

Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3

1 | Phường Diên Hồng | 27.000

2 | Phường Hoa Lư | 27.000

3 | Phường Hội Thương | 27.000

4 | Phường Ia Kring | 27.000

5 | Phường Phù Đổng | 27.000

6 | Phường Tây Sơn | 27.000

7 | Phường Yên Đỗ | 27.000

8 | Phường Hội Phú | 25.000

9 | Phường Trà Bá | 25.000

10 | Phường Chi Lăng | 25.000

11 | Phường Đống Đa | 24.000

12 | Phường Thắng Lợi | 24.000

13 | Phường Thống Nhất | 24.000

14 | Phường Yên Thế | 24.000

15 | Xã Biển Hồ | 20.000 | 14.000 | 10.000

16 | Xã Chư Á | 20.000 | 14.000 | 10.000

17 | Xã Chư HDRông | 20.000 | 14.000 | 10.000

18 | Xã Diên Phú | 20.000 | 14.000 | 10.000

19 | Xã Trà Đa | 20.000 | 14.000 | 10.000

20 | Xã An Phú | 17.000 | 12.000 | 9.000

21 | Xã Gào | 16.000 | 11.000 | 8.000

22 | Xã Ia Kênh | 16.000 | 11.000 | 8.000

23 | Xã Tân Sơn | 16.000 | 11.000 | 8.000

Bảng số 08: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn

- Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở quy định tại Bảng số 01 và Bảng số 02 theo từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng hỗn hợp vào mục đích sản xuất kinh doanh và hoạt động thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính 80% giá đất ở quy định tại Bảng số 01 và Bảng số 02 theo từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng.

Bảng số 09: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở quy định tại Bảng số 01 và Bảng số 02 theo từng đoạn đường, tuyến đường, khu vực, vị trítương ứng (trừ các tuyến đường, đoạn đường có giá đất trên 30.000.000 đồng/m2).

- Đối với các tuyến đường, đoạn đường quy định tại Bảng số 01 có giá đất trên 30.000.000 đồng/m2 thì giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thịđược tính bằng 60%.

Bảng số 10: Bảng giá đất các khu quy hoạch

1. Các khu quy hoạch và tái định cư

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT | Tên khu quy hoạch | Giá đất

1 | Khu quy hoạch chi tiết phân lô quỹ đất thu hồi của Công ty Ong - Dược - Cà phê (phường Thống Nhất)

Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Phạm Văn Đồng): các lô số 78, 85, 90, 93, 94 | 9.700.000

Đường Yết Kiêu:'- Từ lô số 42 đến lô số 46- Từ lô số 95 đến lô số 100 | 6.600.000

Đường QH Đ2 Phạm Văn Đồng (công ty Ong): Từ lô số 54 đến lô số 56, từ lô số 59 đến lô số 71; các lô số 75, 77 | 6.600.000

2 | Khu quy hoạch chi tiết phân lô quỹ đất thu hồi của Trung tâm Dịch vụ địa chất, thành phố Pleiku

Hẻm 86 Phạm Văn Đồng (đoạn từ Phạm Văn Đồng đến hết ranh giới nhà 863, 86/18 Phạm Văn Đồng)- Các lô số 11, 12, 13 | 6.600.000

Đường QH D1 khu Trung tâm Dịch vụ địa chất: các lô số 14, 15 | 5.600.000

3 | Khu tái định cư đường Ngô Gia Khảm, phường Trà Bá

Đường Ngô Gia Khảm:- Từ lô số 01 đến lô số 19 | 9.700.000

Các tuyến đường QH còn lại trong khu TĐC Ngô Gia Khảm:- Khu B2: Lô số 52, 54- Khu B3: Lô số 80, 92, 86, 87, 88, 89, 90, 91 | 4.600.000

4 | Khu quy hoạch chi tiết phân lô quỹ đất thu hồi của Quân khu V tại đơn vị 2287, phường Hoa Lư

Đường Nguyễn Bá Lân: lô số B-09, B-10 | 11.600.000

5 | Khu quy hoạch phân lô quỹ đất thu hồi của Công ty công trình giao thông tỉnh Gia Lai

Đường Âu Dương Lân đoạn từ Lê Thị Hồng Gấm đến Tôn Thất Thuyết, gồm các lô 27, 28, 29, 30, 31 | 11.600.000

Đường QH D3 Phạm Văn Đồng (khu LH TDTT) đoạn từ Âu Dương Lân đến Tôn Thất Thuyết, gồm các lô 10, 11, 12 | 7.800.000

6 | Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu TĐC khu vực thu hồi của Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ Gia Lai

Đường Quy hoạch D3 khu TĐC Trạm Đăng kiểm, lô số 44, 45, 47, 48 | 6.600.000

7 | Khu quy hoạch phân lô quỹ đất thu hồi của Đoàn Địa chất 709 phường Hoa Lư

Đường QH khu vực đất thu hồi đoàn địa chất 709, phường Hoa Lư: lô số 8 | 9.700.000

8 | Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực đất thu hồi của Trường Trung học VHNT tỉnh Gia Lai

Đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Phạm Ngọc Thạch, gồm các lô số 02, 03, 04 | 15.600.000

2. Khu công nghiệp Trà Đa

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT | Khu | Giá đất

1 | Khu công nghiệp Trà Đa | 242.000

3. Khu tiểu thủ công nghiệp Diên Phú

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT | Khu | Giá đất

1 | Khu tiểu thủ công nghiệp Diên Phú | 360.000

B/ Cách xác định giá đất đối với một số trường hợp cụ thể (Theo Bảng số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10)

1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn được tính bằng 100% giá đất ở tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 01, Bảng số 02 .

2. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được tính bằng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản theo từng vị trí quy định tại Bảng số 07; nếu sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp hoặc kết hợp nuôi trồng thủy sản với mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09.

3. Giá đất phi nông nghiệp còn lại thì được tính bằng 90% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng quy định tại Bảng số 09.

4. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại:

- Đất trồng lúa nước 01 vụ: Được tính bằng 80% giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 04.

- Đất nông nghiệp khác: Được tính bằng 100% giá đất trồng cây hàng năm khác tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 05.

- Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Được tính bằng 100% giá đất rừng sản xuất tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 06.

5. Giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư đô thị, khu dân cư nông thôn:

- Đối với giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân đô thị được tính bằng 1,8 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.

- Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của thôn, làng, buôn, các điểm dân cư tương tự hiện có được tính bằng 1,8 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.

C/ Cách áp dụng khu vực, vị trí trong Bảng giá đất

I/ Cách xác định khu vực, vị trí cho Bảng số 02

1. Đối với các tuyến đường đã được đặt tên thuộc phạm vi ranh giới hành chính xã:

- Áp dụng Bảng số 01 đối với các vị trí xác định giá đất từ chỉ giới xây dựng đến mét thứ 300.

- Áp dụng Bảng số 02 đối với các vị trí xác định giá đất cách chỉ giới xây dựng từ mét thứ 300 trở lên.

2. Cách phân chia khu vực và vị trí:

+ Khu vực 1: Áp dụng cho các lô đất nằm trong phạm vi cách chỉ giới xây dựng từ mét thứ 300m đến dưới 500m của đường đã đặt tên, đường đã được xác định giá đất.

+ Khu vực 2: Áp dụng cho các lô đất nằm trong phạm vi cách chỉ giới xây dựng từ mét thứ 500m đến dưới 1000m của đường đã đặt tên, đường đã được xác định giá đất.

+ Khu vực 3: Áp dụng cho các trường hợp còn lại.

+ Vị trí 1: Áp dụng cho các lô đất nằm tại tuyến đường có chiều rộng đường từ 6m trở lên.

+ Vị trí 2: Áp dụng cho các lô đất nằm tại tuyến đường có chiều rộng đường nhỏ hơn 6m.

II/ Cách xác định vị trí áp dụng cho Bảng số 03, 05, 06, 07

1. Đối với các phường: Vị trí 1 áp dụng cho toàn bộ diện tích đất.

2. Đối với địa giới hành chính xã:

+ Vị trí 1: Áp dụng cho các lô đất nằm tại các tuyến đường hẻm có chiều rộng từ 6m trở lên và cách chỉ giới xây dựng đường đã đặt tên, đường đã được xác định giá đất dưới 300m.

+ Vị trí 2: Áp dụng cho các lô đất nằm tại các đường hẻm có chiều rộng từ 6m trở lên và cách chỉ giới xây dựng đường đã đặt tên, đường đã được xác định giá đất từ mét thứ 300m đến dưới 500m hoặc áp dụng cho các lô đất nằm tại các đường hẻm có chiều rộng nhỏ hơn 6m và cách chỉ giới xây dựng đường đã đặt tên, đường đã được xác định giá đất dưới 300m.

+ Vị trí 3: Các trường hợp còn lại.

III/ Cách xác định vị trí áp dụng cho Bảng số 04: Vị trí 1 áp dụng cho toàn bộ các xã, phường./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đỗ Tiến Đông

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số hiệu:
09/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
15/01/2020
Người ký:
Đỗ Tiến Đông
Ngày hiệu lực:
15/01/2020
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực một phần

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản