📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016

📄 Số hiệu: 03/2016/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa📅 22/02/2016

Thuộc tính văn bản

Số hiệu03/2016/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcChính sách thuế
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Người kýLê Đức Vinh — Chủ tịch
Ngày ban hành22/02/2016
Ngày hiệu lực03/03/2016
Ngày hết hiệu lực01/10/2017

Trích yếu nội dung

Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên

trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 118/TTr-STC ngày 11 tháng 01 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 theo các nội dung sau:

1. Định mức sử dụng tài nguyên làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp (hay tỷ lệ quy đổi giữa sản lượng thành phẩm và nguyên khai) theo Phụ lục I đính kèm.

2. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 theo Phụ lục II đính kèm (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành

1. Trách nhiệm của Sở Tài chính

Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh hàng năm điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với biến động của thị trường, phù hợp theo khung giá của Bộ Tài chính.

2. Trách nhiệm của Cục Thuế

Hướng dẫn, chỉ đạo cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên niêm yết công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế và thực hiện việc quản lý thuế tài nguyên theo quy định; gửi Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 về Tổng cục Thuế để xây dựng cơ sở dữ liệu về giá tính thuế tài nguyên; kịp thời thông báo Sở Tài chính trong trường hợp phát hiện giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này không còn phù hợp.

3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường

Theo dõi, rà soát các loại khoáng sản có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh về định mức sử dụng khoáng sản, đối chiếu các loại khoáng sản thuộc diện chịu thuế tài nguyên, kịp thời thông báo cho Sở Tài chính trong trường hợp bổ sung định mức sử dụng khoáng sản.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và bãi bỏ Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ quy đổi đối với một số loại khoáng sản không kim loại áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN

(Kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND

ngày 22 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT

Loại tài nguyên

Sản lượng thành phẩm

Sản lượng nguyên khai

Tỷ lệ quy đổi

1

Cát trắng làm thủy tinh, cát vàng

1 m3

1 m3

1,0

2

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granite, gabro, đá hoa)

30 m2 (dày 1,5 cm)

1 m3

3

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

- Đá hộc

1 m3

1 m3

1,0

- Đá cấp phối Dmax 25, đá cấp phối Dmax 37,5

1 m3

1,32 m3

1,32

- Đá (4 x 6) cm

1 m3

1,2 m3

1,2

- Đá (2 x 4) cm

1 m3

1,3 m3

1,3

- Đá (1 x 2) cm

1 m3

1,35 m3

1,35

- Đá mi

1 m3

1,3 m3

1,3

4

Đất sét, đất làm gạch

- Gạch 6 lỗ (8 x 12 x 18) cm

400 viên

1 m3

- Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm

700 viên

- Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm

1.000 viên

- Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 5 x 18) cm

695 viên

5

Nước khoáng đóng chai, đóng hộp (lon)

1 lít

1,1 lít

1,1

6

Sét bùn nguyên khai (bùn khoáng thô)

1 tấn

2,86 tấn

2,86

7

Yến sào thiên nhiên

1 kg

1,11 kg

1,11

Phụ lục II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

(Kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND

ngày 22 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị
tính

Giá tính thuế tài nguyên

I

Khoáng sản không kim loại

I.1

Khoáng sản không kim loại nguyên khai

1

Cát trắng nguyên khai Thủy Triều

Đồng/tấn

109.000

2

Cát trắng nguyên khai hạt to

Đồng/tấn

109.000

3

Cát vàng nguyên khai Đầm Môn

Đồng/tấn

85.000

4

Cát xây dựng nguyên khai

Đồng/m3

55.000

5

Cát san lấp mặt bằng nguyên khai

Đồng/m3

31.000

6

Cát nhiễm mặn

Đồng/m3

21.000

7

Đất bazan nguyên khai

Đồng/m3

20.000

8

Đất nguyên khai làm gạch

Đồng/m3

36.000

9

Đất san lấp mặt bằng nguyên khai

Đồng/m3

32.000

10

Đá khối xây dựng cao cấp nguyên khai (đá khối granit chế biến làm đá ốp lát)

Đồng/m3

1.600.000

11

Đá khối xây dựng cao cấp nguyên khai (chế biến đá quy cách)

Đồng/m3

2.000.000

12

Đá tảng lăn nguyên khai làm đá chẻ

Đồng/m3

230.000

13

Đá nguyên khai chế biến các loại đá làm vật liệu xây dựng thông thường (trừ đá chẻ)

Đồng/m3

125.000

14

Đá cuội lớn nguyên khai

Đồng/m3

138.000

15

Đá cuội 4x6 nguyên khai

Đồng/m3

168.000

16

San hô chết nguyên khai

Đồng/tấn

38.000

17

Sạn, sỏi nguyên khai

Đồng/m3

170.000

18

Sét bùn nguyên khai (bùn khoáng thô)

Đồng/tấn

1.300.000

19

Sa khoáng đen (titan) nguyên khai

Đồng/tấn

1.100.000

I.2

Khoáng sản không kim loại thành phẩm

1

Cát trắng tuyển rửa Thủy Triều

Đồng/tấn

125.000

2

Cát trắng tuyển rửa hạt to

Đồng/tấn

125.000

3

Cát vàng tuyển rửa Đầm Môn

Đồng/tấn

150.000

4

Đất làm gạch

Đồng/m3

55.000

5

Đá chẻ 20x20x25

Đồng/m3

270.000

6

Đá vỉ

Đồng/m3

108.000

7

Đá 1x1,5

Đồng/m3

192.000

8

Đá 1x1,9

Đồng/m3

245.000

9

Đá 1x2

Đồng/m3

178.000

10

Đá 2x4

Đồng/m3

150.000

11

Đá 3x8

Đồng/m3

218.000

12

Đá 4x6

Đồng/m3

127.000

13

Đá 5x7

Đồng/m3

118.000

14

Đá cấp phối 25

Đồng/m3

170.000

15

Đá cấp phối 37,5

Đồng/m3

155.000

16

Đá 0,5x1(đá mi)

Đồng/m3

183.000

17

Đá hộc

Đồng/m3

91.000

18

Đá bụi

Đồng/m3

126.000

19

Đá lô ka

Đồng/m3

95.000

II

Sản phẩm rừng tự nhiên

1

Lồ ô

Đồng/cây

3.000

2

Song mây

Đồng/cây

4.500

3

Tre, nứa

Đồng/cây

2.000

4

Lá buông

Đồng/kg

6.000

5

Củi đốt

Đồng/m3

168.000

6

Gỗ nhóm 1

Đồng/m3

8.500.000

7

Gỗ nhóm 2

Đồng/m3

7.600.000

8

Gỗ nhóm 3

Đồng/m3

7.600.000

9

Gỗ nhóm 4

Đồng/m3

4.200.000

10

Gỗ nhóm 5

Đồng/m3

3.800.000

11

Gỗ nhóm 6

Đồng/m3

3.500.000

12

Gỗ nhóm 7

Đồng/m3

2.800.000

13

Gỗ nhóm 8

Đồng/m3

2.700.000

14

Gỗ cành, ngọn

Đồng/m3

2.200.000

15

Gốc, rễ gỗ nhóm 1

Đồng/gốc

6.000.000

16

Gốc, rễ gỗ nhóm 2, 3

Đồng/gốc

5.500.000

17

Gốc, rễ gỗ nhóm 4, 5, 6

Đồng/gốc

3.500.000

18

Gốc, rễ gỗ nhóm 7, 8

Đồng/gốc

3.000.000

19

Gốc cây kiểng (đường kính < 25 cm)

Đồng/gốc

2.000.000

20

Trắc dây

Đồng/kg

8.000

III

Hải sản tự nhiên

1

Tôm hùm loại 1

Đồng/kg

880.000

2

Tôm hùm các loại khác

Đồng/kg

440.000

3

Tôm các loại

Đồng/kg

135.000

4

Mực các loại

Đồng/kg

95.000

IV

Nước khoáng, nước thiên nhiên

1

Nước khoáng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp (lon)

Đồng/lít

200

2

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (lon)

Đồng/lít

150

3

Nước khoáng nóng thiên nhiên phục vụ sản xuất, dịch vụ

Đồng/m3

6.000

4

Nước thiên nhiên phục vụ sản xuất, dịch vụ

Đồng/m3

4.000

V

Yến sào thiên nhiên

1

Yến sào thiên nhiên

Đồng/kg

52.000.000

Lược đồ văn bản

  • 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
  • 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
  • 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
  • 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12
  • 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản