📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 041/2025/QĐ-UBND
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 041/2025/QĐ-UBND Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị; quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

📄 Số hiệu: 041/2025/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk📅 16/12/2025

Thuộc tính văn bản

Số hiệu041/2025/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vựcLao động, tiền lương, tiền công
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Người kýTrương Công Thái — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành16/12/2025
Ngày hiệu lực26/12/2025

Trích yếu nội dung

Quyết định số 041/2025/QĐ-UBND Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị; quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐẮK LẮK

Số: 041/2025/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đắk Lắk, ngày 16 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và định mức tỷ lệ
thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị; quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 12/2024/TT-BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 81/TTr-SXD ngày 18 tháng 9 năm 2025, Báo cáo số 249/BC-SXD ngày 14 ngày 11 tháng 2025 và Báo cáo số 290/BC-SXD ngày 28 ngày 11 tháng 2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ
sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị; quản lý chi phí dịch vụ
sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung, thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công; quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2. Đối tượng áp dụng:

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc áp dụng định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công nêu tại khoản 1 Điều này.

Điều 2. Định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công

1. Định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung tính trên chi phí nhân công:

Đơn vị tính: %

STT

Loại dịch vụ sự nghiệp công

Loại đô thị

I

II

III ÷ V

01

Dịch vụ chiếu sáng đô thị

47

46

44

02

Dịch vụ cây xanh đô thị

46

45

44

Trường hợp chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công >60% chi phí trực tiếp trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công thì chi phí quản lý chung
được xác định theo định mức tỷ lệ là 2,5% trên chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công.

2. Định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước (TN) trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị được xác định bằng tỷ lệ % so với chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung, trong đó, định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước là 3,5%.

Điều 3. Quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công

1. Các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ và kinh phí ngân sách thực hiện dịch vụ sự nghiệp công, trừ các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này có trách nhiệm tổ chức lập dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trong phạm vi quản lý gửi Sở Xây dựng thẩm định; Sở Xây dựng thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn quản lý, sử dụng ngân sách cấp mình quản lý theo quy định.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 12 năm 2025.

2. Bãi bỏ Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc quản lý, xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

3. Đối với các dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Bộ Xây dựng (b/c);

- Vụ pháp chế - Bộ Xây dựng;

- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý
vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;

- CT, các PCT.UBND tỉnh;

- Sở Tư Pháp;

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đắk Lắk;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh;
- Trung tâm CN và Cổng TTĐT tỉnh (đăng tải);
- Lưu: VT, CNXD (VTC-10)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trương Công Thái

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản