Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 05/2009/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
| Người ký | Nguyễn Văn Lợi — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 21/01/2009 |
| Ngày hiệu lực | 31/01/2009 |
| Ngày hết hiệu lực | 10/01/2011 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho
và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
_________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 56/TTr-CT ngày 15/01/2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh, như sau:
1. Nhà ở:
STT | Cấp nhà | Niên hạn sử dụng | Đơn giá |
1 | Cấp IIA | Trên 50 năm | 4.200.000 |
2 | Cấp IIB | Trên 50 năm | 3.700.000 |
3 | Cấp IIIA | Trên 20 năm | 3.150.000 |
4 | Cấp IIIB | Trên 20 năm | 2.700.000 |
5 | Cấp IIIC | Trên 20 năm | 2.350.000 |
6 | Cấp IVA | Dưới 20 năm | 1.900.000 |
7 | Cấp IVB | Dưới 20 năm | 1.600.000 |
8 | Cấp IVC | Dưới 20 năm | 1.400.000 |
2. Nhà kho, nhà xưởng: 1.800.000 đồng/m2 sàn.
Điều 2. Cục Thuế tỉnh căn cứ bảng giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Điều 1 để tổ chức thu lệ phí trước bạ.
Quyết định này thay thế Quyết định số 69/2007/QĐ-UBND ngày 24/12/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này,
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Lược đồ văn bản
- 176/1999/NĐ-CP Nghị định số 176/1999/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ
- 95/2005/TT-BTC Thông tư số 95/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ
- 47/2003/NĐ-CP Nghị định số 47/2003/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
- 80/2008/NĐ-CP Nghị định số 80/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.