📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung nội dung quy định mức thu tại Trung tâm Bảo trợ trẻ em Vũng Tàu theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc quy định mức thu đối với đối tượng tự nguyện tại Trung tâm Xã hội, Trung tâm Nuôi dưỡng người già neo đơn và Trung tâm Giáo dục Lao động và Dạy nghề trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu

📄 Số hiệu: 09/2016/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu📅 13/04/2016

Thuộc tính văn bản

Số hiệu09/2016/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vựcBảo trợ xã hội
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Người kýLê Thanh Dũng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành13/04/2016
Ngày hiệu lực23/04/2016
Ngày hết hiệu lực10/01/2020

Trích yếu nội dung

Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung nội dung quy định mức thu tại Trung tâm Bảo trợ trẻ em Vũng Tàu theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc quy định mức thu đối với đối tượng tự nguyện tại Trung tâm Xã hội, Trung tâm Nuôi dưỡng người già neo đơn và Trung tâm Giáo dục Lao động và Dạy nghề trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung nội dung quy định mức thu tại Trung tâm Bảo trợ trẻ em Vũng Tàu theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc quy định mức thu đối với đối tượng tự nguyện tại Trung tâm Xã hội, Trung tâm Nuôi dưỡng người già neo đơn và Trung tâm Giáo dục Lao động và Dạy nghề trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội;

Căn cứ Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội và Nghị định số 109/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 195/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi;

Căn cứ Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư số 07/2009/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2009 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội;

Theo đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 143/TTr-LĐTBXH ngày 28 tháng 3 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay bổ sung nội dung quy định mức thu đối với đối tượng xã hội tự nguyện tại Trung tâm Bảo trợ trẻ em Vũng Tàu vào nội dung Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc quy định mức thu đối với đối tượng tự nguyện tại Trung tâm Xã hội, Trung tâm Nuôi dưỡng người già neo đơn và Trung tâm Giáo dục-Lao động và Dạy nghề trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với mức thu như sau:

Stt

Nội dung

Mức thu

Dưới 06 tuổi

Từ 06 đến 10 tuổi

Từ 10 đến hết 16 tuổi

Bán trú (22 ngày)

Nội trú (30 ngày)

Bán trú (22 ngày)

Nội trú (30 ngày)

Bán trú (22 ngày)

Nội trú (30 ngày)

1

Tháng đầu tiên

1.990.000

2.935.000

2.035.000

3.035.000

2.110.000

3.180.000

2

Tháng thứ 2 trở đi (không bao gồm tiền tư trang ban đầu và tiền hồ sơ quản lý)

1.660.000

2.500.000

1.700.000

2.600.000

1.780.000

2.750.000

(Kèm theo danh mục chi tiết các mức thu)

Mức thu quy định tại điều này là mức thu tối đa đối với một đối tượng được tiếp nhận chăm sóc theo hình thức chăm sóc tự nguyện tại Trung tâm, làm cơ sở thỏa thuận đối với đối tượng hoặc người thân, người nhận bảo trợ. Trường hợp phát sinh thêm những nội dung chi ngoài nội dung quy định thì Trung tâm và gia đình hoặc người bảo trợ đối tượng chủ động thỏa thuận, thống nhất mức thu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Mức thu tại Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/01/2016.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Thanh Dũng

PHỤ LỤC I

MỨC THU ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG XÃ HỘI TỰ NGUYỆN TẠI

TRUNG TÂM BẢO TRỢ TRẺ EM VŨNG TÀU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị tính: đồng

Stt

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Dưới 06 tuổi

Từ 06 đến 10 tuổi

Trên 10 tuổi

Bán trú (22 ngày)

Nội trú (30 ngày)

Bán trú (22 ngày)

Nội trú (30 ngày)

Bán trú (22 ngày)

Nội trú (30 ngày)

I

Chi trực tiếp cho đối tượng

1,502,000

2,228,000

1,537,000

2,305,000

1,595,000

2,414,000

1

Tiền ăn

đ/người/ tháng

550,000

1,050,000

572,000

1,110,000

616,000

1,200,000

2

Tiền điện nước

đ/người/ tháng

57,000

78,000

70,000

95,000

84,000

114,000

Tiền điện

27,000

37,000

30,000

41,000

34,000

46,000

Tiền nước

30,000

41,000

40,000

54,000

50,000

68,000

3

Tư trang cá nhân (kem đánh răng, bàn chải, sữa tắm, xà phòng...)

đ/người/ tháng

25,000

30,000

25,000

30,000

25,000

30,000

4

Tư trang ban đầu (chiếu, gối, mền, mùng...)

đ/người/01 lần

300,000

400,000

300,000

400,000

300,000

400,000

5

Tiền cơ sở vật chất (để sửa chữa, mua sắm tài sản phục vụ đối tượng)

đ/người/ tháng

100,000

150,000

100,000

150,000

100,000

150,000

6

Phục hồi chức năng (tập vật lí trị liệu, tâm vận động)

đ/người/ tháng (08 buổi/ tháng)

320,000

320,000

320,000

320,000

320,000

320,000

7

Tiền thuốc, khám chữa bệnh

đ/người/ tháng

100,000

150,000

100,000

150,000

100,000

150,000

8

Sinh hoạt giải trí (Đưa trẻ đi dã ngoại, thú bông, đồ chơi trong nhà...)

đ/người/ tháng

50,000

50,000

50,000

50,000

50,000

50,000

II

Chi phí quản lý

490,000

707,000

500,000

730,000

517,000

763,000

1

Tiền hồ sơ quản lý

đ/người/01 lần

30 000

30,000

30,000

30,000

30,000

30,000

2

Phục vụ, quản lý

460,000

677,000

470,000

700,000

487,000

733,000

III

Tổng cộng

1

Tháng đầu tiên

đ/người/ tháng

1,992,000

2,935,000

2,037,000

3,035,000

2,112,000

3,177,000

2

Tháng thứ 2 trở đi (không bao gồm tiền tư trang ban đầu và tiền hồ sơ quản lý)

đ/người/ tháng

1,662,000

2,505,000

1,707,000

2,605,000

1,782,000

2,747,000

PHỤ LỤC II

MỨC THU TIỀN ĂN ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG TỰ NGUYỆN TẠI

TRUNG TÂM BẢO TRỢ TRẺ EM VŨNG TÀU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị tính: đồng

Stt

Nội dung

Đơn giá

Đơn vị tính

Bán trú (22 ngày/tháng)

Nội trú (30 ngày/tháng)

I

Trẻ dưới 06 tuổi

550,000

1,050,000

1

Ăn sáng

10,000

đ/người/bữa

300,000

2

Ăn trưa

12,500

đ/người/bữa

275,000

375,000

3

Ăn chiều

12,500

đ/người/bữa

275,000

375,000

II

Trẻ từ 06 đến 10 tuổi

572,000

1,110,000

1

Ăn sáng

11,000

đ/người/bữa

330,000

2

Ăn trưa

13,000

đ/người/bữa

286,000

390,000

3

Ăn chiều

13,000

đ/người/bữa

286,000

390,000

III

Trẻ từ 10 tuổi trở lên

616,000

1,200,000

1

Ăn sáng

12,000

đ/người/bữa

360,000

2

Ăn trưa

14,000

đ/ngươi/bữa

308,000

420,000

3

Ăn chiều

14,000

đ/người/bữa

308,000

420,000

Lược đồ văn bản

  • 109/2002/NĐ-CP Nghị định số 109/2002/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 195/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
  • 136/2013/NĐ-CP Nghị định số 136/2013/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
  • 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
  • 07/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 195/CP Nghị định số 195/CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
  • 81/2012/NĐ-CP Nghị định số 81/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội và Nghị định số 109/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 195/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời gian nghỉ ngơi
  • 68/2008/NĐ-CP Nghị định số 68/2008/NĐ-CP Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_09.2016.QD.UBND.pdf · 1.3 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản