Nghị quyết số 91/2007/NQ-HĐND Về điều chỉnh phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, khu phố, giáo viên mầm non ngoài biên chế và bổ sung phụ cấp bảo vệ dân phố
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 91/2007/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Nguyễn Đình Phách — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 17/07/2007 |
| Ngày hiệu lực | 27/07/2007 |
| Ngày hết hiệu lực | 10/02/2026 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 91/2007/NQ-HĐND Về điều chỉnh phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, khu phố, giáo viên mầm non ngoài biên chế và bổ sung phụ cấp bảo vệ dân phố
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT
Về điều chỉnh phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, khu phố, giáo viên mầm non ngoài biên chế và bổ sung phụ cấp bảo vệ dân phố
____________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHOÁ XIV - KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ và Thông tư Liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 14/5/2004 của Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã phường, thị trấn;
Sau khi xem xét tờ trình số 764/TTr-UBND ngày 12/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh, Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế và ý kiến các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.
QUYẾT NGHỊ:
I. Điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, khu phố, giáo viên mần non ngoài biên chế và phụ cấp bảo vệ dân phố như sau:
STT | Chức danh | Mức PC hiện hưởng | Mức PC điều chỉnh |
1 | 2 | 3 | 4 |
1 | Trưởng ban tổ chức Đảng, Chủ nhiệm UBKT do Phó Bí thứ hoặc Thường trực Đảng ủy kiêm | 0.2 hệ số lương cơ bản | 0.2 hệ số lương cơ bản |
2 | Trưởng khố dân vận do Bí thư Đảng ủy hoặc Thường trực Đảng ủy kiêm |
| 0.2 hệ số lương cơ bản |
3 | Phó chủ nhiệm UBKT Đảng ủy chuyên trách | 261.000 đ/tháng | 340.000đ/tháng |
4 | Ủy viên UBKT Đảng ủy | 80.000đ/tháng | 105.000đ/tháng |
5 | Trưởng Ban tuyên giáo | 300.000đ/tháng | 390.000đ/tháng |
6 | Cán bộ Văn phòng Đảng ủy | 160.000đ/tháng | 201.000đ.tháng |
7 | Chủ tịch Hội người cao tuổi | 160.000đ/tháng | 210.000đ/tháng |
8 | Chủ tịch Hội chữ thập đỏ | 160.000đ/tháng | 210.000đ/tháng |
9 | - Phó chủ tịch UBMT Tổ quốc - Phó CT MT nếu kiêm Trưởng ban thanh tra nhân dân được hưởng thêm 30% của mức trên | 140.000đ/tháng | 185.000đ/tháng |
10 | - Phó bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Phó bí thư Đoàn nếu kiêm cán bộ nhà văn hóa được hưởng thêm 30% của mức trên | 140.000đ/tháng | 185.000đ/tháng |
11 | Phó chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ | 140.000đ/tháng | 185.000đ/tháng |
12 | Phó chủ tịch Hội Nông dân | 140.000đ/tháng | 185.000đ/tháng |
13 | Phó chủ tịch Hội Cựu chiến binh | 140.000đ/tháng | 185.000đ/tháng |
14 | Cán bộ Dân số Gia đình và trẻ em | 200.000đ/tháng | 260.000đ/tháng |
15 | Chức danh phó chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn do công chức Tư pháp - hộ tịch kiêm | 0.2 hệ số lương cơ bản | 0.2 hệ số lương cơ bản |
16 | Chức danh công an xã, thị trấn do công chức Tư pháp, hộ tịch kiêm * Đối với xã, thị trấn có 2 chức danh phó trưởng công an đã được phê duyệt thì 1 phó công an được hưởng theo quy định trên, chức danh còn lại hưởng | 0.2 hệ số lương cơ bản 160.000đ/tháng | 0.2 hệ số lương cơ bản 210.000đ/tháng |
17 | Cán bộ kế hoạch, giao thông, thủy lợi | 200.000đ/tháng | 260.000đ/tháng |
18 | Cán bộ Lao động TB&XH | 200.000đ/tháng | 260.000đ/tháng |
19 | Trưởng Đài truyền thanh | 160.000đ/tháng | 210.000đ/tháng |
20 | Phó Đài truyền thanh | 120.000đ/tháng | 155.000đ/tháng |
21 | Nhân viên Đài truyền thanh | 100.000đ/tháng | 130.000đ/tháng |
22 | Thủ quỹ, văn thư, lưu trữ | 160.000đ/tháng | 210.000đ/tháng |
23 | Bí thu chi bộ thôn, khu dân phố - Đối với thôn, khu phố hạng 1 - Đối với thôn, khu phố hạng 2 - Đối với thôn, khu phố hạng 3 và thôn có nhiều chi bộ: Bí thư chi bộ nếu kiêm trưởng thôn hoặc kiêm phó thôn được hưởng thêm 30% mức phụ cấp được hưởng | 220.000đ/tháng 200.000đ/tháng
180.000đ/tháng | 285.000đ/tháng 260.000đ/tháng
235.000đ/tháng |
24 | Trưởng thôn, khu phố - Đối với thôn, khu phố hạng 1 - Đối với thôn, khu phố hạng 2 - Đối với thôn, khu phố hạng 3 |
220.000đ/tháng 200.000đ/tháng 180.000đ/tháng
|
285.000đ/tháng 260.000đ/tháng 235.000đ/tháng
|
25 | Phố thôn, khu phố: - Đối vơi thôn, khu phố hạng 1 và hạng 2 - Đối với thôn, khu phố hạng 3 |
150.000đ/tháng
110.000đ/tháng |
195.000đ/tháng
145.000đ/tháng |
26 | Công an viên thôn | 100.000đ/tháng | 130.000đ/tháng |
27 | Cán bộ chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn | 200.000đ/tháng | 260.000đ/tháng |
28 | Giáo viên mầm non có trình độ đại học, cao đẳng | 100.000đ/tháng | 160.000đ/tháng |
29 | Giáo viên mầm non có trình độ Trung học | 70.000đ/tháng | 110.000đ/tháng |
30 | Giáo viên mầm non có trình đồ sơ cấp - Hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế cho mỗi giáo viên mầm non ngoài biên chế một năm | 50.000đ/tháng
50.000đ/năm | 80.000đ/tháng
75.000đ/năm |
31 | Trưởng ban bảo vệ dân phố | 195.000đ/tháng | |
32 | Phó trưởng ban bảo vệ dân phố | 165.000đ/tháng | |
33 | Tổ trưởng bảo vệ dân phố | 1450.000đ/tháng | |
34 | Tổ viên tổ bảo vệ dân phố (bằng mức công an viên) - Trường hợp bảo vệ dân phố giữ nhiều chức danh khác nhau thì phụ cấp sẽ được hưởng theo chức danh cao nhất | 130.000đ/tháng | |
II. Nguồn kinh phí và thời gian thực hiện:
1. Thời gian thực hiện: Mức phục cấp trên được hưởng từ ngày 01 tháng 7 năm 2007
2. Nguồn kinh phí:
- Đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn, thôn, khu phố, bảo vệ dân phố do ngân sách xã, phường, thị trấn đài thọ, được cân đối trong dự toán thu, chi ngân sách xã hàng năm;
- Đối với cán bộ chăn nuôi thú y xã, phường, thì trấn được cân đối trong dự toán của Chi cục Thú y tỉnh;
- Đối với giáo viên mầm non ngoài biên chế được cân đối trong dự toán chi sự nghiệp giáo dục hàng năm.
III. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV- kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 17/7/2007.
Lược đồ văn bản
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ về chế độ đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn
- 121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.