📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An

📄 Số hiệu: 08/2024/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Long An📅 28/02/2024

Thuộc tính văn bản

Số hiệu08/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhNông nghiệp và phát triển nông thôn
Lĩnh vựcNông nghiệp
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Long An
Người kýNguyễn Minh Lâm — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành28/02/2024
Ngày hiệu lực15/03/2024

Trích yếu nội dung

Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 08/2024/QĐ-UBND

Long An, ngày 28 tháng 2 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 590/TTr-SNN ngày 23 tháng 01 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây viết là Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND) cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND:

"3. Lĩnh vực thủy sản: 30 mô hình (chi tiết như Phụ lục III kèm theo)"

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I - Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND (chi tiết như Phụ lục I kèm theo).

3. Bổ sung 08 mô hình (từ mô hình 23 đến mô hình 30) vào Phụ lục III - Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực thủy sản ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND (chi tiết như Phụ lục III kèm theo).

4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục IV - Diễn giải định mức công kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND (chi tiết như Phụ lục IV kèm theo).

Lý do: Đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế trên địa bàn tỉnh. Góp phần triển khai thực hiện có hiệu quả các chương trình, dự án sản xuất nông nghiệp theo quy mô lớn, xây dựng chuỗi sản xuất hàng hóa, tạo vùng nguyên liệu, góp phần thực hiện thành công định hướng cơ cấu lại ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/ 03/2024.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Minh Lâm

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC I

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của

Phụ lục I - Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt

ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND

(Ban hành kèm theo Quyết định số 08 / 2024/QĐ-UBND ngày 28 / 02 /2024

của UBND tỉnh Long An)

1. Sửa đổi STT 2 của Yêu cầu chung”, mục 1, Phần A như sau:

STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 5 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 10 ha đến < 50 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 50 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

2. Sửa đổi STT 6, 7 của Định mức triển khai mô hình”, mục 1, Phần A như sau:

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

6

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

Từ 0,1 ha đến 1 ha

công

30

Từ 5 ha đến < 10 ha

công

60

Từ 10 ha đến < 50 ha

công

90

Từ 50 ha trở lên

công

120

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

Từ 0,1 ha đến 1 ha

lần đi lại

22

44 lượt đi về

Từ 5 ha đến < 10 ha

lần đi lại

44

88 lượt đi về

Từ 10 ha đến < 50 ha

lần đi lại

66

132 lượt đi về

Từ 50 ha trở lên

lần đi lại

66

132 lượt đi về


3. Sửa đổi STT 2 của Yêu cầu chung”, mục 2, Phần A như sau:

STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 2 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 10 ha đến < 20 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 20 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

4. Sửa đổi STT 6, 7 của Định mức triển khai mô hình”, mục 2, Phần A như sau:

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

6

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

Từ 0,1 ha đến 1 ha

công

30

Từ 2 ha đến < 10 ha

công

60

Từ 10 ha đến < 20 ha

công

90

Từ 20 ha trở lên

công

120

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

Từ 0,1 ha đến 1 ha

lần đi lại

22

44 lượt đi về

Từ 2 ha đến < 10 ha

lần đi lại

44

88 lượt đi về

Từ 10 ha đến < 20 ha

lần đi lại

66

132 lượt đi về

Từ 20 ha trở lên

lần đi lại

66

132 lượt đi về

5. Sửa đổi STT 1 trong I, khoản a của Định mức giống, vật tư”, mục 57, Phần H như sau:

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

I

Điều kiện nhà màng và thiết bị (theo diện tích thực hiện)

1

Nhà màng

1.1

Nhà màng thuê dịch vụ

lắp đặt

cái

1

Chiều cao đến máng xối ≥
4,5m; chiều cao tới đỉnh mái ≥ 08m. Móng trụ, khung sườn, giàn treo cây: thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác. Mái che và phần chân vách: màng chuyên dụng Vách và thống mái lưới chắn côn trùng Thiết bị điều tiết ánh sáng,
nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, tưới,…

1.2

Nhà màng do nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2)

Chi tiết theo biểu bảng bên dưới (*)

(*) Bảng chi tiết nhà màng nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2)

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Chỉ tiêu kỹ thuật

Ghi chú

- Phụ kiện khác

bộ

1

- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế

Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng

Công lắp đặt

công

30

Theo giá công lao động xây nhà màng

6. Sửa đổi STT 1 trong I, khoản a của Định mức giống, vật tư”, mục 58, Phần H như sau:

STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

I

Điều kiện nhà màng, nhà lưới và thiết bị (theo diện tích thực hiện)

1

Nhà màng và nhà lưới

1.1

Nhà màng, nhà lưới thuê dịch vụ lắp đặt

cái

1

- Móng - cột: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn
bộ nhà màng - Chiều cao đến máng xối ≥ 4,5 m; chiều cao tới
đỉnh mái ≥ 08 m - Móng, trụ, khung sườn: thép mạ kẽm, sắt, vật liệu
cứng chắc khác - Mái che và phần chân vách: màng chuyên dụng
- Vách và thông mái: lưới chặn côn trùng - Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, tưới, khác

1.2

Nhà màng do nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2)

Chi tiết theo biểu bảng bên dưới (*)

1.3

Nhà lưới do nông dân tự lắp đặt (Tính cho 1.000 m2)

(*) Bảng chi tiết nhà màng, nhà lưới do nông dân tự lắp đặt:

STT

Hạng mục

ĐVT

Số lượng

Chỉ tiêu kỹ thuật

Ghi chú

1.2 Nhà màng nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2)

- Phụ kiện khác

bộ

1

- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế

Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng

Công lắp đặt

công

30

Theo giá công lao động xây nhà màng

1.3 Nhà lưới nông dân tự lắp đặt (Tính cho 1.000 m2)

- Phụ kiện khác

bộ

1

- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế

Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng

Công lắp đặt, thực hiện

công

30

Theo giá công lao động xây nhà lưới

7. Sửa đổi STT 5, khoản b của Định mức giống, vật tư”, mục 58, Phần H như sau:

STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

5

Hệ thống tưới phun

5.1

Hệ thống tưới phun thuê dịch vụ lắp đặt

Bộ điều khiển trung tâm

bộ

01

Tự động hoặc bán tự động

Máy bơm

cái

02

Động cơ 1,5 - 2 HP

Bồn chứa nước

cái

01

Kim loại, nhựa, bê tông

Đầu phun, Ống, dây tưới và
phụ kiện khác

bộ

01

5.2

Hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt

Chi tiết theo biểu bảng bên dưới (*)

(*) Bảng chi tiết hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt:

STT

Hạng mục

ĐVT

Số lượng

Chỉ tiêu kỹ thuật

Ghi chú

5.2

Hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt

01

Hệ thống tưới hoàn chỉnh, tự động

1

- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế

Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng

Công lắp đặt, thực hiện

công

10

Theo giá công lao động lắp đặt hệ thống tưới

8. Sửa đổi STT 2 của Yêu cầu chung”, các mục 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, Phần B; các mục 31, 33, 34, Phần C; mục 43, Phần D; mục 48, Phần F; mục 49, Phần G như sau:

STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

9. Sửa đổi STT 6, 7 của Định mức triển khai mô hình”, các mục 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, Phần B; các mục 31, 33, 34, Phần C; mục 43, Phần D; mục 48, Phần F; mục 49, Phần G như sau:

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

6

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…)

Từ 0,1 ha đến < 1 ha

công

35

Từ 1 ha đến < 3 ha

công

70

Từ 3 ha đến < 10 ha

công

105

Từ 10 ha trở lên

công

140

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

Từ 0,1 ha đến < 1 ha

lần đi lại

25

50 lượt đi về

Từ 1 ha đến < 3 ha

lần đi lại

50

100 lượt đi về

Từ 3 ha đến < 10 ha

lần đi lại

75

150 lượt đi về

Từ 10 ha trở lên

lần đi lại

75

150 lượt đi về

10. Sửa đổi STT 2 của ”Yêu cầu chung”, mục 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 32, 35, Phần C; mục 41, 42, phần D; mục 44, 45, Phần E; mục 46, 47, Phần F như sau:

STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

11. Sửa đổi STT 6, 7 của Định mức triển khai mô hình”, mục 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 32, 35, Phần C; mục 41, 42, phần D; mục 44, 45, Phần E; mục 46, 47, Phần F như sau:

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

6

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…)

Từ 0,1 ha đến 1 ha

công

30

Từ 1 ha đến < 3 ha

công

60

Từ 3 ha đến < 10 ha

công

90

Từ 10 ha trở lên

công

120

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

Từ 0,1 ha đến 1 ha

lần đi lại

22

44 lượt đi về

Từ 1 ha đến < 3 ha

lần đi lại

44

88 lượt đi về

Từ 3 ha đến < 10 ha

lần đi lại

66

132 lượt đi về

Từ 10 ha trở lên

lần đi lại

66

132 lượt đi về


PHỤ LỤC III

Bổ sung 08 mô hình (từ mô hình 23 đến mô hình 30) vào

Phụ lục III - Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực thủy sản

ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND

(Ban hành kèm theo Quyết định số 08 /2024/QĐ-UBND ngày 28 / 02 /2024

của UBND tỉnh Long An)

23. MÔ HÌNH NUÔI ỐC BƯƠU ĐEN TRONG AO

23.1. Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Ốc bươu đen

2

Quy mô

- Quy mô hẹp: từ 500 - 1.000 m2 - Quy mô rộng: trên 1.000 - 3.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

500 - 1.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≤ 70 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 0,4 g/con

Hệ số thức ăn

5 (thức ăn xanh)

Hàm lượng protein (%)

≥ 25

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 40 g/con

Năng suất

≥ 19,6 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 5 tháng

23.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

70.000

Ốc giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

9.800

Thức ăn xanh gồm các loại rau lấy trái như mướp, bầu, bí, …

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

23.3. Định mức triển khai mô hình

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

5

2

Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn

Chiếc/hộ

1

Cho tất cả các hộ tham gia

3

Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

4

Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

5

Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc)

ngày

01

6

Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng

công

35 50

- Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng

lần đi lại

26 36

Thanh toán thực tế theo quy định tại điểm 1, khoản III, điều 1, Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND

24. MÔ HÌNH ƯƠNG CÁ TRA GIỐNG

24.1. Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá tra giống

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 2.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

500-700 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

Cá bột 3-5 ngày tuổi

Hệ số thức ăn

≤ 1.1

Hàm lượng protein (%)

≥ 30

Tỷ lệ sống

≥ 10%

Cỡ thu

≥ 10 g/con

Năng suất

≥ 7 tấn/ha/vụ

4

Thời gian nuôi

≤ 3 tháng


24.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

700.000

Giống cá bột 3-5 ngày tuổi. Cá khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

770

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

24.3. Định mức triển khai mô hình

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

3

2

Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn

Chiếc/hộ

1

Cho tất cả các hộ tham gia

3

Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

4

Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

5

Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc)

ngày

1

6

Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng

công

35 50

- Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng

lần đi lại

26 36

Thanh toán thực tế theo quy định tại điểm 1, khoản III, điều 1, Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND

25. MÔ HÌNH NUÔI CÁ LĂNG NHA TRONG LỒNG /BÈ

25.1. Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá Lăng nha

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 50 - 100 m3 Quy mô rộng: trên 100 – 300 m3

Theo thực tế địa phương

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

50 - 100m3

Độ sâu

≥ 2 m

Mật độ thả

≤20 con/m3

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥15 cm/con

Hệ số thức ăn

2

Hàm lượng protein (%)

≥ 35

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Cỡ thu

≥ 1,5 kg/con

Năng suất

≥ 24 kg/m3

4

Thời gian nuôi

≤ 11 tháng

25.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 100 m3

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

2.000

Cá Lăng nha ≥ 15 cm/con; cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

4.800

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 10 triệu/100 m3

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

25.3. Định mức triển khai mô hình

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

11

2

Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn

Chiếc/hộ

1

Cho tất cả các hộ tham gia

3

Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

4

Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

5

Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc)

ngày

1

6

Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng

công

35 50

- Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng

lần đi lại

26 36

Thanh toán thực tế theo quy định tại điểm 1, khoản III, điều 1, Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND

26. MÔ HÌNH NUÔI GHÉP CÁ RÔ PHI/ĐIÊU HỒNG LÀ CHÍNH TRONG AO/HỒ

26.1. Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá rô phi, điêu hồng, chép,…

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 2.000 - 3.000 m2 Quy mô rộng: trên 3.000 – 5.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

2.000 – 3.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≤ 3 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 4 cm/con

Hệ số thức ăn

≤ 1,5

Hàm lượng protein (%)

≥ 24%

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Cỡ thu

≥ 400 g/con

Năng suất

≥ 9,6 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 10 tháng

26.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

3.000

Cá rô phi/điêu hồng, cá chép, chim trắng, … ≥ 4 cm/con; cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

1.440

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 24%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

26.3. Định mức triển khai mô hình

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

10

2

Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn

Chiếc/hộ

1

Cho tất cả các hộ tham gia

3

Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

4

Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

5

Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc)

ngày

1

6

Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng

công

35 50

- Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng

lần đi lại

26 36

Thanh toán thực tế theo quy định tại điểm 1, khoản III, điều 1, Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND

27. MÔ HÌNH NUÔI BA BA TRONG AO

27.1. Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Ba ba

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 – 2.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≤ 2 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 100 g/con

Hệ số thức ăn

≤ 10 (cá tạp)

Hàm lượng protein (%)

≥ 30%

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 1,2 kg/con

Năng suất

≥ 16 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 15 tháng

27.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

2.000

Ba ba giống cỡ ≥ 100g/con; Ba ba giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

1.600

Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 30 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

27.3. Định mức triển khai mô hình

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

15

2

Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn

Chiếc/hộ

1

Cho tất cả các hộ tham gia

3

Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

4

Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

5

Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc)

ngày

1

6

Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng

công

35 50

- Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng

lần đi lại

26 36

Thanh toán thực tế theo quy định tại điểm 1, khoản III, điều 1, Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND

28. MÔ HÌNH NUÔI CÁ BỐNG TƯỢNG TRONG BỂ

28.1. Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá bống tượng

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 100 - 200 m3 Quy mô rộng: trên 200 – 500m3

Theo thực tế địa phương

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

100 – 200m3

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≤ 30 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 10 cm/con

Hệ số thức ăn

≤ 9 (cá tạp)

Hàm lượng protein (%)

≥ 30%

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 0,4 kg/con

Năng suất

≥ 8 kg/ m3

4

Thời gian nuôi

≤ 10 tháng

28.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 100 m3

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Địnhmức

Ghi chú

1

Con giống

con

3.000

Cá giống cỡ ≥ 10 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

7.200

Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 10 triệu/100 m3

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

28.3. Định mức triển khai mô hình

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

10

2

Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn

Chiếc/hộ

1

Cho tất cả các hộ tham gia

3

Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

4

Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

5

Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc)

ngày

1

6

Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng

công

35 50

- Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng

lần đi lại

26 36

Thanh toán thực tế theo quy định tại điểm 1, khoản III, điều 1, Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND

29. MÔ HÌNH NUÔI CÁ HÔ TRONG AO ĐẤT

29.1. Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá hô

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000-2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 – 4.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 – 2.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≤ 1 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 10 cm/con

Hệ số thức ăn

≤ 2

Hàm lượng protein (%)

≥ 22%

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Cỡ thu

≥ 1,5 kg/con

Năng suất

≥ 12 tấn/ha/vụ

4

Thời gian nuôi

≤ 18 tháng

29.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

1.000

Cá hô giống cỡ ≥ 10 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

2.400

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 22%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/1.000 m2

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

29.3. Định mức triển khai mô hình

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

10

2

Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn

Chiếc/hộ

1

Cho tất cả các hộ tham gia

3

Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

4

Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

5

Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc)

ngày

1

6

Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng

công

35 50

- Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng

lần đi lại

26 36

Thanh toán thực tế theo quy định tại điểm 1, khoản III, điều 1, Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND

30. MÔ HÌNH NUÔI CÁ ĐỐI MỤC TRONG AO

30.1. Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá đối mục

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000-2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 – 2.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≤ 1 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 5 cm/con

Hệ số thức ăn

≤ 1,5

Hàm lượng protein (%)

≥ 35%

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Cỡ thu

≥ 0,5 kg/con

Năng suất

≥ 4 tấn/ha/vụ

4

Thời gian nuôi

≤ 8 tháng


30.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

1.000

Cá giống cỡ ≥ 5 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

600

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/1.000 m2

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

30.3. Định mức triển khai mô hình

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

10

2

Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn

Chiếc/hộ

1

Cho tất cả các hộ tham gia

3

Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

4

Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

5

Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc)

ngày

1

6

Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng

công

35 50

- Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng

lần đi lại

26 36

Thanh toán thực tế theo quy định tại điểm 1, khoản III, điều 1, Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND


PHỤ LỤC IV

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục IV - Diễn giải định mức công kỹ thuật

ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND

(Ban hành kèm theo Quyết định số 08 /2024/QĐ-UBND ngày 28 / 02 /2024 của UBND tỉnh)

1. Sửa đổi STT 1, 2, 3, 4 của Nội dung trình diễn, mô hình”, Phụ lục IV như sau:

STT

Nội dung trình diễn, mô hình

1

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ đối với nhóm cây trồng có thời gian thực hiện dưới 6 tháng. Trường hợp một số cây trồng đặc thù như thủy canh, rau mầm, nấm, hoa, cây kiểng, sản xuất phân hữu cơ… thực hiện trên phạm vi 1 hộ cũng được xếp vào nhóm này

2

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng, từ 5 ha đến < 10 ha (đối với mô hình sản xuất lúa ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp), từ 2 ha đến < 10 ha (đối với mô hình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ), từ 1 ha đến < 3 ha (đối với các mô hình trên nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lấy củ, cây đậu đỗ) trên phạm vi nhiều hộ có thời gian thực hiện dưới 6 tháng. Trường hợp một số cây trồng đặc thù như thủy canh, rau mầm, nấm, hoa, cây kiểng, sản xuất phân hữu cơ… thực hiện trên phạm vi nhiều hộ cũng được xếp vào nhóm này.

3

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ đối với nhóm cây trồng có thời gian thực hiện trên 6 tháng. Trường hợp một số cây trồng đặc thù như hoa, cây kiểng,… trên phạm vi 1 hộ và có thời gian thực hiện trên 6 tháng cũng được xếp vào nhóm này.

4

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng từ 1 - 3 ha /mô hình trên phạm vi nhiều hộ, có thời gian thực hiện trên 6 tháng. Trường hợp một số cây trồng có quy trình canh tác đặc thù như hoa, cây kiểng,… trên phạm vi nhiều hộ và có thời gian thực hiện trên 6 tháng cũng được xếp vào nhóm này.

2. Bổ sung thêm số thứ tự từ số 13 đến số 16

STT

Nội dung trình diễn, mô hình

Hạng mục công việc

Số người theo dõi

Tổng cộng

Ghi chú

Quan hệ địa phương, triển khai, khảo sát, chọn điểm, lập danh sách nông dân tham gia mô hình

Lập hồ sơ thực hiện mô hình

Lập quy trình kỹ thuật, sổ sách theo dõi mô hình

Thống nhất thời gian thực hiện mô hình, lựa chọn vật tư nông nghiệp, dịch vụ cơ giới, đơn vị cung ứng, hướng dẫn thanh quyết toán,…

Theo dõi ghi chép tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật (*)

Thu thập, tổng hợp số liệu, lập báo cáo và tổ chức quảng bá mô hình

Tổng hợp hồ sơ thực hiện mô hình và thanh quyết toán

13

Mô hình sản xuất quy mô hẹp, từ 10 ha đến < 50 ha (đối với mô hình sản xuất lúa ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp), từ 10 ha đến < 20 ha (đối với mô hình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ), từ 3 ha đến < 10 ha (đối với các mô hình trên nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lấy củ, cây đậu đỗ) có thời gian thực dưới 6 tháng.

Công

6

3

3

6

54

15

3

3 người

90

Số lần đi lại

6

6

45

6

3

66

14

Mô hình sản xuất quy mô rộng, từ 50 ha trở lên (đối với mô hình sản xuất lúa ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp), từ 20 ha trở lên (đối với mô hình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ), từ 10 ha trở lên (đối với các mô hình trên nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lấy củ, cây đậu đỗ) có thời gian thực hiện dưới 6 tháng

Công

8

4

4

8

72

20

4

4 người

120

Số lần đi lại

6

6

45

6

3

66

15

Mô hình sản xuất quy mô hẹp từ 3 ha đến < 10 ha (đối với nhóm cây ăn quả, cây mai hoặc nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lấy củ) có thời gian thực hiện trên 6 tháng

Công

6

3

3

6

69

15

3

3 người

105

Số lần đi lại

6

6

54

6

3

75

16

Mô hình sản xuất quy mô rộng từ 10 ha trở lên (đối với nhóm cây ăn quả, cây mai hoặc nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lấy củ có thời gian thực hiện trên 6 tháng

Công

8

4

4

8

92

20

4

4 người

140

Số lần đi lại

6

6

54

6

3

75

Ghi chú:

- Hạng mục công việc: Theo dõi ghi chép tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật (*): Kiểm tra việc mua và sử dụng vật tư nông nghiệp, dịch vụ cơ giới được ứng dụng trong mô hình; Theo dõi, ghi chép tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật bao gồm kiểm tra, hướng dẫn thực hiện các giải pháp kỹ thuật ứng dụng trong mô hình, hướng dẫn nông dân ghi chép nhật ký sản xuất, theo dõi các chỉ tiêu nông học, các chỉ tiêu về năng suất, các chỉ tiêu về dịch hại và hiệu quả của mô hình; Tổ chức thực hiện các hoạt động chuyển giao kỹ thuật trong mô hình.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản