Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 08/2008/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Người ký | Nguyễn Thị Thanh Hà — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 31/03/2008 |
| Ngày hiệu lực | 10/04/2008 |
| Ngày hết hiệu lực | 25/12/2009 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm
nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn
___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 104/2004/TTLT-BTC-BXD ngày 08 tháng 11 năm 2004 của Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng Về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 14/2004/QĐ-BXD ngày 14 tháng 5 năm 2004 của Bộ Xây dựng Về việc ban hành định mức dự toán công tác sản xuất nước sạch;
Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2005 của Bộ Tài chính về Khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;
Xét đề nghị của Sở Tài chính Bến Tre tại Tờ trình số 639/TTr-STC ngày 18 tháng 3 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn theo từng mục đích sử dụng (chưa có phí bảo vệ môi trường) như sau :
1. Phục vụ sinh hoạt.
a) Ở nông thôn (không chịu thuế giá trị gia tăng) 4.650 đ/m3
b) Không phải nông thôn (có thuế giá trị gia tăng)
- Không sử dụng nguồn nước thô từ công trình thủy lợi 4.880 đ/m3
- Sử dụng nguồn nước thô từ công trình thủy lợi 5.150 đ/m3
2. Hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ (có thuế giá trị gia tăng)
a) Không sử dụng nguồn nước thô từ công trình thủy lợi 5.230 đ/m3
b) Sử dụng nguồn nước thô từ công trình thủy lợi 5.500 đ/m3
Trong đó được tính 15m3 /tháng theo giá phục vụ sinh hoạt.
Điều 2. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành./.
Lược đồ văn bản
- 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 104/2004/TTLT/BTC-BXD Thông tư liên tịch số 104/2004/TTLT/BTC-BXD Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư nông thôn
- 38/2005/QĐ-BTC Quyết định số 38/2005/QĐ-BTC Về khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
- 14/2004/QĐ-BXD Quyết định số 14/2004/QĐ-BXD Về việc ban hành định mức dự toán công tác sản xuất nước sạch
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.