📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 06 TC/QÐ/TCCB Về việc giảm, miễn thuế nông nghiệp năm 1993 của tỉnh Lạng sơn

📄 Số hiệu: 06 TC/QÐ/TCCB🏛️ Bộ Tài chính📅 04/01/1995

Thuộc tính văn bản

Số hiệu06 TC/QÐ/TCCB
Loại văn bảnQuyết định
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýVũ Mộng Giao
Ngày ban hành04/01/1995
Ngày hiệu lực04/01/1995

Trích yếu nội dung

Quyết định số 06 TC/QÐ/TCCB Về việc giảm, miễn thuế nông nghiệp năm 1993 của tỉnh Lạng sơn

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

Số : 06 TC/QĐ/TCCB

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - tự do - hạnh phúc

------------------------------

Hà nội, ngày 04 tháng 1 năm 1995

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIẢM, MIỄN THUẾ NÔNG NGHIỆP NĂM 1993 CỦA TỈNH LẠNG SƠN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ vào Điều 8 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27/5/1989 của Hội đồng Bộ trưởng ( nay là Chính phủ ) quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nông nghiệp ngày 25/2/1983 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung Pháp lệnh về thuế nông nghiệp ngày 30/1/1989;

Căn cứ vào công văn số 3451-V13 ngày 8/7/1985 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng ( nay là Chính phủ ) uỷ nhiệm cho Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xét quyết định giảm, miễn thuế nông nghiệp hàng năm;

Căn cứ mức độ thiệt hại do thiên tai, sâu bệnh và đề nghị giảm, miễn thuế nông nghiệp năm 1993 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng sơn;

Theo đề nghị của Tổng cục thuế,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Giảm thuế nông nghiệp năm 1993 cho tỉnh Lạng sơn là 2.215.671 kg quy thóc. Ghi bằng chữ ( hai triệu hai trăm mười năm ngàn sáu trăm bẩy mươi mốt kilôgam thóc ). Có bản chi tiết kèm theo quyết định này.

Điều 2: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng sơn.

- Căn cứ vào mức giảm trên đây thông báo mức giảm miễn thuế cho các huyện, thị xã thuộc địa phương mình.

- Chỉ đạo Cục thuế và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thông báo mức giảm, miễn cho từng tổ chức, cá nhân nộp thuế./.

Nơi nhận:

- UBND tỉnh Lạng sơn

- Sở TC, Cục thuế Lạng sơn

- Lưu: VP, TCT ( HC, NV7 )

KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

VŨ MỘNG GIAO

TỔNG HỢP CHI TIẾT GIẢM THUẾ, MIỄN THUẾ NÔNG NGHIỆP

năm 1993 của tỉnh lạng sơn

( Kèm theo Quyết định số 06 TC/TCT/QĐ ngày 4 tháng 1 năm 1994

của Bộ Tài chính )

-------------------------

Đơn vị

Số thuế đề nghị xét giảm (kg)

Số thuế được duyệt (kg)

Ghi chú

1

TX Lạng sơn

133.620

133.620

2

Tràng định

309.660

309.660

3

Văn lãng

343.920

339.871

4

Bình gia

221.280

221.280

5

Bắc sơn

98.390

59.960

6

Văn quan

290.010

290.010

7

Cao lộc

213.280

213.280

8

Lộc bình

336.330

336.330

9

Chi lăng

113.630

113.630

10

Hữu lũng

198.030

098.030

2.258.150

2.215.671

Ghi bằng chữ: Hai triệu hai trăm mười năm ngàn sáu trăm bảy mươi mốt kilôgam quy thóc./.

Văn bản liên quan:

Lược đồ văn bản

  • 52/HĐBT Nghị định số 52/HĐBT Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về Thuế Nông nghiệp ngày 25-02-1983 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Pháp lệnh về thuế nông nghiệp ngày 30 tháng 01 năm 1989

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)06_TC_QÐ_TCCB.doc · 43 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản