Quyết định số 06 TC/QÐ/TCCB Về việc giảm, miễn thuế nông nghiệp năm 1993 của tỉnh Lạng sơn
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 06 TC/QÐ/TCCB |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Vũ Mộng Giao |
| Ngày ban hành | 04/01/1995 |
| Ngày hiệu lực | 04/01/1995 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 06 TC/QÐ/TCCB Về việc giảm, miễn thuế nông nghiệp năm 1993 của tỉnh Lạng sơn
Nội dung toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH Số : 06 TC/QĐ/TCCB | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - tự do - hạnh phúc ------------------------------ Hà nội, ngày 04 tháng 1 năm 1995 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIẢM, MIỄN THUẾ NÔNG NGHIỆP NĂM 1993 CỦA TỈNH LẠNG SƠN
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ vào Điều 8 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27/5/1989 của Hội đồng Bộ trưởng ( nay là Chính phủ ) quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nông nghiệp ngày 25/2/1983 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung Pháp lệnh về thuế nông nghiệp ngày 30/1/1989;
Căn cứ vào công văn số 3451-V13 ngày 8/7/1985 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng ( nay là Chính phủ ) uỷ nhiệm cho Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xét quyết định giảm, miễn thuế nông nghiệp hàng năm;
Căn cứ mức độ thiệt hại do thiên tai, sâu bệnh và đề nghị giảm, miễn thuế nông nghiệp năm 1993 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng sơn;
Theo đề nghị của Tổng cục thuế,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Giảm thuế nông nghiệp năm 1993 cho tỉnh Lạng sơn là 2.215.671 kg quy thóc. Ghi bằng chữ ( hai triệu hai trăm mười năm ngàn sáu trăm bẩy mươi mốt kilôgam thóc ). Có bản chi tiết kèm theo quyết định này.
Điều 2: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng sơn.
- Căn cứ vào mức giảm trên đây thông báo mức giảm miễn thuế cho các huyện, thị xã thuộc địa phương mình.
- Chỉ đạo Cục thuế và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thông báo mức giảm, miễn cho từng tổ chức, cá nhân nộp thuế./.
Nơi nhận: - UBND tỉnh Lạng sơn - Sở TC, Cục thuế Lạng sơn - Lưu: VP, TCT ( HC, NV7 ) | KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG VŨ MỘNG GIAO |
TỔNG HỢP CHI TIẾT GIẢM THUẾ, MIỄN THUẾ NÔNG NGHIỆP
năm 1993 của tỉnh lạng sơn
( Kèm theo Quyết định số 06 TC/TCT/QĐ ngày 4 tháng 1 năm 1994
của Bộ Tài chính )
-------------------------
Đơn vị | Số thuế đề nghị xét giảm (kg) | Số thuế được duyệt (kg) | Ghi chú | |
1 | TX Lạng sơn | 133.620 | 133.620 | |
2 | Tràng định | 309.660 | 309.660 | |
3 | Văn lãng | 343.920 | 339.871 | |
4 | Bình gia | 221.280 | 221.280 | |
5 | Bắc sơn | 98.390 | 59.960 | |
6 | Văn quan | 290.010 | 290.010 | |
7 | Cao lộc | 213.280 | 213.280 | |
8 | Lộc bình | 336.330 | 336.330 | |
9 | Chi lăng | 113.630 | 113.630 | |
10 | Hữu lũng | 198.030 | 098.030 | |
2.258.150 | 2.215.671 |
Ghi bằng chữ: Hai triệu hai trăm mười năm ngàn sáu trăm bảy mươi mốt kilôgam quy thóc./.
Văn bản liên quan:
Lược đồ văn bản
- 52/HĐBT Nghị định số 52/HĐBT Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về Thuế Nông nghiệp ngày 25-02-1983 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Pháp lệnh về thuế nông nghiệp ngày 30 tháng 01 năm 1989
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.