Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh An Giang giai đoạn 2021 - 2025
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 05/2025/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang |
| Người ký | Ngô Công Thức — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 11/02/2025 |
| Ngày hiệu lực | 21/02/2025 |
| Ngày hết hiệu lực | 29/04/2026 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh An Giang giai đoạn 2021 - 2025
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 05/2025/QĐ-UBND
An Giang, ngày 11 tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới
tỉnh An Giang giai đoạn 2021 - 2025
--------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;
Thực hiện Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021 - 2025;
Thực hiện Quyết định số 211/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ Sửa đổi một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới, Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao, Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021 - 2025; bổ sung tiêu chí huyện nông thôn mới đặc thù, không có đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2021 - 2025;
Thực hiện Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 307/TTr-SNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh An Giang giai đoạn 2021 - 2025 (đính kèm phụ lục Bộ tiêu chí).
1. Phạm vi điều chỉnh: Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh An Giang giai đoạn 2021 - 2025 là căn cứ để đánh giá thực trạng và mức độ đạt các tiêu chí đối với các xã trên địa bàn tỉnh An Giang, căn cứ để thẩm định, xét công nhận các xã đạt chuẩn nông thôn mớ
2. Đối tượng áp dụng: các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong phạm vi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh An Giang giai đoạn 2021 - 2025.
3. Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh An Giang giai đoạn 2021 - 2025 gồm 19 tiêu chí, 57 chỉ tiêu, là cơ sơ để xây dựng quy hoạch, đề án, kế hoạch thực hiện và chỉ đạo xây dựng nông thôn mới trên địa bàn; là cơ sở xét khen thưởng trong phong trào thi đua xây dựng nông thôn mới.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Đối với các Sở, ngành tỉnh
a) Các Sở, ngành phụ trách tiêu chí, chỉ tiêu (theo phụ lục Bộ tiêu chí) căn cứ vào hướng dẫn của các Bộ, ngành Trung ương có văn bản hướng dẫn quy định tiêu chuẩn đánh giá, hồ sơ minh chứng đối với các tiêu chí, chỉ tiêu ngành phụ trách đảm bảo thống nhất, đồng bộ, khả thi, phù hợp với điều kiện thực tế. Thẩm định, đánh giá, các tiêu chí, chỉ tiêu được giao phụ trách, thực hiện báo báo định kỳ và đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh và Ban Chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh (thông qua Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới tỉnh).
b) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới tỉnh) chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh hướng dẫn huyện, thị xã, thành phố trong công tác đánh giá hoàn thiện hồ sơ đề nghị công nhận đạt chuẩn xã nông thôn mới theo quy định. Tổ chức kiểm tra, đánh giá tình hình triển khai và thẩm định kết quả thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới đối với các xã trên địa bàn tỉnh.
2. Đối với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
a) Căn cứ Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh An Giang giai đoạn 2021 - 2025 và hướng dẫn phương pháp xác định, đánh giá mức độ đạt tiêu chí, hồ sơ minh chứng tiêu chí, chủ động rà soát đánh giá mức độ đạt được đối với các xã trên địa bàn. Xây dựng chương trình, kế hoạch thực hiện Bộ tiêu chí đối với các xã trên địa bàn, phù hợp theo lộ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Thực hiện báo báo định kỳ và đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh (thông qua Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới tỉnh).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 02 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Ngô Công Thức |
Phụ lục
BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI TỈNH AN GIANG
GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
Tiêu chí | Tên tiêu chí | Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn Xã khu vực III | Tiêu chuẩn Các xã còn lại | Đơn vị phụ trách |
I | QUY HOẠCH | ||||
1 | Quy hoạch | 1.1. Có quy hoạch chung xây dựng xã được phê duyệt phù hợp với định hướng phát triển KT-XH giai đoạn 2021-2025; công bố công khai đúng hạn. | Đạt | Đạt | Sở Xây dựng |
1.2. Ban hành quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chung xây dựng xã và tổ chức thực hiện theo quy hoạch. | Đạt | Đạt | |||
II | HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI | ||||
2 | Giao thông | 2.1. Tỷ lệ đường xã được nhựa hóa hoặc bê tông hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm. | 100% | 100% | Sở Giao thông vận tải |
2.2. Tỷ lệ đường ấp và đường liên ấp ít nhất được cứng hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm. | ≥80% | ≥90% | |||
2.3. Tỷ lệ đường ngõ, xóm sạch và đảm bảo đi lại thuận tiện quanh năm. | ≥80% | 100% | |||
2.4. Tỷ lệ đường trục chính nội đồng đảm bảo vận chuyển hàng hóa thuận tiện quanh năm. | ≥50% | ≥50% | |||
3 | Thủy lợi và phòng, chống thiên tai | 3.1. Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động. | ≥80% | ≥80% | Sở Nông nghiệp và PTNT |
3.2. Đảm bảo yêu cầu chủ động về phòng chống thiên tai theo phương châm 4 tại chỗ. | Đạt | Đạt | |||
4 | Điện | 4.1. Hệ thống điện đạt chuẩn. | Đạt | Đạt | Sở Công Thương |
4.2. Tỷ lệ hộ có đăng ký trực tiếp và được sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn. | ≥95% | ≥98% | |||
5 | Trường học | Tỷ lệ trường học các cấp đạt tiêu chuẩn cơ sở vật chất theo quy định. | Xã > 03 trường: ≥70% đạt mức độ 1 | Xã ≤ 03 trường: ≥50% đạt mức độ 1 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
6 | Cơ sở vật chất văn hoá | 6.1. Xã có nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và sân thể thao phục vụ sinh hoạt của toàn xã. | Đạt | Đạt | Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch |
6.2. Xã có điểm vui chơi, giải trí và thể thao cho trẻ em và người cao tuổi theo quy định. | Đạt | Đạt | |||
6.3. Tỷ lệ ấp có nhà văn hóa hoặc nơi sinh hoạt văn hóa, thể thao phục vụ cộng đồng. | 100% | 100% | |||
7 | Hạ tầng thương mại nông thôn | Xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa. | Đạt | Đạt | Sở Công Thương |
8 | Thông tin và Truyền thông | 8.1. Xã có điểm phục vụ bưu chính. | Đạt | Đạt | Sở Thông tin và Truyền thông |
8.2. Xã có dịch vụ viễn thông, Internet. | Đạt | Đạt | |||
8.3. Xã có đài truyền thanh và hệ thống loa đến các ấp. | Đạt | Đạt | |||
8.4. Xã có ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý, điều hành. | Đạt | Đạt | |||
9 | Nhà ở dân cư | 9.1. Nhà tạm, dột nát. | Không còn | Không còn | Sở Xây dựng |
9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố hoặc bán kiên cố. | ≥70% | ≥75% | |||
III | KINH TẾ VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT | ||||
10 | Thu nhập | Thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn (Triệu đồng/người/năm). | Năm 2024: ≥45 Năm 2025: ≥48 | Năm 2024: ≥59 Năm 2025: ≥62 | Cục Thống kê |
11 | Nghèo đa chiều | Tỷ lệ nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025. | ≤13% | <4% | Sở Lao động - TB&XH |
12 | Lao động | 12.1. Tỷ lệ lao động qua đào tạo. | ≥70% | ≥70% | |
12.2. Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ. | ≥20% | ≥25% | |||
13 | Tổ chức sản xuất và phát triển KT nông thôn | 13.1. Xã có HTX hoạt động hiệu quả theo Luật HTX hoặc Tổ hợp tác có hợp đồng liên kết tiêu thụ sản phẩm chủ lực. | Đạt | Đạt | Sở Nông nghiệp và PTNT |
13.2. Xã có mô hình liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm chủ lực đảm bảo bền vững. | Đạt | Đạt | |||
13.3. Thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm chủ lực; được chứng nhận VietGAP hoặc tương đương. | Đạt | Đạt | |||
13.5. Có tổ khuyến nông cộng đồng hoạt động hiệu quả. | Đạt | Đạt | |||
IV | VĂN HÓA - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG | ||||
14 | Giáo dục và đào tạo | 14.1. Phổ cập giáo dục mầm non trẻ 5 tuổi; phổ cập giáo dục tiểu học; THCS; xóa mù chữ. | Đạt | Đạt | Sở Giáo dục và Đào tạo |
14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS được tiếp tục học trung học (phổ thông, GDTX, trung cấp). | ≥70% | ≥80% | |||
15 | Y tế | 15.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế. | ≥90% | ≥90% | Bảo hiểm xã hội tỉnh |
15.2. Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế. | Đạt | Đạt | Sở Y tế | ||
15.3. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi. | ≤24% | ≤19% | |||
16 | Văn hoá | Tỷ lệ ấp đạt tiêu chuẩn văn hoá theo quy định; có kế hoạch xây dựng NTM. | ≥80% | ≥80% | Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch |
17 | Môi trường và AT thực phẩm | 17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn. | ≥90% | ≥90% | Sở Nông nghiệp và PTNT |
17.6. Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý theo quy định. | ≥70% | ≥85% | Sở Tài nguyên và Môi trường | ||
17.10. Tỷ lệ hộ gia đình và cơ sở SXKD thực phẩm tuân thủ quy định về ATTP. | 100% | 100% | Sở Y tế; Sở Công thương; Sở NN&PTNT | ||
V | HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ | ||||
18 | Hệ thống chính trị và tiếp cận pháp luật | 18.1. Cán bộ, công chức xã đạt chuẩn. | Đạt | Đạt | Sở Nội vụ |
18.4. Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định. | Đạt | Đạt | Sở Tư pháp | ||
19 | Quốc phòng và An ninh | 19.1. Xây dựng lực lượng dân quân vững mạnh và hoàn thành chỉ tiêu quân sự, quốc phòng. | Đạt | Đạt | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
19.2. Xã đạt chuẩn an toàn về an ninh trật tự. | Đạt | Đạt | Công an tỉnh |
Ghi chú: Các xã khu vực III trên địa bàn tỉnh An Giang theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 gồm: xã An Tức, xã Ô Lâm, xã Châu Lăng, xã Lê Trì và xã Núi Tô - huyện Tri Tôn; xã An Cư và xã Văn Giáo - thị xã Tịnh Biên.
Lược đồ văn bản
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 25/2021/QH15 Nghị quyết số 25/2021/QH15 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025
- 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.