📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 89/2009/NQ-HĐND Về quy định số lượng chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố

📄 Số hiệu: 89/2009/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên📅 27/07/2009

Thuộc tính văn bản

Số hiệu89/2009/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
Người kýNguyễn Văn Thông — Chủ tịch
Ngày ban hành27/07/2009
Ngày hiệu lực22/07/2009
Ngày hết hiệu lực06/09/2010

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 89/2009/NQ-HĐND Về quy định số lượng chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Về quy định số lượng chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp

hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường,

thị trấn và cán bộ thôn, khu phố

________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

KHOÁ XIV - KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn; Thông tư liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 14/5/2004 của Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, hướng dẫn thực hiện Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn;

Sau khi xem xét Tờ trình số 1254/TTr-UBND ngày 14/7/2009 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

I. Quy định số lượng chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố như sau:

Số TT | Chức danh | Số lượng (người) | Mức phụ cấp hiện hưởng (đ/tháng) | Mức phụ cấp điều chỉnh (đ/tháng)

1 | 2 | 3 | 4

1 | Trưởng Ban Tổ chức Đảng, Chủ nhiệm UBKT do Phó bí thư hoặc Thường trực đảng uỷ kiêm | Kiêm nhiệm | 0,2 mức lương tối thiểu | 0,2 mức lương tối thiểu

2 | Trưởng khối dân vận (do Bí thư Đảng uỷ kiêm) | Kiêm nhiệm | 0,2 mức lương tối thiểu | 0,2 mức lương tối thiểu

3 | Chức danh Phó chỉ huy quân sự xã do công chức Tư pháp - hộ tịch kiêm | Kiêm nhiệm | 0,2 mức lương tối thiểu | 0,2 mức lương tối thiểu

4 | Trưởng Ban Tuyên giáo kiêm thường trực khối dân vận | 1 | 390.000 | 585.000

5 | Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ | 1 | 210.000 | 325.000

6 | Chủ tịch Hội người cao tuổi | 1 | 210.000 | 325.000

7 | Chủ tịch Hội chữ thập đỏ | 1 | 210.000 | 325.000

8 | - Phó chủ tịch Uỷ ban MTTQ Phó CT MTTQ nếu kiêm Trưởng Ban thanh tra nhân dân được hưởng thêm 30% của mức trên | 1 | 185.000 | 295.000

9 | - Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Phó Bí thư Đoàn nếu kiêm cán bộ nhà văn hoá được hưởng thêm 30% của mức trên | 1 | 185.000 | 295.000

10 | Phó chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ | 1 | 185.000 | 295.000

11 | Phó chủ tịch Hội Nông dân | 1 | 185.000 | 295.000

12 | Phó chủ tịch Hội CCB | 1 | 185.000 | 295.000

13 | Cán bộ Dân số, Gia đình Trẻ em | 1 | 260.000 | 390.000

14 | Phó trưởng Công an (trừ các phường thuộc thành phố Hưng Yên) | 1 | 210.000 | 325.000

15 | Cán bộ kế hoạch, giao thông, thuỷ lợi | 1 | 260.000 | 390.000

16 | Cán bộ Lao động TB & XH | 1 | 260.000 | 390.000

17 | Trưởng Đài Truyền thanh | 1 | 210.000 | 325.000

18 | Thủ quỹ, văn thư, lưu trữ | 1 | 210.000 | 325.000

19 | Cán bộ chăn nuôi thú y | 1 | 260.000 | 390.000

20 | Phó chủ nhiệm UBKT Đảng uỷ chuyên trách | 1 | 340.000 | 490.000

21 | Uỷ viên UBKT Đảng uỷ | 3 | 105.000 | 165.000

22 | Phó Đài truyền thanh | 1 | 155.000 | 230.000

23 | Nhân viên đài truyền thanh | 1 | 130.000 | 195.000

24 | Bí thư chi bộ thôn, khu phố: - Đối với thôn, khu phố hạng 1: - Đối với thôn, khu phố hạng 2: - Đối với thôn, khu phố hạng 3 và thôn có nhiều chi bộ: Bí thư chi bộ nếu kiêm trưởng thôn hoặc kiêm phó thôn được hưởng thêm 30% mức phụ cấp được hưởng | 1 1 1 | 285.000 260.000 235.000 | 620.000 555.000 490.000

25 | Trưởng thôn, khu phố - Đối với thôn, khu phố hạng 1: - Đối với thôn, khu phố hạng 2: - Đối với thôn, khu phố hạng 3: | 1 1 1 | 285.000 260.000 235.000 | 620.000 555.000 490.000

26 | Phó thôn, khu phố: - Đối với thôn, khu phố hạng 1 - Đối với thôn, khu phố hạng 2 - Đối với thôn, khu phố hạng 3 | 2 1 1 | 195.000 195.000 145.000 | 490.000 490.000 390.000

27 | Công an viên ở thôn - Đối với thôn hạng 1 - Đối với thôn hạng 2 - Đối với thôn hạng 3 | 2 1 1 | 130.000 130.000 130.000 | 195.000 195.000 195.000

28 | Trưởng Ban Bảo vệ dân phố | 1 | 195.000 | 295.000

29 | Phó trưởng Ban Bảo vệ dân phố | 1 | 165.000 | 260.000

30 | Tổ trưởng Bảo vệ dân phố | 1 | 145.000 | 230.000

31 | Tổ viên Bảo vệ dân phố - Trường hợp Bảo vệ dân phố giữ nhiều chức danh khác nhau thì phụ cấp sẽ được hưởng theo chức danh cao nhất. | 2 | 130.000 | 195.000

II. Nguồn kinh phí và thời gian thực hiện:

Mức phụ cấp điều chỉnh trên được thực hiện từ ngày 01/7/2009; hàng năm được cân đối trong dự toán thu, chi ngân sách cấp xã (đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố) và dự toán của Chi cục Thú y tỉnh (đối với cán bộ chăn nuôi thú y). Riêng phần điều chỉnh tăng thêm của năm 2009 giao UBND tỉnh điều tiết, cân đối phù hợp với quy định của Luật Ngân sách, bảo đảm chi đúng, đủ và kịp thời cho các chức danh trên.

III. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIV, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 22/7/2009./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 89/2009/NQ-HĐND Về quy định số lượng chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số hiệu:
89/2009/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
27/07/2009
Người ký:
Nguyễn Văn Thông
Ngày hiệu lực:
22/07/2009
Ngày hết hiệu lực:
06/09/2010
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản