📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức đóng góp, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và các đối tượng cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

📄 Số hiệu: 01/2013/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre📅 22/01/2013

Thuộc tính văn bản

Số hiệu01/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Người kýCao Văn Trọng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành22/01/2013
Ngày hiệu lực01/02/2013
Ngày hết hiệu lực26/09/2016

Trích yếu nội dung

Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức đóng góp, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và các đối tượng cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

Số: 01/2013/Qð-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bến Tre, ngày 22 tháng 01 năm 2013

QUYẾT ðỊNH

Về việc quy ñịnh mức ñóng góp, hỗ trợ ñối với ñối tượng

trong cơ sở chữa bệnh và các ñối tượng cai nghiện ma tuý

tại gia ñình và cộng ñồng trên ñịa bàn tỉnh Bến Tre

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội ñồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11

năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật củaHội ñồng nhân dân, Uỷ

ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 121/2010/TTLT-BTC-BLðTBXH ngày 12 tháng

8 năm 2010 của Bộ Tài chính - Bộ Lao ñộng - Thương binh và Xã hội hướng dẫn chế

ñộ hỗ trợ ñối với người sau cai nghiện ma tuý tại nơi cư trú; chế ñộ ñóng góp và hỗ

trợ ñối với người sau cai nghiện ma tuý tại trung tâm quản lý sau cai nghiện;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLðTBXH ngày 24 tháng

02 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Lao ñộng - Thươngbinh và Xã hội quy ñịnh

quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế ñộ áp dụng biện pháp ñưa vào cơ sở chữa

bệnh, chế ñộ ñóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ ñối vớiñối tượng trong cơ sở chữa bệnh

và tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia ñình và cộng ñồng;

Theo ñề nghị của Giám ñốc Sở Tài chính tại Tờ trìnhsố 94/TTr-STC ngày 14

tháng 01 năm 2013,

QUYẾT ðỊNH:

ðiều 1. ðối tượng áp dụng và phạm vi ñiều chỉnh

Quyết ñịnh này quy ñịnh về mức ñóng góp, hỗ trợ, chế ñộ miễn, giảm ñối với

người nghiện ma tuý tự nguyện cai nghiện tại Trung tâm; người nghiện ma tuý chữa

trị cai nghiện tại gia ñình, cộng ñồng; người bị ápdụng biện pháp ñưa vào Trung tâm

chữa bệnh - giáo dục - lao ñộng xã hội trong thời gian chấp hành quyết ñịnh và người

bị ñưa vào lưu trú tạm thời tại Trung tâm; người ñãhoàn thành xong thời gian cai

nghiện ma tuý tại Trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao ñộng xã hội áp dụng biện

pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm.

ðiều 2. Mức ñóng góp và hỗ trợ ñối với người nghiệnma tuý tự nguyện cai

nghiện, người bị áp dụng biện pháp ñưa vào Trung tâm trong thời gian chấp

hành quyết ñịnh và người bị ñưa vào lưu trú tạm thời tại Trung tâm

1. Mức ñóng góp của người nghiện ma tuý tự nguyện cai nghiện tại Trung tâm:

a) Tiền ăn: 900.000 ñồng/người/tháng.

04 CÔNG BÁO/Số 09/Ngày 08-02-2013

b) Sinh hoạt văn thể: 50.000 ñồng/người/năm.

c) ðiện, nước, vệ sinh: 120.000 ñồng/người/tháng.

d) Phục vụ, quản lý (cắt cơn cai nghiện, ñiều trị, cấp dưỡng): Tháng thứ nhất là

700.000 ñồng/người/tháng và từ tháng thứ 2 trở ñi là 500.000 ñồng/người/tháng.

ñ) Tiền ñóng góp xây dựng cơ sở vật chất: 50.000 ñồng/người/tháng.

e) Xét nghiệm tìm chất ma tuý và các xét nghiệm khác: 400.000 ñồng/người.

g) Tiền thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện.

- Trường hợp cai nghiện với thuốc Bông Sen do Công ty Fataco sản xuất:

Tháng thứ nhất là 1.400.000 ñồng/người/tháng và từ tháng thứ hai trở ñi là 150.000

ñồng/người/tháng.

- Trường hợp cai nghiện với thuốc cắt cơn hiệu Cedemex: Tháng thứ nhất là

584.000 ñồng/người/tháng và từ tháng thứ 2 trở ñi là 150.000 ñồng/người/tháng.

- Trường hợp cai nghiện với thuốc cắt cơn theo phácñồ của Bộ Y tế: Tháng

thứ nhất là 600.000 ñồng/người/tháng và từ tháng thứ 2 trở ñi là 300.000

ñồng/người/tháng.

h) Tiền học nghề (nếu ñối tượng có nhu cầu): 1.000.000 ñồng/người.

2. Mức hỗ trợ ñối với người bị áp dụng biện pháp ñưa vào Trung tâm trong

thời gian chấp hành quyết ñịnh và người bị ñưa vào lưu trú tạm thời tại Trung tâm:

a) Mức hỗ trợ tiền ăn: 20.000 ñồng/người/ngày ñối với người bị áp dụng biện

pháp ñưa vào Trung tâm trong thời gian chấp hành quyết ñịnh và người bị ñưa vào

lưu trú tạm thời tại Trung tâm.

b) Các chế ñộ hỗ trợ khác: Áp dụng theo mức hỗ trợ tối thiểu quy ñịnh tại ðiều

7 Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLðTBXH của Bộ Tài chính - Bộ Lao

ñộng - Thương binh và Xã hội.

3. Chế ñộ miễn, giảm ñối với người nghiện ma tuý tựnguyện cai nghiện tại

Trung tâm:

a) ðối tượng ñược xét miễn ñóng góp tiền ăn, giảm 50% chi phí chữa trị, cai

nghiện tại ðiểm g, Khoản 1, ðiều 2 Quyết ñịnh này trong thời gian chấp hành quyết

ñịnh ñối với các trường hợp sau:

- Người thuộc hộ nghèo, gia ñình chính sách theo Pháp lệnh Ưu ñãi người có

công với cách mạng.

- Người chưa thành niên.

- Người bị nhiễm HIV/AIDS.

- Người không có nơi cư trú nhất ñịnh.

b) ðối tượng ñược giảm 50% mức ñóng góp tiền ăn, 30% chi phí chữa trị cai

nghiện tại ðiểm g, Khoản 1, ðiều 2 Quyết ñịnh này trong thời gian chấp hành quyết

ñịnh ñối với người thuộc hộ cận nghèo.

CÔNG BÁO/Số 09/Ngày 08-02-2013 05

ðiều 3. Mức ñóng góp, hỗ trợ ñối với người nghiện ma tuý cai nghiện bắt

buộc tại cộng ñồng hoặc gia ñình, người nghiện ma tuý cai nghiện ma tuý tự

nguyện tại gia ñình và cộng ñồng

1. Mức ñóng góp ñối với người nghiện ma tuý cai nghiện bắt buộc tại cộng

ñồng hoặc gia ñình:

a) Chi phí khám bệnh thông thường: 30.000 ñồng/người/tháng.

b) Xét nghiệm tìm chất ma tuý và các xét nghiệm khác: 400.000 ñồng/người.

c) Tiền thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện:

- Trường hợp cai nghiện với thuốc Bông Sen do Công ty Fataco sản xuất:

Tháng thứ nhất là 1.400.000 ñồng/người/tháng và từ tháng thứ hai trở ñi là 150.000

ñồng/người/tháng.

- Trường hợp cai nghiện với thuốc cắt cơn hiệu Cedemex: Tháng thứ nhất là

584.000 ñồng/người/tháng và từ tháng thứ 2 trở ñi là 150.000 ñồng/người/tháng.

- Trường hợp cai nghiện với thuốc cắt cơn theo phátñồ của Bộ Y tế: Tháng

thứ nhất là 600.000 ñồng/người/tháng và từ tháng thứ 2 trở ñi là 300.000

ñồng/người/tháng.

d) Tiền ăn trong thời gian cai nghiện tập trung tạicơ sở ñiều trị cắt cơn: 40.000

ñồng/người/ngày.

ñ) Tiền học nghề (nếu ñối tượng có nhu cầu): 1.000.000 ñồng/người.

2. Mức hỗ trợ:

Người nghiện ma tuý cai nghiện ma tuý tự nguyện tạigia ñình và cộng ñồng,

người nghiện ma tuý cai nghiện bắt buộc tại cộng ñồng hoặc gia ñình thuộc hộ

nghèo, gia ñình chính sách theo Pháp lệnh Ưu ñãi người có công với cách mạng,

người chưa thành niên, người thuộc diện bảo trợ xã hội, người khuyết tật: Áp dụng

theo mức hỗ trợ tối thiểu quy ñịnh tại ðiều 11 Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLðTBXH của Bộ Tài chính - Bộ Lao ñộng - Thươngbinh và Xã hội.

3. Chế ñộ miễn, giảm ñối với người nghiện ma tuý cai nghiện bắt buộc tại

cộng ñồng hoặc gia ñình:

a) ðối tượng ñược xét miễn ñóng góp tiền ăn, giảm 50% chi phí chữa trị cai

nghiện tại ðiểm c, Khoản 1, ðiều 3 Quyết ñịnh này trong thời gian chấp hành quyết

ñịnh ñối với các trường hợp sau:

- Người thuộc hộ nghèo, gia ñình chính sách theo Pháp lệnh Ưu ñãi người có

công với cách mạng.

- Người chưa thành niên.

- Người bị nhiễm HIV/AIDS.

- Người không có nơi cư trú nhất ñịnh.

06 CÔNG BÁO/Số 09/Ngày 08-02-2013

b) ðối tượng ñược giảm 50% mức ñóng góp tiền ăn, 30% chi phí chữa trị cai

nghiện tại ðiểm c, Khoản 1, ðiều 3 Quyết ñịnh này trong thời gian chấp hành quyết

ñịnh ñối với người thuộc hộ cận nghèo.

ðiều 4. Mức ñóng góp và hỗ trợ ñối với người ñã hoàn thành xong thời

gian cai nghiện ma tuý áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm

1. Mức ñóng góp:

a) Tiền ăn: 600.000 ñồng/người/tháng.

b) Tiền sinh hoạt văn thể: 50.000 ñồng/người/năm.

c) Tiền học nghề (nếu ñối tượng có nhu cầu): 1.000.000 ñồng/người.

d) Chi phí khám bệnh thông thường: 30.000 ñồng/người/tháng.

ñ) Chi phí mua sắm vật dụng sinh hoạt cá nhân cần thiết: 400.000

ñồng/người/năm.

2. Mức hỗ trợ:

a) Mức hỗ trợ tiền ăn: Ngân sách hỗ trợ mức 600.000ñồng/người/tháng trong

thời gian chấp hành quyết ñịnh áp dụng quản lý sau cai nghiện.

b) Các chế ñộ hỗ trợ khác: Áp dụng theo mức hỗ trợ tối thiểu quy ñịnh tại ðiều

4 Thông tư liên tịch số 121/2010/TTLT-BTC-BLðTBXH của Bộ Tài chính - Bộ Lao

ñộng - Thương binh và Xã hội.

ðiều 5. Các quy ñịnh khác

Các quy ñịnh, chế ñộ hỗ trợ ñối với công tác tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia

ñình, cộng ñồng, quản lý sau cai tại nơi cư trú ñược thực hiện theo quy ñịnh tại

Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLðTBXH và Thông tư liên tịch số

121/2010/TTLT-BTC-BLðTBXH của Bộ Tài chính - Bộ Laoñộng - Thương binh và

Xã hội.

ðiều 6. ðiều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám ñốc Sở Tài chính, Giám ñốc

Sở Lao ñộng - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng cácñơn vị có liên quan chịu trách

nhiệm thi hành Quyết ñịnh này.

2. Quyết ñịnh này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban

hành. Bãi bỏ Công văn số 1825/UBND-TCðT ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Uỷ ban

nhân dân tỉnh về việc quy ñịnh mức ñóng góp các khoản chi phí ñối với người nghiện

ma tuý tự nguyện cai nghiện./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Cao Văn Trọng

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_QD.01.2013.pdf · 117 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản