📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 93/2012/NQ-HĐND Về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

📄 Số hiệu: 93/2012/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn📅 11/12/2012

Thuộc tính văn bản

Số hiệu93/2012/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Người kýPhùng Thanh Kiểm — Chủ tịch
Ngày ban hành11/12/2012
Ngày hiệu lực01/01/2013
Ngày hết hiệu lực24/07/2017

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 93/2012/NQ-HĐND Về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH LẠNG SƠN ___________ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________

Số: 93/2012/NQ-HĐND | Lạng Sơn, ngày 11 tháng 12 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

Về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

___________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính; Thông tư số 158/2011//TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Sau khi xem xét Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (như Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013; thay thế điểm b khoản 1 Điều 1 và khoản 2 Phụ lục I kèm theo Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định và điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012./.

CHỦ TỊCH

Đã ký Phùng Thanh Kiểm

Phụ lục:

Mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

(Kèm theo Nghị quyết số 93/2012/NQ-HĐND ngày 11/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

_____________________

Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng)

I/ | Quặng khoáng sản kim loại

1 | Quặng sắt | Tấn | 54.000

2 | Quặng vàng | Tấn | 243.000

3 | Quặng Antimon | Tấn | 45.000

4 | Quặng chì | Tấn | 250.000

5 | Quặng kẽm | Tấn | 243.000

6 | Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 45.000

7 | Quặng đồng | Tấn | 54.000

8 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 27.000

II/ | Khoáng sản không kim loại

1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (riolit, granit,…) | m3 | 60.000

2 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 6.000

3 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Tấn | 1.800

4 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...) | Tấn | 2.000

5 | Cát vàng | m3 | 5.000

6 | Các loại cát khác | m3 | 4.000

7 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; các loại đất khác | m3 | 1.500

8 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.000

9 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.500

10 | Than các loại | Tấn | 8.000

11 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25.000

III/ | Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu: | Bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định trên

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 93/2012/NQ-HĐND Về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu:
93/2012/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
11/12/2012
Người ký:
Phùng Thanh Kiểm
Ngày hiệu lực:
01/01/2013
Ngày hết hiệu lực:
24/07/2017
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản