Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 08/2019/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên |
| Người ký | Nguyễn Chí Hiến — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 03/04/2019 |
| Ngày hiệu lực | 15/04/2019 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2020 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên
-----------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 81/TTr-STNMT ngày 18/3/2019).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:
Bổ sung Điểm 1.8 và Điểm 1.9 vào Khoản 1 Phần A Mục II của Phụ lục 2-Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019):
ĐVT:1.000 đồng/m2
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất bổ sung | |||
|---|---|---|---|---|---|
VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
II | Thị xã Sông Cầu (10 xã) |
|
|
|
|
A | Vùng đồng bằng (9 xã) |
|
|
|
|
1 | Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
1.8 | Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông: (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) |
|
|
|
|
- | Đường quy hoạch rộng 8m | 450 |
|
|
|
1.9 | Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2: (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) |
|
|
|
|
- | Đường quy hoạch số 2 rộng 10m | 500 |
|
|
|
- | Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) | 450 |
|
|
|
- | Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2) | 400 |
|
|
|
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 4 năm 2019./.
Lược đồ văn bản
- 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
- 104/2014/NĐ-CP Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.