📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 0089/1998/TM-XNK Giao hạn ngạch xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón năm 1998.

📄 Số hiệu: 0089/1998/TM-XNK🏛️ Bộ Công Thương📅 26/01/1998

Thuộc tính văn bản

Số hiệu0089/1998/TM-XNK
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Công Thương
Người kýMai Văn Dâu — Thứ trưởng
Ngày ban hành26/01/1998
Ngày hiệu lực26/01/1998
Ngày hết hiệu lực31/03/1999

Trích yếu nội dung

Quyết định số 0089/1998/TM-XNK Giao hạn ngạch xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón năm 1998.

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao hạn ngạch xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón năm 1998

BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI

Căn cứ Quyết định số 12/1998/QĐ-TTg, ngày 23 tháng 01 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về điều hành xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón năm 1998;

Căn cứ kết quả thực hiện việc xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón năm 1997 của các doanh nghiệp Trung ương và địa phương; Sau khi thống nhất với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.- Giao hạn ngạch xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón năm 1998 cho các tỉnh, thành phố, các doanh nghiệp Trung ương và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài xuất khẩu gạo theo Phụ lục 1 và nhập khẩu phân bón theo Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.

Điều 2.- Hạn ngạch xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón được giao theo Quyết định này có giá trị thực hiện đến 31 tháng 3 năm 1999.

Điều 3.- Căn cứ kết quả thực hiện năm 1997, đề nghị Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố giao hạn ngạch cho các doanh nghiệp trên địa bàn trực thuộc (bao gồm cả các doanh nghiệp là thành viên của Tổng công ty lương thực miền Nam, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) thực hiện việc xuất khẩu gạo, nhập khẩu phân bón và thông báo cho Bộ Thương mại, Tổng cục Hải quan, Ngân hàng Nhà nước, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn biết để phối hợp thực hiện./.

PHỤ LỤC SỐ 1

(Kèm theo Quyết định số 0089 TM/XNK, ngày 26 tháng 01 năm 1998)

GIAO 90% HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU GẠO NĂM 1998

Đơn vị: ngàn tấn

Số TT | Khu vực | Hạn ngạch được giao

A | Địa phương | 2.520

1 | Tỉnh An Giang | 450

2 | Tỉnh Cần Thơ | 330

3 | Tỉnh Đồng Tháp | 330

4 | Tỉnh Long An | 210

5 | Tỉnh Vĩnh Long | 250

6 | Tỉnh Kiên Giang | 130

7 | Tỉnh Tiền Giang | 270

8 | Tỉnh Trà Vinh | 150

9 | Tỉnh Sóc Trăng | 120

10 | Tỉnh Bạc Liêu | 70

11 | Tỉnh Cà Mâu | 30

12 | Tỉnh Bến Tre | 20

13 | Tỉnh Thái Bình | 40

14 | Thành phố Hồ Chí Minh | 120

B. | Các doanh nghiệp Trung ương | 1.080

15 | Tổng công ty lương thực miền Nam | 620

16 | Tổng công ty lương thực miền Bắc | 300

17 | Công ty XNK Gedosico (Bộ Thương mại) | 100

18 | Tổng công ty vật tư nông nghiệp TW | 30

19 | Công ty xuất nhập khẩu ngũ cốc (Grainco) | 30

Tổng cộng | 3.600

PHỤ LỤC SỐ 2

Kèm theo Quyết định số 0089 TM-XNK ngày 26 tháng 1 năm 1998

I. GIAO CHỈ TIÊU NHẬP KHẨU PHÂN BÓN UREA

Đơn vị: ngàn tấn

STT | Tỉnh, thành phố, doanh nghiệp | Chỉ tiêu phân bổ

Cả nước | 1.600

Trong đó:

A- Nhập khẩu cho miền Nam | 880

1 | Long An | 70

2 | Đồng Tháp | 70

3 | An Giang | 70

4 | Vĩnh Long | 60

5 | Tiền Giang | 50

6 | Cần Thơ | 60

7 | Sóc Trăng | 30

8 | Bạc Liêu | 30

9 | Cà Mau | 30

10 | Đồng Nai | 30

11 | CT XNK ngũ cốc | 70

12 | CT XNK khoáng sản | 30

13 | TCT LT miền Nam | 50

14 | TCT hoá chất Việt Nam | 30

15 | TCT vật tư nông nghiệp | 200

B. Nhập khẩu cho miền Bắc | 500

16 | Hải Phòng | 90

17 | Hà Nội | 80

18 | Nghệ An | 60

19 | Thanh Hoá | 50

20 | Nam Định | 30

21 | TCT LT miền Bắc | 30

22 | TCT Vật tư nông nghiệp | 160

C- Nhập khẩu cho miền Trung | 220

23 | Phú Yên | 40

24 | Quảng Nam | 40

25 | Bình Định | 30

26 | Đăk Lăk | 20

27 | Gia Lai | 20

28 | TCT vật tư nông nghiệp | 40

29 | CT XNK tổng hợp 3 | 30

II. GIAO CHỈ TIÊU NHẬP KHẨU CÁC LOẠI PHÂN BÓN KHÁC

Đơn vị: ngàn tấn

STT | Tỉnh, thành phố, doanh nghiệp | Chỉ tiêu phân bổ

A. Phân DAP

Nhập khẩu cho miền Nam | 300

1 | Long An | 30

2 | Đồng Tháp | 30

3 | An Giang | 30

4 | Tiền Giang | 30

5 | Vĩnh Long | 30

6 | Cần Thơ | 30

7 | Đồng Nai | 30

8 | TCT LT miền Nam | 30

9 | TCT vật tư nông nghiệp | 40

10 | CT XNK ngũ cốc | 20

B. Phân NPK | 350

Nhập khẩu cho miền Trung | 70

1 | Phú Yên | 10

2 | Quảng Nam | 20

3 | Đăk Lăk | 10

4 | Bình Định | 10

5 | Gia Lai | 10

6 | CT XNK tổng hợp 3 | 10

Nhập khẩu cho miền Nam | 280

7 | Long An | 30

8 | Đồng Tháp | 30

9 | An Giang | 30

10 | Tiền Giang | 30

11 | Vĩnh Long | 30

12 | Cần Thơ | 30

13 | Đồng Nai | 20

14 | TCT LT miền Nam | 30

15 | TCT vật tư nông nghiệp | 30

16 | CT XNK ngũ cốc | 20

C. Phân KALI | 240

Nhập khẩu cho miền Bắc | 80

1 | Hải Phòng | 10

2 | Hà Nội | 20

3 | Nghệ An | 20

4 | Thanh Hoá | 10

5 | Nam Định | 10

6 | TCT vật tư nông nghiệp | 10

Nhập khẩu cho miền Trung | 40

7 | Phú Yên | 10

8 | Quảng Nam | 10

9 | CT XNK tổng hợp 3 | 10

10 | TCT vật tư nông nghiệp | 10

Nhập khẩu cho miền Nam | 120

11 | Long An | 10

12 | Đồng Tháp | 10

13 | An Giang | 10

14 | Cần Thơ | 10

15 | Đồng Nai | 10

16 | TCT Hoá chất Việt Nam | 10

17 | TCT vật tư nông nghiệp | 20

18 | TCT cà phê Việt Nam | 10

19 | TCT cao su Việt Nam | 10

20 | CT XNK ngũ cốc | 20

D. Phân SA | 250

Nhập khẩu cho miền Bắc | 50

1 | Hải Phòng | 10

2 | Hà Nội | 10

3 | Nghệ An | 20

4 | TCT vật tư nông nghiệp | 10

Nhập khẩu cho miền Trung | 50

5 | Phú Yên | 20

6 | Đăk Lăk | 10

7 | Quảng Nam | 10

8 | CT XNK tổng hợp 3 | 10

Nhập khẩu cho miền Nam | 150

9 | Đồng Nai | 10

10 | Long An | 10

11 | Cần Thơ | 10

12 | An Giang | 10

13 | Đồng Tháp | 10

14 | Vĩnh Long | 10

15 | Tiền Giang | 10

16 | TCT vật tư nông nghiệp | 20

17 | TCT cà phê Việt Nam | 10

18 | TCT cao su Việt Nam | 10

19 | TCT LT miền Nam | 20

20 | TCT Hoá chất Việt Nam | 10

21 | CT XNK ngũ cốc | 10

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 0089/1998/TM-XNK Giao hạn ngạch xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón năm 1998.

Cơ quan ban hành:
Bộ Công Thương
Số hiệu:
0089/1998/TM-XNK
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
26/01/1998
Người ký:
Mai Văn Dâu
Ngày hiệu lực:
26/01/1998
Ngày hết hiệu lực:
31/03/1999
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực
  • 12/1998/QĐ-TTg Quyết định số 12/1998/QĐ-TTg Về điều hành xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón năm 1998

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản