📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 74/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024

📄 Số hiệu: 74/2020/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình📅 09/12/2020

Thuộc tính văn bản

Số hiệu74/2020/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhTài chính
Lĩnh vựcLĩnh vực giá
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình
Người kýTrần Hải Châu — Chủ tịch
Ngày ban hành09/12/2020
Ngày hiệu lực19/12/2020
Ngày hết hiệu lực16/12/2025

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 74/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BỈNH

Sổ: 7^ /2020/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI Độc lập -

Tt H c

VIỆT NAM phúc

Ký bởi Văn phòng Hội đồng nhân dân

Tỉnh Quảng Bình

Giờ ky: 2020-12-17T 11:04:50.1806758+07:00

^/VAN PHONGXí

■o

HỎI ĐÔNG ỉ

Quàng Bình, ngày 03 tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYÉT

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày
12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua bảng giá các loại đất trên địa
bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điểu cùa Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định so 44/2014/NĐ-CP ngày 15 thảng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định về giả đất;

Căn cứ Nghị định sẻ 96/2019/NĐ-CP ngày 19 thảng 12 năm 2019 cùa Chỉnh phủ quy định về khung giả đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 cùa Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương phập định giá đất; xây dựng, điểu chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Qua xem xét Tờ trình sổ 2086/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2020 của ủy ban nhân dân tỉnh Quàng Bình về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tinh thông qua Nghị quyết Sửa đoi, bổ sung một sổ nội dung Nghị quyết sổ 60/20Ỉ9/NQ- HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dán tỉnh về thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024; sau khi nghe báo cáo thẩm tra cùa Ban Kinh tê - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QƯYÉT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một sổ nội dung Nghị quyết số 60/2019/NQ- HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:

  1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Mục II Phụ lục II Bảng giá các loại đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; đất nông nghiệp khác; đất phi nông nghiệp còn lại; đất chưa xác định mục đích sử dụng tại các huyện, thị xã, thành phố.

(Chi tiết có Phụ lục I kèm theo).

  1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Mục III Phụ lục IV xác định loại đô thị, loại xã, khu vực, vị trí đất tại các huyện, thị xã, thành phố.

(Chi tiết có Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này; giao Thườnẹ trực Hội đồng nhân dân, các Ban cùa Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu iực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020, có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày kỷ ban hành./.

CHỦ TỊCH

Châu

  • ủy ban thường vụ Quốc hội;
  • Chính phù;
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • Cục Kiểm tra văn bàn QPPL - Bộ Tư pháp;
  • Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • Ban Thường vụ Tinh uỷ;
  • Thường trực HĐND, UBND, ƯBMTTQVN tinh;
  • Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
  • Các Ban và các đại biểu của HĐND tinh;
  • Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
  • Thường trực HĐND, ƯBND các huyện, thị xã, thành phố;
  • Báo Quảng Bình; Đài PT-TH Quàng Bình;
  • Trung tâm Tin học - Công báo tình;
  • Lưu: VT,TH.

Phụ lục I

...

SỬA HỔI, BỎ SUNG MỘT SÓ NỘI DUNG TẠI MỤC II PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐÁT Ở; ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐÁT
SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NONG NGHIẸP KHÔNG PHẢI LÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐÁT NÔNG NGHIỆP KHÁC; DAT PHI
ỳ NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI; ĐÁT CHƯA XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH sử DỤNG TẠI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHÓ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ /2020/NQ-HĐND ngàyQý tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tinh Quảng Bình)

II. ĐÁTỢtFÍYTfíí

3 THỊ XÂ BA ĐÒN

3.4 PHƯỜNG QUẢNG PHÚC ĐVT: 1.000 đồng

TT

Tên đường

Loại đô thị

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

14

Đường cấp phối

IV

Thửa đất anh Thuận (thừa đất số 721,tờBĐĐC3)

Đường liên phường

310

220

155

110

19

Đường cấp phối

IV

Thừa đất bà Vâng (thửa đất số 191, tờBĐĐC 15)

Ra biển TDP Tân Mỹ

360

255

180

130

3.5

PHƯỜNG QUẢNG THỌ

ĐVT: 1.000 đồng

TT

Tên đường

Loại đô thị

Từ

Đen

VT1

VT2

VT3

VT4

26

Đường bê tông

IV

Quốc lộ 1A thừa đất ông Ngọc (thửa đất sổ 177, tờ BĐĐC 29)

Hết thửa đất ông Hà (thửa đất số 162, tờBĐĐC 25)

660

465

330

235

4 HUYỆN BÓ TRẠCH

TT

Tên đường

Loại đô thị * •

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

4

Trần Hưng Đạo

IV

Đường Hùng Vương

Cẩu cấp 3

2.680

1.880

1.320

925

IV

Cầu cấp 3

Hết thửa đất ông Quàng TK4 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 33)

1.320

925

650

455

2

TT

Tên đường

Loại đô thị

Từ

Đen

VT1

VT2

VT3

VT4

8

Đường nội thị

V

Đường Hồ Chí Minh

Hêt thửa đât bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (Thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 18)

210

147

100

70

9

Đường nội thị

V

Đường Hồ Chí Minh

Trạm biến thế Truyền Thống

210

147

100

70

10

Đường nội thị

V

Thửa đất ông Tam (Thửa đất số 02; tờ BĐĐC số 20)

Trạm biến thế Truyền Thống

210

147

100

70

11

Đường nội thị

V

Thửa đất bà Cúc (Thửa đất số 01; tờBĐĐC số 45)

Hết thửa đất bà Uyển (Thừa đất số 125;tờBĐĐCsố48)

210

147

100

70

12

Đường nội thị

V

Cầu bản Khe Ngát

Hết bản Khe Ngát

70

65

60

55

13

Đường nội thị

V

Thừa đất bà Hường (Thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 11)

Hết thừa đất ông An (Thùa đất số 65; tờBĐĐC so 11)

70

65

60

55

14

Đường nội thị

V

Thừa đất bà Hảo (Thừa đất số 168; tờBĐĐC số 11)

Hết thửa đất bà Duyên (Thửa đất số 171;tờBĐĐC số 08)

70

65

60

55

15

Đường nội thị

V

Thửa đất ông Sơn (Thừa đất số 162, tờ BĐĐC số 11)

Thửa đẩt bà Hảo (Thừa đất sổ 168; tờ BĐĐC số 11)

100

80

70

60

16

Đường nội thị

V

Thửa đất ông Dũng (Thừa đất số 191,tờBĐĐC số 37)

Cầu Ông Mẹo (gần Thửa đất BHK số 99, tờ BĐĐC số 37)

210

147

100

70

17

Đường nội thị

V

Thừa đất ông Hoàng (Thừa đất số 22, tờBĐĐC số 36)

Thửa đẩt ông Tiến (Thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 43)

210

147

100

70

18

Đường nội thị

V

Nhà hàng Thảo Nguyên (Thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 38)

Thừa đất bà Hồ Thị Tào (Thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 44)

210

147

100

70

19

Đường nội thị

V

Thừa đẩt ông Quý (Thừa đất số 190, tờ BĐĐC số 44) TDP 3

Thửa đất ông Triều (Thửa đất số 332, tờBĐĐCsổ 44)

210

147

100

70

20

Đường nội thị

V

Thừa đất bà Yêm (Thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 44)

Thửa đất bà Hà Thảo (Thửa đất số 20, tờBĐĐC số 47)

210

147

100

70

21

Đường nội thị

V

Thửa đất ông Tiến (Thửa đất sổ 290, tờ BĐĐC số 46)

Thừa đất của c.ty CP Việt Trung Quàng Bình (Thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 12)

210

147

100

70

22

Đường nội thị

V

Thửa đất ông Huệ (Thửa đất số 388, tờBĐĐC số 38)

Thửa đất ông Hảo (Thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 38)

210

147

100

70

23

Đường nội thị

V

Thừa đất ông Đạm (Thửa đất số 369, tờBĐĐC số 38)

Thửa đất ồng Thụ (Thừa đất số 115, tờBĐĐC so 38)

210

147

100

70

TT

Tên đường

Loại đô thị

Từ

Đen

VT1

VT2

VT3

VT4

24

Đường nội thị

V

Thừa đất bà Lệ (Thửa đất số 328, tờ BĐĐC sổ 37)

Thửa đất ông Hợi (Thửa đất số 90, tờBĐĐC số 37)

210

147

100

70

25

Đường nội thị

V

Thửa đất bà Nga (Thửa đất số 147, tờBĐĐC số 37)

Thửa đất ông Sơn (Thừa đất số 327, tờ BĐĐC số 38)

210

147

100

70

5 THÀNH PHỚ ĐÒNG HỚI

TT

Tên đường

Loại đô thị

Từ

Đen

VT1

VT2

VT3

VT4

20

Trùng Trương

II

Đường Phan Đinh Phùng

Đường tránh thành phố

3.600

2.520

1.765

1.240

5.6 PHƯỜNG BÁC LÝ

ĐVT: 1.

TT

Tên đường

Loại đô thị

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Trần Hưng Đạo

II

Thửa đất nhà bà Đào (thửa đất số 222, tờBĐĐC số 39)

Quảng trường biển

15.500

10.850

7.595

5.320

7

Trần Hưng Đạo (đường gom cẩu Nhật Lệ)

Giáp Cầu Nhật Lệ

Hểt thửa đẩt nhà bà Đào (thửa đất số 221,tờBĐĐC số 39)

9.500

6.650

4.655

3.260

5.16 XÃ BÀO NINH

ĐVT: 1.

Phụ lục ỉỉ

SỬA ĐỔI, BỎ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI MỤC III PHỤ LỤC IV XÁC ĐỊNH LOẠI ĐÒ THỊ, LOẠI XẢ, KHU vực, VỊ
TRÍ ĐÁT TẠI CÁC HUYẸN, THỊ XÃ, THANH PHồ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số^../2020/NQ-HĐND ngàỵQỈ tháng4,năm 2020 của Hội đồng nhân dân tinh Quàng Bình)

HUYỆN QUẢNG TRẠCH

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm xung quanh chợ cổng; xung quanh chợ Quảng Tiến; xung quanh trung tâm xã; ven trục đường liên xã đi Quảng Thạch; đường nối từ UBND xã Quảng Lưu đến chợ Quảng Tiến; tuyến đường tránh Quốc lộ 1A đoạn qua Đèo con

VỊ trí 1

Đất có vị ưí tiếp giáp với đường

vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

VỊ trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm xung quanh chợ Quảng Họp; trên tuyến đường từ chự Quảng Hợp đến Trường Trung học cơ sở Quảng Họp; khu vực trụ sở UBND xã Quảng Hợp; tuyến đường tránh Quốc lộ 1A đoạn qua Đèo con

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

vị trí 3

Đất có vị ưí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị ưí 2

Vịưí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tại khu vực UBND xã, xung quanh chợ Quảng Châu; tuyển đường từ cầu Tùng Lý đến Trường Tiểu học số 2 Quảng Châu; tuyến đường từ trụ sở UBND xẫ đến Trường Trung học cơ sở; tuyển đường từ trụ sở UBND xã đến Trường Tiểu học số 1; từ chợ Quảng Châu đến cầu Tùng Lý; tuyến đường Xuyên Á đi qua xã Quảng Châu; tuyến đường tránh Quốc lộ 1A đoạn qua Đèo con

VỊ trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

VỊ trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

VỊ trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

VỊ trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

Đất ỏ* nông thôn nằm ven trục đường đi Quảng Lưu đến xung quanh trung tâm xã (dọc đường liên xã); tuyến đường Xuyên Á đi qua xã Quảng Thạch

VỊ trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

VỊ trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị ưí 2

VỊ trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

Đất nông thôn nằm xung quanh chợ Quảng Tiến; tuyến đường Xuyên Á đi qua xã Quảng Tiến; tuyến đường tránh Quốc lộ ỈA đoạn qua Đèo con

VỊ trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

Đường tỉnh 567 giáp xã Nhân Trạch đến giáp thành phố Đồng Hói; đường gom của đường Quốc lộ ỈA; đường gom của đường tránh thành phố Đồng Hói; các tuyến đường thuộc khu nhà ở Thương mại Lý Trạch; đường Tỉnh 567 từ Quốc lộ 1A đến cầu Nhân Trạch

Vị trí 1

Mặt tiền đường Tinh 567 từ giáp xã Nhân Trạch đến giáp thành phổ Đồng Hới

vị trí 2

Mặt tiền đường gom của đường QL1A; đường gom của đường ưánh TP. Đồng Hới

Vị trí 3

Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Thương mại Lý Trạch; mặt tiền đường Tỉnh 567 từ Quốc lộ 1A đến cầu Nhân Trạch

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

Từ Trường THCS Võ Ninh đến ngã 3 Trúc Ly; đường vào Chợ Võ Ninh; từ Trung tâm Y tế đến cầu khe Dinh Thủy

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 1A

VỊ trí 2

Các tuyển đường đấu nối với Quốc lộ 1A có bề rộng từ 5 mét trở lên

Khu vực dọc tuyên đường Quôc lộ 1A

Khu vực 1

Dọc đường QL1A: Từ tiếp giáp xã Võ Ninh đển Nhà Văn hóa thôn Dinh Mười

VỊ trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 1A

vị trí 2

Các tuyến đường đấu nối với Quốc lộ 1A có bề rộng từ 5 mét ườ lên

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

Đườnẹ 564B đoạn từ xã Duy Ninh đến giáp xã Hải Ninh

VỊ trí 1

Mặt tiền đường 564B

Vị trí 2

Dãy sau vị trí 1

vị trí 3

Dãy sau vị ưí 2

VỊ trí 4

Dây sau vị trí 3 và các vị ừí còn lại

HUYỆN QUẢNG NINH 1. XÃ LƯƠNG NINH

Iw^.~ . / Ẩ ĩ~r~

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

Dọc đường QL1A giáp thị trấn Quán Hàu đến giáp thành phổ Đồng Hói

Vị trí 1

Mặt tiền đường Quốc lộ 1A

Vị trí 2

Các tuyến đường đấu nổi với Quổc lộ 1A có bể rộng từ 5 mét ưở lên

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_74.2020.nq-hđnd.pdf · 3.0 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản