Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 08/2020/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Người ký | Cao Văn Trọng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 09/03/2020 |
| Ngày hiệu lực | 23/03/2020 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 08/2020/QĐ-UBND
Bến Tre, ngày 9 tháng 3 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc
và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
__________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 17/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2017/TTLT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài Chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc viên môi trường, điều tra cơ bản tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 498/TTr-STNMT ngày 03 tháng 3 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre: Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung; môi trường đất; nước mặt lục địa; nước dưới đất; nước mưa; nước biển; nước thải; chất thải; khí thải; chất phóng xạ; trầm tích; Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc không khí tự động cố định và di động liên tục; trạm quan trắc nước mặt tự động cố định và di động liên tục.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Đơn giá này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
2. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này làm cơ sở duyệt dự toán, đặt hàng, giao kế hoạch hoặc đấu thầu các nhiệm vụ, dự án thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường có hoạt động quan trắc, phân tích.
Điều 3. Quy định các trường hợp áp dụng bộ đơn giá
1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: sử dụng đơn giá không có khấu hao tài sản cố định.
2. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư hoặc thực hiện theo phương thức đấu thầu, ký hợp đồng cho các tổ chức, doanh nghiệp bên ngoài thực hiện: sử dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định (đã loại trừ phần thuế giá trị gia tăng đối với các yếu tố đầu vào: chi phí vật liệu; chi phí công cụ, dụng cụ; chi phí năng lượng; chi phí nhiên liệu...).
Điều 4. Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
1. Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường được ban hành tại các phụ lục kèm theo Quyết định này bao gồm:
a. Phụ lục 1: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung;
b. Phụ lục 2: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường môi trường đất;
c. Phụ lục 3: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa;
d. Phụ lục 4: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất;
đ. Phụ lục 5: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mưa;
e. Phụ lục 6: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước biển ven bờ, nước biển xa bờ;
g. Phụ lục 7: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước thải;
h. Phụ lục 8: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường chất thải;
i. Phụ lục 9: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường khí thải;
k. Phụ lục 10: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ;
l. Phụ lục 11: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trầm tích.
m. Phụ lục 12: Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc không khí tự động cố định và di động liên tục.
n. Phụ lục 13: Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc nước mặt tự động cố định và di động liên tục.
2. Các đơn giá quan trắc và phân tích môi trường tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, chi phí bảo quản mẫu.
3. Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương, định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc giá cả vật tư, vật liệu trên thị trường biến động ảnh hưởng tới bộ đơn giá tăng hoặc giảm trên 10% thì đơn giá được tính toán điều chỉnh lại cho phù hợp.
Điều 5. Xử lý chuyển tiếp
Đối với các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì căn cứ vào các định mức kinh tế - kỹ thuật, các văn bản hướng dẫn tại từng thời điểm để tính đơn giá. Cụ thể như sau:
1. Đối với hợp đồng trọn gói, hợp đồng theo đơn giá cố định thì đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường vẫn tính theo hợp đồng đã ký.
2. Đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian thì phần khối lượng công việc hoàn thành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành sẽ căn cứ vào đơn giá tại thời điểm ký hợp đồng để tính, phần khối lượng công việc còn lại kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến nghiệm thu thì sẽ tính theo đơn giá đã phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a. Hướng dẫn việc áp dụng các Đơn giá theo Quyết định này đến các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
b. Theo dõi việc áp dụng thực hiện và mức độ trượt giá các đơn giá đã ban hành; tổng hợp, phản ánh vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện và kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.
2. Sở Tài chính: Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo dõi, xử lý tình huống vướng mắc, phát sinh trong triển khai thực hiện.
3. Các đơn vị thực hiện dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả đo đạc, phân tích mẫu do đơn vị thực hiện.
Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 3 năm 2020 và thay thế Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng
Phụ lục 1:
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2020/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
STT | Mã số | Tên thông số | Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao | Sản phẩm có trừ khấu hao
I | Hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời
1 | 1KK1a | Nhiệt độ | 64.950 | 64.070
2 | 1KK1b | Độ ẩm | 64.950 | 64.070
3 | 1KK2a | Tốc độ gió | 64.770 | 63.920
4 | 1KK2b | Hướng gió | 64.770 | 63.920
5 | 1KK3 | Áp suất khí quyển | 80.000 | 79.010
6 | 1KK4a | TSP | 368.320 | 348.430
7 | 1KK4b | Pb | 1.229.380 | 592.920
8 | 1KK4c | PM10 | 659.940 | 640.050
9 | 1KK4d | PM2,5 | 659.940 | 640.050
10 | 1KK5a | CO (TCVN 7725: 2005) | 427.200 | 177.130
11 | 1KK5b | CO (TCVN 5972:1995) | 677.420 | 519.470
12 | 1KK5c | CO (Phương pháp phân tích so màu) | 454.710 | 381.620
13 | 1KK6 | NO2 | 467.570 | 388.240
14 | 1KK7 | SO2 | 582.080 | 469.250
15 | 1KK8 | O3 | 432.720 | 336.650
16 | 1KK9 | Amoniac (NH3) | 520.620 | 412.270
17 | 1KK10 | Hydrosunfua (H2S) | 519.480 | 411.120
18 | 1KK11a | Hơi axit (HCl) | 475.290 | 431.730
19 | 1KK11b | Hơi axit (HF) | 475.290 | 431.730
20 | 1KK11c | Hơi axit (HNO3) | 475.290 | 431.730
21 | 1KK11d | Hơi axit (H2SO4) | 475.290 | 431.730
22 | 1KK11đ | Hơi axit (HCN) | 475.290 | 431.730
23 | 1KK12a | Benzen (C6H6) | 686.550 | 529.150
24 | 1KK12b | Toluen (C6H5CH3) | 686.550 | 529.150
25 | 1KK12c | Xylen (C6H4(CH3)2 | 686.550 | 529.150
26 | 1KK12d | Styren (C6H5CHCH2) | 686.550 | 529.150
II | Hoạt động quan trắc tiếng ồn
a | Tiếng ồn giao thông
1 | 1TO1a | Mức ồn trung bình (LAeq) | 203.670 | 179.690
2 | 1TO1b | Mức ồn cực đại (LAmax) | 203.670 | 179.690
3 | 1TO2 | Cường độ dòng xe | 306.160 | 305.820
b | Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị
1 | 1TO3a | Mức ồn trung bình (LAeq) | 203.910 | 179.840
2 | 1TO3b | Mức ồn cực đại (LAmax) | 202.710 | 178.640
3 | 1TO3c | Mức ồn phân vị (LA50) | 202.710 | 178.640
4 | 1TO4 | Mức ồn theo tần số (dải Octa) | 272.700 | 248.060
III | Hoạt động quan trắc độ rung
1 | 1ĐR01 | Độ rung | 231.800 | 224.520
Phụ lục 2:
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2020/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
STT | Mã số | Tên thông số | Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao | Sản phẩm có trừ khấu hao
1 | Đ1a | Cl- | 270.460 | 234.880
2 | Đ1b | SO42- | 246.160 | 198.890
3 | Đ1c | HCO3- | 245.700 | 198.420
4 | Đ1đ | Tổng K2O | 477.680 | 277.060
5 | Đ1đ1 | K2O dễ tiêu | 477.680 | 277.060
6 | Đ1h | Tổng N (TN) | 397.260 | 342.300
7 | Đ1k | Tổng P (TP) | 348.420 | 293.460
8 | Đ1k1 | Tổng P2O5 | 348.420 | 293.460
9 | Đ1k2 | P2O5 dễ tiêu | 348.420 | 293.460
10 | Đ1k3 | Tổng muối | 270.460 | 234.880
11 | Đ1m | Tổng cacbon hữu cơ | 381.030 | 340.620
12 | Đ2a | Ca2+ | 352.870 | 309.620
13 | Đ2b | Mg2+ | 352.070 | 308.820
14 | Đ2c | K+ | 524.910 | 312.430
15 | Đ2d | Na+ | 505.860 | 293.380
16 | Đ2đ | Al3+ | 519.310 | 306.830
17 | Đ2e | Fe3+ | 265.510 | 234.290
18 | Đ2g | Mn2+ | 353.210 | 304.100
19 | Đ2h1 | Pb | 615.670 | 403.280
20 | Đ2h2 | Cd | 601.960 | 389.570
21 | Đ2k1 | Kim loại nặng (As) | 733.070 | 501.240
22 | Đ2k2 | Kim loại nặng (Hg) | 746.490 | 514.660
23 | Đ2l1 | Kim loại (Fe) | 579.740 | 367.170
24 | Đ2l2 | Kim loại (Cu) | 579.740 | 367.170
25 | Đ2l3 | Kim loại (Mn) | 579.740 | 367.170
26 | Đ2l4 | Kim loại (Zn) | 579.740 | 367.170
27 | Đ2l5 | Kim loại (Cr) | 579.740 | 367.170
28 | Đ2l6 | Kim loại (Ni) | 579.740 | 367.170
29 | Đ3a | Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ | 1.659.860 | 1.527.500
30 | Đ3b | Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ | 1.846.760 | 1.714.400
31 | Đ4 | Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid | 1.666.680 | 1.535.600
32 | Đ5 | PCBs | 1.666.680 | 1.535.600
33 | Đ6 | Phân tích đồng thời Kim loại | 1.209.420 | 1.153.460
Các thông số bổ sung theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường nhưng không được quy định trong thông tư 20/2017/TT-BTNMT
1 | Độ ẩm | 246.160 | 198.890
2 | pH (H2O; KCl) | 246.160 | 198.890
3 | EC | 246.160 | 198.890
4 | NO3- | 477.680 | 277.060
5 | NH4+ | 397.260 | 342.300
6 | Thuốc BVTV nhóm Carbamate | 1.846.760 | 1.714.400
7 | Tổng dioxin/fuaran (PCDD/PCDF) | 1.659.860 | 1.527.500
8 | Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB) | 1.659.860 | 1.527.500
Phụ lục 3:
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2020/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
STT | Mã số | Tên thông số | Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao | Sản phẩm có trừ khấu hao
1 | NM1a1 | Nhiệt độ nước | 89.480 | 78.250
2 | NM1a2 | pH | 87.960 | 76.730
3 | NM1b | Thế oxi hoá khử (ORP) | 78.740 | 67.510
4 | NM2a | Oxy hoà tan (DO) | 99.120 | 87.890
5 | NM2b | Độ đục | 90.170 | 78.950
6 | NM3a | Tổng chất rắn hoà tan (TDS) | 90.100 | 78.870
7 | NM3b | Độ dẫn điện (EC) | 90.100 | 78.870
8 | NM4 | Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hoà tan (DO), Tổng chất rắn hoà tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hoá khử (ORP); Độ đục. | 340.480 | 309.920
9 | NM5 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 184.460 | 170.400
10 | NM6a | Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) | 253.290 | 236.120
11 | NM6b | Nhu cầu oxy hoá học (COD) | 264.840 | 242.990
12 | NM7a | Amoni (NH4+) | 285.860 | 273.360
13 | NM7b | Nitrit (NO2-) | 356.140 | 338.370
14 | NM7c | Nitrat (NO3-) | 309.760 | 291.990
15 | NM7d | Tổng N | 344.910 | 324.510
16 | NM7đ | Tổng P | 335.290 | 313.820
17 | NM7e1 | Sulphat (SO42-) | 299.550 | 279.930
18 | NM7e2 | Florua (F-) | 331.700 | 312.460
19 | NM7g1 | Crom (Cr6+) | 297.900 | 278.110
20 | NM7g2 | Photphat (PO43-) | 282.840 | 263.960
21 | NM7h1 | Clorua (Cl-) | 245.210 | 227.930
22 | NM7h2 | Kim loại nặng (Pb) | 606.600 | 524.470
23 | NM7h3 | Kim loại nặng (Cd) | 606.600 | 524.470
24 | NM7h4 | Kim loại nặng (Hg) | 562.480 | 478.950
25 | NM7h5 | Kim loại nặng (As) | 575.470 | 491.940
26 | NM7h6 | Kim loại (Fe) | 423.510 | 341.280
27 | NM7i | Kim loại (Cu) | 423.510 | 341.280
28 | NM7k | Kim loại (Zn) | 423.510 | 341.280
29 | NM7l | Kim loại (Mn) | 423.510 | 341.280
30 | NM7m | Kim loại (Cr) | 423.510 | 341.280
31 | NM7n | Kim loại (Ni) | 423.510 | 341.280
32 | NM8 | Tổng dầu, mỡ | 573.380 | 555.970
33 | NM9a1 | Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 700.860 | 669.950
34 | NM9a2 | Coliform (TCVN 6187-2:2009) | 760.590 | 729.680
35 | NM9b1 | E.Coli (TCVN 6187-1:2009) | 700.860 | 669.950
36 | NM9b2 | E.Coli (TCVN 6187-2:2009) | 760.590 | 729.680
37 | NM10 | Tổng cacbon hữu cơ (TOC) | 966.180 | 942.230
38 | NM11 | Hoá chất BVTV nhóm Clo hữu cơ | 1.443.590 | 1.386.310
39 | NM12 | Hoá chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ | 1.448.140 | 1.390.850
40 | NM13 | Xyanua ( CN-) | 441.880 | 414.160
41 | NM14 | Chất hoạt động bề mặt | 580.300 | 553.500
42 | NM15 | Phenol | 611.260 | 583.530
43 | NM16 | Phân tích đồng thời các kim loại | 1.288.280 | 1.241.480
Thông số bổ sung theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường nhưng không được quy định trong thông tư 20/2017/TT-BTNMT
1 | Độ muối | 90.100 | 78.870
Phụ lục 4:
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2020/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
STT | Mã số | Tên thông số | Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao | Sản phẩm có trừ khấu hao
1 | NN1a | Nhiệt độ | 74.270 | 67.380
2 | NN1b | pH | 75.880 | 68.990
3 | NN2 | Oxy hòa tan (DO) | 99.200 | 92.310
4 | NN3a | Độ đục | 96.370 | 89.480
5 | NN3b | Độ dẫn điện (EC) | 92.350 | 85.460
6 | NN3c | Thế Ôxy hóa khử (ORP) | 92.350 | 85.460
7 | NN3d | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 92.350 | 85.460
8 | NN4 | Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP), Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 323.300 | 316.410
9 | NN5a | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 222.950 | 197.930
10 | NN5b | Chất rắn tổng số (TS) | 213.960 | 188.940
11 | NN6 | Độ cứng tổng số theo CaCO3 | 329.990 | 302.330
14 | NN7a | Chỉ số permanganat | 271.650 | 235.710
15 | NN7b | Nitơ amôn (NH4+) | 307.390 | 275.410
16 | NN7c | Nitrit (NO2-) | 370.120 | 330.760
17 | NN7d | Nitrat (NO3-) | 273.980 | 234.630
18 | NN7đ | Sulphat (SO42-) | 272.330 | 245.490
19 | NN7e | Florua (F-) | 351.870 | 312.520
20 | NN7f | Photphat (PO43-) | 286.450 | 247.990
21 | NN7g | Oxyt Silic (SiO3) | 514.020 | 474.670
22 | NN7h | Tổng Nito (TN) | 359.500 | 316.030
23 | NN7i | Crom (Cr6+) | 317.930 | 278.580
24 | NN7k | Tổng Photpho (TP) | 378.080 | 334.610
25 | NN7l | Clorua (Cl-) | 280.350 | 253.580
26 | NN7m1 | Kim loại nặng Pd | 749.480 | 535.570
27 | NN7m2 | Kim loại nặng Cd | 749.480 | 535.570
28 | NN7n1 | Kim loại nặng As | 807.680 | 571.390
29 | NN7n2 | Kim loại nặng (Se) | 807.680 | 571.390
30 | NN7n3 | Kim loại nặng Hg | 770.940 | 534.660
31 | NN7o | Sulfua (S2-) | 617.180 | 380.900
32 | NN7p1 | Kim loại Fe | 602.710 | 388.800
33 | NN7p2 | Kim loại (Cu) | 602.710 | 388.800
34 | NN7p3 | Kim loại (Zn) | 602.710 | 388.800
35 | NN7p4 | Kim loại (Mn) | 602.710 | 388.800
36 | NN7p5 | Kim loại (Cr) | 602.710 | 388.800
37 | NN7p6 | Kim loại (Ni) | 602.710 | 388.800
38 | NN8 | Cyanua (CN-) | 610.530 | 413.710
39 | NN9a1 | Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 732.690 | 690.130
40 | NN9a2 | Coliform (TCVN 6187-2:2009) | 804.010 | 761.450
41 | NN9b1 | E.coli (TCVN 6187-1: 2009) | 732.690 | 690.130
42 | NN9b2 | E.coli (TCVN 6187-2: 2009) | 804.010 | 761.450
43 | NN10 | Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ | 1.554.130 | 1.453.680
44 | 1NN11 | Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ | 1.536.750 | 1.436.290
45 | 1NN12 | Phenol | 580.310 | 536.840
46 | 2NN13 | Phân tích đồng thời các kim loại | 1.310.080 | 1.181.200
Các thông số bổ sung theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường nhưng không được quy định trong thông tư 20/2017/TT-BTNMT
47 | Độ muối | 92.350 | 85.460
48 | Độ kiềm | 329.990 | 302.330
49 | Tổng dầu, mỡ khoáng | 580.310 | 536.840
Phụ lục 5:
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MƯA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2020/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
STT | Mã hiệu | Thông số quan trắc | Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao | Sản phẩm có trừ khấu hao
1 | MA1a | Nhiệt độ | 68.600 | 61.920
2 | MA1b | pH | 68.600 | 61.920
3 | MA2a | Độ dẫn điện (EC) | 78.410 | 71.720
4 | MA2b | Thế oxi hoá khử (ORP) | 76.220 | 69.540
5 | MA2c | Độ đục | 85.630 | 78.950
6 | MA2d | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 76.270 | 69.580
7 | MA2đ | Hàm lượng ôxi hòa tan (DO) | 76.220 | 69.540
8 | MA3 | Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hoá khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Nồng độ DO | 299.610 | 291.390
9 | MA4a | Clorua (Cl-) | 306.400 | 241.200
10 | MA4b | Florua (F-) | 423.080 | 352.970
11 | MA4c | Nitrit (NO2-) | 432.270 | 312.920
12 | MA4d | Nitrat (NO3-) | 397.300 | 277.950
13 | MA4e | Sulphat (SO42-) | 371.280 | 250.570
14 | MA4f | Crom (VI) (Cr6+) | 391.680 | 270.980
15 | MA5a | Na+ | 547.920 | 327.760
16 | MA5b | NH4+ | 339.040 | 280.430
17 | MA5c | K+ | 559.190 | 339.030
18 | MA5d | Mg2+ | 303.290 | 256.680
19 | MA5e | Ca2+ | 345.480 | 298.870
20 | MA5f1 | Kim loại nặng (Pb) | 742.790 | 523.930
21 | MA5f2 | Kim loại nặng (Cd) | 742.790 | 523.930
22 | MA5g1 | Kim loại nặng (As) | 764.110 | 525.800
23 | MA5g2 | Kim loại nặng (Hg) | 764.110 | 525.800
24 | MA5h1 | Kim loại (Fe) | 550.560 | 331.700
25 | MA5h2 | Kim loại (Cu) | 550.560 | 331.700
26 | MA5h3 | Kim loại (Zn) | 550.560 | 331.700
27 | MA5h4 | Kim loại (Cr) | 550.560 | 331.700
28 | MA5h5 | Kim loại (Mn) | 550.560 | 331.700
29 | MA5h6 | Kim loại (Ni) | 550.560 | 331.700
30 | MA6a | Phân tich đồng thời các Kim loại | 1.198.110 | 1.131.590
31 | MA6b | Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42- | 862.510 | 787.820
Phụ lục 6:
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
NƯỚC BIỂN VEN BỜ; NƯỚC BIỂN XA BỜ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2020/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
STT | Mã hiệu | Thông số quan trắc | Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao | Sản phẩm có trừ khấu hao
I | Nước biển ven bờ
A | Đo quan trắc hiện trường
1 | 1NB1a | Nhiệt độ, độ ẩm không khí | 84.320 | 83.390
2 | 1NB1b | Độ ẩm không khí | 84.320 | 83.390
3 | 1NB2 | Tốc độ gió | 85.870 | 83.390
4 | 1NB3 | Sóng | 91.270 | 84.780
5 | 1NB4 | Tốc độ dòng chảy tầng mặt | 117.410 | 99.100
6 | 1NB5 | Nhiệt độ nước biển | 118.670 | 117.330
7 | 1NB6 | Độ muối | 117.600 | 114.750
8 | 1NB7 | Độ đục | 168.490 | 160.960
9 | 1NB8 | Độ trong suốt | 119.580 | 109.640
10 | 1NB9 | Độ màu | 157.520 | 150.000
11 | 1NB10 | pH | 138.660 | 136.780
12 | 1NB11 | Ôxy hòa tan (DO) | 193.820 | 179.690
13 | 1NB12 | Độ dẫn điện (EC) | 162.710 | 158.120
14 | 1NB13 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 162.710 | 158.120
15 | 1NB14 | Lấy mẫu,đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS | 424.920 | 414.100
B | Lấy mẫu và phân tích nước biển ven bờ
B1 | Nước biển
1 | 3NB15a | NH4+ | 483.060 | 436.130
2 | 3NB15b | NO2- | 483.780 | 440.750
3 | 3NB15c | NO3- | 469.900 | 426.750
4 | 3NB15d | SO42- | 383.650 | 359.480
5 | 3NB15đ | PO43- | 383.720 | 344.320
6 | 3NB15e | SiO32- | 403.920 | 364.520
7 | 3NB15f | Tổng N | 515.970 | 464.740
8 | 3NB15g | Tổng P | 449.680 | 400.870
9 | 3NB15h | Crom (Cr6+) | 425.310 | 385.860
10 | 3NB15i | Florua (F-) | 459.830 | 420.380
11 | 3NB15k | Sulfua (S2-) | 460.400 | 396.770
12 | 3NB16a | COD | 389.440 | 358.490
13 | 3NB16b | BOD5 | 393.030 | 362.080
14 | 3NB17a | TSS | 295.010 | 264.550
15 | 3NB17b | Độ màu | 388.570 | 293.600
16 | 3NB18a1 | Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 802.090 | 748.000
17 | 3NB18a2 | Fecal Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 802.090 | 748.000
18 | 3NB18a3 | E.coli (TCVN 6187-1:2009) | 802.090 | 748.000
19 | 3NB18b1 | Coliform (TCVN 6187-2:2009) | 883.410 | 821.160
20 | 3NB18b2 | Fecal Coliform (TCVN 6187-2:2009) | 883.410 | 821.160
21 | 3NB18b3 | E.coli (TCVN 6187-2:2009) | 883.410 | 821.160
22 | 3NB19a | Chlorophyll a | 349.890 | 319.430
23 | 3NB19b | Chlorophyll b | 349.890 | 319.430
24 | 3NB19c | Chlorophyll c | 349.890 | 319.430
25 | 3NB20 | CN- | 649.220 | 585.550
26 | 3NB21a1 | Kim loại nặng Pb | 858.970 | 611.350
27 | 3NB21a2 | Kim loại nặng Cd | 858.970 | 611.350
28 | 3NB21b1 | Kim loại nặng As | 1.014.330 | 650.010
29 | 3NB21b2 | Kim loại nặng Hg | 1.034.710 | 670.390
30 | 3NB21c1 | Kim loại Fe | 752.600 | 460.580
31 | 3NB21c2 | Kim loại Cu | 791.340 | 499.320
32 | 3NB21c3 | Kim loại Cr | 791.340 | 499.320
33 | 3NB21c4 | Kim loại Zn | 791.340 | 499.320
34 | 3NB21c5 | Kim loại Mn | 791.340 | 499.320
35 | 3NB21c6 | Kim loại Ni | 791.340 | 499.320
36 | 3NB21c7 | Crom (Cr3+) | 791.340 | 499.320
37 | 3NB21c8 | Kim loại Mg | 791.340 | 499.320
38 | 3NB22 | Tổng dầu mỡ khoáng | 959.060 | 862.410
39 | 3NB23 | Phenol | 928.590 | 747.760
40 | 3NB24a | Hóa chất BVTV nhóm Clo | 2.581.990 | 1.615.450
41 | 3NB24b | Hóa chất BVTV nhóm Photpho | 2.564.610 | 1.598.060
42 | 3NB24c | Phân tích đồng thời các kim loại | 1.577.010 | 1.281.590
B2 | Trầm tích biển
43 | 3NB25a | N-NO2 | 668.730 | 613.190
44 | 3NB25b | N-NO3 | 631.700 | 566.810
45 | 3NB25c | N-NH3 | 625.440 | 556.110
46 | 3NB25d | P-PO43- | 565.080 | 510.850
47 | 3NB25đ1 | Kim loại nặng Pb | 1.105.670 | 803.840
48 | 3NB25đ2 | Kim loại nặng Cd | 1.105.670 | 803.840
49 | 3NB25e1 | Kim loại nặng As | 1.284.030 | 799.010
50 | 3NB25e2 | Kim loại nặng Hg | 1.284.030 | 799.010
51 | 3NB25f1 | Kim loại Cu | 1.009.680 | 640.390
52 | 3NB25f2 | Kim loại Zn | 1.009.680 | 640.390
53 | 3NB25g | CN- | 744.290 | 685.540
54 | 3NB25h | Độ ẩm | 418.940 | 389.880
55 | 3NB25i | Tỷ trọng | 412.380 | 384.050
56 | 3NB25j | Chất hữu cơ | 717.170 | 657.250
57 | 3NB25k | Tổng N | 659.470 | 594.840
58 | 3NB25l | Tổng P | 620.620 | 568.880
59 | 3NB25m | Hóa chất BVTV nhóm Clo | 2.719.910 | 1.749.060
60 | 3NB25n | Hóa chất BVTV nhóm Photpho | 2.702.270 | 1.731.420
61 | 3NB25o | Tổng dầu mỡ khoáng | 1.066.630 | 970.700
B3 | Sinh vật biển
62 | 3NB26a | Thực vật phù du, Tảo độc | 537.800 | 524.880
63 | 3NB26b | Động vật phù du, Động vật đáy | 541.750 | 528.220
64 | 3NB26c | Hóa chất BVTV nhóm Clo | 2.058.190 | 1.910.480
65 | 3NB26d | Hóa chất BVTV nhóm Photpho | 2.003.920 | 1.890.200
66 | 3NB26đ1 | Kim loại nặng Pb | 1.226.640 | 904.890
67 | 3NB26đ2 | Kim loại nặng Cd | 1.226.640 | 904.890
68 | 3NB26e1 | Kim loại nặng As | 1.502.270 | 964.890
69 | 3NB26e2 | Kim loại nặng Hg | 1.502.270 | 964.890
70 | 3NB26f1 | Kim loại Cu | 1.109.110 | 709.960
71 | 3NB26f2 | Kim loại Zn | 1.109.110 | 709.960
72 | 3NB26f3 | Kim loại Mg | 1.109.110 | 709.960
II | Nước biển xa bờ
A | Đo đạc quan trắc hiện trường
1 | 2NB1a | Nhiệt độ | 104.810 | 103.230
2 | 2NB1b | Độ ẩm không khí | 104.810 | 103.230
3 | 2NB2 | Tốc độ gió | 106.420 | 103.230
4 | 2NB3 | Sóng | 104.960 | 93.050
5 | 2NB4 | Tốc độ dòng chảy tầng mặt | 179.010 | 151.550
6 | 2NB5 | Nhiệt độ nước biển | 129.500 | 125.410
7 | 2NB6 | Độ muối | 157.470 | 153.180
8 | 2NB7 | Độ đục | 230.040 | 222.510
9 | 2NB8 | Độ trong suốt | 139.660 | 133.670
10 | 2NB9 | Độ màu | 256.490 | 248.970
11 | 2NB10 | pH | 139.430 | 136.400
12 | 2NB11 | Ôxy hòa tan (DO) | 257.930 | 243.790
13 | 2NB12 | Độ dẫn điện (EC) | 173.350 | 168.770
14 | 2NB13 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 173.350 | 168.770
15 | 2NB14 | Đo đồng thời: pH, DO, EC | 364.460 | 343.840
B | Lấy mẫu và phân tích nước biển xa bờ
B1 | Nước biển xa bờ
1 | 3NB15a | NH4+ | 442.750 | 393.300
2 | 3NB15b | NO2- | 443.470 | 397.920
3 | 3NB15c | NO3- | 429.590 | 383.920
4 | 3NB15d | SO42- | 343.350 | 316.650
5 | 3NB15đ | PO43- | 343.410 | 301.490
6 | 3NB15e | SiO32- | 363.610 | 321.690
7 | 3NB15f | Tổng N | 475.660 | 421.910
8 | 3NB15g | Tổng P | 409.380 | 358.040
9 | 3NB15h | Crom (Cr6+) | 385.000 | 343.030
10 | 3NB15i | Florua (F-) | 419.520 | 377.550
11 | 3NB15k | Sulfua (S2-) | 420.100 | 353.950
12 | 3NB16a | COD | 368.360 | 330.920
13 | 3NB16b | BOD5 | 371.940 | 334.500
14 | 3NB17a | TSS | 275.580 | 238.630
15 | 3NB17b | Độ màu | 331.060 | 229.600
16 | 3NB18a1 | Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 765.750 | 705.180
17 | 3NB18a2 | Fecal Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 765.750 | 705.180
18 | 3NB18a3 | E.coli (TCVN 6187-1:2009) | 765.750 | 705.180
19 | 3NB18b1 | Coliform (TCVN 6187-2:2009) | 847.080 | 778.330
20 | 3NB18b2 | Fecal Coliform (TCVN 6187-2:2009) | 847.080 | 778.330
21 | 3NB18b3 | E.coli (TCVN 6187-2:2009) | 847.080 | 778.330
22 | 3NB19a | Chlorophyll a | 304.470 | 267.520
23 | 3NB19b | Chlorophyll b | 304.470 | 267.520
24 | 3NB19c | Chlorophyll c | 304.470 | 267.520
25 | 3NB20 | CN- | 587.760 | 533.640
26 | 3NB21a1 | Kim loại nặng Pb | 797.510 | 559.440
27 | 3NB21a2 | Kim loại nặng Cd | 797.510 | 559.440
28 | 3NB21b1 | Kim loại nặng As | 952.870 | 598.110
29 | 3NB21b2 | Kim loại nặng Hg | 973.240 | 618.480
30 | 3NB21c1 | Kim loại Fe | 691.140 | 408.670
31 | 3NB21c2 | Kim loại Cu | 729.880 | 447.410
32 | 3NB21c3 | Kim loại Cr | 729.880 | 447.410
33 | 3NB21c4 | Kim loại Zn | 729.880 | 447.410
34 | 3NB21c5 | Kim loại Mn | 729.880 | 447.410
35 | 3NB21c6 | Kim loại Ni | 729.880 | 447.410
36 | 3NB21c7 | Crom (Cr3+) | 729.880 | 447.410
37 | 3NB21c8 | Kim loại Mg | 729.880 | 447.410
38 | 3NB22 | Tổng dầu mỡ khoáng | 897.600 | 810.500
39 | 3NB23 | Phenol | 867.130 | 695.850
40 | 3NB24a | Hóa chất BVTV nhóm Clo | 2.528.750 | 1.563.540
41 | 3NB24b | Hóa chất BVTV nhóm Photpho | 2.511.360 | 1.546.160
42 | 3NB24c | Phân tích đồng thời các kim loại | 1.577.010 | 1.281.590
B2 | Trầm tích biển
43 | 3NB25a | N-NO2 | 666.960 | 602.570
44 | 3NB25b | N-NO3 | 629.940 | 556.190
45 | 3NB25c | N-NH3 | 623.670 | 545.490
46 | 3NB25d | P-PO43- | 563.310 | 500.230
47 | 3NB25đ1 | Kim loại nặng Pb | 1.103.910 | 793.220
48 | 3NB25đ2 | Kim loại nặng Cd | 1.103.910 | 793.220
49 | 3NB25e1 | Kim loại nặng As | 1.282.270 | 788.390
50 | 3NB25e2 | Kim loại nặng Hg | 1.282.270 | 788.390
51 | 3NB25f1 | Kim loại Cu | 1.007.920 | 629.770
52 | 3NB25f2 | Kim loại Zn | 1.007.920 | 629.770
53 | 3NB25g | CN- | 742.530 | 674.920
54 | 3NB25h | Độ ẩm | 417.170 | 379.270
55 | 3NB25i | Tỷ trọng | 410.620 | 373.430
56 | 3NB25j | Chất hữu cơ | 715.410 | 646.640
57 | 3NB25k | Tổng N | 657.700 | 584.220
58 | 3NB25l | Tổng P | 630.140 | 569.550
59 | 3NB25m | Hóa chất BVTV nhóm Clo | 2.718.150 | 1.738.440
60 | 3NB25n | Hóa chất BVTV nhóm Photpho | 2.700.510 | 1.720.800
61 | 3NB25o | Tổng dầu mỡ khoáng | 1.064.860 | 960.080
B3 | Sinh vật biển
62 | 3NB26a | Thực vật phù du, Tảo độc | 532.030 | 471.920
63 | 3NB26b | Động vật phù du, Động vật đáy | 535.420 | 474.770
64 | 3NB26c | Hóa chất BVTV nhóm Clo | 1.835.220 | 1.659.570
65 | 3NB26d | Hóa chất BVTV nhóm Photpho | 1.788.710 | 1.642.190
66 | 3NB26đ1 | Kim loại nặng Pb | 1.122.460 | 797.640
67 | 3NB26đ2 | Kim loại nặng Cd | 1.122.460 | 797.640
68 | 3NB26e1 | Kim loại nặng As | 1.358.720 | 849.070
69 | 3NB26e2 | Kim loại nặng Hg | 1.358.720 | 849.070
70 | 3NB26f1 | Kim loại Cu | 1.021.720 | 630.550
71 | 3NB26f2 | Kim loại Zn | 1.021.720 | 630.550
72 | 3NB26f3 | Kim loại Mg | 1.021.720 | 630.550
Phụ lục 7:
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2020/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
STT | Mã số | Tên thông số | Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao | Sản phẩm có trừ khấu hao
1 | NT1 | Nhiệt độ | 81.350 | 79.820
2 | NT2 | pH | 83.920 | 82.510
3 | NT3 | Vận tốc | 123.380 | 122.530
4 | NT4a | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 93.420 | 92.320
5 | NT4b | Độ màu | 93.110 | 92.320
6 | NT5a | Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) | 232.510 | 220.560
7 | NT5b | Nhu cầu oxy hoá học (COD) | 269.330 | 241.560
8 | NT6 | Chất rắn lơ lửng (SS) | 232.880 | 216.030
9 | NT7a1 | Coliform TCVN 6187-1:2009 | 736.180 | 699.690
10 | NT7a2 | Coliform TCVN 6187-2:2009 | 808.440 | 771.940
11 | NT7b1 | E.Coli TCVN 6187-1:2009 | 742.240 | 705.740
12 | NT7b2 | E.Coli TCVN 6187-2:2009 | 814.490 | 778.000
13 | NT8 | Tổng dầu, mỡ khoáng | 635.000 | 611.500
14 | NT9 | Cyanua (CN-) | 428.380 | 398.090
15 | NT10a | Tổng P | 340.520 | 305.220
16 | NT10b | Tổng N | 354.690 | 325.140
17 | NT10c | Nitơ amôn (NH4+) | 307.910 | 281.990
18 | NT10d | Sunlfua (S2-) | 314.240 | 283.950
19 | NT10đ | Crom (VI) | 317.020 | 291.100
20 | NT10e | Nitrate (NO3) | 370.740 | 339.550
21 | NT10f | Sulphat (SO42) | 279.370 | 260.640
22 | NT10g | Photphat (PO43-) | 440.660 | 252.010
23 | NT10h | Florua (F-) | 391.040 | 360.750
24 | NT10i | Clorua (Cl-) | 263.060 | 244.450
25 | NT10j | Clo dư (Cl2) | 400.500 | 371.460
26 | NT10k1 | Kim loại nặng (Pb) | 713.640 | 500.850
27 | NT10k2 | Kim loại nặng (Cd) | 713.640 | 500.850
28 | NT10l1 | Kim loại nặng (As) | 723.380 | 488.220
29 | NT10l2 | Kim loại nặng (Hg) | 733.250 | 498.090
30 | NT10m1 | Kim loại (Cu) | 552.390 | 339.600
31 | NT10m2 | Kim loại (Zn) | 552.390 | 339.600
32 | NT10m3 | Kim loại (Mn) | 552.390 | 339.600
33 | NT10m4 | Kim loại (Fe) | 552.390 | 339.600
34 | NT10m5 | Kim loại (Cr) | 552.390 | 339.600
35 | NT10m6 | Kim loại (Ni) | 552.390 | 339.600
36 | NT11 | Phenol | 535.270 | 504.980
37 | NT12 | Chất hoạt động bề mặt | 508.020 | 477.730
38 | NT13a | HCBVTV clo hữu cơ | 1.475.970 | 1.383.680
39 | NT13b | HCBVTV phot pho hữu cơ | 1.478.470 | 1.386.190
40 | NT13c | PCBs | 1.478.470 | 1.386.190
41 | NT14 | Phân tích đồng thời các kim loại | 1.257.910 | 1.199.470
Các thông số bổ sung theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường nhưng không được quy định trong thông tư 20/2017/TT-BTNMT
1 | NO2- | 370.740 | 339.550
2 | Crom (Cr3+) | 320.270 | 289.970
3 | Kim loại (Sn) | 552.390 | 339.600
4 | Tổng Dioxin/Furan (PCDD/PCDF) | 1.475.970 | 1.383.680
5 | Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB) | 1.478.470 | 1.386.190
6 | Dầu mỡ động, thực vật | 635.000 | 611.500
7 | Salmonella | 736.180 | 699.690
8 | Shigella | 736.180 | 699.690
9 | Vibrio Cholerae | 736.180 | 699.690
Phụ lục 8:
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG CHẤT THẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2020/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
STT | Mã số | Tên thông số | Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao | Sản phẩm có trừ khấu hao
1 | CT1 | Độ ẩm | 226.900 | 206.320
2 | CT2 | pH | 300.880 | 284.500
3 | CT3 | Cyanua (CN-) | 622.050 | 567.570
4 | CT4 | Crom (VI) | 939.500 | 885.020
5 | CT5 | Florua (F-) | 406.160 | 351.670
6 | CT6a | Kim loại Pb | 1.181.230 | 554.440
7 | CT6b | Kim loại Cd | 1.181.230 | 554.440
8 | CT7a | Kim loại As | 1.230.870 | 589.160
9 | CT7b | Kim loại Hg | 1.249.810 | 608.100
10 | CT8a | Kim loại Cu | 1.020.740 | 393.950
11 | CT8b | Kim loại Zn | 1.020.740 | 393.950
12 | CT8c | Kim loại Mn | 1.020.740 | 393.950
13 | CT8d | Kim loại Ta | 1.020.740 | 393.950
14 | CT8đ | Kim loại Cr | 1.020.740 | 393.950
15 | CT8e | Kim loại Ni | 1.020.740 | 393.950
16 | CT8f | Kim loại Ba | 1.020.740 | 393.950
17 | CT8g | Kim loại Se | 1.020.740 | 393.950
18 | CT8h | Kim loại Mo | 1.020.740 | 393.950
19 | CT8i | Kim loại Be | 1.020.740 | 393.950
20 | CT8k | Kim loại Va | 1.020.740 | 393.950
21 | CT8m | Kim loại Ag | 1.020.740 | 393.950
22 | CT9 | Dầu mỡ | 721.460 | 690.350
23 | CT10 | Phenol | 710.440 | 655.960
24 | CT11a | BVTV clo hữu cơ | 1.659.690 | 1.476.010
25 | CT11b | BVTV photpho hữu cơ | 1.676.560 | 1.492.880
26 | CT11c | PAHs | 1.719.230 | 1.535.550
27 | CT11d | PCBs | 1.643.740 | 1.460.060
28 | CT12 | Đồng thời các kim loại | 1.457.650 | 1.321.170
Các thông số bổ sung theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường nhưng không được quy định trong thông tư 20/2017/TT-BTNMT
1 | Kim loại Antimon (Sb) | 1.020.740 | 393.950
2 | Kim loại Coban (Co) | 1.020.740 | 393.950
3 | Thuốc BVTV nhóm Carbamat | 1.676.560 | 1.492.880
4 | Tổng dioxin/fuaran (PCDD/PCDF) | 1.659.690 | 1.476.010
Phụ lục 9:
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÍ THẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2020/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
STT | Mã số | Tên thông số | Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao | Sản phẩm có trừ khấu hao
I | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc khí thải tại hiện trường
A | Các thông số khí tượng
1 | 1KT1a | Nhiệt độ | 102.600 | 101.580
2 | 1KT1b | Độ ẩm | 102.600 | 101.580
3 | 1KT2a | Vận tốc gió | 102.600 | 101.580
4 | 1KT2b | Hướng gió | 102.600 | 101.580
5 | 1KT3 | Áp suất khí quyển | 116.630 | 112.630
B | Các thông số khí thải
B1 | Các thông số đo tại hiện trường
6 | 1KT4 | Nhiệt độ khí thải (đo nhanh) | 314.530 | 275.760
7 | 1KT5 | Vận tốc | 356.920 | 353.460
8 | 1KT6 | Hàm ẩm | 201.890 | 192.820
9 | 1KT7 | Khối lượng mol phân tử khí khô | 176.710 | 167.640
10 | 1KT8 | Áp suất khí thải | 235.920 | 231.910
11 | 1KT9a | Khí oxy (O2) | 406.860 | 332.120
12 | 1KT9b | Khí CO | 660.630 | 585.890
13 | 1KT9c | Khí NO | 624.220 | 549.470
14 | 1KT9d | Khí Nitơ dioxit (NO2) | 714.000 | 639.250
15 | 1KT9đ | Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) | 889.170 | 814.420
B2 | Lấy mẫu và phân tích
16 | 1KT9e | Khí NOx | 803.510 | 780.890
17 | 1KT9f | Khí: SO2 | 705.430 | 682.810
18 | 1KT9g | Khí CO | 542.640 | 520.020
19 | 1KT10a | Bụi tổng số (TSP) | 2.171.730 | 2.107.530
20 | 1KT10b | Bụi PM10 | 2.171.730 | 2.107.530
21 | 1KT11a | HCl | 1.038.300 | 885.730
22 | 1KT11a | HF | 1.038.300 | 885.730
23 | 1KT11c | H2SO4 | 1.038.300 | 885.730
24 | 1KT12a1 | Kim loại Pb | 2.263.690 | 1.119.570
25 | 1KT12a2 | Kim loại Cd | 2.263.690 | 1.119.570
26 | 1KT12b1 | Kim loại As | 2.502.380 | 1.116.030
27 | 1KT12b2 | Kim loại Se | 2.502.380 | 1.116.030
28 | 1KT12b3 | Kim loại Sb | 2.502.380 | 1.116.030
29 | 1KT12b4 | Kim loại Hg | 2.502.380 | 1.116.030
30 | 1KT12c1 | Kim loại Cu | 2.034.670 | 1.000.510
31 | 1KT12c2 | Kim loại Cr | 2.034.670 | 1.000.510
32 | 1KT12c3 | Kim loại Zn | 2.034.670 | 1.000.510
33 | 1KT12c4 | Kim loại Mn | 2.034.670 | 1.000.510
34 | 1KT12c5 | Kim loại Ni | 2.034.670 | 1.000.510
35 | 1KT12d | Hg (method 30B) | 2.061.830 | 1.027.670
36 | 1KT13a | Hợp chất hữu cơ | 1.438.930 | 1.048.570
37 | 1KT13b | Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO) | 1.402.570 | 1.012.210
38 | 1KT14 | Phân tích đồng thời các kim loại (trừ Hg) (Giá tính cho một mẫu) | 1.682.670 | 1.208.000
II | Các thông số bổ sung theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường nhưng không được quy định trong thông tư 20/2017/TT-BTNMT
39 | Khí H2S | 803.510 | 780.890
40 | Khí Clo | 803.510 | 780.890
41 | Khí NH3 | 803.510 | 780.890
42 | Tổng Dioxin/Furan (PCDD/PCDF) | 1.377.350 | 986.990
III | Các đặc tính nguồn thải
43 | 1KT15a | Chiều cao nguồn thải | 579.460 | 577.710
44 | 1KT15b | Đường kính trong miệng ống khói | 579.460 | 577.710
45 | 1KT16 | Lưu lượng khí thải | 886.360 | 873.860
Phụ lục 10:
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG PHÓNG XẠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2020/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
STT | Mã số | Tên thông số | Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao | Sản phẩm có trừ khấu hao
1 | PX1a1 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sol khí (12 thông số): Pb210, Pb212, Pb214, Bi212, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, I131, Be7 | 2.019.690 | 1.833.480
2 | PX1a2 | Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu sol khí | 2.007.470 | 1.758.410
3 | PX1a3 | Đồng vị phóng xạ 239,240Pu trong mẫu sol khí | 1.910.500 | 1.635.310
4 | PX1b | Hàm lượng Gama trong không khí | 999.600 | 805.110
5 | PX1c | Hàm lượng Radon trong không khí | 1.682.360 | 1.675.130
6 | PX1d1 | Tổng hoạt độ Anpha | 1.561.930 | 1.047.110
7 | PX1d2 | Tổng hoạt độ Beta | 1.577.470 | 1.062.650
8 | PX2a | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu bụi xa lắng (12 thông số): Pb210, Pb212, Pb214, Bi212, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, I131, Be7 | 1.692.040 | 1.498.940
9 | PX2b1 | Tổng hoạt độ Anpha | 1.418.220 | 911.920
10 | PX2b2 | Tổng hoạt độ Beta | 1.439.900 | 933.610
11 | PX3a1 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất (12 thông số): Pb210, Pb212, Pb214, Bi212, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, I131, Be7 | 1.443.280 | 1.253.340
12 | PX3a2 | Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu đất | 1.248.700 | 1.058.760
13 | PX3a3 | Đồng vị phóng xạ 239,240Pu trong mẫu đất | 1.804.980 | 1.615.040
14 | PX4a1 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước (11 thông số): Pb210, Pb212, Pb214, Bi212, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 | 1.222.390 | 1.022.570
15 | PX4a2 | Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu nước | 1.226.190 | 1.026.380
16 | PX4a3 | Đồng vị phóng xạ 239,240Pu trong mẫu nước | 1.226.190 | 1.026.380
17 | PX4a4 | Đồng vị phóng xạ 131I trong mẫu nước | 1.797.790 | 1.566.210
18 | PX4b | Hàm lượng Randon trong nước | 1.788.810 | 1.769.570
19 | PX4c1 | Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta | 1.274.170 | 730.840
20 | PX4c2 | Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta | 1.274.170 | 730.840
21 | PX5a1 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu thực vật, lương thực, thực phẩm (12 thông số): Pb210, Pb212, Pb214, Bi212, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, I131, Be7 | 1.704.560 | 1.447.890
22 | PX5a2 | Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu lương thực, thực phẩm | 1.582.940 | 1.326.280
23 | PX5a3 | Đồng vị phóng xạ 239,240 Pu trong mẫu lương thực, thực phẩm | 1.582.940 | 1.326.280
24 | PX5b1 | Tổng hoạt độ Anpha | 1.775.460 | 1.234.920
25 | PX5b2 | Tổng hoạt độ Beta | 1.775.460 | 1.234.920
Phụ lục 11:
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRẦM TÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2020/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
STT | Mã số | Tên thông số | Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao | Sản phẩm có trừ khấu hao
1 | TT1 | pH (K2O; KCl) | 290.840 | 257.630
2 | TT2 | Tổng cacbon hữu cơ | 526.810 | 469.720
3 | TT3 | Dầu mỡ | 579.190 | 518.570
4 | TT4 | Cyanua (CN-) | 504.080 | 430.090
5 | TT5a | Tổng Nito (TN) | 394.720 | 335.010
6 | TT5b | Tổng Photpho (TP) | 401.840 | 343.760
7 | TT5c | Phenol | 702.090 | 649.410
8 | TT5d1 | Kim loại Pb | 1.054.800 | 528.070
9 | TT5d2 | Kim loại Cd | 1.054.800 | 528.070
10 | TT5đ1 | Kim loại As | 1.248.580 | 701.810
11 | TT5đ2 | Kim loại Hg | 1.248.580 | 701.810
12 | TT5e1 | Kim loại Zn | 934.960 | 399.160
13 | TT5e2 | Kim loại Cu | 934.960 | 399.160
14 | TT5e3 | Kim loại Cr | 934.960 | 399.160
15 | TT5e4 | Kim loại Mn | 934.960 | 399.160
16 | TT5e5 | Kim loại Ni | 934.960 | 399.160
17 | TT5f | Tổng K2O | 754.840 | 298.060
18 | TT6a | BVTV clo hữu cơ | 1.374.030 | 1.214.950
19 | TT6b | BVTV photpho hữu cơ | 1.374.030 | 1.214.950
20 | TT6c | BVTV Pyrethroid | 1.374.030 | 1.214.950
21 | TT6d | PAHs | 1.252.600 | 1.093.520
22 | TT6đ | PCBs | 1.360.350 | 1.201.270
23 | TT7 | Phân tích đồng thời kim loại | 1.242.200 | 1.097.530
Các thông số bổ sung theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường nhưng không được quy định trong thông tư 20/2017/TT-BTNMT
1 | Tổng hydro-cacbon | 526.810 | 469.720
2 | Tổng dioxin/furan (PCDD/PCDF) | 1.374.030 | 1.214.950
3 | Các hợp chất Polyclobiphenyl tương tự dioxin dl-PCB | 1.374.030 | 1.214.950
Phụ lục 12:
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG CỐ ĐỊNH VÀ DI ĐỘNG LIÊN TỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2020/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Đồng/Trung bình ngày/Trạm
STT | Mã số | Tên thông số | Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao | Sản phẩm có trừ khấu hao
I | Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
1 | KKC1a | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ | 206.600 | 121.510
2 | KKC1b | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm | 206.600 | 121.510
3 | KKC1c | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió | 206.600 | 121.510
4 | KKC1d | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió | 206.600 | 121.510
5 | KKC1đ | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời | 206.600 | 121.510
6 | KKC1e | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển | 206.600 | 121.510
7 | KKC2a | Modul quan trắc Bụi TSP | 244.940 | 120.280
8 | KKC2b | Modul quan trắc Bụi PM-10 | 244.940 | 120.280
9 | KKC2c | Modul quan trắc Bụi PM-2,5 | 244.940 | 120.280
10 | KKC2d | Modul quan trắc Bụi PM-1 | 244.940 | 120.280
11 | KKC3a | Modul quan trắc khí NO | 322.560 | 190.850
12 | KKC3b | Modul quan trắc khí NO2 | 322.560 | 190.850
13 | KKC3c | Modul quan trắc khí NOx | 322.560 | 190.850
14 | KKC4 | Modul quan trắc khí SO2 | 325.650 | 185.300
15 | KKC5 | Modul quan trắc khí CO | 284.320 | 177.490
16 | KKC6 | Modul quan trắc O3 | 297.750 | 174.060
17 | KKC7 | Modul quan trắc THC | 329.870 | 187.540
18 | KKC8 | Modul quan trắc BTEX | 340.740 | 201.800
II | Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động di động liên tục
19 | KKD1a | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ | 247.550 | 134.240
20 | KKD1b | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm | 242.510 | 129.210
21 | KKD1c | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió | 249.960 | 134.240
22 | KKD1d | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió | 246.680 | 134.240
23 | KKD1đ | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời | 265.120 | 134.240
24 | KKD1e | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển | 281.930 | 134.240
25 | KKD2a | Modul quan trắc bụi TSP | 309.690 | 162.650
26 | KKD2b | Modul quan trắc bụi PM10 | 309.690 | 162.650
27 | KKD2c | Modul quan trắc bụi PM2,5 | 309.690 | 162.650
28 | KKD3a | Modul quan trắc khí NO | 428.140 | 217.290
29 | KKD3b | Modul quan trắc khí NO2 | 428.140 | 217.290
30 | KKD3c | Modul quan trắc khí NOx | 428.140 | 217.290
31 | KKD4 | Modul quan trắc khí SO2 | 433.610 | 240.340
32 | KKD5 | Modul quan trắc khí CO | 312.330 | 220.330
33 | KKD6 | Modul quan trắc O3 | 342.310 | 192.810
34 | KKD7 | Modul quan trắc CxHy | 374.120 | 222.460
Phụ lục 13:
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG CỐ ĐỊNH VÀ DI ĐỘNG LIÊN TỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2020/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Đồng/Trung bình ngày/Trạm
STT | Mã số | Tên thông số | Đơn giá
Sản phẩm không trừ khấu hao | Sản phẩm có trừ khấu hao
I | Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
1 | NMC1a | Nhiệt độ | 200.130 | 133.190
2 | NMC1b | pH | 200.130 | 133.190
3 | NMC1c | ORP | 200.130 | 133.190
4 | NMC2 | Ôxy hoà tan (DO) | 236.240 | 169.160
5 | NMC3 | Độ dẫn điện (EC) | 285.610 | 218.670
6 | NMC4 | Độ đục | 386.040 | 369.640
7 | NMC5 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 299.160 | 283.630
8 | NMC6 | Amoni (NH4+) | 303.720 | 286.460
9 | NMC7 | Nitrat (NO3-) | 384.030 | 368.340
10 | NMC8 | Tổng nitơ (TN) | 314.790 | 298.360
11 | NMC9 | Tổng phốt pho (TP) | 378.910 | 361.970
12 | NMC10 | Tổng các bon hữu cơ (TOC) | 381.450 | 364.840
II | Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động di động liên tục
1 | NMD1a | Nhiệt độ | 233.810 | 125.960
2 | NMD1b | pH | 233.810 | 125.960
3 | NMD1c | ORP | 233.810 | 125.960
4 | NMD2 | Ôxy hoà tan (DO) | 266.840 | 159.170
5 | NMD3a | Độ dẫn điện (EC) | 349.330 | 241.520
6 | NMD3b | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 349.330 | 241.520
7 | NMD4 | Độ đục | 347.270 | 324.650
8 | NMD5 | Amoni (NH4+) | 400.140 | 377.520
9 | NMD6 | Nitrat (NO3-) | 402.330 | 379.710
10 | NMD7 | Photphat (PO43-) | 384.400 | 359.970
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Cao Văn Trọng
Lược đồ văn bản
- 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
- 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá
- 20/2017/TT-BTNMT Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường
- 45/2018/TT-BTC Thông tư số 45/2018/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
- 41/2014/TT-BTNMT Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.