📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

📄 Số hiệu: 02/2018/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai📅 08/01/2018

Thuộc tính văn bản

Số hiệu02/2018/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Người kýNguyễn Đức Hoàng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành08/01/2018
Ngày hiệu lực19/01/2018
Ngày hết hiệu lực19/12/2025

Trích yếu nội dung

Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

~^Người ký: Ủy ban

^0*^ ' Nhân dân tỉnh Gia Lai Email

I AB^ASBE )[email protected] ' Cơ quan: Tỉnh Gia Lai TI innký: : :

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH GIA LAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ô> /201'ò/QĐ-UBND Gia Lai, ngày a tháng'ùlnăm 20tí>

QUYẾT ĐỊNH Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi truờng áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật To chức chính quyển địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Thông tư sổ 02/20Ỉ7/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ trường Bộ

Tài chính hướng dân quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ mói trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công vãn sô 2533/STC-HCSN

ngày 25 thảng 10 năm 2017.ị

QUYÉT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

  1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

  1. Đối tượng áp dụng

Các, sở, ban, ngành, ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

Điều 2. Mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

Mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày-'4 tháng ữ/i năm 20lỗ*.

Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; giám đốc các sở, ban, ngành; chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trự^ng các đơn vị có liên quan, chịu trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định này. 1/^ '

Nơi nhận:

  • Như điều 3;
  • Bộ Tài chính (b/c);
  • Bộ Tài nguyên và Môi ưường (b/c);
  • TT Tinh uy; TT HĐND tinh (b/c);
  • Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (b/c);
  • Đ/c Chủ tịch ƯBND tình;
  • Các đ/c PCT ƯBND tinh;
  • Cục Kiểm tra VB-BỘ Tư pháp;
  • Cac PCVP UBND tình;
  • Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH
CHỦ‘tịch

ền Đức Hoàng

PHỤ LỤC

Một mức chi sự NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ÁP DỤNG TRỂN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

'\ (Kèm theo Quyết định sổ ;ỊZ /2013/QĐ-UBND ngày "í /■('/2017 cùa Uỳ ban nhân dân tình Gia Lai)

TT

X3X . ..

Nội dung chi

Đon vị tính

Mức chi cụ thể (ĐVT: l.oỏo đ)

Ghi chú

1

Lập nhiệm vụ, dụ- án:

1.1

Lập nhiệm vụ

Nhiệm vụ

1.200

1.2

Lập dự án

Dự án

3.000

1.3

Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư

Mức chi áp dụng theo quy định tại Quyết định sổ 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Công bổ định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng

2

Họp hội đồng xét duyệt dụ- án, nhiệm vụ (nếu có)

Buổi họp

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

400

Không tỉnh chi họp hội đồng đổi với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm

Thành viên, thư ký

Người/buổi

200

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

150

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

400

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng

Bài viết

250

3

Lây ý kiến thấm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tôi đa không quá 5 bài viêt)

Bài viết

450

Trường hợp không thành lập Hội đồng

4

Điều tra, khảo sát

số

TT

Nội dung chi

Đon vị tính

Mức chi cụ thế (ĐVT: l.oỏo đ)

Ghi chú *

4.1

Lập mẫu phiếu điều tra

Phiếu mẫu được duyệt

500

4.2

Chi cho đối tượng cung cấp thông tin

- Cá nhân

+ Từ 30 chỉ tiêu trở xuống

Phiếu

35

+ Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu

Phiếu

45

+ Trên 40 chỉ tiêu

Phiếu

50

- Tổ chức

+ Từ 30 chi tiêu trờ xuống

Phiếu

72

+ Trên 30 chì tiêu đến 40 chỉ tiêu

Phiếu

90

+ Trên 40 chì tiêu

Phiếu

100

4.3

Chi cho điều tra viên; công quan trấc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)

Người/ngày công

Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)

4.4

Chi cho người dẫn đường

Người/ngày

70

Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sáu cần có người địa phương dân đường và người phiên dịch cho điều tra viên

4.5

Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc

Người/ngày

135

5

Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ:

Báo cáo

Tùy theo tính chất, quy mó cùa dự án, nìjiệm vụ

Mị

Nội dung chi %■ À

Đon vị tính

Mức chi cụ thể (ĐVT: l.oỏo đ)

Ghi chú

^Tồagi

-á\ii»ựi/Vụ7

/ Jk'7

5.000

10.000

Hội đồng thẩm định báo cáo đảnh giá môi trường chiến lưọc, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

500

Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có)

Người/buổi

400

6

ủy viên, thư ký hội đồng

Người/buổi

200

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

150

Bài nhận xét của ủy viên phản biện

Bài viết

400

Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có)

Bài viết

250

Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (sổ lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03)

Bài viết

400

7

Hội thảo khoa học (nếu có)

người/buổi hội thảo

Người chủ trì

350

Thư ký hội thảo

200

Đại biểu được mời tham dự

150

Báo cáo tham luận

Bài viết

350

8

Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ

1

ýís —

số

TT

Nội dung chi

Đon vị tính

Mức chi cụ thê (ĐVT: l.oỏo đ)

Ghi chú

8.1

Nghiệm thu nhiệm vụ:

1 »

Chủ tịch hội đồng

người/buổi

300

Thành viên, thư ký

150

8.2

Nghiệm thu dự án:

Chủ tịch Hội đồng

người/buổi

500

Thành viên, thư ký hội đồng

350

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản íiện

bài viết

500

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có)

bài viết

350

Đại biểu được mời tham dự

150

9

Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hổ trọ- công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã

9.1

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại AI theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định

9.2

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động tối đa bàng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.

/].

Sằt? '<\

Nội dung chi

Đon vị tính

Mức chi cụ thể (ĐVT: l.oốo đ)

Ghi chú

ei

10

lo?

Chi giải thưởng môi trường

Mức chi theo quy định tại Quyết định số 17/2017/QĐ-

UBND ngày 11/4/2017 cua ửy ban nhân dân tỉnh

Gia Lai

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_3113_QD-UBND_19122025-signed_01.pdf · 772 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản