Nghị quyết số 90/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 90/2023/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Lương Nguyễn Minh Triết — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 14/12/2023 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2024 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 90/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 90/2023/NQ-HĐND
Đà Nẵng, ngày 14 tháng 12 năm 2023
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
_________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
NHIỆM KỲ 2021-2026, KHOÁ X, KỲ HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Xét Tờ trình số 223/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số 379/BC-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu và đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
1. Mức thu và đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định cụ thể theo phụ lục chi tiết đính kèm.
2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 2. Chế độ quản lý và sử dụng phí thu được
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không kể dầu thô, khí thiên nhiên, khí than) là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%, được quản lý và sử dụng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, quy định của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về phân cấp nguồn thu ngân sách địa phương.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về Quy định mức phí, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước; VP Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Vụ Pháp chế: Bộ TN&MT; Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL thuộc Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Thành ủy; - Các cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy; - Đoàn ĐBQH thành phố; - Thường trực HĐND thành phố; - UBND, UBMTTQVN thành phố; - Các Ban của HĐND thành phố; - Đại biểu HĐND thành phố; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; - Văn phòng UBND thành phố; - Các sở, ngành, đoàn thể thành phố; - Các quận ủy, huyện uỷ; UBND, UBMTTQVN các quận, huyện; HĐND huyện Hòa Vang; - Đảng ủy, UBND các phường, xã; HĐND các xã; - Báo Đà Nẵng, Chuyên đề CA TPĐN, Đài PT-TH ĐN, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH(Đã ký) Lương Nguyễn Minh Triết
Phụ lục
MỨC THU, ĐƠN VỊ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 90/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đvt: đồng
Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) | Mức phí
I | Quặng khoáng sản kim loại
1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000
2 | Quặng măng-gan (mangan) | Tấn | 50.000
3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000
4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000
5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000
6 | Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc | Tấn | 270.000
7 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) | Tấn | 50.000
8 | Quặng chì, quặng kẽm | Tấn | 270.000
9 | Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) | Tấn | 30.000
10 | Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) | Tấn | 60.000
11 | Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma- nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000
12 | Quặng crô-mít (cromit) | Tấn | 60.000
13 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000
II | Khoáng sản không kim loại
1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000
2 | Đá, sỏi
2.1 | Sỏi | m3 | 9.000
2.2 | Đá
2.2.1 | Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | m3 | 90.000
2.2.2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 7.500
3 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | m3 | 6.750
4 | Đá làm fluorit | m3 | 4.500
5 | Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)
5.1 | Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ | m3 | 70.000
5.2 | Đá hoa trắng làm bột carbonat | m3 | 7.500
6 | Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) | m3 | 70.000
7 | Cát vàng | m3 | 7.500
8 | Cát trắng | m3 | 10.500
9 | Các loại cát khác | m3 | 6.000
10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 3.000
11 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000
12 | Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) | m3 | 45.000
13 | Cao lanh | Tấn | 5.800
14 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000
15 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) | Tấn | 30.000
16 | A-pa-tít (apatit) | Tấn | 5.000
17 | Séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 5.000
18 | Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên Than nâu, than mỡ Than khác | Tấn | 10.000
19 | Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) | Tấn | 70.000
E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô- pan (opan) quý màu đen
A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen),Tô-paz (topaz)
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ- ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)
20 | Cuội, sạn | m3 | 9.000
21 | Đất làm thạch cao | m3 | 3.000
22 | Các loại đất khác | m3 | 2.000
23 | Talc, diatomit | Tấn | 30.000
24 | Graphit, serecit | Tấn | 5.000
25 | Phen - sờ - phát (felspat) | Tấn | 4.600
26 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000
27 | Các khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000
Lược đồ văn bản
- 89/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND Quy định mức phí, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 89/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND Quy định mức phí, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Nghị quyết số 90/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu:
- 90/2023/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 14/12/2023
- Người ký:
- Lương Nguyễn Minh Triết
- Ngày hiệu lực:
- 01/01/2024
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
- 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12
- 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 97/2015/QH13 Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
- 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14
- 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
- 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
- 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
- 27/2023/NĐ-CP Nghị định số 27/2023/NĐ-CP Quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.