📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng

📄 Số hiệu: 06/2019/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng📅 31/01/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu06/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài nguyên và Môi trường
Lĩnh vựcĐất đai
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng
Người kýHuỳnh Đức Thơ — Chủ tịch
Ngày ban hành31/01/2019
Ngày hiệu lực11/02/2019
Ngày hết hiệu lực05/05/2020

Trích yếu nội dung

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng

_____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Trên cơ sở ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Công văn số 730/HĐND-KTNS ngày 28 tháng 01 năm 2019 về việc thông báo ý kiến kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 42/TTr-STNMT ngày 15 tháng 01 năm 2019 và Tờ trình số 97/TTr-STNMT ngày 30 tháng 01 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng:

1. Điểm b khoản 3 Điều 3 được sửa đổi và chuyển điểm này thành khoản 3 Điều 3, như sau:

“3. Đối với một thửa đất có phần diện tích đất bị che khuất mặt tiền bởi phần đất của chủ sử dụng khác thì toàn bộ phần đất bị che khuất tính bằng 0,7 giá đất quy định tại các bảng phụ lục đính kèm, Hệ số che khuất của thửa đất: Chỉ áp dụng đối với các thửa đất thuộc vị trí 1 và vị trí 2.”

2. Bãi bỏ điểm a và điểm c khoản 3 Điều 3.

3. Điểm a khoản 5 Điều 3 được sửa đổi như sau:

“a) Ngoài hệ số giá đất giáp ranh quy định tại khoản 4 Điều này, trường hợp thửa đất có vị trí thuận lợi thì được áp dụng hệ số sau đây:

- Vị trí đất nằm ở góc ngã ba đường phố được nhân thêm hệ số 1,2;

- Vị trí đất nằm ở góc ngã tư đường phố được nhân thêm hệ số 1,3;

- Vị trí đất có ba mặt tiền đường phố trở lên được nhân thêm hệ số 1,4;

- Vị trí đất có hai mặt tiền đường phố (mặt trước và mặt sau) được nhân thêm hệ số 1,1;

- Vị trí đất tại góc bo cong (có hai mặt tiền nhưng không phải ở vị trí ngã ba, ngã tư) được nhân thêm hệ số 1,05;

- Vị trí đất có mặt tiền đường phố và đường kiệt bên hông hoặc đường kiệt mặt sau (với bề rộng đường kiệt từ 3m trở lên) được nhân thêm hệ số 1,05.

Trường hợp xác định giá đất cụ thể thì tùy theo vị trí, diện tích và thời điểm, Sở Tài nguyên và Môi trường đề xuất các hệ số trên cho phù hợp, trình UBND thành phố xem xét, quyết định sau khi có ý kiến của Hội đồng Thẩm định giá đất thành phố.”

4. Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi như sau:

“1. Giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang (trừ các trường hợp có giá đất quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này).”

5. Bãi bỏ khoản 2 Điều 4 và chuyển khoản 3 thành khoản 2, khoản 4 thành khoản 3 và khoản 5 thành khoản 4 của Điều 4.

6. Điểm c khoản 3 (khoản 3 này đã chuyển thành khoản 2) Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“c) Đối với đất ven đường (chưa được đặt tên) mà đường đó có vỉa hè hai bên thì nhân hệ số 1,2 so với giá đất ven đường bê tông hoặc đường nhựa tương ứng.”

7. Khoản 1 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“1. Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được quy định như sau:

a) Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.

b) Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn không được thấp hơn giá đất tối thiểu trong khung giá đất được quy định tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ.”

8. Điều 8 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 8. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất rừng (sản xuất, đặc dụng và phòng hộ)

1. Vị trí: Căn cứ vào yếu tố khoảng cách so với nơi cư trú của người sử dụng đất, thị trường tiêu thụ nông sản phẩm, gần và thuận lợi về giao thông là những yếu tố tạo lợi thế cho người sản xuất giảm được chi phí đi lại, chi phí lưu thông (mua vật tư, bán sản phẩm), chi phí tiêu thụ sản phẩm và có kết hợp với các yếu tố tạo lợi thế cho sản xuất để xác định vị trí của đất nông nghiệp, như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có các yếu tố có lợi thế tốt nhất cho sản xuất nông nghiệp bao gồm: địa hình bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu chủ động, độ phì nhiêu của đất cao, thời tiết khí hậu thuận lợi cho sản xuất kinh doanh.

Vị trí 1 bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế - xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất, có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách liền kề hoặc gần nhất so với nơi cư trú, thị trường tiêu thụ, đường giao thông so với:

- Nơi cư trú của người sử dụng đất (nơi cư trú được xác định là trung tâm của tổ dân phố, thôn nơi có đất).

- Thị trường tiêu thụ nông sản phẩm (chợ nông thôn, chợ đô thị, nơi thu mua nông sản tập trung).

- Đường giao thông gồm giao thông đường bộ; giao thông đường thủy.

b) Vị trí 2: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế - xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất, có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách so với nơi cư trú, thị trường tiêu thụ, đường giao thông kết hợp với các lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp nhưng kém hơn vị trí 1.

c) Vị trí 3: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế - xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất, có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách so với nơi cư trú, thị trường tiêu thụ, đường giao thông kết hợp với các lợi thế tương đối tốt cho sản xuất nông nghiệp nhưng kém hơn vị trí 2.

- Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản gồm có 3 vị trí (từ vị trí 1 đến vị trí 3).

- Giá đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Áp dụng theo giá đất rừng sản xuất.

2. Giá đất nông nghiệp trong khu vực nội thành tùy theo mục đích sử dụng được áp dụng theo mức giá vị trí 1 (theo Phụ lục số 05 kèm theo Quyết định này).”

9. Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 10. Giá đất sử dụng vào các công trình khác

1. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự chủ tài chính (có thời hạn sử dụng lâu dài) thì áp dụng theo giá đất ở cùng vị trí.

2. Đất xây dựng công trình sự nghiệp ngoài công lập (đất sử dụng có thời hạn), đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa thì áp dụng giá đất theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.”

Điều 2. Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố, bao gồm:

1. Phụ lục 01: Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị ban hành kèm theo Quyết định này;

2. Phụ lục 02: Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn ban hành kèm theo Quyết định này;

3. Phụ lục 03: Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp đối với các đường chưa đặt tên trong các khu dân cư ban hành kèm theo Quyết định này;

4. Phụ lục 04: Bảng giá đất trong Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Quyết định này;

5. Phụ lục 05: Bảng giá các loại đất nông nghiệp ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.

2. Các Phụ lục giá đất tại Điều 3 Quyết định này thay thế các Phụ lục giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng.

3. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2017 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố và Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2017 về sửa đổi, bổ sung giá đất trong Khu công nghệ cao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Các tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển dịch quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng giá đất theo quy định tại Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016, Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2017 và Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2017 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TN&MT, TC, XD, TP;
- TVTU, TT HĐND TP;
- Đoàn ĐBQH TPĐN;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND TP;
- Chánh và các Phó Chánh Văn phòng UBND TP;
- Sở Tư pháp;
- Cục Thuế;
- Các Sở, Ban, Ngành, MTTQ, Đoàn thể TP;
- UBND các quận, huyện, xã phường;
- Chi cục Quản lý đất đai;
- Trung tâm Phát triển quỹ đất;
- Văn phòng Đăng ký đất đai;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, KT, QLĐTh (120).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Huỳnh Đức Thơ

PHỤ LỤC 01:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 31/01/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

2 Tháng 9

- Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Nguyễn Văn Trỗi

98.800

36.810

25.700

21.430

18.980

79.040

31.289

21.845

18.216

16.133

59.280

23.927

16.705

13.930

12.337

- Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Xô Viết Nghệ Tĩnh

98.800

27.810

23.430

20.270

17.560

79.040

23.639

19.916

17.230

14.926

59.280

18.077

15.230

13.176

11.414

- Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8

47.150

23.280

20.275

17.150

14.740

40.080

19.788

17.234

14.578

12.529

30.648

15.132

13.179

11.148

9.581

2

3 Tháng 2

71.140

26.010

22.330

18.270

14.910

60.470

22.109

18.981

15.530

12.674

46.241

16.907

14.515

11.876

9.692

3

30 Tháng 4

78.300

66.560

50.895

4

An Bắc 1

13.470

11.450

8.756

5

An Bắc 2

14.180

12.050

9.217

6

An Bắc 3

14.180

12.050

9.217

7

An Bắc 4

13.470

11.450

8.756

8

An Bắc 5

12.830

10.910

8.340

9

An Cư 1

35.260

29.970

22.919

10

An Cư 2

35.260

29.970

22.919

11

An Cư 3

35.260

29.970

22.919

12

An Cư 4

36.250

30.810

23.563

13

An Cư 5

36.250

30.810

23.563

14

An Cư 6

36.250

30.810

23.563

15

An Cư 7

36.250

30.810

23.563

16

An Dương Vương

40.310

34.260

26.202

17

An Đồn

40.430

16.750

14.350

11.740

9.580

34.370

14.238

12.198

9.979

8.143

26.280

10.888

9.328

7.631

6.227

18

An Đồn 1

40.430

34.370

26.280

19

An Đồn 2

34.740

29.530

22.581

20

An Đồn 3

41.680

35.430

27.092

21

An Đồn 4

48.510

41.230

31.532

22

An Đồn 5

41.680

35.430

27.092

23

An Hải 1

24.440

20.770

15.886

24

An Hải 2

24.440

20.770

15.886

25

An Hải 3

24.440

20.770

15.886

26

An Hải 4

24.440

20.770

15.886

27

An Hải 5

22.300

18.960

14.495

28

An Hải 6

- Đoạn 5,5m

24.440

20.770

15.886

- Đoạn 3,5m

19.500

16.580

12.675

29

An Hải 7

24.440

20.770

15.886

30

An Hải 8

24.440

20.770

15.886

31

An Hải 9

24.440

20.770

15.886

32

An Hải 10

22.720

19.310

14.768

33

An Hải 11

21.340

18.140

13.871

34

An Hải 12

21.340

18.140

13.871

35

An Hải 14

21.340

18.140

13.871

36

An Hải 15

21.340

18.140

13.871

37

An Hải 16

21.340

18.140

13.871

38

An Hải 17

21.340

18.140

13.871

39

An Hải 18

21.340

18.140

13.871

40

An Hải 19

19.500

16.580

12.675

41

An Hải 20

- Đoạn 5,5m

22.280

18.940

14.482

- Đoạn còn lại

19.500

16.580

12.675

42

An Hải 21

19.500

16.580

12.675

43

An Hải Bắc 1

19.500

16.580

12.675

44

An Hải Bắc 2

19.500

16.580

12.675

45

An Hải Bắc 3

19.500

16.580

12.675

46

An Hải Bắc 4

19.500

16.580

12.675

47

An Hải Bắc 5

19.500

16.580

12.675

48

An Hải Bắc 6

19.500

16.580

12.675

49

An Hải Bắc 7

24.440

20.770

15.886

50

An Hải Bắc 8

20.800

17.680

13.520

51

An Hòa 1

18.980

16.130

12.337

52

An Hòa 2

15.890

13.510

10.329

53

An Hòa 3

15.890

13.510

10.329

54

An Hòa 4

18.980

16.130

12.337

55

An Hòa 5

15.110

12.840

9.822

56

An Hòa 6

15.890

13.510

10.329

57

An Hòa 7

15.890

13.510

10.329

58

An Hòa 8

15.890

13.510

10.329

59

An Hòa 9

18.980

16.130

12.337

60

An Hòa 10

13.310

7.260

6.060

4.940

4.030

11.310

6.171

5.151

4.199

3.426

8.652

4.719

3.939

3.211

2.620

61

An Hòa 11

13.310

11.310

8.652

62

An Hòa 12

18.980

16.130

12.337

63

An Mỹ

32.590

27.700

21.184

64

An Mỹ 2

25.370

21.560

16.491

65

An Mỹ 3

24.100

20.490

15.665

66

An Mỹ 4

24.100

20.490

15.665

67

An Mỹ 5

25.370

21.560

16.491

68

An Mỹ 6

25.370

21.560

16.491

69

An Mỹ 7

25.370

21.560

16.491

70

An Mỹ 8

25.370

21.560

16.491

71

An Nông

21.250

18.060

13.813

72

An Nhơn 1

30.930

26.290

20.105

73

An Nhơn 2

27.930

23.740

18.155

74

An Nhơn 3

27.930

13.630

11.700

9.890

8.230

23.740

11.586

9.945

8.407

6.996

18.155

8.860

7.605

6.429

5.350

75

An Nhơn 4

22.640

19.240

14.716

76

An Nhơn 5

22.640

19.240

14.716

77

An Nhơn 6

23.730

20.170

15.425

78

An Nhơn 7

- Đoạn 5,5m

26.250

22.310

17.063

- Đoạn 3,5m

22.640

19.240

14.716

79

An Nhơn 8

24.480

20.810

15.912

80

An Nhơn 9

22.640

13.630

11.700

9.890

8.230

19.240

11.586

9.945

8.407

6.996

14.716

8.860

7.605

6.429

5.350

81

An Nhơn 10

22.640

19.240

14.716

82

An Nhơn 11

22.640

19.240

14.716

83

An Tư Công Chúa

25.430

21.620

16.530

84

An Thượng 1

96.160

79.040

59.280

85

An Thượng 2

92.010

78.210

59.280

86

An Thượng 3

94.620

79.040

59.280

87

An Thượng 4

83.620

71.080

54.353

88

An Thượng 5

28.420

24.160

18.473

89

An Thượng 6

36.660

31.160

23.829

90

An Thượng 7

28.420

24.160

18.473

91

An Thượng 8

28.420

24.160

18.473

92

An Thượng 9

36.660

31.160

23.829

93

An Thượng 10

36.660

31.160

23.829

94

An Thượng 11

36.660

31.160

23.829

95

An Thượng 12

26.450

22.480

17.193

96

An Thượng 14

27.820

15.420

13.240

10.870

8.920

23.650

13.107

11.254

9.240

7.582

18.083

10.023

8.606

7.066

5.798

97

An Thượng 15

26.450

22.480

17.193

98

An Thượng 16

26.450

22.480

17.193

99

An Thượng 17

29.710

25.250

19.312

100

An Thượng 18

26.450

15.420

13.240

10.870

8.920

22.480

13.107

11.254

9.240

7.582

17.193

10.023

8.606

7.066

5.798

101

An Thượng 19

26.450

22.480

17.193

102

An Thượng 20

29.630

25.190

19.260

103

An Thượng 21

- Đoạn 5,5m

29.630

25.190

19.260

- Đoạn 3,5m

26.450

13.310

11.550

9.470

7.750

22.480

11.314

9.818

8.050

6.588

17.193

8.652

7.508

6.156

5.038

104

An Thượng 22

30.100

25.590

19.565

105

An Thượng 23

29.630

25.190

19.260

106

An Thượng 24

- Đoạn chỉnh trang

28.220

16.310

13.940

11.430

9.380

23.990

13.864

11.849

9.716

7.973

18.343

10.602

9.061

7.430

6.097

- Đoạn chia lô

29.630

16.310

13.940

11.430

9.380

25.190

13.864

11.849

9.716

7.973

19.260

10.602

9.061

7.430

6.097

107

An Thượng 26

62.220

52.890

40.443

108

An Thượng 27

60.560

51.480

39.364

109

An Thượng 28

60.560

51.480

39.364

110

An Thượng 29

- Đoạn từ Trần Bạch Đằng đến Lê Quang Đạo

62.550

53.170

40.658

- Đoạn còn lại

54.570

16.310

13.940

11.430

9.380

46.380

13.864

11.849

9.716

7.973

35.471

10.602

9.061

7.430

6.097

111

An Thượng 30

60.020

51.020

39.013

112

An Thượng 31

60.020

51.020

39.013

113

An Thượng 32

60.020

51.020

39.013

114

An Thượng 33

60.020

51.020

39.013

115

An Thượng 34

60.020

51.020

39.013

116

An Thượng 35

- Đoạn 7,5m

64.510

54.830

41.932

- Đoạn 5,5m

54.570

46.380

35.471

117

An Thượng 36

64.510

54.830

41.932

118

An Thượng 37

54.570

46.380

35.471

119

An Thượng 38

54.570

46.380

35.471

120

An Thượng 39

54.570

46.380

35.471

121

An Thượng 40

50.020

42.520

32.513

122

An Trung 1

35.520

19.230

15.480

12.640

9.710

30.190

16.346

13.158

10.744

8.254

23.088

12.500

10.062

8.216

6.312

123

An Trung 2

35.520

30.190

23.088

124

An Trung 3

37.330

31.730

24.265

125

An Trung 4

22.510

19.130

14.632

126

An Trung 5

18.310

15.560

11.902

127

An Trung 6

18.310

15.560

11.902

128

An Trung 7

18.310

15.560

11.902

129

An Trung 8

18.310

15.560

11.902

130

An Trung 9

22.070

18.760

14.346

131

An Trung 10

18.310

15.560

11.902

132

An Trung 11

18.310

15.560

11.902

133

An Trung 12

18.310

15.560

11.902

134

An Trung 14

18.310

15.560

11.902

135

An Trung 15

18.310

15.560

11.902

136

An Trung 16

18.310

15.560

11.902

137

An Trung Đông 1

27.510

18.620

15.710

12.430

10.130

23.380

15.827

13.354

10.566

8.611

17.882

12.103

10.212

8.080

6.585

138

An Trung Đông 2

30.460

25.890

19.799

139

An Trung Đông 3

30.460

25.890

19.799

140

An Trung Đông 4

30.460

25.890

19.799

141

An Trung Đông 5

30.460

25.890

19.799

142

An Trung Đông 6

30.460

25.890

19.799

143

An Vĩnh

21.810

16.340

14.780

10.410

8.660

18.540

13.889

12.563

8.849

7.361

14.177

10.621

9.607

6.767

5.629

144

An Xuân

28.340

24.090

18.421

145

An Xuân 1

17.160

14.590

11.154

146

An Xuân 2

17.160

14.590

11.154

147

Anh Thơ

20.560

17.480

13.364

148

Ấp Bắc

9.620

3.980

3.410

2.790

2.290

8.180

3.383

2.899

2.372

1.947

6.253

2.587

2.217

1.814

1.489

149

Âu Cơ

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Trọng

29.630

7.730

6.780

5.820

4.730

25.190

6.571

5.763

4.947

4.021

19.260

5.025

4.407

3.783

3.075

- Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến kiệt 205 Âu Cơ

21.310

6.820

6.080

4.980

4.070

18.110

5.797

5.168

4.233

3.460

13.852

4.433

3.952

3.237

2.646

- Đoạn từ kiệt 205 Âu Cơ đến giáp đoạn nối dài đường số 8

8.660

4.820

4.150

3.790

3.100

7.360

4.097

3.528

3.222

2.635

5.629

3.133

2.698

2.464

2.015

- Đoạn từ đoạn nối dài đường số 8 đến giáp đường số 5

10.080

4.820

4.150

3.790

3.100

8.570

4.097

3.528

3.222

2.635

6.552

3.133

2.698

2.464

2.015

150

Âu Dương Lân

- Đoạn 10,5m

9.010

7.660

5.857

- Đoạn 7,5m

7.000

5.950

4.550

151

Bà Bang Nhãn

11.810

5.960

5.120

4.190

3.410

10.040

5.066

4.352

3.562

2.899

7.677

3.874

3.328

2.724

2.217

152

Ba Đình

- Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai

53.970

32.880

24.000

21.720

17.460

45.870

27.948

20.400

18.462

14.841

35.081

21.372

15.600

14.118

11.349

- Đoạn còn lại

47.230

25.080

21.800

18.380

15.180

40.150

21.318

18.530

15.623

12.903

30.700

16.302

14.170

11.947

9.867

153

Bá Giáng 1

7.470

6.350

4.856

154

Bá Giáng 2

7.470

6.350

4.856

155

Bá Giáng 3

7.470

6.350

4.856

156

Bá Giáng 4

7.470

6.350

4.856

157

Bá Giáng 5

7.430

6.320

4.830

158

Bá Giáng 6

7.430

6.320

4.830

159

Bá Giáng 7

7.430

6.320

4.830

160

Bá Giáng 8

7.430

6.320

4.830

161

Bá Giáng 9

7.430

6.320

4.830

162

Bá Giáng 10

7.430

6.320

4.830

163

Bá Giáng 11

7.450

6.330

4.843

164

Bá Giáng 12

7.450

6.330

4.843

165

Bá Giáng 14

7.450

6.330

4.843

166

Bà Huyện Thanh Quan

- Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Dương Thị Xuân Quý

37.210

31.630

24.187

- Đoạn từ Dương Thị Xuân Quý đến Chế Lan Viên

31.490

16.060

13.870

11.390

9.330

26.770

13.651

11.790

9.682

7.931

20.469

10.439

9.016

7.404

6.065

- Đoạn còn lại

27.130

16.060

13.870

11.390

9.330

23.060

13.651

11.790

9.682

7.931

17.635

10.439

9.016

7.404

6.065

167

Bạch Đằng

- Đoạn từ Đống Đa đến Nguyễn Du

98.800

40.100

32.820

26.830

21.820

79.040

34.085

27.897

22.806

18.547

59.280

26.065

21.333

17.440

14.183

- Đoạn từ Nguyễn Du đến Lê Duẩn

98.800

40.100

32.820

26.830

21.820

79.040

34.085

27.897

22.806

18.547

59.280

26.065

21.333

17.440

14.183

- Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Văn Linh

98.800

44.880

38.280

31.320

25.580

79.040

38.148

32.538

26.622

21.743

59.280

29.172

24.882

20.358

16.627

- Đoạn từ đường 2 tháng 9 đến cầu Trần Thị Lý

98.800

79.040

59.280

168

Bạch Thái Bưởi

- Đoạn 6,0m

16.370

13.910

10.641

- Đoạn 5,5m

14.880

12.650

9.672

169

Bãi Sậy

17.340

14.740

11.271

170

Bát Nàn Công Chúa

11.780

10.010

7.657

171

Bàu Cầu 1

6.000

5.100

3.900

172

Bàu Cầu 2

6.000

5.100

3.900

173

Bàu Cầu 3

6.000

5.100

3.900

174

Bàu Cầu 4

6.000

5.100

3.900

175

Bàu Cầu 5

6.000

5.100

3.900

176

Bàu Cầu 6

6.000

5.100

3.900

177

Bàu Cầu 7

6.000

5.100

3.900

178

Bàu Cầu 8

6.000

5.100

3.900

179

Bàu Cầu 9

6.000

5.100

3.900

180

Bàu Cầu 10

6.000

5.100

3.900

181

Bàu Cầu 11

6.000

5.100

3.900

182

Bàu Cầu 12

6.000

5.100

3.900

183

Bàu Cầu 14

6.000

5.100

3.900

184

Bàu Cầu 15

6.000

5.100

3.900

185

Bàu Cầu 16

6.000

5.100

3.900

186

Bàu Cầu 17

6.000

5.100

3.900

187

Bàu Cầu 18

6.000

5.100

3.900

188

Bàu Cầu 19

6.000

5.100

3.900

189

Bàu Gia 1

9.020

7.670

5.863

190

Bàu Gia Thượng 1

9.820

6.860

5.970

4.860

3.950

8.350

5.831

5.075

4.131

3.358

6.383

4.459

3.881

3.159

2.568

191

Bàu Gia Thượng 2

9.820

8.350

6.383

192

Bàu Gia Thượng 3

9.820

8.350

6.383

193

Bàu Gia Thượng 4

10.920

9.280

7.098

194

Bàu Hạc 1

32.960

16.770

13.710

10.280

7.880

28.020

14.255

11.654

8.738

6.698

21.424

10.901

8.912

6.682

5.122

195

Bàu Hạc 2

30.360

25.810

19.734

196

Bàu Hạc 3

30.360

25.810

19.734

197

Bàu Hạc 4

30.360

25.810

19.734

198

Bàu Hạc 5

30.360

14.450

11.980

9.120

7.060

25.810

12.283

10.183

7.752

6.001

19.734

9.393

7.787

5.928

4.589

199

Bàu Hạc 6

32.960

16.770

13.710

10.280

7.880

28.020

14.255

11.654

8.738

6.698

21.424

10.901

8.912

6.682

5.122

200

Bàu Làng

24.250

10.200

8.230

6.950

4.870

20.610

8.670

6.996

5.908

4.140

15.763

6.630

5.350

4.518

3.166

201

Bàu Mạc 1

9.440

8.020

6.136

202

Bàu Mạc 2

9.440

8.020

6.136

203

Bàu Mạc 3

9.440

8.020

6.136

204

Bàu Mạc 4

9.440

8.020

6.136

205

Bàu Mạc 5

9.440

8.020

6.136

206

Bàu Mạc 6

9.440

8.020

6.136

207

Bàu Mạc 7

9.440

8.020

6.136

208

Bàu Mạc 8

9.440

8.020

6.136

209

Bàu Mạc 9

10.660

5.480

4.750

3.880

3.150

9.060

4.658

4.038

3.298

2.678

6.929

3.562

3.088

2.522

2.048

210

Bàu Mạc 10

8.590

7.300

5.584

211

Bàu Mạc 11

8.590

7.300

5.584

212

Bàu Mạc 12

9.660

5.480

4.750

3.880

3.150

8.210

4.658

4.038

3.298

2.678

6.279

3.562

3.088

2.522

2.048

213

Bàu Mạc 14

8.590

5.480

4.750

3.880

3.150

7.300

4.658

4.038

3.298

2.678

5.584

3.562

3.088

2.522

2.048

214

Bàu Mạc 15

8.590

5.480

4.750

3.880

3.150

7.300

4.658

4.038

3.298

2.678

5.584

3.562

3.088

2.522

2.048

215

Bàu Mạc 16

8.590

7.300

5.584

216

Bàu Năng 1

- Đoạn từ Lý Thái Tông đến Đặng Minh Khiêm

15.210

12.930

9.887

- Đoạn còn lại

13.830

7.440

6.390

5.230

4.270

11.760

6.324

5.432

4.446

3.630

8.990

4.836

4.154

3.400

2.776

217

Bàu Năng 2

15.210

12.930

9.887

218

Bàu Năng 3

16.610

14.120

10.797

219

Bàu Năng 4

15.210

12.930

9.887

220

Bàu Năng 5

15.210

12.930

9.887

221

Bàu Năng 6

15.210

12.930

9.887

222

Bàu Năng 7

14.800

12.580

9.620

223

Bàu Năng 8

14.800

12.580

9.620

224

Bàu Năng 9

14.800

12.580

9.620

225

Bàu Năng 10

14.800

12.580

9.620

226

Bàu Năng 11

15.350

7.650

6.550

5.360

4.530

13.050

6.503

5.568

4.556

3.851

9.978

4.973

4.258

3.484

2.945

227

Bàu Năng 12

13.820

11.750

8.983

228

Bàu Năng 14

13.820

11.750

8.983

229

Bàu Tràm 1

25.670

21.820

16.686

230

Bàu Tràm 2

25.670

21.820

16.686

231

Bàu Tràm 3

24.440

20.770

15.886

232

Bàu Tràm Trung

22.670

19.270

14.736

233

Bàu Trảng 1

17.130

8.430

6.470

5.350

4.500

14.560

7.166

5.500

4.548

3.825

11.135

5.480

4.206

3.478

2.925

234

Bàu Trảng 2

16.290

13.850

10.589

235

Bàu Trảng 3

17.220

14.640

11.193

236

Bàu Trảng 4

17.220

14.640

11.193

237

Bàu Trảng 5

16.290

8.430

6.470

5.350

4.500

13.850

7.166

5.500

4.548

3.825

10.589

5.480

4.206

3.478

2.925

238

Bàu Trảng 6

17.220

14.640

11.193

239

Bàu Trảng 7

15.890

8.430

6.470

5.350

4.500

13.510

7.166

5.500

4.548

3.825

10.329

5.480

4.206

3.478

2.925

240

Bàu Vàng 1

11.220

9.540

7.293

241

Bàu Vàng 2

11.220

9.540

7.293

242

Bàu Vàng 3

11.220

9.540

7.293

243

Bàu Vàng 4

11.200

9.520

7.280

244

Bàu Vàng 5

11.230

9.550

7.300

245

Bàu Vàng 6

11.240

9.550

7.306

246

Bắc Đẩu

40.250

20.480

17.480

14.240

11.590

34.210

17.408

14.858

12.104

9.852

26.163

13.312

11.362

9.256

7.534

247

Bắc Sơn

21.030

8.440

7.050

5.900

4.800

17.880

7.174

5.993

5.015

4.080

13.670

5.486

4.583

3.835

3.120

248

Bế Văn Đàn

- Đoạn từ nhà số 02 đến nhà số 184

46.370

19.430

15.020

12.040

9.110

39.410

16.516

12.767

10.234

7.744

30.141

12.630

9.763

7.826

5.922

- Đoạn còn lại

37.250

19.430

15.020

12.040

9.110

31.660

16.516

12.767

10.234

7.744

24.213

12.630

9.763

7.826

5.922

249

Bình An 1

21.260

18.070

13.819

250

Bình An 2

21.260

18.070

13.819

251

Bình An 3

21.260

18.070

13.819

252

Bình An 4

21.260

18.070

13.819

253

Bình An 5

21.260

18.070

13.819

254

Bình An 6

21.260

18.070

13.819

255

Bình Giã

10.460

8.890

6.799

256

Bình Hòa 1

13.300

11.310

8.645

257

Bình Hòa 2

13.300

11.310

8.645

258

Bình Hòa 3

13.300

11.310

8.645

259

Bình Hòa 4

15.450

13.130

10.043

260

Bình Hòa 5

13.300

11.310

8.645

261

Bình Hòa 6

13.300

11.310

8.645

262

Bình Hòa 7

13.300

11.310

8.645

263

Bình Hòa 8

13.300

11.310

8.645

264

Bình Hòa 9

13.300

11.310

8.645

265

Bình Hòa 10

18.020

15.320

11.713

266

Bình Hòa 11

16.050

13.640

10.433

267

Bình Hòa 12

16.050

13.640

10.433

268

Bình Hòa 14

13.560

6.880

6.060

4.940

4.030

11.530

5.848

5.151

4.199

3.426

8.814

4.472

3.939

3.211

2.620

269

Bình Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc)

4.310

3.360

2.890

2.360

1.930

3.660

2.856

2.457

2.006

1.641

2.802

2.184

1.879

1.534

1.255

270

Bình Minh 1

53.540

45.510

34.801

271

Bình Minh 2

47.900

40.720

31.135

272

Bình Minh 3

47.900

40.720

31.135

273

Bình Minh 4

98.800

79.040

59.280

274

Bình Minh 5

98.800

79.040

59.280

275

Bình Minh 6

98.800

79.040

59.280

276

Bình Minh 7

98.800

79.040

59.280

277

Bình Minh 8

98.800

79.040

59.280

278

Bình Minh 9

98.800

79.040

59.280

279

Bình Minh 10

98.800

79.040

59.280

280

Bình Thái 1

12.110

7.260

6.060

4.940

4.030

10.290

6.171

5.151

4.199

3.426

7.872

4.719

3.939

3.211

2.620

281

Bình Thái 2

11.010

7.260

6.060

4.940

4.030

9.360

6.171

5.151

4.199

3.426

7.157

4.719

3.939

3.211

2.620

282

Bình Thái 3

11.010

7.260

6.060

4.940

4.030

9.360

6.171

5.151

4.199

3.426

7.157

4.719

3.939

3.211

2.620

283

Bình Thái 4

7.990

6.540

5.730

4.670

3.810

6.790

5.559

4.871

3.970

3.239

5.194

4.251

3.725

3.036

2.477

284

Bình Than

29.700

11.740

10.110

8.730

6.800

25.250

9.979

8.594

7.421

5.780

19.305

7.631

6.572

5.675

4.420

285

Bùi Bỉnh Uyên

12.670

5.280

4.540

3.710

3.030

10.770

4.488

3.859

3.154

2.576

8.236

3.432

2.951

2.412

1.970

286

Bùi Cầm Hổ

6.000

5.100

3.900

287

Bùi Chát

8.810

5.480

4.750

3.880

3.150

7.490

4.658

4.038

3.298

2.678

5.727

3.562

3.088

2.522

2.048

288

Bùi Dương Lịch

19.410

11.690

9.890

8.120

6.650

16.500

9.937

8.407

6.902

5.653

12.617

7.599

6.429

5.278

4.323

289

Bùi Giáng

12.260

6.840

5.990

4.960

4.040

10.420

5.814

5.092

4.216

3.434

7.969

4.446

3.894

3.224

2.626

290

Bùi Huy Bích

14.570

12.380

9.471

291

Bùi Huy Đáp

6.000

5.100

3.900

292

Bùi Hữu Nghĩa

27.830

23.660

18.090

293

Bùi Kỷ

26.440

22.470

17.186

294

Bùi Lâm

- Đoạn 5,5m

19.380

16.470

12.597

- Đoạn 3,5m

16.810

14.290

10.927

295

Bùi Quốc Hưng

30.280

25.740

19.682

296

Bùi Tá Hán

32.270

13.240

11.380

9.310

7.580

27.430

11.254

9.673

7.914

6.443

20.976

8.606

7.397

6.052

4.927

297

Bùi Tấn Diên

11.212

9.530

7.288

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

298

Bùi Thế Mỹ

13.580

5.960

5.120

4.190

3.410

11.540

5.066

4.352

3.562

2.899

8.827

3.874

3.328

2.724

2.217

299

Bùi Thị Xuân

36.080

19.230

15.480

12.640

9.710

30.670

16.346

13.158

10.744

8.254

23.452

12.500

10.062

8.216

6.312

300

Bùi Viện

26.340

22.390

17.121

301

Bùi Vịnh

- Đoạn 7,5m

14.160

7.270

6.300

5.140

4.170

12.040

6.180

5.355

4.369

3.545

9.204

4.726

4.095

3.341

2.711

- Đoạn 5,5m

13.270

6.860

5.970

4.860

3.950

11.280

5.831

5.075

4.131

3.358

8.626

4.459

3.881

3.159

2.568

302

Bùi Xuân Phái

32.830

27.910

21.340

303

Bùi Xương Tự

12.040

6.880

6.060

4.940

4.030

10.230

5.848

5.151

4.199

3.426

7.826

4.472

3.939

3.211

2.620

304

Bùi Xương Trạch

13.660

6.920

5.640

4.620

3.770

11.610

5.882

4.794

3.927

3.205

8.879

4.498

3.666

3.003

2.451

305

B1 - Hồng Phước

11.660

9.910

7.579

306

Ca Văn Thỉnh

31.480

18.470

15.820

12.940

10.590

26.760

15.700

13.447

10.999

9.002

20.462

12.006

10.283

8.411

6.884

307

Cách Mạng Tháng 8

- Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ

36.070

11.680

9.940

7.680

6.280

30.660

9.928

8.449

6.528

5.338

23.446

7.592

6.461

4.992

4.082

- Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến Nguyễn Nhàn

30.560

9.080

7.840

6.400

5.230

25.980

7.718

6.664

5.440

4.446

19.864

5.902

5.096

4.160

3.400

- Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến Quốc lộ 1A

18.960

8.040

6.910

5.490

4.810

16.120

6.834

5.874

4.667

4.089

12.324

5.226

4.492

3.569

3.127

308

Cao Bá Đạt

6.000

5.100

3.900

309

Cao Bá Nhạ

22.280

18.940

14.482

310

Cao Bá Quát

34.400

29.240

22.360

311

Cao Hồng Lãnh

10.340

8.790

6.721

312

Cao Lỗ

20.130

17.110

13.085

313

Cao Sơn 1

12.320

10.470

8.008

314

Cao Sơn 1

11.700

9.950

7.605

315

Cao Sơn 3

11.700

9.950

7.605

316

Cao Sơn 4

11.670

9.920

7.586

317

Cao Sơn 5

11.670

9.920

7.586

318

Cao Sơn 6

11.670

9.920

7.586

319

Cao Sơn 7

11.670

9.920

7.586

320

Cao Sơn 8

11.670

9.920

7.586

321

Cao Sơn Pháo

- Đoạn 28,5m

23.580

20.040

15.327

- Đoạn 7,5m

16.100

8.440

7.050

5.900

4.800

13.690

7.174

5.993

5.015

4.080

10.465

5.486

4.583

3.835

3.120

322

Cao Thắng

55.840

24.040

20.530

16.790

13.740

47.460

20.434

17.451

14.272

11.679

36.296

15.626

13.345

10.914

8.931

323

Cao Xuân Dục

29.700

25.250

19.305

324

Cao Xuân Huy

26.440

22.470

17.186

325

Cầm Bá Thước

46.070

39.160

29.946

326

Cẩm Bắc 1

13.660

11.610

8.879

327

Cẩm Bắc 2

13.660

11.610

8.879

328

Cẩm Bắc 3

13.660

11.610

8.879

329

Cẩm Bắc 4

11.870

10.090

7.716

330

Cẩm Bắc 5

11.870

10.090

7.716

331

Cẩm Bắc 6

11.870

10.090

7.716

332

Cẩm Bắc 7

11.870

10.090

7.716

333

Cẩm Bắc 8

11.870

10.090

7.716

334

Cẩm Bắc 9

11.870

6.860

5.970

4.860

3.950

10.090

5.831

5.075

4.131

3.358

7.716

4.459

3.881

3.159

2.568

335

Cẩm Bắc 10

11.870

10.090

7.716

336

Cẩm Bắc 11

9.820

6.860

5.970

4.860

3.950

8.350

5.831

5.075

4.131

3.358

6.383

4.459

3.881

3.159

2.568

337

Cẩm Bắc 12

9.820

6.860

5.970

4.860

3.950

8.350

5.831

5.075

4.131

3.358

6.383

4.459

3.881

3.159

2.568

338

Cẩm Chánh 1

9.120

7.750

5.928

339

Cẩm Chánh 2

9.120

7.750

5.928

340

Cẩm Chánh 3

9.120

7.750

5.928

341

Cẩm Chánh 4

10.130

8.610

6.585

342

Cẩm Chánh 5

9.120

7.750

5.928

343

Cẩm Nam 1

8.670

7.370

5.636

344

Cẩm Nam 2

8.670

7.370

5.636

345

Cẩm Nam 3

8.670

7.370

5.636

346

Cẩm Nam 4

8.670

7.370

5.636

347

Cẩm Nam 5

8.670

7.370

5.636

348

Cẩm Nam 6

8.540

7.260

5.551

349

Cẩm Nam 7

8.540

7.260

5.551

350

Cẩm Nam 8

8.540

7.260

5.551

351

Cẩm Nam 9

8.670

7.370

5.636

352

Cần Giuộc

18.830

9.750

7.910

6.450

5.000

16.010

8.288

6.724

5.483

4.250

12.240

6.338

5.142

4.193

3.250

353

Cầu Đỏ - Túy Loan

- Đoạn có vỉa hè

5.930

5.040

3.855

- Đoạn không có vỉa hè

5.360

4.320

3.700

3.030

2.470

4.560

3.672

3.145

2.576

2.100

3.484

2.808

2.405

1.970

1.606

354

Cô Bắc

59.010

29.540

25.380

20.770

16.920

50.160

25.109

21.573

17.655

14.382

38.357

19.201

16.497

13.501

10.998

355

Cô Giang

59.410

26.830

23.060

18.870

15.370

50.500

22.806

19.601

16.040

13.065

38.617

17.440

14.989

12.266

9.991

356

Cổ Mân 1

21.850

18.570

14.203

357

Cổ Mân 2

21.850

18.570

14.203

358

Cổ Mân 3

21.850

18.570

14.203

359

Cổ Mân 4

19.500

16.580

12.675

360

Cổ Mân 5

19.500

16.580

12.675

361

Cổ Mân 6

19.500

16.580

12.675

362

Cổ Mân 7

18.170

15.440

11.811

363

Cổ Mân 8

18.670

15.870

12.136

364

Cổ Mân 9

20.000

17.000

13.000

365

Cổ Mân Cúc 1

7.280

6.190

4.732

366

Cổ Mân Cúc 2

7.280

6.190

4.732

367

Cổ Mân Cúc 3

7.280

6.190

4.732

368

Cổ Mân Cúc 4

7.280

6.190

4.732

369

Cổ Mân Lan 1

7.280

6.190

4.732

370

Cổ Mân Lan 2

7.280

6.190

4.732

371

Cổ Mân Lan 3

7.280

6.190

4.732

372

Cổ Mân Lan 4

7.280

6.190

4.732

373

Cổ Mân Mai 1

7.500

6.380

4.875

374

Cổ Mân Mai 2

7.500

6.380

4.875

375

Cổ Mân Mai 3

7.500

6.380

4.875

376

Cổ Mân Mai 4

7.500

6.380

4.875

377

Cổ Mân Mai 5

7.500

6.380

4.875

378

Cồn Dầu 1

8.550

7.270

5.558

379

Cồn Dầu 2

8.550

7.270

5.558

380

Cồn Dầu 3

8.550

7.270

5.558

381

Cồn Dầu 4

8.550

7.270

5.558

382

Cồn Dầu 5

8.550

7.270

5.558

383

Cồn Dầu 6

8.550

7.270

5.558

384

Cồn Dầu 7

8.550

7.270

5.558

385

Cồn Dầu 8

8.550

7.270

5.558

386

Cồn Dầu 9

8.550

7.270

5.558

387

Cồn Dầu 10

8.550

7.270

5.558

388

Cống Quỳnh

9.830

6.880

6.060

4.940

4.030

8.360

5.848

5.151

4.199

3.426

6.390

4.472

3.939

3.211

2.620

389

Cù Chính Lan

- Đoạn từ Hà Huy tập đến Huỳnh Ngọc Huệ

37.250

13.870

11.080

9.460

7.330

31.660

11.790

9.418

8.041

6.231

24.213

9.016

7.202

6.149

4.765

- Đoạn còn lại

29.390

11.950

9.650

8.250

6.280

24.980

10.158

8.203

7.013

5.338

19.104

7.768

6.273

5.363

4.082

390

Châu Thị Vĩnh Tế

53.280

16.310

13.940

11.430

9.380

45.290

13.864

11.849

9.716

7.973

34.632

10.602

9.061

7.430

6.097

391

Châu Thượng Văn

27.840

16.130

14.150

12.870

10.560

23.660

13.711

12.028

10.940

8.976

18.096

10.485

9.198

8.366

6.864

392

Châu Văn Liêm

32.140

15.200

13.030

11.770

10.630

27.320

12.920

11.076

10.005

9.036

20.891

9.880

8.470

7.651

6.910

393

Chế Lan Viên

25.500

16.060

14.540

11.940

9.780

21.680

13.651

12.359

10.149

8.313

16.575

10.439

9.451

7.761

6.357

394

Chi Lăng

98.800

36.290

29.420

24.020

19.650

79.040

30.847

25.007

20.417

16.703

59.280

23.589

19.123

15.613

12.773

395

Chơn Tâm 1

10.120

8.600

6.578

396

Chơn Tâm 2

10.120

6.620

5.860

4.800

3.910

8.600

5.627

4.981

4.080

3.324

6.578

4.303

3.809

3.120

2.542

397

Chơn Tâm 3

10.260

8.720

6.669

398

Chơn Tâm 4

10.260

8.720

6.669

399

Chơn Tâm 5

10.230

8.700

6.650

400

Chơn Tâm 6

10.230

8.700

6.650

401

Chơn Tâm 7

10.130

8.610

6.585

402

Chơn Tâm 8

10.130

6.620

5.860

4.800

3.910

8.610

5.627

4.981

4.080

3.324

6.585

4.303

3.809

3.120

2.542

403

Chơn Tâm 9

10.260

8.720

6.669

404

Chơn Tâm 10

10.260

8.720

6.669

405

Chơn Tâm 11

10.260

8.720

6.669

406

Chơn Tâm 12

10.260

8.720

6.669

407

Chu Cẩm Phong

14.300

12.160

9.295

408

Chu Huy Mân

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Phạm Văn Xảo

33.990

28.890

22.094

- Đoạn từ Phạm Văn Xảo đến Khúc Thừa Dụ

28.464

24.190

18.502

- Đoạn còn lại

24.520

20.840

15.938

409

Chu Lai

8.170

6.940

5.311

410

Chu Mạnh Trinh

26.440

22.470

17.186

411

Chu Văn An

68.770

25.810

23.380

20.040

17.170

58.450

21.939

19.873

17.034

14.595

44.701

16.777

15.197

13.026

11.161

412

Chúc Động

12.260

10.420

7.969

413

Chương Dương

- Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn

49.480

42.060

32.162

- Đoạn còn lại

40.330

11.390

9.790

8.010

6.530

34.280

9.682

8.322

6.809

5.551

26.215

7.404

6.364

5.207

4.245

414

Dã Tượng

32.000

12.910

10.520

8.610

7.040

27.200

10.974

8.942

7.319

5.984

20.800

8.392

6.838

5.597

4.576

415

Doãn Kế Thiện

21.920

18.630

14.248

416

Doãn Uẩn

20.380

11.820

10.130

8.290

6.760

17.320

10.047

8.611

7.047

5.746

13.247

7.683

6.585

5.389

4.394

417

Dũng Sĩ Thanh Khê

- Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng chùa Thanh Hải

47.970

11.950

9.740

7.760

5.790

40.770

10.158

8.279

6.596

4.922

31.181

7.768

6.331

5.044

3.764

- Đoạn từ Chùa Thanh Hải đến Phùng Hưng

25.250

8.520

6.540

5.230

4.040

21.460

7.242

5.559

4.446

3.434

16.413

5.538

4.251

3.400

2.626

- Đoạn còn lại

20.200

7.170

6.040

4.940

4.040

17.170

6.095

5.134

4.199

3.434

13.130

4.661

3.926

3.211

2.626

418

Duy Tân

- Đoạn Núi Thành đến Nguyễn Hữu Thọ

72.960

31.910

28.950

22.830

19.880

62.020

27.124

24.608

19.406

16.898

47.424

20.742

18.818

14.840

12.922

- Đoạn còn lại

56.400

30.340

26.320

20.890

17.350

47.940

25.789

22.372

17.757

14.748

36.660

19.721

17.108

13.579

11.278

419

Dương Bá Cung

7.330

6.230

4.765

420

Dương Bá Trạc

31.480

18.470

15.820

12.940

10.590

26.760

15.700

13.447

10.999

9.002

20.462

12.006

10.283

8.411

6.884

421

Dương Bạch Mai

11.740

9.980

7.631

422

Dương Bích Liên

18.330

15.580

11.915

423

Dương Cát Lợi

7.500

6.380

4.875

424

Dương Đình Nghệ

- Đoạn chưa nâng cấp (từ Ngô Quyền đến đoạn 7,5m)

40.640

15.860

13.630

11.150

9.080

34.540

13.481

11.586

9.478

7.718

26.416

10.309

8.860

7.248

5.902

- Đoạn 7,5m đến đường 45m (đường dây điện 110kV)

53.560

17.750

14.350

11.740

9.580

45.530

15.088

12.198

9.979

8.143

34.814

11.538

9.328

7.631

6.227

- Đoạn đường 45m (đường dây điện 110kV) đến Võ Nguyên Giáp

98.800

21.120

18.200

13.050

10.640

79.040

17.952

15.470

11.093

9.044

59.280

13.728

11.830

8.483

6.916

425

Dương Đức Hiền

12.020

10.220

7.813

426

Dương Đức Nhan

8.460

7.190

5.499

427

Dương Khuê

44.240

17.010

14.600

12.010

9.830

37.600

14.459

12.410

10.209

8.356

28.756

11.057

9.490

7.807

6.390

428

Dương Lâm

- Đoạn từ Hồ Hán Thương đến Khúc Thừa Dụ

18.450

15.680

11.993

- Đoạn còn lại

20.490

17.420

13.319

429

Dương Loan

- Đoạn 10,5m

12.490

10.620

8.119

- Đoạn 7,5m

9.300

7.910

6.045

430

Dương Quảng Hàm

26.440

22.470

17.186

431

Dương Tôn Hải

12.700

10.800

8.255

432

Dương Tụ Quán

32.830

15.420

13.240

10.870

8.920

27.910

13.107

11.254

9.240

7.582

21.340

10.023

8.606

7.066

5.798

433

Dương Tử Giang

20.530

17.450

13.345

434

Dương Tự Minh

66.290

56.350

43.089

435

Dương Thạc

25.350

21.550

16.478

436

Dương Thanh

21.170

17.990

13.761

437

Dương Thị Xuân Quý

31.860

16.060

13.870

11.390

9.330

27.080

13.651

11.790

9.682

7.931

20.709

10.439

9.016

7.404

6.065

438

Dương Thưởng

26.430

16.130

14.150

12.870

10.560

22.470

13.711

12.028

10.940

8.976

17.180

10.485

9.198

8.366

6.864

439

Dương Trí Trạch

37.080

31.520

24.102

440

Dương Văn An

22.020

18.720

14.313

441

Dương Vân Nga

- Đoạn từ Chu Huy Mân đến Phạm Huy Thông

24.670

20.970

16.036

- Đoạn từ Phạm Huy Thông đến Nguyễn Sĩ Cố

23.110

19.640

15.022

442

Đa Mặn 1

13.810

11.740

8.977

443

Đa Mặn 2

13.810

11.740

8.977

444

Đa Mặn 3

13.810

10.300

8.900

7.260

5.900

11.740

8.755

7.565

6.171

5.015

8.977

6.695

5.785

4.719

3.835

445

Đa Mặn 4

13.810

10.300

8.900

7.260

5.900

11.740

8.755

7.565

6.171

5.015

8.977

6.695

5.785

4.719

3.835

446

Đa Mặn 5

15.190

12.910

9.874

447

Đa Mặn 6

15.190

12.910

9.874

448

Đa Mặn 7

15.190

10.630

9.160

7.490

6.090

12.910

9.036

7.786

6.367

5.177

9.874

6.910

5.954

4.869

3.959

449

Đa Mặn 8

13.610

10.300

8.900

7.260

5.900

11.570

8.755

7.565

6.171

5.015

8.847

6.695

5.785

4.719

3.835

450

Đa Mặn 9

13.610

11.570

8.847

451

Đa Mặn 10

13.610

11.570

8.847

452

Đa Mặn 11

14.460

12.290

9.399

453

Đa Mặn 12

14.460

12.290

9.399

454

Đa Mặn 14

14.460

12.290

9.399

455

Đa Mặn Đông 1

13.810

11.740

8.977

456

Đa Mặn Đông 2

15.260

12.970

9.919

457

Đa Mặn Đông 3

12.490

10.300

8.900

7.260

5.900

10.620

8.755

7.565

6.171

5.015

8.119

6.695

5.785

4.719

3.835

458

Đa Mặn Đông 4

13.810

10.300

8.900

7.260

5.900

11.740

8.755

7.565

6.171

5.015

8.977

6.695

5.785

4.719

3.835

459

Đá Mọc 1

9.770

6.210

5.470

4.460

3.620

8.300

5.279

4.650

3.791

3.077

6.351

4.037

3.556

2.899

2.353

460

Đá Mọc 2

9.770

8.300

6.351

461

Đá Mọc 3

9.770

8.300

6.351

462

Đá Mọc 4

9.770

6.210

5.470

4.460

3.620

8.300

5.279

4.650

3.791

3.077

6.351

4.037

3.556

2.899

2.353

463

Đá Mọc 5

9.770

8.300

6.351

464

Đa Phước 1

20.560

17.480

13.364

465

Đa Phước 2

20.560

17.480

13.364

466

Đa Phước 3

20.560

17.480

13.364

467

Đa Phước 4

20.560

17.480

13.364

468

Đa Phước 5

20.150

17.130

13.098

469

Đa Phước 6

20.150

17.130

13.098

470

Đa Phước 7

20.150

17.130

13.098

471

Đa Phước 8

20.190

17.160

13.124

472

Đa Phước 9

20.560

17.480

13.364

473

Đa Phước 10

20.150

17.130

13.098

474

Đà Sơn

8.050

4.620

4.120

3.290

2.690

6.840

3.927

3.502

2.797

2.287

5.233

3.003

2.678

2.139

1.749

475

Đại An 1

6.830

5.810

4.440

476

Đại An 2

6.830

5.810

4.440

477

Đại An 3

7.950

6.760

5.168

478

Đại An 4

6.830

5.810

4.440

479

Đàm Quang Trung

5.870

4.510

3.920

3.360

2.750

4.990

3.834

3.332

2.856

2.338

3.816

2.932

2.548

2.184

1.788

480

Đặng Đoàn Bằng

22.270

18.930

14.476

481

Đặng Văn Bá

8.270

7.030

5.376

482

Đặng Vũ Hỷ

30.300

19.870

15.260

13.070

10.630

25.760

16.890

12.971

11.110

9.036

19.695

12.916

9.919

8.496

6.910

483

Đàm Thanh 1

7.320

6.220

4.758

484

Đàm Thanh 2

6.950

5.910

4.518

485

Đàm Thanh 3

6.950

5.910

4.518

486

Đàm Thanh 4

6.950

5.910

4.518

487

Đàm Thanh 5

6.950

5.910

4.518

488

Đàm Thanh 6

6.950

5.910

4.518

489

Đàm Thanh 7

6.950

5.910

4.518

490

Đàm Thanh 8

6.950

5.910

4.518

491

Đàm Thanh 9

6.950

5.910

4.518

492

Đàm Văn Lễ

15.780

8.440

7.050

5.900

4.800

13.410

7.174

5.993

5.015

4.080

10.257

5.486

4.583

3.835

3.120

493

Đào Cam Mộc

41.470

35.250

26.956

494

Đào Công Chính

- Đoạn có vỉa hè hai bên đường

10.140

6.920

5.640

4.620

3.770

8.620

5.882

4.794

3.927

3.205

6.591

4.498

3.666

3.003

2.451

- Đoạn có vỉa hè một bên đường

9.630

6.920

5.640

4.620

3.770

8.190

5.882

4.794

3.927

3.205

6.260

4.498

3.666

3.003

2.451

495

Đào Công Soạn

7.090

6.030

4.609

496

Đào Doãn Địch

10.540

7.180

6.300

5.300

4.300

8.960

6.103

5.355

4.505

3.655

6.851

4.667

4.095

3.445

2.795

497

Đào Duy Anh

45.870

38.990

29.816

498

Đào Duy Kỳ

19.380

16.470

12.597

499

Đào Duy Tùng

16.590

14.100

10.784

500

Đào Duy Từ

- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết nhà số 21

59.320

25.040

21.540

18.520

15.900

50.420

21.284

18.309

15.742

13.515

38.558

16.276

14.001

12.038

10.335

- Đoạn còn lại

47.790

22.640

19.520

17.380

15.120

40.620

19.244

16.592

14.773

12.852

31.064

14.716

12.688

11.297

9.828

501

Đào Nghiễm

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm

6.320

3.480

2.990

2.440

1.980

5.370

2.958

2.542

2.074

1.683

4.108

2.262

1.944

1.586

1.287

Đoạn còn lại

5.680

3.480

2.990

2.440

1.980

4.830

2.958

2.542

2.074

1.683

3.692

2.262

1.944

1.586

1.287

502

Đào Nguyên Phổ

18.490

15.720

12.019

503

Đào Sư Tích

Đoạn từ Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14

- Đoạn 7,5m

11.900

7.180

6.300

5.300

4.300

10.120

6.103

5.355

4.505

3.655

7.735

4.667

4.095

3.445

2.795

- Đoạn 5,5m

9.770

7.180

6.300

5.300

4.300

8.300

6.103

5.355

4.505

3.655

6.351

4.667

4.095

3.445

2.795

Đoạn còn lại

9.310

6.210

5.470

4.460

3.620

7.910

5.279

4.650

3.791

3.077

6.052

4.037

3.556

2.899

2.353

504

Đào Tấn

42.310

28.730

24.290

20.070

16.540

35.960

24.421

20.647

17.060

14.059

27.502

18.675

15.789

13.046

10.751

505

Đào Trí

26.030

22.130

16.920

506

Đào Trinh Nhất

6.000

5.100

3.900

507

Đặng Chất

7.250

3.210

2.670

2.290

1.730

6.160

2.729

2.270

1.947

1.471

4.713

2.087

1.736

1.489

1.125

508

Đặng Chiêm

5.310

4.510

3.452

509

Đặng Dung

- Đoạn từ Âu Cơ đến Ngô Văn Sở

24.240

20.600

15.756

- Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao

19.720

16.760

12.818

510

Đặng Đình Vân

23.800

20.230

15.470

511

Đặng Đức Siêu

- Đoạn 7,5m

8.740

7.430

5.681

- Đoạn 5,5m

7.870

6.690

5.116

512

Đặng Hòa

- Đoạn 7,5m

9.580

8.140

6.227

- Đoạn 5,5m

8.710

7.400

5.662

513

Đặng Huy Tá

15.810

13.440

10.277

514

Đặng Huy Trứ

Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Đinh Đức Thiện

13.490

11.470

8.769

Đoạn còn lại

11.530

9.800

7.495

515

Đặng Minh Khiêm

16.150

13.730

10.498

516

Đặng Nguyên Cẩn

26.790

22.770

17.414

517

Đặng Nhơn

9.520

8.090

6.188

518

Đặng Nhữ Lâm

14.190

10.620

9.160

8.000

6.530

12.060

9.027

7.786

6.800

5.551

9.224

6.903

5.954

5.200

4.245

519

Đặng Như Mai

11.200

7.180

6.300

5.300

4.300

9.520

6.103

5.355

4.505

3.655

7.280

4.667

4.095

3.445

2.795

520

Đặng Phúc Thông

10.770

9.150

7.001

521

Đặng Tất

16.370

13.910

10.641

522

Đặng Tử Kính

48.150

28.120

24.060

19.620

15.700

40.930

23.902

20.451

16.677

13.345

31.298

18.278

15.639

12.753

10.205

523

Đặng Thai Mai

- Đoạn Phan Thanh đến Hàm Nghi

53.510

30.350

23.830

19.340

14.300

45.480

25.798

20.256

16.439

12.155

34.782

19.728

15.490

12.571

9.295

- Đoạn Hàm Nghi đến Đỗ Quang

50.700

30.350

23.830

19.340

14.300

43.100

25.798

20.256

16.439

12.155

32.955

19.728

15.490

12.571

9.295

524

Đặng Thái Thân

10.880

5.900

5.060

4.140

3.380

9.250

5.015

4.301

3.519

2.873

7.072

3.835

3.289

2.691

2.197

525

Đặng Thùy Trâm

41.670

18.320

16.450

12.630

10.260

35.420

15.572

13.983

10.736

8.721

27.086

11.908

10.693

8.210

6.669

526

Đặng Trần Côn

20.800

17.680

13.520

527

Đặng Văn Kiều

6.000

5.100

3.900

528

Đặng Văn Ngữ

23.760

8.420

7.480

6.120

4.990

20.200

7.157

6.358

5.202

4.242

15.444

5.473

4.862

3.978

3.244

529

Đặng Xuân Bảng

19.270

16.380

12.526

530

Đặng Xuân Thiều

14.860

12.630

9.659

531

Đầm Rong 1

35.870

19.160

15.500

12.660

10.270

30.490

16.286

13.175

10.761

8.730

23.316

12.454

10.075

8.229

6.676

532

Đầm Rong 2

35.870

30.490

23.316

533

Điện Biên Phủ

- Đoạn 2 bên hầm

75.330

64.030

48.965

- Đoạn từ Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập

87.440

22.660

17.830

14.050

11.340

74.320

19.261

15.156

11.943

9.639

56.836

14.729

11.590

9.133

7.371

- Đoạn từ Hà Huy Tập đến chân Cầu vượt

84.480

20.398

16.640

13.310

10.100

71.810

17.338

14.144

11.314

8.585

54.912

13.259

10.816

8.652

6.565

- Đoạn còn lại (chân cầu vượt đến ngã 3 Huế)

30.830

8.770

7.120

5.690

4.800

26.210

7.455

6.052

4.837

4.080

20.040

5.701

4.628

3.699

3.120

534

Đinh Công Tráng

29.560

25.130

19.214

535

Đinh Công Trứ

33.590

11.570

9.940

8.130

6.630

28.550

9.835

8.449

6.911

5.636

21.834

7.521

6.461

5.285

4.310

536

Đinh Châu

15.960

13.570

10.374

537

Đinh Đạt

36.300

12.150

10.410

8.540

7.000

30.860

10.328

8.849

7.259

5.950

23.595

7.898

6.767

5.551

4.550

538

Đinh Đức Thiện

13.180

11.200

8.567

539

Đinh Gia Khánh

14.440

12.270

9.386

540

Đinh Lễ

22.020

18.720

14.313

541

Đinh Liệt

14.510

7.830

6.970

5.710

4.650

12.330

6.656

5.925

4.854

3.953

9.432

5.090

4.531

3.712

3.023

542

Đinh Núp

15.500

13.180

10.075

543

Đinh Nhật Tân

8.360

6.210

5.470

4.460

3.620

7.110

5.279

4.650

3.791

3.077

5.434

4.037

3.556

2.899

2.353

544

Đinh Nhật Thận

14.480

11.160

9.430

7.710

6.270

12.310

9.486

8.016

6.554

5.330

9.412

7.254

6.130

5.012

4.076

545

Đinh Tiên Hoàng

36.030

16.540

14.210

11.630

9.480

30.630

14.059

12.079

9.886

8.058

23.420

10.751

9.237

7.560

6.162

546

Đinh Thị Hòa

51.320

17.740

15.230

12.420

10.110

43.620

15.079

12.946

10.557

8.594

33.358

11.531

9.900

8.073

6.572

547

Đinh Thị Vân

21.980

18.680

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản