Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật 31 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng và 06 ngành, nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 02/2024/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn |
| Người ký | Nguyễn Đăng Bình — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 08/04/2024 |
| Ngày hiệu lực | 18/04/2024 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật 31 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng và 06 ngành, nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 02/2024/QĐ-UBND
Bắc Kạn, ngày 08 tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật
31 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng và 06 ngành, nghề trình độ sơ cấp
áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội: Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp; Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo thường xuyên; Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo thường xuyên, Thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học;
Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về xây dựng, thẩm định và ban hành định mức - kinh tế kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật 31 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng và 06 ngành, nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn gồm:
TT | Danh mục ngành/nghề | Định mức kinh tế - kỹ thuật (theo các phụ lục kèm Quyết định này) |
I | CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG | |
1 | Nuôi và phòng trị bệnh cho gà, thủy cầm | Phụ lục 01 |
2 | Nuôi và phòng trị bệnh cho thủy cầm | Phụ lục 02 |
3 | Nuôi thủy sản nước ngọt | Phụ lục 03 |
4 | Nuôi ong mật | Phụ lục 04 |
5 | Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn | Phụ lục 05 |
6 | Nuôi và phòng trị bệnh cho dê | Phụ lục 06 |
7 | Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò | Phụ lục 07 |
8 | Vỗ béo trâu, bò | Phụ lục 08 |
9 | Trồng và chăm sóc một số cây dược liệu | Phụ lục 09 |
10 | Kỹ thuật trồng nấm | Phụ lục 10 |
11 | Nhân giống cây ăn quả | Phụ lục 11 |
12 | Trồng và chăm sóc một số cây họ đậu | Phụ lục 12 |
13 | Trồng, chăm sóc và sản xuất một số sản phẩm bí xanh thơm | Phụ lục 13 |
14 | Sản xuất, chế biến chè Shan Tuyết | Phụ lục 14 |
15 | Trồng và chăm sóc cây rau | Phụ lục 15 |
16 | Trồng và chăm sóc cây có múi | Phụ lục 16 |
17 | Trồng và khai thác rừng | Phụ lục 17 |
18 | Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi | Phụ lục 18 |
19 | Sản xuất, chế biến thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi | Phụ lục 19 |
20 | Sản xuất rượu men lá thủ công | Phụ lục 20 |
21 | Mây tre đan | Phụ lục 21 |
22 | May công nghiệp | Phụ lục 22 |
23 | Kỹ thuật xây dựng | Phụ lục 23 |
24 | Pha chế đồ uống | Phụ lục 24 |
25 | Chế biến món ăn | Phụ lục 25 |
26 | Thêu thổ cẩm | Phụ lục 26 |
27 | Kinh doanh online | Phụ lục 27 |
28 | Sửa chữa máy nông nghiệp | Phụ lục 28 |
29 | Trang điểm và Chăm sóc móng | Phụ lục 29 |
30 | Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch | Phụ lục 30 |
31 | Dán giấy tường | Phụ lục 31 |
II | CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO SƠ CẤP | |
1 | Kỹ thuật pha chế đồ uống | Phụ lục 32 |
2 | Kỹ thuật chế biến món ăn | Phụ lục 33 |
3 | Điện dân dụng, điện công nghiệp | Phụ lục 34 |
4 | Hàn | Phụ lục 35 |
5 | Sửa chữa điện lạnh | Phụ lục 36 |
6 | Tin học ứng dụng | Phụ lục 37 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 4 năm 2024. Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành danh mục nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật các nghề đào tạo dưới 03 tháng và trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Đăng Bình
Lược đồ văn bản
- 46/2015/QĐ-TTg Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
- 42/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH Quy định về đào tạo trình độ sơ cấp
- 07/2020/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH Quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
- 34/2018/TT-BLĐTBXH Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 0/10/2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 quy định về đào tạo thường xuyên, thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chuẩn về chuyên mộn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học
- 15/2019/NĐ-CP Nghị định số 15/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật giáo dục nghề nghiệp
- 10/2017/TT-BLĐTBXH Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH Quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng
- 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14
- 07/2017/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH Quy định chế độlàm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp
- 31/2017/TT-BLĐTBXH Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH Quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học
- 43/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH Quy định về đào tạo thường xuyên
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 74/2014/QH13 Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.