Quyết định số 08/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2004
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 08/2004/QĐ-UB |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Thế Trung — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 15/01/2004 |
| Ngày hiệu lực | 15/01/2004 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 08/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2004
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Số: 08/2004/QĐ-UB | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Nghệ An, ngày 15 tháng 01 năm 2004 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm
pháp luật năm 2004
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26-11-2003;
- Căn cứ Luật han hành văn bản quy phạm pháp luật; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 27 tháng 12 năm 2002;
- Căn cứ Nghị quyết của HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ 11 về nhiệm vụ năm 2004;
- Căn cứ Quyết định số 72/2003/QĐ-UB ngày 08 /8 /2003 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh;
- Xét đề nghị của ông Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp và các Sở, ngành có liên quan.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh năm 2004 (gồm 40 văn bản, có danh mục kèm theo).
Điều 2.
1. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh và Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Chương trình và thẩm định các dự thảo văn bản để trình UBND tỉnh ban hành theo đúng thời gian quy định.
2. Giao Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh được phân công, chỉ đạo việc soạn thảo, phối hợp tham gia soạn thảo theo đúng quy trình, đúng thời gian quy định; tiếp tục chỉ đạo soạn thảo các văn bản đã được phân công trong Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2003 nhưng chưa thực hiện xong, trình UBND tỉnh ban hành trong quý 1/2004 (gồm 4 văn bản, có danh mục kèm theo).
3. Giám đốc Sở Tư pháp trình UBND tỉnh Quyết định hỗ trợ kinh phí soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật năm 2004, Sở Tài chính cấp phát kinh phí hỗ trợ cho các đơn vị được phân công chủ trì soạn thảo và thẩm định dự thảo văn bản QPPL.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| TM UBND TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thế Trung |
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QPPL CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN NĂM 2004
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2004/QĐ-UB ngày 15 tháng 01 năm 2004 của UBND tỉnh Nghệ An)
TT | HÌNH THỨC | NỘI DUNG | CƠ QUAN CHỦ TRÌ | CƠ QUAN PHỐI HỢP | THỜI GIAN BAN HÀNH | GHI CHÚ | ||||
I - QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NUỚC | ||||||||||
1 | Quyết định | Về cơ chế quản lý điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004 | Sở Kế hoạch - Đầu tư | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Tài chính, các Sở, Ban, Ngành có liên quan | Quý I/2004 |
| ||||
2 | Quyết định | Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách Nhà nước năm 2004. | Sở Tài chính | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Kế hoạch - Đầu tư, các Sở, Ban, Ngành có liên quan | Quý I/2004 |
| ||||
3 | Quyết định | Ban hành quy định về công tác giám sát, đánh giá đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sở Kế hoạch - Đầu tư | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở NN&PTNT, Sở Công nghiệp, Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính, Thanh tra tỉnh, Sở Xây dựng. | Quý I/2004 |
| ||||
4 | Quyết định | Ban hành quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Sở Khoa học và Công nghệ | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, các Sở, ban, ngành có liên quan. | Quý I/2004 |
| ||||
5 | Quyết định | Vể việc cải cách hành chính trong công tác đấu thầu xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị định 66/2003/NĐ-CP | Sở Kế hoạch - Đầu tư | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Xây dựng, các Sở Xây dựng chuyên ngành. | Quý II/2004 |
| ||||
6 | Quyết định | Ban hành cơ chế quản lý đo lường ở các Trung tâm thương mại huyện, thị, thành phố | Sở Khoa học và Công nghệ | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Thương mại | Quý II/2004 |
| ||||
7 | Quyết định | Phê duyệt Đề án tăng cường và nâng cao hiệu quả công tác thi hành án dân sự từ năm 2004 đến năm 2007 trên địa bàn tỉnh | Sở Tư pháp | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Công an, TAND tỉnh, các Sở, Ban, Ngành có liên quan | Quý II/2004 |
| ||||
8 | Quyết định | Phê duyệt Đề án giảm hội họp, tăng cường công tác chỉ đạo, điều hành. | Sở Tư pháp | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, các Sở, Ban, Ngành có liên quan. | Quý II/2004 |
| ||||
9 | Quyết định | Quy định trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các ngành, các cấp trong việc quản lý nhà nước về chất lượng hàng hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Sở Khoa học và Công nghệ | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Thương mại, Sở NN&PTNT, Sở Công nghiệp, Cục thuế tỉnh | Quý III/2004 |
| ||||
10 | Quyết định | V/v ban hành quy định giao đất ở cho hộ gia đình và cá nhân tại thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò | Sở Tài nguyên và Môi trường | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, UBND TP Vinh và TX Cửa Lò, Sở Tài chính. | Quý III/2004 |
| ||||
11 | Quyết định | V/v ban hành định mức chỉnh lý biến động, kê khai đăng ký, lập hồ sơ địa chính cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Sở Tài nguyên và Môi trường | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Tài chính. | Quý IV/2004 |
|
12 | Chỉ thị | Về việc tiếp tục đăng ký kết hôn cho các trường hợp nam nữ chung sống vởi nhau như vợ chồng từ ngày 03/01/1987 đến ngày 01/01/2001. | Sở Tư pháp | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, các Sở, Ban, Ngành có liên quan. | Quý I/2004 |
|
13 | Chỉ: thị | V/v lập quy hoạch sử dụng đất (theo tinh thần Luật đất đai sửa đổi năm 2003) | Sở Tài nguyên và Môi trường | Văn phòng, HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp. | Quý II/2004 |
|
14 | Chỉ thị | Về việc tăng cường công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân (Chủ yếu tập trung vào quản lý và cấp phép X-quang dùng trong Y tế) | Sở Khoa học và Công nghệ | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Y tế. | Quý III/2004 |
|
II - AN NINH QUỐC PHÒNG | ||||||
15 | Quyết định | Về việc huy động và xây dựng lực lượng dự bị động viên. | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Nội vụ. | Quý II/2004 |
|
16 | Chỉ thị | Về tăng cường công tác quản lý phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. | Công an tỉnh | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải. | Quý II/2004 |
|
| ||||||
17 | Quyết định | Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển hệ thống lưới điện nông thôn. | Sở Công nghiệp | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Tài chính, UBND cấp huyện | Quý I/2004 |
|
18 | Quyết định | về việc ban hành chính sách trợ cước hàng chính sách cho đồng bào miền núi từ Trung tâm cụm xã đến xã và trợ cước thu mua nông sản từ xã đến trung tâm cụm xã. | Sở Thương mại | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Tài chính- Vật giá. Ban dân tộc và miền núi | Quý I/2004 |
|
19 | Quyết định | Về chính sách phát triển kinh tế trang trại | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Tài nguyên - Môi trường, Sở Thương mại, Hội đồng liên minh các HTX và DN ngoài quốc doanh. | Quý I/2004
|
|
20 | Quyết định | Về chính sách phát triển làng nghề | Sở Nông nghiệp và phát triển nôrig thôn | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thương mại, Sở Tài chính. | Quý II/2004 |
|
21 | Quyết định | Về chính sách khuyến khích sản xuất hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh. | Sở Thương mại | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên - Môi trường, Cục thuế, Sở Thủy sản, Sở NN&PTNT. | Quý II/2004 |
|
22 | Quyết định | Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển thương mại miền núi và nông thôn ở Nghệ An | Sở Thương mại | Văn phòng HĐND -UBNĐ tỉnh, Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Ban Dân tộc và miền núi, Sở NN&PTNT, Sở Giao thông vận tải, Sở KH-ĐT. | Quý II/2004 |
| ||||||||||||||
23 | Quyết định | Chính sách phát triển tiểu thủ công nghiệp, khu tiểu thủ công nghiệp tập trung, làng nghề. | Sở Công nghiệp | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Kế hoạch - Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Thương mại, Hội đồng LM các HTX và doanh nghiệp ngoài quốc doanh. | Quý II/2004 |
| ||||||||||||||
24 | Quyết định | Quy định công tác sửa chữa, cải hoán tàu thuyền đánh bắt hải sản trên biển. | Sở Thủy Sản | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Tài chính. | Quý II/2004
|
| ||||||||||||||
25 | Quyết định | Chính sách phát triển chế biến thủy sản nội địa. | Sở Thủy sản | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Thương mại, Sở Tài nguyên - Môi trường. | Quý II/2004 |
| ||||||||||||||
26 | Quyết định | Chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các bản đặc biệt khó khăn | Ban Dân tộc và Miền núi. | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch - Đầu tư, Sở Thương mại, Sở NN&PTNT, Sở Giao thông. | Quý II/2004 |
| ||||||||||||||
27 | Quyết định | Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 -2010 của tỉnh Nghệ An. | Sở Kế hoạch - Đầu tư | Văn phòng HĐND UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Tài chính các Sở ban ngành có liên quan. | Quý II/2004 |
| ||||||||||||||
28 | Quyết định | Chính sách phát triển công nghiệp chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch | Sở Công nghiệp | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở NN&PTNT, Sở Tư pháp. | Quý III/2004 |
| ||||||||||||||
29 | Quyết định | Chính sách đầu tư phát triển ngành công nghiệp thu hút nhiều lao động (dệt, may...) | Sở Công nghiệp | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, SởTài chính, Sở Tư pháp, Sở Kê hoạch - Đầu tư, Liên đoàn Lao động tỉnh, Liên minh các HTX và DN ngoài quốc doanh. | Quý III/2004 |
| ||||||||||||||
30 | Quyết định | Chính sách hỗ trợ về tiêu thụ hàng nông sản cho nông dân thông qua hợp đồng tiêu thụ sản phẩm | Sở Thương mại | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở NN&PTNT, Sở Tư pháp. | Quý III/2004 |
| ||||||||||||||
31 | Quyết định | Chính sách phát triển kinh tế tập thể | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Hội đồng liên minh các HTX & DN ngoài quốc doanh. | Quý III/2004 |
| ||||||||||||||
32 | Quyết định | Quy định công tác kiểm định và nghiệm thu công trình xây dựng cơ bản | Sở Xây dựng | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tư pháp, Sở Tài chính, các Sở Xây dựng chuyên ngành | Quý IV/2004 |
| ||||||||||||||
|
| IV-VĂN HÓA-XÃ HỘI | ||||||||||||||||||
33 | Quyết định | Về việc ban hành cơ chế chính sách nhằm phát triển công tác phổ biến giáo dục pháp luật đối với đồng bào dân tộc miền núi, vùng sâu, vùng xa. | Sở Tư pháp | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Ban Dân tộc và Miền núi, Sở Văn hóa - Thông tin. | Quý I/2004 |
| ||||||||||||||
34 | Quyết định | Chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số và hộ nghèo cải thiện nhà ở, xóa nhà tạm bợ, dột nát.
| Sở Lao động Thương binh và Xã hội | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tài chính, Ban Dân tộc và miền núi, Sở Kế hoạch - Đầu tư, Sở Tư pháp, UBND các huyện có liên quan. | Quý II/2004 |
| ||||||||||||||
35 | Quyết định | Ban hành quy định trách nhiệm, quyền lợi của bệnh nhân và gia đình người bệnh tại các cơ sở khám chữa bệnh tỉnh Nghệ An. | Sở Ytế | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, BHXH tỉnh. | Quý II/2004 |
| ||||||||||||||
36 | Quyết định | Quy định tiêu chuẩn phân loại cán bộ ngành y tế không đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ. | Sở Y tế | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Ban tổ chức chính quyền tỉnh. | Quý III/2004 |
| ||||||||||||||
37 | Quyết định | Chính sách cho vay vốn giải quyết việc làm sau cai nghiện cho người nghiện ma tuý. | Sở LĐ Thương binh và Xã hội | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Tư pháp, NH Chính sách | Quý III/2004 |
| ||||||||||||||
38 | Chỉ thị | Về việc xây dựng trung tâm học tập cộng đồng. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp. | Quý I/2004 |
| ||||||||||||||
39 | Chỉ thị | Về việc nâng cao y đức tại các đơn vị khám chữa bệnh | Sở Ytế | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp, BHXH tỉnh | Quý I/2004 |
| ||||||||||||||
40 | Chỉ thị | Về việc đẩy nhanh công tác chuẩn bị cho Năm du lịch Nghệ An 2005. | Sở Du lịch
| Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Sở Tư pháp. | Quý I/2004 |
| ||||||||||||||
| TM UBND TỈNH NGHỆ AN |
CÁC VĂN BẢN TRONG CHƯƠNG TRÌNH XÂY ĐỰNG VĂN BẢN QPPL-CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN
: NĂM 2003 TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2004
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2004/QĐ-UB ngày 15 tháng 01 năm 2004 của UBNB tỉnh Nghệ An)
TT | HÌNH THỨC | NỘI DUNG | CƠ QUAN CHỦ TRÌ | CƠ QUAN /PHỐI HỢP | THỜI GIAN BAN HÀNH | GHI CHÚ |
1 | Quyết định | Về chuyển sở hữu nhà giữa các tổ chức, thành phần kinh tế trên địa bàn tỉnh | Sở Xây dựng | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh. Sở Tư pháp, Sở Kế hóạch - Đầu tư, Sở Tài chính, Cục thuế. | Quý I/2004 |
|
2 | Quyết định | Sửa đổi, bổ sung quy ước xây dựng nếp sống văn hóa trong việc cưới, việc tang, lễ hội và bài trừ các hủ tục mê tín dị đoan | Sở Văn hóa - Thông tin | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh. Sở Tư pháp, Mặt trận TQ tỉnh, Tỉnh đoàn, Hội phụ nữ tỉnh, Sở Giáo dục - Đào tạo. | Quý I/2004 |
|
3 | Quyết định | Về chính sách trợ giúp lao động là người tàn tật và chính sách thu gom nuôi dưỡng tập trung đối tượng tâm thần xã hội không nơi nương tựa. | Sở Lao động - thương binh và Xã hội | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh. Sở Tư pháp, Sở Tài chính, các huyện có liên quan | Quý I/2004 |
|
4 | Quyết định | Về chính sách hỗ trợ thương binh, bệnh binh nặng ở các khu điều dưỡng về sống với gia đình. | Sở Lao động - thương binh và Xã hội | Văn phòng HĐND-UBND tỉnh. Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Sở Y tế. | Quý I/2004 |
|
Lược đồ văn bản
- Không số Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật số Không số
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11
- 72/2003/QĐ-UB Quyết định số 72/2003/QĐ-UB Về việc ban hành và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.