Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô, xe máy tại bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 06/2014/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Đinh Quốc Trị — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 28/02/2014 |
| Ngày hiệu lực | 10/03/2014 |
| Ngày hết hiệu lực | 06/10/2014 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô, xe máy tại bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô, xe máy tại bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo
Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá
e ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
______________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 09/TTr-STC ngày 17/02/2014 và ý kiến thẩm định của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 18/BC-STP ngày 17/02/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi giá xe máy tại Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Sửa đổi giá xe máy tại mục xe của hãng Honda Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
STT | TÊN, LOẠI XE | GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ |
45 | PCX | 49,5 |
50 | SH 125 cc – VIỆTNAM LẮP RÁP | 62 |
51 | SH 150 cc – VIỆTNAM LẮP RÁP | 76 |
”
2. Sửa đổi giá xe máy tại mục xe của hãng Loại khác Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
STT | TÊN, LOẠI XE | GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ |
749 | Piaggio Beverly 125 Hàng nhập khẩu | 147,3 |
751 | Piaggio Liberty 125 i.e Việt Nam sản xuất | 56,8 |
753 | Piaggio Liberty 150 i.e Việt Nam sản xuất | 70,7 |
”
3. Sửa đổi giá ô tô tại phần VI, Chương XVI xe không có nhãn hiệu và có nhãn hiệu của Trung Quốc, Việt Nam Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
STT | HÃNG SẢN XUẤT | TÊN, LOẠI XE | XUẤT XỨ, HÃNG SX | GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ |
1329 | CỬU LONG | DFA7050T | Công ty cổ phần ô tô (TMT) | 291 |
”
Điều 2. Bổ sung giá xe ô tô, xe máy vào Bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Bổ sung giá xe máy vào mục xe của hãng Honda Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
STT | TÊN, LOẠI XE | GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ |
88e | HONDA SH 125 Mode (Màu hồng, nâu), Việt Nam sản xuất | 48 |
88f | HONDA SH 125 Mode (Màu đỏ, đen), Việt Nam sản xuất | 49 |
88g | HONDA SH 125 Mode (Màu xanh, vàng nhạt, trắng), Việt Nam sản xuất | 53 |
”
2. Bổ sung giá xe máy vào mục xe Loại khác Bảng giá xe tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
STT | TÊN, LOẠI XE | GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ |
759b | Liberty 3V i.e 125 cc Việt Nam sản xuất | 57,5 |
759c | Liberty S3V i.e 125 cc Việt Nam sản xuất | 58,5 |
759d | VESPA LX 3 van 125cc, nhập khẩu | 66,9 |
759đ | VESPA LX3 van 150cc, nhập khẩu | 80,7 |
759e | VESPA S3 van 125cc, nhập khẩu | 69,7 |
759f | VESPA S3 van 150cc, nhập khẩu | 82,2 |
759g | VESPA LXV ie 125cc, nhập khẩu | 122,8 |
759h | VESPA GTS Supes 125cc, nhập khẩu | 135,5 |
759i | PIAGGIO Ply 150cc, Việt Nam sản xuất | 50,5 |
759j | PIAGGIO Ply 125cc, Việt Nam sản xuất | 41,9 |
759k | SYM (elegant50), Việt Nam sản xuất | 12,55 |
759l | SYM Shark 125 EFI (Màu đỏ), Việt Nam sản xuất | 42,5 |
759m | SYM Shark 125 EFI (Màu trắng, nâu), Việt Nam sản xuất | 45 |
”
3. Bổ sung giá ô tô vào Phần III, Chương I xe nhãn hiệu TOYOTA Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
STT | HÃNG SẢN XUẤT | TÊN, LOẠI XE | XUẤT XỨ HÃNG SX | GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ |
103a | TOYOTA | LEXUS LX 570 | Nhật Bản | 4.310 |
”
4. Bổ sung giá ô tô vào Phần I, Chương XII xe nhãn hiệu khác của Đức giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
STT | HÃNG SẢN XUẤT | TÊN, LOẠI XE | XUẤT XỨ HÃNG SX | GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ |
800a | AUDI | A4, 1.8L/I4, AT8, | Nhập khẩu | 1.460 |
800b | AUDI | A8, 3.0L/V6, 8AT, | Nhập khẩu | 4.100 |
800c | AUDI | A8, 4.2l/V8, 8AT, | Nhập khẩu | 5.200 |
800d | AUDI | Q7 3.0L/V6, 8AT, | Nhập khẩu | 3.200 |
800đ | AUDI | Q7 4.2 FSI/V8, 6AT, | Nhập khẩu | 2.430 |
800e | AUDI | Q5 2.0 TFSI, 2010 | Nhập khẩu | 1.700 |
800f | AUDI | Q5 2.0 TFSI, 2011 | Nhập khẩu | 2.020 |
”
5. Bổ sung giá một số loại xe khác vào Chương XVII các xe nhãn hiệu khác Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“PHẦN VIII: MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC
Đơn vị: triệu VN đồng
STT | TÊN, LOẠI XE | XUẮT XỨ HÃNG SX | GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ |
1825 | Romoc (CIMC) | Trung Quốc | 430 |
1826 | Đầu kéo (CNHTC) | Trung Quốc | 1.030 |
1827 | Xe trộn bê tông Huyndai HD270 | Trung Quốc | 1.290 |
1828 | Xe trộn bê tông Huyndai HD370s | Hàn Quốc | 2.010 |
1829 | Xe trộn bê tông hiệu DAE Wook4 mvfdv | Hàn Quốc | 2.300 |
1830 | Xe trộn bê tông DongFengEQ3102FJ 3m3 | Trung Quốc | 400 |
1831 | Xe trộn bê tông hiệu DongFeng 5120 GJBFJ3.6m3 | Trung Quốc | 695 |
1832 | Xe trộn bê tông hiệu DongFeng HLQ5140 GJB 5m3 | Trung Quốc | 740 |
1833 | Xe trộn bê tông hiệu DongFeng EQ3070 FSZ GJ1. 33M3 | Trung Quốc | 800 |
1834 | Xe đầu kéo Huyndai HD 120.5T | Hàn Quốc | 810 |
1835 | Xe đầu kéo Huyndai HD 170.9T | Hàn Quốc | 1.200 |
1836 | Xe đầu kéo Huyndai HD 450 | Hàn Quốc | 1.500 |
1837 | Xe đầu kéo Huyndai HD 250 11.5T | Hàn Quốc | 1.400 |
1838 | Xe đầu kéo Huyndai HD 700 61T | Hàn Quốc | 1.500 |
1839 | Xe đầu kéo Huyndai HD 1000 | Hàn Quốc | 1.700 |
1840 | Xe đầu kéo Mỹ MC 15.435 hp | Mỹ | 650 |
1841 | Rơ mooc Doosung 2 trục | Trung Quốc | 190 |
1842 | Rơ mooc HLQ 9300 TDP p 31 T | Trung Quốc | 200 |
1843 | Rơ mooc HLQ 9300 TDP | Trung Quốc | 200 |
1844 | Rơ mooc Doosung Xitec 55m2 | Trung Quốc | 400 |
1845 | Rơ mooc Doosung Xitec 48m2 | Trung Quốc | 300 |
”
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức, các nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.