📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 10/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc công bố tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025

📄 Số hiệu: 07/2022/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh📅 08/02/2022

Thuộc tính văn bản

Số hiệu07/2022/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhNông nghiệp và phát triển nông thôn
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Người kýPhạm Văn Thành — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành08/02/2022
Ngày hiệu lực18/02/2022
Ngày hết hiệu lực15/02/2026

Trích yếu nội dung

Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 10/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc công bố tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
Số: 07 /2022/QĐ-ƯBND

Quảng Ninh, ngày 08 thảng 02 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bồ sung một số điều của Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày
10/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc công bố tiêu chuẩn kỹ thuật
và đon giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn của một số loài cây trồng rừng
trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyển địa phương năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tố chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyển địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điểu của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2020;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;

Căn cứ Quyết định sổ 38/2016/QĐ-TTg ngày 14/9/2016 cùa Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành một sổ chỉnh sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư ho trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đổi với các Công ty nông lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư sổ 30/20Ỉ8/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định Danh mục loài cây trồng ỉám nghiệp chỉnh; công nhận giông và ngụôn giong; quản ỉỷ vật liệu giông cây trông ỉầm nghiệp chỉnh;

Căn cứ Quyết định sổ 38/2005/QĐ-BNNngày 06/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kình tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tải sình rừng và bảo vệ rừng;

Theo để nghị cùa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình sổ 6Ỉ68/TTr-SNNPTNT ngày 21/12/2021; báo cảo thẩm định sổ 386/BC-STP ngày 13/12/2021 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuât vườn của một sô loài cây trông rừng tại Phụ lục Tiêu chuân kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn của một số loài cây ưồng rừng chủ

2

yếu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 10/6/2021, cụ thể như sau:

  1. Sửa đổi tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn đối với cây: Lim xanh, Gioi xanh tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 10/6/2021.
  • Sửa đổi tại Phụ lục, phần 2 dòng 2 “ Đơn giá từ 11.000 đồng/cây thành 13.000 đồng/cây; tuổi cây từ 12-24 tháng thành 12-15 tháng; chiều cao vút ngọn từ >80 cm thành >70 cm; quy cách bầu đất tối thiểu từ 9x13 cm thành 12x15 cm;
  • Sửa đổi tại Phụ lục, phần 2 dòng 6 “Đơn giá từ 11.700 đồng/cây thành 13.600 đồng/cây; tuổi cây từ 12-24 tháng thành 12-18 tháng; chiều cao vút ngọn từ >80 cm thành >70 cm; quy cách bầu đất tối thiểu từ 9x13 cm thành 12x15 cm.
  1. Bổ sung tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn của một số loài cây trồng rừng: Giổi xanh ghép, Trám trắng ghép, Sở ghép, Phi lao.

(Có phụ ìục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2022. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 34/2021/QĐ- UBND ngày 10/6/2021 của ủy ban nhân dân tỉnh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Phạm Văn Thành

Nơi nhận:

  • NhưĐiều 3;
  • Bộ Nông nghiệp và PTNT (b/c);
  • CT, các PCT ỎBND tình (b/c);
  • VO, VI, V2, NLN1, 3, TM3;
  • Lưu: VT, NLN3 (05b, QĐ15).

PHỤ LỤC

Tiêu chuần kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn của một sổ
loài cây trồng rùng: Phi lao, Giổi xanh ghép, Trám ghép, Sở ghép trên địa
bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2022 - 2025

định SẶ. Q7/2022/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2022 Ị cố cùa ủy ban nhân dân rình Quàng Ninh)

z 1 'Sì

mỉẩn kỹ thuật chung

Cây giống xuất vườn phải đàm bảo tiêu chuẩn theo quy phạm kỹ thuật đối với từng loại cây; cây sinh trưởng tốt, phát triển cân đối, không bị sâu bệnh, cụt ngọn, trầy xước, giập nát, vỡ bầu. Những loài cây trồng lâm nghiệp chính phải có hồ sơ nguồn gốc vật liệu nhân giống để sản xuất cây giong theo quy định.

TT

TÊN LOÀI CÂY

ĐỢN GIÁ (đồng/cây)

CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT

GHI CHÚ

Tuổi cây (tháng tuổi)

Đường kỉnh cổ rễ (cm)

Chiểu cao vút ngọn

Quy cách bầu đất tối thiểu (rin)

1

Gioi xanh ghép (Nẩichelia tonkinensis)

50.000

6

>0,5

>40 (Chiều cao trồi ghép)

13x18

QĐ 764/QĐ- KHLN-KH

2

Trám trăng ghép (Canarium album)

39.100

12

>0,5

>40 (Chiều cao ưồi ghép)

13x18

04TCN 75:2005

3

Sở ghép (Cameỉlia sasanqua)

37.400

15

0,3-0,7

25-40 (Chiều cao trồi ghép)

13x18

TCVN 11572- 1:2006

4

Phi lao (Casuarina equisetifoỉia Forst)

7.500

12

1,0-1,5

120-150

10x15

04TCN 21:2000

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_07_signed_signed.pdf · 1.6 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản