Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND V/v phê duyệt điều chỉnh giá cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 03/2015/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
| Người ký | Trần Văn Tuân — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 27/01/2015 |
| Ngày hiệu lực | 06/02/2015 |
| Ngày hết hiệu lực | 09/05/2016 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND V/v phê duyệt điều chỉnh giá cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH QUẢNG BÌNH Độc lập - Tự do - hạnh phúc
|
|
|
|
|
|
Số: 03/2015/QĐ-UBND Quảng Bình, ngày 27 tháng 01 năm 2015.
QUYẾT ĐỊNH
V/v phê duyệt điều chỉnh giá cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
| |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;
Xét Tờ trình số 2220/SGTVT-KTTĐ ngày 26/11/2014 của Sở Giao thông Vận tải trình điều chỉnh giá cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình,
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3639/TTr-STC ngày 27/12/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh giá cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 của UBND tỉnh Quảng Bình (Có Phụ lục biểu cước điều chỉnh kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Ngoài các nội dung thay đổi về giá trị của biểu cước và thời điểm áp dụng, các nội dung khác tại Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 của UBND tỉnh Quảng Bình vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - UBTV Quốc hội; - UBMTTQ Việt Nam; - Bộ Giao thông Vận tải; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VB-Bộ Tư pháp; - Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Báo Quảng Bình; - Đài PTTH Quảng Bình; - Trung tâm TH - Công báo tỉnh; Website tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - Lưu VT, CV XDCB, TM. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Văn Tuân |
Phụ lục
BIỂU CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG PHƯƠNG TIỆN Ô TÔ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 03 /2015/QĐ-UBND ngày 27 /01/2015
của UBND tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Đồng/Tấn/Km
Lo¹i ®ưêng
Cù ly (Km) | §ưêng | §ưêng | §ưêng | §ưêng | §ưêng | §ưêng |
|
| |||||||
1 | 8470 | 8893 | 9782 | 10761 | 12913 | 15495 |
|
2 | 5275 | 5538 | 6092 | 6701 | 8042 | 9650 |
|
3 | 4216 | 4427 | 4869 | 5356 | 6428 | 7713 |
|
4 | 3795 | 3985 | 4384 | 4822 | 5786 | 6944 |
|
5 | 3630 | 3811 | 4192 | 4612 | 5534 | 6641 |
|
6 | 3445 | 3617 | 3978 | 4376 | 5252 | 6302 |
|
7 | 3327 | 3493 | 3842 | 4226 | 5072 | 6086 |
|
8 | 3248 | 3411 | 3752 | 4127 | 4952 | 5943 |
|
9 | 3193 | 3353 | 3688 | 4057 | 4869 | 5842 |
|
10 | 3159 | 3317 | 3649 | 4014 | 4816 | 5780 |
|
11 | 3095 | 3250 | 3575 | 3932 | 4718 | 5662 |
|
12 | 3035 | 3187 | 3505 | 3856 | 4627 | 5552 |
|
13 | 2965 | 3113 | 3424 | 3767 | 4520 | 5424 |
|
14 | 2900 | 3045 | 3349 | 3684 | 4421 | 5305 |
|
15 | 2838 | 2980 | 3278 | 3606 | 4327 | 5192 |
|
16 | 2767 | 2905 | 3196 | 3515 | 4219 | 5062 |
|
17 | 2728 | 2865 | 3151 | 3466 | 4160 | 4992 |
|
18 | 2704 | 2839 | 3123 | 3435 | 4122 | 4947 |
|
19 | 2670 | 2804 | 3084 | 3392 | 4071 | 4885 |
|
20 | 2623 | 2754 | 3030 | 3333 | 3999 | 4799 |
|
21 | 2545 | 2673 | 2940 | 3234 | 3881 | 4657 |
|
22 | 2473 | 2596 | 2856 | 3141 | 3770 | 4524 |
|
23 | 2409 | 2529 | 2782 | 3060 | 3672 | 4406 |
|
24 | 2353 | 2471 | 2718 | 2990 | 3588 | 4306 |
|
25 | 2300 | 2415 | 2657 | 2923 | 3507 | 4209 |
|
26 | 2238 | 2350 | 2585 | 2844 | 3412 | 4095 |
|
27 | 2175 | 2284 | 2512 | 2763 | 3316 | 3979 |
|
28 | 2111 | 2217 | 2438 | 2682 | 3219 | 3863 |
|
29 | 2050 | 2153 | 2368 | 2605 | 3126 | 3751 |
|
30 | 1996 | 2096 | 2306 | 2536 | 3044 | 3652 |
|
31-35 | 1936 | 2033 | 2236 | 2460 | 2952 | 3542 |
|
36-40 | 1883 | 1977 | 2175 | 2392 | 2871 | 3445 |
|
41-45 | 1841 | 1933 | 2127 | 2339 | 2807 | 3369 |
|
46-50 | 1804 | 1894 | 2083 | 2291 | 2750 | 3300 |
|
51-55 | 1770 | 1858 | 2044 | 2248 | 2698 | 3237 |
|
56-60 | 1739 | 1826 | 2009 | 2210 | 2652 | 3182 |
|
61-70 | 1713 | 1798 | 1978 | 2176 | 2611 | 3134 |
|
71-80 | 1690 | 1775 | 1952 | 2147 | 2577 | 3092 |
|
81-90 | 1671 | 1755 | 1930 | 2123 | 2548 | 3058 |
|
91-100 | 1656 | 1739 | 1913 | 2104 | 2525 | 3030 |
|
>=101 | 1645 | 1727 | 1900 | 2090 | 2508 | 3009 |
|
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.