Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 02/2013/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Xuân Tiến — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 11/01/2013 |
| Ngày hiệu lực | 21/01/2013 |
| Ngày hết hiệu lực | 18/06/2015 |
| Ngày đăng công báo | 11/03/2014 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
ỦY BAN NHÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ.
Căn cứ Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.
Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy;
Xét đề nghị của Cục Thuế và Sở Tài chính tại Tờ trình số 3264/TT-LT ngày 29 tháng 12 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để thu lệ phí trước bạ, thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh mặt hàng xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 58/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh và Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND ngày 05/08/2011 của UBND tỉnh về giá tính lệ phí trước bạ và thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân đối với cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 02 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XE 2 BÁNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 01 năm 2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
| |
|
STT | LOẠI XE | GIÁ TỐI THIỂU 1.000đ/chiếc |
|---|---|---|
| XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT |
|
| XE DO HÃNG HON ĐA SẢN XUẤT |
|
| Loại 50CC |
|
1 | Honda |
|
| Honda cánh én sx năm 1980 về trước | 4.000 |
| Honda sx trước 1978 | 3.000 |
| Honda sx năm 1978-1980 | 4.000 |
| Honda sx 1981-1984 | 5.000 |
| Honda sx 1985-1988 | 6.000 |
| Honda sx 1989-1993 | 7.000 |
| Honda sx 1994-1995 | 8.000 |
| Honda sx 1996-1999 | 9.000 |
2 | Honda Press Cub Kiểu 81 |
|
| Sx 1985-1991 | 5.000 |
| Sx 1992-1993 | 6.000 |
| Sx 1994-1995 | 7.000 |
| Sx 1996-1998 | 8.000 |
| Sx 1999 về sau | 9.000 |
3 | Honda Cub kiểu 1982 |
|
| Sx 1982-1988 | 4.000 |
| Sx 1989-1991 | 5.000 |
| Sx 1992-1993 | 6.000 |
| Sx 1994-1995 | 7.000 |
| Sx 1996-1998 | 8.000 |
| Sx 1999 về sau | 9.000 |
4 | Honda Chally |
|
| Sx 1978-1980 | 3.000 |
| Sx 1981 | 3.000 |
| Sx 1982-1985 | 4.000 |
| Sx 1986-1988 | 5.000 |
| Sx 1989-1991 | 6.000 |
| Sx 1992-1995 | 7.000 |
| Sx 1996-1998 | 8.000 |
| Sx 1999 về sau | 8.500 |
5 | Honda DAX |
|
| Sx 1978-1980 | 3.000 |
| Sx 1981-1985 | 4.000 |
| Sx 1986-1988 | 5.000 |
| Sx 1989-1991 | 6.000 |
| Sx 1992-1995 | 7.000 |
| Sx 1996-1998 | 8.000 |
| Sx 1999 về sau | 9.500 |
6 | Honda MD,MP |
|
| Sx 1978-1985 | 3.000 |
| Sx 1986-1991 | 4.000 |
| Sx 1992-1993 | 5.000 |
| Sx 1994-1998 | 6.000 |
| Sx 1999 về sau | 7.000 |
7 | Honda CBX50,MBX50 |
|
| Sx 1985 về trước | 3.000 |
| Sx 1986-1988 | 4.000 |
| Sx 1989-1991 | 5.000 |
| Sx 1992-1993 | 6.000 |
| Sx 1994-1995 | 8.000 |
| Sx 1996-1998 | 9.000 |
| Sx 1999 về sau | 10.000 |
8 | Honda CD 50 |
|
| Sx 1985 về trước | 3.500 |
| Sx 1986-1988 | 4.500 |
| Sx 1989-1991 | 5.500 |
| Sx 1992-1993 | 6.500 |
| Sx 1994-1995 | 7.500 |
| Sx 1996-1998 | 8.500 |
| Sx 1999 về sau | 9.500 |
9 | Honda Jaii 50 |
|
| Sx 1988 về trước | 6.000 |
| Sx 1989-1991 | 7.000 |
| Sx 1992-1993 | 8.000 |
| Sx 1994-1995 | 10.000 |
| Sx 1996-1998 | 11.000 |
| Sx 1999 về sau | 12.500 |
10 | Honda Magna 50 |
|
| Sx 1988 về trước | 8.000 |
| Sx 1989-1991 | 9.000 |
| Sx 1992-1993 | 11.000 |
| Sx 1994-1995 | 13.000 |
| Sx 1996-1998 | 15.000 |
| Sx 1999 về sau | 16.500 |
11 | Honda NS 50F,NS R50,NS1 |
|
| Sx 1988 về trước | 11.000 |
| Sx 1989-1991 | 12.000 |
| Sx 1992-1993 | 13.000 |
| Sx 1994-1995 | 15.000 |
| Sx 1996-1998 | 18.000 |
| Sx 1999 về sau | 20.000 |
12 | Honda ga Mini (Honđa D10 50,TACT 50) |
|
| Sx 1985 về trước | 2.500 |
| Sx 1986-1988 | 3.000 |
| Sx 1989-1991 | 4.000 |
| Sx 1992-1993 | 5.500 |
| Sx 1994-1995 | 7.000 |
| Sx 196-1998 | 8.000 |
| Sx 1999 về sau | 9.000 |
13 | Honda ga loại to(Lead,Giarra) |
|
| Sx 1985 về trước | 2.500 |
| Sx 1986-1988 | 3.500 |
| Sx 1989-1991 | 4.500 |
| Sx 1992-1993 | 6.000 |
| Sx 1994-1995 | 7.500 |
| Sx 1996-1998 | 8.500 |
| Sx 1999 về sau | 9.500 |
| Loại xe 70 CC |
|
1 | Honda cánh én sx năm 1980 về trước | 3.000 |
| Honda sx 1977 - 1980 | 3.000 |
| Sx 1981-1985 | 4.000 |
| Sx 1986-1991 | 5.000 |
| Sx 1992-1995 | 6.000 |
| Sx 1996-1998 | 7.000 |
| Sx 1999 về sau | 8.000 |
2 | Honda Cub kiểu 1982 Custom |
|
| Sx 1982-1985 | 4.000 |
| Sx 1986-1988 | 5.000 |
| Sx 1989-1991 | 5.800 |
| Sx 1992-1993 | 6.500 |
| Sx 1994-1998 | 6.500 |
| Sx 1999 về sau | 7.500 |
3 | Honda CD 70 |
|
| Sx 1985 về trước | 3.500 |
| Sx 1986-1988 | 4.200 |
| Sx 1989-1991 | 5.000 |
| Sx 1992-1993 | 5.800 |
| Sx 1994-1995 | 6.500 |
| Sx 1996-1998 | 7.500 |
| Sx 1999 về sau | 8.000 |
4 | Honda Chally |
|
| SX 1978 - 1981 | 3.500 |
| SX 1982 - 1988 | 4.200 |
| Sx 1989-1993 | 5.000 |
| Sx 1994-1995 | 5.800 |
| Sx 1996-1998 | 6.500 |
| Sx 1999 về sau | 7.500 |
5 | Honda DAX |
|
| SX 1978 - 1980 | 3.500 |
| SX 1981 - 1988 | 4.200 |
| Sx 1989-1993 | 5.000 |
| Sx 1994-1995 | 5.800 |
| Sx 1996-1998 | 6.500 |
| Sx 1999 về sau | 7.500 |
6 | Honda MD,MP |
|
| SX 1978 - 1980 | 3.500 |
| SX 1981 - 1988 | 4.200 |
| Sx 1989 -1993 | 5.000 |
| Sx 1994 -1998 | 5.800 |
| Sx 1999 về sau | 6.500 |
7 | Honda Deluxe C70DD, DE, DM, DN, DJ |
|
| Sx1988 về trước | 5.800 |
| Sx 1989-1994 | 6.500 |
| Sx 1994-1995 | 7.500 |
| Sx 1996-1998 | 8.200 |
| Sx 1999 về sau | 9.000 |
8 | Honda ga |
|
| SX 1985 về trước | 3.500 |
| Sx 1986 -1988 | 4.200 |
| Sx 1989 -1991 | 5.000 |
| Sx 1992 -1993 | 7.500 |
| Sx 1994 -1995 | 9.000 |
| Sx 1996 -1998 | 10.500 |
| Sx 1999 về sau | 12.500 |
9 | Honda do Thái Lan sản xuất |
|
| Sx 1988 về trước | 3.400 |
| Sx 1989-1991 | 5.000 |
| Sx 1992-1993 | 6.500 |
| Sx 1994-1995 | 8.200 |
| Sx 1996-1998 | 9.000 |
| Sx 1999 về sau | 10.000 |
10 | Honda do Đài Loan, Nam Triều Tiên sản xuất |
|
| SX 1978 - 1980 | 4.200 |
| SX 1981 - 1988 | 5.000 |
| Sx 1989 -1991 | 5.800 |
| Sx 1992 -1993 | 6.500 |
| Sx 1994 -1998 | 7.500 |
| Sx 1999 về sau | 8.200 |
| Loại xe 90CC |
|
1 | Honda 90cc cánh én | 4.200 |
2 | Honda sx 1977 về trước | 3.500 |
| Sx 1978 - 1979 | 4.200 |
| Sx 1980 | 5.000 |
3 | Honda Cub kiểu 1981 |
|
| SX 1981 - 1982 (đầu) | 4.200 |
| Sx 1983-1985 | 5.800 |
| Sx 1986 -1991 | 6.500 |
| Sx 1992 -1993 | 7.500 |
| Sx 1994 -1998 | 8.200 |
| Sx 1999 về sau | 9.000 |
4 | Honda kiểu 1982 |
|
| SX 1982 - 1985 | 5.000 |
| Sx 1986 -1988 | 6.500 |
| Sx 1989 -1991 | 7.500 |
| Sx 1992 -1993 | 8.200 |
| Sx 1994 -1995 | 9.000 |
| Sx 1996 -1998 | 9.800 |
| Sx 1999 về sau | 10.500 |
| Honda deluxe C90 DD sx 1988 về trước | 6.000 |
| Honda deluxe C90 DD sx 1989 - 1994 | 7.500 |
5 | Honda MD |
|
| SX 1985 về trước | 4.200 |
| Sx 1986 -1993 | 5.000 |
| Sx 1994 -1995 | 5.800 |
| Sx 1996 -1998 | 6.500 |
| Sx 1999 về sau | 7.500 |
6 | Honda MD 90 Belly |
|
| SX 1985 về trước | 5.000 |
| Sx 1986 -1991 | 5.800 |
| Sx 1992 -1993 | 6.500 |
| Sx 1994 -1995 | 7.500 |
| Sx 1996 -1998 | 9.000 |
| Sx 1999 về sau | 10.000 |
7 | Honda CB 90 |
|
| SX 1985 về trước | 4.200 |
| Sx 1986 -1991 | 5.000 |
| Sx 1992 -1993 | 5.800 |
| Sx 1994 -1995 | 7.500 |
| Sx 1996 -1998 | 9.000 |
| Sx 1999 về sau | 10.500 |
8 | Honda ga |
|
| SX 1985 về trước | 2.500 |
| Sx 1986 -1988 | 3.500 |
| Sx 1989 -1991 | 4.200 |
| Sx 1992 -1993 | 5.800 |
| Sx 1994 -1995 | 7.500 |
| Sx 1996 -1998 | 8.200 |
| Sx 1999 về sau | 9.000 |
9 | Loại 100cc (Nhật) |
|
| Honda C100 |
|
| Sx 1988 về trước | 5.000 |
| Sx 1989 -1991 | 5.800 |
| Sx 1992 -1993 | 6.500 |
| Sx 1994 -1995 | 7.500 |
| Sx 1996 -1998 | 8.200 |
| Sx 1999 về sau | 10.000 |
10 | CT 110 (Nhật) | 16.000 |
11 | Wave 100 | 21.000 |
| Loại xe 120CC - 125CC |
|
1 | Honda CB 125 T |
|
| SX 1985 về trước | 11.500 |
| Sx 1986 -1988 | 13.000 |
| Sx 1989 -1991 | 14.500 |
| Sx 1992 -1993 | 18.000 |
| Sx 1994 -1995 | 26.000 |
| Sx 1996 -1998 | 29.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 33.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 35.000 |
| Sx 2005 về sau | 38.000 |
2 | Honda CG 125, CB 125 |
|
| Sx 1988 về trước | 11.000 |
| Sx 1989 -1991 | 12.000 |
| Sx 1992 -1993 | 14.000 |
| Sx 1994 -1995 | 15.500 |
| Sx 1996 -1998 | 17.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 18.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 20.000 |
| Sx 2005 về sau | 22.500 |
3 | Honda CBX Custom |
|
| SX 1985 về trước | 9.000 |
| Sx 1986 -1988 | 10.500 |
| Sx 1989 -1991 | 13.000 |
| Sx 1992 -1993 | 15.500 |
| Sx 1994 -1995 | 25.000 |
| Sx 1996 -1998 | 29.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 33.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 39.000 |
| Sx 2005 về sau | 41.000 |
4 | Honda CD 120, CD 125 |
|
| SX 1985 về trước | 9.000 |
| Sx 1986 -1988 | 10.500 |
| Sx 1989 -1991 | 13.000 |
| Sx 1992 -1993 | 15.500 |
| Sx 1994 -1995 | 23.500 |
| Sx 1996 -1998 | 29.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 33.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 37.000 |
| Sx 2005 về sau | 41.000 |
5 | Honda SPACY 125 |
|
| Sx 1991 về trước | 13.000 |
| Sx 1992 -1993 | 21.000 |
| Sx 1994 -1995 | 25.000 |
| Sx 1996 -1998 | 29.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 31.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 35.000 |
| Sx 2005 về sau | 41.000 |
| Loại xe trên 125CC - 225CC |
|
1 | Honda CBX 135 |
|
| SX 1985 về trước | 9.000 |
| Sx 1986 -1988 | 10.500 |
| Sx 1989 -1991 | 13.000 |
| Sx 1992 -1993 | 17.000 |
| Sx 1994 -1995 | 21.000 |
| Sx 1996 -1998 | 25.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 30.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 33.000 |
| Sx 2005 về sau | 41.000 |
2 | Honda NSR 150 |
|
| Sx 1988 về trước | 14.500 |
| Sx 1989 -1991 | 17.000 |
| Sx 1992 -1993 | 21.000 |
| Sx 1994 -1995 | 25.000 |
| Sx 1996 -1998 | 26.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 28.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 30.000 |
| Sx 2005 về sau | 32.000 |
3 | Honda Rebel 250 |
|
| SX 1985 về trước | 14.500 |
| Sx 1986 -1988 | 18.000 |
| Sx 1989 -1991 | 22.000 |
| Sx 1992 -1993 | 26.500 |
| Sx 1994 -1995 | 43.000 |
| Sx 1996 -1998 | 49.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 51.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 52.000 |
| Sx 2005 về sau | 54.000 |
4 | Honda Custom LA 250 |
|
| SX 1985 về trước | 14.500 |
| Sx 1986 -1988 | 17.000 |
| Sx 1989 -1991 | 21.000 |
| Sx 1992 -1993 | 25.000 |
| Sx 1994 -1995 | 41.000 |
| Sx 1996 -1998 | 43.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 47.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 48.000 |
| Sx 2005 về sau | 51.000 |
5 | Honda Custom NV 400 và Kawasaki 400 |
|
| Sx 1991 về trước | 21.000 |
| Sx 1992 -1993 | 25.000 |
6 | Honda CBR 250, NSR 250 |
|
| SX 1985 về trước | 14.000 |
| Sx 1986 -1988 | 17.000 |
| Sx 1989 -1991 | 22.000 |
| Sx 1992 -1993 | 29.000 |
| Sx 1994 -1995 | 59.000 |
| Sx 1996 -1998 | 67.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 71.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 72.000 |
| Sx 2005 về sau | 76.000 |
7 | Honda VTF 250, VTZ 250 |
|
| SX 1985 về trước | 13.000 |
| Sx 1986 -1988 | 14.500 |
| Sx 1989 -1991 | 16.000 |
| Sx 1992 -1993 | 21.000 |
| Sx 1994 -1995 | 37.000 |
| Sx 1996 -1998 | 41.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 42.600 |
| Sx 2002 - 2004 | 45.000 |
| Sx 2005 về sau | 49.000 |
8 | Honda 150cc đến 200cc,các hiệu khác |
|
| Sx 1988 về trước | 17.000 |
| Sx 1989 -1991 | 21.000 |
| Sx 1992 -1993 | 25.000 |
| Sx 1994 -1995 | 26.000 |
| Sx 1996 -1998 | 28.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 32.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 33.000 |
| Sx 2005 về sau | 36.000 |
| Loại xe trên 250cc |
|
1 | Honda Rebel 400 |
|
| SX 1985 về trước | 14.500 |
| Sx 1986 -1988 | 17.000 |
| Sx 1989 -1991 | 21.000 |
| Sx 1992 -1993 | 26.500 |
| Sx 1994 -1995 | 43.000 |
| Sx 1996 -1998 | 47.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 49.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 51.000 |
| Sx 2005 về sau | 54.000 |
2 | Honda Custom LA 400, CBX 400, LV 400 |
|
| SX 1985 về trước | 17.000 |
| Sx 1986 -1988 | 19.500 |
| Sx 1989 -1991 | 21.000 |
| Sx 1992 -1993 | 26.500 |
| Sx 1994 -1995 | 28.000 |
| Sx 1996 -1998 | 33.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 41.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 51.000 |
| Sx 2005 về sau | 67.000 |
3 | Honda GN 400 |
|
| SX 1985 về trước | 17.000 |
| Sx 1986 -1988 | 19.000 |
| Sx 1989 -1991 | 21.000 |
| Sx 1992 -1993 | 26.000 |
| Sx 1994 -1995 | 28.000 |
| Sx 1996 -1998 | 29.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 31.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 32.000 |
| Sx 2005 về sau | 36.000 |
4 | Honda CBR 400 |
|
| SX 1985 về trước | 13.000 |
| Sx 1986 -1988 | 17.000 |
| Sx 1989 -1991 | 20.000 |
| Sx 1992 -1993 | 25.000 |
| Sx 1994 -1995 | 27.000 |
| Sx 1996 -1998 | 28.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 31.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 32.000 |
| Sx 2005 về sau | 34.000 |
5 | Honda VTF 400, VTZ 400, VFR 400 |
|
| SX 1985 về trước | 13.000 |
| Sx 1986 -1988 | 17.000 |
| Sx 1989 -1991 | 21.000 |
| Sx 1992 -1993 | 25.000 |
| Sx 1994 -1995 | 27.000 |
| Sx 1996 -1998 | 77.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 81.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 85.000 |
| Sx 2005 về sau | 91.000 |
6 | Honda STEED 400 |
|
| Sx 1996 -1998 | 65.000 |
| Sx 1999 về sau | 67.000 |
7 | Honda CSR 400 |
|
| Sx 1996 -1998 | 65.000 |
| Sx 1999 về sau | 73.000 |
8 | Honda BROS 400 |
|
| Sx 1996 -1998 | 57.000 |
| Sx 1999 về sau | 65.000 |
9 | Honda CBR 600 |
|
| Sx 1996 -1998 | 89.000 |
| Sx 1999 về sau | 93.000 |
10 | Honda STEED 600 |
|
| Sx 1996 -1998 | 65.000 |
| Sx 1999 về sau | 73.000 |
11 | Honda VFR 750 |
|
| Sx 1996 -1998 | 105.000 |
| Sx 1999 về sau | 113.000 |
II | XE DO HÃNG SUZUKI SẢN XUẤT |
|
| Loại xe 50CC |
|
1 | Loại xe ga Mini |
|
| SX 1985 về trước | 2.600 |
| Sx 1986 -1988 | 3.400 |
| Sx 1989 -1991 | 4.200 |
| Sx 1992 -1993 | 5.000 |
| Sx 1994 -1995 | 5.800 |
| Sx 1996 -1998 | 6.600 |
| Sx 1999 - 2001 | 8.200 |
| Sx 2002 - 2004 | 9.800 |
| Sx 2005 về sau | 12.000 |
2 | Loại xe ga to |
|
| SX 1985 về trước | 4.200 |
| Sx 1986 -1988 | 5.000 |
| Sx 1989 -1991 | 5.800 |
| Sx 1992 -1993 | 6.600 |
| Sx 1994 -1995 | 7.400 |
| Sx 1996 -1998 | 9.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 10.600 |
| Sx 2002 - 2004 | 12.200 |
| Sx 2005 về sau | 14.500 |
3 | Loại xe số |
|
| Loại xe 50 cm3 sx trước 1985 | 2.600 |
| SX 1985 về trước | 3.400 |
| Sx 1986 -1988 | 5.000 |
| Sx 1989 -1991 | 5.800 |
| Sx 1992 -1993 | 6.600 |
| Sx 1994 -1995 | 7.400 |
| Sx 1996 -1998 | 9.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 10.600 |
| Sx 2002 - 2004 | 12.200 |
| Sx 2005 về sau | 14.500 |
| Loại xe 70 cc |
|
1 | Loại xe ga |
|
| SX 1985 về trước | 4.200 |
| Sx 1986 -1988 | 5.000 |
| Sx 1989 -1991 | 6.600 |
| Sx 1992 -1993 | 7.400 |
| Sx 1994 -1995 | 9.000 |
| Sx 1996 -1998 | 10.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 12.200 |
| Sx 2002 - 2004 | 13.800 |
| Sx 2005 về sau | 16.200 |
2 | Loại xe số |
|
| SX năm 1985 về trước | 2.600 |
| SX 1985 về trước | 4.200 |
| Sx 1986 -1988 | 5.000 |
| Sx 1989 -1991 | 6.600 |
| Sx 1992 -1993 | 8.200 |
| Sx 1994 -1995 | 9.000 |
| Sx 1996 -1998 | 9.800 |
| Sx 1999 - 2001 | 10.600 |
| Sx 2002 - 2004 | 13.000 |
| Sx 2005 về sau | 14.600 |
| Loại xe trên 70 cc tới 90 cc |
|
1 | Loại xe số |
|
| SX năm 1977 về trước | 2.600 |
| SX 1978 - 1979 | 3.400 |
| SX 1981 - 1983 | 4.200 |
| SX 1984 - 1985 | 5.000 |
| Sx 1986 -1988 | 5.800 |
| Sx 1989 -1991 | 7.400 |
| Sx 1992 -1993 | 8.200 |
| Sx 1994 -1995 | 9.000 |
| Sx 1996 -1998 | 10.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 12.200 |
| Sx 2002 - 2004 | 14.000 |
| Sx 2005 về sau | 15.500 |
2 | Loại xe ga |
|
| SX 1985 về trước | 4.200 |
| Sx 1986 -1988 | 5.000 |
| Sx 1989 -1991 | 6.500 |
| Sx 1992 -1993 | 7.500 |
| Sx 1994 -1995 | 8.200 |
| Sx 1996 -1998 | 9.800 |
| Sx 1999 - 2001 | 11.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 13.000 |
| Sx 2005 về sau | 14.500 |
3 | Suzuki FB 80 |
|
| Sx 1988 về trước | 6.000 |
| Sx 1989 -1991 | 7.500 |
| Sx 1992 -1993 | 9.000 |
| Sx 1994 -1995 | 7.500 |
| Sx 1996 -1998 | 12.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 14.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 15.500 |
| Sx 2005 về sau | 17.000 |
4 | Suzuki love 80 |
|
| Sx 1988 về trước | 5.800 |
| Sx 1989 -1991 | 7.400 |
| Sx 1992 -1993 | 9.000 |
| Sx 1994 -1995 | 10.500 |
| Sx 1996 -1998 | 12.200 |
| Sx 1999 - 2001 | 13.800 |
| Sx 2002 - 2004 | 15.500 |
| Sx 2005 về sau | 17.000 |
5 | Suzuki Windy |
|
| Sx 1988 về trước | 6.500 |
| Sx 1989 -1991 | 8.200 |
| Sx 1992 -1993 | 9.000 |
| Sx 1994 -1995 | 9.800 |
| Sx 1996 -1998 | 11.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 13.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 14.500 |
| Sx 2005 về sau | 17.000 |
| Loại xe trên 90 cc tới 110 cc |
|
1 | Loại xe số |
|
| SX 1978 - 1980 | 3.400 |
| SX 1981 - 1983 | 4.200 |
| SX 1984 - 1985 | 5.000 |
| SX 1986 - 1988 | 5.800 |
| Sx 1989 -1990 | 6.500 |
| Sx 1991 -1992 | 8.200 |
| Sx 1992 -1993 | 9.800 |
| Sx 1994 -1995 | 12.200 |
| Sx 1996 -1998 | 13.800 |
| Sx 1999 - 2001 | 16.200 |
| Sx 2002 - 2004 | 17.800 |
| Sx 2005 về sau | 20.000 |
2 | Loại xe ga |
|
| Sx 1988 về trước | 4.200 |
| Sx 1989 -1990 | 5.800 |
| Sx 1991 -1992 | 7.400 |
| Sx 1992 -1993 | 9.000 |
| Sx 1994 -1995 | 10.600 |
| Sx 1996 -1998 | 12.200 |
| Sx 1999 - 2001 | 13.800 |
| Sx 2002 - 2004 | 15.500 |
| Sx 2005 về sau | 17.000 |
3 | Suzuki FB 100 |
|
| Sx 1988 về trước | 7.500 |
| Sx 1989 -1990 | 8.200 |
| Sx 1991 -1992 | 9.800 |
| Sx 1992 -1993 | 10.600 |
| Sx 1994 -1995 | 13.000 |
| Sx 1996 -1998 | 14.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 16.200 |
| Sx 2002 - 2004 | 17.800 |
| Sx 2005 về sau | 2.800 |
4 | Suzuki RC 100 |
|
| Sx 1988 về trước | 5.800 |
| Sx 1989 -1990 | 7.400 |
| Sx 1991 -1992 | 8.200 |
| Sx 1992 -1993 | 9.000 |
| Sx 1994 -1995 | 10.500 |
| Sx 1996 -1998 | 12.200 |
| Sx 1999 - 2001 | 13.800 |
| Sx 2002 - 2004 | 15.500 |
| Sx 2005 về sau | 18.000 |
5 | Suzuki A 100, AX 100 |
|
| Sx 1988 về trước | 5.800 |
| Sx 1989 -1991 | 6.500 |
| Sx 1992 -1993 | 7.400 |
| Sx 1994 -1995 | 9.000 |
| Sx 1996 -1998 | 10.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 11.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 13.000 |
| Sx 2005 về sau | 15.500 |
6 | Suzuki SCOOTER 100 |
|
| Sx 1988 về trước | 5.800 |
| Sx 1989 -1991 | 6.500 |
| Sx 1992 -1993 | 8.000 |
| Sx 1994 -1995 | 9.000 |
| Sx 1996 -1998 | 10.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 12.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 14.000 |
| Sx 2005 về sau | 17.000 |
7 | Suzuki RG 125T |
|
| Sx 1989 -1991 | 15.500 |
| Sx 1992 -1993 | 18.500 |
| Sx 1994 -1995 | 21.000 |
| Sx 1996 -1998 | 49.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 57.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 59.000 |
| Sx 2005 về sau | 61.000 |
8 | Suzuki Wolf 125 |
|
| Sx 1996 -1998 | 43.000 |
| Sx 1999 về sau | 49.000 |
10 | Suzuki Veetar 125 |
|
| Sx 1992 -1993 | 21.000 |
| Sx 1994 -1995 | 25.000 |
| Sx 1996 -1998 | 28.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 33.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 34.600 |
| Sx 2005 về sau | 37.000 |
| Loại xe trên 125 cc tới 250 cc |
|
1 | Loại xe 150 cc |
|
| Sx 1978 - 1980 | 3.400 |
| Sx 1981 - 1983 | 4.200 |
| Sx 1984 - 1985 | 5.500 |
| Sx 1986 - 1988 | 6.200 |
| Sx 1989 - 1990 | 7.000 |
| Sx 1991 - 1998 | 9.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 11.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 13.000 |
| Sx 2005 về sau | 16.000 |
2 | Loại xe 175 cc |
|
| Sx 1978 - 1980 | 4.200 |
| Sx 1981 - 1983 | 5.000 |
| Sx 1984 - 1985 | 5.800 |
| Sx 1986 - 1988 | 6.500 |
| Sx 1989 - 1990 | 8.000 |
| Sx 1991 - 1998 | 14.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 16.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 18.500 |
| Sx 2005 về sau | 20.000 |
3 | Suzuki Vecstar 150 |
|
| Sx 1992 - 1993 | 21.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 23.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 26.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 29.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 31.500 |
| Sx 2005 về sau | 35.000 |
| Loại xe trên 125 cc tới 250 cc |
|
1 | Suzuki WOLF 250 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 33.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 37.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 41.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 45.000 |
| Sx 2005 về sau | 47.000 |
2 | Suzuki RG250T (Suzuki AETC) |
|
| Sx 1995 - 1996 | 37.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 49.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 51.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 24.000 |
| Sx 2005 về sau | 56.000 |
3 | Suzuki GOOSEEO |
|
| Sx 1995 - 1996 | 40.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 41.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 42.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 45.000 |
| Sx 2005 về sau | 48.000 |
4 | Suzuki ACROSS 250 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 49.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 51.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 53.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 55.000 |
| Sx 2005 về sau | 58.000 |
| Loại xe trên 250 cc |
|
1 | Suzuki GSX 400 |
|
| Sx 1988 về trước | 17.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 21.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 23.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 24.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 26.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 28.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 30.000 |
| Sx 2005 về sau | 33.000 |
III | XE DO HÃNG YAMAHA SẢN XUẤT |
|
| Loại xe 50 cc |
|
1 | Loại xe ga Mini |
|
| Sx 1988 về trước | 3.400 |
| Sx 1989 - 1991 | 4.200 |
| Sx 1992 - 1993 | 6.500 |
| Sx 1994 - 1995 | 7.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 8.200 |
| Sx 1999 - 2001 | 9.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 10.500 |
| Sx 2005 về sau | 12.000 |
2 | Loại xe ga to |
|
| Sx 1988 về trước | 5.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 5.800 |
| Sx 1992 - 1993 | 6.600 |
| Sx 1994 - 1995 | 8.200 |
| Sx 1996 - 1998 | 9.800 |
| Sx 1999 - 2001 | 11.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 13.000 |
| Sx 2005 về sau | 15.000 |
3 | Yamaha MATEV 50, Yamaha T50, YB50 |
|
| Sx 1988 về trước | 5.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 5.800 |
| Sx 1992 - 1993 | 6.500 |
| Sx 1994 - 1995 | 8.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 10.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 10.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 13.000 |
| Sx 2005 về sau | 15.500 |
4 | Yamaha DT 50 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 19.500 |
| Sx 1997 - 1998 | 21.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 22.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 25.000 |
| Sx 2005 về sau | 27.000 |
5 | Yamaha TZR 50 |
|
| Sx 1992 - 1993 | 22.500 |
| Sx 1994 - 1995 | 25.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 26.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 27.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 29.000 |
| Sx 2005 về sau | 32.000 |
| Loại xe 50 cc tới dưới 100 cc |
|
1 | Loại xe ga |
|
| Sx 1988 về trước | 5.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 6.500 |
| Sx 1992 - 1993 | 8.200 |
| Sx 1994 - 1995 | 10.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 11.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 13.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 15.000 |
| Sx 2005 về sau | 17.000 |
2 | Yamaha Mate V80, T80, YB80 |
|
| Sx 1988 về trước | 5.800 |
| Sx 1989 - 1991 | 6.500 |
| Sx 1992 - 1993 | 7.500 |
| Sx 1994 - 1995 | 8.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 10.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 12.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 15.500 |
| Sx 2005 về sau | 17.000 |
3 | Yamaha YZ80 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 23.500 |
| Sx 1997 - 1998 | 25.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 26.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 28.200 |
| Sx 2005 về sau | 30.000 |
| Loại xe từ 100 cc tới 125 cc |
|
1 | Yamaha YB 100, FB 100 |
|
| Sx 1988 về trước | 5.800 |
| Sx 1989 - 1991 | 7.500 |
| Sx 1992 - 1993 | 9.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 10.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 12.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 13.800 |
| Sx 2002 - 2004 | 16.200 |
| Sx 2005 về sau | 19.000 |
2 | Yamaha Mate 100 |
|
| Sx 1988 về trước | 5.800 |
| Sx 1989 - 1991 | 7.500 |
| Sx 1992 - 1993 | 9.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 10.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 13.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 14.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 17.000 |
| Sx 2005 về sau | 20.000 |
3 | Yamaha SS110 |
|
| Sx 1988 về trước | 5.800 |
| Sx 1989 - 1991 | 7.500 |
| Sx 1992 - 1993 | 9.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 11.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 13.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 14.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 17.000 |
| Sx 2005 về sau | 20.000 |
4 | Yamaha F1 - Z110 |
|
| Sx 1988 về trước | 9.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 10.500 |
| Sx 1992 - 1993 | 12.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 14.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 17.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 18.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 21.000 |
| Sx 2005 về sau | 24.000 |
5 | Yamaha FORCE -1 - 110 |
|
| Sx 1988 về trước | 10.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 11.500 |
| Sx 1992 - 1993 | 12.500 |
| Sx 1994 - 1995 | 14.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 15.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 16.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 18.500 |
| Sx 2005 về sau | 21.000 |
6 | Yamaha RX 125 |
|
| Sx 1988 về trước | 8.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 13.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 18.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 21.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 22.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 25.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 17.500 |
| Sx 2005 về sau | 30.000 |
7 | Yamaha JZM 124 |
|
| Sx 1988 về trước | 17.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 21.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 29.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 33.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 35.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 37.800 |
| Sx 2002 - 2004 | 39.500 |
| Sx 2005 về sau | 43.000 |
8 | Yamaha YD 125 |
|
| Sx 1991 về trước | 10.500 |
| Sx 1992 - 1993 | 13.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 21.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 23.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 26.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 28.000 |
| Sx 2005 về sau | 30.500 |
9 | Yamaha DT 125R, TZR 125 |
|
| Sx 1992 - 1993 | 24.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 26.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 27.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 29.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 31.500 |
| Sx 2005 về sau | 34.000 |
10 | Yamaha Virago 125 |
|
| Sx 1996 | 34.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 35.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 38.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 41.000 |
| Sx 2005 về sau | 45.000 |
11 | Yamaha CYGNUS 125 |
|
| Sx 1992 - 1993 | 21.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 24.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 27.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 29.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 30.500 |
| Sx 2005 về sau | 34.000 |
| Loại xe trên 125 cc tới 250 cc |
|
1 | Yamaha CYGNUS 150 |
|
| Sx 1992 - 1993 | 22.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 25.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 29.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 33.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 34.500 |
| Sx 2005 về sau | 37.000 |
2 | Yamaha JZM 150 |
|
| Sx 1994 - 1995 | 32.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 37.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 43.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 46.000 |
| Sx 2005 về sau | 48.000 |
3 | Yamaha DT200 WR |
|
| Sx 1996 - 1998 | 32.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 34.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 35.500 |
| Sx 2005 về sau | 38.000 |
4 | Yamaha TW200 |
|
| Sx 1996 - 1998 | 25.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 27.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 30.000 |
| Sx 2005 về sau | 32.000 |
5 | Yamaha SERO W25 |
|
| Sx 1996 - 1998 | 27.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 30.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 32.000 |
| Sx 2005 về sau | 34.500 |
6 | Yamaha YD 250 |
|
| Sx 1996 - 1998 | 27.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 30.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 32.000 |
| Sx 2005 về sau | 35.000 |
7 | Yamaha TZR 250R, FZR 250R |
|
| Sx 1995 - 1996 | 43.500 |
| Sx 1997 - 1998 | 45.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 47.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 50.000 |
| Sx 2005 về sau | 52.000 |
8 | Yamaha ZAAL 250 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 35.500 |
| Sx 1997 - 1998 | 37.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 40.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 42.500 |
| Sx 2005 về sau | 44.000 |
9 | Yamaha SR 250 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 33.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 34.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 38.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 40.000 |
| Sx 2005 về sau | 42.500 |
10 | Yamaha XV250, Yamaha GO 250 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 48.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 50.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 51.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 53.000 |
| Sx 2005 về sau | 57.000 |
11 | Yamaha SRX 250 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 27.500 |
| Sx 1997 - 1998 | 30.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 32.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 34.500 |
| Sx 2005 về sau | 37.000 |
12 | Yamaha VIRGINA 250 |
|
| Sx 1988 về trước | 16.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 19.500 |
| Sx 1992 - 1993 | 22.500 |
| Sx 1994 - 1995 | 25.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 26.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 28.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 30.500 |
| Sx 2005 về sau | 33.000 |
| Loại xe trên 250cc |
|
1 | Yamaha VIRGINA 400 |
|
| Sx 1985 về trước | 14.000 |
| Sx 1986 - 1988 | 18.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 21.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 23.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 26.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 27.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 31.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 32.500 |
| Sx 2005 về sau | 35.000 |
2 | Yamaha FRZ 400 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 69.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 71.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 74.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 78.000 |
| Sx 2005 về sau | 81.000 |
3 | Yamaha XV 400, VTE GO |
|
| Sx 1995 - 1996 | 62.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 65.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 66.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 69.000 |
| Sx 2005 về sau | 73.000 |
4 | Yamaha SR 500 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 45.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 47.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 49.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 51.000 |
| Sx 2005 về sau | 56.000 |
5 | Yamaha SRX 600 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 61.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 63.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 66.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 69.000 |
| Sx 2005 về sau | 73.000 |
6 | Yamaha FZX 750 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 77.500 |
| Sx 1997 - 1998 | 79.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 82.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 86.000 |
| Sx 2005 về sau | 90.000 |
IV | XE DO HÃNG KAWASAKI SẢN XUẤT |
|
| Loại xe 50 cc |
|
1 | Loại xe ga mini |
|
| Sx 1988 về trước | 3.500 |
| Sx 1989 - 1991 | 4.200 |
| Sx 1992 - 1993 | 5.400 |
| Sx 1994 - 1995 | 5.800 |
| Sx 1996 - 1998 | 6.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 7.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 9.000 |
| Sx 2005 về sau | 12.000 |
2 | Loại xe ga to |
|
| Sx 1988 về trước | 4.200 |
| Sx 1989 - 1991 | 5.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 6.200 |
| Sx 1994 - 1995 | 7.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 8.200 |
| Sx 1999 - 2001 | 9.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 10.500 |
| Sx 2005 về sau | 12.000 |
3 | Kawasaki KSR150 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 17.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 19.400 |
| Sx 1999 - 2001 | 21.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 23.400 |
| Sx 2005 về sau | 26.600 |
| Loại xe trên 50 cc tới 125 cc |
|
1 | Kawasaki TUXEDO 100 |
|
| Sx 1988 về trước | 5.800 |
| Sx 1989 - 1991 | 7.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 7.800 |
| Sx 1994 - 1995 | 9.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 11.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 13.800 |
| Sx 2002 - 2004 | 16.000 |
| Sx 2005 về sau | 18.500 |
2 | Kawasaki GTO CINSPRT 125 |
|
| Sx 1988 về trước | 11.500 |
| Sx 1989 - 1991 | 13.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 16.200 |
| Sx 1994 - 1995 | 17.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 18.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 20.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 21.800 |
| Sx 2005 về sau | 24.000 |
3 | Kawasaki GTO CINSPRT 125 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 27.400 |
| Sx 1997 - 1998 | 29.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 30.600 |
| Sx 2002 - 2004 | 32.000 |
| Sx 2005 về sau | 35.000 |
4 | Kawasaki COSMOS 10Ẹ |
|
| Sx 1988 về trước | 6.600 |
| Sx 1989 - 1991 | 7.400 |
| Sx 1992 - 1993 | 8.200 |
| Sx 1994 - 1995 | 9.800 |
| Sx 1996 - 1998 | 11.400 |
| Sx 1999 - 2001 | 13.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 15.400 |
| Sx 2005 về sau | 17.000 |
| Loại xe trên 125 cc tới 250 cc |
|
1 | Loại xe 150 cc |
|
| Sx 1978 - 1980 | 4.200 |
| Sx 1981 - 1983 | 5.000 |
| Sx 1984 - 1985 | 5.800 |
| Sx 1986 - 1988 | 6.600 |
| Sx 1989 - 1990 | 7.400 |
| Sx 1991 - 1998 | 9.800 |
| Sx 1999 - 2001 | 12.200 |
| Sx 2002 - 2004 | 14.600 |
| Sx 2005 về sau | 17.000 |
2 | Loại xe 150 cc |
|
| Sx 1978 - 1980 | 4.200 |
| Sx 1981 - 1983 | 5.400 |
| Sx 1984 - 1985 | 6.200 |
| Sx 1986 - 1988 | 7.000 |
| Sx 1989 - 1990 | 8.200 |
| Sx 1991 - 1998 | 11.400 |
| Sx 1999 - 2001 | 13.800 |
| Sx 2002 - 2004 | 16.200 |
| Sx 2005 về sau | 18.500 |
2 | Kawasaki KR 150 SE |
|
| Sx 1988 về trước | 12.200 |
| Sx 1989 - 1991 | 20.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 24.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 27.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 32.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 33.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 36.000 |
| Sx 2005 về sau | 38.000 |
3 | Kawasaki VICTOR 150 |
|
| Sx 1988 về trước | 12.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 19.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 22.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 23.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 24.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 26.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 28.000 |
| Sx 2005 về sau | 30.000 |
4 | Kawasaki KDX 200SR |
|
| Sx 1995 - 1996 | 52.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 54.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 59.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 62.000 |
| Sx 2005 về sau | 65.000 |
5 | Kawasaki KDX 250SR |
|
| Sx 1995 - 1996 | 61.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 62.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 66.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 69.000 |
| Sx 2005 về sau | 73.000 |
6 | Kawasaki ZZ - R 250 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 69.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 71.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 74.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 78.000 |
| Sx 2005 về sau | 81.000 |
7 | Kawasaki ZXR 250 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 78.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 79.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 83.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 86.000 |
| Sx 2005 về sau | 91.000 |
8 | Kawasaki ZXR 250R |
|
| Sx 1995 - 1996 | 84.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 86.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 89.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 91.000 |
| Sx 2005 về sau | 96.000 |
9 | Kawasaki ELIMINATOR 250 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 45.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 47.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 51.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 54.000 |
| Sx 2005 về sau | 57.000 |
10 | Kawasaki ELIMINATOR 250 | 1.000 |
| Sx 1995 - 1996 | 50.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 52.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 54.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 56.000 |
| Sx 2005 về sau | 59.000 |
| Loại xe trên 250 cc |
|
1 | Kawasaki ELIMINATOR 400 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 61.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 62.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 66.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 69.000 |
| Sx 2005 về sau | 73.000 |
2 | Kawasaki VULCAN 400 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 55.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 56.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 59.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 62.000 |
| Sx 2005 về sau | 66.000 |
3 | Kawasaki KLE 400 |
|
| Sx 1995 - 1996 | 46.000 |
| Sx 1997 - 1998 | 48.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 51.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 53.000 |
| Sx 2005 về sau | 57.000 |
V | XE DO CÁC NƯỚC NAM TRIỀU TIÊN,ĐÀI LOAN |
|
| VÀ CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP |
|
| Loại 50cc |
|
| Sx 1978 - 1980 | 3.400 |
| Sx 1981 - 1983 | 4.200 |
| Sx 1984 - 1985 | 5.000 |
| Sx 1986 - 1988 | 5.800 |
| Sx 1989 - 1990 | 6.200 |
| Sx 1991 - 1992 | 6.500 |
| Sx 1993 - 1994 | 7.500 |
| Sx 1995 - 1996 | 8.200 |
| Sx 1997 - 1998 | 10.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 11.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 13.000 |
| Sx 2005 về sau | 16.000 |
1 | Xe ga 50cc -> 70cc KOREA |
|
| Sx 1990 về trước | 20.000 |
| Sx 1992 về sau | 25.000 |
2 | Honda ASTREA STAR 85cc do Malaixia lắp ráp |
|
| Sx 1988 về trước | 9.000 |
| Sx 1989 - 1990 | 9.800 |
| Sx 1991 - 1992 | 10.500 |
| Sx 1992 - 1993 | 12.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 13.800 |
| Sx 1995 - 1996 | 15.500 |
| Sx 1997 - 1998 | 17.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 18.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 20.000 |
| Sx 2005 về sau | 23.000 |
| Loại xe 100 cc |
|
1 | Honda ASTREA Prima không đề điện |
|
| Sx 1988 về trước | 9.500 |
| Sx 1989 - 1991 | 10.500 |
| Sx 1992 - 1993 | 11.500 |
| Sx 1994 - 1995 | 12.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 14.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 15.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 17.000 |
| Sx 2005 về sau | 19.000 |
2 | Honda ASTREA có đề điện |
|
| Sx 1988 về trước | 11.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 12.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 13.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 14.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 15.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 16.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 18.000 |
| Sx 2005 về sau | 186.000 |
3 | Honda ASTREA Grand |
|
| Sx 1989 - 1991 | 11.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 12.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 13.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 14.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 15.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 17.000 |
| Sx 2005 về sau | 19.000 |
4 | Honda Win 100 |
|
| Sx 1988 về trước | 6.600 |
| Sx 1989 - 1991 | 7.500 |
| Sx 1992 - 1993 | 9.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 9.800 |
| Sx 1996 - 1998 | 10.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 12.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 14.000 |
| Sx 2005 về sau | 15.500 |
5 | Honda Dream I |
|
| Sx 1988 về trước | 8.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 9.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 10.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 11.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 13.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 14.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 16.000 |
| Sx 2005 về sau | 18.000 |
6 | Honda EX 100 |
|
| Sx 1988 về trước | 10.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 11.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 12.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 14.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 15.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 16.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 17.000 |
| Sx 2005 về sau | 19.000 |
7 | Kawasaki NEO MAX 100 |
|
| Loại không có đề điện |
|
| Sx 1992 - 1993 | 8.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 9.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 10.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 12.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 14.000 |
| Sx 2005 về sau | 15.500 |
| Loại có đề điện |
|
| Sx 1986 - 1988 | 8.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 9.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 10.500 |
| Sx 1994 - 1995 | 11.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 12.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 14.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 15.500 |
| Sx 2005 về sau | 17.000 |
8 | Kawasaki MAX II (VNLR) | 15.000 |
9 | Kawasaki Cheer (VNLR) | 21.000 |
10 | Suzuki Crystal 100 |
|
| Sx 1988 về trước | 5.800 |
| Sx 1989 - 1991 | 8.200 |
| Sx 1992 - 1993 | 9.800 |
| Sx 1994 - 1995 | 11.400 |
| Sx 1996 - 1998 | 13.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 14.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 16.000 |
| Sx 2005 về sau | 18.000 |
| Loại xe trên 100 cc tới 125 cc |
|
1 | Honda GL Max 125 |
|
| Sx 1989 - 1990 | 12.000 |
| Sx 1991 - 1993 | 14.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 15.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 16.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 17.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 19.000 |
| Sx 2005 về sau | 22.000 |
2 | Honda GL Pro 125 |
|
| Sx 1989 - 1990 | 16.200 |
| Sx 1991 - 1993 | 17.800 |
| Sx 1994 - 1995 | 18.600 |
| Sx 1996 - 1998 | 20.200 |
| Sx 1999 - 2001 | 21.800 |
| Sx 2002 - 2004 | 23.400 |
| Sx 2005 về sau | 25.000 |
3 | Honda GL Pro 145 |
|
| Sx 1989 - 1990 | 15.400 |
| Sx 1991 - 1993 | 17.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 17.800 |
| Sx 1996 - 1998 | 19.400 |
| Sx 1999 - 2001 | 21.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 23.400 |
| Sx 2005 về sau | 25.000 |
4 | Honda NOVAC 110 |
|
| Sx 1989 - 1990 | 9.000 |
| Sx 1991 - 1993 | 9.800 |
| Sx 1994 - 1995 | 10.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 11.400 |
| Sx 1999 - 2001 | 13.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 14.500 |
| Sx 2005 về sau | 16.500 |
5 | Honda COSMOT 110 |
|
| Sx 1993 về trước | 9.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 10.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 11.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 14.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 16.000 |
| Sx 2005 về sau | 18.000 |
6 | Suzuki Viva 110 |
|
| Sx 1994 - 1995 | 16.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 17.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 18.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 19.000 |
| Sx 2005 về sau | 21.000 |
7 | Suzuki Royal 110 |
|
| Sx 1994 - 1995 | 15.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 17.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 18.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 20.000 |
| Sx 2005 về sau | 22.000 |
8 | Suzuki TORADO 110 |
|
| Sx 1994 - 1995 | 15.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 17.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 18.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 20.000 |
| Sx 2005 về sau | 22.000 |
9 | Suzuki RGSPORT 110 |
|
| Sx 1994 - 1995 | 20.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 22.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 23.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 25.000 |
| Sx 2005 về sau | 27.000 |
10 | Suzuki LOVE 100 trở lên (SX & lắp ráp tại VN) |
|
| Sx 1994 - 1995 | 17.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 17.800 |
| Sx 1999 - 2001 | 19.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 21.000 |
| Sx 2005 về sau | 23.000 |
| Loại xe trên 125 cc tới 250 cc |
|
1 | Vespa PX 150 các nước khác SX(cả ĐL) |
|
| Sx 1988 về trước | 5.800 |
| Sx 1989 - 1991 | 6.500 |
| Sx 1992 - 1993 | 8.200 |
| Sx 1994 - 1995 | 9.800 |
| Sx 1996 - 1998 | 11.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 13.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 14.500 |
| Sx 2005 về sau | 16.000 |
2 | Vespa PIAGIO 150 |
|
| Sx 1988 về trước | 9.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 9.800 |
| Sx 1992 - 1993 | 11.500 |
| Sx 1994 - 1995 | 13.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 14.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 16.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 17.800 |
| Sx 2005 về sau | 19.500 |
3 | Vespa EXEL 150 | 1.000 |
| Sx 1988 về trước | 7.500 |
| Sx 1989 - 1991 | 9.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 10.500 |
| Sx 1994 - 1995 | 12.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 14.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 15.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 17.000 |
| Sx 2005 về sau | 18.500 |
VI | LOẠI XE DO ITALIA SẢN XUẤT |
|
1 | Loại 50cc |
|
| Sx 1988 về trước | 5.000 |
| Sx 1989 - 1991 | 6.600 |
| Sx 1992 - 1993 | 8.200 |
| Sx 1994 - 1995 | 9.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 10.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 12.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 14.000 |
| Sx 2005 về sau | 15.500 |
2 | VELOFAX - PIAGIO 50 |
|
| Sx 1994 - 1995 | 12.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 13.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 14.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 15.500 |
| Sx 2005 về sau | 17.000 |
3 | Các loại xe ga 50 |
|
| Sx 1988 về trước | 3.400 |
| Sx 1989 - 1991 | 5.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 5.800 |
| Sx 1994 - 1995 | 7.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 10.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 12.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 14.000 |
| Sx 2005 về sau | 15.500 |
| Loại xe trên 50 cc |
|
1 | Vespa PIAGIO 125 |
|
| Sx 1988 về trước | 5.800 |
| Sx 1989 - 1991 | 9.000 |
| Sx 1992 - 1993 | 11.500 |
| Sx 1994 - 1995 | 17.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 20.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 22.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 23.500 |
| Sx 2005 về sau | 25.000 |
2 | TYPHOON PIAGIO 125 |
|
| Sx 1994 - 1995 | 21.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 22.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 23.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 25.000 |
| Sx 2005 về sau | 27.000 |
3 | Vespa PIAGIO 150 |
|
| Vespa standa super | 3.400 |
| Vespa Sprin | 4.200 |
| Sx 1983 - 1984 | 5.000 |
| Sx 1985 - 1986 | 5.800 |
| Sx 1987 - 1988 | 7.500 |
| Sx 1989 - 1991 | 9.800 |
| Sx 1992 - 1993 | 12.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 15.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 20.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 25.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 30.000 |
| Sx 2005 về sau | 33.000 |
4 | Vespa PIAGIO 150 |
|
| Sx trước 1988 | 9.800 |
| Sx 1989 - 1991 | 12.200 |
| Sx 1992 - 1993 | 21.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 25.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 27.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 29.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 31.500 |
| Sx 2005 về sau | 33.000 |
VII | XE DO CH PHÁP SẢN XUẤT |
|
1 | Peugeot 101 |
|
| Sx trước 1988 | 1.500 |
| Sx sau 1988 | 2.000 |
2 | Peugeot 102 |
|
| Sx trước 1988 | 1.500 |
| Sx sau 1988 | 2.000 |
3 | Peugeot 102 City |
|
| Sx trước 1988 | 2.000 |
| Sx sau 1988 | 3.000 |
4 | Peugeot 102 Tweti |
|
| Sx trước 1988 | 2.000 |
| Sx sau 1988 | 3.000 |
5 | Peugeot 103 |
|
| Sx trước 1988 | 2.000 |
| Sx sau 1988 | 2.500 |
| Sx 1992 - 1993 | 3.000 |
| Sx 1994 - 1995 | 3.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 4.000 |
| Sx 1999 về sau | 5.000 |
6 | Peugeot 104, 105 |
|
| Sx trước 1988 | 1.500 |
| Sx sau 1988 | 2.000 |
7 | Peugeot kiểu mới |
|
| Sx 1994 - 1995 | 4.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 5.000 |
| Sx 1999 về sau | 6.000 |
VIII | XE DO CHLB ĐỨC SẢN XUẤT |
|
1 | ETZ, MZ 150 không phanh đầu |
|
| Sx trước 1988 | 1.500 |
| Sx sau 1988 | 2.000 |
2 | ETZ, MZ 150 có phanh đầu |
|
| Sx trước 1988 | 2.000 |
| Sx sau 1988 | 2.500 |
IX | XE DO SÉC & SLOVAKIA SẢN XUẤT |
|
1 | Xe ga Babetta, Java |
|
| Sx trước 1988 | 1.500 |
| Sx sau 1988 | 2.000 |
2 | CEZET 125 |
|
| Sx trước 1988 | 1.500 |
| Sx sau 1988 | 2.500 |
X | XE DO CÁC NƯỚC SNG SẢN XUẤT |
|
1 | Minck 125 |
|
| Sx trước 1988 | 1.500 |
| Sx sau 1988 | 2.500 |
2 | BOXOH 175 |
|
| Sx trước 1988 | 1.500 |
| Sx sau 1988 | 2.500 |
3 | Các loại xe ga |
|
| Sx trước 1988 | 1.500 |
| Sx sau 1988 | 2.000 |
XI | XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT |
|
1 | HYOSUNG 125, DEALIM 125 |
|
| Sx 1994 - 1995 | 13.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 15.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 17.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 18.500 |
| Sx 2005 về sau | 20.000 |
2 | DEALIM 100 , SANYANG |
|
| Sx 1994 - 1995 | 13.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 14.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 14.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 15.500 |
| Sx 2005 về sau | 16.000 |
3 | HONDA C100 CÁC HIỆU KHÁC(TRỪ HONDA |
|
| CITY100 DO NAM TRIỀU TIÊN SẢN XUẤT) |
|
| Sx 1978 - 1980 | 4.000 |
| Sx 1981 - 1983 | 5.000 |
| Sx 1984 - 1985 | 5.500 |
| Sx 1986 - 1988 | 6.500 |
| Sx 1989 - 1990 | 7.500 |
| Sx 1991 - 1992 | 8.000 |
| Sx 1993 - 1998 | 9.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 10.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 12.000 |
| Sx 2005 về sau | 14.000 |
4 | DEALIM 50 GA |
|
| Sx 1996 - 1998 | 5.800 |
| Sx 1999 về sau | 7.500 |
V | XE DO ĐÀI LOAN SẢN XUẤT |
|
1 | KIMCO DX 100 |
|
| Sx 1996 - 1998 | 12.000 |
| Sx 1999 về sau | 13.500 |
2 | Xe 50 Đài Loan, Hàn Quốc |
|
| Sx 1994 - 1995 | 7.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 9.000 |
| Sx 1999 về sau | 10.500 |
3 | XE GA TRÊN 50 CC TỚI DƯỚI 125 CC |
|
| Sx 1994 - 1995 | 7.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 9.000 |
| Sx 1999 về sau | 10.500 |
4 | XE GA 125CC - 150CC |
|
| Sx 1994 - 1995 | 8.000 |
| Sx 1996 - 1998 | 9.000 |
| Sx 1999 về sau | 10.500 |
5 | XE SỐ HIỆU SANYANG 50 CC | 4.500 |
6 | XE SỐ TRÊN 50CC,88CC DƯỚI 125CC, |
|
| HIỆU SANYANG, DH |
|
| Sx 1980 - 1995 | 4.000 |
| Sx 1996 về sau | 5.500 |
7 | HIỆU SAYANG,DH 125CC TRỞ LÊN |
|
| Sx 1980 - 1995 | 6.000 |
| Sx 1996 về sau | 6.500 |
8 | VESPA T5 150 |
|
| Loại không đề điện sx 1995 - 1996 | 8.000 |
| Loại có đề điện sx 1996 | 10.500 |
9 | VESPA DƯỚI 50 sx 1996 | 6.500 |
10 | CT 110 (ĐÀI LOAN) |
|
| Sx 1978 - 1980 | 5.000 |
| Sx 1981 - 1983 | 5.800 |
| Sx 1984 - 1985 | 6.500 |
| Sx 1986 - 1988 | 7.500 |
| Sx 1989 - 1990 | 8.000 |
| Sx 1991 - 1992 | 9.000 |
| Sx 1993 về sau | 10.500 |
VI | XE DO ẤN ĐỘ SẢN XUẤT |
|
1 | Xe ga Hero PUCH |
|
| Sx trước 1988 | 2.500 |
| Sx sau 1989 | 3.500 |
2 | Hiệu Bata 150 | 1.000 |
| Sx trước 1988 | 4.200 |
| Sx sau 1989 | 5.000 |
VII | XE DO HÃNG VMEP SẢN XUẤT |
|
1 | Enjoy 50 |
|
| Sx 1991 - 1992 | 5.800 |
| Sx 1993 - 1995 | 6.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 7.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 8.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 10.500 |
| Sx 2005 về sau | 13.000 |
2 | Engel 80 |
|
| Sx 1991 - 1992 | 6.500 |
| Sx 1993 - 1995 | 7.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 8.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 9.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 10.000 |
| Sx 2005 về sau | 10.500 |
3 | Magic 100 |
|
| Sx 1991 - 1992 | 5.800 |
| Sx 1993 - 1995 | 6.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 8.200 |
| Sx 1999 - 2001 | 9.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 10.500 |
| Sx 2005 về sau | 12.000 |
4 | Passing 110 |
|
| Sx 1991 - 1992 | 6.500 |
| Sx 1993 - 1995 | 7.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 8.200 |
| Sx 1999 - 2001 | 9.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 10.500 |
| Sx 2005 về sau | 12.000 |
5 | Bonuss 125 |
|
| Sx 1991 - 1992 | 7.500 |
| Sx 1993 - 1995 | 8.200 |
| Sx 1996 - 1998 | 9.000 |
| Sx 1999 - 2001 | 10.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 12.000 |
| Sx 2005 về sau | 14.000 |
6 | Husky 150 |
|
| Sx 1991 - 1992 | 13.000 |
| Sx 1993 - 1995 | 13.800 |
| Sx 1996 - 1998 | 14.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 16.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 18.000 |
| Sx 2005 về sau | 19.500 |
VIII | MÔ TÔ 3 BÁNH |
|
1 | Mô tô hiệu JAWA |
|
| Sx 1988 về trước | 3.400 |
| Sx 1989 - 1990 | 4.200 |
| Sx 1991 - 1992 | 5.000 |
| Sx 1993 - 1995 | 5.800 |
| Sx 1996 - 1998 | 6.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 7.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 9.000 |
| Sx 2005 về sau | 10.500 |
2 | Mô tô hiệu M7 |
|
| Sx 1988 về trước | 3.400 |
| Sx 1989 - 1990 | 4.200 |
| Sx 1991 - 1992 | 5.000 |
| Sx 1993 - 1995 | 5.800 |
| Sx 1996 - 1998 | 6.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 7.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 9.000 |
| Sx 2005 về sau | 10.500 |
3 | Mô tô hiệu Ural |
|
| Sx 1988 về trước | 3.400 |
| Sx 1989 - 1990 | 4.200 |
| Sx 1991 - 1992 | 5.000 |
| Sx 1993 - 1995 | 5.800 |
| Sx 1996 - 1998 | 6.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 7.400 |
| Sx 2002 - 2004 | 8.200 |
| Sx 2005 về sau | 10.000 |
4 | Mô tô hiệu IJI |
|
| Sx 1988 về trước | 3.400 |
| Sx 1989 - 1990 | 4.200 |
| Sx 1991 - 1992 | 5.000 |
| Sx 1993 - 1995 | 5.800 |
| Sx 1996 - 1998 | 6.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 7.400 |
| Sx 2002 - 2004 | 9.000 |
| Sx 2005 về sau | 10.500 |
5 | Hiệu BNW, VESPA |
|
| Sx 1988 về trước | 3.400 |
| Sx 1989 - 1990 | 4.200 |
| Sx 1991 - 1992 | 5.000 |
| Sx 1993 - 1995 | 5.800 |
| Sx 1996 - 1998 | 6.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 7.500 |
| Sx 2002 - 2004 | 8.200 |
| Sx 2005 về sau | 10.000 |
6 | Hiệu honda |
|
| Sx 1988 về trước | 4.200 |
| Sx 1989 - 1990 | 5.000 |
| Sx 1991 - 1992 | 5.800 |
| Sx 1993 - 1995 | 6.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 7.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 8.200 |
| Sx 2002 - 2004 | 9.000 |
| Sx 2005 về sau | 10.500 |
7 | Hiệu Suzuki |
|
| Sx 1988 về trước | 4.200 |
| Sx 1989 - 1990 | 5.000 |
| Sx 1991 - 1992 | 5.800 |
| Sx 1993 - 1995 | 6.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 7.500 |
| Sx 1999 - 2001 | 8.200 |
| Sx 2002 - 2004 | 9.000 |
| Sx 2005 về sau | 10.500 |
8 | Hiệu Yamaha |
|
| Sx 1988 về trước | 4.200 |
| Sx 1989 - 1990 | 5.000 |
| Sx 1991 - 1992 | 5.800 |
| Sx 1993 - 1995 | 6.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 8.200 |
| Sx 1999 - 2001 | 9.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 10.500 |
| Sx 2005 về sau | 11.500 |
9 | Hiệu Kawasaki |
|
| Sx 1988 về trước | 4.200 |
| Sx 1989 - 1990 | 5.000 |
| Sx 1991 - 1992 | 5.800 |
| Sx 1993 - 1995 | 6.500 |
| Sx 1996 - 1998 | 8.200 |
| Sx 1999 - 2001 | 9.000 |
| Sx 2002 - 2004 | 10.500 |
| Sx 2005 về sau | 11.500 |
| Các loại xe 50cc, sản xuất trước 1975 các hiệu Bridgestone, Kawasaki, Yamaha | 2.200 |
10 | Hiệu Lambetta, Suzki (50cc, -> 150cc) | 1.000 |
| Sx trước 1975 | 1.800 |
11 | CD sản xuất trước 1975 | 3.500 |
12 | Honda 67 | 3.500 |
IX | XE DO THÁI LAN SẢN XUẤT |
|
| Loại Dream lùn |
|
| 1995 về trước | 11.500 |
| 1996 - 1998 | 13.000 |
| 1999 về sau | 15.500 |
| Loại Dream cao |
|
| 1988 về trước | 10.000 |
| 1989 - 1991 | 13.000 |
| 1992 - 1993 | 15.000 |
| 1994 - 1995 | 16.000 |
| 1996 - 1997 | 18.000 |
| 1998 về sau | 19.500 |
X | CÁC LOẠI XE DO ĐỨC SẢN XUẤT |
|
| Simson 50+51 | 2.200 |
| Simson 70 | 3.000 |
| Simson nữ | 1.000 |
XI | CÁC LỌAI XE KHÁC |
|
1 | @ Moto | 6.000 |
2 | @ Motor | 6.500 |
3 | A Ward 110 | 4.500 |
4 | Ace Star | 8.000 |
5 | Ace Star | 6.000 |
6 | Adonir | 6.300 |
7 | Air Blade | 32.000 |
8 | Air Blade Fi | 34.500 |
9 | Air Blade Fi Repsol | 35.000 |
10 | Air Blade Kvgf (C) | 35.000 |
11 | Airblade Fi Jf 27 | 37.000 |
12 | Airblade Thái | 64.000 |
13 | Alison | 6.000 |
14 | Alison - C110 ( 109 Cm3 ) | 8.000 |
15 | Ama | 6.500 |
16 | Ama Hàn Quốc | 12.600 |
17 | Amaze | 4.500 |
18 | Amigo, Amigo iI (Sa1) | 6.300 |
19 | Anber | 6.000 |
20 | Angda | 16.500 |
21 | Angel - X (Va8) | 10.800 |
22 | Angel + 1000 | 10.000 |
23 | Angel + Ezs- Vde | 14.000 |
24 | Angel + R110 | 12.000 |
25 | Angel 100 | 11.300 |
26 | Angel Ez+ Vda | 13.300 |
27 | Angel Ez+ Vdb | 12.300 |
28 | Angel Ez+100 | 13.300 |
29 | Angel II (Thắng Đĩa Vag) | 10.800 |
30 | Angel II (Thắng Đĩa) | 12.000 |
31 | Angel II (Thắng Đùm Vad) | 10.400 |
32 | Angel Power | 1.000 |
33 | Angel X | 8.000 |
34 | angel X (VA6) | 9.900 |
35 | Angela VCA | 15.000 |
36 | Angela VCB | 16.300 |
37 | Angella II | 18.500 |
38 | Angelx - VA6 | 16.500 |
39 | Angen | 10.800 |
40 | Angio iI | 4.500 |
41 | Angox | 4.500 |
42 | Anssi | 3.600 |
43 | Anwen | 4.500 |
44 | Area (100cc,110cc) | 4.000 |
45 | Arina | 5.400 |
46 | Arom 7 | 6.700 |
47 | Arrow110 (100-6) | 4.500 |
48 | Astrea Supra | 15.500 |
49 | Asyw 110 | 6.000 |
50 | Asyw 110c | 9.000 |
51 | Asyw 125 | 10.000 |
52 | Athera | 7.500 |
53 | Atila Alizabetl FI | 36.000 |
54 | Atlantic110 | 6.000 |
55 | ATtila (thắng Đĩa)-M9T | 27.200 |
56 | ATtila (thắng Đùm)-M9B | 25.500 |
57 | Attila 125 | 30.500 |
58 | Attila Elizabeth VTB | 30.600 |
59 | Attila Elizabeth 125 Đùm | 36.000 |
60 | Attila Elizabeth VTC | 29.000 |
61 | Attila Elizabeth VTK | 30.000 |
62 | Attila Elizabeth VTL | 28.000 |
63 | Attila Elizabeth VUC | 34.000 |
64 | Attila Elizabeth VUD | 32.000 |
65 | Attila M9P | 24.500 |
66 | Attila M9T | 28.500 |
67 | Attila Passing-KAS | 23.500 |
68 | Attila Victoria | 32.000 |
69 | Attila Victoria (Màu Mới,thắng Đĩa)-M9P | 35.000 |
70 | Attila Victoria (Màu Mới,thắng Đùm)-M9R | 33.000 |
71 | ATtila Victoria (thắng Đĩa)-M9P | 30.300 |
72 | ATtila Victoria (thắng Đùm)-M9R | 28.500 |
73 | Attila Victoria (VT7) | 36.000 |
74 | Attila Victoria VT3 | 26.000 |
75 | Attila Victoria VT4 | 24.000 |
76 | Attila Victoria VTG | 22.500 |
77 | Attila Victoria VTH | 26.000 |
78 | Attila Victoria VTJ | 24.000 |
79 | Attila Vub | 32.500 |
80 | Attilaelizabeth 125 Đĩa | 32.500 |
81 | Attilaelizabeth 125 Đùm | 30.000 |
82 | Auric 100,110 | 4.500 |
83 | Auric 50 | 5.400 |
84 | Auriga 110-s | 6.000 |
85 | Avarice | 5.800 |
86 | Aviric | 6.000 |
87 | Avona 110 | 6.000 |
88 | Awand | 5.000 |
89 | Backhand 110cc | 8.100 |
90 | Backhand c100,C110 | 9.500 |
91 | Backhand đúc | 11.700 |
92 | Backhand Vành Thường | 11.700 |
93 | Balmy | 4.500 |
94 | Beatle | 7.200 |
95 | Belita 110 | 5.400 |
96 | Belle 100,110 | 9.000 |
97 | Best Fairy C100 | 5.000 |
98 | Best Swan | 6.700 |
99 | Best Way (100cc,110cc) | 4.500 |
100 | Betrairy | 4.500 |
101 | Bimda | 6.300 |
102 | Bizil | 5.000 |
103 | Boni | 4.500 |
104 | Bonny | 4.500 |
105 | Bonus Pacyan | 4.500 |
106 | Boss | 11.000 |
107 | Boss Citi | 6.500 |
108 | Boss Sanda | 7.200 |
109 | Boss SB8 | 10.500 |
110 | Butan | 5.500 |
111 | Bw'S | 60.000 |
112 | Calyn | 6.000 |
113 | Camelia | 6.300 |
114 | Canary 110 | 4.500 |
115 | Cavalry | 7.000 |
116 | Centi | 12.600 |
117 | Chaiyo | 17.000 |
118 | Chinfei CF | 6.300 |
119 | Chunlan Cl | 5.500 |
120 | Cipi | 5.400 |
121 | Citi @ | 6.000 |
122 | Citi @ 110 | 7.000 |
123 | Citi Cup | 7.000 |
124 | Citi New | 6.800 |
125 | Citinew 110 | 7.000 |
126 | Citis | 6.500 |
127 | City 100 Giò (Hàn Quốc) | 6.300 |
128 | City 100 Phuộc (Hàn Quốc) | 8.000 |
129 | Civet | 7.000 |
130 | CKD | 6.000 |
131 | CKD Thailand | 8.000 |
132 | Click | 27.000 |
133 | Click 125 CC | 39.000 |
134 | Click Exceed | 26.000 |
135 | Click I 125cc | 26.500 |
136 | Click Play | 26.500 |
137 | Conifer | 6.700 |
138 | Conifer Thái Lan | 14.500 |
139 | CPI | 6.500 |
140 | Cpi BD | 8.000 |
141 | Cream 100 | 7.000 |
142 | Crypton 125 | 21.000 |
143 | Cupfa | 6.300 |
144 | Cupmoto | 6.000 |
145 | Cuxi | 32.000 |
146 | Cuxi 1dv1 Yamaha | 32.000 |
147 | Cuxi-1DW1 | 39.000 |
148 | Cyber | 6.000 |
149 | Cygnus 125 | 18.000 |
150 | Dab Maco 100; X II | 7.200 |
151 | Daehan - Super 100 | 16.000 |
152 | Daelimi | 8.500 |
153 | Daelimikd | 9.000 |
154 | Daemaco | 6.700 |
155 | Daemaco XII | 7.200 |
156 | Daemot 110 | 5.900 |
157 | Dai Mu | 5.400 |
158 | Daisaki | 5.000 |
159 | Dame | 5.800 |
160 | Dame Hàn Quốc 100 | 10.800 |
161 | Damsan | 5.200 |
162 | Damsel | 5.500 |
163 | Damsel Hàn Quốc | 10.800 |
164 | DamseL Thái lan | 19.800 |
165 | Daneo | 6.500 |
166 | Dany | 5.000 |
167 | Darling | 6.700 |
168 | Dayang | 6.300 |
169 | Dayang Dy 100 | 5.200 |
170 | Dazan | 6.500 |
171 | Daze | 6.300 |
172 | Deahan | 6.000 |
173 | Deahan 150 (125cc) | 20.000 |
174 | Deahan Arpra | 8.100 |
175 | Deahan II | 1.000 |
176 | Deahan Nova | 10.000 |
177 | Deahan Smart | 6.800 |
178 | Deahan Smart 125 | 20.000 |
179 | Deahan Super | 8.100 |
180 | Deahan Wave | 8.000 |
181 | Dealim CKD | 9.000 |
182 | Dealim I | 7.400 |
183 | Deam | 5.500 |
184 | Deary 100 | 5.000 |
185 | Deasin Halim - Dream | 6.800 |
186 | Delight | 4.500 |
187 | Deteach 100 | 6.300 |
188 | Detech Dream | 5.400 |
189 | Detech Kitafu | 7.000 |
190 | Detech Wave | 6.750 |
191 | Deteet Dreamave | 6.300 |
192 | Didia | 5.400 |
193 | Dioam | 5.500 |
194 | Diva 110 | 5.000 |
195 | Dona | 5.500 |
196 | Dona Hàn Quốc | 10.800 |
197 | Dona Trung Quốc | 4.500 |
198 | Dragon | 5.500 |
199 | Draha | 5.000 |
200 | Drama 110 | 5.000 |
201 | Drao | 5.500 |
202 | Drastic 110 | 5.400 |
203 | Dream Cao | 6.000 |
204 | Dream Dona (Thái Lan) | 20.700 |
205 | Dream Excell | 20.700 |
206 | Dream Td 100w | 16.200 |
207 | Dreamhouse | 7.000 |
208 | Drin | 5.000 |
209 | Drini | 5.500 |
210 | Drum | 5.500 |
211 | Ducal | 5.000 |
212 | Ducat | 4.500 |
213 | DylaN 150 (nhật) | 77.400 |
214 | Dyor | 6.300 |
215 | Dyor 150 | 20.000 |
216 | Elated | 7.000 |
217 | Elegant | 12.000 |
218 | Elegant II | 10.000 |
219 | Elegant II Saf | 11.000 |
220 | Elegant II Sas | 11.800 |
221 | Elegant Sar | 12.800 |
222 | Elegant s-Sas (VN) | 12.500 |
223 | Elegant Sym | 10.500 |
224 | Elisa | 4.500 |
225 | Empire | 5.400 |
226 | Engel Hi | 12.600 |
227 | Engel Power | 11.700 |
228 | Engel Power Hi | 11.700 |
229 | Enjoy 125 | 15.000 |
230 | Enjoy 125 Kad | 15.500 |
231 | Epicuro 125 | 9.000 |
232 | Epicuro TQ (Ga) | 19.000 |
233 | Esh 150 (VN), Ga | 19.000 |
234 | Especial 100 | 5.500 |
235 | Espero | 8.000 |
236 | Espero - 100 Vi | 10.000 |
237 | Espero 100 - 110 | 8.000 |
238 | Espero 110bs | 7.000 |
239 | Espero 50 | 8.000 |
240 | Espicuse (Tayga) | 19.000 |
241 | Ets | 5.500 |
242 | Every | 4.500 |
243 | Excel 150 | 29.000 |
244 | Excel II (VS1) | 31.500 |
245 | Exciter (55P2) | 39.000 |
246 | ExCiter 1 S91 (căm) | 40.000 |
247 | Exciter 1S92 (Đúc) | 45.000 |
248 | Exciter 1S92 Limited | 35.000 |
249 | Exciter 1S9A | 37.000 |
250 | Exciter 55P1 | 40.000 |
251 | Exciter 5P71 | 40.000 |
252 | Exciter 5P94 | 38.000 |
253 | Expecial | 7.200 |
254 | Extraboos | 8.000 |
255 | Eyem 100 | 6.500 |
256 | Ez (Sym) | 12.000 |
257 | Fairy | 6.300 |
258 | Fame | 3.600 |
259 | Famous | 5.000 |
260 | Famyla 110 | 5.000 |
261 | Fandar | 5.500 |
262 | Fanlim | 5.400 |
263 | Fanlim II 109 | 7.200 |
264 | Fantom | 5.000 |
265 | Fashion (50,100,110cc) | 7.200 |
266 | Fashion (Ga) | 27.000 |
267 | Fashion 125cc | 9.000 |
268 | Fashion 125i | 7.000 |
269 | Fashion Hàn Quốc | 7.200 |
270 | Faster | 5.500 |
271 | Fataki | 5.000 |
272 | Favour 110 | 6.500 |
273 | Favour 110e | 7.000 |
274 | Feeling 110 | 6.500 |
275 | Feroti | 6.300 |
276 | Ferroli | 5.800 |
277 | Ferroli 100 | 5.500 |
278 | Fervor | 6.500 |
279 | Ficity 110 | 7.500 |
280 | Fimex | 7.200 |
281 | Fimexhoper | 6.000 |
282 | Fionda | 8.600 |
283 | Fivemost | 10.000 |
284 | Fivemost (Đĩa Mâm) | 12.500 |
285 | Fivemost (Mâm) | 11.000 |
286 | Fivemost Căm | 10.500 |
287 | Fivemost Thousand | 13.000 |
288 | Fix Đài Loan | 12.000 |
289 | Flower | 5.850 |
290 | Flyer | 5.400 |
291 | Fondars | 6.000 |
292 | Forehand | 8.000 |
293 | Fosic 110 | 6.300 |
294 | Fosis | 6.500 |
295 | Fotse | 21.000 |
296 | Frierdly | 5.850 |
297 | Fugiar | 5.400 |
298 | Fujiki | 5.500 |
299 | Fulai | 8.000 |
300 | Fulgir 50 | 5.000 |
301 | Fuljir | 6.500 |
302 | Fumido | 4.500 |
303 | Funida | 5.500 |
304 | Funiki | 5.500 |
305 | Funky | 7.000 |
306 | Fuouvstar | 5.900 |
307 | Furity | 5.000 |
308 | Fusaco 100 | 6.000 |
309 | Fusin X Star C125 | 20.000 |
310 | Fusin 150 (Vn) (Ga) | 21.000 |
311 | FuSin 50 - super | 6.700 |
312 | Fusin 97 | 7.200 |
313 | Fusin C125 -I | 9.200 |
314 | Fusin SDH | 8.000 |
315 | Fusin SX | 7.000 |
316 | Fuski | 5.000 |
317 | Futirfi | 6.100 |
318 | Future | 25.000 |
319 | Future Fi Đĩa | 28.500 |
320 | Future Fi Mâm | 29.500 |
321 | Future (Mẫu Cũ ) | 22.500 |
322 | Future Jc35 X | 22.000 |
323 | Future Jc35 Xfi© | 27.700 |
324 | Future Neo | 20.500 |
325 | Future Neo (C) | 23.500 |
326 | Future Neo (D) | 22.000 |
327 | FuTure Neo (thắng Đĩa) | 23.000 |
328 | Future Neo F1 Kvlh (C)(Vành Đúc) | 28.000 |
329 | Future Neo F1 Kvlh (VàNH nan hoa) | 27.000 |
330 | Future Neo Fi | 28.000 |
331 | Future Neo Fi (C) | 27.800 |
332 | Future Neo Fi (Mâm) | 29.000 |
333 | Future Neo Fi (Thắng Đĩa) | 26.800 |
334 | Future Neo Jc35(D) Đĩa | 22.700 |
335 | Future Neo Jc35(D) Đùm | 21.700 |
336 | Future Neo Jc35-64 | 23.500 |
337 | Future Neo Jc35-64 (Mâm) | 24.500 |
338 | Future Neo Rvla | 21.500 |
339 | Future Nrogr | 24.000 |
340 | Future-fi Jc 53 | 29.000 |
341 | Future-fi Jc 53 © | 30.000 |
342 | Fuzeko | 5.000 |
343 | Fuzix | 6.000 |
344 | Galaxy 107 | 7.000 |
345 | Ganassi | 5.000 |
346 | Garassi | 6.000 |
347 | Genie 100 | 5.000 |
348 | Gentle | 5.000 |
349 | Glad | 5.000 |
350 | Glint | 6.300 |
351 | Golrenlcastle | 11.000 |
352 | Goodluck | 5.500 |
353 | Gravita 31c1 | 28.000 |
354 | Gravita 31c2 | 30.000 |
355 | Gravita 31c3 | 32.000 |
356 | Gravita C4 Đĩa | 24.900 |
357 | Gravita C4 Mâm | 26.800 |
358 | Guangta 107 | 7.500 |
359 | Guanjun | 6.700 |
360 | Guida | 6.000 |
361 | Hado Siva | 10.800 |
362 | Halim 100 | 6.300 |
363 | Halim 50 Dream Cao | 5.900 |
364 | Halim 50 Wave | 5.900 |
365 | Halim Best | 8.500 |
366 | Halim Dream | 8.500 |
367 | Halim Folio (Ga) | 32.000 |
368 | Halim Wave mới | 8.500 |
369 | Halim Xo | 29.000 |
370 | Halley | 6.500 |
371 | Halong | 4.500 |
372 | Hamada | 6.700 |
373 | Hamco 100J | 7.500 |
374 | Hammun iI | 7.500 |
375 | Hamory | 6.700 |
376 | Hanamoto | 9.000 |
377 | Hanco | 6.300 |
378 | Hand @ | 6.700 |
379 | Handel 110 | 7.000 |
380 | Hanhle | 7.600 |
381 | Hansin (Hàn Quốc) | 9.000 |
382 | Hansom | 6.800 |
383 | Hanson | 10.000 |
384 | Hanwon 100 | 6.000 |
385 | Harmony 100 | 5.000 |
386 | Havico - 100 V (97 Cm3 ) | 9.000 |
387 | HD Malai | 8.000 |
388 | Heasun 100 @ | 8.000 |
389 | Heasun 125 | 18.000 |
390 | Hecmec | 6.700 |
391 | Hecmec 110 | 6.000 |
392 | Hisuda 110 | 5.500 |
393 | Hoalam | 6.300 |
394 | Hoasung | 6.000 |
395 | Holder | 7.000 |
396 | Holder 50 | 7.200 |
397 | Holder Dy | 8.100 |
398 | Holder Halim | 7.200 |
399 | Holder Lifan | 5.800 |
400 | Holder Siva | 5.400 |
401 | Hon Da Jc 53 Future F1 | 32.000 |
402 | Hon Da Lead Jf240 | 38.000 |
403 | Hon Da Sh 125i | 70.000 |
404 | Hon Dalead110 | 33.000 |
405 | Hon Davision | 30.000 |
406 | Honciti | 6.300 |
407 | Honda Air Blade Kvg (C) | 48.000 |
408 | Honđa @ (Đài Loan) | 36.000 |
409 | Honda @ 125cc (Nhật) | 67.500 |
410 | Honđa @ 150cc (Nhật) | 54.000 |
411 | Honda @ Stream | 28.000 |
412 | Honda @ Tq | 12.600 |
413 | Honda @ Tream Tq (Ga) | 28.000 |
414 | Honda Air Blade | 38.000 |
415 | Honda Air Blade (Magnet) | 38.500 |
416 | Honda Air Blade (Sport) | 37.500 |
417 | Honda Air Blade Fi | 40.000 |
418 | Honda Air Blade Fi Jf27 | 38.000 |
419 | Honda Air Blade Fi Jf27 ( Nhb 35k,nhb25k) | 40.000 |
420 | Honda Air Blade Fi Jf27( Nhb25,nhb35,r340) | 39.000 |
421 | Honda Air Blade Fi Repsol | 40.000 |
422 | Honda Air Blade Kvgf (C) | 40.000 |
423 | Honda Ckd | 8.000 |
424 | Honda Dream iI C100 M | 14.400 |
425 | Honđa Dream iI C100m (Dream Cao Vnlr) | 16.200 |
426 | Honda Futere Neo (C) | 28.500 |
427 | Honda Futere Neo (D) | 27.000 |
428 | Honda FuTere Neo (thắng Đĩa) | 28.000 |
429 | Honda Futere Neo Fi (C) | 34.000 |
430 | Honda Futere Neo Fi (Thắng Đĩa) | 32.000 |
431 | Honda Future (Cast) | 29.500 |
432 | Honda Future (Mẫu Cũ ) | 27.000 |
433 | Honda Future Jc 53 | 24.500 |
434 | Honda Future Jc 53 Fi | 28.500 |
435 | Honda Future Jc 53 Fi(C) | 29.500 |
436 | Honda Future Jc35 X (D) | 23.000 |
437 | Honda Future Jc35 X Fi | 31.000 |
438 | Honda Future Jc35 X Fi © | 30.000 |
439 | Honda Future Neo | 25.000 |
440 | Honda Future Neo F1 Kvlh (C)(Vành Đúc) | 34.000 |
441 | Honda Future Neo F1 Kvlh (VàNH nan hoa) | 32.000 |
442 | Honda Future neo Fi | 33.000 |
443 | Honda Future neo Fi (Mâm) | 34.000 |
444 | Honda Future neo Jc35(D) Đĩa | 28.000 |
445 | Honda Future neo Jc35(D) Đùm | 27.000 |
446 | Honda Future neo Jc35-64 | 29.000 |
447 | Honda Future neo Jc35-64 (Mâm) | 30.000 |
448 | Honda Future Neo Rvla | 27.000 |
449 | Honda Future Nrogr | 29.000 |
450 | Honda Gmn 100 | 13.500 |
451 | Honda I Con | 25.000 |
452 | Honda Jc52 Wave Rsx | 20.000 |
453 | Honda Jc52 Wave Rsx ( C) | 22.000 |
454 | Honda Jc53 Future Đĩa | 26.000 |
455 | Honda Jc53 Future Fi Đĩa | 29.000 |
456 | Honda Jc53 Future Fi Mâm | 30.500 |
457 | Honda Jf24 Lead - St | 45.000 |
458 | Honda Jf27 Air Blade Fi | 39.000 |
459 | Honda Jf27 Air Blade Fi (Sơn Tĩnh Điện) | 42.000 |
460 | Honda Jf29 Sh 125 | 109.900 |
461 | Honda Jf33 Vision | 28.000 |
462 | Honda Jf42 Sh 125i | 66.000 |
463 | Honda Kf08 Sh 150 | 133.900 |
464 | Honda Kf14 Sh 150i | 80.000 |
465 | Honda Lead (Magnet) | 35.800 |
466 | Honda Lead Jf240 (Nhb24,nhb35,y8,r340.yr303) | 38.000 |
467 | Honda Lead Jf240 (Yr299) | 38.500 |
468 | Honda Pcx (124cm3) | 50.000 |
469 | Honda Rsx Jc 52 | 20.500 |
470 | Honda Sdh Tq (Ga) | 21.000 |
471 | hoNda SH 125 (nhật) | 85.000 |
472 | hoNda SH 150 (nhật) | 106.000 |
473 | Honda SH 150I (Nhập Khẩu) | 154.000 |
474 | Honda Spacy (Vn) | 30.000 |
475 | honda Spacy WH | 18.500 |
476 | Honda Vision | 28.500 |
477 | Honda Wave Rsx | 18.000 |
478 | Honda Wave Rsx Jc432 | 19.000 |
479 | Honda Wave Rsx Jc432(C) | 21.000 |
480 | Hondackd | 6.000 |
481 | Hondascr | 21.000 |
482 | Hongchi | 5.400 |
483 | Hongking | 9.500 |
484 | Honlei | 6.500 |
485 | Honlei 100 | 6.000 |
486 | Honlei 100b | 4.500 |
487 | Honlei 110 | 5.500 |
488 | Honlei Vina | 5.500 |
489 | Honor 110 | 5.500 |
490 | Honpar | 6.000 |
491 | Hoper, Hope | 7.000 |
492 | Huanghe | 6.300 |
493 | Huawei Sanye | 5.400 |
494 | Huaya | 8.000 |
495 | Hunda 110 | 6.500 |
496 | Hunda Cpi | 7.500 |
497 | Hundasu | 7.000 |
498 | Husky | 18.000 |
499 | Hyosung Fx 100 | 10.800 |
500 | Impressa | 7.200 |
501 | Inco | 10.800 |
502 | Inco - Miss - Ic | 6.700 |
503 | Injection Shi 150 | 30.000 |
504 | Iuteranl | 4.500 |
505 | Jacosi | 5.500 |
506 | Jacosi 107 | 6.300 |
507 | Jamato | 6.300 |
508 | Jamic | 5.000 |
509 | Jamoto | 6.000 |
510 | Jargon | 6.700 |
511 | Jasper 100,110 | 6.000 |
512 | Jf29 Sh125 | 99.990 |
513 | Jialing | 6.300 |
514 | Jincheng | 6.300 |
515 | Jinhao | 6.750 |
516 | Jinlong | 5.500 |
517 | Jiulong C100 | 3.600 |
518 | Jiulong C110 | 3.800 |
519 | Jl 100 | 5.000 |
520 | Jockey Sr 125 | 29.000 |
521 | Joingwh 125 | 21.000 |
522 | Jokan 110 | 5.500 |
523 | Jolax | 6.500 |
524 | Jonquil | 6.700 |
525 | Jonquir | 5.000 |
526 | Jonquir 100 | 6.000 |
527 | Jonwin | 5.000 |
528 | Joy Ride Vwb | 25.000 |
529 | Joy Ride Vwd | 30.000 |
530 | Joyride 150cc (M9a0 | 53.000 |
531 | Joyride Sym -efi | 30.000 |
532 | Juara Fx125 | 19.800 |
533 | Jumuti | 6.500 |
534 | Juniki | 5.500 |
535 | Kaiser | 4.500 |
536 | Kaiser 100 | 7.000 |
537 | Kaisym | 5.500 |
538 | Kazu - 110cc | 5.000 |
539 | Kazu 107 | 6.300 |
540 | Keeway (Ga) | 21.000 |
541 | Kenbo | 6.000 |
542 | Kimco Dance 107 | 21.000 |
543 | Kimco Dance 110 | 12.500 |
544 | Kimco Like | 36.500 |
545 | Kimpo 100 | 6.000 |
546 | Kinen | 6.300 |
547 | Kitapu | 6.000 |
548 | Kitosu | 7.000 |
549 | Knight | 4.500 |
550 | Kobe | 8.700 |
551 | Kozata | 6.000 |
552 | Kris 100 | 6.000 |
553 | Kshahi | 4.000 |
554 | Kuzumi 110 | 5.000 |
555 | Kvmookv | 4.950 |
556 | Kwa | 8.500 |
557 | Kwashaki | 7.000 |
558 | Kwashiork 110 | 7.000 |
559 | Kwashiorkor 50cc | 7.000 |
560 | Kymco Candy | 23.500 |
561 | Kymco Candy 4u | 17.000 |
562 | Kymco Candy 50 | 16.000 |
563 | Kymco Candy Hi50 (VN) | 18.500 |
564 | Kymco Jockey 125 (Vn), Ga | 23.000 |
565 | Kymco People | 39.500 |
566 | Kymcosolona 165 | 45.100 |
567 | Lambretta Ln125 ( Ytalia) | 102.000 |
568 | Landa | 6.000 |
569 | Lanying | 5.000 |
570 | Le Xam | 26.000 |
571 | Lead | 35.500 |
572 | Lead Ez | 35.990 |
573 | Lead Honda | 35.000 |
574 | Lead Jf240 | 38.000 |
575 | Lead Jf240 Ci | 37.000 |
576 | Lead Jf240 Gi | 36.000 |
577 | Lead Jf240 Ti | 37.000 |
578 | Lead-sc | 32.000 |
579 | Lead-st | 31.500 |
580 | Lenda | 5.500 |
581 | Lenova 110 | 6.000 |
582 | Lever Dy | 7.700 |
583 | Lever Lf | 6.700 |
584 | Levin | 5.000 |
585 | Lexam (D) | 25.000 |
586 | Lexam (M) | 26.000 |
587 | Lexam 15c1 | 24.400 |
588 | Lexam Đĩa | 27.200 |
589 | Lexam Vành Đúc | 28.700 |
590 | Lexim | 6.300 |
591 | Lifan 149 | 24.000 |
592 | Lifan 50 (VN) | 8.000 |
593 | Lifan Cao 100.3 | 6.700 |
594 | Lifan Lf 100-4c | 5.400 |
595 | Lifan M110, Lifan Lùn 100.5 Lifan Lùn 100.4 | 6.300 |
596 | Likohaka Prety | 4.500 |
597 | Limatic St 100 | 8.100 |
598 | Linda | 7.500 |
599 | Linda Lifan | 4.500 |
600 | Ling Guang | 8.100 |
601 | Lisohaka | 4.500 |
602 | Lisohaka Prety | 5.400 |
603 | Liver | 7.000 |
604 | Livico Kawa Funy | 8.500 |
605 | Lmono | 5.000 |
606 | Loncin | 6.300 |
607 | Loncstar | 4.500 |
608 | Longbo 125 (Indonexia) | 22.500 |
609 | Longxing | 8.100 |
610 | Lora | 5.000 |
611 | Lotus 110 | 6.000 |
612 | Lsohaka (Ga) | 21.000 |
613 | Lucky | 7.200 |
614 | Lucky (Hq) | 7.200 |
615 | Luojia | 6.000 |
616 | Luvias | 27.000 |
617 | Luvias 44s1 | 27.000 |
618 | Luxary | 6.000 |
619 | Lx Moto | 6.700 |
620 | Magic 110 (Vaa) | 12.400 |
621 | Magic 110r (Va9) | 13.500 |
622 | Magic 110rr(Va1) | 14.500 |
623 | Magic R | 14.400 |
624 | Magic S (Thắng Đùm) | 14.400 |
625 | Majesty (Cty t&T Sx) | 5.800 |
626 | Majesty (Đài loan, Inđonexia, MãLai) | 27.000 |
627 | Majesty (Ga) | 10.800 |
628 | Majesty (Hàn Quốc) | 10.000 |
629 | Majesty Ft | 6.300 |
630 | Mance | 5.900 |
631 | Mance 110 | 6.000 |
632 | Mando | 6.000 |
633 | Mangostin | 5.900 |
634 | Marcato | 7.200 |
635 | Marron | 5.000 |
636 | Marsstro | 5.400 |
637 | Masta 110 | 5.500 |
638 | Mastro | 8.500 |
639 | Max III | 10.500 |
640 | Max Thai | 7.000 |
641 | Max Way | 9.500 |
642 | Maxarmani 50 | 10.000 |
643 | Medal | 6.000 |
644 | Mega Pro 199cc | 40.200 |
645 | Meilun | 4.500 |
646 | Meritus | 4.500 |
647 | Metalic | 6.000 |
648 | Metalli Star | 4.500 |
649 | Mikado 110 | 5.200 |
650 | Mil Kyway | 5.000 |
651 | Mingxing | 6.300 |
652 | Minsk | 4.000 |
653 | Moda | 7.000 |
654 | Model II | 6.000 |
655 | Modena Kriss | 16.200 |
656 | Motelo | 5.000 |
657 | Moto Wolf | 16.000 |
658 | Muway 110 | 9.000 |
659 | Mystic | 5.000 |
660 | Myway | 5.500 |
661 | Nagaki | 6.000 |
662 | Nagaki (Win) | 6.500 |
663 | Nagaki 109 | 5.000 |
664 | Nagoasi | 5.400 |
665 | Nakasci 100 | 5.000 |
666 | Nakasei | 5.500 |
667 | Nakita | 5.400 |
668 | Naori | 5.900 |
669 | Naval | 70.000 |
670 | New 110 Thùng | 8.500 |
671 | New Angel Hi - Angel Hi | 13.000 |
672 | New Siva | 5.500 |
673 | New Siva 50 | 8.000 |
674 | New VMC | 7.200 |
675 | New Vmc 110 | 8.100 |
676 | Newei | 5.500 |
677 | Newkawa | 9.500 |
678 | Newmoto Star 110 | 12.000 |
679 | Newsim | 7.000 |
680 | Noble | 5.000 |
681 | Nomuza 100 | 6.000 |
682 | Nôngsan | 5.400 |
683 | Nongsan 110 | 5.000 |
684 | Norinco 110 | 5.500 |
685 | Nou Bon 110 | 9.000 |
686 | Noubon | 8.000 |
687 | Noubon 110 | 9.000 |
688 | Novelforcc | 5.900 |
689 | Nover Force (100,110cc) | 5.500 |
690 | Nozza | 34.000 |
691 | Nozza - 1dr1 | 33.000 |
692 | Oasis 110 | 7.500 |
693 | Oretar | 7.000 |
694 | Oriental Wave | 6.800 |
695 | Origin 110 | 4.500 |
696 | Ostrich | 6.000 |
697 | Pamyla | 6.500 |
698 | Pantom | 5.000 |
699 | Passion | 5.500 |
700 | Pcx (Thái) | 80.000 |
701 | Pcx (Vn) | 60.000 |
702 | Pcx-30 | 50.000 |
703 | Pcx-40 | 51.000 |
704 | Pemican | 5.000 |
705 | Penman - 100l ( 97 Cm3 ) | 7.000 |
706 | Penman 110 | 5.000 |
707 | Piaggio Fly 125 | 39.500 |
708 | PIaggio Liberty 125 IC | 54.000 |
709 | PIaggio Liberty 150 IC | 68.000 |
710 | Piaggio Vespa Lx 150ie-400 (VN) | 80.500 |
711 | Piagio Vespa (Italia) Mẫu Mới 125cc | 100.000 |
712 | Piagio Vespa Lx 125 Cm | 61.000 |
713 | Piagio Vespa Lx 125-110 | 64.700 |
714 | Piagio Vespa Lx 125-111 | 67.500 |
715 | Piagio Vespa Lx 150-210 | 78.000 |
716 | Piagio Vespa Lx 150-211 | 79.500 |
717 | Piagio Zip 100 | 32.500 |
718 | Piciti | 6.000 |
719 | Pisto | 9.000 |
720 | Plasma | 9.000 |
721 | Platco | 5.000 |
722 | Plazix | 5.000 |
723 | Plus | 8.500 |
724 | Polish | 6.300 |
725 | Pomuspacyan | 5.400 |
726 | Prao 100 | 5.000 |
727 | Prase 110 | 5.000 |
728 | Prealm iI | 5.400 |
729 | Prety | 5.400 |
730 | Prime | 5.000 |
731 | Promoto 100;110 | 5.200 |
732 | Proud 110 | 6.000 |
733 | PS 150i | 43.000 |
734 | Psmoto | 7.500 |
735 | Psmoto 100e | 6.000 |
736 | Puma 110 | 18.500 |
737 | Quangta | 7.000 |
738 | Quick 110 | 5.500 |
739 | Quick NeW wave | 5.000 |
740 | Quikne Wave | 7.000 |
741 | Quing Q | 8.000 |
742 | Rebat - 110cc | 5.000 |
743 | Rebel | 15.000 |
744 | Rebel 142 | 17.000 |
745 | Rebel Sport 170 | 37.500 |
746 | Rebel110 | 14.000 |
747 | Rebell 125 | 19.800 |
748 | Rebell Honmaki Hdm150 | 45.000 |
749 | Regalraptor 125 | 21.000 |
750 | Remex | 5.400 |
751 | Rendo 110 | 8.000 |
752 | Retol | 8.000 |
753 | Retot 110 | 6.500 |
754 | Ribat 108 | 5.400 |
755 | Rima | 4.500 |
756 | Rinco | 12.600 |
757 | River | 4.800 |
758 | Robot 110 | 5.500 |
759 | Romantic | 4.500 |
760 | Rooney - 100cc + 110cc | 5.500 |
761 | Rossino | 4.000 |
762 | Rs | 8.100 |
763 | Rubi 110 | 18.000 |
764 | Rubithai | 6.000 |
765 | Rubithai'S | 6.000 |
766 | Ruby110 | 17.500 |
767 | Rudy | 7.200 |
768 | Rupi | 7.500 |
769 | S.phonda | 14.000 |
770 | S.shotgun | 25.000 |
771 | Sa Ka 110 | 5.500 |
772 | Sadoka | 6.300 |
773 | Salut | 8.000 |
774 | Sam Wei | 7.000 |
775 | Sanda 110 | 6.500 |
776 | Sanda Boss | 6.300 |
777 | sanda Boss BS8 | 11.000 |
778 | Sapphire 125 | 19.000 |
779 | Sauggaur | 7.000 |
780 | Savaha | 5.400 |
781 | Savant | 6.300 |
782 | Savant 100 | 4.500 |
783 | Savant 50 | 5.000 |
784 | Savi | 7.200 |
785 | Savi (Hàn Quốc) | 8.000 |
786 | Savi 110 | 9.000 |
787 | Savi II | 9.000 |
788 | Savi Max | 8.000 |
789 | Sayamt | 5.000 |
790 | Sayota | 6.500 |
791 | Scr Honda (Ga) Nhập Khẩu 125cc | 42.000 |
792 | Scr Vamai-la C110 | 6.000 |
793 | Seasports | 6.200 |
794 | Seaway | 14.500 |
795 | Seeway | 5.000 |
796 | Seeyes 100 | 6.500 |
797 | Sencity 110 | 8.500 |
798 | SH 125 | 66.000 |
799 | SH 125 Jf 42 | 64.000 |
800 | SH 125 Kf 14 | 77.000 |
801 | SH 150 | 80.000 |
802 | SH 150I | 77.000 |
803 | Shadow | 5.000 |
804 | Shark 125cc(H3b) | 40.000 |
805 | Shark 170-VVc ( Sym) | 57.000 |
806 | Shark VVB | 45.000 |
807 | Shholdar | 6.500 |
808 | Shmoto | 6.000 |
809 | Shmoto 110 | 5.000 |
810 | Shmoto 110e | 7.000 |
811 | Shogun 125xds | 15.000 |
812 | Shozaluka | 6.800 |
813 | Shozuka - 110cc | 5.000 |
814 | Sido | 6.300 |
815 | Sihamoto | 7.200 |
816 | Silva 100,110 | 5.000 |
817 | Silva 110(T) | 5.900 |
818 | Simba (Kiểu Dáng Dream) | 8.100 |
819 | Simba iI (Kiểu Dáng Future) | 7.200 |
820 | Simile | 9.000 |
821 | Sindo | 7.200 |
822 | Sindy | 6.500 |
823 | Sindy 125 Hàn Quốc | 17.000 |
824 | Sinlua | 7.000 |
825 | Sinlua Sm12 | 7.500 |
826 | Sino Star Đĩa | 11.000 |
827 | Sinotar | 6.500 |
828 | Sinuda | 6.300 |
829 | Sinva | 6.300 |
830 | Sirena | 4.700 |
831 | Sirena 107 | 6.300 |
832 | Sirina Thái Lan | 17.100 |
833 | Siver Siva 50 | 6.300 |
834 | Skygo | 6.800 |
835 | Skyway | 4.500 |
836 | Smile | 9.000 |
837 | Smile 50 | 11.000 |
838 | SmiLm (Thái lan) | 18.000 |
839 | Soco | 7.000 |
840 | Soem | 5.500 |
841 | Solid | 8.000 |
842 | Solowin | 13.000 |
843 | Solowins | 11.500 |
844 | Some | 6.800 |
845 | Some 100 | 6.000 |
846 | Sp Honda 125 (Ga) Tq | 14.000 |
847 | Spari @ | 6.300 |
848 | 5.000 | |
849 | 7.000 | |
850 | Spark (Thái Lan) | 29.590 |
851 | Sphonda | 6.500 |
852 | Sping | 5.400 |
853 | Spphire 125 (Ga) | 21.000 |
854 | Spring | 4.500 |
855 | Src Vamaila | 6.000 |
856 | Star Max | 7.300 |
857 | Star Max II | 7.500 |
858 | Star Metin | 13.500 |
859 | STar thắng Đĩa | 15.800 |
860 | STar thắng Đùm | 15.300 |
861 | Starfa 110 | 6.000 |
862 | Steed | 5.000 |
863 | Storm | 5.500 |
864 | Stream | 8.000 |
865 | Stream Ft 125 Pride | 11.700 |
866 | Striker (100cc,110cc) | 5.000 |
867 | Stylux | 9.900 |
868 | Stylux 125 | 13.500 |
869 | Sucany | 6.000 |
870 | Sucessful 100 | 9.000 |
871 | Sufat | 10.000 |
872 | Sufat (Jupiter) | 9.000 |
873 | Sufat (Wave) | 9.100 |
874 | Sufat (Win) | 8.500 |
875 | Sukawa | 8.000 |
876 | Sukony | 5.500 |
877 | Sumax | 7.000 |
878 | Sunbat 110 | 6.200 |
879 | Sundar | 5.500 |
880 | Sunfat | 9.000 |
881 | Sunggu 110 | 7.000 |
882 | Sunki | 6.000 |
883 | Sunlux | 5.000 |
884 | Suntan | 5.500 |
885 | Super B | 5.400 |
886 | Super Daehan | 10.000 |
887 | Super Deam-ht | 16.200 |
888 | super Deam-Std | 16.000 |
889 | Super Dream | 14.850 |
890 | Super Dream Deluxe | 17.300 |
891 | super HaeSun | 10.000 |
892 | Super Halim | 10.800 |
893 | Super Siva | 9.900 |
894 | Super Siva 49 Cc | 5.500 |
895 | Super Word | 5.400 |
896 | Super-dream Hao 08 | 18.000 |
897 | Supermalays | 6.000 |
898 | Superstar 110 | 7.000 |
899 | Supper 3 | 5.500 |
900 | Support | 7.200 |
901 | Suprema | 18.000 |
902 | Surika Best | 5.400 |
903 | Surper Dream ((VN) | 17.000 |
904 | Surprise Best | 7.200 |
905 | Suruma 107 | 6.300 |
906 | Susabet | 5.500 |
907 | Susukirevo 125 | 23.000 |
908 | Suvina | 5.500 |
909 | Suzuki An125 | 36.000 |
910 | Suzuki Avenis 150 | 19.800 |
911 | Suzuki Best | 19.800 |
912 | Suzuki En 150a Fi | 44.000 |
913 | Suzuki En Ua 125t Fi | 31.000 |
914 | Suzuki Epicuro 150 | 15.300 |
915 | Suzuki Epicuro 150 (Nhật) | 80.000 |
916 | Suzuki Fd110cd | 19.800 |
917 | Suzuki Fd110crd - Crx - Cdx | 18.900 |
918 | Suzuki Fd110csd | 18.000 |
919 | Suzuki Fd110xsd | 18.000 |
920 | Suzuki Fix (Malayxia) | 13.500 |
921 | Suzuki Fix (Nhật) | 32.000 |
922 | Suzuki Fix 125 (Đài Loan) | 12.600 |
923 | Suzuki Flag Star | 30.000 |
924 | Suzuki Fx 125 | 20.700 |
925 | Suzuki Gn125 | 19.800 |
926 | Suzuki Gz 150a | 44.000 |
927 | Suzuki Hayate-bikfu 125 | 24.500 |
928 | Suzuki Hayate-limited | 25.000 |
929 | Suzuki Hayate-sc | 24.500 |
930 | Suzuki Juara 120rgv | 19.800 |
931 | Suzuki Revo (Đĩa) | 15.500 |
932 | Suzuki Revo (Đùm) | 14.500 |
933 | Suzuki Revo (Mâm) | 16.700 |
934 | Suzuki Rgv 110, 120 | 19.800 |
935 | Suzuki Rgv 120r | 22.500 |
936 | Suzuki Satria 120s | 23.400 |
937 | Suzuki Skydrive | 24.500 |
938 | Suzuki Smash Đĩa | 13.000 |
939 | Suzuki Smash Đùm | 12.600 |
940 | Suzuki Smash Revo | 14.500 |
941 | Suzuki Sogun | 19.800 |
942 | Suzuki Viva Fd 110 Cdx | 17.000 |
943 | Suzuki Viva R | 18.900 |
944 | Suzuki X Bike (Căm) | 22.000 |
945 | Suzuki X Bike (Đúc) | 23.000 |
946 | Suzuki X-bike Sport | 23.000 |
947 | Swan | 9.900 |
948 | Swan 110 | 9.000 |
949 | Swear | 6.300 |
950 | Sweet 110 | 7.000 |
951 | Sym Enjoy 125 | 15.000 |
952 | Sym Phony | 19.500 |
953 | Sym Power | 10.800 |
954 | Sym Power Hi | 10.800 |
955 | Sym Power X21 | 11.700 |
956 | Sym Tawan | 7.500 |
957 | Symen | 6.000 |
958 | Symen | 4.700 |
959 | Synbat 100S | 6.000 |
960 | Talent | 6.300 |
961 | Taurus - 16s4 | 16.000 |
962 | Taurus 16s3 | 18.000 |
963 | Taurus Đĩa | 16.600 |
964 | Taurus Đùm | 14.500 |
965 | Team | 5.000 |
966 | Technic | 5.000 |
967 | Tello | 6.000 |
968 | Tello 107 | 6.300 |
969 | Tendar | 6.000 |
970 | Tender - 100 E ( 97 Cm3 ) | 7.000 |
971 | Tengfa | 5.000 |
972 | Tianma | 5.400 |
973 | Tianma 100 | 5.500 |
974 | Tirana 110 | 5.000 |
975 | Toxic | 5.000 |
976 | Union | 8.000 |
977 | Union 150 (Ga) | 25.000 |
978 | Vamaha | 6.500 |
979 | Vcm | 5.000 |
980 | Vecstars | 5.400 |
981 | Vemvipi | 6.000 |
982 | Vemvipi 110 | 6.200 |
983 | Vespa Et8 150, X9 Itali | 76.500 |
984 | Vespa Lead Jf240 | 35.000 |
985 | Vespa Lx 125 I.E | 67.000 |
986 | Vespa Lx 125IE-300 | 68.000 |
987 | Vespa Lx 150 (Sx Tại Việt Nam) | 74.500 |
988 | Vespa Lx 150 I.E | 81.500 |
989 | Vespa Piagio Vespa Lx 125-110 | 75.000 |
990 | Vespa Piagio Vespa Lx 125-110 | 75.000 |
991 | Vespa Piagio Vespa Lx 125-111 | 78.000 |
992 | Vespa Piagio Vespa Lx 150-210 | 88.000 |
993 | Vespa Piagio Vespa Lx 150-211 | 89.500 |
994 | Vespa Piagio Zip 100 | 42.500 |
995 | Vespa S125 I.E | 70.000 |
996 | Vespa S150 I.E | 82.000 |
997 | Vespapiagio Vespa (Italia) Mẫu Mới 125cc | 110.000 |
998 | Vespapiagio Vespa Lx 125 Cm | 70.000 |
999 | Vessel 100 | 5.500 |
1000 | Vicky 110 | 6.000 |
1001 | Victory | 5.000 |
1002 | Victory 110 | 19.800 |
1003 | View | 6.300 |
1004 | Viexim | 6.300 |
1005 | Vigous 100 | 5.500 |
1006 | Vina Hoàng Minh | 5.400 |
1007 | Vinashin | 7.000 |
1008 | Vinasiam 110 | 5.000 |
1009 | Violet | 7.000 |
1010 | Visico | 5.400 |
1011 | Vision | 28.000 |
1012 | Vision Jf33 | 28.000 |
1013 | Vision Jf35 | 29.000 |
1014 | Vivawin 110 | 5.000 |
1015 | Vivid 107 | 6.700 |
1016 | Vivid 110 | 8.000 |
1017 | Voval | 5.000 |
1018 | Vyem 110 | 6.000 |
1019 | Wait Wave | 6.700 |
1020 | Wake Up | 5.400 |
1021 | Wake Up 107cc (Ld Việt - Hàn) | 6.300 |
1022 | Walet | 5.000 |
1023 | Wallet 100 | 5.700 |
1024 | Wamen | 7.000 |
1025 | Wamus | 5.000 |
1026 | Wana | 5.400 |
1027 | Wand | 5.400 |
1028 | Wangguan | 4.500 |
1029 | Wangquan Water | 5.400 |
1030 | Wanhai 110 | 5.000 |
1031 | Wanyec | 5.400 |
1032 | Ware | 5.400 |
1033 | Warm | 5.400 |
1034 | Warm 100 Jupiter | 6.620 |
1035 | Warm 107 | 6.700 |
1036 | Watasi | 5.500 |
1037 | 4.000 | |
1038 | Wave (Thai) | 28.500 |
1039 | Wave 110 Rsx (Jc432 -c) | 25.000 |
1040 | Wave 110 Rsx (Jc432) | 23.500 |
1041 | Wave Alpha | 16.000 |
1042 | Wave Hd Malai | 6.400 |
1043 | Wave Pusan | 6.300 |
1044 | Wave R,s | 23.800 |
1045 | Wave R,sv | 23.250 |
1046 | Wave Rs 100 | 20.100 |
1047 | Wave Rs 110 | 21.700 |
1048 | Wave Rs 110 (C) | 23.700 |
1049 | Wave Rs Đĩa | 17.700 |
1050 | Wave Rs Jc520 | 17.500 |
1051 | Wave Rs Mâm | 19.000 |
1052 | Wave Rsx (C) | 24.000 |
1053 | Wave Rsx © Mới (71,75) (VN) | 21.000 |
1054 | Wave Rsx At | 27.000 |
1055 | Wave Rsx At (Căm) | 26.000 |
1056 | Wave Rsx At (Mâm) | 27.000 |
1057 | Wave Rsx At © | 28.000 |
1058 | Wave Rsx Đĩa Mới(70,74) | 19.550 |
1059 | Wave Rsx Fi | 27.000 |
1060 | Wave Rsx Fi At (C) | 32.000 |
1061 | Wave Rsx Fi At (Căm) | 27.000 |
1062 | Wave Rsx Fi At (Mâm) | 28.000 |
1063 | Wave Rsx Fi At (Mâm) | 33.000 |
1064 | Wave Rsx Fiat | 31.000 |
1065 | Wave Rsx.fi.t | 32.600 |
1066 | Wave S 109,1 (Cm3 ) | 19.500 |
1067 | Wave S 110 | 17.990 |
1068 | Wave S 110 B1 | 17.990 |
1069 | Wave S 110 B6 | 17.000 |
1070 | Wave S 110 B7 | 18.000 |
1071 | Wave S 110 B9 | 17.800 |
1072 | Wave S 110 (D) | 18.000 |
1073 | Wave S 110 D B8 | 16.800 |
1074 | Wave S Đùm | 17.000 |
1075 | Wave S Jc521 | 17.000 |
1076 | Wave S Kvrr | 19.000 |
1077 | Wave S100 | 17.100 |
1078 | Wave Sym | 6.400 |
1079 | Wave Z,x | 17.000 |
1080 | Wavethais | 7.600 |
1081 | Wavina | 5.400 |
1082 | Wayec | 4.800 |
1083 | Wayman 110 | 5.000 |
1084 | Waysea | 6.500 |
1085 | Waytec | 5.400 |
1086 | Waythai | 4.500 |
1087 | Wayxin - 100cc + 110cc | 5.000 |
1088 | Wayxin 107 | 5.400 |
1089 | Wazelet | 5.400 |
1090 | Weal | 5.400 |
1091 | Wean | 5.400 |
1092 | Weath | 5.400 |
1093 | Weina | 4.500 |
1094 | Welcome | 6.300 |
1095 | Welcome 110 Hl | 6.300 |
1096 | Well | 4.500 |
1097 | Westcup | 12.600 |
1098 | Westn Cap | 6.300 |
1099 | Weva | 7.000 |
1100 | Weve & Hc 120 | 16.000 |
1101 | Weve S Jc S21 | 19.000 |
1102 | Weve S Jc S21(D) | 18.000 |
1103 | Wezc | 4.500 |
1104 | Whing (Đài Loan) | 11.700 |
1105 | Widens | 5.400 |
1106 | Wife | 5.400 |
1107 | Wiindy 110 | 8.000 |
1108 | Win Spari | 5.000 |
1109 | Wise | 4.500 |
1110 | Wish | 5.000 |
1111 | Woanta | 6.300 |
1112 | Wold Wide | 5.400 |
1113 | Wolf | 21.000 |
1114 | Wonder | 5.400 |
1115 | World | 5.400 |
1116 | Wrena | 5.000 |
1117 | Xic Xy | 6.000 |
1118 | Xinha | 5.900 |
1119 | Xiongshi | 6.300 |
1120 | Xolex | 6.000 |
1121 | Yahaha Nozza | 33.500 |
1122 | Yamaha Cuxi | 39.000 |
1123 | Yamaha Crypton | 22.500 |
1124 | Yamaha Crypton | 26.500 |
1125 | Yamaha Cys Nus (Nhập Khẩu) | 50.000 |
1126 | Yamaha Cysgnusz (Trung Quốc) | 40.000 |
1127 | Yamaha Cysgnusz (Trung Quốc) | 44.000 |
1128 | Yamaha Exciter 1s9a | 37.000 |
1129 | Yamaha Exciter -55p1 | 39.500 |
1130 | Yamaha Exciter 55p1 (Col) | 41.000 |
1131 | Yamaha Exciter55p1 | 42.000 |
1132 | Yamaha Grand | 31.000 |
1133 | Yamaha Gravita 31c1 | 22.500 |
1134 | Yamaha Gravita 31c2 | 25.000 |
1135 | Yamaha Gravita 31c3 | 28.000 |
1136 | Yamaha Ikd | 7.500 |
1137 | Yamaha Jupiter 31c5 | 27.750 |
1138 | Yamaha Jupiter 5b94 | 24.000 |
1139 | Yamaha Jupiter 5b95 | 25.000 |
1140 | Yamaha Jupiter 5p95 | 22.500 |
1141 | Yamaha Jupiter 5p96 | 25.000 |
1142 | Yamaha Jupiter Đùm | 22.800 |
1143 | Yamaha Jupiter Mâm | 26.800 |
1144 | Yamaha Jupiter Mx 2s01 (Đĩa) | 23.000 |
1145 | Yamaha jupiter Mx 2s11 (Đùm) | 26.000 |
1146 | Yamaha Jupiter Mx 4b21 (Mâm) | 25.000 |
1147 | Yamaha Jupiter Vt1 (Đĩa) | 23.800 |
1148 | Yamaha Jupiter Vt1 (Đùm) | 24.000 |
1149 | Yamaha Jupiter Vt3 (Mâm) | 25.000 |
1150 | Yamaha Luvias | 28.000 |
1151 | Yamaha Luvias 44s1 | 27.000 |
1152 | Yamaha Majesty | 23.800 |
1153 | Yamaha Mio Amore | 16.000 |
1154 | Yamaha Mio Amore Wp2 | 14.500 |
1155 | Yamaha Mio Clasico Đời Cũ | 15.000 |
1156 | Yamaha Mio classico | 23.000 |
1157 | Yamaha Mio Classico 23c1 | 26.000 |
1158 | Yamaha Mio Classico Đĩa | 25.200 |
1159 | Yamaha Mio Classico Đùm | 27.000 |
1160 | Yamaha Mio Classico Wp1 (Đĩa) | 21.200 |
1161 | Yamaha Mio Classico Wpa (Đùm) | 19.000 |
1162 | YaMaha Mio maximo Đĩa | 27.500 |
1163 | YaMaha Mio maximo Đùm | 25.500 |
1164 | Yamaha Mio Ultimo | 21.500 |
1165 | Yamaha Mio Ultimo Đĩa | 26.000 |
1166 | Yamaha Mio Ultimo Đùm | 23.200 |
1167 | Yamaha Nouvo 115 | 24.700 |
1168 | Yamaha Nouvo 1db1 | 37.000 |
1169 | Yamaha Nouvo 1db1 Rc | 37.000 |
1170 | Yamaha nouvo 22s2 | 30.000 |
1171 | Yamaha Nouvo 5p11 | 40.000 |
1172 | Yamaha Nouvo 5p17 | 35.000 |
1173 | Yamaha nouvo 5vd1 (Đùm) | 27.500 |
1174 | Yamaha nouvo 5vd1 (Mâm) | 28.500 |
1175 | Yamaha nouvo B51 (Căm) | 30.500 |
1176 | Yamaha nouvo B52 (Mâm) | 31.500 |
1177 | Yamaha nouvo B52rc | 32.700 |
1178 | Yamaha Nouvo D1b1 (Rc) | 36.000 |
1179 | Yamaha Nouvo D1b1 (Sx) | 35.000 |
1180 | Yamaha Nouvo Db1 | 36.000 |
1181 | Yamaha Nouvo Db2 | 37.000 |
1182 | Yamaha Nouvo Lx | 34.000 |
1183 | Yamaha Nouvo Spu133 | 29.000 |
1184 | Yamaha nouvo115 | 31.700 |
1185 | Yamaha Nouvo-1db1 | 37.500 |
1186 | Yamaha nouvo-spu133 | 36.000 |
1187 | Yamaha Novo B52rc Limited | 29.000 |
1188 | Yamaha Nozza | 33.000 |
1189 | Yamaha Nozza 1dr1 | 35.000 |
1190 | Yamaha Sirius - 5c63 | 19.000 |
1191 | Yamaha sirius 3S31 (Căm) | 23.500 |
1192 | Yamaha sirius 3S31 (Cơ) | 16.500 |
1193 | Yamaha sirius 3S41 (Đĩa) | 24.500 |
1194 | Yamaha Sirius 5c63 | 23.000 |
1195 | Yamaha sirius 5c64 | 24.000 |
1196 | Yamaha Sirius 5c64 (Đĩa) | 18.000 |
1197 | Yamaha sirius 5c64 (Mâm Đúc) | 26.000 |
1198 | Yamaha Sirius 5c64 (Mâm Đúc)RL | 23.000 |
1199 | Yamaha Sirius C63 (Căm Đùm) | 17.200 |
1200 | Yamaha Sirius C64 Đĩa | 18.200 |
1201 | Yamaha Sirius C64 Mâm | 20.200 |
1202 | Yamaha sirius Đĩa | 23.000 |
1203 | Yamaha sirius Đĩa | 23.000 |
1204 | Yamaha sirius Đĩa Tem Mới | 22.900 |
1205 | Yamaha sirius Đùm | 21.600 |
1206 | Yamaha sirius Đùm Tem Mới | 21.900 |
1207 | Yamaha sirius Mâm | 24.000 |
1208 | Yamaha Sirus Đùm | 20.000 |
1209 | Yamaha Taurur - 16s1 | 20.000 |
1210 | Yamaha Taurus 16s1 | 16.500 |
1211 | Yamaha Taurus 16s2 | 15.500 |
1212 | Yamaha Taurus 16s3 | 16.600 |
1213 | Yamaha Taurus 16s4 | 15.600 |
1214 | Yamaha Taurus Đùm | 18.000 |
1215 | Yamaha U2 | 20.200 |
1216 | Yamaha U3 | 21.000 |
1217 | Yamaha Yzf-r15 | 53.000 |
1218 | Yamai | 7.800 |
1219 | Yamailav | 7.500 |
1220 | Yamallaw | 5.500 |
1221 | Yamash | 6.500 |
1222 | Yamen | 6.000 |
1223 | Yamotor 110 | 6.500 |
1224 | Yarubi | 16.000 |
1225 | Yasuta | 5.500 |
1226 | Yihao | 6.300 |
1227 | Yinxiang | 7.200 |
1228 | Yinxiang 109 | 7.200 |
1229 | Ymh Atlenta | 18.000 |
1230 | Ymh Atlenta | 16.700 |
1231 | Ymh Max | 9.000 |
1232 | Ymh Max iI | 8.500 |
1233 | Ymh Max Neo | 10.500 |
1234 | YMh max Neo | 10.800 |
1235 | Ymt (100cc,110cc) | 4.500 |
1236 | Yoshida | 5.500 |
1237 | Yumati | 6.700 |
1238 | Zaluka | 5.400 |
1239 | Zappy | 5.400 |
1240 | Zebra | 8.100 |
1241 | Zekko | 5.000 |
1242 | Zemba | 6.000 |
1243 | Zf | 5.400 |
1244 | Zinda 100 | 6.000 |
1245 | Zinda 100,110 | 5.000 |
1246 | Zip Star | 5.400 |
1247 | Zonam | 5.900 |
1248 | Zongshen | 5.400 |
1249 | Zongzonh | 5.000 |
1250 | Zoppy | 5.000 |
1251 | Zymas | 6.000 |
| Riêng các loại xe Trung quốc sản xuất hoặc Việt Nam lắp ráp (Hàng Trung Quốc) chưa có trong bảng giá đề nghị tính giá như sau: |
|
1 | Loại 50cc | 5.000 |
2 | Loại 70cc-110 cc | 7.000 |
3 | Loại trên 110cc | 10.000 |
4 | Loại trên 125cc | 12.000 |
Lược đồ văn bản
- 124/2011/TT-BTC Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ
- 41/2002/QĐ-TTg Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg Về chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy
- 69/2002/TT-BTC Thông tư số 69/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 41/2002/QÐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy.
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.