📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh

📄 Số hiệu: 06/2021/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu📅 25/03/2021

Thuộc tính văn bản

Số hiệu06/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Người kýHà Trọng Hải — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành25/03/2021
Ngày hiệu lực10/04/2021
Ngày hết hiệu lực10/12/2025

Trích yếu nội dung

Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XẢ HỘI CHÙ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LAI CHÂU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ỚỐ/2021/QĐ-UBND Lai Châu, ngày£&háng năm 202ỉ

QUYẾT ĐỊNH

Quy định cụ thế một số mức chi sự nghiệp bão vệ
môi trường trên địa bàn tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tô chức chính quyển địa phương ngày ỉ 9 tháng 6 năm 20 ỉ5;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tô chức Chính phù và Luật Tô chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 1 ỉ năm 20 ỉ 9:

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đối, bổ sung một so điều của Luật Ban hành văn bán quy phạm pháp ỉ uột năm 2020;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư sổ 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 nám 2017 cùa Bộ Tài chính hưởng dân quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường;

Căn cứ Nghị quyết sổ 44/2020/NQ-I-ỊĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đông nhân dân tính vê việc phân định cụ thê các nhiệm vụ chi vê bảo vệ môi trường trên địa bàn tinh Lai Châu;

Theo đê nghị của Giám đôc Sở Tài chính tại Tờ trình sô 22/TTr-STC ngày 04/3/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điêu 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tuọng áp dụng

  1. Phạm vi điều chỉnh

Ọuy định một sô mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường (bao gồm các nhiệm vụ, dự án, đề lài, chương trình bảo vệ môi trường) do ngân sách nhà nước bảo đảm trên địa bàn tỉnh.

  1. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sú' dụng nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện

  1. Nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách địa phương bảo đảm theo phân cấp ngân sách.
  2. Nguồn hồ trợ của ngân sách Trung ương và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Nội dung, mức chi

  1. Quy định cụ the một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh (cớ phụ lục kèm theoỴ
  2. Đối với các nhiệm vụ, dự án chưa quy định cụ thế tại khoản 1 Điều này chi theo định mức, đơn giá, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thâm quyên quy định.
  3. Các nội dung khác liên quan đến kinh phí sự nghiệp bão vệ môi trường không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quán lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

Điều 4. Trách nhiệm của các CO' quan, đon vị

  1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  1. Hướng dẫn vê chuyên môn, nhiệm vụ trọng tâm hoạt động bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh.
  2. Là cơ quan đầu moi giúp úy ban nhàn dân tỉnh tổng hợp các đề án, dự án, nhiệm vụ bảo vệ môi trường sứ dụng kinh phí sự nghiệp môi trường cùa tinh.
  3. Tông hợp nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi sự nghiệp môi trường cua ngân sách tỉnh gửi Sở Tài chính thẩm định trình cấp có thẩm quyền quyết định.
  4. Hàng năm phối hợp với Sở Tài chính lập phương án phân bố kinh phí sự nghiệp môi trường của tỉnh báo cáo úy ban nhân dân tỉnh quyết định.
  5. Chủ trì, phối hợp với Sớ Tài chính tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ, đột xuất các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh về tình hình thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường; quản lý và sử dụng, thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp môi trường.
  1. Sở Tài chính
  1. Hàng năm cân cứ tình hình thực tế, khả năng cân đổi của ngân sách địa phương đế tham mưu bổ trí kinh phí đảm bảo thực hiện nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh.
  2. Chủ trì, phối họ-p với sỏ' Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan thực hiện việc thanh tra, kiếm tra và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp mòi trường theo quy định của pháp luật nhằm đảm bảo sử dụng kinh phí đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quá.
  1. UBND các huyện, thành phố
  1. Hàng năm cân đối bố trí kinh phí thực hiện các nhiệm vụ chi sự nghiệp môi trường theo phân cấp ngân sách.
  2. Hướng dẫn, chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn, úy ban nhân dân xã, phường, thị trân triên khai thực hiện các quy định của Quyết định, quản lý, kiêm tra, giám sát theo thấm quyền và theo quy định của pháp luật.
  3. Báo cáo kết quả tình hình phân bổ, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện, thành phố và gửi sỏ' Tài chính, sỏ' Tài nguyên và Môi trường để tống hợp báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
  1. ƯBND các xà, phường, thị trấn
  1. Căn cứ nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường của ngân sách cấp xã, thực hiện lập dự toán chi tiết và phê duyệt các nhiệm vụ bảo vệ môi trường trên địa bàn (nếu có) gửi ƯBND các huyện, thành phố quyết định.
  2. Báo cáo tình hình phân bố, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn xã, phường, thị trấn và gửi Phòng Tài chính và Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thảnh phố.
  1. Các cơ quan, đơn vị sử dụng kinh phí
  1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và đổi chiếu với quy định phân định cụ thế các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường, các cơ quan, đơn vị thực hiện lập dự toán chi tiêt nhiệm vụ, dự ản về bào vệ môi trường gửi cơ quan tài nguyên và môi trường cùng cấp tống hợp gửi cơ quan tài chính cùng cấp xem xét, tổng họp báo cáo cấp có tham quyền theo quy định.
  2. Quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp môi trường đảm bảo theo quy định tại Quyết định này và các văn bản liên quan.

Điều 5. Điều khoãn thi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2021.
  2. Chánh Văn phòng úy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tải chính, Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uy ban nhân dân các huyện, thành phổ, Chú tịch úy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, to chức, cá nhân có íiên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

No'i nhận:

  • Như Điều 5;
  • Chính phủ;

Báo cáo

  • Bộ TNMT;
  • TÙ Tinh ủy;
  • TT. HĐND tỉnh;
  • Cục Kiểm tra văn bản QPPL-BỘ Tư pháp;
  • Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
  • Mặt trận tồ quốc Việt Nam tình Lai Châu;

- Lưu: VT, Kt4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

MỘT SỐ MỨC (ỊỊĩẩ
(Ban hành kèm

XO VỆ MÒI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

: 06/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm
nhân dân tỉnh Lai Cháu)

STT

Nội dung chi

Đon vị tính

Mírc chi

Ghi chú

1

Lập nhiệm vụ, dự án:

1.1

Lập nhiệm vụ

Nhiệm vụ

1.500

1.2

Lập dự án

Dự án

a

Dự án có giá trị dưới 500 triệu đồng

2.000

b

Dự án cỏ giá trị từ 500 triệu đông đén dưới 2.000 triệu đồng

3.000

c

Dự án cỏ giá trị từ 2.000 triệu đông

4.000

1.3

Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư

Mức chi áp dụng theo quy định như nguồn von đầu tư

2

Họp Hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có)

Buổi họp

Không tính chi họp 1 lội dồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hăng năm

2.1

Chú tịch Hội đồng

Người/buổi

350

2.2

Thành viên, thư ký

Người/buổi

250

2.3

Đại biểu được mời tham dự

Người/buối

100

2.4

Nhận xét đánh giá của úy viên phản biện

Bài viết

350

2.5

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

Bài viết

200

3

Lấy ý kiến thấm định dụ án bang văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 05 bài viết)

Bài viết

400

Trường hợp không thành lập Hội dông

4

Điều tra, khảo sát

ĐVT: Nghìn đồng

STT

Đon vị tính

Mức chi

Ghi chú

4.1

r smsll Lập mauND

>1

Phiếu mẫu được duyệt

350

4.2

Chi cho đối tượng cung cấp thông tin (tổ chức, cá nhân)

Thực hiện theo Nghị quyết số: 28/2017/NQ- HĐND ngày 08/12/2017 cua Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung, mức chi các cuộc điều tra thong kê trên dịa bàn tỉnh

4.3

Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)

Người/ ngày công

Mức liền công 01 người/ngày toi đa không quá 150% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do nhà nước quy định cho đon vị sự nghiệp công lập tại thời điếm thuê ngoài (22 ngày)

4.4

4.5

Chi cho người dẫn đường

Chi cho người phiên dịch tiêng dân tộc

Người/ngày

Người/ngày

100

200

Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu can có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên

STT

N ộ i 0 ặố yS ì -

’|)o'n vị tính

Mức chi

Ghi chú

5

Báo cáo tổnVì^^ị^^^/ỷ) nhiệm vụ: 's>?'Ỵ*-

' Báo cáo

- Nhiệm vụ

3.000

- Dự án

Dự án có giá trị dưới 500 triệu đồng

6.000

Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến dưới 2.000 triệu đồng

8.000

Dự án có giá trị từ 2.000 triệu đồng trở lên

10.000

6

Hội đồng thấm định báo cáo đánh giá môi truồng chiến lirọc, Hội đồng thấm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng tham định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi truồng, theo quyết định của cấp có tham quyền (nếu có)

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

500

Phó Chú tịch Hội đồng (nếu có)

Người/buổi

400

ủy viên, thư ký Hội đồng

Người/buôi

250

Đại biếu được mời tham dự

Người/buổi

100

Bài nhận xét của ủy viên phản biện

Bài viết

400

Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng (nểu có)

Bài viết

250

Y kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đôi với các báo cáo đà được chú đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thấm định quyết định nhưng không quá 03)

Bài viết

300

^fpĂ^

STT

Nội

ịíq|n vị tính

Mức chi

Ghi chú

7

Hội thảo khoi^ĩỉặt^Ệ^^^, có)

dMgười/buôi ịrữ

hội thảo

Người chủ trì

400

Thư ký hội thảo

250

Đại biểu được mời tham dự

100

Báo cáo tham luận

Bài viết

300

8

Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ

8.1

Nghiệm thu nhiệm vụ:

Chú tịch Hội đồng

Người/buổi

300

Thành viên, thư ký

Người/buôi

150

8.2

Nghiệm thu dự án:

Chủ tịch Hội đong

Người/buôi

500

Thành viên, thư ký Hội đồng

Người/buôi

300

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

400

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng (nếu có)

Bài viết

300

Đại biêu được mời tham dự

Người/buổi

100

9

Chi họp đong lao động thục hiện nhiệm vụ hỗ trọ' công tác bảo vệ môi truồng cấp huyện, cấp xã

9.1

Họp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hồ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện

Người/tháng

Mức chi hợp dong lao dộng bang 1.0 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại AI theo Nghị định số 204/2004/NĐ-

CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về che dộ liền lương dối với CB, cc, ve và LLVTND với mức LCS do NN quy định

9.2

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hồ trợ công tác báo vệ môi trường cấp xã

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bang 1,2 lần mức lương cơ sớ do Nhà nước quy định

I

STT

Nội d 11 n g ị

•>,ỊW>Jì’r Ị ị tính

Múc chi

Ghi chú

10

1 • • ., , _ ., Vi Ai~L^ ÓA,'

Chi giải thuổng moỉo^hg truồng: NiL IC

+ Tố chức

Giải Nhất

Giải

3.000

Giải Nhì

Giải

2.000

Giải Ba

Giải

1.000

+ Cá nhân

Giải Nhất

Giải

2.000

Giài Nhì

Giải

1.500

Giải Ba

Giải

1.000

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_06-2021-QĐ-UBND.pdf · 1.6 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản