📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

📄 Số hiệu: 08/2020/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình📅 04/06/2020

Thuộc tính văn bản

Số hiệu08/2020/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Người kýBùi Văn Khánh — Chủ tịch
Ngày ban hành04/06/2020
Ngày hiệu lực15/06/2020

Trích yếu nội dung

Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 08/2020/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 04 tháng 6 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp
trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tô chức chính quyên địa phưong ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp ngày 10 tháng 7 năm 1993;

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chỉnh phủ quy định chi tiết thỉ hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 89/TC-TCT ngày 09 tháng 11 năm 1993 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chỉnh phù quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Theo đê nghị của Cục trưởng Cục Thuê tỉnh Hòa Bình tại Tờ trình số 2619/TTr-CT ngày 08 tháng 5 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá thóc để tính thuế sừ dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình là 7.500 đồng/kg (Bảy nghìn, năm trăm đồng một kỉlôgam).

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2020.

2. Giao Cục Thuế tỉnh Hòa Bình hướng dẫn Chi cục Thuế khu vực các huyện, thành phố; các tổ chức, các nhân có liên quan triển khai, thực hiện tính thuế sử dụng đất nông nghiệp, thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Chánh Vàn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Ban, Ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ưỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Văn Khánh

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_8.2020.pdf · 179 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản