📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

📄 Số hiệu: 02/2013/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng📅 11/01/2013

Thuộc tính văn bản

Số hiệu02/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
Người kýNguyễn Xuân Tiến — Chủ tịch
Ngày ban hành11/01/2013
Ngày hiệu lực21/01/2013
Ngày hết hiệu lực18/06/2015
Ngày đăng công báo11/03/2014

Trích yếu nội dung

Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ.

Căn cứ Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.

Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy;

Xét đề nghị của Cục Thuế và Sở Tài chính tại Tờ trình số 3264/TT-LT ngày 29 tháng 12 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để thu lệ phí trước bạ, thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh mặt hàng xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 58/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh và Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND ngày 05/08/2011 của UBND tỉnh về giá tính lệ phí trước bạ và thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân đối với cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 02 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XE 2 BÁNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND

ngày 11 tháng 01 năm 2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT

LOẠI XE

GIÁ TỐI THIỂU 1.000đ/chiếc

XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT

XE DO HÃNG HON ĐA SẢN XUẤT

Loại 50CC

1

Honda

Honda cánh én sx năm 1980 về trước

4.000

Honda sx trước 1978

3.000

Honda sx năm 1978-1980

4.000

Honda sx 1981-1984

5.000

Honda sx 1985-1988

6.000

Honda sx 1989-1993

7.000

Honda sx 1994-1995

8.000

Honda sx 1996-1999

9.000

2

Honda Press Cub Kiểu 81

Sx 1985-1991

5.000

Sx 1992-1993

6.000

Sx 1994-1995

7.000

Sx 1996-1998

8.000

Sx 1999 về sau

9.000

3

Honda Cub kiểu 1982

Sx 1982-1988

4.000

Sx 1989-1991

5.000

Sx 1992-1993

6.000

Sx 1994-1995

7.000

Sx 1996-1998

8.000

Sx 1999 về sau

9.000

4

Honda Chally

Sx 1978-1980

3.000

Sx 1981

3.000

Sx 1982-1985

4.000

Sx 1986-1988

5.000

Sx 1989-1991

6.000

Sx 1992-1995

7.000

Sx 1996-1998

8.000

Sx 1999 về sau

8.500

5

Honda DAX

Sx 1978-1980

3.000

Sx 1981-1985

4.000

Sx 1986-1988

5.000

Sx 1989-1991

6.000

Sx 1992-1995

7.000

Sx 1996-1998

8.000

Sx 1999 về sau

9.500

6

Honda MD,MP

Sx 1978-1985

3.000

Sx 1986-1991

4.000

Sx 1992-1993

5.000

Sx 1994-1998

6.000

Sx 1999 về sau

7.000

7

Honda CBX50,MBX50

Sx 1985 về trước

3.000

Sx 1986-1988

4.000

Sx 1989-1991

5.000

Sx 1992-1993

6.000

Sx 1994-1995

8.000

Sx 1996-1998

9.000

Sx 1999 về sau

10.000

8

Honda CD 50

Sx 1985 về trước

3.500

Sx 1986-1988

4.500

Sx 1989-1991

5.500

Sx 1992-1993

6.500

Sx 1994-1995

7.500

Sx 1996-1998

8.500

Sx 1999 về sau

9.500

9

Honda Jaii 50

Sx 1988 về trước

6.000

Sx 1989-1991

7.000

Sx 1992-1993

8.000

Sx 1994-1995

10.000

Sx 1996-1998

11.000

Sx 1999 về sau

12.500

10

Honda Magna 50

Sx 1988 về trước

8.000

Sx 1989-1991

9.000

Sx 1992-1993

11.000

Sx 1994-1995

13.000

Sx 1996-1998

15.000

Sx 1999 về sau

16.500

11

Honda NS 50F,NS R50,NS1

Sx 1988 về trước

11.000

Sx 1989-1991

12.000

Sx 1992-1993

13.000

Sx 1994-1995

15.000

Sx 1996-1998

18.000

Sx 1999 về sau

20.000

12

Honda ga Mini (Honđa D10 50,TACT 50)

Sx 1985 về trước

2.500

Sx 1986-1988

3.000

Sx 1989-1991

4.000

Sx 1992-1993

5.500

Sx 1994-1995

7.000

Sx 196-1998

8.000

Sx 1999 về sau

9.000

13

Honda ga loại to(Lead,Giarra)

Sx 1985 về trước

2.500

Sx 1986-1988

3.500

Sx 1989-1991

4.500

Sx 1992-1993

6.000

Sx 1994-1995

7.500

Sx 1996-1998

8.500

Sx 1999 về sau

9.500

Loại xe 70 CC

1

Honda cánh én sx năm 1980 về trước

3.000

Honda sx 1977 - 1980

3.000

Sx 1981-1985

4.000

Sx 1986-1991

5.000

Sx 1992-1995

6.000

Sx 1996-1998

7.000

Sx 1999 về sau

8.000

2

Honda Cub kiểu 1982 Custom

Sx 1982-1985

4.000

Sx 1986-1988

5.000

Sx 1989-1991

5.800

Sx 1992-1993

6.500

Sx 1994-1998

6.500

Sx 1999 về sau

7.500

3

Honda CD 70

Sx 1985 về trước

3.500

Sx 1986-1988

4.200

Sx 1989-1991

5.000

Sx 1992-1993

5.800

Sx 1994-1995

6.500

Sx 1996-1998

7.500

Sx 1999 về sau

8.000

4

Honda Chally

SX 1978 - 1981

3.500

SX 1982 - 1988

4.200

Sx 1989-1993

5.000

Sx 1994-1995

5.800

Sx 1996-1998

6.500

Sx 1999 về sau

7.500

5

Honda DAX

SX 1978 - 1980

3.500

SX 1981 - 1988

4.200

Sx 1989-1993

5.000

Sx 1994-1995

5.800

Sx 1996-1998

6.500

Sx 1999 về sau

7.500

6

Honda MD,MP

SX 1978 - 1980

3.500

SX 1981 - 1988

4.200

Sx 1989 -1993

5.000

Sx 1994 -1998

5.800

Sx 1999 về sau

6.500

7

Honda Deluxe C70DD, DE, DM, DN, DJ

Sx1988 về trước

5.800

Sx 1989-1994

6.500

Sx 1994-1995

7.500

Sx 1996-1998

8.200

Sx 1999 về sau

9.000

8

Honda ga

SX 1985 về trước

3.500

Sx 1986 -1988

4.200

Sx 1989 -1991

5.000

Sx 1992 -1993

7.500

Sx 1994 -1995

9.000

Sx 1996 -1998

10.500

Sx 1999 về sau

12.500

9

Honda do Thái Lan sản xuất

Sx 1988 về trước

3.400

Sx 1989-1991

5.000

Sx 1992-1993

6.500

Sx 1994-1995

8.200

Sx 1996-1998

9.000

Sx 1999 về sau

10.000

10

Honda do Đài Loan, Nam Triều Tiên sản xuất

SX 1978 - 1980

4.200

SX 1981 - 1988

5.000

Sx 1989 -1991

5.800

Sx 1992 -1993

6.500

Sx 1994 -1998

7.500

Sx 1999 về sau

8.200

Loại xe 90CC

1

Honda 90cc cánh én

4.200

2

Honda sx 1977 về trước

3.500

Sx 1978 - 1979

4.200

Sx 1980

5.000

3

Honda Cub kiểu 1981

SX 1981 - 1982 (đầu)

4.200

Sx 1983-1985

5.800

Sx 1986 -1991

6.500

Sx 1992 -1993

7.500

Sx 1994 -1998

8.200

Sx 1999 về sau

9.000

4

Honda kiểu 1982

SX 1982 - 1985

5.000

Sx 1986 -1988

6.500

Sx 1989 -1991

7.500

Sx 1992 -1993

8.200

Sx 1994 -1995

9.000

Sx 1996 -1998

9.800

Sx 1999 về sau

10.500

Honda deluxe C90 DD sx 1988 về trước

6.000

Honda deluxe C90 DD sx 1989 - 1994

7.500

5

Honda MD

SX 1985 về trước

4.200

Sx 1986 -1993

5.000

Sx 1994 -1995

5.800

Sx 1996 -1998

6.500

Sx 1999 về sau

7.500

6

Honda MD 90 Belly

SX 1985 về trước

5.000

Sx 1986 -1991

5.800

Sx 1992 -1993

6.500

Sx 1994 -1995

7.500

Sx 1996 -1998

9.000

Sx 1999 về sau

10.000

7

Honda CB 90

SX 1985 về trước

4.200

Sx 1986 -1991

5.000

Sx 1992 -1993

5.800

Sx 1994 -1995

7.500

Sx 1996 -1998

9.000

Sx 1999 về sau

10.500

8

Honda ga

SX 1985 về trước

2.500

Sx 1986 -1988

3.500

Sx 1989 -1991

4.200

Sx 1992 -1993

5.800

Sx 1994 -1995

7.500

Sx 1996 -1998

8.200

Sx 1999 về sau

9.000

9

Loại 100cc (Nhật)

Honda C100

Sx 1988 về trước

5.000

Sx 1989 -1991

5.800

Sx 1992 -1993

6.500

Sx 1994 -1995

7.500

Sx 1996 -1998

8.200

Sx 1999 về sau

10.000

10

CT 110 (Nhật)

16.000

11

Wave 100

21.000

Loại xe 120CC - 125CC

1

Honda CB 125 T

SX 1985 về trước

11.500

Sx 1986 -1988

13.000

Sx 1989 -1991

14.500

Sx 1992 -1993

18.000

Sx 1994 -1995

26.000

Sx 1996 -1998

29.000

Sx 1999 - 2001

33.000

Sx 2002 - 2004

35.000

Sx 2005 về sau

38.000

2

Honda CG 125, CB 125

Sx 1988 về trước

11.000

Sx 1989 -1991

12.000

Sx 1992 -1993

14.000

Sx 1994 -1995

15.500

Sx 1996 -1998

17.000

Sx 1999 - 2001

18.500

Sx 2002 - 2004

20.000

Sx 2005 về sau

22.500

3

Honda CBX Custom

SX 1985 về trước

9.000

Sx 1986 -1988

10.500

Sx 1989 -1991

13.000

Sx 1992 -1993

15.500

Sx 1994 -1995

25.000

Sx 1996 -1998

29.000

Sx 1999 - 2001

33.000

Sx 2002 - 2004

39.000

Sx 2005 về sau

41.000

4

Honda CD 120, CD 125

SX 1985 về trước

9.000

Sx 1986 -1988

10.500

Sx 1989 -1991

13.000

Sx 1992 -1993

15.500

Sx 1994 -1995

23.500

Sx 1996 -1998

29.000

Sx 1999 - 2001

33.000

Sx 2002 - 2004

37.000

Sx 2005 về sau

41.000

5

Honda SPACY 125

Sx 1991 về trước

13.000

Sx 1992 -1993

21.000

Sx 1994 -1995

25.000

Sx 1996 -1998

29.000

Sx 1999 - 2001

31.000

Sx 2002 - 2004

35.000

Sx 2005 về sau

41.000

Loại xe trên 125CC - 225CC

1

Honda CBX 135

SX 1985 về trước

9.000

Sx 1986 -1988

10.500

Sx 1989 -1991

13.000

Sx 1992 -1993

17.000

Sx 1994 -1995

21.000

Sx 1996 -1998

25.000

Sx 1999 - 2001

30.000

Sx 2002 - 2004

33.000

Sx 2005 về sau

41.000

2

Honda NSR 150

Sx 1988 về trước

14.500

Sx 1989 -1991

17.000

Sx 1992 -1993

21.000

Sx 1994 -1995

25.000

Sx 1996 -1998

26.500

Sx 1999 - 2001

28.000

Sx 2002 - 2004

30.000

Sx 2005 về sau

32.000

3

Honda Rebel 250

SX 1985 về trước

14.500

Sx 1986 -1988

18.000

Sx 1989 -1991

22.000

Sx 1992 -1993

26.500

Sx 1994 -1995

43.000

Sx 1996 -1998

49.000

Sx 1999 - 2001

51.000

Sx 2002 - 2004

52.000

Sx 2005 về sau

54.000

4

Honda Custom LA 250

SX 1985 về trước

14.500

Sx 1986 -1988

17.000

Sx 1989 -1991

21.000

Sx 1992 -1993

25.000

Sx 1994 -1995

41.000

Sx 1996 -1998

43.000

Sx 1999 - 2001

47.000

Sx 2002 - 2004

48.000

Sx 2005 về sau

51.000

5

Honda Custom NV 400 và Kawasaki 400

Sx 1991 về trước

21.000

Sx 1992 -1993

25.000

6

Honda CBR 250, NSR 250

SX 1985 về trước

14.000

Sx 1986 -1988

17.000

Sx 1989 -1991

22.000

Sx 1992 -1993

29.000

Sx 1994 -1995

59.000

Sx 1996 -1998

67.000

Sx 1999 - 2001

71.000

Sx 2002 - 2004

72.000

Sx 2005 về sau

76.000

7

Honda VTF 250, VTZ 250

SX 1985 về trước

13.000

Sx 1986 -1988

14.500

Sx 1989 -1991

16.000

Sx 1992 -1993

21.000

Sx 1994 -1995

37.000

Sx 1996 -1998

41.000

Sx 1999 - 2001

42.600

Sx 2002 - 2004

45.000

Sx 2005 về sau

49.000

8

Honda 150cc đến 200cc,các hiệu khác

Sx 1988 về trước

17.000

Sx 1989 -1991

21.000

Sx 1992 -1993

25.000

Sx 1994 -1995

26.000

Sx 1996 -1998

28.000

Sx 1999 - 2001

32.000

Sx 2002 - 2004

33.000

Sx 2005 về sau

36.000

Loại xe trên 250cc

1

Honda Rebel 400

SX 1985 về trước

14.500

Sx 1986 -1988

17.000

Sx 1989 -1991

21.000

Sx 1992 -1993

26.500

Sx 1994 -1995

43.000

Sx 1996 -1998

47.000

Sx 1999 - 2001

49.000

Sx 2002 - 2004

51.000

Sx 2005 về sau

54.000

2

Honda Custom LA 400, CBX 400, LV 400

SX 1985 về trước

17.000

Sx 1986 -1988

19.500

Sx 1989 -1991

21.000

Sx 1992 -1993

26.500

Sx 1994 -1995

28.000

Sx 1996 -1998

33.000

Sx 1999 - 2001

41.000

Sx 2002 - 2004

51.000

Sx 2005 về sau

67.000

3

Honda GN 400

SX 1985 về trước

17.000

Sx 1986 -1988

19.000

Sx 1989 -1991

21.000

Sx 1992 -1993

26.000

Sx 1994 -1995

28.000

Sx 1996 -1998

29.000

Sx 1999 - 2001

31.000

Sx 2002 - 2004

32.000

Sx 2005 về sau

36.000

4

Honda CBR 400

SX 1985 về trước

13.000

Sx 1986 -1988

17.000

Sx 1989 -1991

20.000

Sx 1992 -1993

25.000

Sx 1994 -1995

27.000

Sx 1996 -1998

28.000

Sx 1999 - 2001

31.000

Sx 2002 - 2004

32.000

Sx 2005 về sau

34.000

5

Honda VTF 400, VTZ 400, VFR 400

SX 1985 về trước

13.000

Sx 1986 -1988

17.000

Sx 1989 -1991

21.000

Sx 1992 -1993

25.000

Sx 1994 -1995

27.000

Sx 1996 -1998

77.000

Sx 1999 - 2001

81.000

Sx 2002 - 2004

85.000

Sx 2005 về sau

91.000

6

Honda STEED 400

Sx 1996 -1998

65.000

Sx 1999 về sau

67.000

7

Honda CSR 400

Sx 1996 -1998

65.000

Sx 1999 về sau

73.000

8

Honda BROS 400

Sx 1996 -1998

57.000

Sx 1999 về sau

65.000

9

Honda CBR 600

Sx 1996 -1998

89.000

Sx 1999 về sau

93.000

10

Honda STEED 600

Sx 1996 -1998

65.000

Sx 1999 về sau

73.000

11

Honda VFR 750

Sx 1996 -1998

105.000

Sx 1999 về sau

113.000

II

XE DO HÃNG SUZUKI SẢN XUẤT

Loại xe 50CC

1

Loại xe ga Mini

SX 1985 về trước

2.600

Sx 1986 -1988

3.400

Sx 1989 -1991

4.200

Sx 1992 -1993

5.000

Sx 1994 -1995

5.800

Sx 1996 -1998

6.600

Sx 1999 - 2001

8.200

Sx 2002 - 2004

9.800

Sx 2005 về sau

12.000

2

Loại xe ga to

SX 1985 về trước

4.200

Sx 1986 -1988

5.000

Sx 1989 -1991

5.800

Sx 1992 -1993

6.600

Sx 1994 -1995

7.400

Sx 1996 -1998

9.000

Sx 1999 - 2001

10.600

Sx 2002 - 2004

12.200

Sx 2005 về sau

14.500

3

Loại xe số

Loại xe 50 cm3 sx trước 1985

2.600

SX 1985 về trước

3.400

Sx 1986 -1988

5.000

Sx 1989 -1991

5.800

Sx 1992 -1993

6.600

Sx 1994 -1995

7.400

Sx 1996 -1998

9.000

Sx 1999 - 2001

10.600

Sx 2002 - 2004

12.200

Sx 2005 về sau

14.500

Loại xe 70 cc

1

Loại xe ga

SX 1985 về trước

4.200

Sx 1986 -1988

5.000

Sx 1989 -1991

6.600

Sx 1992 -1993

7.400

Sx 1994 -1995

9.000

Sx 1996 -1998

10.500

Sx 1999 - 2001

12.200

Sx 2002 - 2004

13.800

Sx 2005 về sau

16.200

2

Loại xe số

SX năm 1985 về trước

2.600

SX 1985 về trước

4.200

Sx 1986 -1988

5.000

Sx 1989 -1991

6.600

Sx 1992 -1993

8.200

Sx 1994 -1995

9.000

Sx 1996 -1998

9.800

Sx 1999 - 2001

10.600

Sx 2002 - 2004

13.000

Sx 2005 về sau

14.600

Loại xe trên 70 cc tới 90 cc

1

Loại xe số

SX năm 1977 về trước

2.600

SX 1978 - 1979

3.400

SX 1981 - 1983

4.200

SX 1984 - 1985

5.000

Sx 1986 -1988

5.800

Sx 1989 -1991

7.400

Sx 1992 -1993

8.200

Sx 1994 -1995

9.000

Sx 1996 -1998

10.500

Sx 1999 - 2001

12.200

Sx 2002 - 2004

14.000

Sx 2005 về sau

15.500

2

Loại xe ga

SX 1985 về trước

4.200

Sx 1986 -1988

5.000

Sx 1989 -1991

6.500

Sx 1992 -1993

7.500

Sx 1994 -1995

8.200

Sx 1996 -1998

9.800

Sx 1999 - 2001

11.500

Sx 2002 - 2004

13.000

Sx 2005 về sau

14.500

3

Suzuki FB 80

Sx 1988 về trước

6.000

Sx 1989 -1991

7.500

Sx 1992 -1993

9.000

Sx 1994 -1995

7.500

Sx 1996 -1998

12.000

Sx 1999 - 2001

14.000

Sx 2002 - 2004

15.500

Sx 2005 về sau

17.000

4

Suzuki love 80

Sx 1988 về trước

5.800

Sx 1989 -1991

7.400

Sx 1992 -1993

9.000

Sx 1994 -1995

10.500

Sx 1996 -1998

12.200

Sx 1999 - 2001

13.800

Sx 2002 - 2004

15.500

Sx 2005 về sau

17.000

5

Suzuki Windy

Sx 1988 về trước

6.500

Sx 1989 -1991

8.200

Sx 1992 -1993

9.000

Sx 1994 -1995

9.800

Sx 1996 -1998

11.500

Sx 1999 - 2001

13.000

Sx 2002 - 2004

14.500

Sx 2005 về sau

17.000

Loại xe trên 90 cc tới 110 cc

1

Loại xe số

SX 1978 - 1980

3.400

SX 1981 - 1983

4.200

SX 1984 - 1985

5.000

SX 1986 - 1988

5.800

Sx 1989 -1990

6.500

Sx 1991 -1992

8.200

Sx 1992 -1993

9.800

Sx 1994 -1995

12.200

Sx 1996 -1998

13.800

Sx 1999 - 2001

16.200

Sx 2002 - 2004

17.800

Sx 2005 về sau

20.000

2

Loại xe ga

Sx 1988 về trước

4.200

Sx 1989 -1990

5.800

Sx 1991 -1992

7.400

Sx 1992 -1993

9.000

Sx 1994 -1995

10.600

Sx 1996 -1998

12.200

Sx 1999 - 2001

13.800

Sx 2002 - 2004

15.500

Sx 2005 về sau

17.000

3

Suzuki FB 100

Sx 1988 về trước

7.500

Sx 1989 -1990

8.200

Sx 1991 -1992

9.800

Sx 1992 -1993

10.600

Sx 1994 -1995

13.000

Sx 1996 -1998

14.500

Sx 1999 - 2001

16.200

Sx 2002 - 2004

17.800

Sx 2005 về sau

2.800

4

Suzuki RC 100

Sx 1988 về trước

5.800

Sx 1989 -1990

7.400

Sx 1991 -1992

8.200

Sx 1992 -1993

9.000

Sx 1994 -1995

10.500

Sx 1996 -1998

12.200

Sx 1999 - 2001

13.800

Sx 2002 - 2004

15.500

Sx 2005 về sau

18.000

5

Suzuki A 100, AX 100

Sx 1988 về trước

5.800

Sx 1989 -1991

6.500

Sx 1992 -1993

7.400

Sx 1994 -1995

9.000

Sx 1996 -1998

10.000

Sx 1999 - 2001

11.500

Sx 2002 - 2004

13.000

Sx 2005 về sau

15.500

6

Suzuki SCOOTER 100

Sx 1988 về trước

5.800

Sx 1989 -1991

6.500

Sx 1992 -1993

8.000

Sx 1994 -1995

9.000

Sx 1996 -1998

10.000

Sx 1999 - 2001

12.000

Sx 2002 - 2004

14.000

Sx 2005 về sau

17.000

7

Suzuki RG 125T

Sx 1989 -1991

15.500

Sx 1992 -1993

18.500

Sx 1994 -1995

21.000

Sx 1996 -1998

49.000

Sx 1999 - 2001

57.000

Sx 2002 - 2004

59.000

Sx 2005 về sau

61.000

8

Suzuki Wolf 125

Sx 1996 -1998

43.000

Sx 1999 về sau

49.000

10

Suzuki Veetar 125

Sx 1992 -1993

21.000

Sx 1994 -1995

25.000

Sx 1996 -1998

28.000

Sx 1999 - 2001

33.000

Sx 2002 - 2004

34.600

Sx 2005 về sau

37.000

Loại xe trên 125 cc tới 250 cc

1

Loại xe 150 cc

Sx 1978 - 1980

3.400

Sx 1981 - 1983

4.200

Sx 1984 - 1985

5.500

Sx 1986 - 1988

6.200

Sx 1989 - 1990

7.000

Sx 1991 - 1998

9.000

Sx 1999 - 2001

11.500

Sx 2002 - 2004

13.000

Sx 2005 về sau

16.000

2

Loại xe 175 cc

Sx 1978 - 1980

4.200

Sx 1981 - 1983

5.000

Sx 1984 - 1985

5.800

Sx 1986 - 1988

6.500

Sx 1989 - 1990

8.000

Sx 1991 - 1998

14.000

Sx 1999 - 2001

16.000

Sx 2002 - 2004

18.500

Sx 2005 về sau

20.000

3

Suzuki Vecstar 150

Sx 1992 - 1993

21.000

Sx 1994 - 1995

23.500

Sx 1996 - 1998

26.500

Sx 1999 - 2001

29.000

Sx 2002 - 2004

31.500

Sx 2005 về sau

35.000

Loại xe trên 125 cc tới 250 cc

1

Suzuki WOLF 250

Sx 1995 - 1996

33.000

Sx 1997 - 1998

37.000

Sx 1999 - 2001

41.000

Sx 2002 - 2004

45.000

Sx 2005 về sau

47.000

2

Suzuki RG250T (Suzuki AETC)

Sx 1995 - 1996

37.000

Sx 1997 - 1998

49.000

Sx 1999 - 2001

51.000

Sx 2002 - 2004

24.000

Sx 2005 về sau

56.000

3

Suzuki GOOSEEO

Sx 1995 - 1996

40.000

Sx 1997 - 1998

41.000

Sx 1999 - 2001

42.500

Sx 2002 - 2004

45.000

Sx 2005 về sau

48.000

4

Suzuki ACROSS 250

Sx 1995 - 1996

49.000

Sx 1997 - 1998

51.000

Sx 1999 - 2001

53.000

Sx 2002 - 2004

55.000

Sx 2005 về sau

58.000

Loại xe trên 250 cc

1

Suzuki GSX 400

Sx 1988 về trước

17.000

Sx 1989 - 1991

21.000

Sx 1992 - 1993

23.000

Sx 1994 - 1995

24.000

Sx 1996 - 1998

26.000

Sx 1999 - 2001

28.000

Sx 2002 - 2004

30.000

Sx 2005 về sau

33.000

III

XE DO HÃNG YAMAHA SẢN XUẤT

Loại xe 50 cc

1

Loại xe ga Mini

Sx 1988 về trước

3.400

Sx 1989 - 1991

4.200

Sx 1992 - 1993

6.500

Sx 1994 - 1995

7.500

Sx 1996 - 1998

8.200

Sx 1999 - 2001

9.000

Sx 2002 - 2004

10.500

Sx 2005 về sau

12.000

2

Loại xe ga to

Sx 1988 về trước

5.000

Sx 1989 - 1991

5.800

Sx 1992 - 1993

6.600

Sx 1994 - 1995

8.200

Sx 1996 - 1998

9.800

Sx 1999 - 2001

11.500

Sx 2002 - 2004

13.000

Sx 2005 về sau

15.000

3

Yamaha MATEV 50, Yamaha T50, YB50

Sx 1988 về trước

5.000

Sx 1989 - 1991

5.800

Sx 1992 - 1993

6.500

Sx 1994 - 1995

8.000

Sx 1996 - 1998

10.000

Sx 1999 - 2001

10.500

Sx 2002 - 2004

13.000

Sx 2005 về sau

15.500

4

Yamaha DT 50

Sx 1995 - 1996

19.500

Sx 1997 - 1998

21.000

Sx 1999 - 2001

22.500

Sx 2002 - 2004

25.000

Sx 2005 về sau

27.000

5

Yamaha TZR 50

Sx 1992 - 1993

22.500

Sx 1994 - 1995

25.000

Sx 1996 - 1998

26.000

Sx 1999 - 2001

27.500

Sx 2002 - 2004

29.000

Sx 2005 về sau

32.000

Loại xe 50 cc tới dưới 100 cc

1

Loại xe ga

Sx 1988 về trước

5.000

Sx 1989 - 1991

6.500

Sx 1992 - 1993

8.200

Sx 1994 - 1995

10.000

Sx 1996 - 1998

11.500

Sx 1999 - 2001

13.000

Sx 2002 - 2004

15.000

Sx 2005 về sau

17.000

2

Yamaha Mate V80, T80, YB80

Sx 1988 về trước

5.800

Sx 1989 - 1991

6.500

Sx 1992 - 1993

7.500

Sx 1994 - 1995

8.500

Sx 1996 - 1998

10.000

Sx 1999 - 2001

12.000

Sx 2002 - 2004

15.500

Sx 2005 về sau

17.000

3

Yamaha YZ80

Sx 1995 - 1996

23.500

Sx 1997 - 1998

25.000

Sx 1999 - 2001

26.500

Sx 2002 - 2004

28.200

Sx 2005 về sau

30.000

Loại xe từ 100 cc tới 125 cc

1

Yamaha YB 100, FB 100

Sx 1988 về trước

5.800

Sx 1989 - 1991

7.500

Sx 1992 - 1993

9.000

Sx 1994 - 1995

10.500

Sx 1996 - 1998

12.500

Sx 1999 - 2001

13.800

Sx 2002 - 2004

16.200

Sx 2005 về sau

19.000

2

Yamaha Mate 100

Sx 1988 về trước

5.800

Sx 1989 - 1991

7.500

Sx 1992 - 1993

9.000

Sx 1994 - 1995

10.500

Sx 1996 - 1998

13.000

Sx 1999 - 2001

14.500

Sx 2002 - 2004

17.000

Sx 2005 về sau

20.000

3

Yamaha SS110

Sx 1988 về trước

5.800

Sx 1989 - 1991

7.500

Sx 1992 - 1993

9.000

Sx 1994 - 1995

11.500

Sx 1996 - 1998

13.000

Sx 1999 - 2001

14.500

Sx 2002 - 2004

17.000

Sx 2005 về sau

20.000

4

Yamaha F1 - Z110

Sx 1988 về trước

9.000

Sx 1989 - 1991

10.500

Sx 1992 - 1993

12.000

Sx 1994 - 1995

14.500

Sx 1996 - 1998

17.000

Sx 1999 - 2001

18.500

Sx 2002 - 2004

21.000

Sx 2005 về sau

24.000

5

Yamaha FORCE -1 - 110

Sx 1988 về trước

10.000

Sx 1989 - 1991

11.500

Sx 1992 - 1993

12.500

Sx 1994 - 1995

14.000

Sx 1996 - 1998

15.000

Sx 1999 - 2001

16.000

Sx 2002 - 2004

18.500

Sx 2005 về sau

21.000

6

Yamaha RX 125

Sx 1988 về trước

8.000

Sx 1989 - 1991

13.000

Sx 1992 - 1993

18.000

Sx 1994 - 1995

21.000

Sx 1996 - 1998

22.500

Sx 1999 - 2001

25.000

Sx 2002 - 2004

17.500

Sx 2005 về sau

30.000

7

Yamaha JZM 124

Sx 1988 về trước

17.000

Sx 1989 - 1991

21.000

Sx 1992 - 1993

29.000

Sx 1994 - 1995

33.000

Sx 1996 - 1998

35.500

Sx 1999 - 2001

37.800

Sx 2002 - 2004

39.500

Sx 2005 về sau

43.000

8

Yamaha YD 125

Sx 1991 về trước

10.500

Sx 1992 - 1993

13.000

Sx 1994 - 1995

21.000

Sx 1996 - 1998

23.500

Sx 1999 - 2001

26.000

Sx 2002 - 2004

28.000

Sx 2005 về sau

30.500

9

Yamaha DT 125R, TZR 125

Sx 1992 - 1993

24.000

Sx 1994 - 1995

26.000

Sx 1996 - 1998

27.500

Sx 1999 - 2001

29.000

Sx 2002 - 2004

31.500

Sx 2005 về sau

34.000

10

Yamaha Virago 125

Sx 1996

34.000

Sx 1997 - 1998

35.500

Sx 1999 - 2001

38.000

Sx 2002 - 2004

41.000

Sx 2005 về sau

45.000

11

Yamaha CYGNUS 125

Sx 1992 - 1993

21.000

Sx 1994 - 1995

24.000

Sx 1996 - 1998

27.500

Sx 1999 - 2001

29.000

Sx 2002 - 2004

30.500

Sx 2005 về sau

34.000

Loại xe trên 125 cc tới 250 cc

1

Yamaha CYGNUS 150

Sx 1992 - 1993

22.000

Sx 1994 - 1995

25.000

Sx 1996 - 1998

29.000

Sx 1999 - 2001

33.000

Sx 2002 - 2004

34.500

Sx 2005 về sau

37.000

2

Yamaha JZM 150

Sx 1994 - 1995

32.000

Sx 1996 - 1998

37.000

Sx 1999 - 2001

43.500

Sx 2002 - 2004

46.000

Sx 2005 về sau

48.000

3

Yamaha DT200 WR

Sx 1996 - 1998

32.000

Sx 1999 - 2001

34.000

Sx 2002 - 2004

35.500

Sx 2005 về sau

38.000

4

Yamaha TW200

Sx 1996 - 1998

25.000

Sx 1999 - 2001

27.500

Sx 2002 - 2004

30.000

Sx 2005 về sau

32.000

5

Yamaha SERO W25

Sx 1996 - 1998

27.500

Sx 1999 - 2001

30.000

Sx 2002 - 2004

32.000

Sx 2005 về sau

34.500

6

Yamaha YD 250

Sx 1996 - 1998

27.500

Sx 1999 - 2001

30.000

Sx 2002 - 2004

32.000

Sx 2005 về sau

35.000

7

Yamaha TZR 250R, FZR 250R

Sx 1995 - 1996

43.500

Sx 1997 - 1998

45.000

Sx 1999 - 2001

47.500

Sx 2002 - 2004

50.000

Sx 2005 về sau

52.000

8

Yamaha ZAAL 250

Sx 1995 - 1996

35.500

Sx 1997 - 1998

37.000

Sx 1999 - 2001

40.000

Sx 2002 - 2004

42.500

Sx 2005 về sau

44.000

9

Yamaha SR 250

Sx 1995 - 1996

33.000

Sx 1997 - 1998

34.500

Sx 1999 - 2001

38.000

Sx 2002 - 2004

40.000

Sx 2005 về sau

42.500

10

Yamaha XV250, Yamaha GO 250

Sx 1995 - 1996

48.000

Sx 1997 - 1998

50.000

Sx 1999 - 2001

51.500

Sx 2002 - 2004

53.000

Sx 2005 về sau

57.000

11

Yamaha SRX 250

Sx 1995 - 1996

27.500

Sx 1997 - 1998

30.000

Sx 1999 - 2001

32.000

Sx 2002 - 2004

34.500

Sx 2005 về sau

37.000

12

Yamaha VIRGINA 250

Sx 1988 về trước

16.000

Sx 1989 - 1991

19.500

Sx 1992 - 1993

22.500

Sx 1994 - 1995

25.000

Sx 1996 - 1998

26.500

Sx 1999 - 2001

28.000

Sx 2002 - 2004

30.500

Sx 2005 về sau

33.000

Loại xe trên 250cc

1

Yamaha VIRGINA 400

Sx 1985 về trước

14.000

Sx 1986 - 1988

18.000

Sx 1989 - 1991

21.000

Sx 1992 - 1993

23.000

Sx 1994 - 1995

26.000

Sx 1996 - 1998

27.000

Sx 1999 - 2001

31.000

Sx 2002 - 2004

32.500

Sx 2005 về sau

35.000

2

Yamaha FRZ 400

Sx 1995 - 1996

69.000

Sx 1997 - 1998

71.000

Sx 1999 - 2001

74.000

Sx 2002 - 2004

78.000

Sx 2005 về sau

81.000

3

Yamaha XV 400, VTE GO

Sx 1995 - 1996

62.000

Sx 1997 - 1998

65.000

Sx 1999 - 2001

66.500

Sx 2002 - 2004

69.000

Sx 2005 về sau

73.000

4

Yamaha SR 500

Sx 1995 - 1996

45.000

Sx 1997 - 1998

47.000

Sx 1999 - 2001

49.000

Sx 2002 - 2004

51.000

Sx 2005 về sau

56.000

5

Yamaha SRX 600

Sx 1995 - 1996

61.000

Sx 1997 - 1998

63.000

Sx 1999 - 2001

66.000

Sx 2002 - 2004

69.000

Sx 2005 về sau

73.000

6

Yamaha FZX 750

Sx 1995 - 1996

77.500

Sx 1997 - 1998

79.000

Sx 1999 - 2001

82.500

Sx 2002 - 2004

86.000

Sx 2005 về sau

90.000

IV

XE DO HÃNG KAWASAKI SẢN XUẤT

Loại xe 50 cc

1

Loại xe ga mini

Sx 1988 về trước

3.500

Sx 1989 - 1991

4.200

Sx 1992 - 1993

5.400

Sx 1994 - 1995

5.800

Sx 1996 - 1998

6.500

Sx 1999 - 2001

7.500

Sx 2002 - 2004

9.000

Sx 2005 về sau

12.000

2

Loại xe ga to

Sx 1988 về trước

4.200

Sx 1989 - 1991

5.000

Sx 1992 - 1993

6.200

Sx 1994 - 1995

7.000

Sx 1996 - 1998

8.200

Sx 1999 - 2001

9.000

Sx 2002 - 2004

10.500

Sx 2005 về sau

12.000

3

Kawasaki KSR150

Sx 1995 - 1996

17.000

Sx 1997 - 1998

19.400

Sx 1999 - 2001

21.000

Sx 2002 - 2004

23.400

Sx 2005 về sau

26.600

Loại xe trên 50 cc tới 125 cc

1

Kawasaki TUXEDO 100

Sx 1988 về trước

5.800

Sx 1989 - 1991

7.000

Sx 1992 - 1993

7.800

Sx 1994 - 1995

9.000

Sx 1996 - 1998

11.500

Sx 1999 - 2001

13.800

Sx 2002 - 2004

16.000

Sx 2005 về sau

18.500

2

Kawasaki GTO CINSPRT 125

Sx 1988 về trước

11.500

Sx 1989 - 1991

13.000

Sx 1992 - 1993

16.200

Sx 1994 - 1995

17.000

Sx 1996 - 1998

18.500

Sx 1999 - 2001

20.000

Sx 2002 - 2004

21.800

Sx 2005 về sau

24.000

3

Kawasaki GTO CINSPRT 125

Sx 1995 - 1996

27.400

Sx 1997 - 1998

29.000

Sx 1999 - 2001

30.600

Sx 2002 - 2004

32.000

Sx 2005 về sau

35.000

4

Kawasaki COSMOS 10Ẹ

Sx 1988 về trước

6.600

Sx 1989 - 1991

7.400

Sx 1992 - 1993

8.200

Sx 1994 - 1995

9.800

Sx 1996 - 1998

11.400

Sx 1999 - 2001

13.000

Sx 2002 - 2004

15.400

Sx 2005 về sau

17.000

Loại xe trên 125 cc tới 250 cc

1

Loại xe 150 cc

Sx 1978 - 1980

4.200

Sx 1981 - 1983

5.000

Sx 1984 - 1985

5.800

Sx 1986 - 1988

6.600

Sx 1989 - 1990

7.400

Sx 1991 - 1998

9.800

Sx 1999 - 2001

12.200

Sx 2002 - 2004

14.600

Sx 2005 về sau

17.000

2

Loại xe 150 cc

Sx 1978 - 1980

4.200

Sx 1981 - 1983

5.400

Sx 1984 - 1985

6.200

Sx 1986 - 1988

7.000

Sx 1989 - 1990

8.200

Sx 1991 - 1998

11.400

Sx 1999 - 2001

13.800

Sx 2002 - 2004

16.200

Sx 2005 về sau

18.500

2

Kawasaki KR 150 SE

Sx 1988 về trước

12.200

Sx 1989 - 1991

20.000

Sx 1992 - 1993

24.000

Sx 1994 - 1995

27.000

Sx 1996 - 1998

32.000

Sx 1999 - 2001

33.000

Sx 2002 - 2004

36.000

Sx 2005 về sau

38.000

3

Kawasaki VICTOR 150

Sx 1988 về trước

12.000

Sx 1989 - 1991

19.000

Sx 1992 - 1993

22.000

Sx 1994 - 1995

23.000

Sx 1996 - 1998

24.000

Sx 1999 - 2001

26.000

Sx 2002 - 2004

28.000

Sx 2005 về sau

30.000

4

Kawasaki KDX 200SR

Sx 1995 - 1996

52.000

Sx 1996 - 1998

54.000

Sx 1999 - 2001

59.000

Sx 2002 - 2004

62.000

Sx 2005 về sau

65.000

5

Kawasaki KDX 250SR

Sx 1995 - 1996

61.000

Sx 1997 - 1998

62.000

Sx 1999 - 2001

66.000

Sx 2002 - 2004

69.000

Sx 2005 về sau

73.000

6

Kawasaki ZZ - R 250

Sx 1995 - 1996

69.000

Sx 1997 - 1998

71.000

Sx 1999 - 2001

74.000

Sx 2002 - 2004

78.000

Sx 2005 về sau

81.000

7

Kawasaki ZXR 250

Sx 1995 - 1996

78.000

Sx 1997 - 1998

79.000

Sx 1999 - 2001

83.000

Sx 2002 - 2004

86.000

Sx 2005 về sau

91.000

8

Kawasaki ZXR 250R

Sx 1995 - 1996

84.000

Sx 1997 - 1998

86.000

Sx 1999 - 2001

89.000

Sx 2002 - 2004

91.000

Sx 2005 về sau

96.000

9

Kawasaki ELIMINATOR 250

Sx 1995 - 1996

45.000

Sx 1997 - 1998

47.000

Sx 1999 - 2001

51.000

Sx 2002 - 2004

54.000

Sx 2005 về sau

57.000

10

Kawasaki ELIMINATOR 250

1.000

Sx 1995 - 1996

50.000

Sx 1997 - 1998

52.000

Sx 1999 - 2001

54.000

Sx 2002 - 2004

56.000

Sx 2005 về sau

59.000

Loại xe trên 250 cc

1

Kawasaki ELIMINATOR 400

Sx 1995 - 1996

61.000

Sx 1997 - 1998

62.000

Sx 1999 - 2001

66.000

Sx 2002 - 2004

69.000

Sx 2005 về sau

73.000

2

Kawasaki VULCAN 400

Sx 1995 - 1996

55.000

Sx 1997 - 1998

56.000

Sx 1999 - 2001

59.000

Sx 2002 - 2004

62.000

Sx 2005 về sau

66.000

3

Kawasaki KLE 400

Sx 1995 - 1996

46.000

Sx 1997 - 1998

48.000

Sx 1999 - 2001

51.000

Sx 2002 - 2004

53.000

Sx 2005 về sau

57.000

V

XE DO CÁC NƯỚC NAM TRIỀU TIÊN,ĐÀI LOAN

VÀ CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP

Loại 50cc

Sx 1978 - 1980

3.400

Sx 1981 - 1983

4.200

Sx 1984 - 1985

5.000

Sx 1986 - 1988

5.800

Sx 1989 - 1990

6.200

Sx 1991 - 1992

6.500

Sx 1993 - 1994

7.500

Sx 1995 - 1996

8.200

Sx 1997 - 1998

10.000

Sx 1999 - 2001

11.500

Sx 2002 - 2004

13.000

Sx 2005 về sau

16.000

1

Xe ga 50cc -> 70cc KOREA

Sx 1990 về trước

20.000

Sx 1992 về sau

25.000

2

Honda ASTREA STAR 85cc do Malaixia lắp ráp

Sx 1988 về trước

9.000

Sx 1989 - 1990

9.800

Sx 1991 - 1992

10.500

Sx 1992 - 1993

12.000

Sx 1994 - 1995

13.800

Sx 1995 - 1996

15.500

Sx 1997 - 1998

17.000

Sx 1999 - 2001

18.500

Sx 2002 - 2004

20.000

Sx 2005 về sau

23.000

Loại xe 100 cc

1

Honda ASTREA Prima không đề điện

Sx 1988 về trước

9.500

Sx 1989 - 1991

10.500

Sx 1992 - 1993

11.500

Sx 1994 - 1995

12.500

Sx 1996 - 1998

14.000

Sx 1999 - 2001

15.500

Sx 2002 - 2004

17.000

Sx 2005 về sau

19.000

2

Honda ASTREA có đề điện

Sx 1988 về trước

11.000

Sx 1989 - 1991

12.000

Sx 1992 - 1993

13.000

Sx 1994 - 1995

14.000

Sx 1996 - 1998

15.000

Sx 1999 - 2001

16.500

Sx 2002 - 2004

18.000

Sx 2005 về sau

186.000

3

Honda ASTREA Grand

Sx 1989 - 1991

11.000

Sx 1992 - 1993

12.000

Sx 1994 - 1995

13.000

Sx 1996 - 1998

14.000

Sx 1999 - 2001

15.500

Sx 2002 - 2004

17.000

Sx 2005 về sau

19.000

4

Honda Win 100

Sx 1988 về trước

6.600

Sx 1989 - 1991

7.500

Sx 1992 - 1993

9.000

Sx 1994 - 1995

9.800

Sx 1996 - 1998

10.500

Sx 1999 - 2001

12.000

Sx 2002 - 2004

14.000

Sx 2005 về sau

15.500

5

Honda Dream I

Sx 1988 về trước

8.000

Sx 1989 - 1991

9.000

Sx 1992 - 1993

10.000

Sx 1994 - 1995

11.500

Sx 1996 - 1998

13.000

Sx 1999 - 2001

14.500

Sx 2002 - 2004

16.000

Sx 2005 về sau

18.000

6

Honda EX 100

Sx 1988 về trước

10.000

Sx 1989 - 1991

11.000

Sx 1992 - 1993

12.000

Sx 1994 - 1995

14.000

Sx 1996 - 1998

15.000

Sx 1999 - 2001

16.000

Sx 2002 - 2004

17.000

Sx 2005 về sau

19.000

7

Kawasaki NEO MAX 100

Loại không có đề điện

Sx 1992 - 1993

8.000

Sx 1994 - 1995

9.000

Sx 1996 - 1998

10.000

Sx 1999 - 2001

12.000

Sx 2002 - 2004

14.000

Sx 2005 về sau

15.500

Loại có đề điện

Sx 1986 - 1988

8.000

Sx 1989 - 1991

9.000

Sx 1992 - 1993

10.500

Sx 1994 - 1995

11.500

Sx 1996 - 1998

12.500

Sx 1999 - 2001

14.000

Sx 2002 - 2004

15.500

Sx 2005 về sau

17.000

8

Kawasaki MAX II (VNLR)

15.000

9

Kawasaki Cheer (VNLR)

21.000

10

Suzuki Crystal 100

Sx 1988 về trước

5.800

Sx 1989 - 1991

8.200

Sx 1992 - 1993

9.800

Sx 1994 - 1995

11.400

Sx 1996 - 1998

13.000

Sx 1999 - 2001

14.500

Sx 2002 - 2004

16.000

Sx 2005 về sau

18.000

Loại xe trên 100 cc tới 125 cc

1

Honda GL Max 125

Sx 1989 - 1990

12.000

Sx 1991 - 1993

14.000

Sx 1994 - 1995

15.000

Sx 1996 - 1998

16.000

Sx 1999 - 2001

17.000

Sx 2002 - 2004

19.000

Sx 2005 về sau

22.000

2

Honda GL Pro 125

Sx 1989 - 1990

16.200

Sx 1991 - 1993

17.800

Sx 1994 - 1995

18.600

Sx 1996 - 1998

20.200

Sx 1999 - 2001

21.800

Sx 2002 - 2004

23.400

Sx 2005 về sau

25.000

3

Honda GL Pro 145

Sx 1989 - 1990

15.400

Sx 1991 - 1993

17.000

Sx 1994 - 1995

17.800

Sx 1996 - 1998

19.400

Sx 1999 - 2001

21.000

Sx 2002 - 2004

23.400

Sx 2005 về sau

25.000

4

Honda NOVAC 110

Sx 1989 - 1990

9.000

Sx 1991 - 1993

9.800

Sx 1994 - 1995

10.500

Sx 1996 - 1998

11.400

Sx 1999 - 2001

13.000

Sx 2002 - 2004

14.500

Sx 2005 về sau

16.500

5

Honda COSMOT 110

Sx 1993 về trước

9.000

Sx 1994 - 1995

10.500

Sx 1996 - 1998

11.500

Sx 1999 - 2001

14.000

Sx 2002 - 2004

16.000

Sx 2005 về sau

18.000

6

Suzuki Viva 110

Sx 1994 - 1995

16.000

Sx 1996 - 1998

17.000

Sx 1999 - 2001

18.000

Sx 2002 - 2004

19.000

Sx 2005 về sau

21.000

7

Suzuki Royal 110

Sx 1994 - 1995

15.500

Sx 1996 - 1998

17.000

Sx 1999 - 2001

18.500

Sx 2002 - 2004

20.000

Sx 2005 về sau

22.000

8

Suzuki TORADO 110

Sx 1994 - 1995

15.500

Sx 1996 - 1998

17.000

Sx 1999 - 2001

18.500

Sx 2002 - 2004

20.000

Sx 2005 về sau

22.000

9

Suzuki RGSPORT 110

Sx 1994 - 1995

20.000

Sx 1996 - 1998

22.000

Sx 1999 - 2001

23.500

Sx 2002 - 2004

25.000

Sx 2005 về sau

27.000

10

Suzuki LOVE 100 trở lên (SX & lắp ráp tại VN)

Sx 1994 - 1995

17.000

Sx 1996 - 1998

17.800

Sx 1999 - 2001

19.500

Sx 2002 - 2004

21.000

Sx 2005 về sau

23.000

Loại xe trên 125 cc tới 250 cc

1

Vespa PX 150 các nước khác SX(cả ĐL)

Sx 1988 về trước

5.800

Sx 1989 - 1991

6.500

Sx 1992 - 1993

8.200

Sx 1994 - 1995

9.800

Sx 1996 - 1998

11.500

Sx 1999 - 2001

13.000

Sx 2002 - 2004

14.500

Sx 2005 về sau

16.000

2

Vespa PIAGIO 150

Sx 1988 về trước

9.000

Sx 1989 - 1991

9.800

Sx 1992 - 1993

11.500

Sx 1994 - 1995

13.000

Sx 1996 - 1998

14.500

Sx 1999 - 2001

16.000

Sx 2002 - 2004

17.800

Sx 2005 về sau

19.500

3

Vespa EXEL 150

1.000

Sx 1988 về trước

7.500

Sx 1989 - 1991

9.000

Sx 1992 - 1993

10.500

Sx 1994 - 1995

12.000

Sx 1996 - 1998

14.000

Sx 1999 - 2001

15.500

Sx 2002 - 2004

17.000

Sx 2005 về sau

18.500

VI

LOẠI XE DO ITALIA SẢN XUẤT

1

Loại 50cc

Sx 1988 về trước

5.000

Sx 1989 - 1991

6.600

Sx 1992 - 1993

8.200

Sx 1994 - 1995

9.000

Sx 1996 - 1998

10.500

Sx 1999 - 2001

12.000

Sx 2002 - 2004

14.000

Sx 2005 về sau

15.500

2

VELOFAX - PIAGIO 50

Sx 1994 - 1995

12.000

Sx 1996 - 1998

13.000

Sx 1999 - 2001

14.000

Sx 2002 - 2004

15.500

Sx 2005 về sau

17.000

3

Các loại xe ga 50

Sx 1988 về trước

3.400

Sx 1989 - 1991

5.000

Sx 1992 - 1993

5.800

Sx 1994 - 1995

7.500

Sx 1996 - 1998

10.500

Sx 1999 - 2001

12.000

Sx 2002 - 2004

14.000

Sx 2005 về sau

15.500

Loại xe trên 50 cc

1

Vespa PIAGIO 125

Sx 1988 về trước

5.800

Sx 1989 - 1991

9.000

Sx 1992 - 1993

11.500

Sx 1994 - 1995

17.000

Sx 1996 - 1998

20.000

Sx 1999 - 2001

22.000

Sx 2002 - 2004

23.500

Sx 2005 về sau

25.000

2

TYPHOON PIAGIO 125

Sx 1994 - 1995

21.000

Sx 1996 - 1998

22.000

Sx 1999 - 2001

23.500

Sx 2002 - 2004

25.000

Sx 2005 về sau

27.000

3

Vespa PIAGIO 150

Vespa standa super

3.400

Vespa Sprin

4.200

Sx 1983 - 1984

5.000

Sx 1985 - 1986

5.800

Sx 1987 - 1988

7.500

Sx 1989 - 1991

9.800

Sx 1992 - 1993

12.000

Sx 1994 - 1995

15.500

Sx 1996 - 1998

20.000

Sx 1999 - 2001

25.000

Sx 2002 - 2004

30.000

Sx 2005 về sau

33.000

4

Vespa PIAGIO 150

Sx trước 1988

9.800

Sx 1989 - 1991

12.200

Sx 1992 - 1993

21.000

Sx 1994 - 1995

25.000

Sx 1996 - 1998

27.500

Sx 1999 - 2001

29.000

Sx 2002 - 2004

31.500

Sx 2005 về sau

33.000

VII

XE DO CH PHÁP SẢN XUẤT

1

Peugeot 101

Sx trước 1988

1.500

Sx sau 1988

2.000

2

Peugeot 102

Sx trước 1988

1.500

Sx sau 1988

2.000

3

Peugeot 102 City

Sx trước 1988

2.000

Sx sau 1988

3.000

4

Peugeot 102 Tweti

Sx trước 1988

2.000

Sx sau 1988

3.000

5

Peugeot 103

Sx trước 1988

2.000

Sx sau 1988

2.500

Sx 1992 - 1993

3.000

Sx 1994 - 1995

3.500

Sx 1996 - 1998

4.000

Sx 1999 về sau

5.000

6

Peugeot 104, 105

Sx trước 1988

1.500

Sx sau 1988

2.000

7

Peugeot kiểu mới

Sx 1994 - 1995

4.000

Sx 1996 - 1998

5.000

Sx 1999 về sau

6.000

VIII

XE DO CHLB ĐỨC SẢN XUẤT

1

ETZ, MZ 150 không phanh đầu

Sx trước 1988

1.500

Sx sau 1988

2.000

2

ETZ, MZ 150 có phanh đầu

Sx trước 1988

2.000

Sx sau 1988

2.500

IX

XE DO SÉC & SLOVAKIA SẢN XUẤT

1

Xe ga Babetta, Java

Sx trước 1988

1.500

Sx sau 1988

2.000

2

CEZET 125

Sx trước 1988

1.500

Sx sau 1988

2.500

X

XE DO CÁC NƯỚC SNG SẢN XUẤT

1

Minck 125

Sx trước 1988

1.500

Sx sau 1988

2.500

2

BOXOH 175

Sx trước 1988

1.500

Sx sau 1988

2.500

3

Các loại xe ga

Sx trước 1988

1.500

Sx sau 1988

2.000

XI

XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT

1

HYOSUNG 125, DEALIM 125

Sx 1994 - 1995

13.500

Sx 1996 - 1998

15.500

Sx 1999 - 2001

17.000

Sx 2002 - 2004

18.500

Sx 2005 về sau

20.000

2

DEALIM 100 , SANYANG

Sx 1994 - 1995

13.000

Sx 1996 - 1998

14.000

Sx 1999 - 2001

14.500

Sx 2002 - 2004

15.500

Sx 2005 về sau

16.000

3

HONDA C100 CÁC HIỆU KHÁC(TRỪ HONDA

CITY100 DO NAM TRIỀU TIÊN SẢN XUẤT)

Sx 1978 - 1980

4.000

Sx 1981 - 1983

5.000

Sx 1984 - 1985

5.500

Sx 1986 - 1988

6.500

Sx 1989 - 1990

7.500

Sx 1991 - 1992

8.000

Sx 1993 - 1998

9.000

Sx 1999 - 2001

10.500

Sx 2002 - 2004

12.000

Sx 2005 về sau

14.000

4

DEALIM 50 GA

Sx 1996 - 1998

5.800

Sx 1999 về sau

7.500

V

XE DO ĐÀI LOAN SẢN XUẤT

1

KIMCO DX 100

Sx 1996 - 1998

12.000

Sx 1999 về sau

13.500

2

Xe 50 Đài Loan, Hàn Quốc

Sx 1994 - 1995

7.500

Sx 1996 - 1998

9.000

Sx 1999 về sau

10.500

3

XE GA TRÊN 50 CC TỚI DƯỚI 125 CC

Sx 1994 - 1995

7.500

Sx 1996 - 1998

9.000

Sx 1999 về sau

10.500

4

XE GA 125CC - 150CC

Sx 1994 - 1995

8.000

Sx 1996 - 1998

9.000

Sx 1999 về sau

10.500

5

XE SỐ HIỆU SANYANG 50 CC

4.500

6

XE SỐ TRÊN 50CC,88CC DƯỚI 125CC,

HIỆU SANYANG, DH

Sx 1980 - 1995

4.000

Sx 1996 về sau

5.500

7

HIỆU SAYANG,DH 125CC TRỞ LÊN

Sx 1980 - 1995

6.000

Sx 1996 về sau

6.500

8

VESPA T5 150

Loại không đề điện sx 1995 - 1996

8.000

Loại có đề điện sx 1996

10.500

9

VESPA DƯỚI 50 sx 1996

6.500

10

CT 110 (ĐÀI LOAN)

Sx 1978 - 1980

5.000

Sx 1981 - 1983

5.800

Sx 1984 - 1985

6.500

Sx 1986 - 1988

7.500

Sx 1989 - 1990

8.000

Sx 1991 - 1992

9.000

Sx 1993 về sau

10.500

VI

XE DO ẤN ĐỘ SẢN XUẤT

1

Xe ga Hero PUCH

Sx trước 1988

2.500

Sx sau 1989

3.500

2

Hiệu Bata 150

1.000

Sx trước 1988

4.200

Sx sau 1989

5.000

VII

XE DO HÃNG VMEP SẢN XUẤT

1

Enjoy 50

Sx 1991 - 1992

5.800

Sx 1993 - 1995

6.500

Sx 1996 - 1998

7.500

Sx 1999 - 2001

8.000

Sx 2002 - 2004

10.500

Sx 2005 về sau

13.000

2

Engel 80

Sx 1991 - 1992

6.500

Sx 1993 - 1995

7.500

Sx 1996 - 1998

8.000

Sx 1999 - 2001

9.000

Sx 2002 - 2004

10.000

Sx 2005 về sau

10.500

3

Magic 100

Sx 1991 - 1992

5.800

Sx 1993 - 1995

6.500

Sx 1996 - 1998

8.200

Sx 1999 - 2001

9.000

Sx 2002 - 2004

10.500

Sx 2005 về sau

12.000

4

Passing 110

Sx 1991 - 1992

6.500

Sx 1993 - 1995

7.500

Sx 1996 - 1998

8.200

Sx 1999 - 2001

9.000

Sx 2002 - 2004

10.500

Sx 2005 về sau

12.000

5

Bonuss 125

Sx 1991 - 1992

7.500

Sx 1993 - 1995

8.200

Sx 1996 - 1998

9.000

Sx 1999 - 2001

10.500

Sx 2002 - 2004

12.000

Sx 2005 về sau

14.000

6

Husky 150

Sx 1991 - 1992

13.000

Sx 1993 - 1995

13.800

Sx 1996 - 1998

14.500

Sx 1999 - 2001

16.000

Sx 2002 - 2004

18.000

Sx 2005 về sau

19.500

VIII

MÔ TÔ 3 BÁNH

1

Mô tô hiệu JAWA

Sx 1988 về trước

3.400

Sx 1989 - 1990

4.200

Sx 1991 - 1992

5.000

Sx 1993 - 1995

5.800

Sx 1996 - 1998

6.500

Sx 1999 - 2001

7.500

Sx 2002 - 2004

9.000

Sx 2005 về sau

10.500

2

Mô tô hiệu M7

Sx 1988 về trước

3.400

Sx 1989 - 1990

4.200

Sx 1991 - 1992

5.000

Sx 1993 - 1995

5.800

Sx 1996 - 1998

6.500

Sx 1999 - 2001

7.500

Sx 2002 - 2004

9.000

Sx 2005 về sau

10.500

3

Mô tô hiệu Ural

Sx 1988 về trước

3.400

Sx 1989 - 1990

4.200

Sx 1991 - 1992

5.000

Sx 1993 - 1995

5.800

Sx 1996 - 1998

6.500

Sx 1999 - 2001

7.400

Sx 2002 - 2004

8.200

Sx 2005 về sau

10.000

4

Mô tô hiệu IJI

Sx 1988 về trước

3.400

Sx 1989 - 1990

4.200

Sx 1991 - 1992

5.000

Sx 1993 - 1995

5.800

Sx 1996 - 1998

6.500

Sx 1999 - 2001

7.400

Sx 2002 - 2004

9.000

Sx 2005 về sau

10.500

5

Hiệu BNW, VESPA

Sx 1988 về trước

3.400

Sx 1989 - 1990

4.200

Sx 1991 - 1992

5.000

Sx 1993 - 1995

5.800

Sx 1996 - 1998

6.500

Sx 1999 - 2001

7.500

Sx 2002 - 2004

8.200

Sx 2005 về sau

10.000

6

Hiệu honda

Sx 1988 về trước

4.200

Sx 1989 - 1990

5.000

Sx 1991 - 1992

5.800

Sx 1993 - 1995

6.500

Sx 1996 - 1998

7.500

Sx 1999 - 2001

8.200

Sx 2002 - 2004

9.000

Sx 2005 về sau

10.500

7

Hiệu Suzuki

Sx 1988 về trước

4.200

Sx 1989 - 1990

5.000

Sx 1991 - 1992

5.800

Sx 1993 - 1995

6.500

Sx 1996 - 1998

7.500

Sx 1999 - 2001

8.200

Sx 2002 - 2004

9.000

Sx 2005 về sau

10.500

8

Hiệu Yamaha

Sx 1988 về trước

4.200

Sx 1989 - 1990

5.000

Sx 1991 - 1992

5.800

Sx 1993 - 1995

6.500

Sx 1996 - 1998

8.200

Sx 1999 - 2001

9.000

Sx 2002 - 2004

10.500

Sx 2005 về sau

11.500

9

Hiệu Kawasaki

Sx 1988 về trước

4.200

Sx 1989 - 1990

5.000

Sx 1991 - 1992

5.800

Sx 1993 - 1995

6.500

Sx 1996 - 1998

8.200

Sx 1999 - 2001

9.000

Sx 2002 - 2004

10.500

Sx 2005 về sau

11.500

Các loại xe 50cc, sản xuất trước 1975 các hiệu

Bridgestone, Kawasaki, Yamaha

2.200

10

Hiệu Lambetta, Suzki (50cc, -> 150cc)

1.000

Sx trước 1975

1.800

11

CD sản xuất trước 1975

3.500

12

Honda 67

3.500

IX

XE DO THÁI LAN SẢN XUẤT

Loại Dream lùn

1995 về trước

11.500

1996 - 1998

13.000

1999 về sau

15.500

Loại Dream cao

1988 về trước

10.000

1989 - 1991

13.000

1992 - 1993

15.000

1994 - 1995

16.000

1996 - 1997

18.000

1998 về sau

19.500

X

CÁC LOẠI XE DO ĐỨC SẢN XUẤT

Simson 50+51

2.200

Simson 70

3.000

Simson nữ

1.000

XI

CÁC LỌAI XE KHÁC

1

@ Moto

6.000

2

@ Motor

6.500

3

A Ward 110

4.500

4

Ace Star

8.000

5

Ace Star

6.000

6

Adonir

6.300

7

Air Blade

32.000

8

Air Blade Fi

34.500

9

Air Blade Fi Repsol

35.000

10

Air Blade Kvgf (C)

35.000

11

Airblade Fi Jf 27

37.000

12

Airblade Thái

64.000

13

Alison

6.000

14

Alison - C110 ( 109 Cm3 )

8.000

15

Ama

6.500

16

Ama Hàn Quốc

12.600

17

Amaze

4.500

18

Amigo, Amigo iI (Sa1)

6.300

19

Anber

6.000

20

Angda

16.500

21

Angel - X (Va8)

10.800

22

Angel + 1000

10.000

23

Angel + Ezs- Vde

14.000

24

Angel + R110

12.000

25

Angel 100

11.300

26

Angel Ez+ Vda

13.300

27

Angel Ez+ Vdb

12.300

28

Angel Ez+100

13.300

29

Angel II (Thắng Đĩa Vag)

10.800

30

Angel II (Thắng Đĩa)

12.000

31

Angel II (Thắng Đùm Vad)

10.400

32

Angel Power

1.000

33

Angel X

8.000

34

angel X (VA6)

9.900

35

Angela VCA

15.000

36

Angela VCB

16.300

37

Angella II

18.500

38

Angelx - VA6

16.500

39

Angen

10.800

40

Angio iI

4.500

41

Angox

4.500

42

Anssi

3.600

43

Anwen

4.500

44

Area (100cc,110cc)

4.000

45

Arina

5.400

46

Arom 7

6.700

47

Arrow110 (100-6)

4.500

48

Astrea Supra

15.500

49

Asyw 110

6.000

50

Asyw 110c

9.000

51

Asyw 125

10.000

52

Athera

7.500

53

Atila Alizabetl FI

36.000

54

Atlantic110

6.000

55

ATtila (thắng Đĩa)-M9T

27.200

56

ATtila (thắng Đùm)-M9B

25.500

57

Attila 125

30.500

58

Attila Elizabeth VTB

30.600

59

Attila Elizabeth 125 Đùm

36.000

60

Attila Elizabeth VTC

29.000

61

Attila Elizabeth VTK

30.000

62

Attila Elizabeth VTL

28.000

63

Attila Elizabeth VUC

34.000

64

Attila Elizabeth VUD

32.000

65

Attila M9P

24.500

66

Attila M9T

28.500

67

Attila Passing-KAS

23.500

68

Attila Victoria

32.000

69

Attila Victoria (Màu Mới,thắng Đĩa)-M9P

35.000

70

Attila Victoria (Màu Mới,thắng Đùm)-M9R

33.000

71

ATtila Victoria (thắng Đĩa)-M9P

30.300

72

ATtila Victoria (thắng Đùm)-M9R

28.500

73

Attila Victoria (VT7)

36.000

74

Attila Victoria VT3

26.000

75

Attila Victoria VT4

24.000

76

Attila Victoria VTG

22.500

77

Attila Victoria VTH

26.000

78

Attila Victoria VTJ

24.000

79

Attila Vub

32.500

80

Attilaelizabeth 125 Đĩa

32.500

81

Attilaelizabeth 125 Đùm

30.000

82

Auric 100,110

4.500

83

Auric 50

5.400

84

Auriga 110-s

6.000

85

Avarice

5.800

86

Aviric

6.000

87

Avona 110

6.000

88

Awand

5.000

89

Backhand 110cc

8.100

90

Backhand c100,C110

9.500

91

Backhand đúc

11.700

92

Backhand Vành Thường

11.700

93

Balmy

4.500

94

Beatle

7.200

95

Belita 110

5.400

96

Belle 100,110

9.000

97

Best Fairy C100

5.000

98

Best Swan

6.700

99

Best Way (100cc,110cc)

4.500

100

Betrairy

4.500

101

Bimda

6.300

102

Bizil

5.000

103

Boni

4.500

104

Bonny

4.500

105

Bonus Pacyan

4.500

106

Boss

11.000

107

Boss Citi

6.500

108

Boss Sanda

7.200

109

Boss SB8

10.500

110

Butan

5.500

111

Bw'S

60.000

112

Calyn

6.000

113

Camelia

6.300

114

Canary 110

4.500

115

Cavalry

7.000

116

Centi

12.600

117

Chaiyo

17.000

118

Chinfei CF

6.300

119

Chunlan Cl

5.500

120

Cipi

5.400

121

Citi @

6.000

122

Citi @ 110

7.000

123

Citi Cup

7.000

124

Citi New

6.800

125

Citinew 110

7.000

126

Citis

6.500

127

City 100 Giò (Hàn Quốc)

6.300

128

City 100 Phuộc (Hàn Quốc)

8.000

129

Civet

7.000

130

CKD

6.000

131

CKD Thailand

8.000

132

Click

27.000

133

Click 125 CC

39.000

134

Click Exceed

26.000

135

Click I 125cc

26.500

136

Click Play

26.500

137

Conifer

6.700

138

Conifer Thái Lan

14.500

139

CPI

6.500

140

Cpi BD

8.000

141

Cream 100

7.000

142

Crypton 125

21.000

143

Cupfa

6.300

144

Cupmoto

6.000

145

Cuxi

32.000

146

Cuxi 1dv1 Yamaha

32.000

147

Cuxi-1DW1

39.000

148

Cyber

6.000

149

Cygnus 125

18.000

150

Dab Maco 100; X II

7.200

151

Daehan - Super 100

16.000

152

Daelimi

8.500

153

Daelimikd

9.000

154

Daemaco

6.700

155

Daemaco XII

7.200

156

Daemot 110

5.900

157

Dai Mu

5.400

158

Daisaki

5.000

159

Dame

5.800

160

Dame Hàn Quốc 100

10.800

161

Damsan

5.200

162

Damsel

5.500

163

Damsel Hàn Quốc

10.800

164

DamseL Thái lan

19.800

165

Daneo

6.500

166

Dany

5.000

167

Darling

6.700

168

Dayang

6.300

169

Dayang Dy 100

5.200

170

Dazan

6.500

171

Daze

6.300

172

Deahan

6.000

173

Deahan 150 (125cc)

20.000

174

Deahan Arpra

8.100

175

Deahan II

1.000

176

Deahan Nova

10.000

177

Deahan Smart

6.800

178

Deahan Smart 125

20.000

179

Deahan Super

8.100

180

Deahan Wave

8.000

181

Dealim CKD

9.000

182

Dealim I

7.400

183

Deam

5.500

184

Deary 100

5.000

185

Deasin Halim - Dream

6.800

186

Delight

4.500

187

Deteach 100

6.300

188

Detech Dream

5.400

189

Detech Kitafu

7.000

190

Detech Wave

6.750

191

Deteet Dreamave

6.300

192

Didia

5.400

193

Dioam

5.500

194

Diva 110

5.000

195

Dona

5.500

196

Dona Hàn Quốc

10.800

197

Dona Trung Quốc

4.500

198

Dragon

5.500

199

Draha

5.000

200

Drama 110

5.000

201

Drao

5.500

202

Drastic 110

5.400

203

Dream Cao

6.000

204

Dream Dona (Thái Lan)

20.700

205

Dream Excell

20.700

206

Dream Td 100w

16.200

207

Dreamhouse

7.000

208

Drin

5.000

209

Drini

5.500

210

Drum

5.500

211

Ducal

5.000

212

Ducat

4.500

213

DylaN 150 (nhật)

77.400

214

Dyor

6.300

215

Dyor 150

20.000

216

Elated

7.000

217

Elegant

12.000

218

Elegant II

10.000

219

Elegant II Saf

11.000

220

Elegant II Sas

11.800

221

Elegant Sar

12.800

222

Elegant s-Sas (VN)

12.500

223

Elegant Sym

10.500

224

Elisa

4.500

225

Empire

5.400

226

Engel Hi

12.600

227

Engel Power

11.700

228

Engel Power Hi

11.700

229

Enjoy 125

15.000

230

Enjoy 125 Kad

15.500

231

Epicuro 125

9.000

232

Epicuro TQ (Ga)

19.000

233

Esh 150 (VN), Ga

19.000

234

Especial 100

5.500

235

Espero

8.000

236

Espero - 100 Vi

10.000

237

Espero 100 - 110

8.000

238

Espero 110bs

7.000

239

Espero 50

8.000

240

Espicuse (Tayga)

19.000

241

Ets

5.500

242

Every

4.500

243

Excel 150

29.000

244

Excel II (VS1)

31.500

245

Exciter (55P2)

39.000

246

ExCiter 1 S91 (căm)

40.000

247

Exciter 1S92 (Đúc)

45.000

248

Exciter 1S92 Limited

35.000

249

Exciter 1S9A

37.000

250

Exciter 55P1

40.000

251

Exciter 5P71

40.000

252

Exciter 5P94

38.000

253

Expecial

7.200

254

Extraboos

8.000

255

Eyem 100

6.500

256

Ez (Sym)

12.000

257

Fairy

6.300

258

Fame

3.600

259

Famous

5.000

260

Famyla 110

5.000

261

Fandar

5.500

262

Fanlim

5.400

263

Fanlim II 109

7.200

264

Fantom

5.000

265

Fashion (50,100,110cc)

7.200

266

Fashion (Ga)

27.000

267

Fashion 125cc

9.000

268

Fashion 125i

7.000

269

Fashion Hàn Quốc

7.200

270

Faster

5.500

271

Fataki

5.000

272

Favour 110

6.500

273

Favour 110e

7.000

274

Feeling 110

6.500

275

Feroti

6.300

276

Ferroli

5.800

277

Ferroli 100

5.500

278

Fervor

6.500

279

Ficity 110

7.500

280

Fimex

7.200

281

Fimexhoper

6.000

282

Fionda

8.600

283

Fivemost

10.000

284

Fivemost (Đĩa Mâm)

12.500

285

Fivemost (Mâm)

11.000

286

Fivemost Căm

10.500

287

Fivemost Thousand

13.000

288

Fix Đài Loan

12.000

289

Flower

5.850

290

Flyer

5.400

291

Fondars

6.000

292

Forehand

8.000

293

Fosic 110

6.300

294

Fosis

6.500

295

Fotse

21.000

296

Frierdly

5.850

297

Fugiar

5.400

298

Fujiki

5.500

299

Fulai

8.000

300

Fulgir 50

5.000

301

Fuljir

6.500

302

Fumido

4.500

303

Funida

5.500

304

Funiki

5.500

305

Funky

7.000

306

Fuouvstar

5.900

307

Furity

5.000

308

Fusaco 100

6.000

309

Fusin X Star C125

20.000

310

Fusin 150 (Vn) (Ga)

21.000

311

FuSin 50 - super

6.700

312

Fusin 97

7.200

313

Fusin C125 -I

9.200

314

Fusin SDH

8.000

315

Fusin SX

7.000

316

Fuski

5.000

317

Futirfi

6.100

318

Future

25.000

319

Future Fi Đĩa

28.500

320

Future Fi Mâm

29.500

321

Future (Mẫu Cũ )

22.500

322

Future Jc35 X

22.000

323

Future Jc35 Xfi©

27.700

324

Future Neo

20.500

325

Future Neo (C)

23.500

326

Future Neo (D)

22.000

327

FuTure Neo (thắng Đĩa)

23.000

328

Future Neo F1 Kvlh (C)(Vành Đúc)

28.000

329

Future Neo F1 Kvlh (VàNH nan hoa)

27.000

330

Future Neo Fi

28.000

331

Future Neo Fi (C)

27.800

332

Future Neo Fi (Mâm)

29.000

333

Future Neo Fi (Thắng Đĩa)

26.800

334

Future Neo Jc35(D) Đĩa

22.700

335

Future Neo Jc35(D) Đùm

21.700

336

Future Neo Jc35-64

23.500

337

Future Neo Jc35-64 (Mâm)

24.500

338

Future Neo Rvla

21.500

339

Future Nrogr

24.000

340

Future-fi Jc 53

29.000

341

Future-fi Jc 53 ©

30.000

342

Fuzeko

5.000

343

Fuzix

6.000

344

Galaxy 107

7.000

345

Ganassi

5.000

346

Garassi

6.000

347

Genie 100

5.000

348

Gentle

5.000

349

Glad

5.000

350

Glint

6.300

351

Golrenlcastle

11.000

352

Goodluck

5.500

353

Gravita 31c1

28.000

354

Gravita 31c2

30.000

355

Gravita 31c3

32.000

356

Gravita C4 Đĩa

24.900

357

Gravita C4 Mâm

26.800

358

Guangta 107

7.500

359

Guanjun

6.700

360

Guida

6.000

361

Hado Siva

10.800

362

Halim 100

6.300

363

Halim 50 Dream Cao

5.900

364

Halim 50 Wave

5.900

365

Halim Best

8.500

366

Halim Dream

8.500

367

Halim Folio (Ga)

32.000

368

Halim Wave mới

8.500

369

Halim Xo

29.000

370

Halley

6.500

371

Halong

4.500

372

Hamada

6.700

373

Hamco 100J

7.500

374

Hammun iI

7.500

375

Hamory

6.700

376

Hanamoto

9.000

377

Hanco

6.300

378

Hand @

6.700

379

Handel 110

7.000

380

Hanhle

7.600

381

Hansin (Hàn Quốc)

9.000

382

Hansom

6.800

383

Hanson

10.000

384

Hanwon 100

6.000

385

Harmony 100

5.000

386

Havico - 100 V (97 Cm3 )

9.000

387

HD Malai

8.000

388

Heasun 100 @

8.000

389

Heasun 125

18.000

390

Hecmec

6.700

391

Hecmec 110

6.000

392

Hisuda 110

5.500

393

Hoalam

6.300

394

Hoasung

6.000

395

Holder

7.000

396

Holder 50

7.200

397

Holder Dy

8.100

398

Holder Halim

7.200

399

Holder Lifan

5.800

400

Holder Siva

5.400

401

Hon Da Jc 53 Future F1

32.000

402

Hon Da Lead Jf240

38.000

403

Hon Da Sh 125i

70.000

404

Hon Dalead110

33.000

405

Hon Davision

30.000

406

Honciti

6.300

407

Honda Air Blade Kvg (C)

48.000

408

Honđa @ (Đài Loan)

36.000

409

Honda @ 125cc (Nhật)

67.500

410

Honđa @ 150cc (Nhật)

54.000

411

Honda @ Stream

28.000

412

Honda @ Tq

12.600

413

Honda @ Tream Tq (Ga)

28.000

414

Honda Air Blade

38.000

415

Honda Air Blade (Magnet)

38.500

416

Honda Air Blade (Sport)

37.500

417

Honda Air Blade Fi

40.000

418

Honda Air Blade Fi Jf27

38.000

419

Honda Air Blade Fi Jf27 ( Nhb 35k,nhb25k)

40.000

420

Honda Air Blade Fi Jf27( Nhb25,nhb35,r340)

39.000

421

Honda Air Blade Fi Repsol

40.000

422

Honda Air Blade Kvgf (C)

40.000

423

Honda Ckd

8.000

424

Honda Dream iI C100 M

14.400

425

Honđa Dream iI C100m (Dream Cao Vnlr)

16.200

426

Honda Futere Neo (C)

28.500

427

Honda Futere Neo (D)

27.000

428

Honda FuTere Neo (thắng Đĩa)

28.000

429

Honda Futere Neo Fi (C)

34.000

430

Honda Futere Neo Fi (Thắng Đĩa)

32.000

431

Honda Future (Cast)

29.500

432

Honda Future (Mẫu Cũ )

27.000

433

Honda Future Jc 53

24.500

434

Honda Future Jc 53 Fi

28.500

435

Honda Future Jc 53 Fi(C)

29.500

436

Honda Future Jc35 X (D)

23.000

437

Honda Future Jc35 X Fi

31.000

438

Honda Future Jc35 X Fi ©

30.000

439

Honda Future Neo

25.000

440

Honda Future Neo F1 Kvlh (C)(Vành Đúc)

34.000

441

Honda Future Neo F1 Kvlh (VàNH nan hoa)

32.000

442

Honda Future neo Fi

33.000

443

Honda Future neo Fi (Mâm)

34.000

444

Honda Future neo Jc35(D) Đĩa

28.000

445

Honda Future neo Jc35(D) Đùm

27.000

446

Honda Future neo Jc35-64

29.000

447

Honda Future neo Jc35-64 (Mâm)

30.000

448

Honda Future Neo Rvla

27.000

449

Honda Future Nrogr

29.000

450

Honda Gmn 100

13.500

451

Honda I Con

25.000

452

Honda Jc52 Wave Rsx

20.000

453

Honda Jc52 Wave Rsx ( C)

22.000

454

Honda Jc53 Future Đĩa

26.000

455

Honda Jc53 Future Fi Đĩa

29.000

456

Honda Jc53 Future Fi Mâm

30.500

457

Honda Jf24 Lead - St

45.000

458

Honda Jf27 Air Blade Fi

39.000

459

Honda Jf27 Air Blade Fi (Sơn Tĩnh Điện)

42.000

460

Honda Jf29 Sh 125

109.900

461

Honda Jf33 Vision

28.000

462

Honda Jf42 Sh 125i

66.000

463

Honda Kf08 Sh 150

133.900

464

Honda Kf14 Sh 150i

80.000

465

Honda Lead (Magnet)

35.800

466

Honda Lead Jf240 (Nhb24,nhb35,y8,r340.yr303)

38.000

467

Honda Lead Jf240 (Yr299)

38.500

468

Honda Pcx (124cm3)

50.000

469

Honda Rsx Jc 52

20.500

470

Honda Sdh Tq (Ga)

21.000

471

hoNda SH 125 (nhật)

85.000

472

hoNda SH 150 (nhật)

106.000

473

Honda SH 150I (Nhập Khẩu)

154.000

474

Honda Spacy (Vn)

30.000

475

honda Spacy WH

18.500

476

Honda Vision

28.500

477

Honda Wave Rsx

18.000

478

Honda Wave Rsx Jc432

19.000

479

Honda Wave Rsx Jc432(C)

21.000

480

Hondackd

6.000

481

Hondascr

21.000

482

Hongchi

5.400

483

Hongking

9.500

484

Honlei

6.500

485

Honlei 100

6.000

486

Honlei 100b

4.500

487

Honlei 110

5.500

488

Honlei Vina

5.500

489

Honor 110

5.500

490

Honpar

6.000

491

Hoper, Hope

7.000

492

Huanghe

6.300

493

Huawei Sanye

5.400

494

Huaya

8.000

495

Hunda 110

6.500

496

Hunda Cpi

7.500

497

Hundasu

7.000

498

Husky

18.000

499

Hyosung Fx 100

10.800

500

Impressa

7.200

501

Inco

10.800

502

Inco - Miss - Ic

6.700

503

Injection Shi 150

30.000

504

Iuteranl

4.500

505

Jacosi

5.500

506

Jacosi 107

6.300

507

Jamato

6.300

508

Jamic

5.000

509

Jamoto

6.000

510

Jargon

6.700

511

Jasper 100,110

6.000

512

Jf29 Sh125

99.990

513

Jialing

6.300

514

Jincheng

6.300

515

Jinhao

6.750

516

Jinlong

5.500

517

Jiulong C100

3.600

518

Jiulong C110

3.800

519

Jl 100

5.000

520

Jockey Sr 125

29.000

521

Joingwh 125

21.000

522

Jokan 110

5.500

523

Jolax

6.500

524

Jonquil

6.700

525

Jonquir

5.000

526

Jonquir 100

6.000

527

Jonwin

5.000

528

Joy Ride Vwb

25.000

529

Joy Ride Vwd

30.000

530

Joyride 150cc (M9a0

53.000

531

Joyride Sym -efi

30.000

532

Juara Fx125

19.800

533

Jumuti

6.500

534

Juniki

5.500

535

Kaiser

4.500

536

Kaiser 100

7.000

537

Kaisym

5.500

538

Kazu - 110cc

5.000

539

Kazu 107

6.300

540

Keeway (Ga)

21.000

541

Kenbo

6.000

542

Kimco Dance 107

21.000

543

Kimco Dance 110

12.500

544

Kimco Like

36.500

545

Kimpo 100

6.000

546

Kinen

6.300

547

Kitapu

6.000

548

Kitosu

7.000

549

Knight

4.500

550

Kobe

8.700

551

Kozata

6.000

552

Kris 100

6.000

553

Kshahi

4.000

554

Kuzumi 110

5.000

555

Kvmookv

4.950

556

Kwa

8.500

557

Kwashaki

7.000

558

Kwashiork 110

7.000

559

Kwashiorkor 50cc

7.000

560

Kymco Candy

23.500

561

Kymco Candy 4u

17.000

562

Kymco Candy 50

16.000

563

Kymco Candy Hi50 (VN)

18.500

564

Kymco Jockey 125 (Vn), Ga

23.000

565

Kymco People

39.500

566

Kymcosolona 165

45.100

567

Lambretta Ln125 ( Ytalia)

102.000

568

Landa

6.000

569

Lanying

5.000

570

Le Xam

26.000

571

Lead

35.500

572

Lead Ez

35.990

573

Lead Honda

35.000

574

Lead Jf240

38.000

575

Lead Jf240 Ci

37.000

576

Lead Jf240 Gi

36.000

577

Lead Jf240 Ti

37.000

578

Lead-sc

32.000

579

Lead-st

31.500

580

Lenda

5.500

581

Lenova 110

6.000

582

Lever Dy

7.700

583

Lever Lf

6.700

584

Levin

5.000

585

Lexam (D)

25.000

586

Lexam (M)

26.000

587

Lexam 15c1

24.400

588

Lexam Đĩa

27.200

589

Lexam Vành Đúc

28.700

590

Lexim

6.300

591

Lifan 149

24.000

592

Lifan 50 (VN)

8.000

593

Lifan Cao 100.3

6.700

594

Lifan Lf 100-4c

5.400

595

Lifan M110, Lifan Lùn 100.5 Lifan Lùn 100.4

6.300

596

Likohaka Prety

4.500

597

Limatic St 100

8.100

598

Linda

7.500

599

Linda Lifan

4.500

600

Ling Guang

8.100

601

Lisohaka

4.500

602

Lisohaka Prety

5.400

603

Liver

7.000

604

Livico Kawa Funy

8.500

605

Lmono

5.000

606

Loncin

6.300

607

Loncstar

4.500

608

Longbo 125 (Indonexia)

22.500

609

Longxing

8.100

610

Lora

5.000

611

Lotus 110

6.000

612

Lsohaka (Ga)

21.000

613

Lucky

7.200

614

Lucky (Hq)

7.200

615

Luojia

6.000

616

Luvias

27.000

617

Luvias 44s1

27.000

618

Luxary

6.000

619

Lx Moto

6.700

620

Magic 110 (Vaa)

12.400

621

Magic 110r (Va9)

13.500

622

Magic 110rr(Va1)

14.500

623

Magic R

14.400

624

Magic S (Thắng Đùm)

14.400

625

Majesty (Cty t&T Sx)

5.800

626

Majesty (Đài loan, Inđonexia, MãLai)

27.000

627

Majesty (Ga)

10.800

628

Majesty (Hàn Quốc)

10.000

629

Majesty Ft

6.300

630

Mance

5.900

631

Mance 110

6.000

632

Mando

6.000

633

Mangostin

5.900

634

Marcato

7.200

635

Marron

5.000

636

Marsstro

5.400

637

Masta 110

5.500

638

Mastro

8.500

639

Max III

10.500

640

Max Thai

7.000

641

Max Way

9.500

642

Maxarmani 50

10.000

643

Medal

6.000

644

Mega Pro 199cc

40.200

645

Meilun

4.500

646

Meritus

4.500

647

Metalic

6.000

648

Metalli Star

4.500

649

Mikado 110

5.200

650

Mil Kyway

5.000

651

Mingxing

6.300

652

Minsk

4.000

653

Moda

7.000

654

Model II

6.000

655

Modena Kriss

16.200

656

Motelo

5.000

657

Moto Wolf

16.000

658

Muway 110

9.000

659

Mystic

5.000

660

Myway

5.500

661

Nagaki

6.000

662

Nagaki (Win)

6.500

663

Nagaki 109

5.000

664

Nagoasi

5.400

665

Nakasci 100

5.000

666

Nakasei

5.500

667

Nakita

5.400

668

Naori

5.900

669

Naval

70.000

670

New 110 Thùng

8.500

671

New Angel Hi - Angel Hi

13.000

672

New Siva

5.500

673

New Siva 50

8.000

674

New VMC

7.200

675

New Vmc 110

8.100

676

Newei

5.500

677

Newkawa

9.500

678

Newmoto Star 110

12.000

679

Newsim

7.000

680

Noble

5.000

681

Nomuza 100

6.000

682

Nôngsan

5.400

683

Nongsan 110

5.000

684

Norinco 110

5.500

685

Nou Bon 110

9.000

686

Noubon

8.000

687

Noubon 110

9.000

688

Novelforcc

5.900

689

Nover Force (100,110cc)

5.500

690

Nozza

34.000

691

Nozza - 1dr1

33.000

692

Oasis 110

7.500

693

Oretar

7.000

694

Oriental Wave

6.800

695

Origin 110

4.500

696

Ostrich

6.000

697

Pamyla

6.500

698

Pantom

5.000

699

Passion

5.500

700

Pcx (Thái)

80.000

701

Pcx (Vn)

60.000

702

Pcx-30

50.000

703

Pcx-40

51.000

704

Pemican

5.000

705

Penman - 100l ( 97 Cm3 )

7.000

706

Penman 110

5.000

707

Piaggio Fly 125

39.500

708

PIaggio Liberty 125 IC

54.000

709

PIaggio Liberty 150 IC

68.000

710

Piaggio Vespa Lx 150ie-400 (VN)

80.500

711

Piagio Vespa (Italia) Mẫu Mới 125cc

100.000

712

Piagio Vespa Lx 125 Cm

61.000

713

Piagio Vespa Lx 125-110

64.700

714

Piagio Vespa Lx 125-111

67.500

715

Piagio Vespa Lx 150-210

78.000

716

Piagio Vespa Lx 150-211

79.500

717

Piagio Zip 100

32.500

718

Piciti

6.000

719

Pisto

9.000

720

Plasma

9.000

721

Platco

5.000

722

Plazix

5.000

723

Plus

8.500

724

Polish

6.300

725

Pomuspacyan

5.400

726

Prao 100

5.000

727

Prase 110

5.000

728

Prealm iI

5.400

729

Prety

5.400

730

Prime

5.000

731

Promoto 100;110

5.200

732

Proud 110

6.000

733

PS 150i

43.000

734

Psmoto

7.500

735

Psmoto 100e

6.000

736

Puma 110

18.500

737

Quangta

7.000

738

Quick 110

5.500

739

Quick NeW wave

5.000

740

Quikne Wave

7.000

741

Quing Q

8.000

742

Rebat - 110cc

5.000

743

Rebel

15.000

744

Rebel 142

17.000

745

Rebel Sport 170

37.500

746

Rebel110

14.000

747

Rebell 125

19.800

748

Rebell Honmaki Hdm150

45.000

749

Regalraptor 125

21.000

750

Remex

5.400

751

Rendo 110

8.000

752

Retol

8.000

753

Retot 110

6.500

754

Ribat 108

5.400

755

Rima

4.500

756

Rinco

12.600

757

River

4.800

758

Robot 110

5.500

759

Romantic

4.500

760

Rooney - 100cc + 110cc

5.500

761

Rossino

4.000

762

Rs

8.100

763

Rubi 110

18.000

764

Rubithai

6.000

765

Rubithai'S

6.000

766

Ruby110

17.500

767

Rudy

7.200

768

Rupi

7.500

769

S.phonda

14.000

770

S.shotgun

25.000

771

Sa Ka 110

5.500

772

Sadoka

6.300

773

Salut

8.000

774

Sam Wei

7.000

775

Sanda 110

6.500

776

Sanda Boss

6.300

777

sanda Boss BS8

11.000

778

Sapphire 125

19.000

779

Sauggaur

7.000

780

Savaha

5.400

781

Savant

6.300

782

Savant 100

4.500

783

Savant 50

5.000

784

Savi

7.200

785

Savi (Hàn Quốc)

8.000

786

Savi 110

9.000

787

Savi II

9.000

788

Savi Max

8.000

789

Sayamt

5.000

790

Sayota

6.500

791

Scr Honda (Ga) Nhập Khẩu 125cc

42.000

792

Scr Vamai-la C110

6.000

793

Seasports

6.200

794

Seaway

14.500

795

Seeway

5.000

796

Seeyes 100

6.500

797

Sencity 110

8.500

798

SH 125

66.000

799

SH 125 Jf 42

64.000

800

SH 125 Kf 14

77.000

801

SH 150

80.000

802

SH 150I

77.000

803

Shadow

5.000

804

Shark 125cc(H3b)

40.000

805

Shark 170-VVc ( Sym)

57.000

806

Shark VVB

45.000

807

Shholdar

6.500

808

Shmoto

6.000

809

Shmoto 110

5.000

810

Shmoto 110e

7.000

811

Shogun 125xds

15.000

812

Shozaluka

6.800

813

Shozuka - 110cc

5.000

814

Sido

6.300

815

Sihamoto

7.200

816

Silva 100,110

5.000

817

Silva 110(T)

5.900

818

Simba (Kiểu Dáng Dream)

8.100

819

Simba iI (Kiểu Dáng Future)

7.200

820

Simile

9.000

821

Sindo

7.200

822

Sindy

6.500

823

Sindy 125 Hàn Quốc

17.000

824

Sinlua

7.000

825

Sinlua Sm12

7.500

826

Sino Star Đĩa

11.000

827

Sinotar

6.500

828

Sinuda

6.300

829

Sinva

6.300

830

Sirena

4.700

831

Sirena 107

6.300

832

Sirina Thái Lan

17.100

833

Siver Siva 50

6.300

834

Skygo

6.800

835

Skyway

4.500

836

Smile

9.000

837

Smile 50

11.000

838

SmiLm (Thái lan)

18.000

839

Soco

7.000

840

Soem

5.500

841

Solid

8.000

842

Solowin

13.000

843

Solowins

11.500

844

Some

6.800

845

Some 100

6.000

846

Sp Honda 125 (Ga) Tq

14.000

847

Spari @

6.300

848

Spari @ 110

5.000

849

Spari @ 125

7.000

850

Spark (Thái Lan)

29.590

851

Sphonda

6.500

852

Sping

5.400

853

Spphire 125 (Ga)

21.000

854

Spring

4.500

855

Src Vamaila

6.000

856

Star Max

7.300

857

Star Max II

7.500

858

Star Metin

13.500

859

STar thắng Đĩa

15.800

860

STar thắng Đùm

15.300

861

Starfa 110

6.000

862

Steed

5.000

863

Storm

5.500

864

Stream

8.000

865

Stream Ft 125 Pride

11.700

866

Striker (100cc,110cc)

5.000

867

Stylux

9.900

868

Stylux 125

13.500

869

Sucany

6.000

870

Sucessful 100

9.000

871

Sufat

10.000

872

Sufat (Jupiter)

9.000

873

Sufat (Wave)

9.100

874

Sufat (Win)

8.500

875

Sukawa

8.000

876

Sukony

5.500

877

Sumax

7.000

878

Sunbat 110

6.200

879

Sundar

5.500

880

Sunfat

9.000

881

Sunggu 110

7.000

882

Sunki

6.000

883

Sunlux

5.000

884

Suntan

5.500

885

Super B

5.400

886

Super Daehan

10.000

887

Super Deam-ht

16.200

888

super Deam-Std

16.000

889

Super Dream

14.850

890

Super Dream Deluxe

17.300

891

super HaeSun

10.000

892

Super Halim

10.800

893

Super Siva

9.900

894

Super Siva 49 Cc

5.500

895

Super Word

5.400

896

Super-dream Hao 08

18.000

897

Supermalays

6.000

898

Superstar 110

7.000

899

Supper 3

5.500

900

Support

7.200

901

Suprema

18.000

902

Surika Best

5.400

903

Surper Dream ((VN)

17.000

904

Surprise Best

7.200

905

Suruma 107

6.300

906

Susabet

5.500

907

Susukirevo 125

23.000

908

Suvina

5.500

909

Suzuki An125

36.000

910

Suzuki Avenis 150

19.800

911

Suzuki Best

19.800

912

Suzuki En 150a Fi

44.000

913

Suzuki En Ua 125t Fi

31.000

914

Suzuki Epicuro 150

15.300

915

Suzuki Epicuro 150 (Nhật)

80.000

916

Suzuki Fd110cd

19.800

917

Suzuki Fd110crd - Crx - Cdx

18.900

918

Suzuki Fd110csd

18.000

919

Suzuki Fd110xsd

18.000

920

Suzuki Fix (Malayxia)

13.500

921

Suzuki Fix (Nhật)

32.000

922

Suzuki Fix 125 (Đài Loan)

12.600

923

Suzuki Flag Star

30.000

924

Suzuki Fx 125

20.700

925

Suzuki Gn125

19.800

926

Suzuki Gz 150a

44.000

927

Suzuki Hayate-bikfu 125

24.500

928

Suzuki Hayate-limited

25.000

929

Suzuki Hayate-sc

24.500

930

Suzuki Juara 120rgv

19.800

931

Suzuki Revo (Đĩa)

15.500

932

Suzuki Revo (Đùm)

14.500

933

Suzuki Revo (Mâm)

16.700

934

Suzuki Rgv 110, 120

19.800

935

Suzuki Rgv 120r

22.500

936

Suzuki Satria 120s

23.400

937

Suzuki Skydrive

24.500

938

Suzuki Smash Đĩa

13.000

939

Suzuki Smash Đùm

12.600

940

Suzuki Smash Revo

14.500

941

Suzuki Sogun

19.800

942

Suzuki Viva Fd 110 Cdx

17.000

943

Suzuki Viva R

18.900

944

Suzuki X Bike (Căm)

22.000

945

Suzuki X Bike (Đúc)

23.000

946

Suzuki X-bike Sport

23.000

947

Swan

9.900

948

Swan 110

9.000

949

Swear

6.300

950

Sweet 110

7.000

951

Sym Enjoy 125

15.000

952

Sym Phony

19.500

953

Sym Power

10.800

954

Sym Power Hi

10.800

955

Sym Power X21

11.700

956

Sym Tawan

7.500

957

Symen

6.000

958

Symen

4.700

959

Synbat 100S

6.000

960

Talent

6.300

961

Taurus - 16s4

16.000

962

Taurus 16s3

18.000

963

Taurus Đĩa

16.600

964

Taurus Đùm

14.500

965

Team

5.000

966

Technic

5.000

967

Tello

6.000

968

Tello 107

6.300

969

Tendar

6.000

970

Tender - 100 E ( 97 Cm3 )

7.000

971

Tengfa

5.000

972

Tianma

5.400

973

Tianma 100

5.500

974

Tirana 110

5.000

975

Toxic

5.000

976

Union

8.000

977

Union 150 (Ga)

25.000

978

Vamaha

6.500

979

Vcm

5.000

980

Vecstars

5.400

981

Vemvipi

6.000

982

Vemvipi 110

6.200

983

Vespa Et8 150, X9 Itali

76.500

984

Vespa Lead Jf240

35.000

985

Vespa Lx 125 I.E

67.000

986

Vespa Lx 125IE-300

68.000

987

Vespa Lx 150 (Sx Tại Việt Nam)

74.500

988

Vespa Lx 150 I.E

81.500

989

Vespa Piagio Vespa Lx 125-110

75.000

990

Vespa Piagio Vespa Lx 125-110

75.000

991

Vespa Piagio Vespa Lx 125-111

78.000

992

Vespa Piagio Vespa Lx 150-210

88.000

993

Vespa Piagio Vespa Lx 150-211

89.500

994

Vespa Piagio Zip 100

42.500

995

Vespa S125 I.E

70.000

996

Vespa S150 I.E

82.000

997

Vespapiagio Vespa (Italia) Mẫu Mới 125cc

110.000

998

Vespapiagio Vespa Lx 125 Cm

70.000

999

Vessel 100

5.500

1000

Vicky 110

6.000

1001

Victory

5.000

1002

Victory 110

19.800

1003

View

6.300

1004

Viexim

6.300

1005

Vigous 100

5.500

1006

Vina Hoàng Minh

5.400

1007

Vinashin

7.000

1008

Vinasiam 110

5.000

1009

Violet

7.000

1010

Visico

5.400

1011

Vision

28.000

1012

Vision Jf33

28.000

1013

Vision Jf35

29.000

1014

Vivawin 110

5.000

1015

Vivid 107

6.700

1016

Vivid 110

8.000

1017

Voval

5.000

1018

Vyem 110

6.000

1019

Wait Wave

6.700

1020

Wake Up

5.400

1021

Wake Up 107cc (Ld Việt - Hàn)

6.300

1022

Walet

5.000

1023

Wallet 100

5.700

1024

Wamen

7.000

1025

Wamus

5.000

1026

Wana

5.400

1027

Wand

5.400

1028

Wangguan

4.500

1029

Wangquan Water

5.400

1030

Wanhai 110

5.000

1031

Wanyec

5.400

1032

Ware

5.400

1033

Warm

5.400

1034

Warm 100 Jupiter

6.620

1035

Warm 107

6.700

1036

Watasi

5.500

1037

Wav@

4.000

1038

Wave (Thai)

28.500

1039

Wave 110 Rsx (Jc432 -c)

25.000

1040

Wave 110 Rsx (Jc432)

23.500

1041

Wave Alpha

16.000

1042

Wave Hd Malai

6.400

1043

Wave Pusan

6.300

1044

Wave R,s

23.800

1045

Wave R,sv

23.250

1046

Wave Rs 100

20.100

1047

Wave Rs 110

21.700

1048

Wave Rs 110 (C)

23.700

1049

Wave Rs Đĩa

17.700

1050

Wave Rs Jc520

17.500

1051

Wave Rs Mâm

19.000

1052

Wave Rsx (C)

24.000

1053

Wave Rsx © Mới (71,75) (VN)

21.000

1054

Wave Rsx At

27.000

1055

Wave Rsx At (Căm)

26.000

1056

Wave Rsx At (Mâm)

27.000

1057

Wave Rsx At ©

28.000

1058

Wave Rsx Đĩa Mới(70,74)

19.550

1059

Wave Rsx Fi

27.000

1060

Wave Rsx Fi At (C)

32.000

1061

Wave Rsx Fi At (Căm)

27.000

1062

Wave Rsx Fi At (Mâm)

28.000

1063

Wave Rsx Fi At (Mâm)

33.000

1064

Wave Rsx Fiat

31.000

1065

Wave Rsx.fi.t

32.600

1066

Wave S 109,1 (Cm3 )

19.500

1067

Wave S 110

17.990

1068

Wave S 110 B1

17.990

1069

Wave S 110 B6

17.000

1070

Wave S 110 B7

18.000

1071

Wave S 110 B9

17.800

1072

Wave S 110 (D)

18.000

1073

Wave S 110 D B8

16.800

1074

Wave S Đùm

17.000

1075

Wave S Jc521

17.000

1076

Wave S Kvrr

19.000

1077

Wave S100

17.100

1078

Wave Sym

6.400

1079

Wave Z,x

17.000

1080

Wavethais

7.600

1081

Wavina

5.400

1082

Wayec

4.800

1083

Wayman 110

5.000

1084

Waysea

6.500

1085

Waytec

5.400

1086

Waythai

4.500

1087

Wayxin - 100cc + 110cc

5.000

1088

Wayxin 107

5.400

1089

Wazelet

5.400

1090

Weal

5.400

1091

Wean

5.400

1092

Weath

5.400

1093

Weina

4.500

1094

Welcome

6.300

1095

Welcome 110 Hl

6.300

1096

Well

4.500

1097

Westcup

12.600

1098

Westn Cap

6.300

1099

Weva

7.000

1100

Weve & Hc 120

16.000

1101

Weve S Jc S21

19.000

1102

Weve S Jc S21(D)

18.000

1103

Wezc

4.500

1104

Whing (Đài Loan)

11.700

1105

Widens

5.400

1106

Wife

5.400

1107

Wiindy 110

8.000

1108

Win Spari

5.000

1109

Wise

4.500

1110

Wish

5.000

1111

Woanta

6.300

1112

Wold Wide

5.400

1113

Wolf

21.000

1114

Wonder

5.400

1115

World

5.400

1116

Wrena

5.000

1117

Xic Xy

6.000

1118

Xinha

5.900

1119

Xiongshi

6.300

1120

Xolex

6.000

1121

Yahaha Nozza

33.500

1122

Yamaha Cuxi

39.000

1123

Yamaha Crypton

22.500

1124

Yamaha Crypton

26.500

1125

Yamaha Cys Nus (Nhập Khẩu)

50.000

1126

Yamaha Cysgnusz (Trung Quốc)

40.000

1127

Yamaha Cysgnusz (Trung Quốc)

44.000

1128

Yamaha Exciter 1s9a

37.000

1129

Yamaha Exciter -55p1

39.500

1130

Yamaha Exciter 55p1 (Col)

41.000

1131

Yamaha Exciter55p1

42.000

1132

Yamaha Grand

31.000

1133

Yamaha Gravita 31c1

22.500

1134

Yamaha Gravita 31c2

25.000

1135

Yamaha Gravita 31c3

28.000

1136

Yamaha Ikd

7.500

1137

Yamaha Jupiter 31c5

27.750

1138

Yamaha Jupiter 5b94

24.000

1139

Yamaha Jupiter 5b95

25.000

1140

Yamaha Jupiter 5p95

22.500

1141

Yamaha Jupiter 5p96

25.000

1142

Yamaha Jupiter Đùm

22.800

1143

Yamaha Jupiter Mâm

26.800

1144

Yamaha Jupiter Mx 2s01 (Đĩa)

23.000

1145

Yamaha jupiter Mx 2s11 (Đùm)

26.000

1146

Yamaha Jupiter Mx 4b21 (Mâm)

25.000

1147

Yamaha Jupiter Vt1 (Đĩa)

23.800

1148

Yamaha Jupiter Vt1 (Đùm)

24.000

1149

Yamaha Jupiter Vt3 (Mâm)

25.000

1150

Yamaha Luvias

28.000

1151

Yamaha Luvias 44s1

27.000

1152

Yamaha Majesty

23.800

1153

Yamaha Mio Amore

16.000

1154

Yamaha Mio Amore Wp2

14.500

1155

Yamaha Mio Clasico Đời Cũ

15.000

1156

Yamaha Mio classico

23.000

1157

Yamaha Mio Classico 23c1

26.000

1158

Yamaha Mio Classico Đĩa

25.200

1159

Yamaha Mio Classico Đùm

27.000

1160

Yamaha Mio Classico Wp1 (Đĩa)

21.200

1161

Yamaha Mio Classico Wpa (Đùm)

19.000

1162

YaMaha Mio maximo Đĩa

27.500

1163

YaMaha Mio maximo Đùm

25.500

1164

Yamaha Mio Ultimo

21.500

1165

Yamaha Mio Ultimo Đĩa

26.000

1166

Yamaha Mio Ultimo Đùm

23.200

1167

Yamaha Nouvo 115

24.700

1168

Yamaha Nouvo 1db1

37.000

1169

Yamaha Nouvo 1db1 Rc

37.000

1170

Yamaha nouvo 22s2

30.000

1171

Yamaha Nouvo 5p11

40.000

1172

Yamaha Nouvo 5p17

35.000

1173

Yamaha nouvo 5vd1 (Đùm)

27.500

1174

Yamaha nouvo 5vd1 (Mâm)

28.500

1175

Yamaha nouvo B51 (Căm)

30.500

1176

Yamaha nouvo B52 (Mâm)

31.500

1177

Yamaha nouvo B52rc

32.700

1178

Yamaha Nouvo D1b1 (Rc)

36.000

1179

Yamaha Nouvo D1b1 (Sx)

35.000

1180

Yamaha Nouvo Db1

36.000

1181

Yamaha Nouvo Db2

37.000

1182

Yamaha Nouvo Lx

34.000

1183

Yamaha Nouvo Spu133

29.000

1184

Yamaha nouvo115

31.700

1185

Yamaha Nouvo-1db1

37.500

1186

Yamaha nouvo-spu133

36.000

1187

Yamaha Novo B52rc Limited

29.000

1188

Yamaha Nozza

33.000

1189

Yamaha Nozza 1dr1

35.000

1190

Yamaha Sirius - 5c63

19.000

1191

Yamaha sirius 3S31 (Căm)

23.500

1192

Yamaha sirius 3S31 (Cơ)

16.500

1193

Yamaha sirius 3S41 (Đĩa)

24.500

1194

Yamaha Sirius 5c63

23.000

1195

Yamaha sirius 5c64

24.000

1196

Yamaha Sirius 5c64 (Đĩa)

18.000

1197

Yamaha sirius 5c64 (Mâm Đúc)

26.000

1198

Yamaha Sirius 5c64 (Mâm Đúc)RL

23.000

1199

Yamaha Sirius C63 (Căm Đùm)

17.200

1200

Yamaha Sirius C64 Đĩa

18.200

1201

Yamaha Sirius C64 Mâm

20.200

1202

Yamaha sirius Đĩa

23.000

1203

Yamaha sirius Đĩa

23.000

1204

Yamaha sirius Đĩa Tem Mới

22.900

1205

Yamaha sirius Đùm

21.600

1206

Yamaha sirius Đùm Tem Mới

21.900

1207

Yamaha sirius Mâm

24.000

1208

Yamaha Sirus Đùm

20.000

1209

Yamaha Taurur - 16s1

20.000

1210

Yamaha Taurus 16s1

16.500

1211

Yamaha Taurus 16s2

15.500

1212

Yamaha Taurus 16s3

16.600

1213

Yamaha Taurus 16s4

15.600

1214

Yamaha Taurus Đùm

18.000

1215

Yamaha U2

20.200

1216

Yamaha U3

21.000

1217

Yamaha Yzf-r15

53.000

1218

Yamai

7.800

1219

Yamailav

7.500

1220

Yamallaw

5.500

1221

Yamash

6.500

1222

Yamen

6.000

1223

Yamotor 110

6.500

1224

Yarubi

16.000

1225

Yasuta

5.500

1226

Yihao

6.300

1227

Yinxiang

7.200

1228

Yinxiang 109

7.200

1229

Ymh Atlenta

18.000

1230

Ymh Atlenta

16.700

1231

Ymh Max

9.000

1232

Ymh Max iI

8.500

1233

Ymh Max Neo

10.500

1234

YMh max Neo

10.800

1235

Ymt (100cc,110cc)

4.500

1236

Yoshida

5.500

1237

Yumati

6.700

1238

Zaluka

5.400

1239

Zappy

5.400

1240

Zebra

8.100

1241

Zekko

5.000

1242

Zemba

6.000

1243

Zf

5.400

1244

Zinda 100

6.000

1245

Zinda 100,110

5.000

1246

Zip Star

5.400

1247

Zonam

5.900

1248

Zongshen

5.400

1249

Zongzonh

5.000

1250

Zoppy

5.000

1251

Zymas

6.000

Riêng các loại xe Trung quốc sản xuất hoặc Việt Nam lắp ráp (Hàng Trung Quốc) chưa có trong bảng giá đề nghị tính giá như sau:

1

Loại 50cc

5.000

2

Loại 70cc-110 cc

7.000

3

Loại trên 110cc

10.000

4

Loại trên 125cc

12.000

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_02.pdf · 4.5 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản