📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Nam năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ

📄 Số hiệu: 06/2014/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam📅 24/03/2014

Thuộc tính văn bản

Số hiệu06/2014/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Người kýNguyễn Ngọc Quang — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành24/03/2014
Ngày hiệu lực24/03/2014

Trích yếu nội dung

Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Nam năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 06/2014/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 24 tháng 3 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

tỉnh Quảng Nam năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg

ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg ngày 18/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 01/2014/TTLT-UBDT-BTC ngày 10/01/2014 của Liên Bộ: Ủy ban Dân tộc và Tài Chính về Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;

Theo đề nghị của Ban Dân tộc tỉnh tại Tờ trình số 38/TTr-BDT ngày 13/03/2014.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Nam năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ.

(Có danh sách kèm theo)

Điều 2. Các ông (bà) có tên trong danh sách được phê duyệt tại Quyết định này được hưởng các chế độ, chính sách quy định tại Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 và Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg ngày 18/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện: Đông Giang, Tây Giang, Nam Trà My, Bắc Trà My, Phước Sơn, Nam Giang, Hiệp Đức, Núi Thành, Đại Lộc, Tiên Phước, Phú Ninh; thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông (bà) có tên trong danh sách tại Điều 1 căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Quang

DANH SÁCH

NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 06 /2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Nam)

TT | Địa bàn | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Thành phần dân tộc | Vị trí đang công tác | Người bầu mới

Nam | Nữ

A | Huyện Nam Giang | 60 | 58 | 2 | 26

I | Xã Chơ chun

1 | Thôn A Xòo | Zơ Râm Pao | 1940 | x | Cơ tu | Nông dân

2 | Thôn Blăng | Pơ Loong Đà | 1933 | x | Cơ tu | Nông dân | x

3 | Thôn Côn Zốt | Coor Nghiêu | 1955 | x | Cơ tu | Chi hội CCB thôn

II | Xã La êê

4 | Thôn Pà Ooi | A Lăng Blơi | 1950 | x | Cơ tu | Hưu trí | x

5 | Thôn Pà Lan | Bờ Nướch Trung | 1950 | x | Cơ tu | Hưu trí | x

6 | Thôn Đắc Ngọn | Zơ Râm Xiêm | 1952 | x | Tà Riềng | Nông dân | x

III | Xã La Dê

7 | Thôn Đắc Pênh | A Lăng Giám A | 1954 | x | Tà Riềng | Hưu trí

8 | Thôn Đắc Hà Lôi | Zơ Râm Vương | 1950 | x | Tà Riềng | Già làng | x

9 | Thôn Đắc Chơ Đây | A Lăng Vướl | 1953 | x | Tà Riềng | Già làng | x

10 | Thôn Công Tơ Rơn | Brao Mớch | 1948 | x | Cơ tu | Chi hội NCT thôn | x

11 | Thôn Đắc Ốc | Blúp Dứ | 1931 | x | Tà Riềng | Hưu trí

12 | Thôn Đắc Rế | Zơ Râm Lâng | 1938 | x | Tà Riềng | Hưu trí

IV | Xã Đắc Pring

13 | Thôn 47 | Kring Nhóp | 1950 | x | Ve | Nông dân | x

14 | Thôn 48 | Hiên Nhôm | 1954 | x | Ve | PCT Hội NCT xã

15 | Thôn 49B | Hiên Vôl | 1939 | x | Ve | Hưu trí

16 | Thôn 49A | Hiên Giăng | 1959 | x | Ve | BT Chi bộ thôn

V | Xã Đắc Pre

17 | Thôn 56B | Hiên Dũng | 1950 | x | Ve | Hưu trí | x

18 | Thôn 56A | Hiên Nhưl | 1962 | x | Ve | Già làng

19 | Thôn 57 | Zơ Râm Nhim | 1954 | x | Ve | Già làng

20 | Thôn 58 | Un Chêl | 1969 | x | Ve | Già làng | x

VI | Xã Đắc Tôi | Già làng

21 | Thôn Xóm 10 | Zơ Râm Huôn | 1959 | x | Tà Riềng | Hưu trí

22 | Thôn Đắc Ro | Zơ Râm Ích | 1930 | x | Tà Riềng | Hưu trí

23 | Thôn Đắc Rích | A Lăng Thị Dứm | 1967 | x | Tà Riềng | Hưu trí | x

24 | Thôn Đắc Tà Vâng | Zơ Râm Nhiếr | 1952 | x | Tà Riềng | Người uy tín

VII | Xã Chà Val

25 | Thôn Tà Un | BLúp Nghết | 1955 | x | Cơ tu | Già làng | x

26 | Thôn Cân Đôn | A Rất Dục | 1960 | x | Cơ tu | Già làng | x

27 | Thôn A Bát | Zơ Râm Dáh | 1949 | x | Cơ tu | Già làng | x

28 | Thôn A Dinh | A Râl Bhúa | 1953 | x | Cơ tu | Già làng | x

29 | Thôn La Bơ B | Hiêng Gar | 1941 | x | Cơ tu | Hưu trí

30 | Thôn La Bơ A | A Lăng A | 1953 | x | Cơ tu | Hưu trí | x

VIII | Xã Zuôih

31 | Thôn Pà Rum A | Bling Trứu | 1935 | x | Cơ tu | Già Làng

32 | Thôn Pà Đíh | Pơ loong Niêng | 1953 | x | Cơ tu | Hưu trí | x

33 | Thôn Công Dồn | Bling Hạnh | 1950 | x | Cơ tu | Hưu trí | x

34 | Thôn Pà Rum B | Zơ Râm Xăng | 1948 | x | Cơ tu | Người có công | x

IX | Xã Tà Pơơ

35 | Thôn Pà Păng | A Viết Đươi | 1950 | x | Cơ tu | Già làng

36 | Thôn Thôn II | Zơ Râm A Véc | 1948 | x | Cơ tu | Già làng

37 | Thôn Vinh | A Rất Ó | 1927 | x | Cơ tu | Già làng

38 | Thôn Pà Tôih | A Lăng Chênh | 1957 | x | Cơ tu | Già làng | x

X | Xã Tà Bhing

39 | Thôn Pà Ting | Tơ Ngôl Aping | 1949 | x | Cơ tu | Hưu trí | x

40 | Thôn Cà Đăng | BLúp A Di | 1944 | x | Cơ tu | Hưu trí | x

41 | Thôn Pà Ia | Bờ Nướch Tiêng | 1955 | x | Cơ tu | Trưởng Ban MT thôn

42 | Thôn Pà Xua | A Viết Bia | 1943 | x | Cơ tu | Nông dân

43 | Thôn Pà Rồng | Doãn Noonh | 1952 | x | Cơ tu | Trưởng Ban MT thôn

44 | Thôn Pà Vả | A Rất Chá | 1952 | x | Cơ tu | CT. Hội chữ thập đỏ xã | x

45 | Thôn Zơ Ra | Ríah Teem (Tăm) | 1961 | x | Cơ tu | Nông dân

XI | Xã Cà Dy

46 | Thôn Rô | Đinh Văn Chóo | 1946 | x | Cơ tu | Nông dân

47 | Thôn Ngói | A Lăng Rếh | 1933 | x | Cơ tu | Hưu trí

48 | Thôn Pà Căng | A Lăng Cầm | 1956 | x | Cơ tu | Nông dân

49 | Thôn Pà Dồn | Ka Phu Thương | 1938 | x | Cơ tu | Hưu trí | x

50 | Thôn Cà Rung | Riah Moon | 1956 | x | Cơ tu | Nông dân

51 | Thôn Pà Roong | Bnướch Đhí | 1954 | x | Cơ tu | Hưu trí

52 | Thôn Pà Păng | Hôih Ướih | 1956 | x | Cơ tu | Già làng

53 | Thôn Pà Lanh | Bnướch Rứt | 1935 | x | Cơ tu | Hưu trí

XII | Thị trấn Thạnh Mỹ

54 | Thôn Pà Dấu I | Zơ Râm Bia | 1944 | x | Cơ tu | Bí thư Chi bộ thôn

55 | Thôn Dung | A Hó Bươi | 1948 | x | Cơ tu | Trưởng Ban thôn

56 | Thôn Mực | A Rất Bôn | 1949 | x | Cơ tu | Già Làng | x

57 | Thôn Đồng Râm | A Lăng Pắ | 1948 | x | Cơ tu | Bí thư Chi bộ thôn

58 | Thôn Pà Dương | Cha Hiếp Xúc | 1957 | x | Cơ tu | Già Làng | x

59 | Thôn Hoa | A Rất Chiêng | 1955 | x | Cơ tu | Bí thư Chi bộ thôn

60 | Thôn Pà Dấu II | A Lăng Uôn | 1937 | x | Cơ tu | Già Làng

B | Huyện Phước Sơn | 59 | 57 | 2 | 15

I | Xã Phước Chánh

61 | Thôn 1 | Hồ văn Miên | 1943 | x | Bh'noong | Chi Hội người cao tuổi thôn

62 | Thôn 2 | Hồ Văn Nhem | 1957 | x | Bh'noong | Chi Hội người cao tuổi thôn

63 | Thôn 3 | Hồ Văn Bon | 1945 | x | Bh'noong | Chi Hội người cao tuổi thôn | x

64 | Thôn 4 | Hồ Văn Xôn | 1947 | x | Bh'noong | Chi Hội người cao tuổi thôn

65 | Thôn 5 | Hồ Văn Đừng | 1952 | x | Bh'noong | Chi Hội người cao tuổi thôn

66 | Thôn 6 | Hồ Văn Ría | 1955 | x | Bh'noong | Chi Hội người cao tuổi thôn

67 | Thôn 7 | Hồ Văn Đới | 1958 | x | Bh'noong | Chi Hội người cao tuổi thôn

II | Xã Phước Hòa

68 | Thôn 2 | Lê xuân Râu | 1937 | x | Bh'noong | Chi Hội người cao tuổi thôn

69 | Thôn 5 | Hồ văn Dưng | 1947 | x | Bh'noong | Chi Hội người cao tuổi thôn | x

70 | Thôn 6 | Hồ văn Phoai | 1927 | x | Bh'noong | Chi Hội người cao tuổi thôn

III | Xã Phước Hiệp

71 | Thôn 1 | Hồ Văn Biên | 1940 | x | Bh'noong | Chi Hội người cao tuổi thôn | x

72 | Thôn 3 | Nguyễn Thành Di | 1940 | x | Bh'noong | Chi Hội người cao tuổi thôn | x

73 | Thôn 4 | Nguyễn Công Tư | 1955 | x | Bh'noong | Chi Hội người cao tuổi thôn | x

74 | Thôn 7 | Hồ Văn Chinh | 1943 | x | Bh'noong | Chi Hội người cao tuổi thôn | x

75 | Thôn 8 | Hồ Văn Trem | 1950 | x | Bh'noong | Bí thư Chi bộ 8 | x

IV | Xã Phước Lộc

76 | Thôn 5A | Hồ Văn Bảy | 1963 | x | Bh'noong | Nông dân

77 | Thôn 5B | Hồ Thị Dinh | 1952 | x | Bh'noong | Nông dân

78 | Thôn 6 | Hồ Văn Yên | 1963 | x | Bh'noong | Nông dân

79 | Thôn 7 | Hồ Văn Vuông | 1953 | x | Bh'noong | Nông dân

80 | Thôn 8A | Hồ Văn Sách | 1953 | x | Bh'noong | Trưởng thôn

81 | Thôn 8B | Hồ Văn Bia | 1954 | x | Bh'noong | Trưởng thôn

V | Xã Phước Đức

82 | Thôn 1 | Hồ Văn U | 1973 | x | Bh'noong | Nông Dân | x

83 | Thôn 2 | Hồ Văn Nghiêng (A) | 1961 | x | Bh'noong | Nông Dân | x

84 | Thôn 3 | Hồ Văn Ngát | 1954 | x | Bh'noong | Chi Hội người cao tuổi thôn

85 | Thôn 4 | Hồ Văn Nóa | 1945 | x | Bh'noong | Chi Hội người cao tuổi thôn

VI | Xã Phước Năng

86 | Thôn 1 | Hồ Văn Dũi | 1957 | x | Mơ nông | Chi Hội người cao tuổi thôn

87 | Thôn 2 | Hồ Văn Nhân | 1938 | x | Mơ nông | Chi Hội người cao tuổi thôn

88 | Thôn 3 | Hồ Văn Rim | 1940 | x | Mơ nông | Chi Hội người cao tuổi thôn

89 | Thôn 4 | Hồ Văn Run | 1938 | x | Mơ nông | Chi Hội người cao tuổi thôn

90 | Thôn 5 | A Xôn | 1957 | x | Dẻ | Chi Hội người cao tuổi thôn

VII | Xã Phước Xuân

91 | Thôn Nước Lang | Hồ Văn Liễu | 1955 | x | Dẻ | Chi hộ NCT thôn | x

92 | Thôn Lao Đu | A Song Ba | 1949 | x | Dẻ | Chi hộ NCT thôn

93 | Thôn Lao Mưng | A Nghí | 1955 | x | Dẻ | Chi hộ NCT thôn | x

VIII | Xã Phước Mỹ

94 | Thôn 1 | Hồ Văn Ly | 1954 | x | Mơ nông | Cán bộ Hưu trí

95 | Thôn 2 | Hồ Văn Nhiên | 1942 | x | Mơ nông | Chi Hội người cao tuổi thôn

96 | Thôn 3 | Đinh Văn Sưởi | 1939 | x | Mơ nông | Chi Hội người cao tuổi thôn

97 | Thôn 4 | Hồ Văn Nhát | 1954 | x | Mơ nông | Chi Hội người cao tuổi thôn | x

98 | Thôn 5 | Hồ Văn Kíếp | 1950 | x | Mơ nông | Hội Cựu chiến binh thôn

IX | Xã Phước Thành

99 | Thôn 1 A | Hồ Văn Nhiều | 1947 | x | Bh'noong | Nông nhân

100 | Thôn 1 B | Hồ Văn Don | 1960 | x | Bh'noong | Trưởng thôn

101 | Thôn 2 | Hồ Văn Điều | 1953 | x | Bh'noong | Nông dân

102 | Thôn 3 | Hồ Văn Xô | 1948 | x | Bh'noong | Bí thư chi bộ

103 | Thôn 4A | Hồ Văn Ni | 1959 | x | Bh'noong | Chủ tịch Hội người cao tuổi

104 | Thôn 4 B | Hồ Văn Ngßi | 1949 | x | Bh'noong | Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

X | Xã Phước Kim

105 | Thôn Luông A | Hồ Văn Lia | 1949 | x | Bh'noong | Cán bộ hưu trí

106 | Thôn Luông B | Đinh Văn Miên | 1948 | x | Bh'noong | Cán bộ hưu trí

107 | Thôn Triêng | Hồ Văn Meo | 1951 | x | Bh'noong | Cán bộ hưu trí

108 | Thôn Trà Văn A | Hồ Văn Deo | 1939 | x | Bh'noong | Già làng

109 | Thôn Trà Văn B | Hồ Văn Chơn | 1943 | x | Bh'noong | Già làng

110 | Thôn Nước Kiết | Hồ Văn Ghiêm | 1953 | x | Bh'noong | Cán bộ hưu trí

XI | Xã Phước Công

111 | Thôn 1 | Hồ Văn Đoàn | 1942 | x | Bh'noong | Già Làng

112 | Thôn 2 | Hồ Văn Xuyên | 1954 | x | Bh'noong | Già Làng

113 | Thôn 3 | Hồ Văn Loan | 1944 | x | Bh'noong | Già Làng

114 | Thôn 4 | Hồ Văn Khoang | 1952 | x | Bh'noong | Già Làng | x

XII | TT Khâm Đức

115 | Khối 1 | Đinh Thị Y Vinh | 1955 | x | Bh'noong | CB Hưu trí | x

116 | Khối 3 | Hồ Văn Điều | 1940 | x | Bh'noong | CB Hưu trí

117 | Khối 4 | Trần Đình Sách | 1940 | x | Kinh | CB Hưu trí | x

118 | Khối 5 | Hồ Văn Nhun | 1940 | x | Bh'noong | CB Hưu trí

119 | Khối 6 | Hồ Văn Trủa | 1938 | x | Bh'noong | CB Hưu trí

C | Huyện Tây Giang | 70 | 69 | 1 | 0

I | Xã Dang

120 | Thôn Ađâu | Bnướch Chê | 1949 | x | Cơ tu | Nông dân

121 | Thôn Ba tư | Hốih Doói | 1950 | x | Cơ tu | Già làng

122 | Thôn Arui | Bnướch Ươn | 1946 | x | Cơ tu | Hưu trí

123 | Thôn K'xêêng | Bhling Xóc | 1955 | x | Cơ tu | Già làng

124 | Thôn Z'lao | Bríu Xanh | 1958 | x | Cơ tu | Nông dân

125 | Thôn Alua | Hốih Luốc | 1965 | x | Cơ tu | Nông dân

126 | Thôn Kala | Aviết Blớ | 1964 | x | Cơ tu | Già làng

127 | Thôn Katiếc | Blúp lược | 1925 | x | Cơ tu | CB Mặt trận thôn

II | Xã Lăng

128 | Thôn Tary | Cơ lâu Nứch | 1949 | x | Cơ tu | Nông dân

129 | Thôn Pơning | Cơ lâu Nhấp | 1954 | x | Cơ tu | Hưu trí

130 | Thôn ARởh | Cơ lâu Bhla | 1947 | x | Cơ tu | Già làng

131 | Thôn Nal | Bríu Roon | 1949 | x | Cơ tu | Nông dân

132 | Thôn Bhalừa | Bhling Đâu | 1948 | x | Cơ tu | Già làng

133 | Thôn J'da | Bhling Vong | 1938 | x | Cơ tu | Già làng

134 | Thôn Aró | Hốih Giúc | 1940 | x | Cơ tu | Già làng

III | Xã Atiêng

135 | Thôn Z'rượt | Alăng Hâng | 1956 | x | Cơ tu | CB Mặt trân thôn

136 | Thôn RBhướp | Blúp Ứ | 1938 | x | Cơ tu | Già làng

137 | Thôn Agrồng | Blúp Bhuốch | 1941 | x | Cơ tu | Nông dân

138 | Thôn Tà Vàng | Alăng Gêr | 1950 | x | Cơ tu | Già làng

139 | Thôn Ahu | Bling Êết | 1957 | x | Cơ tu | Nông dân

140 | Thôn Achiing | PơLoong Đăl | 1940 | x | Cơ tu | CB Mặt trân thôn

IV | Xã Avương

141 | Thôn Apát | Zơ râm Blớp | 1952 | x | Cơ tu | Nông dân

142 | Thôn T'ghêy | Bhling Dầm | 1952 | x | Cơ tu | Nông dân

143 | Thôn Bhlố I | Bhling Rêu | 1952 | x | Cơ tu | Già làng

144 | Thôn Bhlố II | Bríu Danh | 1934 | x | Cơ tu | Nông dân

145 | Thôn X'ơi I | Bhling Poo | 1973 | x | Cơ tu | Già làng

146 | Thôn X'ơi II | Arất Blư | 1937 | x | Cơ tu | Già làng

147 | Thôn X'ơi III | Bling Trơơ Ngâl | 1943 | x | Cơ tu | Già làng

148 | Thôn Aréc | Ating Thân | 1955 | x | Cơ tu | Cán bộ thôn

149 | Thôn Aur | Alăng Gieng | 1952 | x | Cơ tu | Nông dân

V | Xã Anông

150 | Thôn Acấp | Alăng Mời | 1942 | x | Cơ tu | Già làng

151 | Thôn Anoonh | Arất Đúch | 1945 | x | Cơ tu | Nông dân

152 | Thôn Axoò | Bríu Nghêl | 1961 | x | Cơ tu | Nông dân

153 | Thôn Arớt | Alăng Xuất | 1942 | x | Cơ tu | Già làng

VI | Xã Bhalêê

154 | Thôn Agiốc | Bnướch Nhưa | 1948 | x | Cơ tu | Già làng

155 | Thôn R'cung | Bnướch Hônh | 1957 | x | Cơ tu | Già làng

156 | Thôn Atép 2 | Bhling Côn | 1982 | x | Cơ tu | Nông dân

157 | Thôn Atép I | Avô Bam | 1974 | x | Cơ tu | Nông dân

158 | Thôn Auung | PơLoong Críp | 1949 | x | Cơ tu | Nông dân

159 | Thôn Bhloóc | Bling Ngương | 1990 | x | Cơ tu | Nông dân

160 | Thôn Tà Làng | Alăng Hót | 1957 | x | Cơ tu | Già làng

161 | Thôn Arung | Pơloong Alúc | 1954 | x | Cơ tu | Nông dân

VII | Xã Gari

162 | Thôn Arooi | Riáh Nhuôn | 1946 | x | Cơ tu | Hưu trí

163 | Thôn Ating | Riáh Nhoót | 1940 | x | Cơ tu | Già làng

164 | Thôn Dadding | Pơloong Điêh | 1950 | x | Cơ tu | Nông dân

165 | Thôn Apool | Pơloong Điểm | 1940 | x | Cơ tu | Già làng

166 | Thôn Pứt | Pơloong Piênh | 1948 | x | Cơ tu | Già làng

167 | Thôn Glao | Tangôn Lăng | 1946 | x | Cơ tu | Già làng

VIII | Xã Tr'hy

168 | Thôn Abanh I | Bling Ría | 1952 | x | Cơ tu | Nông dân

169 | Thôn Abanh II | Pơloong Giớơch | 1952 | x | Cơ tu | Nông dân

170 | Thôn Dầm II | Zơ Râm Đâu | 1957 | x | Cơ tu | Nông dân

171 | Thôn Ariêu | Zơ Râm Breo | 1954 | x | Cơ tu | Già làng

172 | Thôn Dầm I | Pơloong Pruôn | 1952 | x | Cơ tu | Già làng

173 | Thôn Voòng | Coor Tám | 1953 | x | Cơ tu | Già làng

IX | Xã Ch'ơm

174 | H'júhThôn | Alăng Hướch | 1945 | x | Cơ tu | Già làng

175 | Thôn Réh | Ríah Đơơr | 1940 | x | Cơ tu | Già làng

176 | Thôn Z'rướt | Ta ngôn Brớch | 1941 | x | Cơ tu | Nông dân

177 | Thôn Đhung | Bhling Diên | 1946 | x | Cơ tu | Nông dân

178 | Thôn Achoong | Alăng Kíah | 1945 | x | Cơ tu | Già làng

179 | Thôn Cha'nốc | Riáh Thị Dâng | 1947 | x | Cơ tu | Già làng

180 | Thôn Atu 2 | Tangôn Êng | 1939 | x | Cơ tu | Già làng

181 | Thôn Atu 1 | Bríu Nhai | 1960 | x | Cơ tu | Già làng

X | Xã Axan

182 | Thôn Arầng I | Pơloong Jím | 1945 | x | Cơ tu | Hưu trí

183 | Thôn Arâng II | Bling Nhéh | 1959 | x | Cơ tu | Nông dân

184 | Thôn Ganil | Hốih Nhiếc | 1964 | x | Cơ tu | Nông dân

185 | Thôn K'noonh 1 | Alăng Dêếu | 1977 | x | Cơ tu | Già làng

186 | Thôn K'noonh 3 | Alăng Xiêng | 1952 | x | Cơ tu | Già làng

187 | Thôn Agríh | Pơloong Zra | 1936 | x | Cơ tu | Già làng

188 | Thôn Arầng 3 | Bling Brắc | 1933 | x | Cơ tu | Già làng

189 | Thôn K'noonh 2 | Pơloong Bhông | 1934 | x | Cơ tu | Hưu trí

D | Huyện Bắc Trà My | 50 | 49 | 1 | 6

I | Xã Trà Kót

190 | Thôn 1 | Phạm Lâm | 1956 | x | Cor | CB xã

191 | Thôn 2A | Hồ Văn Tâm | 1959 | x | Cor | CB xã

192 | Thôn 2B | Trần Văn Hiến | 1962 | x | Cor | CB thôn

193 | Thôn 3B | Nguyễn Thành Vinh | 1957 | x | Cor | Nóc trưởng

194 | Thôn 4 | Trần Văn Thắng | 1950 | x | Cor | Nóc trưởng

195 | Thôn 5A | Huỳnh Vân | 1949 | x | Cor | Nóc trưởng

196 | Thôn 5B | Huỳnh Văn Lương | 1945 | x | Cor | Nóc trưởng

II | Xã Trà Nú

197 | Thôn 1 | Huỳnh Văn Sáu | 1931 | x | Cor | CB thôn

198 | Thôn 2 | Huỳnh Vũ Quang | 1936 | x | Cor | Nóc trưởng

199 | Thôn 3 | Nguyễn Văn Ba | 1954 | x | Cor | Bí thư Chi bộ

200 | Thôn 4 | Hồ Ngọc Vân | 1937 | x | Cor | Nóc trưởng

III | Xã Trà Giang

201 | Thôn 2 | Triệu Viết Bao | 1948 | x | Nùng | Người cao tuổi

202 | Thôn 3 | Hồ Trường Sinh | 1955 | x | Cor | Nông dân

203 | Thôn 5 | Triệu Khánh Hòa | 1960 | x | Dao | Thôn trưởng

204 | Thôn 6 | Bùi Văn Tới | 1956 | x | Mường | Nông dân

IV | Xã Trà Sơn

205 | Thôn Tân Hiệp | Nguyễn Văn Bân | 1988 | x | Cadong | Nông dân

206 | Thôn Cao Sơn | Hồ Văn Phước | 1982 | x | Cadong | Nông dân

V | Xã Trà Tân

207 | Thôn 3 | Hồ Văn Xủ | 1949 | x | Cadong | Hưu trí

208 | Thôn 4 | Hồ Văn Ách | 1954 | x | Cadong | Nông dân

209 | Thôn 6 | Đinh Văn Xin | 1972 | x | Cadong | Già làng

210 | Thôn 7 | Đinh Văn Xéo | 1935 | x | Cadong | Già làng

211 | Thôn 8 | Trần Văn Truyền | 1986 | x | Cadong | Thôn phó

VI | Xã Trà Đốc

212 | Thôn 1 | Phạm Văn Trung | 1958 | x | Cadong | Cán bộ thôn

213 | Thôn 2 | Trần Phúc | 1977 | x | Cadong | Nông dân | x

214 | Thôn 3 | Hồ Văn Xuôi | 1942 | x | Cadong | Già làng

215 | Thôn 4 | Hồ Văn Day | 1948 | x | Cadong | Già làng

216 | Thôn 5 | Hồ Văn Mười | 1951 | x | Cadong | Nóc trưởng

VII | Xã Trà Bui

217 | Thôn 1 | Đinh Văn Đức | 1932 | x | Cadong | CCB thôn | x

218 | Thôn 2 | Đinh Văn Niên | 1940 | x | Cadong | Nông dân

219 | Thôn 3 | Đinh Văn Núm | 1934 | x | Cadong | Nông dân

220 | Thôn 4 | Hồ Văn Nốt | 1940 | x | Cadong | Nông dân

221 | Thôn 5 | Hồ Văn Doan | 1940 | x | Cadong | Hưu trí

222 | Thôn 6 | Hồ Văn Lế | 1950 | x | Cadong | Già làng | x

223 | Thôn 7 | Nguyễn Văn Long | 1950 | x | Cadong | Già làng

224 | Thôn 8 | Hồ Văn Nia | 1940 | x | Cadong | PBT Chi bộ thôn | x

225 | Thôn 9 | Hồ Văn Sia | 1953 | x | Cadong | CCB thôn | x

VIII | Xã Trà Giác

226 | Thôn 1 | Trần Văn Nam | 1957 | x | Cadong | Nông dân

227 | Thôn 2 | Trần Văn Phòng | 1956 | x | Cadong | Nông dân

228 | Thôn 3A | Nguyễn Ngọc Nhân | 1954 | x | Cadong | CCB thôn | x

229 | Thôn 4 | Lê Xuân Thành | 1954 | x | Cadong | Nông dân

230 | Thôn 5 | Nguyễn Cao Kỳ | 1977 | x | Cadong | Thôn trưởng

IX | Xã Trà Giáp

231 | Thôn 1 | Trần Ngọc Liên | 1947 | x | Cor | CB thôn

232 | Thôn 2 | Hồ Xuân Ba | 1939 | x | Cor | Hưu trí

233 | Thôn 3 | Nguyễn Thị Nhỏ | 1949 | x | Cadong | CB thôn

234 | Thôn 4 | Hồ Văn Im | 1940 | x | Cadong | Nông dân

235 | Thôn 5 | Nguyễn Văn Đông | 1935 | x | Cadong | Nông dân

X | Xã Trà Ka

236 | Thôn 1 | Nguyễn Thanh Đinh | 1971 | x | Ca dong | Già làng

237 | Thôn 2 | Đinh Văn Thượng | 1930 | x | Cor | Già làng

238 | Thôn 3 | Nguyễn Văn Bốn | 1946 | x | Cadong | Già làng

239 | Thôn 4 | Nguyễn Cao Bằng | 1959 | x | Cadong | Nông dân

E | Nam Trà My | 42 | 41 | 1 | 20

I | Xã Trà Vân

240 | Thôn 1 | Hồ Thị Thao | 1954 | x | Cadong | Nông dân

241 | Thôn 2 | Vũ Trần Quyết | 1966 | x | Cadong | Nông dân

242 | Thôn 3 | Hồ Văn Tư | 1957 | x | Cadong | Già làng

II | Xã Trà Mai

243 | Thôn 1 | Trần Văn Mố | 1937 | x | Cadong | Hưu trí | x

244 | Thôn 2 | Nguyễn Thanh Phương | 1950 | x | Cadong | Hưu trí | x

245 | Thôn 3 | Nguyễn Đình Cường | 1965 | x | Cadong | Trưởng thôn

III | Xã Trà Tập

246 | Thôn 1 | Hồ Văn Diện | 1944 | x | Cadong | Nông dân | x

247 | Thôn 2 | Hồ Văn Nên | 1950 | x | Cadong | Hưu trí

248 | Thôn 3 | Hồ Văn Chung | 1941 | x | Cadong | Già làng

249 | Thôn 4 | Hồ Văn Mênh | 1955 | x | Cadong | Nông dân

IV | Xã Trà Cang

250 | Thôn 1 | Nguyễn Ngọc Vi | 1948 | x | Xêđăng | Già làng | x

251 | Thôn 2 | Hồ Văn Giang | 1940 | x | Xêđăng | Hưu trí

252 | Thôn 3 | Lê Quang Hồng | 1951 | x | Xêđăng | Nông dân

253 | Thôn 4 | Hồ Văn Dú | 1942 | x | Xêđăng | Già làng

254 | Thôn 5 | Nguyễn Thế Vinh | 1968 | x | Xêđăng | Nông dân | x

255 | Thôn 6 | Hồ văn Điều | 1932 | x | Xêđăng | Nóc trưởng | x

256 | Thôn 7 | Hồ Văn Do | 1952 | x | Xêđăng | Nông dân

V | Xã Trà Don

257 | Thôn 1 | Lê Thanh Hiện | 1960 | x | Cadong | Nông dân

258 | Thôn 2 | Đinh Văn Bách | 1927 | x | Cadong | Già làng | x

259 | Thôn 3 | Nguyễn Văn Liêm | 1961 | x | Cadong | Nông dân | x

VI | Xã Trà Dơn

260 | Thôn 1 | Hồ Văn Ngọc | 1940 | x | Cadong | Già làng

261 | Thôn 2 | Nguyễn Trọng Nghĩa | 1975 | x | Cadong | BT Chi bộ | x

262 | Thôn 3 | Hồ Văn Yên | 1951 | x | Cadong | Già làng

263 | Thôn 4 | Hồ Văn Tới | 1947 | x | Cadong | BT Chi bộ | x

264 | Thôn 5 | Nguyễn Thái Đường | 1965 | x | Cadong | BT Chi bộ

VII | Xã Trà Vinh

265 | Thôn 1 | Hồ Văn Tiếng | 1942 | x | Cadong | Già làng

266 | Thôn 2 | Bùi Xuân Ca | 1969 | x | Cadong | CA viên Thôn | x

267 | Thôn 3 | Đinh Văn Dạy | 1958 | x | Cadong | Già làng | x

268 | Thôn 4 | Nguyễn Minh Hải | 1968 | x | Cadong | Nông dân | x

VIII | Xã Trà Linh

269 | Thôn 1 | Hồ Văn Bông | 1940 | x | Xê đăng | Hưu trí | x

270 | Thôn 2 | Trần Xuân Đoàn | 1947 | x | Xê đăng | Già làng

271 | Thôn 3 | Hồ Văn Đun | 1947 | x | Xê đăng | Già làng

272 | Thôn 4 | Hồ Văn Nam | 1974 | x | Xê đăng | Nông dân | x

IX | Xã Trà Leng

273 | Thôn 1 | Nguyễn Xuân Tăng | 1964 | x | Mơ nông | BT Chi bộ | x

274 | Thôn 2 | Lê Văn Tám | 1960 | x | Mơ nông | CTMT xã

275 | Thôn 3 | Nguyễn Thành Tiêu | 1948 | x | Mơ nông | Hưu trí

276 | Thôn 4 | Hồ Văn Mót | 1932 | x | Mơ nông | Già làng

X | Xã Trà Nam

277 | Thôn 1 | Nguyễn Thanh Giang | 1972 | x | Xê đăng | Nông dân | x

278 | Thôn 2 | Nguyễn Lương Bâng | 1968 | x | Xê đăng | BT Chi bộ | x

279 | Thôn 3 | Đinh Văn Liêm | 1954 | x | Xê đăng | Bệnh binh | x

280 | Thôn 4 | Phạm Xuân Biên | 1963 | x | Xê đăng | BT Chi bộ | x

281 | Thôn 5 | Đinh Văn Nam | 1963 | x | Xê đăng | Hưu trí

F | Huyện Đông Giang | 80 | 78 | 2 | 7

I | Xã Za Hung

282 | Thôn Gố | Bhnướch Monh | 1947 | x | Cơ tu | Già làng có uy tín của thôn

283 | Thôn Ka Dâu | A Lăng Bông | 1952 | x | Cơ tu | Già làng có uy tín của thôn

284 | Thôn A Xanh I | Bnướch Plức | 1950 | x | Cơ tu | Cán bộ hưu trí

285 | Thôn A Xanh II | Bnướch Mom | 1950 | x | Cơ tu | Già làng có uy tín của thôn

286 | Thôn Xà Nghìn I | Bnướch Sơn | 1950 | x | Cơ tu | Già làng có uy tín của thôn

287 | Thôn Xà Nghìn II | Bnướch Pốy | 1964 | x | Cơ tu | Già làng có uy tín của thôn

II | Xã Ma Cooih

288 | Thôn ADớ | ALăng Kdốc | 1978 | x | Cơ tu | Nông dân | x

289 | Thôn A Bông | ALăng Lợi | 1987 | x | Cơ tu | Phó Trưởng thôn | x

290 | Thôn A Đền | A rất Bốc | 1970 | x | Cơ tu | Nông dân

291 | Thôn Tà Rèng | A Rất Pung | 1945 | x | Cơ tu | Già làng | x

292 | Thôn Trơ Ngung | Bríu Rơm | 1948 | x | Cơ tu | Bí thư Chi bộ

293 | Thôn A Zal | Hôih Lin | 1949 | x | Cơ tu | Già làng

294 | Thôn A Xờ | A Rất Bốn | 1977 | x | Cơ tu | Phó Ban Mặt trân thôn | x

III | Xã ARooi

295 | Thôn A Điêu | A Rất Blươi | 1958 | x | Cơ tu | BT Chi bộ thôn | x

296 | Thôn Tu Ngung | Arấy Vôr | 1946 | x | Cơ tu | Già làng thôn

297 | Thôn A Bung | Arất Bưi | 1960 | x | Cơ tu | Nông dân | x

298 | Thôn A Dung | Zơ râm Giao | 1940 | x | Cơ tu | Già làng thôn

299 | Thôn Ka Đắp | Arất Tà Hước | 1945 | x | Cơ tu | Già làng thôn

IV | Thị trấn Prao

300 | Thôn Aduông 2 | Ating Lăng | 1951 | x | Cơ tu | Già làng thôn

301 | Thôn Aduông 1 | Ating Pâng | 1949 | x | Cơ tu | Già làng thôn

302 | Thôn Adinh 3 | Zơ râm Đhiết | 1958 | x | Cơ tu | Già làng thôn

303 | Thôn Adinh 2 | Arâl Cước | 1952 | x | Cơ tu | Bí thư chi bộ thôn

304 | Thôn Adinh 1 | Alăng Thị Lợi | 1950 | x | Cơ tu | Già làng thôn

305 | Thôn Ghúc | Cơ Lâu Nhím | 1947 | x | Cơ tu | Già làng thôn

306 | Thôn Tà Xí | Đinh Văn Tang | 1944 | x | Cơ tu | Trưởng thôn

307 | Thôn Prao | Alăng Vơ | 1938 | x | Cơ tu | Bệnh binh

308 | Thôn Ka Đéh | Pơloong Đu | 1927 | x | Cơ tu | Cán bộ hưu trí

309 | Thôn Ka Nơm | Arất Dom | 1953 | x | Cơ tu | Tổ hòa giải thôn

310 | Thôn Nghe | Lê Văn Ka | 1957 | x | Cơ tu | Bí thư chi bộ thôn

311 | Thôn Tà Vạc | Arâl Ngul | 1933 | x | Cơ tu | Trưởng Ban Mặt trận thôn

312 | Thôn Gừng | Arâl Xanh | 1983 | x | Cơ tu | Dân thường

V | Xã Tà Lu

313 | Thôn ĐHrồng | Pơloong Cha Niêm | 1942 | x | Cơ tu | Già làng thôn

314 | Thôn Aréh | A lăng Thân | 1975 | x | Cơ tu | Nông dân

315 | Thôn Pà Nai I | Bnướch Bờ | 1930 | x | Cơ tu | Già làng thôn

316 | Thôn Pà Nai II | Blúp Pliếp | 1952 | x | Cơ tu | Già làng thôn

VI | Xã Sông Kôn

317 | Thôn Bút Tưa | Alăng Văng | 1937 | x | Cơ tu | Già làng

318 | Thôn Bút Nga | Arất Choóp | 1951 | x | Cơ tu | Già làng

319 | Thôn K8 | Jơđêl Nhơ | 1950 | x | Cơ tu | Già làng

320 | Thôn K9 | A Lăng Phơr | 1956 | x | Cơ tu | CB thôn

321 | Thôn Bhơhồông1 | Bríu Danh | 1950 | x | Cơ tu | CB hưu trí

322 | Thôn Bhơhồông2 | Jơđêl Xóp | 1949 | x | Cơ tu | Già làng

323 | Thôn Sơn | Alăng PRót | 1947 | x | Cơ tu | Già làng

324 | Thôn Bút Nhót | Ating Cao Ting | 1945 | x | Cơ tu | Hưu trí

325 | Thôn Clòo | Bríu Rưng (Rương) | 1936 | x | Cơ tu | Nông dân

326 | Thôn Đào | Alăng Đàn | 1982 | x | Cơ tu | Nông dân

VII | Xã Jơ Ngây

327 | Thôn Ngật | Đinh Mướp | 1938 | x | Cơ tu | Người có uy tín

328 | Thôn Kèng | Nguyễn Xuân Vắt | 1944 | x | Cơ tu | Nông dân | x

329 | Thôn Cloò | Zơrâm A Ria | 1939 | x | Cơ tu | Già làng thôn

330 | Thôn Phú Mưa | Alăng Chúc | 1941 | x | Cơ tu | Hưu trí

331 | Thôn A Ram 1 | Alăng Tiếc | 1966 | x | Cơ tu | Nông dân

332 | Thôn A Ram 2 | Bnướch Kiếu | 1968 | x | Cơ tu | Nông dân

333 | Thôn Zahá | A Tinh Nhác | 1962 | x | Cơ tu | Nông dân

334 | Thôn La Đàng | Alăng Tin | 1951 | x | Cơ tu | Già làng thôn

335 | Thôn Brùa | Ra pát Vơi | 1940 | x | Cơ tu | Già làng thôn

VIII | Xã A Ting

336 | Thôn Chờ Nết | Hôih Chơu | 1974 | x | Cơ tu | CB hưu trí

337 | Thôn Ra Vắh | Zơ râm Vếc | 1974 | x | Cơ tu | CB hưu trí

338 | Thôn A Liêng | Bríu Ngà | 1969 | x | Cơ tu | Già làng

339 | Thôn Chờ Cớ | Coor Lắh | 1948 | x | Cơ tu | Già làng

340 | Thôn A Rớch | Pơ loong J ưi | 1957 | x | Cơ tu | CB thôn

341 | Thôn Pa Zíh | A lăng Phương | 1952 | x | Cơ tu | Nông dân

IX | Xã Ba

342 | Thôn Tà Lâu | Alăng Đồi | 1946 | x | Cơ tu | Chi hội trưởng Chi hội CCB

343 | Thôn Năm | Lê Văn Minh | 1970 | x | Cơ tu | Bí thư chi bộ thôn

344 | Thôn Phú Bảo | Đinh Thị Phiên | 1955 | x | Cơ tu | Cán bộ hưu trí

345 | Thôn Éo | Phạm Văn Crới | 1954 | x | Cơ tu | Bí thư chi bộ thôn

346 | Thôn Phú Son | Nguyễn Hồng Tép | 1950 | x | Cơ tu | Hội viên Hội nông dân

347 | Thôn Tống Coói | Mạc Văn Min | 1953 | x | Cơ tu | Cán bộ hưu trí

348 | Thôn Dốc Kiền | Lê Văn Nghen | 1952 | x | Cơ tu | Bí thư chi bộ thôn

X | Xã Tư

349 | Thôn Điềm | Đinh Văn Dai | 1933 | x | Cơ tu | Già làng thôn

350 | Thôn Lấy | Đinh Văn Thép | 1950 | x | Cơ tu | CT Hội người cao tuổi xã

351 | Thôn Vàu | Nguyễn Văn Trẹm | 1932 | x | Cơ tu | Già làng thôn

352 | Thôn Nà Hoa | Nguyễn Tấn Diệp | 1959 | x | Cơ tu | Già làng thôn

XI | Xã Ka Dăng

353 | Thôn Tu Núc | A Lăng Dáp | 1959 | x | Cơ tu | Phó ban mặt trận thôn

354 | Thôn AChôm 1 | A Lăng Minh | 1956 | x | Cơ tu | Nông dân

355 | Thôn AChôm 2 | A Lăng Mưa | 1940 | x | Cơ tu | Trưởng ban mặt trận thôn

356 | Thôn Hiệp | Hồ Quyết Tâm | 1957 | x | Cơ tu | Bí thư chi bộ thôn

357 | Thôn Nhiều 1 | A Lăng Tóoc | 1943 | x | Cơ tu | Nông dân

358 | Thôn Nhiều 2 | A Lăng Biêu | 1949 | x | Cơ tu | Cán bộ Hưu trí

359 | Thôn Bồn GLiêng | A Lăng Chích | 1965 | x | Cơ tu | Nông dân

360 | Thôn Khe Bợt | A Lăng Nhơn | 1976 | x | Cơ tu | Thôn đội trưởng

361 | Thôn Ka Đâu | A Lăng Diếu | 1957 | x | Cơ tu | Nông dân

G | Huyện Hiệp Đức | 17 | 17 | 0 | 2

I | Xã Phước Gia

362 | Thôn 1 | Hồ Văn Bốn | x | Cadong | Nông dân

363 | Thôn 2 | Hồ Văn Xoai | 1940 | x | Cadong | Nông dân

364 | Thôn 3 | Trần Văn Ngọc | 1949 | x | Cadong | Nông dân

365 | Thôn 4 | Hồ Ngọc Xanh | 1984 | x | Cadong | Thôn trưởng

366 | Thôn 5 | Đinh Văn Khương | 1950 | x | Cadong | CB Hưu trí

II | Xã Phước Trà

367 | Thôn 1 | Hồ Văn Xét | 1939 | x | Cadong | Nông dân | x

368 | Thôn 2 | Hồ Văn Mai | 1950 | x | Cadong | Già làng

369 | Thôn 3 | Hồ Văn Xá | 1957 | x | Mơ nông | Nông dân | x

370 | Thôn 4 | Hồ Văn Xây | 1956 | x | Mơ nông | CB Hưu trí

371 | Thôn 5 | Hồ Văn Lía | 1941 | x | Mơ nông | Nông dân

372 | Thôn 6 | Hồ Văn Xem (Heo) | 1938 | x | Mơ nông | Nông dân

III | Xã Sông Trà

373 | Thôn 1 | Lê Văn Hải | 1945 | x | Mơ nông | Thôn trưởng

374 | Thôn 2 | Trần Định | 1968 | x | Kinh | Nông dân

375 | Thôn 3 | Nguyễn Văn Hạt | 1930 | x | Kinh | CB hưu trí

376 | Thôn 4 | Đinh Văn Linh | 1955 | x | Cadong | Thôn trưởng

377 | Thôn 5 | Hồ Văn Lít | 1942 | x | Mơ nông | Già làng

378 | Thôn 6 | Hồ Văn Thông | 1940 | x | Cadong | Nông dân

H | Huyện Núi Thành | 3 | 3

I | Xã Tam Trà

379 | Thôn Xuân Thọ | Trần Văn Châu | 1939 | x | Cor | Già làng

380 | Thôn Thuận Tân | Nguyễn Kim Trường | 1935 | x | Cor | CT Hội CCB thôn

381 | Thôn Tứ Mỹ | Châu Văn Hữu | 1945 | x | Cor | CB hưu, Đảng viên

K | Huyện Tiên Phước | 2 | 2 | 0

I | Xã Tiên An

382 | Thôn 3 | Huỳnh Văn Trịnh | 1958 | x | Cor | Tổ trưởng Tổ đoàn kết

II | Xã Tiê Lập

383 | Thôn 1 | Lê Văn Hải | 1978 | x | Cor | Nông dân

L | Huyện Phú Ninh | 1 | 1 | 0

I | Xã Tam Lãnh

384 | Thôn Trà Sung | Nguyễn Văn Phương | 1955 | x | Cor | Nông dân

M | Huyện Đại Lộc

I | Xã Đại Hưng | 1 | 1

385 | Thôn Yều | Đinh Phe | 1962 | x | Cơtu | Trưởng thôn

Tổng cộng | 385 | 376 | 9 | 76

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Nam năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số hiệu:
06/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
24/03/2014
Người ký:
Nguyễn Ngọc Quang
Ngày hiệu lực:
24/03/2014
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản