📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

📄 Số hiệu: 04/2019/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai📅 17/01/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu04/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Người kýNguyễn Quốc Hùng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành17/01/2019
Ngày hiệu lực01/02/2019

Trích yếu nội dung

Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Nội dung toàn văn

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04/2019/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 17 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài
nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH DÒNG NAI

Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định sổ 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đổi với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một sổ điểu của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định sổ 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chinh phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thi hành một số điêu của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chỉnh phủ quy định mức lương cơ sở đổi với cản bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 16/2017/TT-BTNMT ngày 25/7/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tể - kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư sổ 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phỉ chi hoạt động kỉnh tê đói với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình sổ 1603/TTr-STNMT ngày 24/12/2018 về việc ban hành đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đông Nai.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

1. Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Nai.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý nhà nước, các công ty, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này và các vãn bản quy phạm pháp luật có liên quan đê hướng dân, theo dõi việc thực hiện đơn giá điêu tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2019 và thay thế Quyết định số 46/2010/QĐ-ƯBND ngày 02/8/2010 của ƯBND tỉnh ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kể hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Bộ Tài chính;

- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh;

- Chù tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Sở Tư pháp;

- Trung tâm Công báo tình;

- Chánh, Phó Chanh VP UBND tỉnh;

- Lưu VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Quốc Hùng

Phụ lục

Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày17 tháng 01 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (15%)

2

3

4

5

6=ỉ+5*(2+3+4)

7=25% *6

8- 15% *ố

9=6+7+8

PHẦN I. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT

A

TỶ LỆ 1:200.000

I

Công tác ngoại nghiệp

10.887.890

1

Chuẩn bị

550.313

704.365

24.996

466.334

0,07

634.012

158.503

792.514

2

Tiến hành điều Ưa thực địa

4.952.816

704.365

24.996

466.334

0,66

5.741.975

1.435.494

7.177.468

3

Tồng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

2.011.489

704.365

24.996

466.334

0,27

2.334.326

583.582

2.917.908

II

Công tác nội nghiệp

5.031.567

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt

326.943

588.341

388.493

74.526

0,10

432.079

64.812

496.890

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

1.017.155

588.341

388.493

74.526

0,30

1.332.563

199.884

1.532.447

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

980.828

588.341

388.493

74.526

0,30

1.296.236

194.435

1.490.671

4

Chuẩn bị nội dùng thông tin và biên tập các bàn đồ

326.943

588.341

388.493

74.526

0,10

432.079

64.812

496.890

5

Tổng họp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

672.049

588.341

388.493

74.526

0,20

882.321

132.348

1.014.669

TỎNG CỘNG

15.919.457

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (15%)

l

2

3

4

5

ố=7+5*(2+3+4)

7 *ố

s=75% *ố

9=6+7+S

B

TỶ LỆ 1:100.000

I

Công tác ngoại nghiệp

26.896.530

1

Chuẩn bị

1.385.270

1.661.472

53.091

1.016.118

0,07

1.576.418

394.105

1.970.523

2

Tiến hành điều tra thực địa

12.372.552

1.661.472

53.091

1.016.118

0,66

14.174.801

3.543.700

17.718.501

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

5.028.721

1.661.472

53.091

1.016.118

0,27

5.766,005

1.441.501

7.207.506

II

Công tác nội nghiệp

12.024.277

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt

835.520

1.321.283

647.718

186.183

0,10

1.051.038

157.656

1.208.694

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xừ lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

2.542.887

1.321.283

647.718

186.183

0,31

3.210.994

481.649

3.692.643

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

2.433.906

1.321.283

647.718

186.183

0,29

3.058.909

458.836

3.517.746

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

817.356

1.321.283

647.718

186.183

0,10

1.032.875

154.931

1.187.806

5

Tống hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều ứa, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

1.671.040

1.321.283

647.718

186.183

0,20

2.102.077

315.311

2.417.388

TỎNG CỘNG

38.920.807

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chì phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (15%)

1

2

3

4

5

6-ỉ+ỉ* (2+3+4)

7=25%*6

8= ỉ5%

9=6+7+8

c

TỶ LỆ 1:50.000

I

Công tác ngoại nghiệp

57.582.981

1

Chuẩn bị

2.485.896

2.942.006

7.407.347

1.882.276

0,07

3.342.110

835.528

4.177.638

2

Tiến hành điều tra thực địa

22.297.160

2.942.006

7.407.347

1.882.276

0,66

30.370.036

7.592.509

37.962.545

3

Tổng hợp, chình lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

9.051.698

2.942.006

7.407.347

1.882.276

0,27

12.354.238

3.088.560

15.442.798

II

Công tác nội nghiệp

23.609.394

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt

710.192

2.370.892

1.205.899

346.431

0,10

1.102.514

165.377

1.267.891

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

6.357.217

2.370.892

1.205.899

346.431

0,30

7.534.184

1.130.128

8.664.311

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

5.865.713

2.370.892

1.205.899

346.431

0,30

7.042.680

1.056.402

8.099.082

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

694.753

2.370.892

1.205.899

346.431

0,10

1.087.075

163.061

1.250.137

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

2.978.810

2.370.892

1.205.899

346.431

0,20

3.763.455

564.518

4.327.973

TÒNG CỘNG

81.192.375

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (15%)

2

3

4

5

6=1+5*(2+ỉ+4)

7=25% *6

8=Ỉ5%*6

9=6+7+8

D

TỶ LỆ 1:25.000

I

Công tác ngoại nghiệp

165.661.461

1

Chuẩn bị

7.989.025

9.328.835

10.215.975

4.003.430

0,07

9.637.402

2.409.350

12.046.752

2

Tiến hành điều ưa thực địa

71.825.321

9.328.835

10.215.975

4.003.430

0,66

87.367.159

21.841.790

109.208.949

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

29.166.583

9.328.835

10.215.975

4.003.430

0,27

35.524.608

8.881.152

44.405.760

II

Công tác nội nghiệp

74.787.20S.

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra. đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt

2.214.128

7.423.402

3.706.315

1.064.898

0,10

3.433.589

515.038

3.948.628

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

20.292.237

7.423.402

3.706.315

1.064.898

0,31

24.072.568

3.610.885

27.683.453

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

18.716.737

7.423.402

3.706.315

1.064.898

0,29

22.253.175

3.337.976

25.591.151

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

2.133.300

7.423.402

3.706.315

1.064.898

0,10

3.352.762

502.914

3.855.676

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sừ dụng tài nguyên nước mặt

9.481.335

7.423.402

3.706.315

1.064.898

0,20

11.920.258

1.788.039

13.708.297

TÔNG CỘNG

240.448.666

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (15%)

1

2

3

4

5

6=l+5*(2+3+4)

7= 25% *6

8=i5% *6

9=6-7'8

PHÀN II. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

A

TỶ LỆ 1:200.000

I

Công tác ngoại nghiệp

11.816.409

1

Chuẩn bị ị

600.692

169.600

788.470

535.887

0,07

705.269

176.317

881.586

2

Tiến hành điều tra thực địa

5.237.285

169.600

788.470

535.887

0,66

6.223.296

1.555.824

7.779.120

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

2.121.194

169.600

788.470

535.887

0,27

2.524.563

631.141

3.155.703 )

II

Công tác nội nghiệp

5.232.958

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất

341.217

615.935

412.293

74.081

0,10

451.448

67.7Ì7

519.165

2

Tổng họp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

1.059.569

615.935

412.293

74.081

0,30

1.390.262

208.53$

1.598.801

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất

1.023.652

615.935

412.293

74.081

0,30

1.354.344

203.152

1.557.496

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

341.217

615.935

412.293

74.081

0,10

451.448

67.717

519.165

5

Tổng họp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất

682.434

615.935

412.293

74.081

0,20

902.896

135.434

1.038.331

TỎNG CỘNG

17.049.367

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Don giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ sổ sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (Í5%)

2

3

4

5

7=25%*6

s= I5%*6

9-6-t 7+8

B

TỶ LỆ 1:100.000

I

Công tâc ngoại nghiệp

29.063.652

1

Chuẩn bị

1.482.959

423.200

1.797.592

1.169.747

0,07

1.720.296

430.074

2.150.370

2

Tiến hành điều tra thực địa

13.083.826

423.200

1.797.592

1.169.747

0,66

15.321.581

3.830.395

19.151.976

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

5.293.599

423.200

1.797.592

1.169.747

0,27

6.209.045

1.552.261

7.761.306

II

Công tác nội nghiệp

13.238.047

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai côứg tác điêu tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đốt

897.940

1.398.881

1.123.551

189.100

0,10

1.169.093

175.364

1.344.457

2

Tổng họp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

2.693.820

1.398.881

1.123.551

189.100

0,30

3.507.280

526.092

4.033.372

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sừ dụng tài nguyên'nước dưới đất

2.604.026

1.398.881

1.123.551

189.100

0,30

3.417.486

512.623

3.930.109

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

879.981

1.398.881

1.123.551

189.100

0,10

1.151.134

172.670

1.323.805

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giả hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đẩt

1.724.045

1.398.881

1.123.551

189.100

0,20

2.266.351

339.953

2.606.304

TÓNG CỘNG

42.301.699

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (15%)

1

2

3

4

5

6-1 -.V.-2 - 3.4,'

7= 25% *6

s=15%*6

9-6’7-8

c

TỶ LỆ 1:50.000

I

Công tác ngoại nghiệp

52.232.803

1

Chuẩn bị

2.684.343

762.400

3.328.706

1.916.411

0,07

3.104.869

776.217

3.881.086

2

Tiến hành điều tra thực địa

23.558.395

762.400

3.328.706

1.916.411

0,66

27.523.356

6.880.839

34.404,195

3

Tồng hợp, chỉnh ỉý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sàn phẩm

9.535.988

762.400

3.328.706

1.916.411

0,27

11.158.017

2.789.504

13.9^7.522

II

Công tác nội nghiệp

23,545.842

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuấn bị triển khai công tác diều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất

1.580.374

2.500.308

1.794.318

340.357 .

0,10

2.043.873

306.581

2.350.454

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

4.795.000

2.500.308

1.794.318

340.357

0,30

6.185.495

927.824

7.113.319

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất

4.723.164

2.500.308

1.794.318

340.357

0,30

6.113.659

917.049

7.030.708

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

1.598.333

2.500.308

1.794.318

340.357

0,10

2.061.832

309.275

2.371.106

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất

3.142.790

2.500.308

1.794.318

340.357

0,20

4.069.787

610.468

4.680.255

TỎNG CỘNG

75.778.645

STT

Nội dung công việc

Nhân công

Vật iỉệu

1

2

D

TỶ LẸ 1:25.000

I

Công tác ngoại nghiệp

1

Chuẩn bị

8.803.894

2.506.400

2

Tiến hành điều tra thực địa

77.489.285

2.506.400

3

Tong hợp, chinh lý. hoàn thiện kểt quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

31.329.849

2.506.400

11

Công tác nội nghiệp

1

Thu thập, rà soát dữ Hệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất

5.351.722

8.281.354

2

Tông hợp, chinh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu tháp và kết quà điều tra thực địa theo các nội dung đánh giầ

15.839.662

8.281.354

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất

15.175.186

8.281.354

4

Chuồn bị nội dung thòng tin và biên tập các bán đồ

5.297.846

8.281.354

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điêu tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưó'i đất

10.326.310

8.281.354

TỔNG CỘNG

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đon giá sản phẩm

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (15%)

3

4

5

6=l+5*(2+3+4)

7=25%* 6

8=15%*6

9=6+7+8

169.851.704

12.265.562

3.486.372

0,07

10.081.978

2.520.494

12.602.472

12.265.562

3.486.372

0,66

89.539.786

22.384.947

111.924.733

12.265.562

3.486.372

0,27

36.259.599

9.064.900

45.324.499

77.429.239

5.890.373

1.167.321

0,10

6.885.627

1.032.844

7.918.471

5.890.373

1.167.321

0,30

20.441.376

3.066.206

23.507.582

5.890.373

1.167.321

0,30

19.776.900

2.966.535

22.743.435

5.890.373

1.167.321

0,10

6.831.751

1.024.763

7.856.513

5.890.373

1.167.321

0,20

13.394.120

2.009.118

15.403.238

247.280.943

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_4-2019.pdf · 472 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản