NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 04/2024/NQ-HĐND QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | Số: 04/2024/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước |
| Người ký | Huỳnh Thị Hằng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 04/07/2024 |
| Ngày hiệu lực | 15/07/2024 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2025 |
Trích yếu nội dung
NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 04/2024/NQ-HĐND QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA X , KỲ HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;
Xét Tờ trình số 55/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 29/BC-HĐND-VHXH ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Ban văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế nhưng không phải là dịch vụ khám chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Phước.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Phước.
b) Người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế.
c) Người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám chữa bệnh theo yêu cầu.
d) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
a) Giá dịch vụ khám bệnh quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
b) Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
c) Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng đối với một số trường hợp
a) Các bệnh viện có giường bệnh, Trung tâm Y tế huyện, thị xã, thành phố thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương.
b) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV.
c) Các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn:
- Mức giá các dịch vụ kỹ thuật bằng 70% mức giá của các dịch vụ tại Phụ lục 3 của Nghị quyết này.
- Đối với các Trạm Y tế xã được Sở Y tế quyết định có giường lưu áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường bệnh nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 04 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2024./.
PHỤ LỤC 1
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
Đơn vị: đồng
STT | Cơ sở y tế | Mức giá | Ghi chú
1 | 2 | 3 | 4
1 | Bệnh viện hạng I | 42.100
2 | Bệnh viện hạng II | 37.500
3 | Bệnh viện hạng III | 33.200
4 | Bệnh viện hạng IV | 30.100
5 | Trạm Y tế xã | 30.100
6 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) | 200.000
7 | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000
8 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000
9 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) | 450.000
PHỤ LỤC 2
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
Đơn vị: đồng
Số TT | Các loại dịch vụ | Bệnh viện hạng I | Bệnh viện hạng II | Bệnh viện hạng III | Bệnh viện hạng IV
Mức giá | Mức giá | Mức giá | Mức giá
A | B | 1 | 2 | 3 | 4
1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc | 786.300 | 673.900
2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu | 474.700 | 359.200 | 312.200 | 279.400
3 | Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hóa, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Johnson hoặc Lyell) | 255.300 | 212.600 | 198.000 | 176.900
3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 229.200 | 182.700 | 171.600 | 152.800
3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 193.800 | 147.600 | 138.600 | 128.200
4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:
4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 339.000 | 287.500
4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3- 4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | 308.500 | 252.100 | 225.200 | 204.000
4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 270.500 | 224.700 | 199.600 | 177.200
4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 242.100 | 192.100 | 168.100 | 153.100
5 | Ngày giường Trạm Y tế xã | 64.100
6 | Ngày giường bệnh ban ngày | Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
PHỤ LỤC 3
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
Đơn vị: đồng
STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Mức giá | Ghi chú
1 | 3 | 4 | 5 | 6
A | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
I | Siêu âm
1 | 04C1.1.3 | Siêu âm | 49.300
2 | 03C4.1.3 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 81.300
3 | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 186.000
4 | 03C4.1.1 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu | 233.000
5 | 03C4.1.6 | Siêu âm Doppler màu tim + cản âm | 268.000
6 | 03C4.1.5 | Siêu âm tim gắng sức | 598.000
7 | 04C1.1.4 | Siêu âm Doppler màu tim 4D (3D REAL TIME) | 468.000 | Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8 | 04C1.1.5 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản | 816.000
9 | 04C1.1.6 | Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 2.023.000 | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
II | Chụp X-quang thường
10 | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 53.200 | Áp dụng cho 01 vị trí
11 | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) | 59.200 | Áp dụng cho 01 vị trí
12 | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 59.200 | Áp dụng cho 01 vị trí
13 | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 72.200 | Áp dụng cho 01 vị trí
14 | Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp | 14.200
15 | 03C4.2.2.1 | Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) | 67.200
16 | 03C4.2.1.7 | Chụp Angiography mắt | 217.000
17 | 04C1.2.5.33 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 104.000
18 | 04C1.2.5.34 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 119.000
19 | 04C1.2.5.35 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 159.000
20 | 03C4.2.5.10 | Chụp mật qua Kehr | 255.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.
21 | 04C1.2.5.30 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 554.000
22 | 04C1.2.5.31 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 544.000
23 | 03C4.2.5.11 | Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang | 221.000
24 | 04C1.2.6.36 | Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 386.000
25 | 03C4.2.5.12 | Chụp X - quang vú định vị kim dây | 401.000 | Chưa bao gồm kim định vị.
26 | 03C4.2.5.13 | Lỗ dò cản quang | 421.000
27 | 03C4.2.5.15 | Mammography (1 bên) | 97.200
28 | 04C1.2.6.37 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 416.000
III | Chụp X-quang số hóa
29 | 04C1.2.6.51 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 68.300 | Áp dụng cho 01 vị trí
30 | 04C1.2.6.52 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 100.000 | Áp dụng cho 01 vị trí
31 | 04C1.2.6.53 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 125.000 | Áp dụng cho 01 vị trí
32 | Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp | 20.700
33 | 04C1.2.6.54 | Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa | 426.000
34 | 04C1.2.6.55 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 624.000
35 | 04C1.2.6.56 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa | 579.000
36 | 04C1.2.6.57 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 239.000
37 | 04C1.2.6.58 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 239.000
38 | 04C1.2.6.59 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 279.000
39 | 04C1.2.6.60 | Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa | 536.000
40 | Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 959.000
41 | Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp | 401.000 | Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IV | Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
42 | 04C1.2.6.41 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang | 532.000
43 | 04C1.2.6.42 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang | 643.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.
44 | 04C1.2.6.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang | 1.712.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.
45 | 04C1.2.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang | 1.461.000
46 | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang | 3.467.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.
47 | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang | 3.154.000
48 | 04C1.2.6.64 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang | 3.004.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.
49 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang | 2.748.000
50 | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang | 6.694.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.
51 | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang | 6.665.000
52 | 04C1.2.6.61 | Chụp PET/CT | 19.913.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang
53 | 04C1.2.6.62 | Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị | 20.729.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang
54 | 04C1.2.6.43 | Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) | 5.686.000
55 | 04C1.2.6.44 | Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA | 6.026.000
56 | 04C1.2.6.45 | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 6.926.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
57 | 04C1.2.6.46 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA | 9.176.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
58 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm | 7.926.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...).
59 | 04C1.2.6.48 | Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA | 9.776.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
60 | 04C1.2.6.47 | Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA | 9.226.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...).
61 | 04C1.2.6.50 | Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. | 2.213.000 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
62 | Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner | 1.206.000 | Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
63 | 04C1.2.6.50 | Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA | 3.726.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, Stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
64 | 03C2.1.56 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner | 1.786.000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
65 | 03C2.1.57 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.286.000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
66 | 04C1.2.6.49 | Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) | 3.226.000 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
67 | 03C4.2.5.2 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang | 2.227.000
68 | 03C4.2.5.1 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang | 1.322.000
69 | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô | 8.691.000
70 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng | 3.191.000
V | Một số kỹ thuật khác
71 | Đo mật độ xương 1 vị trí | 84.800 | Bằng phương pháp DEXA
72 | Đo mật độ xương 2 vị trí | 144.000 | Bằng phương pháp DEXA
73 | Đo mật độ xương | 22.800 | Bằng phương pháp siêu âm
B | CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
74 | Bơm rửa khoang màng phổi | 227.000
75 | 03C1.51 | Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) | 479.000
76 | Bơm Streptokinase vào khoang màng phổi | 1.027.000
77 | 04C2.108 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 498.000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
78 | 04C3.1.142 | Cắt chỉ | 35.600 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
79 | Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | 166.000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
80 | 04C2.69 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 143.000
81 | 04C2.112 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 183.000
82 | 04C2.71 | Chọc hút khí màng phổi | 150.000
83 | 04C2.70 | Chọc rửa màng phổi | 214.000
84 | 03C1.4 | Chọc dò màng tim | 259.000
85 | 03C1.74 | Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm | 184.000 | Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
86 | 03C1.1 | Chọc dò tủy sống | 114.000 | Chưa bao gồm kim chọc dò.
87 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 170.000
88 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 228.000
89 | 04C2.67 | Chọc hút hạch hoặc u | 116.000
90 | 04C2.121 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 159.000
91 | 04C2.122 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 743.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
92 | 04C2.68 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 116.000
93 | 04C2.111 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 158.000
94 | 04C2.115 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 537.000 | Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
95 | 04C2.114 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 135.000 | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
96 | Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2.367.000
97 | 04C2.98 | Dẫn lưu màng phổi tối thiểu | 607.000
98 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 697.000
99 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1.218.000
100 | 03C1.58 | Đặt catheter động mạch quay | 557.000
101 | 03C1.59 | Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục | 1.379.000
102 | 03C1.57 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng | 664.000
103 | 04C2.104 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1.137.000
104 | 04C2.103 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng | 1.137.000 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105 | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6.846.000
106 | 04C2.106 | Đặt nội khí quản | 579.000
107 | Đặt sonde dạ dày | 94.300
108 | 03C1.52 | Đặt sonde JJ niệu quản | 929.000 | Chưa bao gồm Sonde JJ.
109 | 03C1.32 | Đặt stent thực quản qua nội soi | 1.178.000 | Chưa bao gồm stent.
110 | Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 3.255.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch | 2.073.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
112 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | 1.973.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113 | Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi | 207.000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
114 | 03C1.56 | Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng | 2.332.000 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 188.000
116 | Hút dịch khớp | 120.000
117 | Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 132.000
118 | Hút đờm | 12.200
119 | 04C2.119 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 968.000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
120 | 04C2.79 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 574.000
121 | 04C2.78 | Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) | 988.000
122 | 03C1.71 | Lọc máu liên tục (01 lần) | 2.248.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
123 | 03C1.72 | Lọc tách huyết tương (01 lần) | 1.672.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
124 | 04C2.99 | Mở khí quản | 734.000
125 | 04C2.120 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 384.000
126 | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản | 101.000
127 | 03C1.39 | Nội soi lồng ngực | 1.009.000
128 | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất | 5.036.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê
129 | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5.814.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê
130 | 03C1.45 | Niệu dòng đồ | 65.000
131 | Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết | 1.778.000
132 | Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết | 1.478.000
133 | Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản | 3.278.000
134 | 04C2.96 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê | 768.000
135 | 04C2.116 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết | 1.159.000
136 | 04C2.117 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật | 2.618.000
137 | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 2.878.000
138 | 04C2.88 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết | 455.000 | Đã bao gồm chi phí Test HP
139 | Nội soi dạ dày làm Clo test | 302.000
140 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết | 255.000
141 | 04C2.90 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 430.000
142 | 04C2.89 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 322.000
143 | 04C2.92 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 302.000
144 | 04C2.91 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 198.000
145 | 03C1.25 | Nội soi dạ dày can thiệp | 753.000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
146 | 03C4.2.4.2 | Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP) | 2.693.000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: Stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
147 | 04C2.85 | Nội soi ổ bụng | 854.000
148 | 04C2.86 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 1.023.000
149 | 03C1.36 | Nội soi ống mật chủ | 178.000
150 | Nội soi siêu âm chẩn đoán | 1.176.000
151 | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ | 2.921.000
152 | 030.40 | Nội soi tiết niệu có gây mê | 872.000
153 | 04C2.101 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 943.000 | Chưa bao gồm sonde JJ.
154 | 04C2.94 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 675.000
155 | 04C2.93 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 543.000
156 | 04C2.118 | Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp | 712.000
157 | 04C2.95 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục | 915.000
158 | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | 1.360.000
159 | Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo | 1.384.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160 | Nối thông động- tĩnh mạch | 1.160.000
161 | 04C2.74 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 252.000
162 | 03C1.31 | Nong thực quản qua nội soi | 2.312.000
163 | 04C2.73 | Rửa bàng quang | 209.000 | Chưa bao gồm hóa chất.
164 | 03C1.5 | Rửa dạ dày | 131.000
165 | 03C1.54 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín | 601.000
166 | Rửa phổi toàn bộ | 8.428.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê
167 | 03C1.55 | Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa | 849.000
168 | Rút máu để điều trị | 256.000
169 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 184.000
170 | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 620.000 | Chưa bao gồm ống thông.
171 | Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng | 568.000
172 | 03C1.21 | Sinh thiết cơ tim | 1.822.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
173 | 04C2.80 | Sinh thiết da hoặc niêm mạc | 130.000
174 | Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.025.000
175 | Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 847.000
176 | Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1.926.000
177 | Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1.726.000
178 | 04C2.81 | Sinh thiết hạch hoặc u | 273.000
179 | 04C2.110 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.128.000
180 | 04C2.83 | Sinh thiết màng phổi | 442.000
181 | Sinh thiết móng | 335.000
182 | 04C2.84 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng | 628.000
183 | 04C2.82 | Sinh thiết tủy xương | 253.000 | Chưa bao gồm kim sinh thiết.
184 | 04C2.113 | Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết | 1.383.000 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
185 | Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). | 2.689.000
186 | 03C1.20 | Sinh thiết vú | 168.000
187 | Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic | 1.578.000
188 | 03C1.30 | Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng | 663.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.
189 | 03C1.28 | Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu | 605.000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
190 | 03C1.22 | Soi khớp có sinh thiết | 513.000
191 | 03C1.23 | Soi màng phổi | 474.000
192 | 03C1.67 | Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 915.000
193 | 03C1.27 | Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp | 783.000
194 | 03C1.26 | Soi ruột non | 669.000
195 | 03C1.24 | Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun | 456.000 | Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.
196 | 03C1.29 | Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ | 258.000
197 | 03C1.62 | Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 1.008.000
198 | 03C1.61 | Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim | 522.000
199 | 04C2.107 | Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON-LINE) | 1.528.000 | Chưa bao gồm catheter.
200 | 04C2.123 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1.565.000 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
201 | 04C2.76 | Thận nhân tạo chu kỳ | 567.000 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
202 | 04C3.1.149 | Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu | 67.500
203 | Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu | 3.447.000 | Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
204 | 04C3.1.150 | Tháo bột khác | 56.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
205 | Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính | 258.000 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
206 | 04C3.1.143 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15 cm | 60.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
207 | 04C3.1.144 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm | 85.000
208 | 04C3.1.145 | Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 85.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
209 | 04C3.1.145 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 115.000
210 | 04C3.1.146 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng | 139.000
211 | 04C3.1.147 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 184.000
212 | 04C3.1.148 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 253.000
213 | Thay canuyn mở khí quản | 253.000
214 | 04C2.72 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 96.000
215 | Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 505.000
216 | 04C2.105 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 583.000
217 | 04C2.65 | Thông đái | 94.300
218 | 04C2.66 | Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn | 85.900
219 | Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) | 12.800 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
220 | Tiêm khớp | 96.200 | Chưa bao gồm thuốc tiêm.
221 | Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 138.000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm.
222 | Truyền tĩnh mạch | 22.800 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
223 | 04C3.1.151 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm | 184.000
224 | 04C3.1.152 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm | 248.000
225 | 04C3.1.153 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm | 268.000
226 | 04C3.1.154 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm | 323.000
C | Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
227 | 03C1DY.2 | Bàn kéo | 47.600
228 | 04C2.DY139 | Bó Farafin | 43.700
229 | Bó thuốc | 53.100
230 | 03C1DY.3 | Bồn xoáy | 17.500
231 | 04C2.DY125 | Châm (có kim dài) | 76.400
232 | Châm (kim ngắn) | 69.400
233 | 03C1DY.8 | Chẩn đoán điện | 38.500
234 | 03C1DY.29 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 63.300
235 | 04C2.DY124 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 148.000
236 | 04C2.DY140 | Cứu (Ngải cứu, túi chườm) | 36.100
237 | Đặt thuốc y học cổ truyền | 47.500
238 | 04C2.DY126 | Điện châm (có kim dài) | 78.400
239 | Điện châm (kim ngắn) | 71.400
240 | 04C2.DY130 | Điện phân | 46.700
241 | 04C2.DY138 | Điện từ trường | 39.700
242 | 03C1DY.20 | Điện vi dòng giảm đau | 29.500
243 | 04C2.DY134 | Điện xung | 42.700
244 | 03C1DY.25 | Giác hơi | 34.500
245 | 03C1DY.1 | Giao thoa | 29.500
246 | 04C2.DY129 | Hồng ngoại | 37.300
247 | 04C2.DY141 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 48.700
248 | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) | 341.000
249 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 209.000
250 | Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình | 52.500
251 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 152.000
252 | 04C2.DY132 | Laser châm | 49.100
253 | 03C1DY.32 | Laser chiếu ngoài | 34.900
254 | 03C1DY.33 | Laser nội mạch | 55.300
255 | Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền | 110.000
256 | Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 110.000
257 | Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 110.000
258 | Ngâm thuốc y học cổ truyền | 51.400
259 | Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ | 1.088.000 | Chưa bao gồm thuốc
260 | 03C1DY.17 | Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ | 38.100
261 | Sắc thuốc thang (1 thang) | 13.100 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
262 | 04C2.DY137 | Siêu âm điều trị | 46.700
263 | 04C2.DY131 | Sóng ngắn | 37.200
264 | 03C1DY.35 | Sóng xung kích điều trị | 65.200
265 | 03C1DY.5 | Tập do cứng khớp | 49.500
266 | 03C1DY.6 | Tập do liệt ngoại biên | 32.300
267 | 03C1DY.4 | Tập do liệt thần kinh trung ương | 45.300
268 | 03C1DY.19 | Tập dưỡng sinh | 27.300
269 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) | 66.100
270 | 03C1DY.11 | Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi | 12.500
271 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) | 308.000
272 | Tập nuốt (có sử dụng máy) | 163.000
273 | Tập nuốt (không sử dụng máy) | 134.000
274 | Tập sửa lỗi phát âm | 112.000
275 | 04C2.DY136 | Tập vận động đoạn chi | 45.700
276 | 04C2.DY135 | Tập vận động toàn thân | 51.400
277 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 30.600
278 | 03C1DY.13 | Tập với hệ thống ròng rọc | 12.500
279 | 03C1DY.12 | Tập với xe đạp tập | 12.500
280 | 04C2.DY127 | Thủy châm | 70.100 | Chưa bao gồm thuốc.
281 | 03C1DY.14 | Thủy trị liệu | 64.200
282 | Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động | 2.825.000 | Chưa bao gồm thuốc
283 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ | 1.195.000 | Chưa bao gồm thuốc
284 | 04C2.DY133 | Tử ngoại | 36.300
285 | 03C1DY.16 | Vật lý trị liệu chỉnh hình | 31.100
286 | 03C1DY.15 | Vật lý trị liệu hô hấp | 31.100
287 | 03C1DY.18 | Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động | 31.100
288 | 03C1DY.30 | Xoa bóp áp lực hơi | 31.100
289 | 04C2.DY128 | Xoa bóp bấm huyệt | 69.300
290 | 03C1DY.21 | Xoa bóp bằng máy | 32.300
291 | 03C1DY.22 | Xoa bóp cục bộ bằng tay | 45.200
292 | 03C1DY.23 | Xoa bóp toàn thân | 55.800
293 | Xông hơi thuốc | 45.600
294 | Xông khói thuốc | 40.600
295 | Xông thuốc bằng máy | 45.600
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
296 | Thủ thuật loại I | 142.000
297 | Thủ thuật loại II | 74.700
298 | Thủ thuật loại III | 42.800
D | PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
I | HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
299 | Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) | 5.367.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
300 | Thay dây, thay tim phổi (ECMO) | 1.558.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
301 | Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ | 1.404.000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
302 | Kết thúc và rút hệ thống ECMO | 2.536.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
303 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.334.000
304 | Phẫu thuật loại I | 2.265.000
305 | Phẫu thuật loại II | 1.351.000
306 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.310.000
307 | Thủ thuật loại I | 807.000
308 | Thủ thuật loại II | 485.000
309 | Thủ thuật loại III | 337.000
II | NỘI KHOA
310 | DƯ-MDLS | Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ | 1.444.000
311 | DƯ-MDLS | Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 919.000
312 | DƯ-MDLS | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) | 2.401.000
313 | DƯ-MDLS | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) | 5.175.000
314 | DƯ-MDLS | Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) | 296.000
315 | DƯ-MDLS | Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. | 167.000
316 | DƯ-MDLS | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm | 530.000
317 | DƯ-MDLS | Test hồi phục phế quản | 179.000
318 | DƯ-MDLS | Test huyết thanh tự thân | 688.000
319 | DƯ-MDLS | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | 893.000
320 | DƯ-MDLS | Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 858.000
321 | DƯ-MDLS | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa | 337.000
322 | DƯ-MDLS | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) | 383.000
323 | DƯ-MDLS | Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 482.000
324 | DƯ-MDLS | Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 395.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
325 | Phẫu thuật loại I | 1.625.000
326 | Phẫu thuật loại II | 1.132.000
327 | Thủ thuật loại đặc biệt | 853.000
328 | Thủ thuật loại I | 615.000
329 | Thủ thuật loại II | 336.000
330 | Thủ thuật loại III | 170.000
III | DA LIỄU
331 | Chụp và phân tích da bằng máy | 211.000
332 | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 208.000
333 | Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn | 350.000
334 | Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân | 264.000
335 | Điều trị hạt cơm bằng Plasma | 382.000
336 | Điều trị một số bệnh da bằng Tractional, Intracell | 1.381.000
337 | Điều trị một số bệnh da bằng IPL | 477.000
338 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng | 357.000
339 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu | 1.124.000
340 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby | 1.384.000
341 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài | 237.000
342 | Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc | 309.000
343 | Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn | 758.000
344 | Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | 820.000
345 | Điều trị viêm da cơ địa bằng máy | 1.132.000
346 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 2.331.000
347 | Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái | 2.606.000
348 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương | 652.000
349 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương | 584.000
350 | Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới | 2.051.000
351 | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi | 1.691.000
352 | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 803.000
353 | Phẫu thuật giải áp thần kinh | 2.457.000
354 | Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da | 3.604.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
355 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.434.000
356 | Phẫu thuật loại I | 1.930.000
357 | Phẫu thuật loại II | 1.107.000
358 | Phẫu thuật loại III | 832.000
359 | Thủ thuật loại đặc biệt | 801.000
360 | Thủ thuật loại I | 404.000
361 | Thủ thuật loại II | 263.000
362 | Thủ thuật loại III | 155.000
IV | NỘI TIẾT
363 | 03C2.1.5 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 243.000 | Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
364 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 271.000
365 | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 6.704.000
366 | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 4.310.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
367 | Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 5.916.000
368 | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.569.000
369 | Phẫu thuật loại 2 mỗ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 3.446.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
370 | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.348.000
371 | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 2.839.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
372 | Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 5.682.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
373 | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm | 7.958.000
374 | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm | 7.849.000
Các thủ thuật còn lại khác
375 | Thủ thuật loại I | 654.000
376 | Thủ thuật loại II | 414.000
377 | Thủ thuật loại III | 220.000
V | NGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
378 | Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ | 4.670.000
379 | Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não | 5.295.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
380 | Phẫu thuật u hố mắt | 5.741.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ.
381 | Phẫu thuật áp xe não | 7.144.000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
382 | 03C2.1.39 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 4.250.000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
383 | 03C2.1.45 | Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống | 5.040.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
384 | 03C2.1.38 | Phẫu thuật nội soi u tuyến yên | 5.669.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
385 | Phẫu thuật tạo hình màng não | 5.970.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
386 | Phẫu thuật thoát vị não, màng não | 5.671.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
387 | Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy | 7.604.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kính vi phẫu.
388 | 03C2.1.43 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 7.747.000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
389 | 03C2.1.41 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 6.996.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
390 | 03C2.1.42 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 6.996.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
391 | Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên | 7.504.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
392 | Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt | 5.646.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
393 | Phẫu thuật ghép khuyết sọ | 4.746.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
394 | Phẫu thuật u xương sọ | 5.232.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
395 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5.596.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
396 | 03C2.1.44 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 6.998.000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
397 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ | 7.480.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
398 | 03C2.1.40 | Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường | 6.747.000
399 | 03C2.1.46 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 6.921.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
400 | 03C2.1.31 | Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung | 1.718.000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
401 | 03C2.1.24 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành | 18.693.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
402 | 03C2.1.25 | Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) | 15.196.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
403 | 03C2.1.18 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 14.737.000
404 | 03C2.1.15 | Phẫu thuật cắt ống động mạch | 13.068.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
405 | 03C2.1.17 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 8.237.000
406 | 03C2.1.16 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 14.737.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
407 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng | 7.476.000
408 | Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF | 3.828.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
409 | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực | 3.398.000
410 | 03C2.1.19 | Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo | 12.996.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
411 | 03C2.1.21 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 19.055.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
412 | 03C2.1.20 | Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...) | 17.693.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
413 | Phẫu thuật tim kín khác | 14.180.000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học.
414 | 03C2.1.14 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 14.737.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
415 | 03C2.1.26 | Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể | 16.851.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
416 | Phẫu thuật u máu các vị trí | 3.123.000
417 | Phẫu thuật cắt phổi | 8.985.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc Stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
418 | Phẫu thuật cắt u trung thất | 10.670.000
419 | Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi | 1.818.000
420 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác | 6.943.000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
421 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | 10.341.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
422 | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | 8.647.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
423 | Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) | 7.011.000 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
424 | 03C2.1.91 | Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu | 6.760.000
425 | Phẫu thuật cắt thận | 4.404.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
426 | Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận | 6.374.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
427 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 4.198.000
428 | 03C2.1.82 | Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc | 4.486.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
429 | 03C2.1.83 | Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận | 4.325.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
430 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 4.270.000
431 | Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) | 5.749.000
432 | 03C2.1.85 | Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi | 3.129.000
433 | Phẫu thuật cắt bàng quang | 5,517.000
434 | Phẫu thuật cắt u bàng quang | 5.691.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
435 | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang | 4.735.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
436 | 03C2.1.84 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 6.046.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
437 | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 4.735.000
438 | Phẫu thuật đóng dò bàng quang | 4.587.000
439 | 03C2.1.87 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 2.811.000 | Chưa bao gồm dây cáp quang.
440 | 03C2.1.88 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 2.811.000
441 | Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến | 5.160.000
442 | 03C2.1.86 | Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi | 4.078.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
443 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác | 4.322.000
444 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn | 2.383.000
445 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ | 1.813.000 | Chưa bao gồm sonde JJ.
446 | Phẫu thuật tạo hình dương vật | 4.405.000
447 | 03C2.1.89 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3.679.000
448 | 03C2.1.12 | Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) | 2.412.000
449 | 03C2.1.13 | Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) | 1.303.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
450 | Phẫu thuật cắt các u lành thực quản | 5.654.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
451 | Phẫu thuật cắt thực quản | 7.627.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
452 | 03C2.1.61 | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng | 5.999.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
453 | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5.380.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
454 | 03C2.1.60 | Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày | 6.180.000
455 | Phẫu thuật tạo hình thực quản | 7.892.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
456 | 03C2.1.59 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản | 6.180.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
457 | Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày | 5.125.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
458 | Phẫu thuật cắt dạ dày | 7.610.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
459 | 03C2.1.62 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày | 5.275.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
460 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 2.984.000
461 | 03C2.1.64 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày | 3.395.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.
462 | 03C2.1.81 | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 3.085.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
463 | Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman | 4.642.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
464 | Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột | 2.574.000
465 | Phẫu thuật cắt nối ruột | 4.465.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
466 | 03C2.1.63 | Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột | 4.395.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
467 | Phẫu thuật cắt ruột non | 4.801.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
468 | Phẫu thuật cắt ruột thừa | 2.654.000
469 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2.657.000
470 | Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 7.190.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
471 | 03C2.1.80 | Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì | 4.918.000
472 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 4.448.000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
473 | 03C2.1.65 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng | 3.486.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
474 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài | 2.756.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
475 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bã thức ăn xuống đại tràng | 3.730.000
476 | Phẫu thuật cắt gan | 8.477.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
477 | 03C2.1.78 | Phẫu thuật nội soi cắt gan | 6.007.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
478 | 03C2.1.77 | Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao | 7.087.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
479 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác | 4.871.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
480 | 03C2.1.79 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác | 3.486.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
481 | Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu | 5.487.000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
482 | Phẫu thuật cắt túi mật | 4.694.000
483 | 03C2.1.73 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3.216.000
484 | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ | 4.671.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
485 | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp | 7.128.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
486 | 03C2.1.76 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột | 3.986.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
487 | 03C2.1.67 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ | 4.680.000
488 | 03C2.1.72 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật | 3.486.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
489 | 03C2.1.75 | Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | 4.363.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
490 | 03C2.1.74 | Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP | 3.627.000 | Chưa bao gồm stent.
491 | Phẫu thuật nối mật ruột | 4.571.000
492 | Phẫu thuật cắt khối tá tụy | 11.176.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
493 | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối | 10.357.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
494 | Phẫu thuật cắt lách | 4.644.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
495 | 03C2.1.70 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4.575.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
496 | Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy | 4.656.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
497 | Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc | 5.970.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
498 | Phẫu thuật nạo vét hạch | 3.988.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
499 | Phẫu thuật u trong ổ bụng | 4.842.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
500 | 03C2.1.68 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | 3.821.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
501 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo | 2.576.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
502 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng | 3.351.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
503 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng | 2.945.000
504 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn | 2.655.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
505 | 03C2.1.66 | Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp | 2.346.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
506 | 03C2.1.50 | Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng | 2.462.000 | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
507 | 03C2.1.49 | Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm | 3.962.000 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
508 | 03C2.1.54 | Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng) | 1.063.000
509 | 03C2.1.55 | Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.972.000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
510 | 03C2.1.48 | Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi | 1.713.000
511 | 03C2.1.52 | Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng | 3.454.000
512 | 03C2.1.47 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2.715.000
513 | 03C2.1.51 | Nong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.263.000 | Chưa bao gồm bóng nong.
514 | 04C3.1.158 | Cắt phymosis | 248.000
515 | 04C3.1.156 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 197.000
516 | 04C3.1.157 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 148.000
517 | 04C3.1.159 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 288.000
Xương, cột sống, hàm mặt
518 | 03C2.1.1 | Cố định gãy xương sườn | 53.000
519 | 04C3.1.181 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 738.000
520 | 04C3.1.180 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 553.000
521 | 04C3.1.167 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 652.000
522 | 04C3.1.166 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 282.000
523 | 04C3.1.165 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) | 267.000
524 | 04C3.1.164 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) | 167.000
525 | 04C3.1.161 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) | 412.000
526 | 04C3.1.160 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) | 234.000
527 | 04C3.1.163 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 327.000
528 | 04C3.1.162 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 172.000
529 | 04C3.1.177 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) | 242.000
530 | 04C3.1.176 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) | 173.000
531 | 04C3.1.175 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 348.000
532 | 04C3.1.174 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 223.000
533 | 04C3.1.179 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) | 727.000
534 | 04C3.1.178 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) | 341.000
535 | 04C3.1.171 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 348.000
536 | 04C3.1.170 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 271.000
537 | 04C3.1.173 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 348.000
538 | 04C3.1.172 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 271.000
539 | 04C3.1.169 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) | 637.000
540 | 04C3.1.168 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) | 357.000
541 | 03C2.1.2 | Nắn, bó gãy xương đòn | 121.000
542 | 03C2.1.4 | Nắn, bó gãy xương gót | 152.000
543 | 03C2.1.3 | Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ | 152.000
544 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3.833.000
545 | 03C2.1.109 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 3.069.000
546 | Phẫu thuật thay khớp vai | 7.243.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
547 | 03C2.1.117 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo | 3.041.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
548 | 03C2.1.110 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 3.069.000
549 | 03C2.1.119 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2.168.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
550 | 03C2.1.118 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 3.259.000
551 | 03C2.1.104 | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân | 3.378.000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
552 | 03C2.1.105 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng | 4.370.000 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
553 | 03C2.1.100 | Phẫu thuật tạo hình khớp háng | 3.378.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
554 | 03C2.1.97 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 4.750.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
555 | 03C2.1.99 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần | 3.878.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
556 | 03C2.1.96 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 5.250.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
557 | 03C2.1.98 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 5.250.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
558 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định | 4.109.000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
559 | Phẫu thuật làm cứng khớp | 3.778.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
560 | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp | 3.699.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
561 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp | 2.850.000
562 | 03C2.1.108 | Phẫu thuật ghép chi | 6.496.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
563 | Phẫu thuật ghép xương | 4.806.000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
564 | 03C2.1.101 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao | 4.750.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
565 | 03C2.1.115 | Phẫu thuật kéo dài chi | 4.888.000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
566 | 03C2.1.103 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.878.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
567 | 03C2.1.102 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | 5.250.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
568 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3.870.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
569 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) | 3.087.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo.
570 | 03C2.1.106 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4.370.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
571 | 03C2.1.113 | Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) | 5.819.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
572 | 03C2.1.114 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình | 4.019.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
573 | 03C2.1.111 | Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương | 1.777.000
574 | Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius | 7.391.000 | Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
575 | 03C2.1.95 | Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật) | 9.230.000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
576 | 03C2.1.93 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ | 5.341.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
577 | 03C2.1.94 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng | 5.499.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
578 | Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng | 5.626.000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
579 | 03C2.1.92 | Phẫu thuật thay đốt sống | 5.843.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
580 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | 5.197.000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
581 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) | 3.011.000
582 | Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) | 3.131.000
583 | 03C2.1.116 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 3.469.000
584 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 | 4.400.000
585 | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích <10 cm2 | 2.883.000
586 | Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu | 2.660.000
587 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4.830.000
588 | 03C2.1.107 | Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch | 5.214.000
589 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 6.964.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
590 | 03C2.1.112 | Tạo hình khí-phế quản | 12.317.000 | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
591 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 5.087.000
592 | Phẫu thuật loại I | 3.063.000
593 | Phẫu thuật loại II | 2.122.000
594 | Phẫu thuật loại III | 1.340.000
595 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.021.000
596 | Thủ thuật loại I | 574.000
597 | Thủ thuật loại II | 396.000
598 | Thủ thuật loại III | 192.000
VI | PHỤ SẢN
599 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.309.000
600 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2.844.000
601 | Bóc nhân xơ vú | 1.019.000
602 | Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 3.884.000
603 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2.838.000
604 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 125.000
605 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần | 4.267.000
606 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5.708.000
607 | Cắt u thành âm đạo | 2.128.000
608 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6.368.000
609 | Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 5.060.000
610 | Chích áp xe tầng sinh môn | 831.000
611 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 875.000
612 | 04C3.2.192 | Chích apxe tuyến vú | 230.000
613 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 825.000
614 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 949.000
615 | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 419.000
616 | Chọc dò túi cùng Douglas | 291.000
617 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2.227.000
618 | Chọc ối | 760.000
619 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 869.000
620 | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 6.203.000
621 | 04C3.2.191 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser | 170.000
622 | Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn | 329.000
623 | 04C3.2.186 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 1.071.000
624 | 04C3.2.185 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 736.000
625 | 04C3.2.187 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1.330.000
626 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 4.271.000
627 | 04C3.2.188 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 1.021.000
628 | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 661.000
629 | 04C3.2.183 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 215.000
630 | Hút thai dưới siêu âm | 480.000
631 | Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 2.818.000
632 | Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2.448.000
633 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1.600.000
634 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.979.000
635 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2.881.000
636 | Khâu vòng cổ tử cung | 561.000
637 | Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung | 2.846.000 | -
638 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2.693.000
639 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 88.900
640 | Lấy dị vật âm đạo | 602.000
641 | Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.981.000
642 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.340.000
643 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 3.519.000
644 | Nạo hút thai trứng | 824.000
645 | 04C3.2.184 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 355.000
646 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4.494.000
647 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2.904.000
648 | Nội xoay thai | 1.430.000
649 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 597.000
650 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 292.000
651 | 03C2.2.11 | Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung | 186.000
652 | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1.193.000
653 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần | 320.000
654 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 408.000
655 | 04C3.2.197 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc | 189.000
656 | Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước | 1.074.000
657 | 04C3.2.198 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 569.000
658 | Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 408.000
659 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 4.972.000
660 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2.776.000
661 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2.719.000
662 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 4.681.000
663 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính | 2.962.000
664 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3.829.000
665 | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung | 1.997.000
666 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2.828.000
667 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3.894.000
668 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 6.080.000
669 | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 9.908.000
670 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 7.655.000
671 | Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 6.387.000
672 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2.759.000
673 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3.868.000
674 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3.923.000
675 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 3.883.000
676 | Phẫu thuật Crossen | 4.170.000
677 | Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) | 5.543.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
678 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3.421.000
679 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2.943.000
680 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...) | 4.336.000
681 | 04C3.2.194 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.431.000
682 | 04C3.2.195 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên | 3.102.000
683 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) | 6.143.000
684 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 4.161.000
685 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa | 4.465.000
686 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 8.176.000
687 | Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart | 2.882.000
688 | Phẫu thuật Manchester | 3.839.000
689 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3.455.000
690 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3.665.000
691 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung | 4.034.000
692 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 6.402.000
693 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3.044.000
694 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 4.908.000
695 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2.881.000
696 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4.447.000
697 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6.274.000
698 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật | 5.716.000
699 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5.229.000
700 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung | 6.072.000
701 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 8.181.000
702 | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 8.320.000
703 | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | 6.181.000
704 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 5.247.000
705 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5.690.000
706 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | 5.163.000
707 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 5.121.000
708 | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9.311.000
709 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5.708.000
710 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4.906.000
711 | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6.690.000
712 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 6.832.000
713 | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | 4.217.000
714 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 6.218.000
715 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3.836.000
716 | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 4.902.000
717 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 4.967.000
718 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3.435.000
719 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 4.279.000
720 | Phẫu thuật treo tử cung | 2.958.000
721 | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) | 6.448.000
722 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 393.000
723 | Sinh thiết gai rau | 1.161.000
724 | Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú | 2.265.000
725 | 04C3.2.189 | Soi cổ tử cung | 63.900
726 | 04C3.2.190 | Soi ối | 50.900
727 | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1.171.000
728 | Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung | 265.000
729 | Tiêm nhân Chorio | 249.000
730 | Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 7.253.000
731 | 04C3.2.193 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 406.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
732 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.068.000
733 | Phẫu thuật loại I | 2.502.000
734 | Phẫu thuật loại II | 1.581.000
735 | Phẫu thuật loại III | 1.194.000
736 | Thủ thuật loại đặc biệt | 915.000
737 | Thủ thuật loại I | 628.000
738 | Thủ thuật loại II | 439.000
739 | Thủ thuật loại III | 202.000
VII | MẮT
740 | Bơm rửa lệ đạo | 38.300
741 | 03C2.3.76 | Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU | 1.260.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
742 | 03C2.3.59 | Cắt bỏ túi lệ | 872.000
743 | 03C2.3.48 | Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn | 1.266.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
744 | 03C2.3.61 | Cắt mộng áp Mytomycin | 1.030.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC.
745 | 03C2.3.73 | Cắt mống mắt chu biên bằng Laser | 323.000
746 | 03C2.3.87 | Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc | 1.190.000
747 | 03C2.3.66 | Cắt u kết mạc không vá | 760.000
748 | 04C3.3.208 | Chích chắp hoặc lẹo | 81.000
749 | 03C2.3.57 | Chích mủ hốc mắt | 473.000
750 | 03C2.3.75 | Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 1.160.000
751 | 03C2.3.9 | Chữa bỏng mắt do hàn điện | 30.900
752 | Chụp mạch ICG | 280.000 | Chưa bao gồm thuốc
753 | 03C2.3.8 | Đánh bờ mi | 40.300
754 | Điện chẩm | 406.000
755 | 03C2.3.11 | Điện di điều trị (1 lần) | 23.000
756 | 03C2.3.79 | Điện đông thể mi | 506.000
757 | 03C2.3.5 | Điện võng mạc | 100.000
758 | Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị | 36.100
759 | Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc | 417.000
760 | Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc | 138.000
761 | Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản | 68.600
762 | Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi | 59.600
763 | 04C3.3.200 | Đo Javal | 38.300
764 | 03C2.3.1 | Đo khúc xạ máy | 10.900
765 | 04C3.3.199 | Đo nhãn áp | 28.000
766 | 03C2.3.7 | Đo thị lực khách quan | 79.900
767 | 04C3.3.201 | Đo thị trường, ám điểm | 29.600
768 | 03C2.3.6 | Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo | 62.900
769 | 03C2.3.16 | Đốt lông xiêu | 50.000
770 | 03C2.3.95 | Ghép giác mạc (01 mắt) | 3.416.000 | Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.
771 | 03C2.3.69 | Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc | 1.315.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.
772 | 03C2.3.67 | Ghép màng ối điều trị loét giác mạc | 1.072.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.
773 | 03C2.3.62 | Gọt giác mạc | 802.000
774 | 03C2.3.64 | Khâu cò mi | 419.000
775 | 03C2.3.50 | Khâu củng mạc đơn thuần | 827.000
776 | 03C2.3.51 | Khâu củng giác mạc phức tạp | 1.266.000
777 | 03C2.3.53 | Khâu củng mạc phức tạp | 1.160.000
778 | 04C3.3.220 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 1.497.000
779 | 04C3.3.219 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 841.000
780 | 03C2.3.49 | Khâu giác mạc đơn thuần | 777.000
781 | 03C2.3.52 | Khâu giác mạc phức tạp | 1.160.000
782 | 03C2.3.55 | Khâu phục hồi bờ mi | 737.000
783 | 03C2.3.56 | Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt | 968.000
784 5 | 03C2.3.13 | Khoét bỏ nhãn cầu | 772.000
785 | Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1.755.000
786 | Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc | 1.475.000
787 | 04C3.3.221 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 688.000
788 | 04C3.3.210 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 88.400
789 | 04C3.3.222 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 893.000
790 | 04C3.3.211 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 338.000
791 | 03C2.3.47 | Lấy dị vật hốc mắt | 937.000
792 | 04C3.3.209 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 67.000
793 | 03C2.3.46 | Lấy dị vật tiền phòng | 1.160.000
794 | 03C2.3.84 | Lấy huyết thanh đóng ống | 60.000
795 | 03C2.3.15 | Lấy sạn vôi kết mạc | 37.300
796 | 03C2.3.86 | Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) | 60.800
797 | 03C2.3.74 | Mở bao sau bằng Laser | 268.000
798 | 04C3.3.224 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 1.277.000
799 | 04C3.3.213 | Mổ quặm 1 mi - gây tê | 660.000
800 | 04C3.3.225 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 1.474.000
801 | 04C3.3.214 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 877.000
802 | 04C3.3.215 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 1.112.000
803 | 04C3.3.226 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 1.710.000
804 | 04C3.3.227 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 1.921.000
805 | 04C3.3.216 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 1.291.000
806 | 03C2.3.54 | Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ | 772.000
807 | 03C2.3.68 | Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc | 972.000
808 | 03C2.3.12 | Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) | 561.000 | Chưa bao gồm vật liệu độn.
809 | 03C2.3.14 | Nặn tuyến bờ mi | 37.300
810 | Nâng sàn hốc mắt | 2.818.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn
811 | 03C2.3.2 | Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm | 115.000
812 | 03C2.3.63 | Nối thông lệ mũi 1 mắt | 1.072.000 | Chưa bao gồm ống Silicon.
813 | Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển | 2.302.000 | Chưa bao gồm đai Silicon.
814 | 03C2.3.32 | Phẫu thuật cắt bao sau | 622.000 | Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
815 | 03C2.3.30 | Phẫu thuật cắt bè | 1.140.000
816 | 03C2.3.96 | Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt) | 3.039.000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
817 | 03C2.3.36 | Phẫu thuật cắt màng đồng tử | 970.000 | Chưa bao gồm đầu cắt.
818 | 04C3.3.223 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê | 1.534.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.
819 | 04C3.3.212 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê | 1.007.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.
820 | 03C2.3.97 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 538.000
821 | 03C2.3.35 | Phẫu thuật cắt thủy tinh thể | 1.260.000 | Chưa bao gồm đầu cắt
822 | 03C2.3.31 | Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt) | 1.988.000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
823 | 03C2.3.37 | Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng | 1.560.000 | Chưa bao gồm ống Silicon.
824 | 03C2.3.20 | Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) | 1.916.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
825 | 03C2.3.94 | Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mất) | 2.690.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
826 | 03C2.3.19 | Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) | 872.000
827 | 03C2.3.89 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 687.000
828 | 03C2.3.28 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | 772.000
829 | 03C2.3.27 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 1.188.000
830 | 03C2.3.23 | Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) | 837.000
831 | 03C2.3.77 | Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt) | 1.860.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
832 | 04C3.3.218 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 1.496.000
833 | 04C3.3.217 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê | 902.000
834 | 03C2.3.70 | Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân | 872.000
835 | 03C2.3.43 | Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả | 787.000
836 | 03C2.3.26 | Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) | 1.340.000
837 | 03C2.3.45 | Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1.560.000 | Chưa bao gồm ống Silicon.
838 | 03C2.3.42 | Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả | 1.160.000
839 | 03C2.3.24 | Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) | 872.000
840 | 03C2.3.25 | Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) | 1.137.000
841 | Phẫu thuật tháo đai độn Silicon | 1.693.000
842 | Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL | 4.928.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
843 | 03C2.3.33 | Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) | 1.666.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
844 | 03C2.3.39 | Phẫu thuật u có vá da tạo hình | 1.266.000
845 | 03C2.3.41 | Phẫu thuật u kết mạc nông | 737.000
846 | 03C2.3.38 | Phẫu thuật u mi không vá da | 756.000
847 | 03C2.3.40 | Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt | 1.266.000
848 | 03C2.3.44 | Phẫu thuật vá da điều trị lật mi | 1.110.000
849 | 03C2.3.65 | Phủ kết mạc | 660.000
850 | 03C2.3.71 | Quang đông thể mi điều trị Glôcôm | 306.000
851 | 03C2.3.34 | Rạch góc tiền phòng | 1.160.000
852 | 03C2.3.10 | Rửa cùng đồ | 44.000 | Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
853 | 03C2.3.4 | Sắc giác | 71 300
854 | Siêu âm bán phần trước (UBM) | 220.000
855 | 03C2.3.81 | Siêu âm mắt chẩn đoán | 63.200
856 | 03C2.3.80 | Siêu âm điều trị (1 ngày) | 76.800
857 | 03C2.3.83 | Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức | 150.000
858 | 03C2.3.29 | Soi bóng đồng tử | 31.200
859 | 04C3.3.203 | Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng | 55.300
860 | 03C2.3.88 | Tách dính mi cầu ghép kết mạc | 2.346.000 | Chưa bao gồm chi phí màng.
861 | 03C2.3.72 | Tạo hình vùng bè bằng Laser | 229.000
862 | Test thử cảm giác giác mạc | 42.100
863 | 03C2.3.78 | Tháo dầu Silicon phẫu thuật | 837.000
864 | 04C3.3.207 | Thông lệ đạo hai mắt | 98.600
865 | 04C3.3.206 | Thông lệ đạo một mắt | 61.500
866 | 04C3.3.205 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 50.300 | Chưa bao gồm thuốc.
867 | 04C3.3.204 | Tiêm hậu nhãn cầu một mắt | 50.300 | Chưa bao gồm thuốc.
868 | Vá sàn hốc mắt | 3.214.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
869 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 2.138.000
870 | Phẫu thuật loại I | 1.230.000
871 | Phẫu thuật loại II | 870.000
872 | Phẫu thuật loại III | 606.000
873 | Thủ thuật loại đặc biệt | 527.000
874 | Thủ thuật loại I | 340.000
875 | Thủ thuật loại II | 194.000
876 | Thủ thuật loại III | 122.000
VIII | TAI MŨI HỌNG
877 | 03C2.4.18 | Bẻ cuốn mũi | 144.000
878 | 03C2.4.31 | Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) | 209.000
879 | 03C2.4.32 | Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) | 279.000
880 | 04C3.4.250 | Cắt Amiđan (gây mê) | 1.133.000
881 | 04C3.4.251 | Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) | 2.403.000 | Bao gồm cả Coblator.
882 | 03C2.4.19 | Gắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê | 520.000
883 | 03C2.4.64 | Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi | 8.032.000
884 | Cắt polyp ống tai gây mê | 2.038.000
885 | Cắt polyp ống tai gây tê | 613.000
886 | 03C2.4.57 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm | 7.035.000 | Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
887 | 03C2.4.65 | Cắt u cuộn cảnh | 7.755.000
888 | 04C3.4.228 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 274.000
889 | 04C3.4.229 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 274.000
890 | 03C2.4.11 | Chích rạch vành tai | 66.800
891 | Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con | 6.180.000
892 | 03C2.4.10 | Chọc hút dịch vành tai | 56.800
893 | 03C2.4.56 | Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản | 7.364.000 | Chưa bao gồm stent.
894 | 03C2.4.47 | Đo ABR (1 lần) | 181.000
895 | 03C2.4.44 | Đo nhĩ lượng | 30.000
896 | 03C2.4.46 | Đo OAE (1 lần) | 60.000
897 | 03C2.4.43 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 30.000
898 | 03C2.4.39 | Đo sức cản của mũi | 97.000
899 | 03C2.4.42 | Đo sức nghe lời | 57.000
900 | 03C2.4.40 | Đo thính lực đơn âm | 45.000
901 | 03C2.4.41 | Đo trên ngưỡng | 65.000
902 | 03C2.4.30 | Đốt Amidan áp lạnh | 204.000
903 | 03C2.4.4 | Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) | 134.000
904 | 03C2.4.3 | Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng | 151.000
905 | 03C2.4.22 | Đốt họng hạt | 82.900
906 | 03C2.4.54 | Ghép thanh khí quản đặt stent | 6.073.000 | Chưa bao gồm stent.
907 | 03C2.4.13 | Hút xoang dưới áp lực | 61.800
908 | 03C2.4.15 | Khí dung | 23.000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung.
909 | 03C2.4.1 | Làm thuốc thanh quản hoặc tai | 21.100 | Chưa bao gồm thuốc.
910 | 03C2.4.2 | Lấy dị vật họng | 41.600
911 | 04C3.4.233 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 65.600
912 | 04C3.4.252 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 520.000
913 | 04C3.4.234 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 161.000
914 | 04C3.4.246 | Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng | 722.000
915 | 04C3.4.239 | Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng | 378.000
916 | 04C3.4.236 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | 684.000
917 | 04C3.4.235 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 201.000
918 | 03C2.4.12 | Lấy nút biểu bì ống tai | 65.600
919 | 04C3.4.254 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê | 1.353.000
920 | 04C3.4.242 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 849.000
921 | Mở sào bào - thượng nhĩ | 3.843.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan
922 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê | 2.720.000
923 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê | 1.295.000
924 | 04C3.4.243 | Nạo VA gây mê | 813.000
925 | Nạo vét hạch cổ chọn lọc | 4.732.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.
926 | 03C2.4.20 | Nhét meche hoặc bấc mũi | 124.000
927 | 03C2.4.55 | Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp | 8.141.000 | Chưa bao gồm stent.
928 | 04C3.4.247 | Nội soi cắt polype mũi gây mê | 679.000
929 | 04C3.4.241 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 468.000
930 | 04C3.4.231 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) | 289.000
931 | 04C3.4.232 | Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) | 289.000
932 | 04C3.4.240 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê | 463.000
933 | 04C3.4.253 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê | 684.000
934 | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2.242.000
935 | 04C3.4.244 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng | 722.000
936 | 04C3.4.245 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm | 742.000
937 | 04C3.4.237 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng | 234.000
938 | 04C3.4.238 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm | 329.000
939 | 04C3.4.255 | Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer | 1.605.000 | Đã bao gồm cả dao Hummer.
940 | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê | 668.000
941 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê | 1.575.000
942 | 03C2.4.25 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê | 524.000
943 | 03C2.4.37 | Nội soi Tai Mũi Họng | 108.000 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
944 | 03C2.4.9 | Nong vòi nhĩ | 40.600
945 | 03C2.4.34 | Nong vòi nhĩ nội soi | 122.000
946 | 03C2.4.66 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 6.054.000
947 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện | 1.689.000
948 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm. | 3.856.000 | Đã bao gồm dao cắt.
949 | Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP | 5.147.000
950 | 03C2.4.61 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 9.621.000
951 | 03C2.4.67 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ | 5.776.000
952 | 03C2.4.68 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | 6.956.000
953 | Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi | 3.996.000
954 | Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser | 4.732.000
955 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4.740.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.
956 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 4.740.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.
957 | Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng | 8.419.000
958 | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm | 5.453.000
959 | Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong | 4.732.000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
960 | 03C2.4.52 | Phẫu thuật đỉnh xương đá | 4.575.000
961 | Phẫu thuật giảm áp dây VII | 7.208.000
962 | Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | 5.453.000
963 | 03C2.4.69 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng | 6.817.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản.
964 | 03C2.4.70 | Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng | 7.276.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản.
965 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.102.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan
966 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 3.125.000
967 | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 5.039.000
968 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4.732.000
969 | Phẫu thuật nạo V.A nội soi | 2.898.000
970 | 03C2.4.71 | Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh | 5.776.000 | Chưa bao gồm hóa chất.
971 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên | 2.834.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
972 | 03C2.4.60 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang | 9.235.000 | Chưa bao gồm keo sinh học.
973 | 03C2.4.58 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 13.775.000
974 | 03C2.4.59 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 8.775.000
975 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | 5.585.000
976 | Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt | 3.125.000
977 | 03C2.4.27 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...) | 4.296.000
978 | Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm | 8.347.000 | Đã bao gồm dao siêu âm
979 | 03C2.4.73 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang | 6.212.000 | Chưa bao gồm keo sinh học.
980 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 3.996.000
981 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3.311.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
982 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.102.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan
983 | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 5.892.000
984 | 03C2.4.49 | Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ | 7.355.000 | Chưa bao gồm keo sinh học.
985 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 8.419.000
986 | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang | 5.039.000
987 | 03C2.4.72 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm | 5.054.000
988 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma | 3.856.000 | Đã bao gồm dao plasma
989 | 03C2.4.26 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh | 3.037.000
990 | 03C2.4.63 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | 8.052.000
991 | Phẫu thuật rò xoang lê | 4.732.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.
992 | 03C2.4.53 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 6.054.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
993 | 03C2.4.62 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 6.054.000
994 | 03C2.4.51 | Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII | 6.250.000
995 | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 5.326.000
996 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | 7.372.000
997 | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5.326.000
998 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5.332.000
999 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2.898.000
1000 | 03C2.4.16 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | 30.000
1001 | 03C2.4.28 | Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm | 224.000
1002 | 03C2.4.29 | Soi thực quản bằng ống mềm | 224.000
1003 | 03C2.4.8 | Thông vòi nhĩ | 90.800
1004 | 03C2.4.33 | Thông vòi nhĩ nội soi | 119.000
1005 | 03C2.4.7 | Trích màng nhĩ | 64.200
1006 | 04C3.4.248 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 745.000
1007 | 04C3.4.249 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 745.000
1008 | Vá nhĩ đơn thuần | 3.843.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1009 | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt | 3.176.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1010 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.621.000
1011 | Phẫu thuật loại I | 2.129.000
1012 | Phẫu thuật loại II | 1.499.000
1013 | Phẫu thuật loại III | 998.000
1014 | Thủ thuật loại đặc biệt | 893.000
1015 | Thủ thuật loại I | 523.000
1016 | Thủ thuật loại II | 301.000
1017 | Thủ thuật loại III | 145.000
IX | RĂNG-HÀM-MẶT
Các kỹ thuật về răng, miệng
1018 | 03C2.5.1.3 | Cắt lợi trùm | 166.000
1019 | 03C2.5.2.6 | Chụp thép làm sẵn | 304.000
1020 | 03C2.5.1.6 | Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) | 382.000
Điều trị răng
1021 | 03C2.5.2.3 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 351.000
1022 | 03C2.5.2.13 | Điều trị tủy lại | 966.000
1023 | 03C2 5.2.10 | Điều trị tủy răng số 4, 5 | 589.000
1024 | 03C2.5.2.11 | Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới | 819.000
1025 | 03C2.5.2.9 | Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 | 434.000
1026 | 03C2.5.2.12 | Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên | 949.000
1027 | 03C2.5.2.4 | Điều trị tủy răng sữa một chân | 280.000
1028 | 03C2.5.2.5 | Điều trị tủy răng sữa nhiều chân | 394.000
1029 | 03C2.5.2.14 | Hàn composite cổ răng | 348.000
1030 | 03C2.5.2.1 | Hàn răng sữa sâu ngà | 102.000
1031 | 04C3.5.1.260 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 143.000
1032 | 04C3.5.1.259 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm | 82.700
1033 | 03C2.5.1.11 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 105.000
1034 | 03C2.5.1.10 | Nạo túi lợi 1 sextant | 79.700
1035 | 03C2.5.1.7 | Nhổ chân răng | 200.000
1036 | 03C2.5.1.1 | Nhổ răng đơn giản | 105.000
1037 | 03C2.5.1.2 | Nhổ răng khó | 218.000
1038 | 04C3.5.1.257 | Nhổ răng số 8 bình thường | 226.000
1039 | 04C3.5.1.258 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 362.000
1040 | 04C3.5.1.256 | Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa | 40.700
1041 | 03C2.5.2.16 | Phục hồi thân răng có chốt | 518.000
1042 | 03C2.5.2.7 | Răng sâu ngà | 259.000
1043 | 03C2.5.2.8 | Răng viêm tủy hồi phục | 280.000
1044 | 04C3.5.1.261 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 33.900
1045 | 03C2.5.6.2 | Sửa hàm | 220.000
1046 | 03C2.5.2.2 | Trám bít hố rãnh | 224.000
Các phẫu thuật hàm mặt
1047 | 03C2.5.1.16 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 348.000
1048 | 03C2.5.1.24 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn | 1.094.000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1049 | 03C2.5.1.22 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng | 868.000
1050 | 03C2.5.1.23 | Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên | 479.000
1051 | 03C2.5.1.18 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả | 439.000
1052 | 03C2.5.1.19 | Gắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | 313.000
1053 | 03C2.5.1.20 | Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng | 559.000
1054 | 03C2.5.1.14 | Lấy sỏi ống Wharton | 1.028.000
1055 | 03C2.5.1.12 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 729.000
1056 | 03C2.5.1.13 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1.156.000
1057 | 03C2.5.7.44 | Cắt bỏ nang sàn miệng | 2.887.000
1058 | 03C2.5.7.35 | Cắt nang xương hàm từ 2-5cm | 3.037.000
1059 | 03C2.5.7.33 | Cắt u nang giáp móng | 2.190.000
1060 | 03C2.5.7.48 | Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 2.737.000
1061 | Điều trị đóng cuống răng | 472.000
1062 | Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor | 557.000
1063 | 03C2.5.7.39 | Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm | 2.995.000
1064 | 03C2.5.7.50 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn | 1.724.000
1065 | 03C2.5.7.46 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên | 2.996.000
1066 | 03C2.5.7.3 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) | 2.637.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1067 | 03C2.5.7.4 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít | 4.247.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1068 | 03C2.5.7.6 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp | 5.347.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1069 | 03C2.5.7.12 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh | 4.322.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1070 | 03C2.5.7.16 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 3.237.000
1071 | 03C2.5.7 26 | Phẫu thuật; cắt u lành tính tuyến dưới hàm | 3.236.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1072 | 03C2.5.7.15 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt | 3.116.000
1073 | 03C2.5.7.37 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | 3.387.000
1074 | 03C2.5.7.36 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch | 3.387.000
1075 | 03C2.5.7.2 | Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.637.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1076 | 03C2.5.7.17 | Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt | 4.356.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.
1077 | 03C2.5.7.24 | Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên | 3.036.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.
1078 | 03C2.5.7.23 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu | 2.836.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.
1079 | 03C2.5.7.22 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới | 2.736.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.
1080 | 03C2.5.7.25 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên | 3.136.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.
1081 | 03C2.5.7.41 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt | 2.288.000
1082 | 03C2.5.7.10 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 3.995.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
1083 | 03C2.5.7.8 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.995.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1084 | 03C2.5.7.11 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 4.222.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
1085 | 03C2.5.7.9 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 4.172.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1086 | 03C2.5.7.19 | Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng | 3.266.000 | Chưa bao gồm xương.
1087 | 03C2.5.7.42 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. | 3.179.000
1088 | 03C2.5.7.13 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 4.222.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.
1089 | 03C2.5.7.14 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 4.293.000
1090 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.605.000
1091 | 03C2.5.7.52 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương | 2.458.000
1092 | 03C2.5.7.45 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm | 2.887.000
1093 | 03C2.5.7.18 | Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn | 4.556.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.
1094 | 03C2.5.7.38 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt | 3.756.000
1095 | 03C2.5.7.30 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | 2.637.000
1096 | 03C2.5.7.31 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 2.637.000
1097 | 03C2.5.7.29 | Phẫu thuật tạo hình môi hai bên | 2.737.000
1098 | 03C2.5.7.28 | Phẫu thuật tạo hình môi một bên | 2.637.000
1099 | 03C2.5.7.47 | Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) | 1.838.000
1100 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên | 3.002.000
1101 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu | 2.939.000
1102 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên | 2.830.000
1103 | 03C2.5.7.1 | Sử dụng nẹp cố lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới | 3.237.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
1104 | 03C2.5.7.49 | Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt | 853.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1105 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.721.000
1106 | Phẫu thuật loại I | 2.385.000
1107 | Phẫu thuật loại II | 1.468.000
1108 | Phẫu thuật loại III | 942.000
1109 | Thủ thuật loại đặc biệt | 809.000
1110 | Thủ thuật loại I | 493.000
1111 | Thủ thuật loại II | 283.000
1112 | Thủ thuật loại III | 145.000
X | BỎNG
1113 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.378.000
1114 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.976.000
1115 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.044.000
1116 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.426.000
1117 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.407.000
1118 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.913.000
1119 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.039.000
1120 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.443.000
1121 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.168.000
1122 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.382.000
1123 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) | 3.908.000
1124 | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 3.753.000
1125 | Cắt sẹo khâu kín | 3.432.000
1126 | 03C2.6.11 | Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm Doppler | 314.000
1127 | 03C2.6.15 | Điều trị bằng ôxy cao áp | 252.000
1128 | 03C2.6.14 | Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | 569.000
1129 | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 2.791.000
1130 | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 1.922.000
1131 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.908.000
1132 | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.464.000
1133 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.624.000
1134 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.140.000
1135 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6.686.000
1136 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.858.000
1137 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) | 5.105.000
1138 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) | 6.679.000
1139 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.496.000
1140 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.105.000
1141 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.502.000
1142 | Ghép da tự thận xen kẽ (molem- jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7.259.000
1143 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5.661.000
1144 | 03C2.6.10 | Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng | 541.000 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1145 | Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính | 4.217.000
1146 | Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo | 4.092.000
1147 | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo | 4.986.000
1148 | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng | 3.759.000
1149 | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) | 3.987.000 | Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
1150 | Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | 14.241.000
1151 | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 2.817.000
1152 | Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo | 18.638.000
1153 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo | 4.525.000
1154 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu. | 3.819.000
1155 | Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2.621.000
1156 | 03C2.6.3 | Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) | 302.000
1157 | Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê) | 220.000
1158 | Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê) | 1.003.000
1159 | 03C2.6.12 | Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma | 213.000
1160 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể | 121.000
1161 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 250.000
1162 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể | 428.000
1163 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể | 573.000
1164 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể | 911.000
1165 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể | 1.468.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1166 | Phẫu thuật đặc biệt | 4.287.000
1167 | Phẫu thuật loại I | 2.452.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1168 | Phẫu thuật loại II | 1.648.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1169 | Phẫu thuật loại III | 1.190.000 | Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
1170 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.199.000
1171 | Thủ thuật loại I | 591.000 | Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
1172 | Thủ thuật loại II | 352.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
1173 | Thủ thuật loại III | 193.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.
XI | UNG BƯỚU
1174 | Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần) | 396.000 | Chưa bao gồm hóa chất.
1175 | 03C2.1.11 | Đặt Iradium (lần) | 476.000
1176 | 04C2.97 | Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx | 111.000 | Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1177 | Đổ khuôn chì trong xạ trị | 1.114.000
1178 | Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy | 416.000
1179 | Làm mặt nạ cố định đầu | 1.103.000
1180 | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát | 396.000
1181 | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 161.000 | Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
1182 | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 133.000 | Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
1183 | Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) | 361.000 | Chưa bao gồm hóa chất.
1184 | Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) | 219.000 | Chưa bao gồm hóa chất.
1185 | Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) | 406.000 | Chưa bao gồm hóa chất.
1186 | Xạ phẫu bằng Cyber Knife | 20.785.000
1187 | 03C5.5 | Xạ phẫu bằng Gamma Knife | 28.907.000
1188 | 03C5.4 | Xạ trị bằng X Knife | 28.785.000
1189 | Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày) | 1.626.000
1190 | 03C5.3 | Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) | 512.000
1191 | Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị) | 5.356.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1192 | Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị) | 3.465.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1193 | Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị) | 1.426.000
1194 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ | 7.972.000
1195 | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 8.872.000
1196 | Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm | 8.672.000
1197 | Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa | 9.372.000
1198 | Tháo khớp xương bả vai do ung thư | 7.172.000
1199 | Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm | 8.572.000
1200 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1.348.000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1201 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 5.017.000
1202 | Phẫu thuật loại I | 2.953.000
1203 | Phẫu thuật loại II | 1.914.000
1204 | Phẫu thuật loại III | 1.298.000
1205 | Thủ thuật loại đặc biệt | 915.000
1206 | Thủ thuật loại I | 525.000
1207 | Thủ thuật loại II | 379.000
1208 | Thủ thuật loại III | 215.000
XII | NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
1209 | Phẫu thuật loại I | 2.265.000
1210 | Phẫu thuật loại II | 1.507.000
1211 | Phẫu thuật loại III | 1.016.000
1212 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.001.000
1213 | Thủ thuật loại I | 609.000
1214 | Thủ thuật loại II | 351.000
1215 | Thủ thuật loại III | 206.000
XIII | VI PHẪU
1216 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 6.040.000
1217 | Phẫu thuật loại I | 3.452.000
XIV | PHẪU THUẬT NỘI SOI
1218 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật | 85.543.000
1219 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực | 91.410.000
1220 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu | 79.712.000
1221 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng | 96.997.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1222 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.946.000
1223 | Phẫu thuật loại I | 2.618.000
1224 | Phẫu thuật loại II | 1.781.000
1225 | Phẫu thuật loại III | 1.052.000
XV | GÂY MÊ
Gây mê thay băng bỏng
1226 | Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp | 1.171.000
1227 | Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể | 836.000
1228 | Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể | 624.000
1229 | Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 411.000
1230 | Gây mê khác | 761.000
E | XÉT NGHIỆM
I | Huyết học
1231 | ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) | 1.022.000
1232 | 03C3.1.HH116 | Bilan đông cầm máu - huyết khối | 1.578.000
1233 | Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi | 20.900
1234 | 04C5.1.296 | Co cục máu đông | 15.300
1235 | 04C5.1.331 | Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) | 703.000 | Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
1236 | Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối | 1.207.000
1237 | 04C5.1.298 | Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) | 423.000 | Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
1238 | Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | 19.200
1239 | DCIP test (Dichlorophenol- Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) | 62.900
1240 | 03C3.1.HH51 | Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 | 404.000
124r | 04C5.1.354 | Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) | 193.000
1242 | 04C5.1.355 | Điện di huyết sắc tố (định lượng) | 366.000
1243 | 04C5.1.352 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 1.027.000
1244 | 04C5.1.353 | Điện di protein huyết thanh | 382.000
1245 | 03C3.1.HH111 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương | 16.469.000
1246 | 03C3.1.HH110 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi | 16.469.000
1247 | Định danh kháng thể Anti- HLA bằng kỹ thuật luminex | 3.735.000
1248 | 03C3.1.HH103 | Định danh kháng thể bất thường | 1.178.000
1249 | Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA | 4.404.000
1250 | 03C3.1.HH41 | Định lượng anti Thrombin III | 141.000
1251 | Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh | 2.241.000
1252 | 03C3.1.HH43 | Định lượng chất ức chế C1 | 212.000
1253 | Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang | 527.000
1254 | 03C3.1.HH30 | Định lượng D- Dimer | 260.000
1255 | 03C3.1.HH34 | Định lượng đồng yếu tố Ristocetin | 212.000
1256 | 03C3.1.HH47 | Định lượng FDP | 141.000
1257 | 04C5.1.300 | Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp | 105.000
1258 | Định lượng gen bệnh máu ác tính | 4.156.000
1259 | 03C3.1.HH57 | Định lượng men G6PD | 83.100
1260 | 03C3.1.HH58 | Định lượng men Pyruvat kinase | 178.000
1261 | 03C3.1.HH37 | Định lượng Plasminogen | 212.000
1262 | 03C3.1.HH32 | Định lượng Protein C | 237.000
1263 | 03C3.1.HH31 | Định lượng Protein S | 237.000
1264 | 03C3.1.HH40 | Định lượng t- PA | 212.000
1265 | Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu | 5.434.000
1266 | Định lượng ức chế yếu tố IX | 269.000
1267 | Định lượng ức chế yếu tố VIII | 153.000
1268 | 03C3.1.HH44 | Định lượng yếu tố Heparin | 212.000
1269 | 04C5.1.299 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 58.000
1270 | 04C5.1.327 | Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính) | 466.000 | Giá cho mỗi yếu tố.
1271 | 03C3.1.HH45 | Định lượng yếu tố kháng Xa | 260.000
1272 | 03C3.1.HH33 | Định lượng yếu tố Thrombomodulin | 212.000
1273 | 04C5.1.325 | Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố Vll/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) | 326.000 | Giá cho mỗi yếu tố.
1274 | 04C5.1.326 | Định lượng yếu tố VlII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX | 237.000 | Giá cho mỗi yếu tố.
1275 | 04C5.1.324 | Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI | 296.000 | Giá cho mỗi yếu tố.
1276 | 04C5.1.328 | Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) | 1.068.000
1277 | 03C3.1.HH36 | Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2 | 212.000
1278 | 03C3.1.HH38 | Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP) | 212.000
1279 | 03C3.1.HH39 | Định lượng β Thromboglobulin (βTG) | 212.000
1280 | 03C3.1.HH90 | Định nhóm máu A1 | 35.600
1281 | 04C5.1.287 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu | 23.700
1282 | 04C5.1.288 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 21.200
1283 | 04C5.1.286 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 40.200
1284 | 04C5.1.347 | Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu | 59.300
1285 | 04C5.1.291 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 29.600
1286 | 04C5.1.290 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu | 47.500
1287 | 04C5.1.289 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 39.100
1288 | 04C5.1.337 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 53.400
1289 | 04C5.1.336 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel | 89.000
1290 | 03C3.1.HH101 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | 189.000
1291 | 03C3.1.HH100 | Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) | 160.000
1292 | 03C3.1.HH94 | Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) | 201.000
1293 | 03C3.1.HH89 | Định nhóm máu hệ Rh (D yếu , D từng phần) | 178.000
1294 | 04C5.1.292 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | 32.000
1295 | 03C3.1.HH88 | Định nhóm máu khó hệ ABO | 212.000
1296 | Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX | 237.000
1297 | Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR- SSP | 1.278.000
1298 | Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO | 1.912.000
1299 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM- FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM- HEPTEM) | 552.000
1300 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM- EXTEM) | 426.000
1301 | 04C5.1.329 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen | 112.000 | Giá cho mỗi chất kích tập.
1302 | 04C5.1.330 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin | 212.000 | Giá cho mỗi yếu tố.
1303 | Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại) | 53.400
1304 | Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen) | 8.113.000
1305 | Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) | 6.813.000
1306 | 04C5.1.279 | Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) | 30.800
1307 | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động) | 459.000
1308 | 03C3.1.HH104 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) | 41.500
1309 | 03C3.1.HH21 | Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker) | 189.000
1310 | 04C5.1.281 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 27.200
1311 | 04C5.1.278 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 67.600
1312 | 03C3.1.HH5 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 71.200
1313 | Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) | 154.000
1314 | 03C3.1.HH20 | Lách đồ | 59.300
1315 | Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu | 577.000 | Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
1316 | Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.202.000
1317 | 03C3.1.HH12 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 35.600
1318 | 04C5.1.283 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 23.700
1319 | 04C5.1.334 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 115.000
1320 | 04C5.1.332 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); | 83.100
1321 | 04C5.1.333 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 123.000
1322 | 03C3.1.HH27 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 29.600
1323 | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 305.000
1324 | 03C3.1.HH28 | Nghiệm pháp von-Kaulla | 53.400
1325 | 04C5.1.307 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | 95.000
1326 | 04C5.1.308 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf | 105.000
1327 | 03C3.1.HH4 | Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động | 41.500
1328 | 03C3.1.HH13 | Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | 35.600
1329 | 04C5.1.309 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 95.000
1330 | 04C5.1.305 | Nhuộm Peroxydase (MPO) | 79.500
1331 | 03C3.1.HH15 | Nhuộm Phosphatase acid | 77.200
1332 | 03C3.1.HH14 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 71.200
1333 | 03C3.1.HH19 | Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương | 83.100
1334 | 03C3.1.HH18 | Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương | 83.100
1335 | 04C5.1.306 | Nhuộm sudan den | 79.500
1336 | Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) | 1.301.000
1337 | OF test (test sàng lọc Thalassemia) | 48.800
1338 | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 400.000
1339 | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 439.000
1340 | Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) | 76.900
1341 | Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 76.900
1342 | Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) | 56.900
1343 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 69.900
1344 | 03C3.1.HH17 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm) | 29.600
1345 | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 296.000
1346 | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 366.000
1347 | Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR | 1.391.000
1348 | Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | 600.000
1349 | Phát hiện kháng đông đường chung | 91.100
1350 | Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | 251.000
1351 | Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.143.000
1352 | Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh | 139.000
1353 | 03C3.1.HH102 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 95.000
1354 | Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 251.000
1355 | 04C5.1.284 | Sức bền thẩm thấu hồng cầu | 39.100
1356 | 03C3.1.HH106 | Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị | 878.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
1357 | 03C3.1.HH11 | Tập trung bạch cầu | 29.600
1358 | 03C3.1.HH50 | Test đường + Ham | 71.200
1359 | 04C5.1.282 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 17.800
1360 | 04C5.1.297 | Thời gian Howell | 32.000
1361 | 04C5.1.348 | Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) | 49.800
1362 | 04C5.1.295 | Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) | 13.000
1363 | Thời gian máu đông | 13.000
1364 | 03C3.1.HH22 | Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) | 41.500
1365 | 04C5.1.301 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công | 56.900
1366 | 04C5.1.302 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 65.300
1367 | 03C3.1.HH24 | Thời gian thrombin (TT) | 41.500
1368 | 03C3.1.HH23 | Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) | 41.500
1369 | 03C3.1.HH108 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn | 2.578.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1370 | 03C3.1.HH107 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi | 2.578.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1371 | 03C3.1.HH109 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương | 3.078.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào.
1372 | Tinh dịch đồ | 324.000
1373 | 03C3.1.HH10 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 35.600
1374 | 03C3.1.HH9 | Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) | 17.800
1375 | 04C5.1.319 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 37.900
1376 | 03C3.1.HH8 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) | 17.800
1377 | 04C5.1.294 | Tìm tế bào Hargraves | 66.400
1378 | 03C3.1.HH25 | Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh | 83.100
1379 | 03C3.1.HH26 | Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh | 118.000
1380 | 04C5.1.323 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 109.000 | Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
1381 | 04C5.1.280 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 37.900
1382 | 03C3.1.HH3 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser | 47.500
1383 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động | 41.500
1384 | 04C5.1.335 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) | 446.000
1385 | 03C3.1.HH105 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con | 95.000
1386 | 03C3.1.HH121 | Xác định gen bằng kỹ thuật FISH | 3.356.000
1387 | 03C3.1.HH61 | Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR | 878.000 | Cho 1 gen
1388 | Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen) | 4.155.000
1389 | Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 113.000
1390 | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 117.000
1391 | Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 87.200
1392 | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 132.000
1393 | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 92.600
1394 | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 117.000
1395 | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 116.000
1396 | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 132.000
1397 | Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 121.000
1398 | Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 158.000
1399 | 03C3.1.HH91 | Xác định kháng nguyên H | 35.600
1400 | Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd | 213.000
1401 | Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd | 211.000
1402 | Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell | 61.900
1403 | Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell | 107.000
1404 | Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis | 181.000
1405 | Xác định kháng nguyên Leb của hệ, nhóm máu Lewis | 211.000
1406 | Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran | 168.000
1407 | Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran | 95.000
1408 | Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS | 156.000
1409 | Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS | 174.000
1410 | Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | 1.494.000
1411 | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS | 226.000
1412 | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS | 59.000
1413 | Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 889.000
1414 | Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 574.000
1415 | 03C3.1.HH63 | Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA | 296.000
1416 | 03C3.1.HH113 | Xét nghiệm độ chéo (Cross- Match) trong ghép cơ quan | 446.000
1417 | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) | 1.789.000
1418 | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG) | 1.789.000
1419 | Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 400.000
1420 | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | 475.000
1421 | 04C5.1.349 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương | 346.000
1422 | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) | 880.000
1423 | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) | 880.000
1424 | 04C5.1.285 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 35.600
1425 | 03C3.1.HH115 | Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ | 1.778.000
1426 | 04C5.1.304 | Xét nghiệm tế bào hạch | 49.800
1427 | 04C5.1.303 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 151.000
1428 | 03C3.1.HH59 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em | 512.000
1429 | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. | 965.000
1430 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động. | 303.000
1431 | Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia) | 4.405.000
1432 | 03C3.1.HH62 | Xét nghiệm xác định gen Hemophilia | 1.078.000
II | Dị ứng miễn dịch
1433 | DƯ-MDLS | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) | 446.000
1434 | DƯ-MDLS | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | 416.000
1435 | DƯ-MDLS | Định lượng Histamine | 1.003.000
1436 | DƯ-MDLS | Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên | 572.000
1437 | DƯ-MDLS | Định lượng Interleukin | 781.000
1438 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase | 757.000
1439 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4 | 704.000
1440 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C5a | 842.000
1441 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C1q | 442.000
1442 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a | 1.077.000
1443 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng CCP | 603.000
1444 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Centromere | 459.000
1445 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ENA | 430.000
1446 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Histone | 378.000
1447 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 394.000
1448 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 | 441.000
1449 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) | 526.000
1450 | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động | 260.000
1451 | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh | 118.000
1452 | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động | 296.000
1453 | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh | 178.000
1454 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2- Glycoprotein (IgG/IgM) | 590.000
1455 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Prothrombin | 456.000
1456 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng RNP-70 | 426.000
1457 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Scl- 70 | 378.000
1458 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Sm | 407.000
1459 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 | 441.000
1460 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu | 721.000
1461 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tinh trùng | 1.030.000
1462 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | 500.000
1463 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan typel (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) | 492.000
1464 | DƯ-MDLS | Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA) | 441.000
1465 | Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 251.000
III | Hóa sinh
Máu
1466 | 03C3.1.HS5 | ACTH | 82.000
1467 | 03C3.1.HS6 | ADH | 147.000
1468 | 03C3.1.HS23 | ALA | 92.900
1469 | 03C3.1.HS46 | Alpha FP (AFP) | 92.900
1470 | 03C3.1.HS78 | Alpha Microglobulin | 98.400
1471 | 03C3.1.HS3 | Amoniac | 76.500
1472 | 03C3.1.HS70 | Anti - TG | 273.000
1473 | Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng | 207.000
1474 | 03C3.1.HS34 | Apolipoprotein A/B (1 loại) | 49.200
1475 | 03C3.1.HS20 | Benzodiazepam (BZD) | 38.200
1476 | 03C3.1.HS51 | Beta - HCG | 87.500
1477 | 03C3.1.HS38 | Beta2 Microglobulin | 76.500
1478 | 04C5.1.340 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 590.000
1479 | 04C5.1.320 | Bổ thể trong huyết thanh | 32.800
1480 | 03C3.1.HS65 | CA 125 | 140.000
1481 | 03C3.1.HS63 | CA 15-3 | 152.000
1482 | 03C3.1.HS62 | CA 19-9 | 140.000
1483 | 03C3.1.HS64 | CA 72 -4 | 135.000
1484 | 04C5.1.312 | Ca++ máu | 16.400 | Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1485 | 03C3.1.HS25 | Calci | 13.000
1486 | 03C3.1.HS12 | Calcitonin | 135.000
1487 | 03C3.1.HS43 | Catecholamin | 218.000
1488 | 03C3.1.HS50 | CEA | 87.500
1489 | 03C3.1.HS32 | Ceruloplasmin | 71.100
1490 | 03C3.1.HS28 | CK-MB | 38.200
1491 | 03C3.1.HS37 | Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) | 60.100
1492 | 03C3.1.HS7 | Cortison | 92.900
1493 | C-Peptid | 174.000
1494 | 03C3.1.HS4 | CPK | 27.300
1495 | CRP định lượng | 54.600
1496 | 03C3.1.HS31 | CRP hs | 54.600
1497 | 03C3.1.HS60 | Cyclosporine | 328.000
1498 | 03C3.1.HS66 | Cytra 21 - 1 | 98.400
1499 | 04C5.1.311 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 29.500 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1500 | 03C3.1.HS69 | Digoxin | 87.500
1501 | Định lượng 25OH Vitamin D (D3) | 295.000
1502 | Định lượng Alphal Antitrypsin | 65.600
1503 | Định lượng Anti CCP | 316.000
1504 | Định lượng Beta Crosslap | 140.000
1505 | 04C5.1.315 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT... | 21.800 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1506 | 04C5.1.313 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,... | 21.800 | Mỗi chất
1507 | Định lượng Cystatine C | 87.500
1508 | Định lượng Ethanol (cồn) | 32.800
1509 | Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh | 529.000
1510 | Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh | 529.000
1511 | Định lượng Gentamicin | 98.400
1512 | Định lượng Methotrexat | 404.000
1513 | Định lượng p2PSA | 699.000
1514 | Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh | 76.500
1515 | 04C5.1.314 | Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 32.800
1516 | Định lượng Tobramycin | 98.400
1517 | Định lượng Tranferin Receptor | 109.000
1518 | 04C5.1.316 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol | 27.300
1519 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 27.300
1520 | Đo hoạt độ P-Amylase | 65.600
1521 | Đo khả năng gắn sắt toàn thể | 76.500
1522 | 04C5.1.346 | Đường máu mao mạch | 15.500
1523 | E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) | 185.000
1524 | 03C3.1.HS10 | Erythropoietin | 82.000
1525 | 03C3.1.HS52 | Estradiol | 82.000
1526 | 03C3.1.HS48 | Ferritin | 82.000
1527 | 03C3.1.HS67 | Folate | 87.500
1528 | Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 185.000
1529 | 03C3.1.HS54 | FSH | 82.000
1530 | 03C3.1.HS30 | Gama GT | 19.500
1531 | 03C3.1.HS8 | GH | 164.000
1532 | 03C3.1.HS77 | GLDH | 98.400
1533 | 03C3.1.HS1 | Gross | 16.400
1534 | 03C3.1.HS76 | Haptoglobin | 98.400
1535 | 04C5.1.351 | HbA1C | 102.000
1536 | 03C3.1.HS75 | HBDH | 98.400
1537 | HE4 | 305.000
1538 | 03C3.1.HS57 | Homocysteine | 147.000
1539 | 03C3.1.HS35 | IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) | 65.600
1540 | Inhibin A | 240.000
1541 | 03C3.1.HS49 | Insuline | 82.000
1542 | 03C3.1.HS74 | Kappa định tính | 98.400
1543 | 03C3.1.HS42 | Khí máu | 218.000
1544 | 03C3.1.HS72 | Lactat | 98.400
1545 | 03C3.1.HS73 | Lambda định tính | 98.400
1546 | 03C3.1.HS29 | LDH | 27.300
1547 | 03C3.1.HS53 | LH | 82.000
1548 | 03C3.1.HS36 | Lipase | 60.100
1549 | 03C3.1.HS2 | Maclagan | 16.400
1550 | 03C3.1.HS58 | Myoglobin | 92.900
1551 | 03C3.1.HS21 | Ngộ độc thuốc | 65.600
1552 | 03C3.1.HS18 | Nồng độ rượu trong máu | 30.500
1553 | NSE (Neuron specific Enolase) | 195.000
1554 | 03C3.1.HS19 | Paracetamol | 38.200
1555 | 04C5.1.321 | Phản ứng cố định bổ thể | 32.800
1556 | 03C3.1.VS7 | Phản ứng CRP | 21.800
1557 | 03C3.1.HS14 | Phenytoin | 82.000
1558 | 04C5.1.344 | PLGF | 742.000
1559 | 03C3.1.HS71 | Pre albumin | 98.400
1560 | 04C5.1.339 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 414.000
1561 | 04C5.1.338 | Pro-calcitonin | 404.000
1562 | 03C3.1.HS56 | Progesteron | 82.000
1563 | 04C5.1.342 | PRO-GRP | 354.000
1564 | 03C3.1.HS55 | Prolactin | 76.500
1565 | 03C3.1.HS47 | PSA | 92.900
1566 | PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) | 87.500
1567 | 03C3.1.HS61 | PTH | 240.000
1568 | 03C3.1.HS17 | Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin | 82.000
1569 | 03C3.1.HS39 | RF (Rheumatoid Factor) | 38.200
1570 | 03C3.1.HS22 | Salicylate | 76.500
1571 | 04C5.1.341 | SCC | 207.000
1572 | 04C5.1.345 | SFLT1 | 742.000
1573 | 03C3.1.HS44 | T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) | 65.600
1574 | 04C5.1.343 | Tacrolimus | 735.000
1575 | 04C5.1.350 | Testosteron | 95.100
1576 | 03C3.1.HS15 | Theophylin | 82.000
1577 | 03C3.1.HS11 | Thyroglobulin | 179.000
1578 | 03C3.1.HS13 | TRAb định lượng | 414.000
1579 | 03C3.1.HS41 | Transferin/độ bão hòa tranferin | 65.600
1580 | 03C3.1.HS16 | Tricyclic anti depressant | 82.000
1581 | 03C3.1.HS59 | Troponin T/I | 76.500
1582 | 03C3.1.HS45 | TSH | 60.100
1583 | 03C3.1.HS68 | Vitamin B12 | 76.500
1584 | 04C5.1.310 | Xác định Bacturate trong máu | 207.000
1585 | 04C5.1.317 | Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) | 26.100
1586 | 04C5.1.318 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) | 26.100
1587 | Nước tiểu
1588 | 03C3.2.4 | Amphetamin (định tính) | 43.700
1589 | 04C5.2.364 | Amylase niệu | 38.200
1590 | 04C5.2.358 | Calci niệu | 25.000
1591 | 04C5.2.357 | Catecholamin niệu (HPLC) | 426.000
1592 | Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) | 164.000
1593 | 04C5.2.360 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu | 29.500 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
1594 | 03C3.2.8 | DPD | 195.000
1595 | 03C3.2.7 | Dưỡng chấp | 21.800
1596 | 04C5.2.366 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học- miễn dịch định tính | 24.000
1597 | 04C5.2.367 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng | 91.800
1598 | 04C5.2.369 | Hydrocorticosteroid định lượng | 39.200
1599 | 03C3.2.5 | Marijuana định tính | 43.700
1600 | 03C3.2.2 | Micro Albumin | 43.700
1601 | 04C5.2.368 | Oestrogen toàn phần định lượng | 32.800
1602 | 03C3.2.3 | Opiate định tính | 43.700
1603 | 04C5.2.359 | Phospho niệu | 20.700
1604 | 04C5.2.370 | Porphyrin định tính | 49.200
1605 | 03C3.2.6 | Protein Bence - Jone | 21.800
1606 | 04C5.2.361 | Protein niệu hoặc đường niệu định lượng | 14.000
1607 | 04C5.2.362 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 43.700
1608 | 04C5.2.371 | Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính | 3.100
1609 | 03C3.2.1 | Tổng phân tích nước tiểu | 27.800
1610 | 04C5.2.372 | Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính | 4.800
1611 | 04C5.2.363 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | 16.400
1612 | 04C5.2.365 | Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen | 6.400
1613 | Phân
1614 | 04C5.3.375 | Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính | 9.700
1615 | 04C5.3.373 | Bilirubin định tính | 6.400
1616 | 04C5.3.374 | Canxi, Phospho định tính | 6.400
1617 | 04C5.3.377 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | 6.400
Dịch chọc dò
1618 | 04C5.4.398 | Clo dịch | 22.800
1619 | 04C5.4.397 | Glucose dịch | 13.000
1620 | 04C5.4.399 | Phản ứng Pandy | 8.600
1621 | 04C5.4.396 | Protein dịch | 10.900
1622 | 04C5.4.400 | Rivalta | 8.600
1623 | 04C5.4.393 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản.. | 56.800
1624 | 04C5.4.394 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào | 92.900
IV | Vi sinh
1625 | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 67.800
1626 | 03C3.1.VS41 | Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 110.000
1627 | 03C3.1.VS42 | Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 104.000
1628 | 03C3.1.HH71 | Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 116.000
1629 | 03C3.1.HH72 | Anti-Hbe miễn dịch bán tự động/tự động | 98.700
1630 | 03C3.1.HH68 | Anti-HIV (nhanh) | 55.400
1631 | 03C3.1.HH65 | Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 110.000
1632 | 03C3.1.HH70 | Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 74.000
1633 | 04C5.4.385 | Anti-HBs định lượng | 119.000
1634 | 03C3.1.HH69 | Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động | 74.000
1635 | 03C3.1.HH67 | Anti-HCV (nhanh) | 55.400
1636 | 03C3.1.HH64 | Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động | 123.000
1637 | 03C3.1.HS40 | ASLO | 43.100
1638 | 03C3.1.VS34 | Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động | 110.000
1639 | BK/JC virus Real-time PCR | 472.000
1640 | 03C3.1.VS24 | Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 184.000
1641 | Chlamydia test nhanh | 74.000
1642 | Clostridium difficile miễn dịch tự động | 828.000
1643 | CMV Avidity | 258.000
1644 | 04C5.4.387 | CMV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.838.000
1645 | 03C3.1.VS23 | CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 116.000
1646 | 03C3.1.VS22 | CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 135.000
1647 | 04C5.4.386 | CMV Real-time PCR | 748.000
1648 | 03C3.1.VS35 | Cryptococcus test nhanh | 116.000
1649 | 03C3.1.VS15 | Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 159.000
1650 | 03C3.1.VS14 | Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 159.000
1651 | 03C3.1.VS8 | Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh | 135.000
1652 | 03C3.1.VS27 | EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 209.000
1653 | 03C3.1.VS28 | EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 222.000
1654 | 03C3.1.VS26 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 191.000 | -
1655 | 03C3.1.VS25 | EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 197.000
1656 | EV71 IgM/IgG test nhanh | 118.000
1657 | 03C3.1.HH10 | Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi | 37.000
1658 | HbeAb test nhanh | 61.700
1659 | 03C3.1.HH73 | HbeAg miễn dịch bán tự động/tự động | 98.700
1660 | HbeAg test nhanh | 61.700
1661 | 03C3.1.HH66 | HbsAg (nhanh) | 55.400
1662 | 04C5.4.384 | HbsAg Định lượng | 482.000
1663 | HbsAg khẳng định | 628.000
1664 | HbsAg miễn dịch bán tự động/ tự động | 77.300
1665 | 03C3.1.VS11 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.328.000
1666 | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 678.000
1667 | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 558.000
1668 | 03C3.1.VS12 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.338.000
1669 | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 838.000
1670 | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 422.000
1671 | HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 222.000
1672 | HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 324.000
1673 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 161.000 | Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
1674 | HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 321.000
1675 | HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 321.000
1676 | HIV Ag/Ab test nhanh | 101.000 | Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
1677 | HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động | 135.000
1678 | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 956.000
1679 | HIV khẳng định | 184.000 | Tính cho 2 lần tiếp theo.
1680 | Hồng cầu trong phân test nhanh | 67.800
1681 | 04C5.3.376 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp | 39.500
1682 | HPV genotype PCR hệ thống tự động | 1.078.000
1683 | HPV Real-time PCR | 390.000
1684 | 03C3.1.VS21 | HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 159.000
1685 | 03C3.1.VS20 | HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 159.000
1686 | Influenza virus A, B Real-time PCR | 1.578.000
1687 | Influenza virus A, B test nhanh | 175.000
1688 | JEV IgM (test nhanh) | 128.000
1689 | JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 444.000
1690 | 04C5.4.378 | Ký sinh trùng/ Vi nấm soi | 43.100
1691 | Leptospira test nhanh | 143.000
1692 | Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 259.000
1693 | Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 259.000
1694 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng | 748.000 | f
1695 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | 246.000
1696 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng | 356.000
1697 | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 903.000
1698 | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 924.000 | Đã bao gồm test xét nghiệm. Giá tối đa tại Thông tư 13/2019/TT-BYT chưa bao gồm test do giai đoạn này đã được Chương trình chống Lao quốc gia hỗ trợ.
1699 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 191.000
1700 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | 177.000
1701 | 03C3.1.VS13 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | 286.000
1702 | 04C5.4.388 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 828.000
1703 | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 370.000
1704 | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1.528.000
1705 | 03C3.1.VS30 | Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động | 258.000
1706 | 03C3.1.VS29 | Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động | 172.000
1707 | NTM định danh LPA | 928.000
1708 | 03C3.1.VS5 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí | 1.328.000
1709 | Phản ứng Mantoux | 12.300
1710 | 04C5.1.319 | Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi | 33.200
1711 | 03C3.1.VS9 | Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động | 370.000
1712 | Rickettsia Ab | 123.000
1713 | 03C3.1.VS17 | Rotavirus Ag test nhanh | 184.000
1714 | 03C3.1.VS33 | RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động | 148.000
1715 | 03C3.1.VS32 | Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 123.000
1716 | 03C3.1.VS31 | Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 148.000
1717 | Rubella virus Ab test nhanh | 154.000
1718 | Rubella virus Avidity | 306.000
1719 | 03C3.1.VS37 | Salmonella Widal | 184.000
1720 | Toxoplasma Avidity | 259.000
1721 | 03C3.1.VS19 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 123.000
1722 | 03C3.1.VS18 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 123.000
1723 | 04C5.4.390 | Treponema pallidum RPR định lượng | 90.000
1724 | 04C5.4.389 | Treponema pallidum RPR định tính | 39.500
1725 | 04C5.4.392 | Treponema pallidum TPHA định lượng | 184.000
1726 | 04C5.4.391 | Treponema pallidum TPHA định tính | 55.400
1727 | Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp | 148.000
1728 | 03C3.1.VS1 | Vi hệ đường ruột | 30.700
1729 | Vi khuẩn khẳng định | 478.000
1730 | 04C5.4.379 | Vi khuẩn nhuộm soi | 70.300
1731 | 04C5.4.382 | Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường | 246.000
1732 | 03C3.1.VS6 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 307.000
1733 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động | 306.000
1734 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) | 1.578.000
1735 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR | 748.000
1736 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh | 246.000
1737 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene | 2.638.000
1738 | 04C5.4.380 | Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) | 191.000
1739 | 04C5.4.381 | Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động | 202.000
1740 | 04C5.4.383 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 246.000
1741 | 03C3.1.VS10 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 482.000
1742 | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) | 1.128.000
1743 | 03C3.3.1 | Xét nghiệm cặn dư phân | 55.400
V | XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
1744 | 03C3.5.16 | Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 162.000
1745 | 03C3.5.18 | Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | 325.000
1746 | 03C3.5.19 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh | 587.000
1747 | 03C3.5.21 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | 456.000
1748 | 03C3.5.17 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) | 162.000
1749 | 03C3.5.20 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu | 243.000
1750 | 03C3.5.23 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương | 162.000
1751 | 04C5.4.414 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 170.000
1752 | 04C5.4.409 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 374.000
1753 | 03C3.5.22 | Xét nghiệm cyto (tế bào) | 113.000
1754 | Xét nghiệm đột biến gen BRAF | 4.700.000
1755 | Xét nghiệm đột biến gen EGFR | 5.500.000
1756 | Xét nghiệm đột biến gen KRAS | 5.300.000
1757 | Xét nghiệm FISH | 5.700.000
1758 | Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH) | 4.800.000
1759 | Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) | 5.500.000
1760 | Cell Bloc (khối tế bào) | 248.000
1761 | Thin-PAS | 578.000
1762 | 04C5.4.410 | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên | 463.000 | Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
1763 | 04C5.4.411 | Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | 1.300.000
1764 | 04C5.4.404 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô | 317.000
1765 | 04C5.4.408 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 301.000
1766 | 04C5.4.413 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori | 391.000
1767 | 04C5.4.401 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 350.000
1768 | 04C5.4.403 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin | 439.000
1769 | 04C5.4.402 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) | 415.000
1770 | 04C5.4.405 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III | 431.000
1771 | 04C5.4.406 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie’son | 407.000
1772 | 04C5.4.407 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial | 464.000
1773 | 04C5.4.412 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh | 569.000
1774 | 04C5.4.415 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) | 276.000
Các thủ thuật còn lại khác
1775 | Thủ thuật loại I | 456.000
1776 | Thủ thuật loại II | 253.000
1777 | Thủ thuật loại III | 125.000
VI | XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
1778 | 04C5.4.425 | Định lượng cấp NH3 trong máu | 276.000
1779 | 03C3.6.7 | Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân | 56.900
1780 | 03C3.6.4 | Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) | 121.000
1781 | 03C3.6.5 | Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) | 121.000
1782 | 04C5.4.424 | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu | 100.000
1783 | 04C5.4.418 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss | 211.000
1784 | 04C5.4.419 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy | 731.000
1785 | 04C5.4.422 | Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ | 1.288.000
1786 | 04C5.4.417 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS | 390.000
1787 | 04C5.4.421 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ | 1.313.000
1788 | 04C5.4.423 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng | 151.000
1789 | 04C5.4.420 | Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu | 78.000
1790 | 04C5.4.416 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 211.000
E | THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1791 | 04C3.1.182 | Đặt và thăm dò huyết động | 4.562.000 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
1792 | 03C3.7.3.8 | Điện cơ (EMG) | 131.000
1793 | 03C3.7.3.9 | Điện cơ tầng sinh môn | 146.000
1794 | 04C6.427 | Điện não đồ | 68.300
1795 | 04C6.426 | Điện tâm đồ | 35.400
1796 | 03C3.7.3.6 | Điện tâm đồ gắng sức | 214.000
1797 | 03C1.42 | Đo áp lực đồ bàng quang | 127.000
1798 | 03C1.43 | Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo | 137.000
1799 | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 32.000
1800 | Đo áp lực bàng quang bằng cột nước | 552.000
1801 | Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học | 2.025.000
1802 | Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi | 1.975.000
1803 | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 986.000
1804 | DƯ-MDLS | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 882.000
1805 | 03C2.1.90 | Đo các chỉ số niệu động học | 2.426.000
1806 | DƯ-MDLS | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | 2.842.000
1807 | Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay) | 77.800
1808 | 04C6.429 | Đo chức năng hô hấp | 133.000
1809 | Đo đa ký giấc ngủ | 2.322.000
1810 | DƯ-MDLS | Đo FeNO | 414.000
1811 | DƯ-MDLS | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 1.371.000
1812 | DƯ-MDLS | Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP | 788.000
1813 | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | 77.800
1814 | 03C3.7.3.7 | Holter điện tâm đồ/ huyết áp | 204.000
1815 | 04C6.428 | Lưu huyết não | 46.000
1816 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | 132.000
1817 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | 162.000
1818 | Nghiệm pháp kích Synacthen | 420.000
1819 | Nghiệm pháp nhịn uống | 641.000
1820 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao | 436.000
1821 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp | 276.000
1822 | 04C6.434 | Test dung nạp Glucagon | 38.700
1823 | Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0’ và 6’ sau tiêm) | 210.000 | Chưa bao gồm thuốc.
1824 | 03C3.7.3.1 | Test Raven/ Gille | 27.000
1825 | 03C3.7.3.3 | Test tâm lý BECK/ZUNG | 22.000
1826 | 03C3.7.3.2 | Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS | 32.000
1827 | 04C6.432 | Test thanh thải Creatinine | 60.900
1828 | 04C6.433 | Test thanh thải Ure | 60.900
1829 | 03C3.7.3.5 | Test trắc nghiệm tâm lý | 32.000
1830 | 03C3.7.3.4 | Test WAIS/ WICS | 37.000
1831 | 04C6.435 | Thăm dò các dung tích phổi | 270.000
1832 | 03C2.1.37 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | 1.997.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
1833 | 04C6.431 | Thử nghiệm dung nạp Carbonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 33.200
1834 | 04C6.430 | Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan | 33.200
Các thủ thuật còn lại khác
1835 | Thủ thuật loại đặc biệt | 765.000
1836 | Thủ thuật loại I | 293.000
1837 | Thủ thuật loại II | 186.000
1838 | Thủ thuật loại III | 95.400
F | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
I | THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit)
1839 | 04C7.447 | Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 835.000
1840 | 04C7.441 | Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 296.000
1841 | 04C7.440 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol | 221.000
1842 | 04C7.437 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin | 201.000
1843 | 04C7.442 | Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 386.000
1844 | 03C3.7.1.13 | Độ tập trung I-131 tuyến giáp | 215.000
1845 | 04C7.446 | SPECT CT | 931.000
1846 | 03C3.7.1.1 | SPECT não | 461.000
1847 | 04C7.445 | SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 606.000
1848 | 03C3.7.1.2 | SPECT tưới máu cơ tim | 598.000
1849 | 04C7.443 | SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép | 661.000
1850 | 03C3.7.1.4 | Thận đồ đồng vị | 288.000
1851 | 03C3.7.1.31 | Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO | 361.000
1852 | 03C3.7.1.28 | Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | 381.000
1853 | 03C3.7.1.27 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid | 491.000
1854 | 03C3.7.1.19 | Xạ hình chẩn đoán khối u | 461.000
1855 | 03C3.7.1.24 | Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | 431.000
1856 | 03C3.7.1.30 | Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m | 361.000
1857 | 03C3.7.1.9 | Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan | 431.000
1858 | 03C3.7.1.17 | Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m | 431.000
1859 | 03C3.7.1.3 | Xạ hình chức năng thận | 411.000
1860 | 03C3.7.1.5 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 471.000
1861 | 03C3.7.1.23 | Xạ hình chức năng tim | 461.000
1862 | 03C3.7.1.8 | Xạ hình gan mật | 431.000
1863 | 03C3.7.1.10 | Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid | 461.000
1864 | Xạ hình hạch Lympho | 461.000
1865 | 03C3.7.1.11 | Xạ hình lách | 431.000
1866 | 03C3.7.1.20 | Xạ hình lưu thông dịch não tủy | 461.000
1867 | 03C3.7.1.29 | Xạ hình não | 381.000
1868 | 04C7.444 | Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 606.000
1869 | 03C3.7.1.6 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | 411.000
1870 | 03C3.7.1.33 | Xạ hình thông khí phổi | 461.000
1871 | 03C3.7.1.16 | Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA | 461.000
1872 | 03C3.7.1.18 | Xạ hình toàn thân với I-131 | 461.000
1873 | 03C3.7.1.32 | Xạ hình tưới máu phổi | 431.000
1874 | 03C3.7.1.14 | Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m | 331.000
1875 | 04C7.439 | Xạ hình tụy | 560.000
1876 | 03C3.7.1.21 | Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | 481.000
1877 | 04C7.438 | Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép | 560.000
1878 | 03C3.7.1.12 | Xạ hình tuyến giáp | 311.000
1879 | 03C3.7.1.15 | Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m | 361.000
1880 | 03C3.7.1.7 | Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG | 461.000
1881 | 03C3.7.1.34 | Xạ hình tuyến vú | 431.000
1882 | 03C3.7.1.22 | Xạ hình xương | 431.000
1883 | 03C3.7.1.35 | Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP | 461.000
1884 | 03C3.7.1.26 | Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 431.000
1885 | 03C3.7.1.25 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 331.000 | -
II | Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
1886 | 03C3.7.2.36 | Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131 | 828.000
1887 | 03C3.7.2.38 | Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 | 984.000
1888 | 03C3.7.2.44 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 | 621.000
1889 | 03C3.7.2.46 | Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) | 836.000
1890 | 03C3.7.2.40 | Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) | 216.000
1891 | 03C3.7.2.43 | Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 1.904.000
1892 | 03C3.7.2.52 | Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131MIBG | 605.000
1893 | 03C3.7.2.49 | Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 850.000
1894 | 03C3.7.2.47 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol | 714.000
1895 | 03C3.7.2.48 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188 | 700.000
1896 | 03C3.7.2.51 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 | 15.580.000
1897 | 03C3.7.2.50 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 | 15.580.000
1898 | 03C3.7.2.42 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ | 490.000
1899 | Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 15.240.000 | Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
1900 | PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 4.040.000
Các thủ thuật còn lại khác
1901 | Thủ thuật loại đặc biệt | 526.000
1902 | Thủ thuật loại I | 324.000
1903 | Thủ thuật loại II | 207.000
F | BỔ SUNG MỘT SỐ DỊCH VỤ
1904 | Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring | 55.000 | Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
1905 | Gây mê trong phẫu thuật mắt | 500.000
1906 | Gây mê trong thủ thuật mắt | 250.000
1907 | Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm | 140.000
1908 | Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm | 280.000
1909 | Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 30 cm | 430.000
1910 | 03C5.1 | Telemedicine | 1.734.000
1911 | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 258.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1912 | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 320.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1913 | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | 535.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1914 | Phẫu thuật cấy lông mày | 1.923.000
1915 | Xóa xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby | 798.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1916 | Xóa nếp nhăn bằng Laser Tractional, Intracell | 1.072.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1917 | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Tractional | 1.072.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1918 | Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) | 574.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1919 | Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 4.489.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
1920 | Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc | 597.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
1921 | Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm | 218.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1922 | Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED | 198.000
1923 | Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) | 1.028.000
1924 | Cấy - tháo thuốc tránh thai | 228.000
1925 | Chọc hút noãn | 7.142.000
1926 | Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn | 2.577.000
1927 | Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung | 3.899.000
1928 | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 233.000
1929 | Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại | 65.600
1930 | Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) | 2.208.000
1931 | Lọc rửa tinh trùng | 950.000
1932 | Rã đông phôi, noãn | 3.623.000
1933 | Rã đông tinh trùng | 212.000
1934 | Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy- PGS)/cho 1 người bệnh) | 8.868.000
1935 | Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) | 6.253.000
1936 | Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | 1.288.000
1937 | 03C2.3.93 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) | 4.190.000
1938 | 03C2.3.21 | Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) | 623.000
1939 | 03C2.3.22 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 757.000
1940 | 03C2.5.7.40 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm | 1.707.000
Lược đồ văn bản
- Số: 16/2019/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 16/2019/NQ-HĐND QUY ĐỊNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 04/2024/NQ-HĐND QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
- Số hiệu:
- Số: 04/2024/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 04/07/2024
- Người ký:
- Huỳnh Thị Hằng
- Ngày hiệu lực:
- 15/07/2024
- Ngày hết hiệu lực:
- 01/01/2025
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 15/2023/QH15 Luật khám bệnh, chữa bệnh 2023 số 15/2023/QH15
- 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
- 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15
- 21/2023/TT-BYT Thông tư số 21/2023/TT-BYT quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.
- 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.