📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / Số: 04/2024/NQ-HĐND
Nghị quyếtHết hiệu lực

NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 04/2024/NQ-HĐND QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC

📄 Số hiệu: Số: 04/2024/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước📅 04/07/2024

Thuộc tính văn bản

Số hiệuSố: 04/2024/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
Người kýHuỳnh Thị Hằng — Chủ tịch
Ngày ban hành04/07/2024
Ngày hiệu lực15/07/2024
Ngày hết hiệu lực01/01/2025

Trích yếu nội dung

NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 04/2024/NQ-HĐND QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA X , KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 55/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 29/BC-HĐND-VHXH ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Ban văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế nhưng không phải là dịch vụ khám chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Phước.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Phước.

b) Người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế.

c) Người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám chữa bệnh theo yêu cầu.

d) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

a) Giá dịch vụ khám bệnh quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

b) Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

c) Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng đối với một số trường hợp

a) Các bệnh viện có giường bệnh, Trung tâm Y tế huyện, thị xã, thành phố thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương.

b) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV.

c) Các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn:

- Mức giá các dịch vụ kỹ thuật bằng 70% mức giá của các dịch vụ tại Phụ lục 3 của Nghị quyết này.

- Đối với các Trạm Y tế xã được Sở Y tế quyết định có giường lưu áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường bệnh nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 04 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2024./.

PHỤ LỤC 1

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: đồng

STT | Cơ sở y tế | Mức giá | Ghi chú

1 | 2 | 3 | 4

1 | Bệnh viện hạng I | 42.100

2 | Bệnh viện hạng II | 37.500

3 | Bệnh viện hạng III | 33.200

4 | Bệnh viện hạng IV | 30.100

5 | Trạm Y tế xã | 30.100

6 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) | 200.000

7 | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000

8 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000

9 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) | 450.000

PHỤ LỤC 2

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: đồng

Số TT | Các loại dịch vụ | Bệnh viện hạng I | Bệnh viện hạng II | Bệnh viện hạng III | Bệnh viện hạng IV

Mức giá | Mức giá | Mức giá | Mức giá

A | B | 1 | 2 | 3 | 4

1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc | 786.300 | 673.900

2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu | 474.700 | 359.200 | 312.200 | 279.400

3 | Ngày giường bệnh Nội khoa:

3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hóa, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Johnson hoặc Lyell) | 255.300 | 212.600 | 198.000 | 176.900

3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 229.200 | 182.700 | 171.600 | 152.800

3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 193.800 | 147.600 | 138.600 | 128.200

4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 339.000 | 287.500

4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3- 4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | 308.500 | 252.100 | 225.200 | 204.000

4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 270.500 | 224.700 | 199.600 | 177.200

4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 242.100 | 192.100 | 168.100 | 153.100

5 | Ngày giường Trạm Y tế xã | 64.100

6 | Ngày giường bệnh ban ngày | Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

PHỤ LỤC 3

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: đồng

STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Mức giá | Ghi chú

1 | 3 | 4 | 5 | 6

A | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

I | Siêu âm

1 | 04C1.1.3 | Siêu âm | 49.300

2 | 03C4.1.3 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 81.300

3 | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 186.000

4 | 03C4.1.1 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu | 233.000

5 | 03C4.1.6 | Siêu âm Doppler màu tim + cản âm | 268.000

6 | 03C4.1.5 | Siêu âm tim gắng sức | 598.000

7 | 04C1.1.4 | Siêu âm Doppler màu tim 4D (3D REAL TIME) | 468.000 | Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8 | 04C1.1.5 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản | 816.000

9 | 04C1.1.6 | Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 2.023.000 | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

II | Chụp X-quang thường

10 | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 53.200 | Áp dụng cho 01 vị trí

11 | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) | 59.200 | Áp dụng cho 01 vị trí

12 | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 59.200 | Áp dụng cho 01 vị trí

13 | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 72.200 | Áp dụng cho 01 vị trí

14 | Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp | 14.200

15 | 03C4.2.2.1 | Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) | 67.200

16 | 03C4.2.1.7 | Chụp Angiography mắt | 217.000

17 | 04C1.2.5.33 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 104.000

18 | 04C1.2.5.34 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 119.000

19 | 04C1.2.5.35 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 159.000

20 | 03C4.2.5.10 | Chụp mật qua Kehr | 255.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21 | 04C1.2.5.30 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 554.000

22 | 04C1.2.5.31 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 544.000

23 | 03C4.2.5.11 | Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang | 221.000

24 | 04C1.2.6.36 | Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 386.000

25 | 03C4.2.5.12 | Chụp X - quang vú định vị kim dây | 401.000 | Chưa bao gồm kim định vị.

26 | 03C4.2.5.13 | Lỗ dò cản quang | 421.000

27 | 03C4.2.5.15 | Mammography (1 bên) | 97.200

28 | 04C1.2.6.37 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 416.000

III | Chụp X-quang số hóa

29 | 04C1.2.6.51 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 68.300 | Áp dụng cho 01 vị trí

30 | 04C1.2.6.52 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 100.000 | Áp dụng cho 01 vị trí

31 | 04C1.2.6.53 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 125.000 | Áp dụng cho 01 vị trí

32 | Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp | 20.700

33 | 04C1.2.6.54 | Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa | 426.000

34 | 04C1.2.6.55 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 624.000

35 | 04C1.2.6.56 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa | 579.000

36 | 04C1.2.6.57 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 239.000

37 | 04C1.2.6.58 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 239.000

38 | 04C1.2.6.59 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 279.000

39 | 04C1.2.6.60 | Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa | 536.000

40 | Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 959.000

41 | Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp | 401.000 | Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

IV | Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

42 | 04C1.2.6.41 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang | 532.000

43 | 04C1.2.6.42 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang | 643.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.

44 | 04C1.2.6.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang | 1.712.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.

45 | 04C1.2.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang | 1.461.000

46 | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang | 3.467.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.

47 | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang | 3.154.000

48 | 04C1.2.6.64 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang | 3.004.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.

49 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang | 2.748.000

50 | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang | 6.694.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.

51 | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang | 6.665.000

52 | 04C1.2.6.61 | Chụp PET/CT | 19.913.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang

53 | 04C1.2.6.62 | Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị | 20.729.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang

54 | 04C1.2.6.43 | Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) | 5.686.000

55 | 04C1.2.6.44 | Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA | 6.026.000

56 | 04C1.2.6.45 | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 6.926.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

57 | 04C1.2.6.46 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA | 9.176.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

58 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm | 7.926.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...).

59 | 04C1.2.6.48 | Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA | 9.776.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

60 | 04C1.2.6.47 | Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA | 9.226.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...).

61 | 04C1.2.6.50 | Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. | 2.213.000 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

62 | Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner | 1.206.000 | Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.

63 | 04C1.2.6.50 | Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA | 3.726.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, Stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

64 | 03C2.1.56 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner | 1.786.000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

65 | 03C2.1.57 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.286.000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

66 | 04C1.2.6.49 | Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) | 3.226.000 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

67 | 03C4.2.5.2 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang | 2.227.000

68 | 03C4.2.5.1 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang | 1.322.000

69 | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô | 8.691.000

70 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng | 3.191.000

V | Một số kỹ thuật khác

71 | Đo mật độ xương 1 vị trí | 84.800 | Bằng phương pháp DEXA

72 | Đo mật độ xương 2 vị trí | 144.000 | Bằng phương pháp DEXA

73 | Đo mật độ xương | 22.800 | Bằng phương pháp siêu âm

B | CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

74 | Bơm rửa khoang màng phổi | 227.000

75 | 03C1.51 | Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) | 479.000

76 | Bơm Streptokinase vào khoang màng phổi | 1.027.000

77 | 04C2.108 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 498.000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

78 | 04C3.1.142 | Cắt chỉ | 35.600 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

79 | Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | 166.000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

80 | 04C2.69 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 143.000

81 | 04C2.112 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 183.000

82 | 04C2.71 | Chọc hút khí màng phổi | 150.000

83 | 04C2.70 | Chọc rửa màng phổi | 214.000

84 | 03C1.4 | Chọc dò màng tim | 259.000

85 | 03C1.74 | Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm | 184.000 | Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

86 | 03C1.1 | Chọc dò tủy sống | 114.000 | Chưa bao gồm kim chọc dò.

87 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 170.000

88 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 228.000

89 | 04C2.67 | Chọc hút hạch hoặc u | 116.000

90 | 04C2.121 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 159.000

91 | 04C2.122 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 743.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

92 | 04C2.68 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 116.000

93 | 04C2.111 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 158.000

94 | 04C2.115 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 537.000 | Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

95 | 04C2.114 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 135.000 | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

96 | Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2.367.000

97 | 04C2.98 | Dẫn lưu màng phổi tối thiểu | 607.000

98 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 697.000

99 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1.218.000

100 | 03C1.58 | Đặt catheter động mạch quay | 557.000

101 | 03C1.59 | Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục | 1.379.000

102 | 03C1.57 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng | 664.000

103 | 04C2.104 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1.137.000

104 | 04C2.103 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng | 1.137.000 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

105 | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6.846.000

106 | 04C2.106 | Đặt nội khí quản | 579.000

107 | Đặt sonde dạ dày | 94.300

108 | 03C1.52 | Đặt sonde JJ niệu quản | 929.000 | Chưa bao gồm Sonde JJ.

109 | 03C1.32 | Đặt stent thực quản qua nội soi | 1.178.000 | Chưa bao gồm stent.

110 | Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 3.255.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

111 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch | 2.073.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.

112 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | 1.973.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

113 | Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi | 207.000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

114 | 03C1.56 | Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng | 2.332.000 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

115 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 188.000

116 | Hút dịch khớp | 120.000

117 | Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 132.000

118 | Hút đờm | 12.200

119 | 04C2.119 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 968.000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

120 | 04C2.79 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 574.000

121 | 04C2.78 | Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) | 988.000

122 | 03C1.71 | Lọc máu liên tục (01 lần) | 2.248.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

123 | 03C1.72 | Lọc tách huyết tương (01 lần) | 1.672.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

124 | 04C2.99 | Mở khí quản | 734.000

125 | 04C2.120 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 384.000

126 | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản | 101.000

127 | 03C1.39 | Nội soi lồng ngực | 1.009.000

128 | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất | 5.036.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê

129 | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5.814.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê

130 | 03C1.45 | Niệu dòng đồ | 65.000

131 | Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết | 1.778.000

132 | Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết | 1.478.000

133 | Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản | 3.278.000

134 | 04C2.96 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê | 768.000

135 | 04C2.116 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết | 1.159.000

136 | 04C2.117 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật | 2.618.000

137 | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 2.878.000

138 | 04C2.88 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết | 455.000 | Đã bao gồm chi phí Test HP

139 | Nội soi dạ dày làm Clo test | 302.000

140 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết | 255.000

141 | 04C2.90 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 430.000

142 | 04C2.89 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 322.000

143 | 04C2.92 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 302.000

144 | 04C2.91 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 198.000

145 | 03C1.25 | Nội soi dạ dày can thiệp | 753.000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

146 | 03C4.2.4.2 | Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP) | 2.693.000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: Stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

147 | 04C2.85 | Nội soi ổ bụng | 854.000

148 | 04C2.86 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 1.023.000

149 | 03C1.36 | Nội soi ống mật chủ | 178.000

150 | Nội soi siêu âm chẩn đoán | 1.176.000

151 | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ | 2.921.000

152 | 030.40 | Nội soi tiết niệu có gây mê | 872.000

153 | 04C2.101 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 943.000 | Chưa bao gồm sonde JJ.

154 | 04C2.94 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 675.000

155 | 04C2.93 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 543.000

156 | 04C2.118 | Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp | 712.000

157 | 04C2.95 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục | 915.000

158 | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | 1.360.000

159 | Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo | 1.384.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

160 | Nối thông động- tĩnh mạch | 1.160.000

161 | 04C2.74 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 252.000

162 | 03C1.31 | Nong thực quản qua nội soi | 2.312.000

163 | 04C2.73 | Rửa bàng quang | 209.000 | Chưa bao gồm hóa chất.

164 | 03C1.5 | Rửa dạ dày | 131.000

165 | 03C1.54 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín | 601.000

166 | Rửa phổi toàn bộ | 8.428.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê

167 | 03C1.55 | Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa | 849.000

168 | Rút máu để điều trị | 256.000

169 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 184.000

170 | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 620.000 | Chưa bao gồm ống thông.

171 | Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng | 568.000

172 | 03C1.21 | Sinh thiết cơ tim | 1.822.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

173 | 04C2.80 | Sinh thiết da hoặc niêm mạc | 130.000

174 | Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.025.000

175 | Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 847.000

176 | Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1.926.000

177 | Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1.726.000

178 | 04C2.81 | Sinh thiết hạch hoặc u | 273.000

179 | 04C2.110 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.128.000

180 | 04C2.83 | Sinh thiết màng phổi | 442.000

181 | Sinh thiết móng | 335.000

182 | 04C2.84 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng | 628.000

183 | 04C2.82 | Sinh thiết tủy xương | 253.000 | Chưa bao gồm kim sinh thiết.

184 | 04C2.113 | Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết | 1.383.000 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

185 | Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). | 2.689.000

186 | 03C1.20 | Sinh thiết vú | 168.000

187 | Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic | 1.578.000

188 | 03C1.30 | Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng | 663.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.

189 | 03C1.28 | Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu | 605.000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

190 | 03C1.22 | Soi khớp có sinh thiết | 513.000

191 | 03C1.23 | Soi màng phổi | 474.000

192 | 03C1.67 | Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 915.000

193 | 03C1.27 | Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp | 783.000

194 | 03C1.26 | Soi ruột non | 669.000

195 | 03C1.24 | Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun | 456.000 | Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

196 | 03C1.29 | Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ | 258.000

197 | 03C1.62 | Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 1.008.000

198 | 03C1.61 | Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim | 522.000

199 | 04C2.107 | Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON-LINE) | 1.528.000 | Chưa bao gồm catheter.

200 | 04C2.123 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1.565.000 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

201 | 04C2.76 | Thận nhân tạo chu kỳ | 567.000 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

202 | 04C3.1.149 | Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu | 67.500

203 | Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu | 3.447.000 | Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.

204 | 04C3.1.150 | Tháo bột khác | 56.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

205 | Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính | 258.000 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

206 | 04C3.1.143 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15 cm | 60.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

207 | 04C3.1.144 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm | 85.000

208 | 04C3.1.145 | Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 85.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

209 | 04C3.1.145 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 115.000

210 | 04C3.1.146 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng | 139.000

211 | 04C3.1.147 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 184.000

212 | 04C3.1.148 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 253.000

213 | Thay canuyn mở khí quản | 253.000

214 | 04C2.72 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 96.000

215 | Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 505.000

216 | 04C2.105 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 583.000

217 | 04C2.65 | Thông đái | 94.300

218 | 04C2.66 | Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn | 85.900

219 | Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) | 12.800 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

220 | Tiêm khớp | 96.200 | Chưa bao gồm thuốc tiêm.

221 | Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 138.000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm.

222 | Truyền tĩnh mạch | 22.800 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

223 | 04C3.1.151 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm | 184.000

224 | 04C3.1.152 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm | 248.000

225 | 04C3.1.153 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm | 268.000

226 | 04C3.1.154 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm | 323.000

C | Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

227 | 03C1DY.2 | Bàn kéo | 47.600

228 | 04C2.DY139 | Bó Farafin | 43.700

229 | Bó thuốc | 53.100

230 | 03C1DY.3 | Bồn xoáy | 17.500

231 | 04C2.DY125 | Châm (có kim dài) | 76.400

232 | Châm (kim ngắn) | 69.400

233 | 03C1DY.8 | Chẩn đoán điện | 38.500

234 | 03C1DY.29 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 63.300

235 | 04C2.DY124 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 148.000

236 | 04C2.DY140 | Cứu (Ngải cứu, túi chườm) | 36.100

237 | Đặt thuốc y học cổ truyền | 47.500

238 | 04C2.DY126 | Điện châm (có kim dài) | 78.400

239 | Điện châm (kim ngắn) | 71.400

240 | 04C2.DY130 | Điện phân | 46.700

241 | 04C2.DY138 | Điện từ trường | 39.700

242 | 03C1DY.20 | Điện vi dòng giảm đau | 29.500

243 | 04C2.DY134 | Điện xung | 42.700

244 | 03C1DY.25 | Giác hơi | 34.500

245 | 03C1DY.1 | Giao thoa | 29.500

246 | 04C2.DY129 | Hồng ngoại | 37.300

247 | 04C2.DY141 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 48.700

248 | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) | 341.000

249 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 209.000

250 | Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình | 52.500

251 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 152.000

252 | 04C2.DY132 | Laser châm | 49.100

253 | 03C1DY.32 | Laser chiếu ngoài | 34.900

254 | 03C1DY.33 | Laser nội mạch | 55.300

255 | Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền | 110.000

256 | Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 110.000

257 | Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 110.000

258 | Ngâm thuốc y học cổ truyền | 51.400

259 | Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ | 1.088.000 | Chưa bao gồm thuốc

260 | 03C1DY.17 | Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ | 38.100

261 | Sắc thuốc thang (1 thang) | 13.100 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

262 | 04C2.DY137 | Siêu âm điều trị | 46.700

263 | 04C2.DY131 | Sóng ngắn | 37.200

264 | 03C1DY.35 | Sóng xung kích điều trị | 65.200

265 | 03C1DY.5 | Tập do cứng khớp | 49.500

266 | 03C1DY.6 | Tập do liệt ngoại biên | 32.300

267 | 03C1DY.4 | Tập do liệt thần kinh trung ương | 45.300

268 | 03C1DY.19 | Tập dưỡng sinh | 27.300

269 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) | 66.100

270 | 03C1DY.11 | Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi | 12.500

271 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) | 308.000

272 | Tập nuốt (có sử dụng máy) | 163.000

273 | Tập nuốt (không sử dụng máy) | 134.000

274 | Tập sửa lỗi phát âm | 112.000

275 | 04C2.DY136 | Tập vận động đoạn chi | 45.700

276 | 04C2.DY135 | Tập vận động toàn thân | 51.400

277 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 30.600

278 | 03C1DY.13 | Tập với hệ thống ròng rọc | 12.500

279 | 03C1DY.12 | Tập với xe đạp tập | 12.500

280 | 04C2.DY127 | Thủy châm | 70.100 | Chưa bao gồm thuốc.

281 | 03C1DY.14 | Thủy trị liệu | 64.200

282 | Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động | 2.825.000 | Chưa bao gồm thuốc

283 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ | 1.195.000 | Chưa bao gồm thuốc

284 | 04C2.DY133 | Tử ngoại | 36.300

285 | 03C1DY.16 | Vật lý trị liệu chỉnh hình | 31.100

286 | 03C1DY.15 | Vật lý trị liệu hô hấp | 31.100

287 | 03C1DY.18 | Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động | 31.100

288 | 03C1DY.30 | Xoa bóp áp lực hơi | 31.100

289 | 04C2.DY128 | Xoa bóp bấm huyệt | 69.300

290 | 03C1DY.21 | Xoa bóp bằng máy | 32.300

291 | 03C1DY.22 | Xoa bóp cục bộ bằng tay | 45.200

292 | 03C1DY.23 | Xoa bóp toàn thân | 55.800

293 | Xông hơi thuốc | 45.600

294 | Xông khói thuốc | 40.600

295 | Xông thuốc bằng máy | 45.600

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

296 | Thủ thuật loại I | 142.000

297 | Thủ thuật loại II | 74.700

298 | Thủ thuật loại III | 42.800

D | PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

I | HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

299 | Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) | 5.367.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

300 | Thay dây, thay tim phổi (ECMO) | 1.558.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

301 | Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ | 1.404.000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

302 | Kết thúc và rút hệ thống ECMO | 2.536.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

303 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.334.000

304 | Phẫu thuật loại I | 2.265.000

305 | Phẫu thuật loại II | 1.351.000

306 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.310.000

307 | Thủ thuật loại I | 807.000

308 | Thủ thuật loại II | 485.000

309 | Thủ thuật loại III | 337.000

II | NỘI KHOA

310 | DƯ-MDLS | Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ | 1.444.000

311 | DƯ-MDLS | Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 919.000

312 | DƯ-MDLS | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) | 2.401.000

313 | DƯ-MDLS | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) | 5.175.000

314 | DƯ-MDLS | Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) | 296.000

315 | DƯ-MDLS | Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. | 167.000

316 | DƯ-MDLS | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm | 530.000

317 | DƯ-MDLS | Test hồi phục phế quản | 179.000

318 | DƯ-MDLS | Test huyết thanh tự thân | 688.000

319 | DƯ-MDLS | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | 893.000

320 | DƯ-MDLS | Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 858.000

321 | DƯ-MDLS | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa | 337.000

322 | DƯ-MDLS | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) | 383.000

323 | DƯ-MDLS | Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 482.000

324 | DƯ-MDLS | Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 395.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

325 | Phẫu thuật loại I | 1.625.000

326 | Phẫu thuật loại II | 1.132.000

327 | Thủ thuật loại đặc biệt | 853.000

328 | Thủ thuật loại I | 615.000

329 | Thủ thuật loại II | 336.000

330 | Thủ thuật loại III | 170.000

III | DA LIỄU

331 | Chụp và phân tích da bằng máy | 211.000

332 | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 208.000

333 | Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn | 350.000

334 | Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân | 264.000

335 | Điều trị hạt cơm bằng Plasma | 382.000

336 | Điều trị một số bệnh da bằng Tractional, Intracell | 1.381.000

337 | Điều trị một số bệnh da bằng IPL | 477.000

338 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng | 357.000

339 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu | 1.124.000

340 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby | 1.384.000

341 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài | 237.000

342 | Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc | 309.000

343 | Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn | 758.000

344 | Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | 820.000

345 | Điều trị viêm da cơ địa bằng máy | 1.132.000

346 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 2.331.000

347 | Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái | 2.606.000

348 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương | 652.000

349 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương | 584.000

350 | Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới | 2.051.000

351 | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi | 1.691.000

352 | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 803.000

353 | Phẫu thuật giải áp thần kinh | 2.457.000

354 | Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da | 3.604.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

355 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.434.000

356 | Phẫu thuật loại I | 1.930.000

357 | Phẫu thuật loại II | 1.107.000

358 | Phẫu thuật loại III | 832.000

359 | Thủ thuật loại đặc biệt | 801.000

360 | Thủ thuật loại I | 404.000

361 | Thủ thuật loại II | 263.000

362 | Thủ thuật loại III | 155.000

IV | NỘI TIẾT

363 | 03C2.1.5 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 243.000 | Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu

364 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 271.000

365 | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 6.704.000

366 | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 4.310.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

367 | Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 5.916.000

368 | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.569.000

369 | Phẫu thuật loại 2 mỗ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 3.446.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

370 | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.348.000

371 | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 2.839.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

372 | Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 5.682.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

373 | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm | 7.958.000

374 | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm | 7.849.000

Các thủ thuật còn lại khác

375 | Thủ thuật loại I | 654.000

376 | Thủ thuật loại II | 414.000

377 | Thủ thuật loại III | 220.000

V | NGOẠI KHOA

Ngoại Thần kinh

378 | Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ | 4.670.000

379 | Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não | 5.295.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

380 | Phẫu thuật u hố mắt | 5.741.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ.

381 | Phẫu thuật áp xe não | 7.144.000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

382 | 03C2.1.39 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 4.250.000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

383 | 03C2.1.45 | Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống | 5.040.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

384 | 03C2.1.38 | Phẫu thuật nội soi u tuyến yên | 5.669.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

385 | Phẫu thuật tạo hình màng não | 5.970.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

386 | Phẫu thuật thoát vị não, màng não | 5.671.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

387 | Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy | 7.604.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kính vi phẫu.

388 | 03C2.1.43 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 7.747.000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

389 | 03C2.1.41 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 6.996.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.

390 | 03C2.1.42 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 6.996.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

391 | Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên | 7.504.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

392 | Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt | 5.646.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.

393 | Phẫu thuật ghép khuyết sọ | 4.746.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

394 | Phẫu thuật u xương sọ | 5.232.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

395 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5.596.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

396 | 03C2.1.44 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 6.998.000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.

397 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ | 7.480.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.

398 | 03C2.1.40 | Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường | 6.747.000

399 | 03C2.1.46 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 6.921.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.

Ngoại Lồng ngực - mạch máu

400 | 03C2.1.31 | Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung | 1.718.000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

401 | 03C2.1.24 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành | 18.693.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

402 | 03C2.1.25 | Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) | 15.196.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

403 | 03C2.1.18 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 14.737.000

404 | 03C2.1.15 | Phẫu thuật cắt ống động mạch | 13.068.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

405 | 03C2.1.17 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 8.237.000

406 | 03C2.1.16 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 14.737.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

407 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng | 7.476.000

408 | Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF | 3.828.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

409 | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực | 3.398.000

410 | 03C2.1.19 | Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo | 12.996.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

411 | 03C2.1.21 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 19.055.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

412 | 03C2.1.20 | Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...) | 17.693.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

413 | Phẫu thuật tim kín khác | 14.180.000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học.

414 | 03C2.1.14 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 14.737.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.

415 | 03C2.1.26 | Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể | 16.851.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

416 | Phẫu thuật u máu các vị trí | 3.123.000

417 | Phẫu thuật cắt phổi | 8.985.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc Stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

418 | Phẫu thuật cắt u trung thất | 10.670.000

419 | Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi | 1.818.000

420 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác | 6.943.000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

421 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | 10.341.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

422 | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | 8.647.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

423 | Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) | 7.011.000 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

Ngoại Tiết niệu

424 | 03C2.1.91 | Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu | 6.760.000

425 | Phẫu thuật cắt thận | 4.404.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

426 | Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận | 6.374.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

427 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 4.198.000

428 | 03C2.1.82 | Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc | 4.486.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

429 | 03C2.1.83 | Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận | 4.325.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

430 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 4.270.000

431 | Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) | 5.749.000

432 | 03C2.1.85 | Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi | 3.129.000

433 | Phẫu thuật cắt bàng quang | 5,517.000

434 | Phẫu thuật cắt u bàng quang | 5.691.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

435 | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang | 4.735.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

436 | 03C2.1.84 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 6.046.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

437 | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 4.735.000

438 | Phẫu thuật đóng dò bàng quang | 4.587.000

439 | 03C2.1.87 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 2.811.000 | Chưa bao gồm dây cáp quang.

440 | 03C2.1.88 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 2.811.000

441 | Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến | 5.160.000

442 | 03C2.1.86 | Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi | 4.078.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

443 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác | 4.322.000

444 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn | 2.383.000

445 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ | 1.813.000 | Chưa bao gồm sonde JJ.

446 | Phẫu thuật tạo hình dương vật | 4.405.000

447 | 03C2.1.89 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3.679.000

448 | 03C2.1.12 | Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) | 2.412.000

449 | 03C2.1.13 | Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) | 1.303.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

Tiêu hóa

450 | Phẫu thuật cắt các u lành thực quản | 5.654.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

451 | Phẫu thuật cắt thực quản | 7.627.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

452 | 03C2.1.61 | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng | 5.999.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

453 | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5.380.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

454 | 03C2.1.60 | Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày | 6.180.000

455 | Phẫu thuật tạo hình thực quản | 7.892.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

456 | 03C2.1.59 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản | 6.180.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

457 | Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày | 5.125.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

458 | Phẫu thuật cắt dạ dày | 7.610.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

459 | 03C2.1.62 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày | 5.275.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

460 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 2.984.000

461 | 03C2.1.64 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày | 3.395.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.

462 | 03C2.1.81 | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 3.085.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

463 | Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman | 4.642.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

464 | Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột | 2.574.000

465 | Phẫu thuật cắt nối ruột | 4.465.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

466 | 03C2.1.63 | Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột | 4.395.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

467 | Phẫu thuật cắt ruột non | 4.801.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

468 | Phẫu thuật cắt ruột thừa | 2.654.000

469 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2.657.000

470 | Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 7.190.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

471 | 03C2.1.80 | Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì | 4.918.000

472 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 4.448.000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

473 | 03C2.1.65 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng | 3.486.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

474 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài | 2.756.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

475 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bã thức ăn xuống đại tràng | 3.730.000

476 | Phẫu thuật cắt gan | 8.477.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

477 | 03C2.1.78 | Phẫu thuật nội soi cắt gan | 6.007.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

478 | 03C2.1.77 | Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao | 7.087.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

479 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác | 4.871.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

480 | 03C2.1.79 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác | 3.486.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

481 | Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu | 5.487.000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

482 | Phẫu thuật cắt túi mật | 4.694.000

483 | 03C2.1.73 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3.216.000

484 | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ | 4.671.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

485 | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp | 7.128.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

486 | 03C2.1.76 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột | 3.986.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

487 | 03C2.1.67 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ | 4.680.000

488 | 03C2.1.72 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật | 3.486.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

489 | 03C2.1.75 | Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | 4.363.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

490 | 03C2.1.74 | Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP | 3.627.000 | Chưa bao gồm stent.

491 | Phẫu thuật nối mật ruột | 4.571.000

492 | Phẫu thuật cắt khối tá tụy | 11.176.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

493 | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối | 10.357.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

494 | Phẫu thuật cắt lách | 4.644.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

495 | 03C2.1.70 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4.575.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

496 | Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy | 4.656.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

497 | Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc | 5.970.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

498 | Phẫu thuật nạo vét hạch | 3.988.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

499 | Phẫu thuật u trong ổ bụng | 4.842.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

500 | 03C2.1.68 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | 3.821.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

501 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo | 2.576.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

502 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng | 3.351.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

503 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng | 2.945.000

504 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn | 2.655.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

505 | 03C2.1.66 | Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp | 2.346.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

506 | 03C2.1.50 | Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng | 2.462.000 | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

507 | 03C2.1.49 | Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm | 3.962.000 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.

508 | 03C2.1.54 | Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng) | 1.063.000

509 | 03C2.1.55 | Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.972.000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.

510 | 03C2.1.48 | Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi | 1.713.000

511 | 03C2.1.52 | Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng | 3.454.000

512 | 03C2.1.47 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2.715.000

513 | 03C2.1.51 | Nong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.263.000 | Chưa bao gồm bóng nong.

514 | 04C3.1.158 | Cắt phymosis | 248.000

515 | 04C3.1.156 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 197.000

516 | 04C3.1.157 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 148.000

517 | 04C3.1.159 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 288.000

Xương, cột sống, hàm mặt

518 | 03C2.1.1 | Cố định gãy xương sườn | 53.000

519 | 04C3.1.181 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 738.000

520 | 04C3.1.180 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 553.000

521 | 04C3.1.167 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 652.000

522 | 04C3.1.166 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 282.000

523 | 04C3.1.165 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) | 267.000

524 | 04C3.1.164 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) | 167.000

525 | 04C3.1.161 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) | 412.000

526 | 04C3.1.160 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) | 234.000

527 | 04C3.1.163 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 327.000

528 | 04C3.1.162 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 172.000

529 | 04C3.1.177 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) | 242.000

530 | 04C3.1.176 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) | 173.000

531 | 04C3.1.175 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 348.000

532 | 04C3.1.174 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 223.000

533 | 04C3.1.179 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) | 727.000

534 | 04C3.1.178 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) | 341.000

535 | 04C3.1.171 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 348.000

536 | 04C3.1.170 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 271.000

537 | 04C3.1.173 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 348.000

538 | 04C3.1.172 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 271.000

539 | 04C3.1.169 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) | 637.000

540 | 04C3.1.168 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) | 357.000

541 | 03C2.1.2 | Nắn, bó gãy xương đòn | 121.000

542 | 03C2.1.4 | Nắn, bó gãy xương gót | 152.000

543 | 03C2.1.3 | Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ | 152.000

544 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3.833.000

545 | 03C2.1.109 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 3.069.000

546 | Phẫu thuật thay khớp vai | 7.243.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.

547 | 03C2.1.117 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo | 3.041.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

548 | 03C2.1.110 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 3.069.000

549 | 03C2.1.119 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2.168.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

550 | 03C2.1.118 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 3.259.000

551 | 03C2.1.104 | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân | 3.378.000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

552 | 03C2.1.105 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng | 4.370.000 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

553 | 03C2.1.100 | Phẫu thuật tạo hình khớp háng | 3.378.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

554 | 03C2.1.97 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 4.750.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

555 | 03C2.1.99 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần | 3.878.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

556 | 03C2.1.96 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 5.250.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

557 | 03C2.1.98 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 5.250.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

558 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định | 4.109.000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

559 | Phẫu thuật làm cứng khớp | 3.778.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

560 | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp | 3.699.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

561 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp | 2.850.000

562 | 03C2.1.108 | Phẫu thuật ghép chi | 6.496.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

563 | Phẫu thuật ghép xương | 4.806.000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

564 | 03C2.1.101 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao | 4.750.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.

565 | 03C2.1.115 | Phẫu thuật kéo dài chi | 4.888.000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

566 | 03C2.1.103 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.878.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

567 | 03C2.1.102 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | 5.250.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

568 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3.870.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

569 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) | 3.087.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo.

570 | 03C2.1.106 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4.370.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.

571 | 03C2.1.113 | Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) | 5.819.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

572 | 03C2.1.114 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình | 4.019.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

573 | 03C2.1.111 | Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương | 1.777.000

574 | Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius | 7.391.000 | Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.

575 | 03C2.1.95 | Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật) | 9.230.000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

576 | 03C2.1.93 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ | 5.341.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

577 | 03C2.1.94 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng | 5.499.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

578 | Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng | 5.626.000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

579 | 03C2.1.92 | Phẫu thuật thay đốt sống | 5.843.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.

580 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | 5.197.000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.

581 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) | 3.011.000

582 | Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) | 3.131.000

583 | 03C2.1.116 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 3.469.000

584 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 | 4.400.000

585 | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích <10 cm2 | 2.883.000

586 | Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu | 2.660.000

587 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4.830.000

588 | 03C2.1.107 | Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch | 5.214.000

589 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 6.964.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

590 | 03C2.1.112 | Tạo hình khí-phế quản | 12.317.000 | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại

591 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 5.087.000

592 | Phẫu thuật loại I | 3.063.000

593 | Phẫu thuật loại II | 2.122.000

594 | Phẫu thuật loại III | 1.340.000

595 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.021.000

596 | Thủ thuật loại I | 574.000

597 | Thủ thuật loại II | 396.000

598 | Thủ thuật loại III | 192.000

VI | PHỤ SẢN

599 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.309.000

600 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2.844.000

601 | Bóc nhân xơ vú | 1.019.000

602 | Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 3.884.000

603 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2.838.000

604 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 125.000

605 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần | 4.267.000

606 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5.708.000

607 | Cắt u thành âm đạo | 2.128.000

608 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6.368.000

609 | Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 5.060.000

610 | Chích áp xe tầng sinh môn | 831.000

611 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 875.000

612 | 04C3.2.192 | Chích apxe tuyến vú | 230.000

613 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 825.000

614 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 949.000

615 | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 419.000

616 | Chọc dò túi cùng Douglas | 291.000

617 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2.227.000

618 | Chọc ối | 760.000

619 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 869.000

620 | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 6.203.000

621 | 04C3.2.191 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser | 170.000

622 | Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn | 329.000

623 | 04C3.2.186 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 1.071.000

624 | 04C3.2.185 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 736.000

625 | 04C3.2.187 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1.330.000

626 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 4.271.000

627 | 04C3.2.188 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 1.021.000

628 | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 661.000

629 | 04C3.2.183 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 215.000

630 | Hút thai dưới siêu âm | 480.000

631 | Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 2.818.000

632 | Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2.448.000

633 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1.600.000

634 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.979.000

635 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2.881.000

636 | Khâu vòng cổ tử cung | 561.000

637 | Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung | 2.846.000 | -

638 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2.693.000

639 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 88.900

640 | Lấy dị vật âm đạo | 602.000

641 | Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.981.000

642 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.340.000

643 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 3.519.000

644 | Nạo hút thai trứng | 824.000

645 | 04C3.2.184 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 355.000

646 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4.494.000

647 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2.904.000

648 | Nội xoay thai | 1.430.000

649 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 597.000

650 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 292.000

651 | 03C2.2.11 | Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung | 186.000

652 | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1.193.000

653 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần | 320.000

654 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 408.000

655 | 04C3.2.197 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc | 189.000

656 | Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước | 1.074.000

657 | 04C3.2.198 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 569.000

658 | Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 408.000

659 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 4.972.000

660 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2.776.000

661 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2.719.000

662 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 4.681.000

663 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính | 2.962.000

664 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3.829.000

665 | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung | 1.997.000

666 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2.828.000

667 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3.894.000

668 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 6.080.000

669 | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 9.908.000

670 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 7.655.000

671 | Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 6.387.000

672 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2.759.000

673 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3.868.000

674 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3.923.000

675 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 3.883.000

676 | Phẫu thuật Crossen | 4.170.000

677 | Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) | 5.543.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.

678 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3.421.000

679 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2.943.000

680 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...) | 4.336.000

681 | 04C3.2.194 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.431.000

682 | 04C3.2.195 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên | 3.102.000

683 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) | 6.143.000

684 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 4.161.000

685 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa | 4.465.000

686 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 8.176.000

687 | Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart | 2.882.000

688 | Phẫu thuật Manchester | 3.839.000

689 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3.455.000

690 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3.665.000

691 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung | 4.034.000

692 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 6.402.000

693 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3.044.000

694 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 4.908.000

695 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2.881.000

696 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4.447.000

697 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6.274.000

698 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật | 5.716.000

699 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5.229.000

700 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung | 6.072.000

701 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 8.181.000

702 | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 8.320.000

703 | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | 6.181.000

704 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 5.247.000

705 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5.690.000

706 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | 5.163.000

707 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 5.121.000

708 | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9.311.000

709 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5.708.000

710 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4.906.000

711 | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6.690.000

712 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 6.832.000

713 | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | 4.217.000

714 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 6.218.000

715 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3.836.000

716 | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 4.902.000

717 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 4.967.000

718 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3.435.000

719 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 4.279.000

720 | Phẫu thuật treo tử cung | 2.958.000

721 | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) | 6.448.000

722 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 393.000

723 | Sinh thiết gai rau | 1.161.000

724 | Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú | 2.265.000

725 | 04C3.2.189 | Soi cổ tử cung | 63.900

726 | 04C3.2.190 | Soi ối | 50.900

727 | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1.171.000

728 | Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung | 265.000

729 | Tiêm nhân Chorio | 249.000

730 | Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 7.253.000

731 | 04C3.2.193 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 406.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

732 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.068.000

733 | Phẫu thuật loại I | 2.502.000

734 | Phẫu thuật loại II | 1.581.000

735 | Phẫu thuật loại III | 1.194.000

736 | Thủ thuật loại đặc biệt | 915.000

737 | Thủ thuật loại I | 628.000

738 | Thủ thuật loại II | 439.000

739 | Thủ thuật loại III | 202.000

VII | MẮT

740 | Bơm rửa lệ đạo | 38.300

741 | 03C2.3.76 | Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU | 1.260.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

742 | 03C2.3.59 | Cắt bỏ túi lệ | 872.000

743 | 03C2.3.48 | Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn | 1.266.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

744 | 03C2.3.61 | Cắt mộng áp Mytomycin | 1.030.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC.

745 | 03C2.3.73 | Cắt mống mắt chu biên bằng Laser | 323.000

746 | 03C2.3.87 | Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc | 1.190.000

747 | 03C2.3.66 | Cắt u kết mạc không vá | 760.000

748 | 04C3.3.208 | Chích chắp hoặc lẹo | 81.000

749 | 03C2.3.57 | Chích mủ hốc mắt | 473.000

750 | 03C2.3.75 | Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 1.160.000

751 | 03C2.3.9 | Chữa bỏng mắt do hàn điện | 30.900

752 | Chụp mạch ICG | 280.000 | Chưa bao gồm thuốc

753 | 03C2.3.8 | Đánh bờ mi | 40.300

754 | Điện chẩm | 406.000

755 | 03C2.3.11 | Điện di điều trị (1 lần) | 23.000

756 | 03C2.3.79 | Điện đông thể mi | 506.000

757 | 03C2.3.5 | Điện võng mạc | 100.000

758 | Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị | 36.100

759 | Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc | 417.000

760 | Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc | 138.000

761 | Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản | 68.600

762 | Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi | 59.600

763 | 04C3.3.200 | Đo Javal | 38.300

764 | 03C2.3.1 | Đo khúc xạ máy | 10.900

765 | 04C3.3.199 | Đo nhãn áp | 28.000

766 | 03C2.3.7 | Đo thị lực khách quan | 79.900

767 | 04C3.3.201 | Đo thị trường, ám điểm | 29.600

768 | 03C2.3.6 | Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo | 62.900

769 | 03C2.3.16 | Đốt lông xiêu | 50.000

770 | 03C2.3.95 | Ghép giác mạc (01 mắt) | 3.416.000 | Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.

771 | 03C2.3.69 | Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc | 1.315.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.

772 | 03C2.3.67 | Ghép màng ối điều trị loét giác mạc | 1.072.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.

773 | 03C2.3.62 | Gọt giác mạc | 802.000

774 | 03C2.3.64 | Khâu cò mi | 419.000

775 | 03C2.3.50 | Khâu củng mạc đơn thuần | 827.000

776 | 03C2.3.51 | Khâu củng giác mạc phức tạp | 1.266.000

777 | 03C2.3.53 | Khâu củng mạc phức tạp | 1.160.000

778 | 04C3.3.220 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 1.497.000

779 | 04C3.3.219 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 841.000

780 | 03C2.3.49 | Khâu giác mạc đơn thuần | 777.000

781 | 03C2.3.52 | Khâu giác mạc phức tạp | 1.160.000

782 | 03C2.3.55 | Khâu phục hồi bờ mi | 737.000

783 | 03C2.3.56 | Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt | 968.000

784 5 | 03C2.3.13 | Khoét bỏ nhãn cầu | 772.000

785 | Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1.755.000

786 | Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc | 1.475.000

787 | 04C3.3.221 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 688.000

788 | 04C3.3.210 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 88.400

789 | 04C3.3.222 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 893.000

790 | 04C3.3.211 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 338.000

791 | 03C2.3.47 | Lấy dị vật hốc mắt | 937.000

792 | 04C3.3.209 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 67.000

793 | 03C2.3.46 | Lấy dị vật tiền phòng | 1.160.000

794 | 03C2.3.84 | Lấy huyết thanh đóng ống | 60.000

795 | 03C2.3.15 | Lấy sạn vôi kết mạc | 37.300

796 | 03C2.3.86 | Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) | 60.800

797 | 03C2.3.74 | Mở bao sau bằng Laser | 268.000

798 | 04C3.3.224 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 1.277.000

799 | 04C3.3.213 | Mổ quặm 1 mi - gây tê | 660.000

800 | 04C3.3.225 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 1.474.000

801 | 04C3.3.214 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 877.000

802 | 04C3.3.215 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 1.112.000

803 | 04C3.3.226 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 1.710.000

804 | 04C3.3.227 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 1.921.000

805 | 04C3.3.216 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 1.291.000

806 | 03C2.3.54 | Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ | 772.000

807 | 03C2.3.68 | Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc | 972.000

808 | 03C2.3.12 | Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) | 561.000 | Chưa bao gồm vật liệu độn.

809 | 03C2.3.14 | Nặn tuyến bờ mi | 37.300

810 | Nâng sàn hốc mắt | 2.818.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn

811 | 03C2.3.2 | Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm | 115.000

812 | 03C2.3.63 | Nối thông lệ mũi 1 mắt | 1.072.000 | Chưa bao gồm ống Silicon.

813 | Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển | 2.302.000 | Chưa bao gồm đai Silicon.

814 | 03C2.3.32 | Phẫu thuật cắt bao sau | 622.000 | Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.

815 | 03C2.3.30 | Phẫu thuật cắt bè | 1.140.000

816 | 03C2.3.96 | Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt) | 3.039.000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

817 | 03C2.3.36 | Phẫu thuật cắt màng đồng tử | 970.000 | Chưa bao gồm đầu cắt.

818 | 04C3.3.223 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê | 1.534.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.

819 | 04C3.3.212 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê | 1.007.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.

820 | 03C2.3.97 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 538.000

821 | 03C2.3.35 | Phẫu thuật cắt thủy tinh thể | 1.260.000 | Chưa bao gồm đầu cắt

822 | 03C2.3.31 | Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt) | 1.988.000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

823 | 03C2.3.37 | Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng | 1.560.000 | Chưa bao gồm ống Silicon.

824 | 03C2.3.20 | Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) | 1.916.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.

825 | 03C2.3.94 | Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mất) | 2.690.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

826 | 03C2.3.19 | Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) | 872.000

827 | 03C2.3.89 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 687.000

828 | 03C2.3.28 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | 772.000

829 | 03C2.3.27 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 1.188.000

830 | 03C2.3.23 | Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) | 837.000

831 | 03C2.3.77 | Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt) | 1.860.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.

832 | 04C3.3.218 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 1.496.000

833 | 04C3.3.217 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê | 902.000

834 | 03C2.3.70 | Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân | 872.000

835 | 03C2.3.43 | Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả | 787.000

836 | 03C2.3.26 | Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) | 1.340.000

837 | 03C2.3.45 | Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1.560.000 | Chưa bao gồm ống Silicon.

838 | 03C2.3.42 | Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả | 1.160.000

839 | 03C2.3.24 | Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) | 872.000

840 | 03C2.3.25 | Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) | 1.137.000

841 | Phẫu thuật tháo đai độn Silicon | 1.693.000

842 | Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL | 4.928.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).

843 | 03C2.3.33 | Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) | 1.666.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.

844 | 03C2.3.39 | Phẫu thuật u có vá da tạo hình | 1.266.000

845 | 03C2.3.41 | Phẫu thuật u kết mạc nông | 737.000

846 | 03C2.3.38 | Phẫu thuật u mi không vá da | 756.000

847 | 03C2.3.40 | Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt | 1.266.000

848 | 03C2.3.44 | Phẫu thuật vá da điều trị lật mi | 1.110.000

849 | 03C2.3.65 | Phủ kết mạc | 660.000

850 | 03C2.3.71 | Quang đông thể mi điều trị Glôcôm | 306.000

851 | 03C2.3.34 | Rạch góc tiền phòng | 1.160.000

852 | 03C2.3.10 | Rửa cùng đồ | 44.000 | Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt

853 | 03C2.3.4 | Sắc giác | 71 300

854 | Siêu âm bán phần trước (UBM) | 220.000

855 | 03C2.3.81 | Siêu âm mắt chẩn đoán | 63.200

856 | 03C2.3.80 | Siêu âm điều trị (1 ngày) | 76.800

857 | 03C2.3.83 | Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức | 150.000

858 | 03C2.3.29 | Soi bóng đồng tử | 31.200

859 | 04C3.3.203 | Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng | 55.300

860 | 03C2.3.88 | Tách dính mi cầu ghép kết mạc | 2.346.000 | Chưa bao gồm chi phí màng.

861 | 03C2.3.72 | Tạo hình vùng bè bằng Laser | 229.000

862 | Test thử cảm giác giác mạc | 42.100

863 | 03C2.3.78 | Tháo dầu Silicon phẫu thuật | 837.000

864 | 04C3.3.207 | Thông lệ đạo hai mắt | 98.600

865 | 04C3.3.206 | Thông lệ đạo một mắt | 61.500

866 | 04C3.3.205 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 50.300 | Chưa bao gồm thuốc.

867 | 04C3.3.204 | Tiêm hậu nhãn cầu một mắt | 50.300 | Chưa bao gồm thuốc.

868 | Vá sàn hốc mắt | 3.214.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

869 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 2.138.000

870 | Phẫu thuật loại I | 1.230.000

871 | Phẫu thuật loại II | 870.000

872 | Phẫu thuật loại III | 606.000

873 | Thủ thuật loại đặc biệt | 527.000

874 | Thủ thuật loại I | 340.000

875 | Thủ thuật loại II | 194.000

876 | Thủ thuật loại III | 122.000

VIII | TAI MŨI HỌNG

877 | 03C2.4.18 | Bẻ cuốn mũi | 144.000

878 | 03C2.4.31 | Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) | 209.000

879 | 03C2.4.32 | Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) | 279.000

880 | 04C3.4.250 | Cắt Amiđan (gây mê) | 1.133.000

881 | 04C3.4.251 | Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) | 2.403.000 | Bao gồm cả Coblator.

882 | 03C2.4.19 | Gắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê | 520.000

883 | 03C2.4.64 | Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi | 8.032.000

884 | Cắt polyp ống tai gây mê | 2.038.000

885 | Cắt polyp ống tai gây tê | 613.000

886 | 03C2.4.57 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm | 7.035.000 | Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.

887 | 03C2.4.65 | Cắt u cuộn cảnh | 7.755.000

888 | 04C3.4.228 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 274.000

889 | 04C3.4.229 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 274.000

890 | 03C2.4.11 | Chích rạch vành tai | 66.800

891 | Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con | 6.180.000

892 | 03C2.4.10 | Chọc hút dịch vành tai | 56.800

893 | 03C2.4.56 | Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản | 7.364.000 | Chưa bao gồm stent.

894 | 03C2.4.47 | Đo ABR (1 lần) | 181.000

895 | 03C2.4.44 | Đo nhĩ lượng | 30.000

896 | 03C2.4.46 | Đo OAE (1 lần) | 60.000

897 | 03C2.4.43 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 30.000

898 | 03C2.4.39 | Đo sức cản của mũi | 97.000

899 | 03C2.4.42 | Đo sức nghe lời | 57.000

900 | 03C2.4.40 | Đo thính lực đơn âm | 45.000

901 | 03C2.4.41 | Đo trên ngưỡng | 65.000

902 | 03C2.4.30 | Đốt Amidan áp lạnh | 204.000

903 | 03C2.4.4 | Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) | 134.000

904 | 03C2.4.3 | Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng | 151.000

905 | 03C2.4.22 | Đốt họng hạt | 82.900

906 | 03C2.4.54 | Ghép thanh khí quản đặt stent | 6.073.000 | Chưa bao gồm stent.

907 | 03C2.4.13 | Hút xoang dưới áp lực | 61.800

908 | 03C2.4.15 | Khí dung | 23.000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung.

909 | 03C2.4.1 | Làm thuốc thanh quản hoặc tai | 21.100 | Chưa bao gồm thuốc.

910 | 03C2.4.2 | Lấy dị vật họng | 41.600

911 | 04C3.4.233 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 65.600

912 | 04C3.4.252 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 520.000

913 | 04C3.4.234 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 161.000

914 | 04C3.4.246 | Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng | 722.000

915 | 04C3.4.239 | Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng | 378.000

916 | 04C3.4.236 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | 684.000

917 | 04C3.4.235 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 201.000

918 | 03C2.4.12 | Lấy nút biểu bì ống tai | 65.600

919 | 04C3.4.254 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê | 1.353.000

920 | 04C3.4.242 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 849.000

921 | Mở sào bào - thượng nhĩ | 3.843.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan

922 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê | 2.720.000

923 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê | 1.295.000

924 | 04C3.4.243 | Nạo VA gây mê | 813.000

925 | Nạo vét hạch cổ chọn lọc | 4.732.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.

926 | 03C2.4.20 | Nhét meche hoặc bấc mũi | 124.000

927 | 03C2.4.55 | Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp | 8.141.000 | Chưa bao gồm stent.

928 | 04C3.4.247 | Nội soi cắt polype mũi gây mê | 679.000

929 | 04C3.4.241 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 468.000

930 | 04C3.4.231 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) | 289.000

931 | 04C3.4.232 | Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) | 289.000

932 | 04C3.4.240 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê | 463.000

933 | 04C3.4.253 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê | 684.000

934 | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2.242.000

935 | 04C3.4.244 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng | 722.000

936 | 04C3.4.245 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm | 742.000

937 | 04C3.4.237 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng | 234.000

938 | 04C3.4.238 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm | 329.000

939 | 04C3.4.255 | Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer | 1.605.000 | Đã bao gồm cả dao Hummer.

940 | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê | 668.000

941 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê | 1.575.000

942 | 03C2.4.25 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê | 524.000

943 | 03C2.4.37 | Nội soi Tai Mũi Họng | 108.000 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

944 | 03C2.4.9 | Nong vòi nhĩ | 40.600

945 | 03C2.4.34 | Nong vòi nhĩ nội soi | 122.000

946 | 03C2.4.66 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 6.054.000

947 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện | 1.689.000

948 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm. | 3.856.000 | Đã bao gồm dao cắt.

949 | Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP | 5.147.000

950 | 03C2.4.61 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 9.621.000

951 | 03C2.4.67 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ | 5.776.000

952 | 03C2.4.68 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | 6.956.000

953 | Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi | 3.996.000

954 | Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser | 4.732.000

955 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4.740.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.

956 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 4.740.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.

957 | Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng | 8.419.000

958 | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm | 5.453.000

959 | Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong | 4.732.000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.

960 | 03C2.4.52 | Phẫu thuật đỉnh xương đá | 4.575.000

961 | Phẫu thuật giảm áp dây VII | 7.208.000

962 | Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | 5.453.000

963 | 03C2.4.69 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng | 6.817.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản.

964 | 03C2.4.70 | Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng | 7.276.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản.

965 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.102.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan

966 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 3.125.000

967 | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 5.039.000

968 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4.732.000

969 | Phẫu thuật nạo V.A nội soi | 2.898.000

970 | 03C2.4.71 | Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh | 5.776.000 | Chưa bao gồm hóa chất.

971 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên | 2.834.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

972 | 03C2.4.60 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang | 9.235.000 | Chưa bao gồm keo sinh học.

973 | 03C2.4.58 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 13.775.000

974 | 03C2.4.59 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 8.775.000

975 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | 5.585.000

976 | Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt | 3.125.000

977 | 03C2.4.27 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...) | 4.296.000

978 | Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm | 8.347.000 | Đã bao gồm dao siêu âm

979 | 03C2.4.73 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang | 6.212.000 | Chưa bao gồm keo sinh học.

980 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 3.996.000

981 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3.311.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

982 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.102.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan

983 | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 5.892.000

984 | 03C2.4.49 | Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ | 7.355.000 | Chưa bao gồm keo sinh học.

985 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 8.419.000

986 | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang | 5.039.000

987 | 03C2.4.72 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm | 5.054.000

988 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma | 3.856.000 | Đã bao gồm dao plasma

989 | 03C2.4.26 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh | 3.037.000

990 | 03C2.4.63 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | 8.052.000

991 | Phẫu thuật rò xoang lê | 4.732.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.

992 | 03C2.4.53 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 6.054.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.

993 | 03C2.4.62 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 6.054.000

994 | 03C2.4.51 | Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII | 6.250.000

995 | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 5.326.000

996 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | 7.372.000

997 | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5.326.000

998 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5.332.000

999 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2.898.000

1000 | 03C2.4.16 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | 30.000

1001 | 03C2.4.28 | Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm | 224.000

1002 | 03C2.4.29 | Soi thực quản bằng ống mềm | 224.000

1003 | 03C2.4.8 | Thông vòi nhĩ | 90.800

1004 | 03C2.4.33 | Thông vòi nhĩ nội soi | 119.000

1005 | 03C2.4.7 | Trích màng nhĩ | 64.200

1006 | 04C3.4.248 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 745.000

1007 | 04C3.4.249 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 745.000

1008 | Vá nhĩ đơn thuần | 3.843.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan

1009 | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt | 3.176.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1010 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.621.000

1011 | Phẫu thuật loại I | 2.129.000

1012 | Phẫu thuật loại II | 1.499.000

1013 | Phẫu thuật loại III | 998.000

1014 | Thủ thuật loại đặc biệt | 893.000

1015 | Thủ thuật loại I | 523.000

1016 | Thủ thuật loại II | 301.000

1017 | Thủ thuật loại III | 145.000

IX | RĂNG-HÀM-MẶT

Các kỹ thuật về răng, miệng

1018 | 03C2.5.1.3 | Cắt lợi trùm | 166.000

1019 | 03C2.5.2.6 | Chụp thép làm sẵn | 304.000

1020 | 03C2.5.1.6 | Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) | 382.000

Điều trị răng

1021 | 03C2.5.2.3 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 351.000

1022 | 03C2.5.2.13 | Điều trị tủy lại | 966.000

1023 | 03C2 5.2.10 | Điều trị tủy răng số 4, 5 | 589.000

1024 | 03C2.5.2.11 | Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới | 819.000

1025 | 03C2.5.2.9 | Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 | 434.000

1026 | 03C2.5.2.12 | Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên | 949.000

1027 | 03C2.5.2.4 | Điều trị tủy răng sữa một chân | 280.000

1028 | 03C2.5.2.5 | Điều trị tủy răng sữa nhiều chân | 394.000

1029 | 03C2.5.2.14 | Hàn composite cổ răng | 348.000

1030 | 03C2.5.2.1 | Hàn răng sữa sâu ngà | 102.000

1031 | 04C3.5.1.260 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 143.000

1032 | 04C3.5.1.259 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm | 82.700

1033 | 03C2.5.1.11 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 105.000

1034 | 03C2.5.1.10 | Nạo túi lợi 1 sextant | 79.700

1035 | 03C2.5.1.7 | Nhổ chân răng | 200.000

1036 | 03C2.5.1.1 | Nhổ răng đơn giản | 105.000

1037 | 03C2.5.1.2 | Nhổ răng khó | 218.000

1038 | 04C3.5.1.257 | Nhổ răng số 8 bình thường | 226.000

1039 | 04C3.5.1.258 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 362.000

1040 | 04C3.5.1.256 | Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa | 40.700

1041 | 03C2.5.2.16 | Phục hồi thân răng có chốt | 518.000

1042 | 03C2.5.2.7 | Răng sâu ngà | 259.000

1043 | 03C2.5.2.8 | Răng viêm tủy hồi phục | 280.000

1044 | 04C3.5.1.261 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 33.900

1045 | 03C2.5.6.2 | Sửa hàm | 220.000

1046 | 03C2.5.2.2 | Trám bít hố rãnh | 224.000

Các phẫu thuật hàm mặt

1047 | 03C2.5.1.16 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 348.000

1048 | 03C2.5.1.24 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn | 1.094.000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

1049 | 03C2.5.1.22 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng | 868.000

1050 | 03C2.5.1.23 | Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên | 479.000

1051 | 03C2.5.1.18 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả | 439.000

1052 | 03C2.5.1.19 | Gắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | 313.000

1053 | 03C2.5.1.20 | Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng | 559.000

1054 | 03C2.5.1.14 | Lấy sỏi ống Wharton | 1.028.000

1055 | 03C2.5.1.12 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 729.000

1056 | 03C2.5.1.13 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1.156.000

1057 | 03C2.5.7.44 | Cắt bỏ nang sàn miệng | 2.887.000

1058 | 03C2.5.7.35 | Cắt nang xương hàm từ 2-5cm | 3.037.000

1059 | 03C2.5.7.33 | Cắt u nang giáp móng | 2.190.000

1060 | 03C2.5.7.48 | Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 2.737.000

1061 | Điều trị đóng cuống răng | 472.000

1062 | Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor | 557.000

1063 | 03C2.5.7.39 | Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm | 2.995.000

1064 | 03C2.5.7.50 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn | 1.724.000

1065 | 03C2.5.7.46 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên | 2.996.000

1066 | 03C2.5.7.3 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) | 2.637.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1067 | 03C2.5.7.4 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít | 4.247.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1068 | 03C2.5.7.6 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp | 5.347.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1069 | 03C2.5.7.12 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh | 4.322.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

1070 | 03C2.5.7.16 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 3.237.000

1071 | 03C2.5.7 26 | Phẫu thuật; cắt u lành tính tuyến dưới hàm | 3.236.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

1072 | 03C2.5.7.15 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt | 3.116.000

1073 | 03C2.5.7.37 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | 3.387.000

1074 | 03C2.5.7.36 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch | 3.387.000

1075 | 03C2.5.7.2 | Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.637.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1076 | 03C2.5.7.17 | Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt | 4.356.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.

1077 | 03C2.5.7.24 | Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên | 3.036.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.

1078 | 03C2.5.7.23 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu | 2.836.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.

1079 | 03C2.5.7.22 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới | 2.736.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.

1080 | 03C2.5.7.25 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên | 3.136.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.

1081 | 03C2.5.7.41 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt | 2.288.000

1082 | 03C2.5.7.10 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 3.995.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.

1083 | 03C2.5.7.8 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.995.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1084 | 03C2.5.7.11 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 4.222.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.

1085 | 03C2.5.7.9 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 4.172.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1086 | 03C2.5.7.19 | Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng | 3.266.000 | Chưa bao gồm xương.

1087 | 03C2.5.7.42 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. | 3.179.000

1088 | 03C2.5.7.13 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 4.222.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.

1089 | 03C2.5.7.14 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 4.293.000

1090 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.605.000

1091 | 03C2.5.7.52 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương | 2.458.000

1092 | 03C2.5.7.45 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm | 2.887.000

1093 | 03C2.5.7.18 | Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn | 4.556.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.

1094 | 03C2.5.7.38 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt | 3.756.000

1095 | 03C2.5.7.30 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | 2.637.000

1096 | 03C2.5.7.31 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 2.637.000

1097 | 03C2.5.7.29 | Phẫu thuật tạo hình môi hai bên | 2.737.000

1098 | 03C2.5.7.28 | Phẫu thuật tạo hình môi một bên | 2.637.000

1099 | 03C2.5.7.47 | Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) | 1.838.000

1100 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên | 3.002.000

1101 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu | 2.939.000

1102 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên | 2.830.000

1103 | 03C2.5.7.1 | Sử dụng nẹp cố lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới | 3.237.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.

1104 | 03C2.5.7.49 | Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt | 853.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1105 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.721.000

1106 | Phẫu thuật loại I | 2.385.000

1107 | Phẫu thuật loại II | 1.468.000

1108 | Phẫu thuật loại III | 942.000

1109 | Thủ thuật loại đặc biệt | 809.000

1110 | Thủ thuật loại I | 493.000

1111 | Thủ thuật loại II | 283.000

1112 | Thủ thuật loại III | 145.000

X | BỎNG

1113 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.378.000

1114 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.976.000

1115 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.044.000

1116 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.426.000

1117 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.407.000

1118 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.913.000

1119 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.039.000

1120 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.443.000

1121 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.168.000

1122 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.382.000

1123 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) | 3.908.000

1124 | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 3.753.000

1125 | Cắt sẹo khâu kín | 3.432.000

1126 | 03C2.6.11 | Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm Doppler | 314.000

1127 | 03C2.6.15 | Điều trị bằng ôxy cao áp | 252.000

1128 | 03C2.6.14 | Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | 569.000

1129 | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 2.791.000

1130 | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 1.922.000

1131 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.908.000

1132 | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.464.000

1133 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.624.000

1134 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.140.000

1135 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6.686.000

1136 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.858.000

1137 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) | 5.105.000

1138 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) | 6.679.000

1139 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.496.000

1140 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.105.000

1141 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.502.000

1142 | Ghép da tự thận xen kẽ (molem- jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7.259.000

1143 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5.661.000

1144 | 03C2.6.10 | Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng | 541.000 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.

1145 | Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính | 4.217.000

1146 | Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo | 4.092.000

1147 | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo | 4.986.000

1148 | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng | 3.759.000

1149 | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) | 3.987.000 | Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.

1150 | Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | 14.241.000

1151 | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 2.817.000

1152 | Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo | 18.638.000

1153 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo | 4.525.000

1154 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu. | 3.819.000

1155 | Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2.621.000

1156 | 03C2.6.3 | Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) | 302.000

1157 | Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê) | 220.000

1158 | Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê) | 1.003.000

1159 | 03C2.6.12 | Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma | 213.000

1160 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể | 121.000

1161 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 250.000

1162 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể | 428.000

1163 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể | 573.000

1164 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể | 911.000

1165 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể | 1.468.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1166 | Phẫu thuật đặc biệt | 4.287.000

1167 | Phẫu thuật loại I | 2.452.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.

1168 | Phẫu thuật loại II | 1.648.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.

1169 | Phẫu thuật loại III | 1.190.000 | Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.

1170 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.199.000

1171 | Thủ thuật loại I | 591.000 | Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.

1172 | Thủ thuật loại II | 352.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

1173 | Thủ thuật loại III | 193.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.

XI | UNG BƯỚU

1174 | Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần) | 396.000 | Chưa bao gồm hóa chất.

1175 | 03C2.1.11 | Đặt Iradium (lần) | 476.000

1176 | 04C2.97 | Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx | 111.000 | Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.

1177 | Đổ khuôn chì trong xạ trị | 1.114.000

1178 | Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy | 416.000

1179 | Làm mặt nạ cố định đầu | 1.103.000

1180 | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát | 396.000

1181 | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 161.000 | Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú

1182 | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 133.000 | Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú

1183 | Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) | 361.000 | Chưa bao gồm hóa chất.

1184 | Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) | 219.000 | Chưa bao gồm hóa chất.

1185 | Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) | 406.000 | Chưa bao gồm hóa chất.

1186 | Xạ phẫu bằng Cyber Knife | 20.785.000

1187 | 03C5.5 | Xạ phẫu bằng Gamma Knife | 28.907.000

1188 | 03C5.4 | Xạ trị bằng X Knife | 28.785.000

1189 | Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày) | 1.626.000

1190 | 03C5.3 | Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) | 512.000

1191 | Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị) | 5.356.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.

1192 | Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị) | 3.465.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.

1193 | Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị) | 1.426.000

1194 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ | 7.972.000

1195 | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 8.872.000

1196 | Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm | 8.672.000

1197 | Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa | 9.372.000

1198 | Tháo khớp xương bả vai do ung thư | 7.172.000

1199 | Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm | 8.572.000

1200 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1.348.000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1201 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 5.017.000

1202 | Phẫu thuật loại I | 2.953.000

1203 | Phẫu thuật loại II | 1.914.000

1204 | Phẫu thuật loại III | 1.298.000

1205 | Thủ thuật loại đặc biệt | 915.000

1206 | Thủ thuật loại I | 525.000

1207 | Thủ thuật loại II | 379.000

1208 | Thủ thuật loại III | 215.000

XII | NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP

1209 | Phẫu thuật loại I | 2.265.000

1210 | Phẫu thuật loại II | 1.507.000

1211 | Phẫu thuật loại III | 1.016.000

1212 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.001.000

1213 | Thủ thuật loại I | 609.000

1214 | Thủ thuật loại II | 351.000

1215 | Thủ thuật loại III | 206.000

XIII | VI PHẪU

1216 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 6.040.000

1217 | Phẫu thuật loại I | 3.452.000

XIV | PHẪU THUẬT NỘI SOI

1218 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật | 85.543.000

1219 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực | 91.410.000

1220 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu | 79.712.000

1221 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng | 96.997.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1222 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.946.000

1223 | Phẫu thuật loại I | 2.618.000

1224 | Phẫu thuật loại II | 1.781.000

1225 | Phẫu thuật loại III | 1.052.000

XV | GÂY MÊ

Gây mê thay băng bỏng

1226 | Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp | 1.171.000

1227 | Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể | 836.000

1228 | Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể | 624.000

1229 | Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 411.000

1230 | Gây mê khác | 761.000

E | XÉT NGHIỆM

I | Huyết học

1231 | ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) | 1.022.000

1232 | 03C3.1.HH116 | Bilan đông cầm máu - huyết khối | 1.578.000

1233 | Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi | 20.900

1234 | 04C5.1.296 | Co cục máu đông | 15.300

1235 | 04C5.1.331 | Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) | 703.000 | Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

1236 | Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối | 1.207.000

1237 | 04C5.1.298 | Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) | 423.000 | Bao gồm cả pin và cup, kaolin.

1238 | Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | 19.200

1239 | DCIP test (Dichlorophenol- Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) | 62.900

1240 | 03C3.1.HH51 | Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 | 404.000

124r | 04C5.1.354 | Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) | 193.000

1242 | 04C5.1.355 | Điện di huyết sắc tố (định lượng) | 366.000

1243 | 04C5.1.352 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 1.027.000

1244 | 04C5.1.353 | Điện di protein huyết thanh | 382.000

1245 | 03C3.1.HH111 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương | 16.469.000

1246 | 03C3.1.HH110 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi | 16.469.000

1247 | Định danh kháng thể Anti- HLA bằng kỹ thuật luminex | 3.735.000

1248 | 03C3.1.HH103 | Định danh kháng thể bất thường | 1.178.000

1249 | Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA | 4.404.000

1250 | 03C3.1.HH41 | Định lượng anti Thrombin III | 141.000

1251 | Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh | 2.241.000

1252 | 03C3.1.HH43 | Định lượng chất ức chế C1 | 212.000

1253 | Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang | 527.000

1254 | 03C3.1.HH30 | Định lượng D- Dimer | 260.000

1255 | 03C3.1.HH34 | Định lượng đồng yếu tố Ristocetin | 212.000

1256 | 03C3.1.HH47 | Định lượng FDP | 141.000

1257 | 04C5.1.300 | Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp | 105.000

1258 | Định lượng gen bệnh máu ác tính | 4.156.000

1259 | 03C3.1.HH57 | Định lượng men G6PD | 83.100

1260 | 03C3.1.HH58 | Định lượng men Pyruvat kinase | 178.000

1261 | 03C3.1.HH37 | Định lượng Plasminogen | 212.000

1262 | 03C3.1.HH32 | Định lượng Protein C | 237.000

1263 | 03C3.1.HH31 | Định lượng Protein S | 237.000

1264 | 03C3.1.HH40 | Định lượng t- PA | 212.000

1265 | Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu | 5.434.000

1266 | Định lượng ức chế yếu tố IX | 269.000

1267 | Định lượng ức chế yếu tố VIII | 153.000

1268 | 03C3.1.HH44 | Định lượng yếu tố Heparin | 212.000

1269 | 04C5.1.299 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 58.000

1270 | 04C5.1.327 | Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính) | 466.000 | Giá cho mỗi yếu tố.

1271 | 03C3.1.HH45 | Định lượng yếu tố kháng Xa | 260.000

1272 | 03C3.1.HH33 | Định lượng yếu tố Thrombomodulin | 212.000

1273 | 04C5.1.325 | Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố Vll/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) | 326.000 | Giá cho mỗi yếu tố.

1274 | 04C5.1.326 | Định lượng yếu tố VlII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX | 237.000 | Giá cho mỗi yếu tố.

1275 | 04C5.1.324 | Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI | 296.000 | Giá cho mỗi yếu tố.

1276 | 04C5.1.328 | Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) | 1.068.000

1277 | 03C3.1.HH36 | Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2 | 212.000

1278 | 03C3.1.HH38 | Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP) | 212.000

1279 | 03C3.1.HH39 | Định lượng β Thromboglobulin (βTG) | 212.000

1280 | 03C3.1.HH90 | Định nhóm máu A1 | 35.600

1281 | 04C5.1.287 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu | 23.700

1282 | 04C5.1.288 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 21.200

1283 | 04C5.1.286 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 40.200

1284 | 04C5.1.347 | Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu | 59.300

1285 | 04C5.1.291 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 29.600

1286 | 04C5.1.290 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu | 47.500

1287 | 04C5.1.289 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 39.100

1288 | 04C5.1.337 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 53.400

1289 | 04C5.1.336 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel | 89.000

1290 | 03C3.1.HH101 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | 189.000

1291 | 03C3.1.HH100 | Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) | 160.000

1292 | 03C3.1.HH94 | Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) | 201.000

1293 | 03C3.1.HH89 | Định nhóm máu hệ Rh (D yếu , D từng phần) | 178.000

1294 | 04C5.1.292 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | 32.000

1295 | 03C3.1.HH88 | Định nhóm máu khó hệ ABO | 212.000

1296 | Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX | 237.000

1297 | Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR- SSP | 1.278.000

1298 | Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO | 1.912.000

1299 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM- FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM- HEPTEM) | 552.000

1300 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM- EXTEM) | 426.000

1301 | 04C5.1.329 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen | 112.000 | Giá cho mỗi chất kích tập.

1302 | 04C5.1.330 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin | 212.000 | Giá cho mỗi yếu tố.

1303 | Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại) | 53.400

1304 | Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen) | 8.113.000

1305 | Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) | 6.813.000

1306 | 04C5.1.279 | Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) | 30.800

1307 | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động) | 459.000

1308 | 03C3.1.HH104 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) | 41.500

1309 | 03C3.1.HH21 | Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker) | 189.000

1310 | 04C5.1.281 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 27.200

1311 | 04C5.1.278 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 67.600

1312 | 03C3.1.HH5 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 71.200

1313 | Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) | 154.000

1314 | 03C3.1.HH20 | Lách đồ | 59.300

1315 | Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu | 577.000 | Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu

1316 | Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.202.000

1317 | 03C3.1.HH12 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 35.600

1318 | 04C5.1.283 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 23.700

1319 | 04C5.1.334 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 115.000

1320 | 04C5.1.332 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); | 83.100

1321 | 04C5.1.333 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 123.000

1322 | 03C3.1.HH27 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 29.600

1323 | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 305.000

1324 | 03C3.1.HH28 | Nghiệm pháp von-Kaulla | 53.400

1325 | 04C5.1.307 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | 95.000

1326 | 04C5.1.308 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf | 105.000

1327 | 03C3.1.HH4 | Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động | 41.500

1328 | 03C3.1.HH13 | Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | 35.600

1329 | 04C5.1.309 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 95.000

1330 | 04C5.1.305 | Nhuộm Peroxydase (MPO) | 79.500

1331 | 03C3.1.HH15 | Nhuộm Phosphatase acid | 77.200

1332 | 03C3.1.HH14 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 71.200

1333 | 03C3.1.HH19 | Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương | 83.100

1334 | 03C3.1.HH18 | Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương | 83.100

1335 | 04C5.1.306 | Nhuộm sudan den | 79.500

1336 | Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) | 1.301.000

1337 | OF test (test sàng lọc Thalassemia) | 48.800

1338 | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 400.000

1339 | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 439.000

1340 | Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) | 76.900

1341 | Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 76.900

1342 | Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) | 56.900

1343 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 69.900

1344 | 03C3.1.HH17 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm) | 29.600

1345 | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 296.000

1346 | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 366.000

1347 | Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR | 1.391.000

1348 | Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | 600.000

1349 | Phát hiện kháng đông đường chung | 91.100

1350 | Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | 251.000

1351 | Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.143.000

1352 | Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh | 139.000

1353 | 03C3.1.HH102 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 95.000

1354 | Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 251.000

1355 | 04C5.1.284 | Sức bền thẩm thấu hồng cầu | 39.100

1356 | 03C3.1.HH106 | Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị | 878.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

1357 | 03C3.1.HH11 | Tập trung bạch cầu | 29.600

1358 | 03C3.1.HH50 | Test đường + Ham | 71.200

1359 | 04C5.1.282 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 17.800

1360 | 04C5.1.297 | Thời gian Howell | 32.000

1361 | 04C5.1.348 | Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) | 49.800

1362 | 04C5.1.295 | Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) | 13.000

1363 | Thời gian máu đông | 13.000

1364 | 03C3.1.HH22 | Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) | 41.500

1365 | 04C5.1.301 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công | 56.900

1366 | 04C5.1.302 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 65.300

1367 | 03C3.1.HH24 | Thời gian thrombin (TT) | 41.500

1368 | 03C3.1.HH23 | Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) | 41.500

1369 | 03C3.1.HH108 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn | 2.578.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

1370 | 03C3.1.HH107 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi | 2.578.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

1371 | 03C3.1.HH109 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương | 3.078.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào.

1372 | Tinh dịch đồ | 324.000

1373 | 03C3.1.HH10 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 35.600

1374 | 03C3.1.HH9 | Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) | 17.800

1375 | 04C5.1.319 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 37.900

1376 | 03C3.1.HH8 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) | 17.800

1377 | 04C5.1.294 | Tìm tế bào Hargraves | 66.400

1378 | 03C3.1.HH25 | Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh | 83.100

1379 | 03C3.1.HH26 | Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh | 118.000

1380 | 04C5.1.323 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 109.000 | Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.

1381 | 04C5.1.280 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 37.900

1382 | 03C3.1.HH3 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser | 47.500

1383 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động | 41.500

1384 | 04C5.1.335 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) | 446.000

1385 | 03C3.1.HH105 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con | 95.000

1386 | 03C3.1.HH121 | Xác định gen bằng kỹ thuật FISH | 3.356.000

1387 | 03C3.1.HH61 | Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR | 878.000 | Cho 1 gen

1388 | Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen) | 4.155.000

1389 | Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 113.000

1390 | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 117.000

1391 | Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 87.200

1392 | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 132.000

1393 | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 92.600

1394 | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 117.000

1395 | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 116.000

1396 | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 132.000

1397 | Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 121.000

1398 | Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 158.000

1399 | 03C3.1.HH91 | Xác định kháng nguyên H | 35.600

1400 | Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd | 213.000

1401 | Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd | 211.000

1402 | Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell | 61.900

1403 | Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell | 107.000

1404 | Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis | 181.000

1405 | Xác định kháng nguyên Leb của hệ, nhóm máu Lewis | 211.000

1406 | Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran | 168.000

1407 | Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran | 95.000

1408 | Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS | 156.000

1409 | Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS | 174.000

1410 | Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | 1.494.000

1411 | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS | 226.000

1412 | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS | 59.000

1413 | Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 889.000

1414 | Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 574.000

1415 | 03C3.1.HH63 | Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA | 296.000

1416 | 03C3.1.HH113 | Xét nghiệm độ chéo (Cross- Match) trong ghép cơ quan | 446.000

1417 | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) | 1.789.000

1418 | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG) | 1.789.000

1419 | Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 400.000

1420 | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | 475.000

1421 | 04C5.1.349 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương | 346.000

1422 | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) | 880.000

1423 | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) | 880.000

1424 | 04C5.1.285 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 35.600

1425 | 03C3.1.HH115 | Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ | 1.778.000

1426 | 04C5.1.304 | Xét nghiệm tế bào hạch | 49.800

1427 | 04C5.1.303 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 151.000

1428 | 03C3.1.HH59 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em | 512.000

1429 | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. | 965.000

1430 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động. | 303.000

1431 | Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia) | 4.405.000

1432 | 03C3.1.HH62 | Xét nghiệm xác định gen Hemophilia | 1.078.000

II | Dị ứng miễn dịch

1433 | DƯ-MDLS | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) | 446.000

1434 | DƯ-MDLS | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | 416.000

1435 | DƯ-MDLS | Định lượng Histamine | 1.003.000

1436 | DƯ-MDLS | Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên | 572.000

1437 | DƯ-MDLS | Định lượng Interleukin | 781.000

1438 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase | 757.000

1439 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4 | 704.000

1440 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C5a | 842.000

1441 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C1q | 442.000

1442 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a | 1.077.000

1443 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng CCP | 603.000

1444 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Centromere | 459.000

1445 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ENA | 430.000

1446 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Histone | 378.000

1447 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 394.000

1448 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 | 441.000

1449 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) | 526.000

1450 | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động | 260.000

1451 | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh | 118.000

1452 | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động | 296.000

1453 | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh | 178.000

1454 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2- Glycoprotein (IgG/IgM) | 590.000

1455 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Prothrombin | 456.000

1456 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng RNP-70 | 426.000

1457 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Scl- 70 | 378.000

1458 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Sm | 407.000

1459 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 | 441.000

1460 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu | 721.000

1461 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tinh trùng | 1.030.000

1462 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | 500.000

1463 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan typel (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) | 492.000

1464 | DƯ-MDLS | Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA) | 441.000

1465 | Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 251.000

III | Hóa sinh

Máu

1466 | 03C3.1.HS5 | ACTH | 82.000

1467 | 03C3.1.HS6 | ADH | 147.000

1468 | 03C3.1.HS23 | ALA | 92.900

1469 | 03C3.1.HS46 | Alpha FP (AFP) | 92.900

1470 | 03C3.1.HS78 | Alpha Microglobulin | 98.400

1471 | 03C3.1.HS3 | Amoniac | 76.500

1472 | 03C3.1.HS70 | Anti - TG | 273.000

1473 | Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng | 207.000

1474 | 03C3.1.HS34 | Apolipoprotein A/B (1 loại) | 49.200

1475 | 03C3.1.HS20 | Benzodiazepam (BZD) | 38.200

1476 | 03C3.1.HS51 | Beta - HCG | 87.500

1477 | 03C3.1.HS38 | Beta2 Microglobulin | 76.500

1478 | 04C5.1.340 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 590.000

1479 | 04C5.1.320 | Bổ thể trong huyết thanh | 32.800

1480 | 03C3.1.HS65 | CA 125 | 140.000

1481 | 03C3.1.HS63 | CA 15-3 | 152.000

1482 | 03C3.1.HS62 | CA 19-9 | 140.000

1483 | 03C3.1.HS64 | CA 72 -4 | 135.000

1484 | 04C5.1.312 | Ca++ máu | 16.400 | Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.

1485 | 03C3.1.HS25 | Calci | 13.000

1486 | 03C3.1.HS12 | Calcitonin | 135.000

1487 | 03C3.1.HS43 | Catecholamin | 218.000

1488 | 03C3.1.HS50 | CEA | 87.500

1489 | 03C3.1.HS32 | Ceruloplasmin | 71.100

1490 | 03C3.1.HS28 | CK-MB | 38.200

1491 | 03C3.1.HS37 | Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) | 60.100

1492 | 03C3.1.HS7 | Cortison | 92.900

1493 | C-Peptid | 174.000

1494 | 03C3.1.HS4 | CPK | 27.300

1495 | CRP định lượng | 54.600

1496 | 03C3.1.HS31 | CRP hs | 54.600

1497 | 03C3.1.HS60 | Cyclosporine | 328.000

1498 | 03C3.1.HS66 | Cytra 21 - 1 | 98.400

1499 | 04C5.1.311 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 29.500 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

1500 | 03C3.1.HS69 | Digoxin | 87.500

1501 | Định lượng 25OH Vitamin D (D3) | 295.000

1502 | Định lượng Alphal Antitrypsin | 65.600

1503 | Định lượng Anti CCP | 316.000

1504 | Định lượng Beta Crosslap | 140.000

1505 | 04C5.1.315 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT... | 21.800 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

1506 | 04C5.1.313 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,... | 21.800 | Mỗi chất

1507 | Định lượng Cystatine C | 87.500

1508 | Định lượng Ethanol (cồn) | 32.800

1509 | Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh | 529.000

1510 | Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh | 529.000

1511 | Định lượng Gentamicin | 98.400

1512 | Định lượng Methotrexat | 404.000

1513 | Định lượng p2PSA | 699.000

1514 | Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh | 76.500

1515 | 04C5.1.314 | Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 32.800

1516 | Định lượng Tobramycin | 98.400

1517 | Định lượng Tranferin Receptor | 109.000

1518 | 04C5.1.316 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol | 27.300

1519 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 27.300

1520 | Đo hoạt độ P-Amylase | 65.600

1521 | Đo khả năng gắn sắt toàn thể | 76.500

1522 | 04C5.1.346 | Đường máu mao mạch | 15.500

1523 | E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) | 185.000

1524 | 03C3.1.HS10 | Erythropoietin | 82.000

1525 | 03C3.1.HS52 | Estradiol | 82.000

1526 | 03C3.1.HS48 | Ferritin | 82.000

1527 | 03C3.1.HS67 | Folate | 87.500

1528 | Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 185.000

1529 | 03C3.1.HS54 | FSH | 82.000

1530 | 03C3.1.HS30 | Gama GT | 19.500

1531 | 03C3.1.HS8 | GH | 164.000

1532 | 03C3.1.HS77 | GLDH | 98.400

1533 | 03C3.1.HS1 | Gross | 16.400

1534 | 03C3.1.HS76 | Haptoglobin | 98.400

1535 | 04C5.1.351 | HbA1C | 102.000

1536 | 03C3.1.HS75 | HBDH | 98.400

1537 | HE4 | 305.000

1538 | 03C3.1.HS57 | Homocysteine | 147.000

1539 | 03C3.1.HS35 | IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) | 65.600

1540 | Inhibin A | 240.000

1541 | 03C3.1.HS49 | Insuline | 82.000

1542 | 03C3.1.HS74 | Kappa định tính | 98.400

1543 | 03C3.1.HS42 | Khí máu | 218.000

1544 | 03C3.1.HS72 | Lactat | 98.400

1545 | 03C3.1.HS73 | Lambda định tính | 98.400

1546 | 03C3.1.HS29 | LDH | 27.300

1547 | 03C3.1.HS53 | LH | 82.000

1548 | 03C3.1.HS36 | Lipase | 60.100

1549 | 03C3.1.HS2 | Maclagan | 16.400

1550 | 03C3.1.HS58 | Myoglobin | 92.900

1551 | 03C3.1.HS21 | Ngộ độc thuốc | 65.600

1552 | 03C3.1.HS18 | Nồng độ rượu trong máu | 30.500

1553 | NSE (Neuron specific Enolase) | 195.000

1554 | 03C3.1.HS19 | Paracetamol | 38.200

1555 | 04C5.1.321 | Phản ứng cố định bổ thể | 32.800

1556 | 03C3.1.VS7 | Phản ứng CRP | 21.800

1557 | 03C3.1.HS14 | Phenytoin | 82.000

1558 | 04C5.1.344 | PLGF | 742.000

1559 | 03C3.1.HS71 | Pre albumin | 98.400

1560 | 04C5.1.339 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 414.000

1561 | 04C5.1.338 | Pro-calcitonin | 404.000

1562 | 03C3.1.HS56 | Progesteron | 82.000

1563 | 04C5.1.342 | PRO-GRP | 354.000

1564 | 03C3.1.HS55 | Prolactin | 76.500

1565 | 03C3.1.HS47 | PSA | 92.900

1566 | PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) | 87.500

1567 | 03C3.1.HS61 | PTH | 240.000

1568 | 03C3.1.HS17 | Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin | 82.000

1569 | 03C3.1.HS39 | RF (Rheumatoid Factor) | 38.200

1570 | 03C3.1.HS22 | Salicylate | 76.500

1571 | 04C5.1.341 | SCC | 207.000

1572 | 04C5.1.345 | SFLT1 | 742.000

1573 | 03C3.1.HS44 | T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) | 65.600

1574 | 04C5.1.343 | Tacrolimus | 735.000

1575 | 04C5.1.350 | Testosteron | 95.100

1576 | 03C3.1.HS15 | Theophylin | 82.000

1577 | 03C3.1.HS11 | Thyroglobulin | 179.000

1578 | 03C3.1.HS13 | TRAb định lượng | 414.000

1579 | 03C3.1.HS41 | Transferin/độ bão hòa tranferin | 65.600

1580 | 03C3.1.HS16 | Tricyclic anti depressant | 82.000

1581 | 03C3.1.HS59 | Troponin T/I | 76.500

1582 | 03C3.1.HS45 | TSH | 60.100

1583 | 03C3.1.HS68 | Vitamin B12 | 76.500

1584 | 04C5.1.310 | Xác định Bacturate trong máu | 207.000

1585 | 04C5.1.317 | Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) | 26.100

1586 | 04C5.1.318 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) | 26.100

1587 | Nước tiểu

1588 | 03C3.2.4 | Amphetamin (định tính) | 43.700

1589 | 04C5.2.364 | Amylase niệu | 38.200

1590 | 04C5.2.358 | Calci niệu | 25.000

1591 | 04C5.2.357 | Catecholamin niệu (HPLC) | 426.000

1592 | Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) | 164.000

1593 | 04C5.2.360 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu | 29.500 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.

1594 | 03C3.2.8 | DPD | 195.000

1595 | 03C3.2.7 | Dưỡng chấp | 21.800

1596 | 04C5.2.366 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học- miễn dịch định tính | 24.000

1597 | 04C5.2.367 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng | 91.800

1598 | 04C5.2.369 | Hydrocorticosteroid định lượng | 39.200

1599 | 03C3.2.5 | Marijuana định tính | 43.700

1600 | 03C3.2.2 | Micro Albumin | 43.700

1601 | 04C5.2.368 | Oestrogen toàn phần định lượng | 32.800

1602 | 03C3.2.3 | Opiate định tính | 43.700

1603 | 04C5.2.359 | Phospho niệu | 20.700

1604 | 04C5.2.370 | Porphyrin định tính | 49.200

1605 | 03C3.2.6 | Protein Bence - Jone | 21.800

1606 | 04C5.2.361 | Protein niệu hoặc đường niệu định lượng | 14.000

1607 | 04C5.2.362 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 43.700

1608 | 04C5.2.371 | Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính | 3.100

1609 | 03C3.2.1 | Tổng phân tích nước tiểu | 27.800

1610 | 04C5.2.372 | Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính | 4.800

1611 | 04C5.2.363 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | 16.400

1612 | 04C5.2.365 | Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen | 6.400

1613 | Phân

1614 | 04C5.3.375 | Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính | 9.700

1615 | 04C5.3.373 | Bilirubin định tính | 6.400

1616 | 04C5.3.374 | Canxi, Phospho định tính | 6.400

1617 | 04C5.3.377 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | 6.400

Dịch chọc dò

1618 | 04C5.4.398 | Clo dịch | 22.800

1619 | 04C5.4.397 | Glucose dịch | 13.000

1620 | 04C5.4.399 | Phản ứng Pandy | 8.600

1621 | 04C5.4.396 | Protein dịch | 10.900

1622 | 04C5.4.400 | Rivalta | 8.600

1623 | 04C5.4.393 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản.. | 56.800

1624 | 04C5.4.394 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào | 92.900

IV | Vi sinh

1625 | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 67.800

1626 | 03C3.1.VS41 | Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 110.000

1627 | 03C3.1.VS42 | Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 104.000

1628 | 03C3.1.HH71 | Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 116.000

1629 | 03C3.1.HH72 | Anti-Hbe miễn dịch bán tự động/tự động | 98.700

1630 | 03C3.1.HH68 | Anti-HIV (nhanh) | 55.400

1631 | 03C3.1.HH65 | Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 110.000

1632 | 03C3.1.HH70 | Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 74.000

1633 | 04C5.4.385 | Anti-HBs định lượng | 119.000

1634 | 03C3.1.HH69 | Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động | 74.000

1635 | 03C3.1.HH67 | Anti-HCV (nhanh) | 55.400

1636 | 03C3.1.HH64 | Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động | 123.000

1637 | 03C3.1.HS40 | ASLO | 43.100

1638 | 03C3.1.VS34 | Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động | 110.000

1639 | BK/JC virus Real-time PCR | 472.000

1640 | 03C3.1.VS24 | Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 184.000

1641 | Chlamydia test nhanh | 74.000

1642 | Clostridium difficile miễn dịch tự động | 828.000

1643 | CMV Avidity | 258.000

1644 | 04C5.4.387 | CMV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.838.000

1645 | 03C3.1.VS23 | CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 116.000

1646 | 03C3.1.VS22 | CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 135.000

1647 | 04C5.4.386 | CMV Real-time PCR | 748.000

1648 | 03C3.1.VS35 | Cryptococcus test nhanh | 116.000

1649 | 03C3.1.VS15 | Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 159.000

1650 | 03C3.1.VS14 | Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 159.000

1651 | 03C3.1.VS8 | Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh | 135.000

1652 | 03C3.1.VS27 | EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 209.000

1653 | 03C3.1.VS28 | EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 222.000

1654 | 03C3.1.VS26 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 191.000 | -

1655 | 03C3.1.VS25 | EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 197.000

1656 | EV71 IgM/IgG test nhanh | 118.000

1657 | 03C3.1.HH10 | Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi | 37.000

1658 | HbeAb test nhanh | 61.700

1659 | 03C3.1.HH73 | HbeAg miễn dịch bán tự động/tự động | 98.700

1660 | HbeAg test nhanh | 61.700

1661 | 03C3.1.HH66 | HbsAg (nhanh) | 55.400

1662 | 04C5.4.384 | HbsAg Định lượng | 482.000

1663 | HbsAg khẳng định | 628.000

1664 | HbsAg miễn dịch bán tự động/ tự động | 77.300

1665 | 03C3.1.VS11 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.328.000

1666 | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 678.000

1667 | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 558.000

1668 | 03C3.1.VS12 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.338.000

1669 | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 838.000

1670 | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 422.000

1671 | HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 222.000

1672 | HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 324.000

1673 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 161.000 | Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.

1674 | HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 321.000

1675 | HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 321.000

1676 | HIV Ag/Ab test nhanh | 101.000 | Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag

1677 | HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động | 135.000

1678 | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 956.000

1679 | HIV khẳng định | 184.000 | Tính cho 2 lần tiếp theo.

1680 | Hồng cầu trong phân test nhanh | 67.800

1681 | 04C5.3.376 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp | 39.500

1682 | HPV genotype PCR hệ thống tự động | 1.078.000

1683 | HPV Real-time PCR | 390.000

1684 | 03C3.1.VS21 | HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 159.000

1685 | 03C3.1.VS20 | HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 159.000

1686 | Influenza virus A, B Real-time PCR | 1.578.000

1687 | Influenza virus A, B test nhanh | 175.000

1688 | JEV IgM (test nhanh) | 128.000

1689 | JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 444.000

1690 | 04C5.4.378 | Ký sinh trùng/ Vi nấm soi | 43.100

1691 | Leptospira test nhanh | 143.000

1692 | Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 259.000

1693 | Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 259.000

1694 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng | 748.000 | f

1695 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | 246.000

1696 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng | 356.000

1697 | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 903.000

1698 | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 924.000 | Đã bao gồm test xét nghiệm. Giá tối đa tại Thông tư 13/2019/TT-BYT chưa bao gồm test do giai đoạn này đã được Chương trình chống Lao quốc gia hỗ trợ.

1699 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 191.000

1700 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | 177.000

1701 | 03C3.1.VS13 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | 286.000

1702 | 04C5.4.388 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 828.000

1703 | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 370.000

1704 | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1.528.000

1705 | 03C3.1.VS30 | Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động | 258.000

1706 | 03C3.1.VS29 | Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động | 172.000

1707 | NTM định danh LPA | 928.000

1708 | 03C3.1.VS5 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí | 1.328.000

1709 | Phản ứng Mantoux | 12.300

1710 | 04C5.1.319 | Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi | 33.200

1711 | 03C3.1.VS9 | Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động | 370.000

1712 | Rickettsia Ab | 123.000

1713 | 03C3.1.VS17 | Rotavirus Ag test nhanh | 184.000

1714 | 03C3.1.VS33 | RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động | 148.000

1715 | 03C3.1.VS32 | Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 123.000

1716 | 03C3.1.VS31 | Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 148.000

1717 | Rubella virus Ab test nhanh | 154.000

1718 | Rubella virus Avidity | 306.000

1719 | 03C3.1.VS37 | Salmonella Widal | 184.000

1720 | Toxoplasma Avidity | 259.000

1721 | 03C3.1.VS19 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 123.000

1722 | 03C3.1.VS18 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 123.000

1723 | 04C5.4.390 | Treponema pallidum RPR định lượng | 90.000

1724 | 04C5.4.389 | Treponema pallidum RPR định tính | 39.500

1725 | 04C5.4.392 | Treponema pallidum TPHA định lượng | 184.000

1726 | 04C5.4.391 | Treponema pallidum TPHA định tính | 55.400

1727 | Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp | 148.000

1728 | 03C3.1.VS1 | Vi hệ đường ruột | 30.700

1729 | Vi khuẩn khẳng định | 478.000

1730 | 04C5.4.379 | Vi khuẩn nhuộm soi | 70.300

1731 | 04C5.4.382 | Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường | 246.000

1732 | 03C3.1.VS6 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 307.000

1733 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động | 306.000

1734 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) | 1.578.000

1735 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR | 748.000

1736 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh | 246.000

1737 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene | 2.638.000

1738 | 04C5.4.380 | Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) | 191.000

1739 | 04C5.4.381 | Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động | 202.000

1740 | 04C5.4.383 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 246.000

1741 | 03C3.1.VS10 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 482.000

1742 | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) | 1.128.000

1743 | 03C3.3.1 | Xét nghiệm cặn dư phân | 55.400

V | XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

1744 | 03C3.5.16 | Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 162.000

1745 | 03C3.5.18 | Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | 325.000

1746 | 03C3.5.19 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh | 587.000

1747 | 03C3.5.21 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | 456.000

1748 | 03C3.5.17 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) | 162.000

1749 | 03C3.5.20 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu | 243.000

1750 | 03C3.5.23 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương | 162.000

1751 | 04C5.4.414 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 170.000

1752 | 04C5.4.409 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 374.000

1753 | 03C3.5.22 | Xét nghiệm cyto (tế bào) | 113.000

1754 | Xét nghiệm đột biến gen BRAF | 4.700.000

1755 | Xét nghiệm đột biến gen EGFR | 5.500.000

1756 | Xét nghiệm đột biến gen KRAS | 5.300.000

1757 | Xét nghiệm FISH | 5.700.000

1758 | Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH) | 4.800.000

1759 | Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) | 5.500.000

1760 | Cell Bloc (khối tế bào) | 248.000

1761 | Thin-PAS | 578.000

1762 | 04C5.4.410 | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên | 463.000 | Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.

1763 | 04C5.4.411 | Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | 1.300.000

1764 | 04C5.4.404 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô | 317.000

1765 | 04C5.4.408 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 301.000

1766 | 04C5.4.413 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori | 391.000

1767 | 04C5.4.401 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 350.000

1768 | 04C5.4.403 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin | 439.000

1769 | 04C5.4.402 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) | 415.000

1770 | 04C5.4.405 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III | 431.000

1771 | 04C5.4.406 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie’son | 407.000

1772 | 04C5.4.407 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial | 464.000

1773 | 04C5.4.412 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh | 569.000

1774 | 04C5.4.415 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) | 276.000

Các thủ thuật còn lại khác

1775 | Thủ thuật loại I | 456.000

1776 | Thủ thuật loại II | 253.000

1777 | Thủ thuật loại III | 125.000

VI | XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

1778 | 04C5.4.425 | Định lượng cấp NH3 trong máu | 276.000

1779 | 03C3.6.7 | Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân | 56.900

1780 | 03C3.6.4 | Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) | 121.000

1781 | 03C3.6.5 | Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) | 121.000

1782 | 04C5.4.424 | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu | 100.000

1783 | 04C5.4.418 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss | 211.000

1784 | 04C5.4.419 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy | 731.000

1785 | 04C5.4.422 | Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ | 1.288.000

1786 | 04C5.4.417 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS | 390.000

1787 | 04C5.4.421 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ | 1.313.000

1788 | 04C5.4.423 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng | 151.000

1789 | 04C5.4.420 | Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu | 78.000

1790 | 04C5.4.416 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 211.000

E | THĂM DÒ CHỨC NĂNG

1791 | 04C3.1.182 | Đặt và thăm dò huyết động | 4.562.000 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

1792 | 03C3.7.3.8 | Điện cơ (EMG) | 131.000

1793 | 03C3.7.3.9 | Điện cơ tầng sinh môn | 146.000

1794 | 04C6.427 | Điện não đồ | 68.300

1795 | 04C6.426 | Điện tâm đồ | 35.400

1796 | 03C3.7.3.6 | Điện tâm đồ gắng sức | 214.000

1797 | 03C1.42 | Đo áp lực đồ bàng quang | 127.000

1798 | 03C1.43 | Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo | 137.000

1799 | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 32.000

1800 | Đo áp lực bàng quang bằng cột nước | 552.000

1801 | Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học | 2.025.000

1802 | Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi | 1.975.000

1803 | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 986.000

1804 | DƯ-MDLS | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 882.000

1805 | 03C2.1.90 | Đo các chỉ số niệu động học | 2.426.000

1806 | DƯ-MDLS | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | 2.842.000

1807 | Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay) | 77.800

1808 | 04C6.429 | Đo chức năng hô hấp | 133.000

1809 | Đo đa ký giấc ngủ | 2.322.000

1810 | DƯ-MDLS | Đo FeNO | 414.000

1811 | DƯ-MDLS | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 1.371.000

1812 | DƯ-MDLS | Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP | 788.000

1813 | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | 77.800

1814 | 03C3.7.3.7 | Holter điện tâm đồ/ huyết áp | 204.000

1815 | 04C6.428 | Lưu huyết não | 46.000

1816 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | 132.000

1817 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | 162.000

1818 | Nghiệm pháp kích Synacthen | 420.000

1819 | Nghiệm pháp nhịn uống | 641.000

1820 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao | 436.000

1821 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp | 276.000

1822 | 04C6.434 | Test dung nạp Glucagon | 38.700

1823 | Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0’ và 6’ sau tiêm) | 210.000 | Chưa bao gồm thuốc.

1824 | 03C3.7.3.1 | Test Raven/ Gille | 27.000

1825 | 03C3.7.3.3 | Test tâm lý BECK/ZUNG | 22.000

1826 | 03C3.7.3.2 | Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS | 32.000

1827 | 04C6.432 | Test thanh thải Creatinine | 60.900

1828 | 04C6.433 | Test thanh thải Ure | 60.900

1829 | 03C3.7.3.5 | Test trắc nghiệm tâm lý | 32.000

1830 | 03C3.7.3.4 | Test WAIS/ WICS | 37.000

1831 | 04C6.435 | Thăm dò các dung tích phổi | 270.000

1832 | 03C2.1.37 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | 1.997.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.

1833 | 04C6.431 | Thử nghiệm dung nạp Carbonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 33.200

1834 | 04C6.430 | Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan | 33.200

Các thủ thuật còn lại khác

1835 | Thủ thuật loại đặc biệt | 765.000

1836 | Thủ thuật loại I | 293.000

1837 | Thủ thuật loại II | 186.000

1838 | Thủ thuật loại III | 95.400

F | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

I | THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit)

1839 | 04C7.447 | Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 835.000

1840 | 04C7.441 | Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 296.000

1841 | 04C7.440 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol | 221.000

1842 | 04C7.437 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin | 201.000

1843 | 04C7.442 | Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 386.000

1844 | 03C3.7.1.13 | Độ tập trung I-131 tuyến giáp | 215.000

1845 | 04C7.446 | SPECT CT | 931.000

1846 | 03C3.7.1.1 | SPECT não | 461.000

1847 | 04C7.445 | SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 606.000

1848 | 03C3.7.1.2 | SPECT tưới máu cơ tim | 598.000

1849 | 04C7.443 | SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép | 661.000

1850 | 03C3.7.1.4 | Thận đồ đồng vị | 288.000

1851 | 03C3.7.1.31 | Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO | 361.000

1852 | 03C3.7.1.28 | Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | 381.000

1853 | 03C3.7.1.27 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid | 491.000

1854 | 03C3.7.1.19 | Xạ hình chẩn đoán khối u | 461.000

1855 | 03C3.7.1.24 | Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | 431.000

1856 | 03C3.7.1.30 | Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m | 361.000

1857 | 03C3.7.1.9 | Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan | 431.000

1858 | 03C3.7.1.17 | Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m | 431.000

1859 | 03C3.7.1.3 | Xạ hình chức năng thận | 411.000

1860 | 03C3.7.1.5 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 471.000

1861 | 03C3.7.1.23 | Xạ hình chức năng tim | 461.000

1862 | 03C3.7.1.8 | Xạ hình gan mật | 431.000

1863 | 03C3.7.1.10 | Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid | 461.000

1864 | Xạ hình hạch Lympho | 461.000

1865 | 03C3.7.1.11 | Xạ hình lách | 431.000

1866 | 03C3.7.1.20 | Xạ hình lưu thông dịch não tủy | 461.000

1867 | 03C3.7.1.29 | Xạ hình não | 381.000

1868 | 04C7.444 | Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 606.000

1869 | 03C3.7.1.6 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | 411.000

1870 | 03C3.7.1.33 | Xạ hình thông khí phổi | 461.000

1871 | 03C3.7.1.16 | Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA | 461.000

1872 | 03C3.7.1.18 | Xạ hình toàn thân với I-131 | 461.000

1873 | 03C3.7.1.32 | Xạ hình tưới máu phổi | 431.000

1874 | 03C3.7.1.14 | Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m | 331.000

1875 | 04C7.439 | Xạ hình tụy | 560.000

1876 | 03C3.7.1.21 | Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | 481.000

1877 | 04C7.438 | Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép | 560.000

1878 | 03C3.7.1.12 | Xạ hình tuyến giáp | 311.000

1879 | 03C3.7.1.15 | Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m | 361.000

1880 | 03C3.7.1.7 | Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG | 461.000

1881 | 03C3.7.1.34 | Xạ hình tuyến vú | 431.000

1882 | 03C3.7.1.22 | Xạ hình xương | 431.000

1883 | 03C3.7.1.35 | Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP | 461.000

1884 | 03C3.7.1.26 | Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 431.000

1885 | 03C3.7.1.25 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 331.000 | -

II | Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)

1886 | 03C3.7.2.36 | Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131 | 828.000

1887 | 03C3.7.2.38 | Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 | 984.000

1888 | 03C3.7.2.44 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 | 621.000

1889 | 03C3.7.2.46 | Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) | 836.000

1890 | 03C3.7.2.40 | Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) | 216.000

1891 | 03C3.7.2.43 | Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 1.904.000

1892 | 03C3.7.2.52 | Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131MIBG | 605.000

1893 | 03C3.7.2.49 | Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 850.000

1894 | 03C3.7.2.47 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol | 714.000

1895 | 03C3.7.2.48 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188 | 700.000

1896 | 03C3.7.2.51 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 | 15.580.000

1897 | 03C3.7.2.50 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 | 15.580.000

1898 | 03C3.7.2.42 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ | 490.000

1899 | Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 15.240.000 | Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.

1900 | PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 4.040.000

Các thủ thuật còn lại khác

1901 | Thủ thuật loại đặc biệt | 526.000

1902 | Thủ thuật loại I | 324.000

1903 | Thủ thuật loại II | 207.000

F | BỔ SUNG MỘT SỐ DỊCH VỤ

1904 | Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring | 55.000 | Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.

1905 | Gây mê trong phẫu thuật mắt | 500.000

1906 | Gây mê trong thủ thuật mắt | 250.000

1907 | Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm | 140.000

1908 | Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm | 280.000

1909 | Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 30 cm | 430.000

1910 | 03C5.1 | Telemedicine | 1.734.000

1911 | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 258.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

1912 | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 320.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

1913 | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | 535.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

1914 | Phẫu thuật cấy lông mày | 1.923.000

1915 | Xóa xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby | 798.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

1916 | Xóa nếp nhăn bằng Laser Tractional, Intracell | 1.072.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

1917 | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Tractional | 1.072.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

1918 | Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) | 574.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

1919 | Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 4.489.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.

1920 | Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc | 597.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.

1921 | Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm | 218.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

1922 | Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED | 198.000

1923 | Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) | 1.028.000

1924 | Cấy - tháo thuốc tránh thai | 228.000

1925 | Chọc hút noãn | 7.142.000

1926 | Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn | 2.577.000

1927 | Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung | 3.899.000

1928 | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 233.000

1929 | Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại | 65.600

1930 | Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) | 2.208.000

1931 | Lọc rửa tinh trùng | 950.000

1932 | Rã đông phôi, noãn | 3.623.000

1933 | Rã đông tinh trùng | 212.000

1934 | Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy- PGS)/cho 1 người bệnh) | 8.868.000

1935 | Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) | 6.253.000

1936 | Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | 1.288.000

1937 | 03C2.3.93 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) | 4.190.000

1938 | 03C2.3.21 | Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) | 623.000

1939 | 03C2.3.22 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 757.000

1940 | 03C2.5.7.40 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm | 1.707.000

Lược đồ văn bản

  • Số: 16/2019/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 16/2019/NQ-HĐND QUY ĐỊNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Văn bản đang xem

NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 04/2024/NQ-HĐND QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
Số hiệu:
Số: 04/2024/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
04/07/2024
Người ký:
Huỳnh Thị Hằng
Ngày hiệu lực:
15/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
01/01/2025
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản