Quyết định 02/2023/QĐ-KTNN của Kiểm toán Nhà nước về việc ban hành Quy định lập, thẩm định và ban hành kế hoạch kiểm toán năm, kế hoạch kiểm toán trung hạn của Kiểm toán Nhà nước
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 02/2023/QĐ-KTNN |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Kiểm toán Nhà nước |
| Người ký | Ngô Văn Tuấn |
| Ngày ban hành | 09/02/2023 |
| Ngày hiệu lực | 26/03/2023 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
06 nguyên tắc xây dựng kế hoạch kiểm toán năm Ngày 09/02/2023, Kiểm toán Nhà nước ra Quyết định 02/2023/QĐ-KTNN về việc ban hành Quy định lập, thẩm định và ban hành kế hoạch kiểm toán năm, kế hoạch kiểm toán trung hạn của Kiểm toán Nhà nước. Theo đó, việc xây dựng kế hoạch kiểm toán năm, kế hoạch kiểm toán trung hạn phải đảm bảo 6 nguyên tắc. Cụ thể, phải đảm bảo tính độc lập của Kiểm toán Nhà nước theo quy định; đảm bảo tính khách quan, minh bạch; đảm bảo tính hệ thống, toàn diện và khả thi; đảm bảo nguyên tắc tập trung, dân chủ. Bên cạnh đó, phải đảm bảo sự phối hợp tốt với các cơ quan trong hệ thống thanh tra, kiểm tra của Đảng và Nhà nước, hạn chế trùng lặp, chồng chéo trong hoạt động thanh tra, kiểm tra, kiểm toán; và đảm bảo sự phù hợp giữa kiểm toán năm, kế hoạch kiểm toán trung hạn và kế hoạch, chiến lược phát triển Kiểm toán Nhà nước theo từng thời kỳ. Trình tự các bước lập, thẩm định và ban hành kế hoạch kiểm toán năm như sau: Định hướng, hướng dẫn xây dựng kế hoạch kiểm toán năm; Tổ chức xây dựng, thẩm định, lấy ý kiến tham gia và hoàn thiện dự kiến kế hoạch kiểm toán năm; Ban hành kế hoạch kiểm toán năm. Trước ngày 15/6 hàng năm, Tổng Kiểm toán Nhà nước ban hành văn bản hướng dẫn xây dựng kế hoạch kiểm toán năm sau. Quyết định có hiệu lực từ ngày 26/3/2023. Xem chi tiết Quyết định 02/2023/QĐ-KTNN tại đây
Nội dung toàn văn
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
_____________
Số: 02/2023/QĐ-KTNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________
Hà Nội, ngày 09 tháng 2 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định lập, thẩm định và ban hành kế hoạch kiểm toán năm, kế hoạch kiểm toán trung hạn của Kiểm toán nhà nước
____________
TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Kiểm toán nhà nước ngày 24 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kiểm toán nhà nước ngày 26 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổng hợp.
QUYẾT ĐỊNH:
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Chủ tịch nước, các Phó Chủ tịch nước; - Chủ tịch Quốc hội, các Phó Chủ tịch Quốc hội; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - VP Chủ tịch nước; VP Quốc hội; VP Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Các ban của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - VKSND tối cao, TAND tối cao; - Các cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty 91; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Công báo; - Lãnh đạo KTNN; - Các đơn vị trực thuộc KTNN; - Lưu: VT, Vụ TH (02).
TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
Ngô Văn Tuấn
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________
QUY ĐỊNH
LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN NĂM, KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN TRUNG HẠN CỦA KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2023/QĐ-KTNN ngày 09/02/2023 của Tổng Kiểm toán nhà nước)
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC)...
_________
Phụ lục 01/KHKT
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN NĂM ...(Năm hiện tại, năm tổ chức xây dựng KHKT)
TT
Tên cuộc kiểm toán
Kết quả kiểm toán
Thời gian phát hành BCKT
Nguyên nhân phát hành chậm (nếu có)
Ghi chú
Kiến nghị kiểm toán
Số văn bản kiến nghị hủy bỏ, sửa đổi, bổ sung, thay thế
Số lượng kiến nghị kiểm điểm trách nhiệm tập thể, cá nhân
Tăng thu
NSNN
Giảm chi NSNN
Kiến nghị khác
(1)
(2)
(8)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
Lĩnh vực ngân sách
1
2
II
Lĩnh vực chuyên đề
1
2
IV
Kiểm toán hoạt động
1
V
Lĩnh vực Đầu tư, dự án
1
VI
Lĩnh vực DN&TCTCNH
1
VII
Lĩnh vực khác
1
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC)...
____________
Phụ lục 02/KHKT
TÌNH HÌNH NHÂN LỰC CỦA ĐƠN VỊ
Đơn vị tính: Người
TT
Chỉ tiêu
Tổng số
Trong đó
Chuyên ngành đào tạo
Nam
Nữ
Kế toán, kiểm toán
TCDN
NSNN
Thuế
Luật
Kỹ
sư
Khác
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
I
Tổng số công chức, KTV có mặt đến
30/6/...(Năm tổ chức xây dựng KHKT)
1
KTV cao cấp
2
KTV chính
3
Kiểm toán viên
4
Chuyên viên cao cấp
5
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên
7
Công chức tập
sự
8
Khác (nếu có)
II
Tổng số công chức, KTV dự kiến có mặt tại 01/01/... (Năm kế hoạch)
1
KTV cao cấp
2
KTV chính
3
Kiểm toán viên
4
Chuyên viên cao cấp
5
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên
7
Công chức tập
sự
8
Khác (nếu có)
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH ….
Phụ lục 03a/KHKT
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA KTNN ĐƠN VỊ
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Tên đơn vị
Mã đơn vị
Dự toán năm ... (Năm trước liền kề năm kế hoạch)
Thực hiện 6 tháng năm
... (Năm trước liền kề năm kế hoạch)
Năm kiểm toán gần nhất
Lựa chọn kiểm toán năm kế hoạch
Tổng số chi
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
Tổng số chi
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Ghi chú: - Áp dụng đối với KTNN chuyên ngành kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công của các bộ, cơ quan trung ương
- Các KTNN chuyên ngành liệt kê đầy đủ các đầu mối thuộc phạm vi kiểm toán được phân công nhiệm vụ kiểm toán của đơn vị và đánh dấu (x) vào cột số 10 đối với các đầu mối lựa chọn kiểm toán.
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN KHU VỰC...
Phụ lục 03b/KHKT
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA KTNN ĐƠN VỊ
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Tên đơn vị
Mã đơn vị
Dự toán năm... (Năm trước liền kề năm kế hoạch)
Thực hiện 6 tháng năm... (Năm trước liền kề năm kế hoạch)
Năm kiểm toán gần nhât
Lựa chọn kiểm toán năm ...
Tổng thu
NSNN trên địa bàn
Tổng thu
NSĐP
Tổng chi NSĐP
Tổng thu
NSNN trên địa bàn
Tổng thu
NSĐP
Tổng chi NSĐP
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Chi ĐTPT
Chi thường xuyên
Chi ĐTPT
Chi thường xuyên
A
B
C
(1)
(2)
(3)
(3.1)
(3.2)
(4)
(5)
(6)
(6.1)
(6.2)
(7)
(8)
Ghi chú: - Áp dụng đối với KTNN khu vực kiểm toán ngân sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC)...
_________
Phụ lục 03c/KHKT
THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRONG DỰ KIẾN KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN NĂM ... (Năm kế hoạch)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Chi tiết Dự án được kiểm toán (*)
Mã dự án
Thông tin chi tiết về các dự án lựa chọn kiểm toán
Tình hình thanh tra, kiểm toán
Các năm đã kiểm toán
Ghi chú
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc điều chỉnh
Kế hoạch vốn được giao
Giá trị vốn đầu tư thực hiện
Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành
Phân loại dự án
(***)
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Lũy kế đến thời điểm khảo sát
Tỷ lệ so với
TMĐT
Lũy kế đến thời điểm khảo sát
Tỷ lệ so với
TMĐT
NSTW
(****)
NSĐP
Khác
(*****)
A
B
C
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(7)/(3) (%)
(9)
(10)=(9)/(3)
(%)
(11)
(12)
(13)
1
Dự án….
Chủ đầu tư:
(Đại diện chủ Đầu tư:.....) (**)
2
Dự án…..
Chủ đầu tư:
(Đại diện chủ Đầu tư:.....) (**)
Ghi chú:
(*) Chi tiết Dự án được kiểm toán: Đề nghị các đơn vị lập đúng mẫu quy định, đánh số thứ tự theo đúng trình tự, cập nhật đầy đủ thông tin về dự án theo mẫu biểu để tổng hợp, thống kê toàn ngành.
(**) Chủ đầu tư:...... (Đại diện chủ đầu tư:....): Đề nghị đơn vị ghi đầy đủ tên Chủ đầu tư và tên Đại diện chủ đầu tư (ghi trong ngoặc); đối với các dự án PPP thì ghi Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư và ghi Cơ quan có thẩm quyền (ghi trong ngoặc).
(***) Phân loại dự án: Đề nghị đơn vị phân loại dự án theo đúng quy định tại Điều 6, 7, 8, 9,10 Luật Đầu tư công 2019.
(****) Đối vơi các dự án ODA và vốn vay: NSTW gồm vốn đối ứng và vốn nước ngoài đưa vào cân đối NSTW.
(*****) Trường hợp trong Quyết định đầu tư (QĐ điều chỉnh) ghi chung chung (không rõ nguồn vốn), đơn vị cần thu thập thông tin để ghi vào mục này nguồn vốn chủ yếu để thực hiện dự án là NSTW, NSĐP hay nguồn khác tại mục này.
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC)...
_________
Phụ lục 03d/KHKT
THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA TRONG DỰ KIẾN KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN NĂM ... (Năm kế hoạch)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Đơn vị
Tổng mức vốn được phân bổ giai đoạn...
Kế hoạch vốn năm ...
Lũy kế đến thời điểm khảo sát
Thông tin chung
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Chi sự nghiệp
XDCB
Chi sự nghiệp
XDCB
Chi sự nghiệp
XDCB
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
A
Chương trình...
- Quyết định phê duyệt Chương trình ... (nêu rõ số, ngày và cấp quyết định của văn bản)...
I
CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
- Mục tiêu của Chương trình;
1
Bộ A
- Nội dung của Chương trình
...
...
- Thời gian thực hiện Chương trình;
II
ĐỊA PHƯƠNG
- Tình hình thanh tra, kiểm toán Chương trình;
1
Tỉnh A
- ...
...
B
Chương trình...
...
...
Ghi chú:
- Tổng mức vốn được phân bổ trong giai đoạn kiểm toán (ghi rõ từ năm nào, đến năm nào);
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC)...
_________
Phụ lục 03e/KHKT
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI KIỂM TOÁN
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Tên đơn vị được kiểm toán
Vốn chủ sở hữu
Tỷ lệ vốn nhà nước
Kết quả hoạt động, sản xuất kinh doanh năm trước năm kế hoạch
Kế hoạch hoạt động, sản xuất kinh doanh năm (hoặc ước thực hiện) năm kế hoạch
Năm kiểm toán gần nhất
Lựa chọn kiểm toán năm…
Tổng doanh thu
Tổng chi phí
Tổng tài sản
Lợi nhuận trước thuế
Thuế và các khoản phải nộp NSNN
Các khoản đã nộp
Các khoản còn phải nộp
Tổng doanh
thu
Tổng chỉ phí
Tổng tài sản
Lợi nhuận trước thuế
Thuế và các khoản phải nộp NSNN
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC)...
_________
Phụ lục 04/KHKT
KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN HOẠT ĐỘNG, KIỂM TOÁN CHUYÊN ĐỀ NĂM ...
(Năm kế hoạch)
I. DANH SÁCH CHỦ ĐỀ KIỂM TOÁN
TT
Chủ đề kiểm toán
Tiêu chí lựa chọn/đề xuất chủ đề kiểm toán
Dự kiến kết quả kiểm toán
Phương án tổ chức kiểm toán/ Khả năng kiểm toán
Tính thời sự
Mức độ rủi ro
Quy mô tài chính
Mức độ thanh tra, kiểm tra, kiểm toán trước đây
Giá trị tăng thêm từ cuộc kiểm toán
Tầm quan
trọng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I
Kiểm toán hoạt động
1
Chủ đề 1
2
Chủ đề 2
3
…
II
Kiểm toán chuyên đề
1
Chủ đề 1
2
Chủ đề 2
3
....
Ghi chú:
- Để hiểu rõ hơn các thông tin trong Phụ biểu trên, đề nghị nghiên cứu nội dung Chuẩn mực KTNN số 3000: Hướng dẫn Kiểm toán hoạt động.
- Các cột (3), (4), (5), (6): Đánh giá và điền vào bảng theo 03 mức độ: Cao, Thấp, Trung bình
II. GIẢI THÍCH LÝ DO
1. Tiêu chí lựa chọn/đề xuất chủ đề kiểm toán: Giải thích rõ nguyên nhân đánh giá theo các tiêu chí sau:
1.1. Tính thời sự: Đánh giá ở mức cao nếu các chủ đề kiểm toán liên quan hoặc nhận được sự quan tâm của Quốc hội, Chính phủ và công chúng...; và tương ứng cho mức trung bình, thấp.
1.2. Mức độ rủi ro: Đánh giá là cao nếu KTNN cho rằng các chủ đề kiểm toán có khả năng xảy ra các tình huống/trường hợp có tác động làm giảm tính kinh tế, hiệu quả, hiệu lực trong sử dụng tài chính công, tài sản công; và tương ướng cho mức trung bình, thấp.
1.3. Quy mô tài chính: Đánh giá là cao nếu quy mô tài chính, tài sản thuộc phạm vi quản lý, sử dụng hoặc tác động của chủ đề kiểm toán là cao; và tương ứng cho mức trung bình, thấp.
1.4. Mức độ thanh tra, kiểm tra, kiểm toán trước đây: Đánh giá cao/trung bình/thấp nếu trong vòng ba/hai/một năm không có cuộc thanh tra, kiểm tra, kiểm toán liên quan đến chủ đề kiểm toán.
2. Dự kiến kết quả kiểm toán
2.1. Giá trị tăng thêm từ cuộc kiểm toán (hay tác động dự kiến của cuộc kiểm toán): Đánh giá là cao nếu KTNN cho rằng cuộc kiểm toán có thể góp phần cải thiện tính kinh tế, hiệu quả hay tính hiệu lực của chủ đề được kiểm toán; và tương ứng cho mức trung bình, thấp.
2.2. Tầm quan trọng: Đánh giá là cao nếu chủ đề kiểm toán có tác động rộng, lớn đến đời sống chính trị, xã hội; và tương ứng cho mức trung bình, thấp.
III. PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC KIỂM TOÁN
1. Đánh giá khả năng tổ chức kiểm toán đối với chủ đề được kiểm toán; nêu rõ các điều kiện cần thiết (nếu có) để thực hiện kiểm toán.
2. Xây dựng phương án tổ chức kiểm toán: Xác ư cuộc kiểm toán độc lập do một hay nhiều đơn vị thực hiện; có xây dựng đề cương hay không xây dựng; đơn vị chủ trì, đơn vị phối hợp; lồng ghép kế hoạch kiểm toán, quyết định kiểm toán, báo cáo kiểm toán; cách thức xét duyệt, phát hành kế hoạch kiểm toán, báo cáo kiểm toán....
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC)...
_________
Phụ lục 05/KHKT
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN NĂM... (Năm tổ chức kiểm toán)
TT
Tên đơn vị, đầu mối, chủ đề dự kiến kiểm toán năm
Mã đơn vị/Mã dự án
(nếu có)
Số đơn vị thành viên được kiểm toán/tổng số đơn vị thuộc đơn vị được kiểm toán
Ghi chú
A
B
C
(2)
I
KIỂM TOÁN NGÂN SÁCH BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
1
Bộ A
2
Bộ B
3
…
II
KIỂM TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
1
Tỉnh A
2
Tỉnh B
3
…
III
KIỂM TOÁN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1
2
3
IV
KIỂM TOÁN CHUYÊN ĐỀ
1
2
3
V
KIỂM TOÁN HOẠT ĐỘNG
1
Hoạt động ...
2
VI
KIỂM TOÁN DOANH NGHIỆP HOẶC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG (THEO LĨNH VỰC ĐƯỢC PHÂN CÔNG)
1
Tổng công ty A
2
Tổng công ty B
3
....
VII
….
Tổng cộng số cuộc
Trong đó:
- Ngân sách bộ, cơ quan trung ương
- Ngân sách địa phương
- Dự án
- Chuyên đề
- Hoạt động
- Doanh nghiệp
…
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC)...
_________
Phụ lục 06/KHKT
DỰ KIẾN PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC KIỂM TOÁN NĂM ... (Năm tổ chức kiểm toán)
TT
Tên cuộc kiểm toán
Số lượng KTV
Thời gian thực hiện kiểm toán
(ngày)
Dự kiến thời gian triển khai kiểm toán
Số BCKT
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
I
Cuộc kiểm toán có 01 chủ đề kiểm toán
1
Cuộc kiểm toán đối với chủ đề kiểm toán A
…
...
II
Cuộc kiểm toán có nhiều chủ đề kiểm toán
1
Cuộc kiểm toán A
2
Cuộc kiểm toán B
3
…
Ghi chú:
- Cột 3: Tổng số thành viên Đoàn kiểm toán bao gồm cả Trưởng đoàn.
- Cột 5: Dự kiến thời gian triển khai theo tháng (không nêu theo đợt), ví dụ: Tháng 3, tháng 5, tháng 8...
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC)...
_________
Phụ lục 07a/KHKTTH
DANH MỤC CÁC CUỘC KIỂM TOÁN GIAI ĐOẠN ...
TT
Chủ đề kiểm toán
Đơn vị tính (cuộc)
Năm
Ghi chú
...
…
....
A
B
C
(1)
(2)
(3)
(4)
I
KIỂM TOÁN NGÂN SÁCH BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
1
Bộ A
2
Bộ B
3
…
II
KIỂM TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
1
Tỉnh A
2
Tỉnh B
3
...
III
KIỂM TOÁN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1
2
3
IV
KIỂM TOÁN CHUYÊN ĐỀ
1
2
3
V
KIỂM TOÁN HOẠT ĐỘNG
1
Hoạt động ...
2
.. .
VI
KIỂM TOÁN DOANH NGHIỆP HOẶC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG (THEO LĨNH VỰC ĐƯỢC PHÂN CÔNG)
1
Tổng công ty A
2
Tổng công ty B
3
…
VII
••••
Tổng cộng số cuộc
Trong đó:
- Ngân sách bộ, cơ quan trung ương
- Ngân sách địa phương
- Dự án
- Chuyên đề
- Doanh nghiệp
Ghi chú:
- Cột 1, 2, 3: Đề nghị đơn vị đánh số "x" tương ứng với năm kiểm toán. Riêng đối với kiểm toán ngân sách bộ, cơ quan trung ương, địa phương cột 1,2, 3 đề nghị ghi rõ kiểm toán "ngân sách + quyết toán" hay kiểm toán "quyết toán".
- Đối với kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách bộ, cơ quan trung ương, địa phương cân thuyết minh rõ số cuộc kiểm toán trên số bộ, cơ quan trung ương, địa phương dự kiến kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách.
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC)...
_________
Phụ lục 07b/KHKTTH
DANH MỤC CHỦ ĐỀ KIỂM TOÁN HOẠT ĐỘNG, KIỂM TOÁN CHUYÊN ĐỀ GIAI ĐOẠN…
Chủ đề kiểm toán
Năm kiểm toán
Tiêu chí lựa chọn đề xuất chủ đề kiểm toán (*)
Đề xuất phương án tổ chức kiểm toán (**)
...
...
...
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
I.
Kiểm toán chuyên đề
1
....
2
....
II
Kiểm toán hoạt động
1
....
2
…
_______________
*Thuyết minh rõ nguyên nhân lựa chọn chủ đề kiểm toán như: Tính thời sự, quy mô tài chính, mức độ rủi ro...
**Thuyết minh rõ thực hiện kiểm toán toàn ngành, kiểm toán tại nhiều đơn vị hay tại 01 đơn vị.
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC)...
_________
Phụ lục 07c/KHKTTH
THÔNG TIN VỀ CÁC DỰ ÁN ĐƯỢC KIỂM TOÁN GIAI ĐOẠN...
Đơn vị tính: Tỷ đồng
TT
Chi tiết Dự án được kiểm toán (*)
Mã Dự án
Thông tin chi tiết về các dự án lựa chọn kiểm toán
Tình hình thanh tra, kiểm toán
Ghi chú
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc điều chỉnh hoặc Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư (trường hợp chưa có Quyết định đầu tư)
Kế hoạch vốn đầu tư (tất cả các nguồn vốn)
Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành
Phân loại dự án (***)
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Lũy kế đến thời điểm khảo sát
Giai đoạn trung hạn (theo KH đầu tư công trung hạn)
NSTW
(****)
NSĐP
(*****)
Khác
A
B
C
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
Năm ...
1
Dự án….
Chủ đầu tư:…. (Đại diện
chủ đầu tư:….)(**)
2
Dự án….
II
Năm ...
III
Năm ...
….
Ghi chú:
(*) Chi tiết Dự án được kiểm toán: Đề nghị các đơn vị lập đúng mẫu quy định, đánh số thứ tự theo đúng trình tự, cập nhật đầy đủ thông tin về dự án theo mẫu biểu để tổng hợp, thống kê toàn ngành.
(**) Chủ đầu tư: … (Đại diện chủ đầu tư:....): Đề nghị đơn vị ghi đầy đủ tên Chủ đầu tư và tên Đại diện chủ đầu tư (ghi trong ngoặc); đối với các dự án PPP thì ghi Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư và ghi Cơ quan có thẩm quyền (ghi trong ngoặc).
(***) Phân loại dự án: Đề nghị đơn vị phân loại dự án theo đúng quy định của Luật Đầu tư công.
(****) Đối với các dự án ODA và vốn vay: NSTW gồm vốn đối ứng và vốn nước ngoài đưa vào cân đối NSTW.
(*****) Trường hợp trong Quyết định đầu tư (QĐ điều chỉnh) ghi chung chung (không rõ nguồn vốn), đơn vị cần thu thập thông tin để ghi vào mục này nguồn vốn chủ yếu để thực hiện dự án là NSTW, NSĐP hay nguồn khác tại mục này.
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC)...
_________
Phụ lục 07c/KHKTTH
THÔNG TIN VỀ CÁC DỰ ÁN ĐƯỢC KIỂM TOÁN GIAI ĐOẠN...
Đơn vị tính: Tỷ đồng
TT
Chi tiết Dự án được kiểm toán (*)
Mã Dự án
Thông tin chi tiết về các dự án lựa chọn kiểm toán
Tình hình thanh tra, kiểm toán
Ghi chú
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc điều chỉnh hoặc Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư (trường hợp chưa có Quyết định đầu tư)
Kế hoạch vốn đầu tư (tất cả các nguồn vốn)
Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành
Phân loại dự án (***)
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Lũy kế đến thời điểm khảo sát
Giai đoạn trung hạn (theo KH đầu tư công trung hạn)
NSTW
(****)
NSĐP
(*****)
Khác
A
B
C
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
Năm ...
1
Dự án….
Chủ đầu tư:…. (Đại diện
chủ đầu tư:….)(**)
2
Dự án….
II
Năm ...
III
Năm ...
….
Ghi chú:
(*) Chi tiết Dự án được kiểm toán: Đề nghị các đơn vị lập đúng mẫu quy định, đánh số thứ tự theo đúng trình tự, cập nhật đầy đủ thông tin về dự án theo mẫu biểu để tổng hợp, thống kê toàn ngành.
(**) Chủ đầu tư: … (Đại diện chủ đầu tư:....): Đề nghị đơn vị ghi đầy đủ tên Chủ đầu tư và tên Đại diện chủ đầu tư (ghi trong ngoặc); đối với các dự án PPP thì ghi Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư và ghi Cơ quan có thẩm quyền (ghi trong ngoặc).
(***) Phân loại dự án: Đề nghị đơn vị phân loại dự án theo đúng quy định của Luật Đầu tư công.
(****) Đối với các dự án ODA và vốn vay: NSTW gồm vốn đối ứng và vốn nước ngoài đưa vào cân đối NSTW.
(*****) Trường hợp trong Quyết định đầu tư (QĐ điều chỉnh) ghi chung chung (không rõ nguồn vốn), đơn vị cần thu thập thông tin để ghi vào mục này nguồn vốn chủ yếu để thực hiện dự án là NSTW, NSĐP hay nguồn khác tại mục này.
06 nguyên tắc xây dựng kế hoạch kiểm toán năm
Theo đó, việc xây dựng kế hoạch kiểm toán năm, kế hoạch kiểm toán trung hạn phải đảm bảo 6 nguyên tắc. Cụ thể, phải đảm bảo tính độc lập của Kiểm toán Nhà nước theo quy định; đảm bảo tính khách quan, minh bạch; đảm bảo tính hệ thống, toàn diện và khả thi; đảm bảo nguyên tắc tập trung, dân chủ.
Bên cạnh đó, phải đảm bảo sự phối hợp tốt với các cơ quan trong hệ thống thanh tra, kiểm tra của Đảng và Nhà nước, hạn chế trùng lặp, chồng chéo trong hoạt động thanh tra, kiểm tra, kiểm toán; và đảm bảo sự phù hợp giữa kiểm toán năm, kế hoạch kiểm toán trung hạn và kế hoạch, chiến lược phát triển Kiểm toán Nhà nước theo từng thời kỳ.
Trình tự các bước lập, thẩm định và ban hành kế hoạch kiểm toán năm như sau: Định hướng, hướng dẫn xây dựng kế hoạch kiểm toán năm; Tổ chức xây dựng, thẩm định, lấy ý kiến tham gia và hoàn thiện dự kiến kế hoạch kiểm toán năm; Ban hành kế hoạch kiểm toán năm. Trước ngày 15/6 hàng năm, Tổng Kiểm toán Nhà nước ban hành văn bản hướng dẫn xây dựng kế hoạch kiểm toán năm sau.
Quyết định có hiệu lực từ ngày 26/3/2023.
Xem chi tiết Quyết định 02/2023/QĐ-KTNN tại đây
Lược đồ văn bản
Quyết định 02/2023/QĐ-KTNN của Kiểm toán Nhà nước về việc ban hành Quy định lập, thẩm định và ban hành kế hoạch kiểm toán năm, kế hoạch kiểm toán trung hạn của Kiểm toán Nhà nước
- Cơ quan ban hành:
- Kiểm toán Nhà nước
- Số hiệu:
- 02/2023/QĐ-KTNN
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 09/02/2023
- Lĩnh vực:
- Kế toán – Kiểm toán
- Người ký:
- Ngô Văn Tuấn
- Ngày hiệu lực:
- 26/03/2023
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.