📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại Phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định

📄 Số hiệu: 07/2016/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định📅 26/01/2016

Thuộc tính văn bản

Số hiệu07/2016/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcQuản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Người kýTrần Châu — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành26/01/2016
Ngày hiệu lực05/02/2016
Ngày hết hiệu lực31/12/2016

Trích yếu nội dung

Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại Phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại Phí, lệ phí

thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND ngày 25/12/2015 của HĐND tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 12 về việc ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại Phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:

1. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước; Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

a. Cơ quan thu:

- Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định.

b. Mức thu: như Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này.

c. Tỷ lệ % để lại cho cơ quan thu:

Cơ quan thu phí được trích để lại 100% số phí thu được để thực hiện chi theo quy định.

2. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước.

a. Cơ quan thu:

- Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định.

b. Mức thu: như Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này.

c. Tỷ lệ % để lại cho cơ quan thu:

Cơ quan thu lệ phí được trích để lại 100% số phí thu được để chi theo quy định.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại Phí, lệ phí tại Khoản 1, Khoản 2 Mục 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 30/12/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành mới và sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Châu

Phụ lục 01

Mức thu Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng

nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước; Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND

ngày 26/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Loại phí

Đơn vị tính

Mức thu

1

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án

400.000

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

1.100.000

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

2.600.000

Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

5.000.000

2

Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

600.000

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

1.800.000

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

4.400.000

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

8.400.000

3

Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

600.000

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

1.800.000

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

4.400.000

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

8.400.000

4

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

đồng/1 báo cáo

400.000

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

đồng/1 báo cáo

1.400.000

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

đồng/1 báo cáo

3.400.000

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

đồng/1 báo cáo

6.000.000

5

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

đồng/hồ sơ

1.400.000

* Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên./.

Phụ lục 02

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất;

khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước.

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 07/2016/QĐ-UBND

ngày 26/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

1

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

đồng/giấy phép

150.000

2

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

đồng/giấy phép

150.000

3

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

đồng/giấy phép

150.000

* Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: áp dụng mức thu bằng 50% mức thu cấp giấy lần đầu./.

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại Phí, lệ phí

thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND ngày 25/12/2015 của HĐND tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 12 về việc ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại Phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:

1. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước; Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

a. Cơ quan thu:

- Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định.

b. Mức thu: như Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này.

c. Tỷ lệ % để lại cho cơ quan thu:

Cơ quan thu phí được trích để lại 100% số phí thu được để thực hiện chi theo quy định.

2. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước.

a. Cơ quan thu:

- Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định.

b. Mức thu: như Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này.

c. Tỷ lệ % để lại cho cơ quan thu:

Cơ quan thu lệ phí được trích để lại 100% số phí thu được để chi theo quy định.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại Phí, lệ phí tại Khoản 1, Khoản 2 Mục 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 30/12/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành mới và sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Châu

Phụ lục 01

Mức thu Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng

nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước; Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND

ngày 26/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Loại phí

Đơn vị tính

Mức thu

1

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án

400.000

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

1.100.000

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

2.600.000

Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

5.000.000

2

Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

600.000

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

1.800.000

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

4.400.000

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

8.400.000

3

Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

600.000

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

1.800.000

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

4.400.000

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

8.400.000

4

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

đồng/1 báo cáo

400.000

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

đồng/1 báo cáo

1.400.000

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

đồng/1 báo cáo

3.400.000

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

đồng/1 báo cáo

6.000.000

5

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

đồng/hồ sơ

1.400.000

* Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên./.

Phụ lục 02

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất;

khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước.

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 07/2016/QĐ-UBND

ngày 26/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

1

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

đồng/giấy phép

150.000

2

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

đồng/giấy phép

150.000

3

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

đồng/giấy phép

150.000

* Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: áp dụng mức thu bằng 50% mức thu cấp giấy lần đầu./.

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại Phí, lệ phí

thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND ngày 25/12/2015 của HĐND tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 12 về việc ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại Phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:

1. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước; Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

a. Cơ quan thu:

- Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định.

b. Mức thu: như Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này.

c. Tỷ lệ % để lại cho cơ quan thu:

Cơ quan thu phí được trích để lại 100% số phí thu được để thực hiện chi theo quy định.

2. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước.

a. Cơ quan thu:

- Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định.

b. Mức thu: như Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này.

c. Tỷ lệ % để lại cho cơ quan thu:

Cơ quan thu lệ phí được trích để lại 100% số phí thu được để chi theo quy định.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại Phí, lệ phí tại Khoản 1, Khoản 2 Mục 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 30/12/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành mới và sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Châu

Phụ lục 01

Mức thu Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng

nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước; Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND

ngày 26/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Loại phí

Đơn vị tính

Mức thu

1

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án

400.000

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

1.100.000

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

2.600.000

Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

5.000.000

2

Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

600.000

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

1.800.000

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

4.400.000

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

8.400.000

3

Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

600.000

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

1.800.000

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

4.400.000

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

8.400.000

4

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

đồng/1 báo cáo

400.000

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

đồng/1 báo cáo

1.400.000

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

đồng/1 báo cáo

3.400.000

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

đồng/1 báo cáo

6.000.000

5

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

đồng/hồ sơ

1.400.000

* Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên./.

Phụ lục 02

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất;

khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước.

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 07/2016/QĐ-UBND

ngày 26/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

1

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

đồng/giấy phép

150.000

2

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

đồng/giấy phép

150.000

3

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

đồng/giấy phép

150.000

* Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: áp dụng mức thu bằng 50% mức thu cấp giấy lần đầu./.

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản