📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp cho đối tượng là người khuyết tật theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ

📄 Số hiệu: 04/2019/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định📅 01/03/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu04/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Người kýTrần Lê Đoài — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành01/03/2019
Ngày hiệu lực15/03/2019
Ngày hết hiệu lực20/09/2019

Trích yếu nội dung

Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp cho đối tượng là người khuyết tật theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp cho đối tượng

là người khuyết tật theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015

của Thủ tướng Chính phủ

----------------------------

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;

Căn cứ Thông tư 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;

Theo đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 17/TTr-LĐTBXH ngày 15/02/2019 và Báo cáo số 12/BC-STP ngày 29/01/2019 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp cho đối tượng là người khuyết tật theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ như sau:

1. Mức hỗ trợ chi phí đào tạo:

STT

Tên nghề đào tạo

Thời gian

đào tạo/khóahọc

(tháng)

Chi phí đào tạo

01 người/khóa học

(nghìn đồng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo 01 người/khóa học

(nghìn đồng)

1

Tẩm quất, xoa bóp bấm huyệt

3

4.000

4.000

2

Tin học văn phòng

4

5.000

5.000

3

Sản xuất tăm tre, đũa tre, chổi đót

3

4.000

4.000

4

Đàn Ogan

5

6.000

6.000

2. Hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại:

a) Mức hỗ trợ tiền ăn: 30.000 đồng/người/ngày thực học;

b) Mức hỗ trợ tiền đi lại: 200.000 đồng/người/khóa học nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 15km trở lên.

3. Nguyên tắc hỗ trợ; nội dung, mức chi đào tạo; nguồn kinh phí thực hiện theo quy định tại Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/03/2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_qp-4.PDF.pdf · 486 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản