📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 85/2007/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2006

📄 Số hiệu: 85/2007/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa📅 29/12/2007

Thuộc tính văn bản

Số hiệu85/2007/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Người kýLê Thị Thìn — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành29/12/2007
Ngày hiệu lực08/01/2008

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 85/2007/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2006

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước,

chi ngân sách địa phương năm 2006

_______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Sau khi xem xét Tờ trình số: 74/TTr-UBND ngày 11/12/2007 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2006; Báo cáo thẩm tra số: 316/BC-HĐND-KT ngày 19/12/2007 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2006, gồm những nội dung cơ bản như sau:

I. THU NSNN PHÂN CHIA CÁC CẤP NGÂN SÁCH:

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Chỉ tiêu

Thu

NSNN

Phân chia các cấp ngân sách

Thu

Thu

Trong đó

NSTW

NSĐP

NS cấp

tỉnh

NS cấp huyện

NS

Tổng thu NSNN

8.131.565

116.511

8.015.054

4.764.917

2.402.263

847.874

1

Các khoản thu cân đối NSNN

2.518.914

67.094

2.451.820

1.674.794

498.117

278.909

Trong đó:

-Thu nội địa

-Các khoản thu XNK

-Thu kết dư NS

-Thu chuyển nguồn

1.608.524

25.272

247.278

637.840

41.822

25.272

1.566.702

247.278

637.840

976.587

78.593

619.614

376.434

103.779

17.904

213.681

64.906

322

2

Các khoản thu để lại chi QL qua NSNN

499.470

499.470

213.869

90.201

195.400

3

Thu bổ sung từ NS cấp trên

T.đó: - BS cân đối NS

- BS có mục tiêu, khác

5.037.386

2.796.245

2.241.141

5.037.386

2.796.245

2.241.141

2.851.254

1.298.124

1.553.130

1.812.567

1.274.942537.625

373.565

223.179

150.386

Thu NS cấp dưới nộp lên

1.378

1.378

5

Thu bán trái phiếu, thu vay

74.417

49.417

25.000

25.000

II. CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG:

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Chỉ tiêu

Chi ngân

Trong đó

sách địa

phương

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS

Tổng chi

7.830.289

4.741.754

2.301.994

786.541

1

Chi cân đối NS

5.219.772

2.715.318

1.869.870

634.584

TĐ: - Chi đầu tư phát triển

1.361.631

942.447

250.130

169.054

- Chi trả nợ gốc, lãi tiền vay

51.462

51.462

- Chi thường xuyên

3.117.447

1.091.149

1.564.149

462.149

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.900

1.900

- Chi chuyển nguồn

687.332

628.360

55.591

3.381

2

Chi từ nguồn thu để lại chi QL qua NSNN

423.007

213.869

58.559

150.579

3

Chi bổ sung ngân sách cấp dưới

TĐ: - BS cân đối NS

- BS có mục tiêu

2.186.132

1.498.121

688.011

1.812.567

1.274.942

537.625

373.565

223.179

150.386

4

Chi nộp ngân sách cấp trên

1.378

1.378

III. CÂN ĐỐI THU-CHI NSĐP:

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Chỉ tiêu

Tổng

Trong đó

số

NS cấp

tỉnh

NS cấp

huyện

NS

1

Tổng thu NSĐP

8.015.054

4.764.917

2.402.263

847.874

2

Tổng chi NSĐP

7.830.289

4.741.754

2.301.994

786.541

3

Chênh lệch thu-chi NSĐP

184.765

23.163

100.269

61.333

Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khoá XV, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2007./.

Lược đồ văn bản

  • 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
  • 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
  • 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
  • 192/2004/QĐ-TTg Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản