Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh.
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 04/2014/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Trương Văn Sáu — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 07/03/2014 |
| Ngày hiệu lực | 17/03/2014 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/04/2017 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh.
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở
thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg, ngày 28/01/2008 của Thủ Tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;
Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD, ngày 05/5/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;
Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg, ngày 28/01/2008 của Thủ Tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;
Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD, ngày 05/5/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Tài chính, Giám đốc Trung tâm Quản lý và phát triển nhà ở, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 19/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng công báo tỉnh./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Trương Văn Sáu
BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 07/3/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
_________________________
TT | Tên phường, đường | Giá chuẩn cho thuê nhà ở (Đồng/m2/tháng) | Đô thị loại 3 (K1) | Khu vực trong đô thị (K2) | Hệ số tầng cao (K3) | Điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4) | Giá sau khi tính toán các hệ số điều chỉnh (Đồng/m2/ tháng) | Hệ số điều chỉnh lương cơ bản | Giá cho thuê nhà ở (Đồng/m2/ tháng) | Ghi Chú
Cấp III | Cấp IV | -0,10 | TT | Cận TT | Ven nội | Trệt | Lầu 1 | Lầu 2 | Lầu 3 | Lầu 4 | Tốt | TB | Kém
6100 | 4100 | 0,00 | -0,10 | -0,20 | +0,15 | +0,05 | 0,00 | -0,10 | -0,20 | 0,00 | -0,10 | -0,20
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19= 17x18 | 20
PHƯỜNG 1
1 | Đường 1 tháng 5
Trệt | 4.100 | -0,10 | 0,00 | 0,15 | 0,00 | 4.305 | 2.13 | 9.170
Lầu 1 | 4.100 | -0,10 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 3.895 | 2.13 | 8.296
Trệt | 4.100 | -0,10 | 0,00 | 0,15 | -0,10 | 3.895 | 2.13 | 8.296
2 | Đường 3 tháng 2
Trệt | 6.100 | -0,10 | -0,10 | 0,15 | -0,10 | 5.185 | 2.13 | 11.044 | (Hẻm > 3m)
Lầu 1 | 6.100 | -0,10 | -0,10 | 0,05 | -0,10 | 4.575 | 2.13 | 9.745 | (Hẻm > 3m)
Lầu 2 | 6.100 | -0,10 | -0,10 | 0,00 | -0,10 | 4.270 | 2.13 | 9.095 | (Hẻm > 3m)
(gác gỗ) | 4.100 | -0,10 | -0,10 | 0,05 | -0,10 | 3.075 | 2.13 | 6.550 | (Hẻm > 3m)
3 | Đường 30 tháng 4
Trệt | 4.100 | -0,10 | 0,00 | 0,15 | 0,00 | 4.305 | 2.13 | 9.170
Lầu 1 | 4.100 | -0,10 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 3.895 | 2.13 | 8.296
Trệt | 4.100 | -0,10 | 0,00 | 0,15 | -0,10 | 3.895 | 2.13 | 8.296
Trệt | 4.100 | -0,10 | -0,20 | 0,15 | 0,00 | 3.485 | 2.13 | 7.423 | (Hẻm < 2m)
4 | Đường 2 tháng 9
Trệt | 4.100 | -0,10 | 0,00 | 0,15 | 0,00 | 4.305 | 2.13 | 9.170
Lầu 1 | 4.100 | -0,10 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 3.895 | 2.13 | 8.296
5 | Đường Nguyễn Du
Trệt | 6.100 | -0,10 | -0,10 | 0,15 | 0,00 | 5.795 | 2.13 | 12.343
Trệt | 4.100 | -0,10 | -0,10 | 0,15 | 0,00 | 3.075 | 2.13 | 6.550
6 | Đường Hoàng Thái Hiếu
Trệt | 4.100 | -0,10 | 0,00 | 0,15 | 0,00 | 4.305 | 2.13 | 9.170
7 | Đường Lê Văn Tám
Trệt | 4.100 | -0,10 | -0,20 | 0,15 | -0,10 | 3.075 | 2.13 | 6.550 | Hẻm 2m-3m
Trệt | 4.100 | -0,10 | 0,00 | 0,15 | -0,10 | 3.895 | 2.13 | 8.296
PHƯỜNG 2
8 | Đường Lê Thái Tổ
Trệt | 4.100 | -0,10 | 0,00 | 0,15 | 0,00 | 4.305 | 2.13 | 9.170
Lầu 1 | 4.100 | -0,10 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 3.895 | 2.13 | 8.296
9 | Đường Nguyễn Huệ
Trệt | 6.100 | -0,10 | -0,10 | 0,15 | 0,00 | 5.795 | 2.13 | 12.343 | Hẻm 71
Lầu 1 | 6.100 | -0,10 | -0,10 | 0,05 | 0,00 | 5.185 | 2.13 | 11.044 | Hẻm 71
Trệt | 6.100 | -0,10 | -0,20 | 0,15 | -0,10 | 4.575 | 2.13 | 9.745 | Hẻm <2m
Lầu 1 | 6.100 | -0,10 | -0,20 | 0,05 | -0,10 | 3.965 | 2.13 | 8.445 | Hẻm <2m
Lầu 2 | 6.100 | -0,10 | -0,20 | 0,00 | -0,10 | 3.660 | 2.13 | 7.796 | Hẻm <2m
Trệt | 6.100 | -0,10 | -0,20 | 0,15 | 0,00 | 5.185 | 2.13 | 11.044 | Hẻm <2m
Lầu 1 | 6.100 | -0,10 | -0,20 | 0,05 | 0,00 | 4.575 | 2.13 | 9.745 | Hẻm <2m
Trệt | 4.100 | -0,10 | -0,20 | 0,15 | -0,10 | 3.075 | 2.13 | 6.550 | Hẻm <2m
Lầu 1 | 4.100 | -0,10 | -0,20 | 0,05 | -0,10 | 2.665 | 2.13 | 5.676 | Hẻm <2m
10 | Đường Hoàng Hoa Thám
Trệt | 4.100 | -0,10 | -0,20 | 0,15 | -0,10 | 3.075 | 2.13 | 6.550
11 | Đường Phạm Hùng
Trệt | 6.100 | -0,10 | 0,00 | 0,15 | 0,00 | 6.405 | 2.13 | 13.643
Lầu 1 | 6.100 | -0,10 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 5.795 | 2.13 | 12.343
12 | Đường Lý Tự Trọng
Trệt | 4.100 | -0,10 | -0,10 | 0,15 | -0,10 | 3.485 | 2.13 | 7.423
PHƯỜNG 3
13 | Đường Cầu Kinh Cụt
Trệt | 6.100 | -0,10 | -0,20 | 0,15 | -0,10 | 4.575 | 2.13 | 9.745
Lầu 1 | 6.100 | -0,10 | -0,20 | 0,05 | -0,10 | 3.965 | 2.13 | 8.445
PHƯỜNG 4
14 | Đường Phạm Thái Bường
Trệt | 6.100 | -0,10 | -0,20 | 0,15 | -0,10 | 4.575 | 2.13 | 9.745
Lầu 1 | 6.100 | -0,10 | -0,20 | 0,05 | -0,10 | 3.965 | 2.13 | 8.44
Lầu 2 | 6.100 | -0,10 | -0,20 | 0,00 | -0,10 | 3.660 | 2.13 | 7.796
PHƯỜNG 5
15 | Đường Nguyễn Chí Thanh
Trệt | 4.100 | -0,10 | -0,20 | 0,15 | -0,10 | 3.075 | 2.13 | 6.550
PHƯỜNG 8
16 | Đường Phan Đình Phùng
Trệt | 6.100 | -0,10 | -0,20 | 0,15 | 0.00 | 5.185 | 2.13 | 11.044
Lầu 1 | 6.100 | -0,10 | -0,20 | 0,05 | 0,00 | 4.575 | 2.13 | 9.745
Trệt | 6.100 | -0,10 | -0,20 | 0,15 | 0,00 | 5.185 | 2.13 | 11.044
Trệt | 4.100 | -0,10 | -0,20 | 0,15 | 0,00 | 3.485 | 2.13 | 7.423
Lầu 1 | 6.100 | -0,10 | -0,20 | 0,05 | 0,00 | 4.575 | 2.13 | 9.745
PHƯỜNG 9
17 | Đường Phạm Hùng
Trệt | 4.100 | -0,10 | -0,10 | 0,15 | -0,10 | 3.485 | 2.13 | 7.423
Trệt | 4.100 | -0,10 | -0,20 | 0,15 | 0,00 | 3.485 | 2.13 | 7.423 | Hẻm 2-3m
18 | Quốc lộ 53 nối dài (Lộ Bờ Gòn)
Trệt | 4.100 | -0,10 | -0,20 | 0,15 | -0,10 | 3.075 | 2.13 | 6.550
Lược đồ văn bản
- 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh.
- Cơ quan ban hành:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu:
- 04/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 07/03/2014
- Người ký:
- Trương Văn Sáu
- Ngày hiệu lực:
- 17/03/2014
- Ngày hết hiệu lực:
- 01/04/2017
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 17/2008/QĐ-TTg Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại
- 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
- 56/2005/QH11 Luật Nhà ở số 56/2005/QH11
- 11/2008/TT-BXD Thông tư số 11/2008/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ "Về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại"
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.