Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung kinh phí trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 07/2009/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| Người ký | Trần Minh Sanh — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 20/01/2009 |
| Ngày hiệu lực | 20/01/2009 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung kinh phí trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung kinh phí trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg
ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ
_____________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang có mức lương thấp, đời sống khó khăn;
Căn cứ Thông tư số 88/2008/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính về việc hướng, dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang có mức lương thấp, đời sống khó khăn và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2008;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 2864/STC-NS ngày 05 tháng 12 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung kinh phí trợ cấp khó khăn cho các đơn vị cấp tỉnh và hỗ trợ ngân sách cấp huyện là: 2.834,57tr.đ (hai tỷ, tám trăm ba mươi tư triệu, năm trăm bảy mươi ngàn đồng); chi tiết theo biểu số 01 và biểu số 02 đính kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Minh Sanh
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT HỖ TRỢ KHÓ KHĂN ĐỐI VỚI CÁN BỘ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CÓ MỨC LƯƠNG THẤP, ĐỜI SỐNG KHÓ KHĂN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 127/2008/QĐ-TTG
KHỐI CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2009
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Đơn vị tính: đồng
Stt | Đơn vị | Nhu cầu kinh phí | Tổng nguồn làm lương còn tồn theo QĐ 1942/QĐ-UBND ngày 11/6/2008 | Trong đó | Ngân sách bổ sung | Ghi chú | ||
Số lượng | Thành tiền | Tự đảm bảo kinh phí thực hiện QĐ 127/QĐ-TTg | Nguồn làm lương còn lại thực hiện cải cách tiền lương năm 2009 | |||||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3-4 | 6=2-4 | 7 |
| Tổng cộng | 2.731 | 736.110.000 | 1.185.110.000 | 27.540.000 | 1.157.570.000 | 708.570.000 |
|
I | Các đơn vị quản lý nhà nước | 2.624 | 707.220.000 |
|
|
|
|
|
1 | Sở Giao thông vận tải | 16 | 4.320.000 |
|
|
|
|
|
| Văn phòng sở | 16 | 4.320.000 |
|
|
|
|
|
2 | Sở Giáo dục – Đào tạo | 1.553 | 419.040.000 |
|
|
|
|
|
2.1 | Văn phòng sở | 6 | 1.620.000 |
|
|
| 1.620.000 |
|
2.2 | Trường khiếm thị Hữu Nghị Thành | 37 | 9.990.000 |
|
|
| 9.990.000 |
|
2.3 | Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật Bà Rịa | 42 | 11.340.000 |
|
|
| 11.340.000 |
|
2.4 | Trường THPT Đinh Tiên Hoàng | 37 | 9.990.000 |
|
|
| 9.990.000 |
|
2.5 | Trường chuyên Lê Quý Đôn | 29 | 7.830.000 |
|
|
| 7.830.000 |
|
2.6 | Trường THPT Vũng Tàu | 57 | 15.390.000 |
|
|
| 15.390.000 |
|
2.7 | Trường THPT Trần Nguyên hãn | 60 | 16.200.000 |
|
|
| 16.200.000 |
|
2.8 | Trường THPT Nguyễn Huệ | 49 | 13.230.000 |
|
|
| 13.230.000 |
|
2.9 | Trường THPT Châu Thành | 47 | 12.690.000 |
|
|
| 12.690.000 |
|
2.10 | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 61 | 16.470.000 |
|
|
| 16.470.000 |
|
2.11 | Trường THPT Bà Rịa | 30 | 8.100.000 |
|
|
| 8.100.000 |
|
2.12 | Trường THPT Trần Hưng Đạo | 79 | 21.330.000 |
|
|
| 21.330.000 |
|
2.13 | Trường THPT Phú Mỹ | 70 | 18.900.000 |
|
|
| 18.900.000 |
|
2.14 | Trường THPT Hắc Dịch | 71 | 19.170.000 |
|
|
| 19.170.000 |
|
2.15 | Trường THPT BC Long Hải | 61 | 16.470.000 |
|
|
| 16.470.000 |
|
2.16 | Trường THPT Trần Quang Khải | 59 | 15.930.000 |
|
|
| 15.930.000 |
|
2.17 | Trường THPT Trần Văn Quan | 48 | 12.960.000 |
|
|
| 12.960.000 |
|
2.18 | Trường THPT Võ Thị Sáu | 55 | 14.850.000 |
|
|
| 14.850.000 |
|
2.19 | Trường THPT Dương Bạch Mai | 38 | 10.260.000 |
|
|
| 10.260.000 |
|
2.20 | Trường THPT Nguyễn Du | 47 | 12.690.000 |
|
|
| 12.690.000 |
|
2.21 | Trường PTDT nội trú | 28 | 7.560.000 |
|
|
| 7.560.000 |
|
2.22 | Trường THPT Nguyễn văn Cừ | 61 | 16.200.000 |
|
|
| 16.200.000 | 01 gv được trợ cấp 01 tháng, 01 gv được trợ cấp 02 tháng |
2.23 | Trường THPT Ngô Quyền | 61 | 16.470.000 |
|
|
| 16.470.000 |
|
2.24 | Trường THPT BC Nguyễn Trãi | 63 | 17.010.000 |
|
|
| 17.010.000 |
|
2.25 | Trường THPT Trần Phú | 64 | 17.280.000 |
|
|
| 17.280.000 |
|
2.26 | Trường THPT Hoà Hội | 47 | 12.690.000 |
|
|
| 12.690.000 |
|
2.27 | Trường THPT Xuyên Mộc | 57 | 15.390.000 |
|
|
| 15.390.000 |
|
2.28 | Trường THPT BC Phước Bửu | 59 | 15.930.000 |
|
|
| 15.930.000 |
|
2.29 | Trường THPT Hoà Bình | 63 | 17.010.000 |
|
|
| 17.010.000 |
|
2.30 | TT GDTX-HN Vũng Tàu | 12 | 3.240.000 |
|
|
| 3.240.000 |
|
2.31 | TT GDTX Thị xã bà Rịa | 10 | 2.700.000 |
|
|
| 2.700.000 |
|
2.32 | TT GDTX Tân Thành | 12 | 3.240.000 |
|
|
| 3.240.000 |
|
2.33 | TT GDTX Long Điền | 7 | 1.890.000 |
|
|
| 1.890.000 |
|
2.34 | TT GDTX Đất Đỏ | 9 | 2.430.000 |
|
|
| 2.430.000 |
|
2.35 | TT GDTX Châu Đức | 8 | 2.160.000 |
|
|
| 2.160.000 |
|
2.36 | TT GDTX Xuyên Mộc | 9 | 2.430.000 |
|
|
| 2.430.000 |
|
2 | Sở Công thương | 100 | 26.640.000 | 218.600.000 | 2.790.000 | 215.810.000 | 23.850.000 |
|
3.1 | Văn phòng sở | 32 | 8.460.000 |
|
|
| 8.460.000 | 02 người được trợ cấp 02 tháng |
3.2 | Chi cục Quản lý Thị trường | 34 | 9.180.000 |
|
|
| 9.180.000 |
|
3.3 | TT khuyến công và tư vấn PTCN | 5 | 1.170.000 | 201.280.000 | 1.170.000 | 200.110.000 |
| 01 người được trợ cấp 01 tháng |
3.4 | TT thông tin và xúc tiến TM | 6 | 1.620.000 | 17.320.000 | 1.620.000 | 15.700.000 |
|
|
3.5 | BQL chợ Vũng Tàu | 23 | 6.210.000 |
|
|
| 6.210.000 |
|
3 | Sở Tài chính | 27 | 7.020.000 |
|
|
| 7.020.000 | 01 người được trợ cấp 01 tháng, 01 người được trợ cấp 02 tháng |
4 | VP UBND tỉnh | 36 | 9.720.000 |
|
|
| 9.720.000 |
|
4.1 | VP UBND tỉnh | 33 | 8.910.000 |
|
|
| 8.910.000 |
|
4.2 | TT Công báo | 3 | 810.000 |
|
|
| 810.000 |
|
5 | Sở LĐ-TBXH | 360 | 97.200.000 |
|
|
| 97.200.000 |
|
5.1 | Văn phòng sở | 32 | 8.640.000 |
|
|
| 8.640.000 |
|
5.2 | Chi cục phòng chống tệ nạn XH | 9 | 2.430.000 |
|
|
| 2.430.000 |
|
5.3 | TT nuôi dưỡng người già neo đơn | 19 | 5.130.000 |
|
|
| 5.130.000 |
|
5.4 | TT nuôi dưỡng dạy nghề | 6 | 1.620.000 |
|
|
| 1.620.000 |
|
5.5 | TT xã hội | 84 | 22.680.000 |
|
|
| 22.680.000 |
|
5.6 | TT bảo trợ trẻ em VT | 22 | 5.940.000 |
|
|
| 5.940.000 |
|
5.7 | Trường trung cấp nghề | 79 | 21.330.000 |
|
|
| 21.330.000 |
|
5.8 | TT hướng nghiệp dạy nghề và GQVL | 28 | 7.560.000 |
|
|
| 7.560.000 |
|
5.9 | Nhà điều dưỡng người có công với CM | 5 | 1.350.000 |
|
|
| 1.350.000 |
|
5.10 | TT giáo dục lao động xã hội | 57 | 15.390.000 |
|
|
| 15.390.000 |
|
5.11 | TT giới thiệu việc làm | 4 | 1.080.000 |
|
|
| 1.080.000 |
|
5.12 | TT bảo trợ cô nhi khuyết tật | 15 | 4.050.000 |
|
|
| 4.050.000 |
|
6 | Sở Nông nghiệp – PTNT | 69 | 18.630.000 |
|
|
| 18.630.000 |
|
| Chi cục quản lý thuỷ nông | 69 | 18.630.000 |
|
|
| 18.630.000 |
|
7 | Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch | 226 | 60.660.000 | 46.230.000 | 8.010.000 | 38.220.000 | 52.650.000 |
|
7.1 | Văn phòng sở | 36 | 9.720.000 |
|
|
| 9.720.000 |
|
7.2 | Đoàn ca múa nhạc | 31 | 8.370.000 |
|
|
| 8.370.000 |
|
7.3 | Thư viện tỉnh | 25 | 6.660.000 |
|
|
| 6.660.000 | 01 người được trợ cấp 02 tháng |
7.4 | Bảo tàng tổng hợp tỉnh | 28 | 7.560.000 |
|
|
| 7.560.000 |
|
7.5 | TT phát hành phim và chiếu bóng | 10 | 2.700.000 | 25.530.000 | 2.700.000 | 22.830.000 |
|
|
7.5 | Trung tâm thể dục thể thao | 20 | 5.310.000 | 20.700.000 | 5.310.000 | 15.390.000 |
| 01 người được trợ cấp 02 tháng |
7.6 | Trung tâm xúc tiến du lịch | 9 | 2.430.000 |
|
|
| 2.430.000 |
|
7.7 | Trung tâm văn hoá thông tin | 19 | 5.130.000 |
|
|
| 5.130.000 |
|
7.8 | Ban quản lý di tích Côn Đảo | 48 | 12.780.000 |
|
|
| 12.780.000 | 02 người được trợ cấp 02 tháng |
11 | Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh | 5 | 1.350.000 |
|
|
| 1.350.000 |
|
12 | Sở Kế hoạch - Đầu tư | 31 | 8.370.000 | 22.450.000 | 1.080.000 | 21.370.000 | 7.290.000 |
|
| Văn phòng sở | 27 | 7.290.000 |
|
|
| 7.290.000 |
|
| TT nghiên cứu phát triển và DV hỗ trợ doanh nghiệp | 4 | 1.080.000 | 22.450.000 | 1.080.000 | 21.370.000 |
|
|
13 | Thanh tra tỉnh | 18 | 4.860.000 |
|
|
| 4.860.000 |
|
14 | Sở Xây dựng | 26 | 7.020.000 | 285.610.000 | 4.590.000 | 281.020.000 | 2.430.000 |
|
| Văn phòng sở | 17 | 4.590.000 | 285.610.000 | 4.590.000 | 281.020.000 |
|
|
| Thanh tra xây dựng | 9 | 2.430.000 |
|
|
| 2.430.000 |
|
15 | BQL phát triển Côn Đảo | 7 | 1.890.000 |
|
|
| 1.890.000 |
|
16 | Trường Chính trị | 20 | 5.400.000 |
|
|
| 5.400.000 |
|
17 | Sở Nội vụ | 48 | 12.960.000 | 25.770.000 | 2.430.000 | 23.340.000 | 10.530.000 |
|
17.1 | Văn phòng sở | 24 | 6.480.000 |
|
|
| 6.480.000 |
|
17.2 | Ban Tôn giáo | 7 | 1.890.000 |
|
|
| 1.890.000 |
|
17.3 | Ban Thi đua | 6 | 1.620.000 |
|
|
| 1.620.000 |
|
17.4 | TT ĐTBDCBVC | 9 | 2.430.000 | 25.770.000 | 2.430.000 | 23.340.000 |
|
|
17.5 | Trung tâm Lưu trữ | 2 | 540.000 |
|
|
| 540.000 |
|
18 | Trường Cao đẳng sư phạm | 82 | 22.140.000 |
|
|
| 22.140.000 |
|
II | Các đoàn thể được đảm bảo và hỗ trợ | 107 | 28.890.000 | 434.490.000 | 4.320.000 | 430.170.000 | 24.570.000 |
|
1 | Hội khoa học kỹ thuật tỉnh | 2 | 540.000 |
|
|
| 540.000 |
|
2 | Hội chữ thập đỏ tỉnh | 6 | 1.620.000 |
|
|
| 1.620.000 |
|
3 | Hội khoa học lịch sử tỉnh | 7 | 1.890.000 |
|
|
| 1.890.000 |
|
4 | Hội nông dân tỉnh | 15 | 4.050.000 |
|
|
| 4.050.000 |
|
4.1 | Văn phòng hội | 8 | 2.160.000 |
|
|
| 2.160.000 |
|
4.2 | Trung tâm hỗ trợ nông dân tỉnh | 7 | 1.890.000 |
|
|
| 1.890.000 |
|
5 | Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh | 11 | 2.970.000 |
|
|
| 2.970.000 |
|
6 | Liên minh hợp tá xã | 8 | 2.160.000 |
|
|
| 2.160.000 |
|
7 | Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh | 10 | 2.700.000 |
|
|
| 2.700.000 |
|
8 | Hội khuyến học tỉnh | 2 | 540.000 |
|
|
| 540.000 |
|
9 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị | 5 | 1.350.000 |
|
|
| 1.350.000 |
|
10 | Tỉnh đoàn | 41 | 11.070.000 | 434.490.000 | 4.320.000 | 430.170.000 | 6.750.000 |
|
10.1 | Văn phòng | 23 | 6.210.000 |
|
|
| 6.210.000 |
|
10.2 | Nhà văn hoá thanh niên | 8 | 2.160.000 | 84.760.000 | 2.160.000 | 82.600.000 |
|
|
10.3 | Lực lượng thanh niên xung phong | 1 | 270.000 |
|
|
| 270.000 |
|
10.4 | Nhà thiếu nhi | 8 | 2.160.000 | 349.730.000 | 2.160.000 | 347.570.000 |
|
|
10.5 | Trung tâm GTVL thanh niên | 1 | 270.000 |
|
|
| 270.000 |
|
Biểu số: 02
SỐ KINH PHÍ HỖ TRỢ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ
Thực hiện Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg
KHỐI CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2009
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Đơn vị tính: triệu đồng.
Stt | Nội dung | Số kinh phí | Ghi chú |
1 | Thành phố Vũng Tàu |
| Tự cân đối từ nguồn cải cách tiền lương theo quy định |
2 | Thị xã Bà Rịa | 278 |
|
3 | Huyện Tân Thành |
| Tự cân đối từ nguồn cải cách tiền lương theo quy định |
4 | Huyện Long Điền | 426 |
|
5 | Huyện Đất Đỏ | 288 |
|
6 | Huyện Châu Đức | 470 |
|
7 | Huyện Xuyên Mộc | 562 |
|
8 | Huyện Côn Đảo | 102 |
|
| Cộng | 2.126 |
|
Lược đồ văn bản
- 88/2008/TT-BTC Thông tư số 88/2008/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang có mức lương thấp, đời sống khó khăn và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2008
- 127/2008/QĐ-TTg Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg Về trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang có mức lương thấp, đời sống khó khăn
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.