📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định 09/2012/QĐ-UBND về Quy định thời hạn bảo quản tài liệu hình thành trong hoạt động của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ

📄 Số hiệu: 09/2012/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân Huyện Cần Giờ📅 10/09/2012

Thuộc tính văn bản

Số hiệu09/2012/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân Huyện Cần Giờ
Người kýHuỳnh Cách Mạng — Chủ tịch
Ngày ban hành10/09/2012
Ngày hiệu lực17/09/2012

Trích yếu nội dung

Quyết định 09/2012/QĐ-UBND về Quy định thời hạn bảo quản tài liệu hình thành trong hoạt động của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ

Nội dung toàn văn

UBND HUYỆN CẦN GIỜ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 09/2012/QĐ-UBND

Cần Giờ, ngày 10 tháng 9 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH THỜI HẠN BẢO QUẢN TÀI LIỆU HÌNH THÀNH TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CẦN GIỜ

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CẦN GIỜ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2008/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2008 của Quốc hội khóa XII về thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường;

Căn cứ Nghị quyết số 724/2009/UBTVQH12 ngày 16 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về danh sách huyện, quận, phường của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường;

Căn cứ Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 ngày 16 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XII về điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường;

Căn cứ Thông tư số 13/2011/TT-BNV ngày 24 tháng 10 năm 2011 của Bộ Nội vụ về quy định thời hạn bảo quản tài liệu hình thành trong của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Xét đề nghị của Trưởng Phòng Nội vụ huyện tại Tờ trình số 82/TTr-NV ngày 29 tháng 8 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng thời hạn bảo quản tài liệu hình thành trong hoạt động của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 7 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng Phòng Nội vụ huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ huyện có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Cách Mạng

BẢNG THỜI HẠN

BẢO QUẢN TÀI LIỆU HÌNH THÀNH TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CẦN GIỜ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân huyện)

STT | TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU | THỜI HẠN BẢO QUẢN | GHI CHÚ

(1) | (2) | (3) | (4)

I. TỔNG HỢP

1. Công tác lãnh đạo, chỉ đạo chung

1 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về các vấn đề kinh tế - xã hội | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

2 | Tài liệu của cơ quan cấp trên, huyện chỉ đạo trực tiếp về các vấn đề kinh tế - xã hội của huyện | Vĩnh viễn

3 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác của Ủy ban nhân dân huyện: - Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

4 | Hồ sơ kiểm tra tình hình chỉ đạo, thực hiện các chế độ, quy định, chương trình về các vấn đề kinh tế - xã hội của huyện | Vĩnh viễn

5 | Hồ sơ, tài liệu về các hội nghị, kỳ họp của huyện: - Tổng kết công tác năm, nhiều năm - Sơ kết 6 tháng - Sơ kết tháng - Kỳ họp của Ủy ban nhân dân huyện, Thường trực UBND huyện (thường kỳ, bất thường) | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm Vĩnh viễn

6 | Hồ sơ hội nghị, hội thảo nhân dịp kỷ niệm các ngày lễ lớn hoặc các sự kiện quan trọng của đất nước, của địa phương do huyện thực hiện | Vĩnh viễn

7 | Hồ sơ xây dựng Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân huyện | Vĩnh viễn

8 | Thông báo kết quả, ý kiến kết luận các cuộc họp thường kỳ, bất thường và cuộc họp giao ban hàng tháng của Ủy ban nhân dân huyện, Thường trực UBND huyện, của Chủ tịch và các Phó Chủ tịch | 20 năm

9 | Sổ ghi biên bản các cuộc họp | Vĩnh viễn

10 | Sổ tay công tác của: - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch huyện - Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng | Vĩnh viễn 20 năm

2. Quy hoạch

11 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về các vấn đề quy hoạch | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

12 | Tài liệu của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác quy hoạch trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

13 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác quy hoạch của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

14 | Hồ sơ, tài liệu về quy hoạch tổng thể của huyện | Vĩnh viễn

15 | Hồ sơ xây dựng và phê duyệt đề án chiến lược, đề án quy hoạch phát triển địa phương (vùng, lãnh thổ, ngành…) | Vĩnh viễn

16 | Hồ sơ thẩm định đề án chiến lược, đề án quy hoạch phát triển địa phương (vùng, lãnh thổ, ngành…) | Vĩnh viễn

17 | Hồ sơ xây dựng và tổ chức thực hiện các đề án, dự án, chương trình mục tiêu của địa phương | Vĩnh viễn

18 | Hồ sơ, tài liệu về quy hoạch chi tiết các ngành (công nghiệp, thương mại, du lịch, các khu đô thị, vùng nông thôn…) trong huyện | Vĩnh viễn

19 | Hồ sơ, tài liệu về quy hoạch chi tiết các khu vực xã, thị trấn | Vĩnh viễn

20 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác quy hoạch của huyện | Vĩnh viễn

21 | Công văn trao đổi về công tác quy hoạch | 10 năm

3. Kế hoạch

22 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác kế hoạch | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

23 | Tài liệu của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác kế hoạch của huyện | Vĩnh viễn

24 | Báo cáo công tác kế hoạch của UBND huyện: - Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

25 | Hồ sơ, tài liệu về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của huyện | Vĩnh viễn

26 | Chỉ tiêu kế hoạch tổng hợp phát triển kinh tế - xã hội của huyện | Vĩnh viễn

27 | Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước hàng năm cho huyện | Vĩnh viễn

28 | Quyết định của Ủy ban nhân dân huyện giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước hàng năm cho các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp, xã, thị trấn | Vĩnh viễn

29 | Hồ sơ về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn | Vĩnh viễn

30 | Hồ sơ đánh giá việc thực hiện các đề án, dự án, chương trình, mục tiêu của huyện:

- Tổng kết - Sơ kết | Vĩnh viễn 20 năm

31 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác kế hoạch | Vĩnh viễn

32 | Công văn trao đổi về công tác kế hoạch | 10 năm

4. Đầu tư

33 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực đầu tư | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

34 | Tài liệu của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về lĩnh vực đầu tư ở địa phương | Vĩnh viễn

35 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác đầu tư của huyện: - Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

36 | Dự toán ngân sách và báo cáo thực hiện kế hoạch đầu tư hàng năm, nhiều năm của huyện | Vĩnh viễn

37 | Hồ sơ kêu gọi đầu tư và quản lý vốn đầu tư | Vĩnh viễn

38 | Hồ sơ các dự án, đề án, chương trình mục tiêu của huyện | Vĩnh viễn

39 | Hồ sơ thực hiện và thẩm định các dự án, đề án, chương trình mục tiêu | Vĩnh viễn

40 | Hồ sơ Hội nghị công tác đầu tư: - Tổng kết - Sơ kết - Chuyên đề | Vĩnh viễn 20 năm Vĩnh viễn

41 | Công văn trao đổi về công tác đầu tư | 10 năm

5. Thống kê

42 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác thống kê, điều tra | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

43 | Tài liệu của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác thống kê, điều tra trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

44 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác thống kê, điều tra của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

45 | Hồ sơ, tài liệu thống kê, điều tra cơ bản trên địa bàn huyện (đời sống dân cư, nơi ăn ở, sinh hoạt, nghề nghiệp, tôn giáo…) | Vĩnh viễn

46 | Hồ sơ, tài liệu về tổng điều tra dân số và lao động | Vĩnh viễn

47 | Hồ sơ, tài liệu về điều tra đất đai, nhà ở | Vĩnh viễn

48 | Hồ sơ, tài liệu về điều tra các hoạt động sản xuất, kinh doanh của các xã, thị trấn trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

49 | Báo cáo phân tích và dự báo tình hình phát triển kinh tế xã hội hàng năm, nhiều năm của huyện. | Vĩnh viễn

50 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác thống kê | Vĩnh viễn

51 | Các loại biểu, báo cáo thống kê định kỳ hàng năm, nhiều năm hoặc đột xuất của UBND huyện | Vĩnh viễn

52 | Công văn trao đổi về công tác thống kê, điều tra | 10 năm

6. Thi đua, khen thưởng

53 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác thi đua, khen thưởng | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

54 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác thi đua, khen thưởng | Vĩnh viễn

55 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác thi đua, khen thưởng của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

56 | Quy định, quy chế của Ủy ban nhân dân huyện về công tác thi đua, khen thưởng | Vĩnh viễn

57 | Hồ sơ tổ chức thực hiện các phong trào thi đua do huyện phát động | Vĩnh viễn

58 | Hồ sơ khen thưởng các danh hiệu đối với tập thể, cá nhân ở cấp khen thưởng Nhà nước và Ủy ban nhân dân huyện:

- Khen thưởng thành tích trước và trong kháng chiến (Bằng có công với nước, Kỷ niệm chương, Huân, Huy chương kháng chiến…) | Vĩnh viễn

- Khen thưởng thành tích trong quá trình xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng (khen thường xuyên, khen đột xuất, tặng thưởng Huân, Huy chương Lao động, Cờ thi đua…) | Vĩnh viễn

59 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác thi đua, khen thưởng do Ủy ban nhân dân huyện tổ chức | Vĩnh viễn

60 | Các sổ vàng khen thưởng | Vĩnh viễn

61 | Công văn trao đổi về công tác thi đua, khen thưởng | 10 năm

7. Quản lý công tác văn thư, lưu trữ

62 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực văn thư, lưu trữ | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

63 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp về công tác văn thư, lưu trữ | Vĩnh viễn

64 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác văn thư, lưu trữ của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý | Vĩnh viễn 20 năm

65 | Báo cáo thống kê tổng hợp của UBND huyện về công tác văn thư, lưu trữ và tài liệu lưu trữ | Vĩnh viễn

66 | Hồ sơ về công tác kiểm tra, thanh tra công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

67 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết công tác văn thư, lưu trữ hàng năm của huyện | Vĩnh viễn

68 | Công văn trao đổi về công tác văn thư, lưu trữ | 10 năm

9. Cải cách hành chính

69 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác cải cách hành chính | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

70 | Tài liệu của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cải cách hành chính của huyện | Vĩnh viễn

71 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác cải cách hành chính của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

72 | Đề án cải cách hành chính của huyện | Vĩnh viễn

73 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên ngành về công tác cải cách hành chính của huyện | Vĩnh viễn

74 | Công văn trao đổi về công tác cải cách hành chính | 10 năm

II. KINH TẾ

1. Tài chính, ngân sách

75 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực tài chính, ngân hàng | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

76 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp về công tác tài chính, ngân hàng | Vĩnh viễn

77 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác tài chính, ngân sách của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

78 | Hồ sơ lập dự toán thu chi ngân sách hàng năm của huyện | 20 năm

79 | Hồ sơ giao dự toán thu chi ngân sách hàng năm: - Thành phố giao cho huyện - Huyện giao cho các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp, các xã, thị trấn. | Vĩnh viễn Vĩnh viễn

80 | Báo cáo thực hiện dự toán ngân sách nhà nước của huyện | Vĩnh viễn

81 | Hồ sơ, tài liệu điều chỉnh dự toán thu chi ngân sách của huyện | Vĩnh viễn

82 | Báo cáo tài chính hàng năm của cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp, các xã, thị trấn | Vĩnh viễn

83 | Báo cáo quyết toán thu chi ngân sách: - Hàng năm - 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

84 | Hồ sơ, tài liệu về việc kiểm tra thực hiện dự toán ngân sách và quyết toán ngân sách hàng năm | 20 năm

85 | Hồ sơ, tài liệu kiểm tra, kiểm toán của cơ quan kiểm toán Nhà nước theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền tại huyện | 20 năm

86 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác tài chính hàng năm do huyện tổ chức | Vĩnh viễn

87 | Công văn trao đổi về công tác tài chính, ngân sách | 10 năm

2. Vốn, kinh phí

88 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực vốn, kinh phí | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

89 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về quản lý vốn, kinh phí | Vĩnh viễn

90 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo thực hiện cấp phát vốn đầu tư của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý | Vĩnh viễn 20 năm

91 | Báo cáo thực hiện vốn đầu tư hàng năm của các huyện | Vĩnh viễn

92 | Hồ sơ, tài liệu về lĩnh vực kêu gọi đầu tư, hợp tác đầu tư và quản lý vốn đầu tư | Vĩnh viễn

93 | Hồ sơ, tài liệu về công tác đền bù, giải phóng mặt bằng trong công tác đầu tư | 20 năm

94 | Hồ sơ về việc giải quyết kinh phí, cấp vốn cho các đơn vị | 20 năm

95 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết công tác sử dụng kinh phí và vốn hàng năm của huyện | Vĩnh viễn

96 | Công văn trao đổi về vấn đề vốn, kinh phí | 10 năm

3. Quản lý công sản

97 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác quản lý công sản | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

98 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp việc quản lý công sản trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

99 | Báo cáo về công tác quản lý công sản hàng năm của huyện | Vĩnh viễn

100 | Báo cáo tổng hợp tình hình tăng giảm tài sản Nhà nước của các cơ quan, đơn vị, xã, thị trấn trên địa bàn huyện | 20 năm

101 | Báo cáo về công tác quản lý công sản hàng năm của các cơ quan, đơn vị, xã, thị trấn trên địa bàn huyện | 20 năm

102 | Hồ sơ, tài liệu về quản lý công sản (Khu du lịch, đất đai, trụ sở làm việc…) của huyện | Vĩnh viễn

103 | Hồ sơ, tài liệu về thay đổi chủ sở hữu tài sản công | Vĩnh viễn

104 | Hồ sơ, tài liệu tổng kiểm kê tài sản cố định của huyện | 20 năm

105 | Hồ sơ xử lý, giải quyết các vụ việc, vấn đề liên quan đến quản lý tài sản công | 10 năm

106 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác quản lý công sản | Vĩnh viễn

107 | Công văn trao đổi về việc quản lý, mua sắm tài sản nhà nước | 10 năm

4. Kiểm toán

108 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác kiểm toán | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

109 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp về công tác kiểm toán | Vĩnh viễn

110 | Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước về kiểm toán | Vĩnh viễn

111 | Hồ sơ, tài liệu về tổ chức thực hiện về triển khai chế độ, chính sách kiểm toán tại các địa phương | 20 năm

112 | Báo cáo của các sở, ban, ngành, doanh nghiệp về công tác kiểm toán | Vĩnh viễn

113 | Hồ sơ kiểm toán: Kiểm toán Nhà nước Kiểm toán nội bộ | Vĩnh viễn 20 năm

114 | Công văn trao đổi về công tác kiểm toán | 10 năm

5. Vật giá

115 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác giá cả | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

116 | Văn bản của cơ quan cấp trên, UBND huyện về quản lý giá cả, thị trường và quy định về khung giá trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

117 | Báo cáo về tình hình giá cả, thị trường và công tác quản lý chỉ đạo, định hướng điều hành giá cả ở huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

118 | Công văn trao đổi về công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá cả | 10 năm

6. Thuế

119 | Tài liệu chỉ đạo chung của trung ương về lĩnh vực thuế | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

120 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quy định các mức thuế, phí, lệ phí trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

121 | Chỉ tiêu pháp lệnh và chỉ tiêu phấn đấu thu ngân sách Nhà nước hàng năm của huyện (chính thức, bổ sung, điều chỉnh) | Vĩnh viễn

122 | Hồ sơ xây dựng và phê duyệt dự toán thu ngân sách Nhà nước hàng năm của ngành thuế | Vĩnh viễn

123 | Báo cáo tổng hợp nguồn thu thuế hàng năm của ngành thuế | Vĩnh viễn

124 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác thuế của huyện | Vĩnh viễn

125 | Công văn trao đổi về công tác thu ngân sách | 10 năm

7. Quản lý thị trường

126 | Tài liệu chỉ đạo chung của trung ương về lĩnh vực quản lý thị trường | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

127 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp về công tác quản lý thị trường trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

128 | Kế hoạch, báo cáo tình hình quản lý thị trường của huyện: - Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

129 | Hồ sơ xử lý, giải quyết các vụ việc liên quan đến lĩnh vực quản lý thị trường trên địa bàn huyện:

- Vụ việc nghiêm trọng - Vụ việc khác | Vĩnh viễn 20 năm

130 | Công văn trao đổi về công tác quản lý thị trường | 10 năm

8. Dự trữ quốc gia

131 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác dự trữ quốc gia | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

132 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp việc thực hiện công tác dự trữ quốc gia trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

133 | Kế hoạch, báo cáo về công tác dự trữ hàng năm, nhiều năm của huyện | Vĩnh viễn

134 | Tài liệu về việc lập quỹ dự trữ theo quy định | Vĩnh viễn

135 | Hồ sơ thực hiện các nhiệm vụ dự trữ quốc gia | Vĩnh viễn

136 | Công văn trao đổi về công tác dự trữ quốc gia | 10 năm

9. Tài chính doanh nghiệp

137 | Tài liệu chỉ đạo chung của các cơ quan trung ương về hoạt động tài chính doanh nghiệp | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

138 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp về công tác tài chính doanh nghiệp trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

139 | Báo cáo đánh giá tài chính doanh nghiệp hàng năm của huyện | Vĩnh viễn

140 | Tài liệu về việc sắp xếp, xếp hạng doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn huyện | 20 năm

141 | Tài liệu về việc thành lập, tổ chức lại doanh nghiệp, cấp, đổi giấy phép và sắp xếp sản xuất kinh doanh trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

142 | Hồ sơ, tài liệu về giải thể, phá sản doanh nghiệp | Vĩnh viễn

143 | Hồ sơ, tài liệu về việc cổ phần hóa doanh nghiệp | Vĩnh viễn

144 | Hồ sơ quản lý doanh nghiệp nước ngoài hoạt động trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

145 | Công văn trao đổi về tài chính doanh nghiệp | 10 năm

10. Hải quan

146 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác hải quan | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

147 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp về công tác hải quan trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

148 | Kế hoạch, báo cáo về công tác hải quan của huyện: - Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

149 | Hồ sơ quản lý công tác xuất nhập khẩu hàng hóa, thu lệ phí hải quan và chống buôn lậu qua cửa khẩu | 20 năm

150 | Hồ sơ xử lý các trường hợp vi phạm quy định về hải quan | 10 năm

151 | Hồ sơ Hội nghị chuyên đề về công tác hải quan của huyện | Vĩnh viễn

152 | Công văn trao đổi, giao dịch về công tác hải quan | 10 năm

11. Ngân hàng

153 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực ngân hàng | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

154 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác ngân hàng | Vĩnh viễn

155 | Kế hoạch, báo cáo về tình hình hoạt động của các Ngân hàng huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

156 | Hồ sơ, tài liệu về những vụ vi phạm xảy ra trong lĩnh vực ngân hàng:

- Nghiêm trọng - Các vụ khác | Vĩnh viễn 20 năm

157 | Hồ sơ về công tác thu đổi tiền tệ | Vĩnh viễn

158 | Tài liệu của UBND huyện về việc kiểm tra quản lý tiền mặt ở các cơ quan và quản lý vàng bạc, đá quý, kim cương… | 20 năm

160 | Hồ sơ Hội nghị chuyên đề về công tác ngân hàng của huyện | Vĩnh viễn

161 | Công văn trao đổi về công tác ngân hàng | 10 năm

12. Kho bạc

162 | Tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực kho bạc | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

163 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác kho bạc ở huyện | Vĩnh viễn

164 | Kế hoạch, báo cáo tình hình hoạt động của Kho bạc Nhà nước huyện | Vĩnh viễn

165 | Hồ sơ Hội nghị chuyên đề về công tác kho bạc của huyện | Vĩnh viễn

166 | Công văn trao đổi về lĩnh vực kho bạc | 10 năm

III. NÔNG NGHIỆP - LÂM NGHIỆP - NGƯ NGHIỆP - DIÊM NGHIỆP - THỦY SẢN - THỦY LỢI

1. Nông nghiệp

167 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực nông nghiệp | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

168 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về nông nghiệp trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

169 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về lĩnh vực nông nghiệp của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

170 | Hồ sơ chỉ đạo điểm, điển hình của huyện về những vấn đề nông nghiệp | Vĩnh viễn

171 | Bản đồ quy hoạch và thực trạng phát triển các vùng trồng trọt, chăn nuôi, các loại giống cây, giống con và sử dụng các loại cơ giới, vật tư nông nghiệp trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

172 | Hồ sơ, tài liệu về công tác thú y (phòng, chữa bệnh, dịch; phòng chống rét cho gia súc, gia cầm…) | 20 năm

173 | Kế hoạch, báo cáo thanh tra về các vấn đề nông nghiệp của huyện | 20 năm

174 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về lĩnh vực nông nghiệp | Vĩnh viễn

175 | Sổ sách thống kê, theo dõi, số liệu điều tra tổng hợp về tình hình biến động, phát triển các đề trong nông nghiệp của huyện | Vĩnh viễn

176 | Công văn trao đổi về lĩnh vực nông nghiệp | 10 năm

2. Chính sách phát triển nông thôn

177 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về chính sách phát triển nông thôn | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

178 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về các chính sách phát triển nông thôn trong huyện | Vĩnh viễn

179 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo tình hình thực hiện các chính sách phát triển nông thôn của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

180 | Báo cáo chuyên đề của huyện về việc thực hiện các chính sách phát triển nông thôn | Vĩnh viễn

181 | Hồ sơ chỉ đạo điểm, điển hình về thực hiện các chính sách phát triển nông thôn tại các địa phương trong huyện | Vĩnh viễn

182 | Hồ sơ giải quyết những vấn đề quan trọng trong thực hiện các chính sách phát triển nông thôn ở huyện | Vĩnh viễn

183 | Bản đồ quy hoạch và thực trạng về tình hình thực hiện các chính sách phát triển nông thôn tại các địa phương trong huyện | Vĩnh viễn

184 | Hồ sơ, tài liệu về chương trình nước sạch tại các địa phương trong huyện | Vĩnh viễn

185 | Hồ sơ, tài liệu về thực hiện giãn dân, di dân đi vùng kinh tế mới | Vĩnh viễn

186 | Hồ sơ, tài liệu về quản lý công tác định canh, định cư | Vĩnh viễn

187 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về chính sách phát triển nông thôn của huyện | Vĩnh viễn

188 | Sổ sách thống kê, theo dõi, tổng hợp về tình hình thực hiện các chính sách phát triển nông thôn trong huyện | Vĩnh viễn

189 | Công văn trao đổi về công tác phát triển nông thôn | 10 năm

3. Lâm nghiệp

190 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực lâm nghiệp | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

191 | Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý chỉ đạo trực tiếp về lâm nghiệp trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

192 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo về công tác lâm nghiệp của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

193 | Hồ sơ chỉ đạo điểm, điển hình về quản lý trong lĩnh vực lâm nghiệp | Vĩnh viễn

194 | Báo cáo chuyên đề nghiên cứu lĩnh vực lâm nghiệp | Vĩnh viễn

195 | Bản đồ quy hoạch và bản đồ thực trạng phát triển rừng trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

196 | Hồ sơ, tài liệu quản lý việc sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

197 | Hồ sơ, tài liệu về cho thuê đất rừng gắn với phát triển kinh tế và phát triển rừng | Vĩnh viễn

198 | Hồ sơ xử lý những vụ, việc vi phạm trong lĩnh vực lâm nghiệp:

- Nghiêm trọng - Các vụ việc khác | Vĩnh viễn 20 năm

199 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

200 | Công văn trao đổi về lĩnh vực lâm nghiệp | 10 năm

4. Ngư nghiệp

201 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực ngư nghiệp | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

202 | Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý chỉ đạo trực tiếp về ngư nghiệp trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

203 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo về công tác ngư nghiệp của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

204 | Hồ sơ chỉ đạo điểm, điển hình về quản lý trong lĩnh vực ngư nghiệp | Vĩnh viễn

205 | Báo cáo chuyên đề về lĩnh vực ngư nghiệp | Vĩnh viễn

206 | Bản đồ quy hoạch và bản đồ thực trạng phát triển ngư nghiệp trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

207 | Hồ sơ, tài liệu về công tác hỗ trợ ngư dân | 20 năm

208 | Danh mục cấm đánh bắt và hồ sơ công tác kiểm ngư | 20 năm

209 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về lĩnh vực ngư nghiệp trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

210 | Công văn trao đổi về lĩnh vực ngư nghiệp | 10 năm

5. Diêm nghiệp

211 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực diêm nghiệp | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

212 | Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý chỉ đạo trực tiếp về diêm nghiệp trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

213 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo về công tác diêm nghiệp của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

214 | Hồ sơ chỉ đạo điểm, điển hình về quản lý trong lĩnh vực diêm nghiệp | Vĩnh viễn

215 | Báo cáo chuyên đề về lĩnh vực diêm nghiệp | Vĩnh viễn

216 | Bản đồ quy hoạch và bản đồ thực trạng phát triển diêm nghiệp trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

217 | Hồ sơ, tài liệu quản lý việc sử dụng đất diêm nghiệp trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

218 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về lĩnh vực diêm nghiệp trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

219 | Công văn trao đổi về lĩnh vực diêm nghiệp | 10 năm

6. Thủy sản

220 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác thủy sản | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

221 | Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý, chỉ đạo trực tiếp về các vấn đề thủy sản trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

222 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về các hoạt động về lĩnh vực thủy sản của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

223 | Hồ sơ giải quyết những vấn đề về lĩnh vực thủy sản trên địa bàn huyện:

- Nghiêm trọng - Các vụ việc khác | Vĩnh viễn 20 năm

224 | Hồ sơ chỉ đạo điểm xây dựng các mô hình nuôi trồng, chế biến, khai thác thủy sản… trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

225 | Hồ sơ, tài liệu về xây dựng đề án quy hoạch và phát triển ngành thủy sản trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

226 | Hồ sơ, tài liệu quản lý việc sử dụng đất để nuôi trồng thủy sản trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

227 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác nuôi trồng, chế biến, khai thác thủy sản của huyện | Vĩnh viễn

228 | Sổ sách theo dõi, tổng hợp số liệu về ngành thủy sản qua các năm | Vĩnh viễn

229 | Công văn trao đổi về lĩnh vực thủy sản | 10 năm

7. Thủy lợi

230 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác thủy lợi | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

231 | Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý, chỉ đạo trực tiếp về các vấn đề thủy lợi trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

232 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác thủy lợi của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

233 | Hồ sơ chỉ đạo điểm, điển hình về những vấn đề thủy lợi trong huyện | Vĩnh viễn

234 | Báo cáo chuyên đề của huyện về các vấn đề về công tác thủy lợi | Vĩnh viễn

235 | Tài liệu, bản đồ quy hoạch, thực trạng hệ thống đê điều, thủy lợi | Vĩnh viễn

236 | Hồ sơ xây dựng, tu bổ các công trình thủy lợi do huyện quản lý | Bảo quản theo tuổi thọ công trình

237 | Hồ sơ, tài liệu về công tác phòng chống bão lụt trên địa bàn huyện:

- Điển hình - Không điển hình | Vĩnh viễn 20 năm

238 | Hồ sơ, tài liệu về công tác quản lý và bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

239 | Hồ sơ về các vụ vi phạm việc bảo vệ đê điều trên địa bàn huyện:

- Nghiêm trọng - Các vụ khác | Vĩnh viễn 20 năm

240 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác thủy lợi do huyện tổ chức | Vĩnh viễn

241 | Sổ sách thống kê, theo dõi số liệu điều tra về các vấn đề thủy lợi | Vĩnh viễn

242 | Công văn trao đổi về công tác thủy lợi của huyện | 10 năm

IV. CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP

1. Công nghiệp

243 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực công nghiệp | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

244 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về lĩnh vực công nghiệp | Vĩnh viễn

245 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về phát triển công nghiệp của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

246 | Tài liệu về các chủ trương, biện pháp thực hiện công nghiệp hóa trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

247 | Hồ sơ quản lý việc thực hiện các chương trình, dự án phát triển công nghiệp, xây dựng và phát triển các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

248 | Hồ sơ về các khu công nghiệp, dự án thành lập, đầu tư các khu công nghiệp | Vĩnh viễn

249 | Hồ sơ Hội nghị chuyên đề về lĩnh vực công nghiệp của huyện | Vĩnh viễn

250 | Công văn trao đổi về lĩnh vực công nghiệp | 10 năm

2. Tiểu - thủ công nghiệp

251 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực tiểu - thủ công nghiệp | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

252 | Hồ sơ, tài liệu về quy hoạch xây dựng và phát triển ngành tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn huyện (tổng thể, chi tiết) | Vĩnh viễn

253 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về tình hình sản xuất thủ công nghiệp của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

254 | Hồ sơ, tài liệu về tiếp nhận, chuyển giao công nghệ cho sản xuất thủ công nghiệp | 20 năm

255 | Hồ sơ chỉ đạo điểm, xây dựng mô hình làng nghề sản xuất, HTX sản xuất thủ công nghiệp | Vĩnh viễn

256 | Hồ sơ, tài liệu về các thương hiệu sản phẩm hàng hóa của các HTX, các làng nghề tại huyện: chế biến nông, lâm, thủy sản; khai thác, sản xuất vật liệu xây dựng; chế biến lương thực thực phẩm; gia công cơ khí, hàng mộc dân dụng… | Vĩnh viễn

257 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác tiểu - thủ công nghiệp của huyện | Vĩnh viễn

258 | Công văn trao đổi về lĩnh vực tiểu thủ công nghiệp | 10 năm

3. Điện

259 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực điện lực | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

260 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác điện lực | Vĩnh viễn

261 | Kế hoạch, báo cáo về lĩnh vực điện lực của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

262 | Hồ sơ về quy hoạch và phát triển mạng lưới điện trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

263 | Văn bản chỉ đạo, báo cáo về công tác quản lý chất lượng điện và giá điện trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

264 | Hồ sơ xây dựng các công trình điện do cấp huyện đầu tư | Tồn tại theo tuổi thọ công trình

265 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết công tác điện lực của huyện | Vĩnh viễn

266 | Công văn trao đổi về vấn đề điện | 10 năm

V. GIAO THÔNG VẬN TẢI

267 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực giao thông vận tải | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

268 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về lĩnh vực giao thông vận tải | Vĩnh viễn

269 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo tổng kết công tác giao thông vận tải của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

270 | Hồ sơ về quy hoạch và phát triển mạng lưới giao thông vận tải trên địa bàn huyện (đường giao thông liên xã, liên xóm…) | Vĩnh viễn

271 | Hồ sơ, tài liệu quy định về an toàn lộ giới | Vĩnh viễn

272 | Hồ sơ, tài liệu về xây dựng các tuyến đường giao thông do huyện quản lý | Vĩnh viễn

273 | Tài liệu về công tác quản lý giao thông đường bộ, đường thủy trên địa bàn huyện | 20 năm

274 | Tài liệu về công tác quản lý giao thông đô thị | 20 năm

275 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác giao thông của huyện | Vĩnh viễn

276 | Công văn trao đổi về công tác giao thông vận tải | 10 năm

VI. XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ

1. Quản lý xây dựng cơ bản

277 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác quản lý xây dựng cơ bản | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

278 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác quản lý xây dựng cơ bản | Vĩnh viễn

279 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác xây dựng cơ bản của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

280 | Hồ sơ, tài liệu về quy hoạch xây dựng trên địa bàn (tổng thể, chi tiết) | Vĩnh viễn

281 | Hồ sơ thanh tra, kiểm tra công tác xây dựng cơ bản của UBND huyện ở các xã, thị trấn | 20 năm

282 | Hồ sơ xây dựng các công trình do Ủy ban nhân dân huyện đầu tư:

- Công trình nhóm A, công trình áp dụng các giải pháp mới về kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt, công trình được xếp hạng di tích lịch sử văn hóa | Vĩnh viễn

- Các công trình khác | Theo tuổi thọ công trình

283 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác quản lý xây dựng cơ bản | Vĩnh viễn

284 | Công văn trao đổi về công tác quản lý xây dựng cơ bản | 10 năm

2. Quản lý đô thị

285 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác quản lý đô thị | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

286 | Tài liệu của Ủy ban nhân dân huyện chỉ đạo về công tác quản lý đô thị (giao thông công trình, xây dựng cơ sở hạ tầng đô thị, môi trường, điện chiếu sáng đô thị, nước sạch…) | Vĩnh viễn

287 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác quản lý đô thị của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

288 | Hồ sơ, tài liệu về quy hoạch và phát triển đô thị | Vĩnh viễn

289 | Hồ sơ dự án đầu tư, xây dựng đô thị | Vĩnh viễn

290 | Tài liệu về quản lý chiếu sáng đô thị | 20 năm

291 | Tài liệu của Ủy ban nhân dân huyện về quản lý môi trường đô thị | 20 năm

292 | Hồ sơ về các chương trình, dự án trong lĩnh vực cấp, thoát nước đô thị | Vĩnh viễn

293 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác quản lý đô thị | Vĩnh viễn

294 | Công văn trao đổi về công tác quản lý đô thị | 10 năm

3. Quản lý và sử dụng nhà ở, đất ở

295 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác quản lý và sử dụng nhà, đất ở | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

296 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác quản lý và sử dụng nhà, đất ở | Vĩnh viễn

297 | Báo cáo về công tác quản lý và sử dụng nhà, đất ở của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng | Vĩnh viễn 20 năm

298 | Hồ sơ, tài liệu về quy hoạch và phát triển nhà ở trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

299 | Hồ sơ, tài liệu quy định về chỉ giới xây dựng nhà | Vĩnh viễn

300 | Hồ sơ, tài liệu về chuyển quyền sử dụng nhà, đất ở | Vĩnh viễn

301 | Hồ sơ, tài liệu quy định về bồi thường nhà ở, đất ở | Vĩnh viễn

302 | Hồ sơ về giải quyết khiếu kiện, tranh chấp nhà ở trên địa bàn huyện | 20 năm

303 | Hồ sơ thanh tra về vấn đề nhà ở trên địa bàn huyện | 20 năm

304 | Hồ sơ, tài liệu về việc cho sử dụng nhà, điều chỉnh nhà làm việc của các cơ quan hành chính, sự nghiệp | 20 năm

305 | Tài liệu về việc thực hiện chính sách nhà ở | Vĩnh viễn

306 | Tài liệu về việc sửa chữa nhà, danh mục các công trình sửa chữa nhà hàng năm | 20 năm

307 | Quy định, hướng dẫn của UBND huyện về việc tổ chức, cá nhân thuê nhà của Nhà nước cho người nước ngoài thuê nhà | Vĩnh viễn

308 | Hồ sơ về việc điều tra, kiểm tra về nhà cửa của các xã, thị trấn | Vĩnh viễn

309 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác quản lý và sử dụng nhà ở, đất ở | Vĩnh viễn

310 | Công văn trao đổi về công tác quản lý và sử dụng nhà, đất | 10 năm

VII. THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - DU LỊCH

1. Thương mại - Dịch vụ

311 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực thương mại, dịch vụ | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

312 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về hoạt động thương mại, dịch vụ | Vĩnh viễn

313 | Tài liệu về quy chế, quy định về quản lý lĩnh vực thương mại, dịch vụ của huyện | Vĩnh viễn

314 | Báo cáo về hoạt động thương mại, dịch vụ của huyện: - Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

315 | Hồ sơ về quy hoạch phát triển thương mại, dịch vụ trên địa bàn huyện (tổ chức mạng lưới kinh doanh, Hợp tác xã mua bán, chợ nông thôn, các cơ sở du lịch …) | Vĩnh viễn

316 | Báo cáo về công tác giám định chất lượng hàng hóa lưu thông trên địa bàn huyện | 20 năm

317 | Hồ sơ tổ chức, quản lý các hội chợ, triển lãm thương mại của huyện | Vĩnh viễn

318 | Hồ sơ, tài liệu về quản lý các lò mổ gia súc | 20 năm

319 | Hồ sơ quản lý các doanh nghiệp kinh doanh các loại dịch vụ | Vĩnh viễn

320 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về thương mại, dịch vụ | Vĩnh viễn

321 | Công văn trao đổi về thương mại, dịch vụ | 10 năm

2. Xuất, nhập khẩu

322 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực xuất nhập khẩu | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

323 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác xuất, nhập khẩu của huyện | Vĩnh viễn

324 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về tình hình xuất nhập khẩu của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

325 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về xuất, nhập khẩu của huyện | Vĩnh viễn

326 | Danh mục hàng hóa cấm xuất, nhập khẩu của huyện | Vĩnh viễn

327 | Công văn trao đổi về công tác xuất, nhập khẩu của huyện | 10 năm

4. Du lịch

328 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực du lịch | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

329 | Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý, chỉ đạo trực tiếp về công tác du lịch | Vĩnh viễn

330 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo tổng kết công tác du lịch của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

331 | Chương trình, đề án quy hoạch xây dựng và phát triển ngành du lịch của huyện | Vĩnh viễn

332 | Hồ sơ về tình hình kiểm tra, thanh tra công tác du lịch trong phạm vi huyện | 20 năm

333 | Hồ sơ về các dự án đầu tư của các tổ chức trong và ngoài nước cho ngành du lịch huyện | Vĩnh viễn

334 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác du lịch của huyện | Vĩnh viễn

335 | Công văn trao đổi về công tác du lịch | 10 năm

VIII. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

336 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực giáo dục | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

337 | Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý, chỉ đạo trực tiếp về công tác giáo dục | Vĩnh viễn

338 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo tổng kết công tác giáo dục của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

339 | Chương trình, đề án quy hoạch xây dựng và phát triển ngành giáo dục của huyện | Vĩnh viễn

340 | Hồ sơ về tình hình kiểm tra, thanh tra công tác giáo dục trong phạm vi huyện | 20 năm

341 | Hồ sơ về các dự án đầu tư của các tổ chức trong và ngoài nước cho ngành giáo dục huyện | Vĩnh viễn

342 | Hồ sơ đề nghị khen thưởng và công nhận các danh hiệu đối với giáo viên và học sinh thuộc tỉnh quản lý | Vĩnh viễn

343 | Các số liệu điều tra cơ bản về ngành giáo dục của huyện | Vĩnh viễn

344 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác giáo dục của huyện | Vĩnh viễn

345 | Công văn trao đổi về công tác giáo dục | 10 năm

IX. VĂN HÓA - THÔNG TIN - THỂ DỤC THỂ THAO

1. Văn hóa

346 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác văn hóa | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

347 | Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý, chỉ đạo trực tiếp về công tác văn hóa trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

348 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo về các hoạt động văn hóa của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

349 | Hồ sơ, tài liệu về quy hoạch và phát triển mạng lưới các nhà văn hóa trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

350 | Hồ sơ giải quyết những vụ việc trong hoạt động của ngành văn hóa trên địa bàn huyện:

- Nghiêm trọng - Các vụ việc khác | Vĩnh viễn 20 năm

351 | Tập báo cáo chuyên đề về các hoạt động văn hóa | Vĩnh viễn

352 | Hồ sơ kiểm tra, thanh tra các hoạt động văn hóa trên địa bàn huyện | 20 năm

353 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác văn hóa của huyện | Vĩnh viễn

354 | Công văn trao đổi về lĩnh vực văn hóa | 10 năm

2. Phát thanh

355 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực phát thanh | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

356 | Tập văn bản của cơ quan trung ương, của huyện quản lý chỉ đạo trực tiếp về công tác phát thanh | Vĩnh viễn

357 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo tổng kết về công tác phát thanh của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

358 | Hồ sơ giải quyết những vấn đề vi phạm trong lĩnh vực phát thanh:

- Nghiêm trọng - Các vụ việc khác | Vĩnh viễn 20 năm

359 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác phát thanh của huyện | Vĩnh viễn

360 | Công văn trao đổi về lĩnh vực phát thanh | 10 năm

3. Bưu chính viễn thông

361 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực bưu chính viễn thông | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

362 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác bưu chính viễn thông trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

363 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về tình hình phát triển hệ thống bưu điện, truyền thanh trên địa bàn huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

364 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác bưu chính viễn thông của huyện | Vĩnh viễn

365 | Công văn trao đổi về công tác bưu chính viễn thông | 10 năm

4. Thể thao

366 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực thể dục, thể thao | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

367 | Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý, chỉ đạo trực tiếp về các hoạt động thể dục, thể thao trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

368 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo các hoạt động thể dục thể thao của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

369 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết công tác thể dục, thể thao của huyện | Vĩnh viễn

370 | Công văn trao đổi về lĩnh vực thể dục, thể thao | 10 năm

X. Y TẾ - XÃ HỘI

1. Y tế

371 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực y tế | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

372 | Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý, chỉ đạo trực tiếp về các hoạt động y tế trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

373 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo tổng kết hoạt động y tế của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

374 | Chương trình, đề án quy hoạch xây dựng và phát triển ngành y tế trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

375 | Các báo cáo chuyên đề về y tế trên địa bàn (công tác khám chữa bệnh, phòng chống dịch bệnh, quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm, tuyên truyền giáo dục y tế cộng đồng, kế hoạch hóa gia đình …) | Vĩnh viễn

376 | Tập báo cáo về tình hình hoạt động của Bệnh viện huyện | Vĩnh viễn

377 | Hồ sơ về các chương trình, dự án của ngành y tế huyện (chăm sóc sức khỏe ban đầu cho phụ nữ và trẻ em, y tế nông thôn …) | 20 năm

378 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác y tế của huyện | Vĩnh viễn

379 | Công văn trao đổi về lĩnh vực y tế | 10 năm

2. Lao động - Thương binh - Xã hội

380 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác lao động, thương binh, xã hội | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

381 | Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý, chỉ đạo trực tiếp về công tác lao động, thương binh và xã hội trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

382 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo tổng kết công tác lao động, thương binh và xã hội của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

383 | Các báo cáo chuyên đề về công tác lao động, thương binh và xã hội trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

384 | Tài liệu, bản đồ về công tác quy tập mộ liệt sĩ trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

385 | Hồ sơ, tài liệu về hoạt động của các Quỹ do UBND huyện quản lý (Quỹ đền ơn đáp nghĩa, Quỹ vì người nghèo …) | Vĩnh viễn

386 | Báo cáo hoạt động của các Trung tâm dạy nghề và dịch vụ việc làm do UBND huyện quản lý | Vĩnh viễn

387 | Số liệu thống kê, điều tra cơ bản của ngành lao động, thương binh và xã hội huyện | Vĩnh viễn

388 | Hồ sơ về các chương trình, dự án của ngành lao động, thương binh và xã hội huyện | 20 năm

389 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác lao động, thương binh và xã hội của huyện | Vĩnh viễn

390 | Công văn trao đổi về lĩnh vực lao động, thương binh và xã hội | 10 năm

3. Bảo hiểm xã hội

391 | Văn bản chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác bảo hiểm | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

392 | Văn bản của huyện về việc thực hiện chế độ bảo hiểm trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

393 | Báo cáo tổng kết công tác bảo hiểm của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

394 | Hồ sơ, tài liệu về việc chỉ đạo, quản lý các loại hình bảo hiểm trên địa bàn huyện (y tế, xã hội, nhân thọ, học sinh …) | 20 năm

395 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác bảo hiểm của huyện | Vĩnh viễn

396 | Công văn trao đổi về công tác bảo hiểm xã hội | 10 năm

4. Dân số - gia đình và trẻ em

397 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác dân số, gia đình và trẻ em | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

398 | Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý, chỉ đạo trực tiếp về công tác dân số, gia đình và trẻ em trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

399 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo tổng kết công tác về dân số, gia đình và trẻ em của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

400 | Các báo cáo chuyên đề về công tác chăm sóc, bảo vệ bà mẹ và trẻ sơ sinh (phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em; chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em mồ côi, tàn tật ….) trên địa bàn huyện. | Vĩnh viễn

401 | Hồ sơ về các chương trình, dự án về các lĩnh vực dân số, gia đình và trẻ em trên địa bàn huyện. (mỗi dự án lập một hồ sơ) | 20 năm

402 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác dân số, gia đình và trẻ em của huyện | Vĩnh viễn

403 | Công văn trao đổi về công tác dân số, gia đình và trẻ em | 10 năm

XI. KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

1. Khoa học, công nghệ

404 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực khoa học, công nghệ. | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

405 | Tài liệu của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn trực tiếp về lĩnh vực khoa học, công nghệ | Vĩnh viễn

406 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về các hoạt động khoa học, công nghệ của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

407 | Hồ sơ hội nghị khoa học do UBND huyện tổ chức hoặc được cơ quan cấp trên giao cho huyện tổ chức | Vĩnh viễn

408 | Hồ sơ về việc chỉ đạo, hướng dẫn ứng dụng các quy trình công nghệ mới vào hoạt động sản xuất | Vĩnh viễn

409 | Hồ sơ về việc xây dựng, chỉ đạo điểm các mô hình trình diễn giới thiệu các sản phẩm khoa học công nghệ | Vĩnh viễn

410 | Hồ sơ các chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học do huyện thực hiện:

- Đề tài cấp Nhà nước - Đề tài cấp ngành - Đề tài cấp cơ sở | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

411 | Hồ sơ về các sáng kiến, cải tiến, ứng dụng khoa học công nghệ của các tập thể, cá nhân trong huyện | Vĩnh viễn

412 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết công tác khoa học công nghệ của huyện | Vĩnh viễn

413 | Công văn trao đổi về lĩnh vực khoa học, công nghệ | 10 năm

2. Công nghệ thông tin

414 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực công nghệ thông tin | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

415 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn trực tiếp về lĩnh vực công nghệ thông tin | Vĩnh viễn

416 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác công nghệ thông tin của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

417 | Chương trình, Báo cáo hàng năm về việc thực hiện chương trình công nghệ thông tin của UBND huyện | Vĩnh viễn

418 | Hồ sơ Hội nghị chuyên đề về công tác công nghệ thông tin của huyện | Vĩnh viễn

419 | Công văn trao đổi về lĩnh vực công nghệ thông tin | 5 năm

3. Tài nguyên - Môi trường

420 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về quản lý, bảo vệ và khai thác tài nguyên, môi trường | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

421 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về hoạt động quản lý, bảo vệ và khai thác tài nguyên, môi trường | Vĩnh viễn

422 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về quản lý, bảo vệ và khai thác tài nguyên, môi trường của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

423 | Hồ sơ, tài liệu về tài nguyên, khoáng sản của huyện | Vĩnh viễn

424 | Hồ sơ, tài liệu về quản lý khai thác tài nguyên | Vĩnh viễn

425 | Hồ sơ, tài liệu về phòng chống thảm họa | Vĩnh viễn

426 | Hồ sơ về các chương trình, dự án về quản lý và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

427 | Hồ sơ tổ chức thực hiện quản lý và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

428 | Hồ sơ xử lý các vụ việc ô nhiễm môi trường trên địa bàn huyện: - Nghiêm trọng - Các vụ khác | Vĩnh viễn 20 năm

429 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác tài nguyên, môi trường của huyện | Vĩnh viễn

430 | Sổ đăng ký cấp giấy phép khai thác tài nguyên | Vĩnh viễn

431 | Công văn trao đổi về công tác môi trường | 10 năm

4. Đất

432 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan cấp trên về công tác quản lý, sử dụng ruộng đất | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

433 | Văn bản của cơ quan trung ương, của huyện hướng dẫn trực tiếp về công tác quản lý, sử dụng ruộng đất trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

434 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác quản lý, sử dụng ruộng, đất của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

435 | Hồ sơ, tài liệu về đo đạc lập bản đồ ruộng đất | Vĩnh viễn

436 | Hồ sơ, tài liệu về quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất | Vĩnh viễn

437 | Hồ sơ, tài liệu về cho thuê, chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn cho các tổ chức và cá nhân | Vĩnh viễn

438 | Tài liệu về thống kê, kiểm kê đất đai | Vĩnh viễn

439 | Hồ sơ giải quyết những vấn đề về lĩnh vực đất đai trên địa bàn huyện:

- Nghiêm trọng - Các vụ khác | Vĩnh viễn 20 năm

440 | Hồ sơ thanh tra về vấn đề đất đai trên địa bàn huyện | 20 năm

441 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác đất đai trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

442 | Công văn trao đổi về lĩnh vực quản lý đất đai | 10 năm

5. Tài nguyên nước

443 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về quản lý, sử dụng tài nguyên nước | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

445 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn trực tiếp về khai thác, sử dụng tài nguyên nước | Vĩnh viễn

446 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về quản lý, khai thác tài nguyên nước của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

447 | Báo cáo về quản lý, khai thác tài nguyên nước hàng năm của các xã, thị trấn | 20 năm

448 | Hồ sơ xử lý những vụ vi phạm về quản lý, sử dụng tài nguyên nước:

- Nghiêm trọng - Các vụ khác | Vĩnh viễn 20 năm

449 | Hồ sơ Hội nghị chuyên đề về lĩnh vực quản lý tài nguyên nước | Vĩnh viễn

450 | Công văn trao đổi về vấn đề nước | 10 năm

6. Khí tượng thủy văn

451 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác khí tượng thủy văn | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

452 | Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý, chỉ đạo trực tiếp về các vấn đề khí tượng thủy văn trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

453 | Báo cáo công tác khí tượng thủy văn trên địa bàn huyện: - Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

XII. QUỐC PHÒNG - AN NINH - TRẬT TỰ VÀ AN TOÀN XÃ HỘI

1. Quân sự, quốc phòng

454 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác quân sự, quốc phòng | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

455 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác quân sự, quốc phòng | Vĩnh viễn

456 | Kế hoạch, báo cáo về công tác xây dựng và củng cố quốc phòng của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

457 | Hồ sơ về tuyển quân hàng năm | Vĩnh viễn

458 | Kế hoạch, báo cáo của Ban chỉ huy quân sự huyện và các Ban chỉ huy quân sự xã, thị trấn về công tác quân sự hàng năm (tuyển quân, huấn luyện, diễn tập, phòng thủ và phối hợp tác chiến, bảo vệ chính quyền, chống bạo loạn, xây dựng lực lượng, dân quân tự vệ …) | Vĩnh viễn

459 | Báo cáo của Ban chỉ huy quân sự huyện về công tác quân sự, quốc phòng | Vĩnh viễn

460 | Hồ sơ về việc thực hiện các chế độ đối với quân nhân và chính sách hậu phương, quân đội | Vĩnh viễn

461 | Hồ sơ về việc triển khai ngày hội quốc phòng toàn dân hàng năm | 20 năm

462 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên ngành về công tác quân sự, quốc phòng | Vĩnh viễn

463 | Công văn trao đổi về công tác quân sự, quốc phòng | 10 năm

2. An ninh trật tự

464 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác an ninh chính trị, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

465 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo, trực tiếp về công tác an ninh chính trị, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

466 | Kế hoạch, báo cáo về công tác an ninh chính trị, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

467 | Hồ sơ, tài liệu về an ninh quốc gia trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

468 | Tập báo cáo kết quả các đợt công tác, chiến dịch ra quân của Công an huyện | 20 năm

469 | Hồ sơ, tài liệu về các hoạt động giữ gìn an ninh, bảo vệ chính trị nội bộ (phòng chống các loại tội phạm; bảo vệ bí mật nhà nước; bảo vệ các đoàn khách quan trọng …) trên địa bàn huyện | 20 năm

470 | Hồ sơ về việc quản lý vận chuyển, sử dụng vũ khí, chất nổ, chất dễ cháy, chất độc, chất phóng xạ; quản lý các nghề kinh doanh đặc biệt trên địa bàn huyện | 20 năm

471 | Tài liệu về việc quản lý các đoàn khách nước ngoài, người nước ngoài cư trú, tạm trú, đi lại trên địa bàn huyện | 20 năm

472 | Văn bản hướng dẫn, chỉ đạo của huyện về bảo vệ bí mật nhà nước | Vĩnh viễn

473 | Văn bản hướng dẫn, chỉ đạo của huyện về công tác phòng cháy, chữa cháy | Vĩnh viễn

474 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên ngành về công tác an ninh, trật tự | Vĩnh viễn

475 | Danh mục bí mật nhà nước của huyện | Vĩnh viễn

476 | Công văn trao đổi về công tác an ninh, trật tự | 10 năm

XIII. DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO

1. Dân tộc

477 | Tài liệu chỉ đạo chung của các cơ quan trung ương về công tác dân tộc | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

478 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác dân tộc | Vĩnh viễn

479 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác dân tộc của huyện: - Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

480 | Hồ sơ các chương trình, dự án của tỉnh đối với các vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa và vùng có khó khăn đặc biệt | Vĩnh viễn

481 | Hồ sơ, tài liệu giải quyết các vấn đề về dân tộc trên địa bàn huyện:

- Vụ việc nghiêm trọng - Vụ việc khác | Vĩnh viễn 20 năm

482 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác dân tộc do UBND huyện tổ chức | Vĩnh viễn

483 | Công văn trao đổi về vấn đề dân tộc | 10 năm

2. Tôn giáo

484 | Tài liệu chỉ đạo chung của các cơ quan trung ương về công tác tôn giáo | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

485 | Tài liệu của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác tôn giáo | Vĩnh viễn

486 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác tôn giáo của huyện: - Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

487 | Hồ sơ, tài liệu giải quyết các vụ việc về tôn giáo trên địa bàn huyện:

- Nghiêm trọng - Các vụ việc khác | Vĩnh viễn 20 năm

488 | Báo cáo hàng năm và đột xuất của các giáo hội về tình hình hoạt động tôn giáo | Vĩnh viễn

489 | Hồ sơ về việc lập hội, trường, lớp của tôn giáo | Vĩnh viễn

490 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác tôn giáo do UBND huyện tổ chức | Vĩnh viễn

491 | Công văn trao đổi về vấn đề tôn giáo | 10 năm

XIV. THI HÀNH PHÁP LUẬT

1. Tư pháp

492 | Tài liệu chỉ đạo chung của các cơ quan trung ương về công tác tư pháp | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

493 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác tư pháp | Vĩnh viễn

494 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác tư pháp của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

495 | Chương trình, kế hoạch xây dựng văn bản pháp luật hàng năm và dài hạn của UBND huyện | Vĩnh viễn

496 | Hồ sơ xây dựng, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật của UBND huyện | Vĩnh viễn

497 | Hồ sơ, tài liệu về công tác cải cách tư pháp, hỗ trợ tư pháp và thi hành án dân sự ở huyện | Vĩnh viễn

498 | Hồ sơ góp ý về việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan gửi đến xin ý kiến | 20 năm

499 | Hồ sơ, tài liệu về công tác tuyên truyền, giáo dục pháp luật trên địa bàn huyện | Vĩnh viễn

500 | Báo cáo của huyện thực hiện thi hành pháp luật trong các lĩnh vực hoạt động trên địa bàn huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý | Vĩnh viễn 20 năm

501 | Hồ sơ xử lý các vụ vi phạm pháp luật và xử phạt hành chính: - Nghiêm trọng - Các vụ việc khác | Vĩnh viễn 20 năm

502 | Tài liệu theo dõi về hoạt động công chứng | 20 năm

503 | Báo cáo về việc thực hiện công tác hòa giải | 20 năm

504 | Hồ sơ quản lý công tác tư pháp, hộ tịch (việc kết hôn có yếu tố nước ngoài; xin nuôi con nuôi hoặc nhận đỡ đầu giữa công dân Việt Nam với nhau và giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài; xin nhập, xin thôi quốc tịch Việt Nam.) | Vĩnh viễn

505 | Hồ sơ quản lý việc thay đổi, cải chính, đăng ký hộ tịch, hộ khẩu | Vĩnh viễn

506 | Hồ sơ theo dõi hoạt động của đoàn luật sư, hội luật gia | 20 năm

507 | Hồ sơ, tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai thực hiện các văn bản QPPL và các đề xuất xử lý | 20 năm

508 | Hồ sơ rà soát văn bản quy phạm pháp luật | 20 năm

509 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác tư pháp do UBND huyện tổ chức | Vĩnh viễn

510 | Công văn trao đổi về công tác tư pháp | 10 năm

2. Tòa án

511 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác năm của Tòa án nhân dân huyện | Vĩnh viễn

512 | Báo cáo của Tòa án nhân dân huyện về các vụ việc điển hình | Vĩnh viễn

513 | Hồ sơ về việc kiểm tra các bản án đã có hiệu lực | Vĩnh viễn

514 | Công văn trao đổi về công tác tòa án | 10 năm

3. Kiểm sát

515 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác năm của Viện Kiểm sát nhân dân huyện | Vĩnh viễn

516 | Báo cáo của Viện Kiểm sát nhân dân huyện về các vụ việc điển hình | Vĩnh viễn

517 | Công văn trao đổi về công tác kiểm sát | 10 năm

4. Thanh tra, khiếu nại, tố cáo, tiếp dân

518 | Tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn chung của cơ quan trung ương về công tác thanh tra, khiếu nại, tố cáo, tiếp dân | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

519 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về hoạt động thanh tra, kiểm tra, khiếu nại, tố cáo, tiếp dân | Vĩnh viễn

520 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác thanh tra, kiểm tra, khiếu nại, tố cáo, tiếp dân của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

521 | Hồ sơ thanh tra các vụ việc: - Nghiêm trọng - Các vụ việc khác | Vĩnh viễn 20 năm

522 | Hồ sơ về công tác phòng chống tham nhũng | 20 năm

523 | Hồ sơ các đợt thanh tra điểm của huyện thực hiện ở các xã, thị trấn và các đơn vị trực thuộc | 20 năm

524 | Hồ sơ, tài liệu giải quyết, trả lời các vụ khiếu nại cụ thể | 10 năm

525 | Báo cáo tổng hợp về công tác giải quyết, khiếu nại, tố cáo và tiếp dân hàng năm | Vĩnh viễn

526 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo | Vĩnh viễn

527 | Đơn từ khiếu nại tố cáo của cơ quan, tổ chức, công dân gửi đến nhưng không thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND huyện | 5 năm

528 | Công văn trao đổi về vấn đề thanh tra, khiếu nại, tố cáo, tiếp dân | 10 năm

XV. XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN VÀ QUẢN LÝ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH

1. Xây dựng chính quyền, bầu cử

529 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác xây dựng, củng cố, bảo vệ chính quyền và bầu cử | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

530 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác xây dựng, củng cố, bảo vệ chính quyền và bầu cử ở huyện | Vĩnh viễn

531 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo của huyện về công tác xây dựng, củng cố, bảo vệ chính quyền và bầu cử ở huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

532 | Hồ sơ về việc xây dựng mô hình chính quyền điển hình cấp huyện, xã, thị trấn thuộc huyện | Vĩnh viễn

533 | Hồ sơ về tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội, HĐND các cấp ở huyện | Vĩnh viễn

534 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác xây dựng chính quyền, bầu cử của huyện | Vĩnh viễn

535 | Hồ sơ, tài liệu khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc bầu cử | 20 năm

536 | Công văn trao đổi về xây dựng chính quyền, bầu cử | 10 năm

2. Tổ chức

537 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác tổ chức | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

538 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác tổ chức | Vĩnh viễn

539 | Tài liệu quy hoạch, kế hoạch công tác tổ chức của UBND huyện | Vĩnh viễn

540 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo tổng kết về công tác tổ chức của UBND huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

541 | Báo cáo chuyên đề về công tác tổ chức của UBND huyện | Vĩnh viễn

542 | Hồ sơ về việc thành lập, giải thể, hợp nhất, chia tách, đổi tên, sắp xếp lại tổ chức bộ máy của UBND huyện ; các cơ quan chuyên môn và các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện | Vĩnh viễn

543 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác tổ chức do UBND huyện chủ trì | Vĩnh viễn

544 | Hồ sơ, tài liệu thực hiện công tác bảo vệ nội bộ cơ quan của UBND huyện | Vĩnh viễn

545 | Công văn trao đổi về công tác tổ chức | 10 năm

3. Cán bộ

546 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác cán bộ | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

547 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ | Vĩnh viễn

548 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo tổng kết về công tác cán bộ của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

549 | Hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức thuộc diện UBND huyện quản lý | Vĩnh viễn

550 | Hồ sơ xây dựng chức danh và tiêu chuẩn chức danh công chức của UBND huyện | Vĩnh viễn

551 | Hồ sơ, tài liệu về quy hoạch cán bộ của huyện | Vĩnh viễn

552 | Hồ sơ, tài liệu về đánh giá cán bộ thuộc diện UBND huyện quản lý | Vĩnh viễn

553 | Hồ sơ, tài liệu về chỉ tiêu biên chế và tình hình thực hiện biên chế hàng năm của UBND huyện và cơ quan, đơn vị, xã, thị trấn trực thuộc huyện | Vĩnh viễn

554 | Báo cáo chuyên đề về công tác cán bộ như: thực hiện tiêu chuẩn chức danh, thi tuyển, nâng ngạch, định mức lao động; thống kê số lượng, chất lượng cán bộ (nam, nữ, dân tộc, trình độ …) | Vĩnh viễn

555 | Văn bản của UBND huyện quy định, hướng dẫn thực hiện các chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức của huyện | Vĩnh viễn

556 | Hồ sơ xây dựng chương trình, kế hoạch đào tạo cán bộ của huyện | Vĩnh viễn

557 | Kế hoạch và báo cáo công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ của huyện | Vĩnh viễn

558 | Tài liệu về việc quản lý công tác đào tạo tại các cơ sở đào tạo, dạy nghề của huyện | Vĩnh viễn

559 | Hồ sơ về bổ nhiệm, miễn nhiệm, luân chuyển, điều động cán bộ lãnh đạo, chuyên viên thuộc UBND huyện quản lý | 70 năm | Đánh giá lại

560 | Hồ sơ thi tuyển, thi nâng ngạch, chuyển ngạch công chức, viên chức thuộc thẩm quyền của UBND huyện | 70 năm | Đánh giá lại

561 | Hồ sơ về việc tổ chức đào tạo, đào tạo lại cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền của UBND huyện | 70 năm | Đánh giá lại

562 | Hồ sơ kỷ luật cán bộ | 70 năm | Đánh giá lại

563 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác cán bộ của huyện | Vĩnh viễn

564 | Danh sách cán bộ lãnh đạo của UBND huyện và các cơ quan, đơn vị, xã, thị trấn trực thuộc huyện | Vĩnh viễn

565 | Sổ thống kê cán bộ của cơ quan UBND huyện | Vĩnh viễn

566 | Công văn trao đổi về công tác cán bộ | 10 năm

4. Lao động - tiền lương

567 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác lao động, tiền lương | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

568 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác lao động, tiền lương | Vĩnh viễn

569 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác lao động, tiền lương của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

570 | Hồ sơ thực hiện các chế độ về lao động, tiền lương, an toàn lao động | Vĩnh viễn

571 | Báo cáo tổng hợp tình hình tai nạn lao động của huyện: - Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

572 | Hồ sơ xử lý các vụ tai nạn lao động của huyện: - Nghiêm trọng - Các vụ tai nạn khác | Vĩnh viễn 20 năm

573 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác lao động, tiền lương | Vĩnh viễn

574 | Công văn trao đổi về công tác lao động, tiền lương | 10 năm

6. Địa giới hành chính

575 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác địa giới hành chính | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

576 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác địa giới hành chính | Vĩnh viễn

577 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác địa giới hành chính của huyện:

- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

578 | Đề án thành lập mới, nhập, chia, điều chỉnh địa giới hành chính tỉnh do UBND huyện lập | Vĩnh viễn

579 | Hồ sơ, tài liệu về xây dựng đề án phân vạch, điều chỉnh địa giới hành chính huyện, xã, thị trấn trình các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt | Vĩnh viễn

580 | Hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính cấp huyện, xã, thị trấn | Vĩnh viễn

581 | Hồ sơ, tài liệu về việc đặt tên, đổi tên xã, thị trấn, đường phố, công trình công cộng | Vĩnh viễn

582 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác địa giới hành chính | Vĩnh viễn

583 | Công văn trao đổi về công tác địa giới hành chính | 10 năm

7. Biên giới, hải đảo

584 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác biên giới, hải đảo | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

585 | Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác biên giới, hải đảo | Vĩnh viễn

586 | Báo cáo về tình hình chính trị và trật tự đường biên của huyện: - Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng | Vĩnh viễn 20 năm 5 năm

587 | Hồ sơ, tài liệu về cắm mốc biên giới | Vĩnh viễn

588 | Sơ đồ biên giới quốc gia, hải đảo của huyện | Vĩnh viễn

589 | Hồ sơ, tài liệu liên quan đến biên giới, hải đảo | Vĩnh viễn

590 | Tài liệu về hoạt động liên quan đến đường biên | Vĩnh viễn

591 | Công văn trao đổi về công tác biên giới, hải đảo | 10 năm

XVI. TÀI LIỆU CỦA VĂN PHÒNG UBND TỈNH

1. Hành chính - Tổ chức

592 | Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác hành chính, tổ chức | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

593 | Kế hoạch, báo cáo công tác năm, nhiều năm của Văn phòng UBND huyện | Vĩnh viễn

594 | Tài liệu về quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và quy chế hoạt động của Văn phòng UBND huyện | Vĩnh viễn

595 | Hồ sơ của cán bộ, công chức, viên chức Văn phòng UBND huyện thuộc diện UBND huyện quản lý | Vĩnh viễn

596 | Hồ sơ về việc tiếp nhận, điều động, đề bạt, thuyên chuyển, xếp ngạch, nâng bậc và các vấn đề khác liên quan đến công tác tổ chức cán bộ của Văn phòng UBND huyện | 70 năm | Đánh giá lại

597 | Tài liệu sưu tầm, ghi chép về lịch sử của huyện (kể cả tài liệu phim, ảnh, ghi âm, ghi hình, tranh ảnh triển lãm) | Vĩnh viễn

598 | Hồ sơ hội nghị công tác văn phòng do UBND huyện triệu tập | Vĩnh viễn

599 | Báo cáo tình hình công tác tuần của Văn phòng UBND huyện | 10 năm

600 | Giấy mời họp, hội thảo, hội nghị | 5 năm

601 | Thông báo mẫu dấu, chữ ký của các cơ quan, tổ chức gửi UBND huyện để biết | 5 năm

602 | Tài liệu quảng cáo, thông báo tuyển sinh, đào tạo … | 5 năm

603 | Công văn trao đổi về công tác hành chính, tổ chức | 5 năm

2. Thi đua khen thưởng

604 | Quy định, quy chế của Văn phòng UBND huyện về công tác thi đua, khen thưởng | Vĩnh viễn

605 | Hồ sơ khen thưởng cho tập thể, cá nhân thuộc Văn phòng UBND huyện | Vĩnh viễn

606 | Công văn trao đổi về công tác thi đua khen thưởng của Văn phòng UBND huyện | 10 năm

3. Văn thư, Lưu trữ

607 | Các loại sổ sách: - Sổ đăng ký văn bản đi, đến của Văn phòng UBND huyện - Sổ chuyển giao văn bản trong nội bộ Văn phòng UBND huyện - Mục lục hồ sơ có giá trị bảo quản vĩnh viễn, lâu dài | 20 năm 5 năm Vĩnh viễn

608 | Hồ sơ tiêu hủy tài liệu hết giá trị của Văn phòng UBND huyện | 20 năm

609 | Các tập lưu văn bản đi của Văn phòng UBND huyện: - Văn bản quy phạm pháp luật - Văn bản hành chính | Vĩnh viễn 20 năm | Đánh giá lại

610 | Công văn trao đổi về công tác văn thư, lưu trữ | 10 năm

4. Quản trị - Tài vụ

611 | Quy chế, quy định về chế độ kế toán của Văn phòng UBND huyện | Vĩnh viễn

612 | Hồ sơ về thanh tra tài chính tại cơ quan UBND huyện theo chế độ thường xuyên hoặc đột xuất | 20 năm

613 | Báo cáo tài chính của Văn phòng UBND huyện: - Hàng năm - 6 tháng, quý, tháng | Vĩnh viễn 5 năm

614 | Báo cáo quyết toán thu chi ngân sách hàng năm của Văn phòng UBND huyện | 20 năm

615 | Hồ sơ kiểm toán tại Văn phòng UBND huyện | 20 năm

616 | Tài liệu kế toán liên quan đến thành lập, chia tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động của đơn vị kế toán | 5 năm

617 | Sổ sách kế toán các loại hàng năm | 20 năm

618 | Chứng từ kế toán sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính | 20 năm

619 | Hồ sơ nâng lương cho cán bộ công chức, viên chức | 70 năm

620 | Tài liệu kế toán liên quan đến thanh lý tài sản cố định | 20 năm

621 | Hồ sơ thanh lý, biên bản bàn giao tài sản cố định của UBND huyện:

- Tài sản là bất động sản -Tài sản là động sản | 20 năm 5 năm

622 | Báo cáo kiểm kê tài sản cố định: - 0h ngày 01/01 - 0h ngày 01/7 | Vĩnh viễn 5 năm

623 | Báo cáo tổng hợp kiểm kê và đánh giá lại tài sản cố định, đột xuất của UBND huyện | 20 năm

624 | Tài liệu kế toán dùng cho quản lý điều hành thường xuyên của cơ quan, UBND huyện nhưng không sử dụng trực tiếp ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính | 5 năm

625 | Phiếu thu, phiếu chi, phiếu xuất nhập kho không lưu ở tập chứng từ kế toán | 5 năm

5. Tài liệu của tổ chức Đảng và các tổ chức đoàn thể trong cơ quan UBND huyện

a. Tài liệu của tổ chức Đảng

626 | Chỉ thị, Nghị quyết và các văn kiện về lãnh đạo, chỉ đạo của Đảng cộng sản Việt Nam gửi chung cho các tổ chức Đảng | Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

627 | Hồ sơ Đại hội Đảng bộ cơ quan UBND huyện, chi bộ trực thuộc Đảng bộ UBND huyện | Vĩnh viễn

628 | Hồ sơ chỉ đạo triển khai thực hiện văn bản của tổ chức Đảng cấp trên và triển khai công tác Đảng | Vĩnh viễn

629 | Chương trình, kế hoạch công tác hàng năm của Đảng bộ cơ quan UBND huyện và các tổ chức Đảng trực thuộc | Vĩnh viễn

630 | Tài liệu về công tác tổ chức và nhân sự của Đảng bộ cơ quan UBND huyện và các tổ chức, cơ sở Đảng trực thuộc | Vĩnh viễn

631 | Danh sách đảng viên của Đảng bộ cơ quan UBND huyện và các tổ chức trực thuộc qua các thời kỳ | Vĩnh viễn

632 | Sổ ghi biên bản các cuộc họp thường kỳ và đột xuất của Đảng bộ cơ quan UBND huyện và các tổ chức Đảng trực thuộc | Vĩnh viễn

633 | Hồ sơ Đảng viên của Đảng bộ cơ quan UBND huyện và các tổ chức Đảng trực thuộc | 70 năm | Đánh giá lại

634 | Hồ sơ phê chuẩn việc kết nạp, phục hồi đảng tịch, kỷ luật đảng viên của Đảng bộ cơ quan UBND huyện và các tổ chức trực thuộc | 70 năm | Đánh giá lại

635 | Hồ sơ, tài liệu về xét tặng Huy hiệu của Đảng cho Đảng viên của Đảng bộ cơ quan UBND huyện và các tổ chức Đảng trực thuộc | 70 năm | Đánh giá lại

636 | Công văn trao đổi công tác của Đảng bộ UBND huyện và các tổ chức Đảng trực thuộc | 10 năm

b. Tài liệu của tổ chức Công đoàn

637 | Văn bản của Liên đoàn lao động huyện chỉ đạo, hướng dẫn chung về công tác công đoàn | Đến khi văn bản hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

638 | Văn bản chỉ đạo của Công đoàn UBND huyện và các tổ chức CĐ cơ sở về công tác công đoàn | Vĩnh viễn

639 | Chương trình, kế hoạch công tác của Công đoàn UBND huyện hàng năm | Vĩnh viễn

640 | Báo cáo tổng kết công tác triển khai thực hiện các Chỉ thị, Nghị quyết, các cuộc vận động lớn nhân các dịp kỷ niệm trọng đại của Tổng Liên đoàn lao động VN, huyện tại Công đoàn UBND huyện | Vĩnh viễn

641 | Hồ sơ đại hội Công đoàn các cấp của UBND huyện và các tổ chức Công đoàn cơ sở | Vĩnh viễn

642 | Tài liệu về công tác tổ chức và nhân sự của Công đoàn UBND huyện và các tổ chức Công đoàn cơ sở | 70 năm | Đánh giá lại

643 | Sổ ghi biên bản các cuộc họp thường kỳ và đột xuất của Công đoàn UBND huyện và các Công đoàn cơ sở | Vĩnh viễn

644 | Danh sách đoàn viên Công đoàn UBND và các tổ chức Công đoàn cơ sở | 70 năm | Đánh giá lại

645 | Công văn trao đổi công tác của Công đoàn UBND huyện và các tổ chức Công đoàn cơ sở | 10 năm

c. Tài liệu của Đoàn Thanh niên

646 | Các văn bản về lãnh đạo, chỉ đạo chung của trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh về các mặt công tác | Đến khi văn bản hết hiệu lực | Hồ sơ nguyên tắc

647 | Văn bản chỉ đạo, hướng dẫn về công tác Đoàn Thanh niên cơ quan UBND huyện | Vĩnh viễn

648 | Chương trình, kế hoạch công tác của Đoàn Thanh niên cơ quan UBND huyện hàng năm | Vĩnh viễn

649 | Báo cáo triển khai thực hiện các Chỉ thị, Nghị quyết và các cuộc vận động lớn nhân dịp kỷ niệm trọng đại do Đoàn Thanh niên tổ chức | Vĩnh viễn

650 | Hồ sơ Đại hội Đoàn Thanh niên | Vĩnh viễn

651 | Hồ sơ, tài liệu về công tác tổ chức và nhân sự của Đoàn Thanh niên | 70 năm | Đánh giá lại

652 | Sổ ghi biên bản các cuộc họp thường kỳ và đột xuất của Đoàn Thanh niên | Vĩnh viễn

653 | Danh sách các thành viên Đoàn Thanh niên | 70 năm | Đánh giá lại

654 | Tài liệu tuyên truyền, vận động của Đoàn Thanh niên nhân các sự kiện trọng đại của đất nước, địa phương | 10 năm

655 | Công văn trao đổi về công tác Đoàn Thanh niên | 10 năm

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Huỳnh Cách Mạng

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Huỳnh Cách Mạng

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định 09/2012/QĐ-UBND về Quy định thời hạn bảo quản tài liệu hình thành trong hoạt động của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân Huyện Cần Giờ
Số hiệu:
09/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
10/09/2012
Người ký:
Huỳnh Cách Mạng
Ngày hiệu lực:
17/09/2012
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản