📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung kinh phí trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ

📄 Số hiệu: 07/2009/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu📅 20/01/2009

Thuộc tính văn bản

Số hiệu07/2009/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhKế hoạch - Đầu tư
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Người kýTrần Minh Sanh — Chủ tịch
Ngày ban hành20/01/2009
Ngày hiệu lực20/01/2009

Trích yếu nội dung

Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung kinh phí trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung kinh phí trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg

ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ

_____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang có mức lương thấp, đời sống khó khăn;

Căn cứ Thông tư số 88/2008/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính về việc hướng, dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang có mức lương thấp, đời sống khó khăn và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2008;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 2864/STC-NS ngày 05 tháng 12 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung kinh phí trợ cấp khó khăn cho các đơn vị cấp tỉnh và hỗ trợ ngân sách cấp huyện là: 2.834,57tr.đ (hai tỷ, tám trăm ba mươi tư triệu, năm trăm bảy mươi ngàn đồng); chi tiết theo biểu số 01 và biểu số 02 đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Trần Minh Sanh

BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT HỖ TRỢ KHÓ KHĂN ĐỐI VỚI CÁN BỘ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CÓ MỨC LƯƠNG THẤP, ĐỜI SỐNG KHÓ KHĂN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 127/2008/QĐ-TTG

KHỐI CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2009

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị tính: đồng

Stt

Đơn vị

Nhu cầu kinh phí

Tổng nguồn làm lương còn tồn theo QĐ 1942/QĐ-UBND ngày 11/6/2008

Trong đó

Ngân sách bổ sung

Ghi chú

Số lượng

Thành tiền

Tự đảm bảo kinh phí thực hiện QĐ 127/QĐ-TTg

Nguồn làm lương còn lại thực hiện cải cách tiền lương năm 2009

A

B

1

2

3

4

5=3-4

6=2-4

7

Tổng cộng

2.731

736.110.000

1.185.110.000

27.540.000

1.157.570.000

708.570.000

I

Các đơn vị quản lý nhà nước

2.624

707.220.000

1

Sở Giao thông vận tải

16

4.320.000

Văn phòng sở

16

4.320.000

2

Sở Giáo dục – Đào tạo

1.553

419.040.000

2.1

Văn phòng sở

6

1.620.000

1.620.000

2.2

Trường khiếm thị Hữu Nghị Thành

37

9.990.000

9.990.000

2.3

Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật Bà Rịa

42

11.340.000

11.340.000

2.4

Trường THPT Đinh Tiên Hoàng

37

9.990.000

9.990.000

2.5

Trường chuyên Lê Quý Đôn

29

7.830.000

7.830.000

2.6

Trường THPT Vũng Tàu

57

15.390.000

15.390.000

2.7

Trường THPT Trần Nguyên hãn

60

16.200.000

16.200.000

2.8

Trường THPT Nguyễn Huệ

49

13.230.000

13.230.000

2.9

Trường THPT Châu Thành

47

12.690.000

12.690.000

2.10

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

61

16.470.000

16.470.000

2.11

Trường THPT Bà Rịa

30

8.100.000

8.100.000

2.12

Trường THPT Trần Hưng Đạo

79

21.330.000

21.330.000

2.13

Trường THPT Phú Mỹ

70

18.900.000

18.900.000

2.14

Trường THPT Hắc Dịch

71

19.170.000

19.170.000

2.15

Trường THPT BC Long Hải

61

16.470.000

16.470.000

2.16

Trường THPT Trần Quang Khải

59

15.930.000

15.930.000

2.17

Trường THPT Trần Văn Quan

48

12.960.000

12.960.000

2.18

Trường THPT Võ Thị Sáu

55

14.850.000

14.850.000

2.19

Trường THPT Dương Bạch Mai

38

10.260.000

10.260.000

2.20

Trường THPT Nguyễn Du

47

12.690.000

12.690.000

2.21

Trường PTDT nội trú

28

7.560.000

7.560.000

2.22

Trường THPT Nguyễn văn Cừ

61

16.200.000

16.200.000

01 gv được trợ cấp 01 tháng, 01 gv được trợ cấp 02 tháng

2.23

Trường THPT Ngô Quyền

61

16.470.000

16.470.000

2.24

Trường THPT BC Nguyễn Trãi

63

17.010.000

17.010.000

2.25

Trường THPT Trần Phú

64

17.280.000

17.280.000

2.26

Trường THPT Hoà Hội

47

12.690.000

12.690.000

2.27

Trường THPT Xuyên Mộc

57

15.390.000

15.390.000

2.28

Trường THPT BC Phước Bửu

59

15.930.000

15.930.000

2.29

Trường THPT Hoà Bình

63

17.010.000

17.010.000

2.30

TT GDTX-HN Vũng Tàu

12

3.240.000

3.240.000

2.31

TT GDTX Thị xã bà Rịa

10

2.700.000

2.700.000

2.32

TT GDTX Tân Thành

12

3.240.000

3.240.000

2.33

TT GDTX Long Điền

7

1.890.000

1.890.000

2.34

TT GDTX Đất Đỏ

9

2.430.000

2.430.000

2.35

TT GDTX Châu Đức

8

2.160.000

2.160.000

2.36

TT GDTX Xuyên Mộc

9

2.430.000

2.430.000

2

Sở Công thương

100

26.640.000

218.600.000

2.790.000

215.810.000

23.850.000

3.1

Văn phòng sở

32

8.460.000

8.460.000

02 người được trợ cấp 02 tháng

3.2

Chi cục Quản lý Thị trường

34

9.180.000

9.180.000

3.3

TT khuyến công và tư vấn PTCN

5

1.170.000

201.280.000

1.170.000

200.110.000

01 người được trợ cấp 01 tháng

3.4

TT thông tin và xúc tiến TM

6

1.620.000

17.320.000

1.620.000

15.700.000

3.5

BQL chợ Vũng Tàu

23

6.210.000

6.210.000

3

Sở Tài chính

27

7.020.000

7.020.000

01 người được trợ cấp 01 tháng, 01 người được trợ cấp 02 tháng

4

VP UBND tỉnh

36

9.720.000

9.720.000

4.1

VP UBND tỉnh

33

8.910.000

8.910.000

4.2

TT Công báo

3

810.000

810.000

5

Sở LĐ-TBXH

360

97.200.000

97.200.000

5.1

Văn phòng sở

32

8.640.000

8.640.000

5.2

Chi cục phòng chống tệ nạn XH

9

2.430.000

2.430.000

5.3

TT nuôi dưỡng người già neo đơn

19

5.130.000

5.130.000

5.4

TT nuôi dưỡng dạy nghề

6

1.620.000

1.620.000

5.5

TT xã hội

84

22.680.000

22.680.000

5.6

TT bảo trợ trẻ em VT

22

5.940.000

5.940.000

5.7

Trường trung cấp nghề

79

21.330.000

21.330.000

5.8

TT hướng nghiệp dạy nghề và GQVL

28

7.560.000

7.560.000

5.9

Nhà điều dưỡng người có công với CM

5

1.350.000

1.350.000

5.10

TT giáo dục lao động xã hội

57

15.390.000

15.390.000

5.11

TT giới thiệu việc làm

4

1.080.000

1.080.000

5.12

TT bảo trợ cô nhi khuyết tật

15

4.050.000

4.050.000

6

Sở Nông nghiệp – PTNT

69

18.630.000

18.630.000

Chi cục quản lý thuỷ nông

69

18.630.000

18.630.000

7

Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch

226

60.660.000

46.230.000

8.010.000

38.220.000

52.650.000

7.1

Văn phòng sở

36

9.720.000

9.720.000

7.2

Đoàn ca múa nhạc

31

8.370.000

8.370.000

7.3

Thư viện tỉnh

25

6.660.000

6.660.000

01 người được trợ cấp 02 tháng

7.4

Bảo tàng tổng hợp tỉnh

28

7.560.000

7.560.000

7.5

TT phát hành phim và chiếu bóng

10

2.700.000

25.530.000

2.700.000

22.830.000

7.5

Trung tâm thể dục thể thao

20

5.310.000

20.700.000

5.310.000

15.390.000

01 người được trợ cấp 02 tháng

7.6

Trung tâm xúc tiến du lịch

9

2.430.000

2.430.000

7.7

Trung tâm văn hoá thông tin

19

5.130.000

5.130.000

7.8

Ban quản lý di tích Côn Đảo

48

12.780.000

12.780.000

02 người được trợ cấp 02 tháng

11

Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh

5

1.350.000

1.350.000

12

Sở Kế hoạch - Đầu tư

31

8.370.000

22.450.000

1.080.000

21.370.000

7.290.000

Văn phòng sở

27

7.290.000

7.290.000

TT nghiên cứu phát triển và DV hỗ trợ doanh nghiệp

4

1.080.000

22.450.000

1.080.000

21.370.000

13

Thanh tra tỉnh

18

4.860.000

4.860.000

14

Sở Xây dựng

26

7.020.000

285.610.000

4.590.000

281.020.000

2.430.000

Văn phòng sở

17

4.590.000

285.610.000

4.590.000

281.020.000

Thanh tra xây dựng

9

2.430.000

2.430.000

15

BQL phát triển Côn Đảo

7

1.890.000

1.890.000

16

Trường Chính trị

20

5.400.000

5.400.000

17

Sở Nội vụ

48

12.960.000

25.770.000

2.430.000

23.340.000

10.530.000

17.1

Văn phòng sở

24

6.480.000

6.480.000

17.2

Ban Tôn giáo

7

1.890.000

1.890.000

17.3

Ban Thi đua

6

1.620.000

1.620.000

17.4

TT ĐTBDCBVC

9

2.430.000

25.770.000

2.430.000

23.340.000

17.5

Trung tâm Lưu trữ

2

540.000

540.000

18

Trường Cao đẳng sư phạm

82

22.140.000

22.140.000

II

Các đoàn thể được đảm bảo và hỗ trợ

107

28.890.000

434.490.000

4.320.000

430.170.000

24.570.000

1

Hội khoa học kỹ thuật tỉnh

2

540.000

540.000

2

Hội chữ thập đỏ tỉnh

6

1.620.000

1.620.000

3

Hội khoa học lịch sử tỉnh

7

1.890.000

1.890.000

4

Hội nông dân tỉnh

15

4.050.000

4.050.000

4.1

Văn phòng hội

8

2.160.000

2.160.000

4.2

Trung tâm hỗ trợ nông dân tỉnh

7

1.890.000

1.890.000

5

Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh

11

2.970.000

2.970.000

6

Liên minh hợp tá xã

8

2.160.000

2.160.000

7

Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh

10

2.700.000

2.700.000

8

Hội khuyến học tỉnh

2

540.000

540.000

9

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

5

1.350.000

1.350.000

10

Tỉnh đoàn

41

11.070.000

434.490.000

4.320.000

430.170.000

6.750.000

10.1

Văn phòng

23

6.210.000

6.210.000

10.2

Nhà văn hoá thanh niên

8

2.160.000

84.760.000

2.160.000

82.600.000

10.3

Lực lượng thanh niên xung phong

1

270.000

270.000

10.4

Nhà thiếu nhi

8

2.160.000

349.730.000

2.160.000

347.570.000

10.5

Trung tâm GTVL thanh niên

1

270.000

270.000

Biểu số: 02

SỐ KINH PHÍ HỖ TRỢ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ

Thực hiện Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg

KHỐI CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2009

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị tính: triệu đồng.

Stt

Nội dung

Số kinh phí

Ghi chú

1

Thành phố Vũng Tàu

Tự cân đối từ nguồn cải cách tiền lương theo quy định

2

Thị xã Bà Rịa

278

3

Huyện Tân Thành

Tự cân đối từ nguồn cải cách tiền lương theo quy định

4

Huyện Long Điền

426

5

Huyện Đất Đỏ

288

6

Huyện Châu Đức

470

7

Huyện Xuyên Mộc

562

8

Huyện Côn Đảo

102

Cộng

2.126

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_07.2009.QD.UBND.pdf · 8.8 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản