Nghị quyết số 72/2017/NQ-HĐND Quy định biểu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính và Ủy ban nhân dân cấp trên; thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ ngân sách địa phương của Ủy ban nhân dân các cấp đến các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của Ủy ban nhân dân các cấp cho các cơ quan, đơn vị và ngân sách địa phương cấp dưới
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 72/2017/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| Người ký | Nguyễn Văn Đọc — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 07/07/2017 |
| Ngày hiệu lực | 17/07/2017 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 72/2017/NQ-HĐND Quy định biểu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính và Ủy ban nhân dân cấp trên; thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ ngân sách địa phương của Ủy ban nhân dân các cấp đến các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của Ủy ban nhân dân các cấp cho các cơ quan, đơn vị và ngân sách địa phương cấp dưới
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Số: 72/2017/NQ-NĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Quảng Ninh, ngày 07 tháng 7 năm 2017 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định biếu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính và
ủy ban nhân dân cấp trên; thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm
địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phưong, kế hoạch
tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phưong, dự toán, phân bô ngân
sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phưong, nguyên tắc, tiêu chí và
định mức phân bo ngân sách địa phương của ủy ban nhân dân các cấp đến
các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng
nhân dân cùng cấp; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của ủy ban
nhân dân các cấp cho các cơ quan, đơn vị và ngân sách địa phương cấp dưới
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIII - KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyển địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2014;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Nghị định sổ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ về ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;
Xét Tờ trình sổ 4439/TTr-UBND ngày 20/6/2017 của ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 62/BC-HĐND ngày 30/6/2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đông nhản dân tỉnh.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định biểu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính và ửy ban nhân dân tỉnh cấp trên; thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ ngân sách địa phương của ủyban nhân dân các cấp đến các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đông nhân dân cùng câp; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của Uy ban nhân dân các câp cho các cơ quan, đơn vị và ngân sách địa phương cấp dưới.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07/7/2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/7/2017./.
CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Đọc |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUY ĐỊNH
Quy định biếu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi CO’ quan tài chính và
Úy ban nhân dân cấp trên; thời gian gửi báo cáo ke hoạch tài chính 05 năm
địa phưong, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 nãm địa phương, kế hoạch
tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bo ngân
sách địa phưong và quyết toán ngân sách địa phưong, nguyên tắc, tiêu chí và
định mức phân bo ngân sách địa phương của ủy ban nhân dân các cấp đến
các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng
nhân dân cùng cấp; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của úy ban
nhân dân các cấp cho các CO’ quan, đơn vị và ngân sách địa phương cấp dưói
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 72/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/20ỉ 7
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
I. Thòi gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bo ngân sách địa phương của ủy ban nhân dân các cấp đến các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp.
TT | Nơi nhận báo cáo | Thời gian quy định |
1 | Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh | Trước ngày 20/11 năm thứ 4 cùa kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn trước |
2 | Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh | Chậm nhất 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm của năm thứ 5 của ke hoạch tài chính 5 năm giai đoạn trước |
3 | Hội đồng nhân dân tỉnh | Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm của năm thứ 5 của kế hoạch tài chính 5 năm giai đoạn trước |
2. Báo cáo Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm của địch phương:
2.1 Đối với báo cáo dự kiến Kế hoạch trung hạn 05 năm nguồn vốn ngân sách Trung ương:
a) Báo cáo dự kiến lần thứ nhất Kế hoạch đầu tư trung hạn gia đoạn sau :
TT | Cơ quan trình | Nơi nhận báo cáo | Thòi gian quy định |
1 | ùy ban nhân dân tỉnh | Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh | Trước ngày 10/12 năm thứ tư của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước |
2 | ủy ban nhân dân cấp huyện | Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện | Trước ngày 10/9 năm thứ tư của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước |
3 | ủy ban nhân dân cấp xà | Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã | Trước ngày 01/9 năm thứ tư của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước |
b) Báo cáo nguyên tắc, tiêu chí phân bô vốn đâu tư công trung hạn giai đoạn sau do địa phương quản lý:
TT | Nơi nhận báo cáo | Thòi gian quy định |
1 | Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh | Chậm nhất 15 ngày làm việc sau khi có ý kiển thấm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về dự kiến lần thứ nhất Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau |
TT | Cơ quan trình | Nơi nhận báo cáo | Thòi gian quy định |
1 | ủy ban nhân dân tỉnh | Thường trực Hội đồng nhân dân tinh | Trước ngày 10/6 năm thứ nãm của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước |
2 | ủy ban nhân dân cấp huyện | Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện | Trước ngày 10/5 năm thứ năm của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước |
3 | ủy ban nhân dân cấp xã | Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã | Trước ngày 01/5 năm thứ năm của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước |
TT | Cơ quan trình | Nơi nhận báo cáo | Thời gian quy định |
1 | ủy ban nhân dân tinh | Các ban Hội đồng nhân dân tỉnh | Trước ngày 10/11 năm thứ năm của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước; đảm bào trước 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh |
Hội đồng nhân dân tình | Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
TT | Cơ quan trình | Noi nhận báo cáo | Thời gian quy định |
2 | ủy ban nhân dân cấp huyện | Các ban Hội đồng nhân dân cấp huyện | Trước ngày 10/11 năm thứ năm của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước; đàm bảo trước 10 ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện |
Hội đồng nhân dân cấp huyện | Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện | ||
3 | ủy ban nhân dân cấp xã | Các ban Hội đồng nhân dân cấp xã, Hội đồng nhân dân cấp xã | Trước ngày 10/11 nãm thứ năm của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước; đảm bảo trước 10 ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp xã |
Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp xã |
TT | Noi nhận báo cáo | Thòi gian quy định |
1 | Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh | Trước ngày 15/6 hàng năm |
2 | Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh | Chậm nhất 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm |
3 | Hội đồng nhân dân tỉnh | Chậm nhât 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm |
TT | Co- quan trình | Noi nhận báo cáo | Thòi gian quy định |
1 | ủy ban nhân dân tỉnh | Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh | Trước ngày 10/7 hàng năm |
Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh | Chậm nhât 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm | ||
Hội đồng nhân dân tỉnh | Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tình cuối năm | ||
2 | ủy ban nhân dân cấp huyện | Các ban của Hội đồng nhân dân cấp huyện | Chậm nhất 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện cuối năm |
Hội đồng nhân dân cấp huyện | Chậm nhẩt 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện cuối năm | ||
3 | ủy ban nhân dân cấp xã | Các ban của Hội đồng nhân dân cấp xã | Chậm nhất 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp xã cuối năm |
Hội đồng nhân dân cấp xã | Chậm nhẩt 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND cấp xã cuối năm |
TT | Cơ quan trình | Noi nhận báo cáo | Thời gian quy định |
1 | ủy ban nhân dân tỉnh | Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh | Chậm nhất 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm |
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh | Chậm nhất 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm | ||
Hội đồng nhân dân tỉnh | Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm | ||
2 | ủy ban nhân dân cấp huyện | Các ban của Hội đồng nhân dân cấp huyện | Chậm nhât 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp huyện |
Thường trực hội đồng nhân dân cấp huyện | Chậm nhât 10 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp huyện | ||
Hội đồng nhân dân cấp huyện | Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp huyện | ||
3 | ủy ban nhân dân cấp xã | Ban kinh tế - xã hội của Hội đồng nhân dân cấp xã | Chậm nhất 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp xã |
Thường trực Hội đông nhân dân | Chậm nhất 10 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kê hoạch Hội đồng nhân dân cấp xã | ||
Hội đồng nhân dân cấp xã | Chậm nhất là 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp xã |
TT | Nơi nhận báo cáo | Thời gian quy định |
1 | Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh | Chậm nhất 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm, trước ngày 10/12 của năm cuối thời kỳ ổn định ngân sách |
2 | Hội đồng nhân dân tỉnh | Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm |
II. Quy định thòi gian giao dự toán ngân sách địa phương của ủy ban nhân dân các cấp cho các cơ quan, đon vị và ngân sách địa phương câp dưới phù họp với tình hình của địa phương và quy định của Luật Ngân sách nhà nước
STT | Cơ quan trình | Thời gian quy định |
1 | ủỵ ban nhân dân tỉnh | Chậm nhất 05 làm việc kể từ ngày Hội đồng nhân dân quyết định dự toán |
2 | ủy ban nhân dân cấp huyện | Chậm nhất 05 làm việc kế từ ngày Hội đồng nhân dân quyết định dự toán |
3 | ửy ban nhân dân cấp xã | Chậm nhất 05 làm việc kể từ ngày Hội đồng nhân dân quyết định dự toán |
1. Biểu mẫu lập kế hoạch tài chính 05 năm địa phương: | ||||
TT | Tên biểu | Số biểu | Cơ quan thực hiện | Cơ quan nhận |
1 | Dự báo một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai đoạn | Biểu số 1.1 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Sở Tài chính |
2 | Ke hoạch thu ngân sách nhà nước giai đoạn | Biểu sổ 1.2 | Cục Thuế, Cục Hải quan | Sở Tài chính |
TT | Tên biểu | Số biểu | Cơ quan thực hiện | Cơ quan nhận |
1 | Tổng hợp nhu cầu và dự kiến Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn N-N+4 | Biểu số 2.1 | UBND cấp dưới | UBND cấp trên |
2 | Chi tiết dự kiến Ke hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn N-N+4 | Biểu số 2.2 | UBND cấp dưới | ƯBND cấp trên |
3 | Chi tiết tình hình thực hiện Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn (N-5)-(N-l) | Biểu số 2.3 | ƯBND cấp dưới | ƯBND cấp trên |
4 | Tình hình thực hiện Ke hoạch trung hạn giai đoạn (N-)-(N-l) vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài ượ nước ngoài (các dự án đưa vào cân đối ngân sách nhà nước) | Biểu số 2.4 | UBND cấp dưới | UBND cấp ưên |
5 | Dự kiến khế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn (N-N+4) vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài ượ nước ngoài (các dự án đưa vào cân đối ngân sách nhà nước) | Biểu số 2.5 | UBND cấp dưới | ƯBND cấp trên |
TT | Tên biểu | Số biểu | Cơ quan thực hiện | Co' quan nhận |
1 | Dự báo một số chỉ tiêu kinh te - xã hội chủ yếu giai đoạn 03 năm | Biểu số 3.1 | Sờ Kể hoạch và Đầu tư | Sở Tài chính |
2 | Dự kiến thu cân đối ngân sách nhà nước theo sắc thuế giai đoạn 03 năm | Biểu sổ 3.2 | Cục Thuế tỉnh | Sở Tài chính |
3 | Dự kiến chi cân đối ngân sách địa phương theo cơ cấu chi giai đoạn 03 năm | Biểu số 3.3 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Sở Tài chính |
4 | Dự kiến chi ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực giai đoạn 03 năm | Biểu số 3.4 | Sở Ke hoạch và Đầu tư | Sở Tài chính |
5 | Cập nhật, đánh giá tình hình thực hiện một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai đoạn 03 năm | Biểu số 3.5 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Sờ Tài chính |
6 | Cập nhật, đánh giá thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế giai đoạn 03 năm | Biểu số 3.6 | Cục Thuế tỉnh; Cục Hải quan tỉnh | Sở Tài chính |
7 | Cập nhật, đánh giá thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế giai đoạn 03 năm | Biểu số 3.7 | Cục Thuế tỉnh | Sở Tài chính |
8 | Cập nhật, đánh giá chi cân đối ngân sách địa phương theo cơ cấu chi giai đoạn 03 năm | Biểu số 3.8 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Sở Tài chính |
9 | Cập nhật, đánh giá chi cân đối ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực giai đoạn 03 năm | Biểu số 3.9 | Sở Kể hoạch và Đầu tư | Sở Tài chính |
10 | Tổng hợp nhu cầu chi ngân sách nhà nước giai đoạn 03 năm | Biểu số 3.10 | Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh | Sở Tài chính |
11 | Tổng họp nhu cầu chi thường xuyên trong thời gian 03 năm | Biểu số 3.11 | Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh | Sở Tài chính |
12 | Chi tiết nhu cầu chi thường xuyên giai đoạn 03 năm | Biểu sổ 3.12 | Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh | Sở Tài chính |
13 | Tổng hợp mục tiêu, nhiệm vụ chủ yếu và nhu cầu chi mới giai đoạn 03 năm | Biểu số 3.13 | Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh | Sở Tài chính |
14 | Dự kiến số thu phí và chi từ nguồn thu phí được để lại theo chế độ giai đoạn 03 năm | Biểu sổ 3.14 | Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh | Sờ Tài chính |
15 | Cập nhật, đánh giá nhu câu chi ngân sách nhà nước giai đoạn 03 năm | Biểu số 3.15 | Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh | Sở Tài chính |
16 | Dự kiến thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực giai đoạn 03 năm | Biểu số 3.16 | Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan | Sở Tài chính |
17 | Dự kiến chi ngân sách cấp tỉnh | Biểu số 3.17 | Sở Kê hoạch và | Sờ Tài chính |
TT | Tên biểu | Số biểu | Cơ quan thực hiện | Cơ quan nhận |
theo cơ cấu chi giai đoạn 03 năm | Đầu tư | |||
18 | Dự kiến ké hoạch vốn ngân sách địa phương giai đoạn 03 năm | Biểu số 3.18 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Sở Tài chính |
TT | Tên biểu | Số biểu | Cơ quan thực hiện | Cơ quan nhận |
I | Mầu biếu lập dự toán | |||
1 | Đánh giá cân đối ngân sách địa phương năm... | Biểu số 4.1 | ƯBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên |
2 | Đánh giá thực hiện thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực năm... | Biểu số 4.2 | Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan | Sở Tài chính |
ƯBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên | |||
3 | Đánh giá thực hiện chi ngân sách địa phương theo cơ cấu chi năm | Biểu sổ 4.3 | UBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, ƯBND cẩpưên |
4 | Cân đối ngân sách địa phương năm... | Biểu số 4.4 | UBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, UBND cấp trên |
5 | Dự toán thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực năm... | Biểu số 4.5 | UBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, UBND cấp trên |
Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan | Sờ Tài chính | |||
6 | Dự toán chi ngân sách địa phương theo cơ cấu chi năm... | Biểu số 4.6 | UBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, UBND câp trên |
Sở Kế hoạch và Đầu tư | Sờ Tài chính | |||
7 | Đánh giá cân đối nguồn thu, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm... | Biểu số 4.7 | ƯBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, UBND cấp trên |
8 | Đánh giá thực hiện thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) năm... | Biểu số 4.8 | UBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên |
9 | Đánh giá thực hiện chi ngân sách địa phưong, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và chi ngân sách huyện (xã) theo cơ cấu chi năm... | Biểu số 4.9 | UBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, UBND cấp trên |
10 | Đánh giá thực hiện chi ngân sách câp tỉnh (huyện, xã) theo lĩnh vực | Biểu số 4.10 | UBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, UBND |
TT | Tên biểu | Số biểu | Cơ quan thực hiện | Co' quan nhận |
năm... | cấp trên | |||
11 | Đánh giá thực hiện chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm | Biểu số 4.11 | ƯBND cấp dưới | Cơ quan tài chính. UBND cấp trên |
Các đơn vị dự toán | Cơ quan tài chính | |||
12 | Đánh giá thực hiện chi đầu tư phát ưiển của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... | Biểu số 4.12 | UBND cấp dưới | Cơ quan tài chính. ƯBND cấp trên |
Các đơn vị chủ đầu tư | Cơ quan tài chính | |||
13 | Đánh giá thực hiện chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... | Biểu số 4.13 | UBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, UBND cấp ưên |
Các đơn vị chủ đầu tư | Cơ quan tài chính | |||
14 | Đánh giá thực hiện chi cân đối ngân sách từng huyện (xã) năm... | Biểu số 4.14 | UBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên |
15 | Tình hình thực hiện kế hoạch tài chính các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý năm... | Biểu số 4.15 | Các quỹ ngoài ngân sách | Sở Tài chính |
16 | Đánh giá thực hiện thu dịch vụ cùa đơn vị sự nghiệp công năm... (không bao gồm nguồn NSNN) | Biểu số 4.16 | Các đơn vị dự toán | Cơ quan tài chính |
17 | Cân đối nguồn thu, chi dự toán ngân sách câp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm... | Biểu số 4.17 | UBND cấp huyện | Sở Tài chính UBNDtình |
18 | Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) năm | Biểu số 4.18 | ƯBND cấp huyện | Sở Tài chính UBND tỉnh |
19 | Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) theo lĩnh vực năm... | Biểu số 4.19 | UBND cấp huyện | Sở Tài chính UBNDtỉnh |
20 | Dự toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) theo cơ câu chi năm... | Biểu số 4.20 | UBND cấp huyện | Sở Tài chính UBND tinh |
21 | Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) theo lĩnh vực năm... | Biểu số 4.21 | UBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên |
22 | Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... | Biểu số 4.22 | UBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên |
Các đơn vị dự toán | Cơ quan tài chính |
TT | Tên biểu | Số biểu | Cơ quan thực hiện | Cơ quan nhận |
23 | Dự toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... | Biểu số 4.23 | ƯBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, UBND cấp trên |
Các đơn vị dự toán | Cơ quan tài chính | |||
24 | Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... | Biểu số 4.24 | UBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên |
Các đơn vị dự toán | Cơ quan tài chính | |||
25 | Dự toán chi chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm... | Biểu số 4.25 | Sờ Ke hoạch và Đầu tư | Sở Tài chính |
26 | Dự toán thu, chi ngân sách địa phương và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới năm... | Biểu số 4.26 | UBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, UBND câp trên |
27 | Dự toán chi ngân sách địa phương từng huyện (xã) năm... | Biểu số 4.27 | UBND cấp huyện | Sở Tài chính, ƯBND tình |
28 | Dự toán bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cẩp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) năm... | Biểu số 4.28 | ƯBND cấp huyện | Sở Tài chính, UBND tỉnh |
29 | Dự toán bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) để thực hiện các chương trình mục tiêu năm... | Biểu số 4.29 | UBND cấp huyện | Sở Tài chính, UBND tình |
30 | Dự toán bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) dể thực hiện các chế độ, nhiệm vụ và chính sách theo quy định năm... | Biểu số 4.30 | UBND cấp huyện | Sở Tài chính, ƯBND tỉnh |
31 | Kể hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý năm | Biểu sổ 4.31 | Các quỹ ngoài ngân sách | Sở Tài chính |
32 | Danh mục các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước nãm | Biểu số 4.32 | UBND cấp dưới | Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên |
Sở Kể hoạch và Đầu tư | Sở Tài chính | |||
33 | Kế hoạch thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm (không bao gôm nguồn ngân sách nhà nước) | Biểu số 4.33 | Các đơn vị dự toán | Cơ quan tài chính |
34 | Tống hợp dự toán thu ngân sách | Biểu sổ 4.34 | Cơ quan Thuế | Cơ quan tài |
TT | Tên biểu | Sổ biểu | Cơ quan thực hiện | Cơ quan nhận |
nhà nước năm | chính, UBND cùng cẩp | |||
35 | Tổng hợp dự toán thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế năm | Biểu sổ 4.35 | Cơ quan Thuế | Cơ quan tài chính, UBND cùng cấp |
36 | Dự kiến số thuế giá trị gia tăng phải hoàn trả năm | Biểu số 4.36 | Cơ quan Thuế các cấp | Cơ quan tài chính, ƯBND cùng cấp |
37 | Tổng hợp dự toán thu từ hoạt động xuất nhập khẩu năm | Biểu số 4.37 | Cơ quan Hải quan các cấp | Cơ quan tài chính, ƯBND cùng cấp |
38 | Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm | Biểu số 4.38 | Đơn vị dự toán cầpi | Cơ quan tài chính cùng cấp |
39 | Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm... chi tiết theo đơn vị trực thuộc | Biểu số 4.39 | Đơn vị dự toán cấpl | Cơ quan tài chính cùng cấp |
40 | Dự toán thu, chi, nộp ngân sách nhà nước từ các khoản phí và lệ phí năm... | Biểu số 4.40 | Đơn vị dự toán cấpl | Cơ quan tài chính cùng cấp |
41 | Tông hợp dự toán thu, chi từ nguồn vay nợ nước ngoài và vốn đối ứng năm | Biểu số 4.41 | Đơn vị dự toán cấp I | Cơ quan tài chính cùng cấp |
42 | Tổng hợp dự toán thu, chi từ nguồn viện trợ và vốn đối ứng năm | Biểu số 4.42 | Đơn vị dự toán cấpl | Cơ quan tài chính cùng cấp |
43 | Dự toán chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu năm | Biểu số 4.43 | Đơn vị dự toán cấpl | Cơ quan tài chính cùng cấp |
44 | Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp năm | Biểu số 4.44 | Đơn vị dự toán cấpl | Cơ quan tài chính cùng cấp |
45 | Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp năm | Biểu số 4.45 | Đơn vị dự toán cấp I | Cơ quan tài chính cùng cấp |
46 | Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp năm | Biểu số 4.46 | Đơn vị dự toán cẩpi | Cơ quan tài chính cùng cấp |
47 | Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp năm | Biểu số 4.47 | Đơn vị dự toán cấp I | Cơ quan tài chính cùngcẩp |
48 | Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp năm | Biểu số 4.48 | Đơn vị dự toán cấp I | Cơ quan tài chính cùng cấp |
49 | Cơ sở tính chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề năm | Biểu số 4.49 | Đơn vị dự toán cấpl | Cơ quan tài chính cùng cấp |
50 | Cơ sở tính chi sự nghiệp y tê, dân số và gia đình năm | Biểu sổ 4.50 | Đơn vị dự toán cấp I | Cơ quan tài chính cùng cấp |
51 | Cơ sở tính chi sự nghiệp khoa học và công nghệ năm | Biểu số 4.51 | Đơn vị dự toán cấp I | Cơ quan tài chính cùng cấp |
52 | Cơ sở tính chi sự nghiệp văn hóa thông tín nãm | Biểu so 4.52 | Đơn vị dự toán cấp I | Cơ quan tài chính cùng cấp |
53 | Cơ sở tính chi sự nghiệp phát | Biểu số 4.53 | Đơn vị dự toán | Cơ quan tài |
TT | Tên biểu | Số biểu | Cơ quan thực hiện | Cơ quan nhận |
thanh, truyền hình, thông tấn năm | cấp I | chính cùng cấp | ||
54 | Cơ sở tính chi sự nghiệp thể dục, thể thao năm | Biểu số 4.54 | Đơn vị dự toán cầpi | Cơ quan tài chính cùng cấp |
55 | Cơ sờ tính chi sự nghiệp bảo vệ môi trường năm | Biểu số 4.55 | Đơn vị dự toán cấp I | Cơ quan tài chính cùng cấp |
56 | Cơ sở tính chi các hoạt động kinh te năm | Biểu số 4.56 | Đơn vị dự toán cằpi | Cơ quan tài chính cùng cấp |
57 | Chi tiết chi các hoạt động kinh tế theo chương trình/dự án năm | Biểu số 4.57 | Đơn vị dự toán cằpi | Cơ quan tài chính cùng cấp |
58 | Cơ sở tính chi thực hiện chính sách đối với các đối tượng thuộc lĩnh vực bảo đảm xã hội năm | Biểu số 4.58 | Đơn vị dự toán cấpl | Cơ quan tài chính cùng cấp |
59 | Cơ sở tính chi thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng năm | Biểu số 4.59 | Đơn vị dự toán cấpl | Cơ quan tài chính cùng cấp |
60 | Cơ sờ tính chi thực hiện chính sách trợ giúp xã hội nãm | Biểu sổ 4.60 | Đơn vị dự toán cấp I | Cơ quan tài chính cùng cấp |
61 | Cơ sở tính chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể năm | Biểu số 4.61 | Đơn vị dự toán cấp I | Cơ quan tài chính cùng cấp |
62 | Báo cáo biên chế - tiền lương của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể nãm | Biểu số 4.62 | Đơn vị dự toán cấp I | Cơ quan tài chính cùng cấp |
63 | Báo cáo lao động - tiên lương - nguồn kinh phí đảm bảo của các đơn vị sự nghiệp năm | Biểu số 4.63 | Đơn vị dự toán cấp I | Cơ quan tài chính cùng cấp |
64 | Kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách năm | Biểu số 4.64 | Các quỹ ngoài ngân sách | Sở Tài chính |
65 | Dự toán chi đầu tư nguồn NSNN (vôn ưong nước) nãm | Biểu số 4.65 | Đơn vị chủ đầu tư | Cơ quan tài chính cùng cấp |
66 | Dự toán chi đầu tư từ nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi theo phương thức cấp phát từ NSTW (không bao gồm vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước) năm | Biểu số 4.66 | Đơn vị chủ đầu tư | Cơ quan tài chính cùng cấp |
67 | Dự toán chi đầu tư từ nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi theo phương thức cấp phát (giải ngân theo cơ chê tài chính trong nước) năm | Biểu số 4.67 | Đơn vị chủ đầu tư | Cơ quan tài chính cùng cấp |
68 | Dự toán chi đẩu tư từ nguồn vốn NSTW bổ sung có mục tiêu cho NSĐP (vốn trong nước) năm | Biểu số 4.68 | Dơn vị chủ đầu tư | Cơ quan tài chính cùng cấp |
69 | Tống hợp dự toán chi đầu tư phát | Biểu số 4.69 | Dơn vị chủ đau tư | Cơ quan tài |
TT | Tên biểu | Số biểu | Cơ quan thực hiện | Co' quan nhận |
triên năm | chính cùngcâp | |||
n | Mẩu biểu phân bổ và chấp hành ngân sách nhà nuức | |||
70 | Dự toán thu. chi ngân sách nhà nước năm | Biểu số 4.70 | Các đơn vị dự toán | Cơ quan tài chính cùng cấp |
71 | Phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm | Biểu số 4.71 | Các đơn vị dự toán | Cơ quan tài chính cùng cấp |
72 | Ước thực hiện thu NSNN tháng ... năm... | Biểu số 4.72 | Cơ quan Thuế, Hải quan | Cơ quan tài chính cùng cẩp |
TT | Tên biểu | Số biểu | Cơ quan thực hiện | Cơ quan nhận |
1 | Quyết toán cân đối ngân sách địa phương nãm... | Biểu số 5.1 | ủy ban nhân dân cấp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp trên |
2 | Quyết toán cân đổi nguồn thu, chi ngân sách câp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm... | Biểu số 5.2 | ủy ban nhân dân cấp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp trên |
3 | Quyết toán nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo lĩnh vực năm... | Biểu số 5.3 | ủy ban nhân dân cấp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp trên |
4 | Quyết toán chi ngân sách địa phương theo lĩnh vực năm.... | Biểu số 5.4 | ủy ban nhân dân cẩp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp trên |
5 | Quyết toán chi ngân sách cấp huyện (xã) theo lĩnh vực năm.... | Biểu số 5.5 | Uy ban nhân dân cấp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp trên |
6 | Quyết toán chi ngân sách địa phương ngân sách cấp huyện (xã) theo cơ cấu chi năm... | Biểu sổ 5.6 | ủy ban nhân dân cấp huyện, xã | Cơ quan tài chính cẩp trên |
7 | Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... | Biểu số 5.7 | Đơn vị dự toán cấp tỉnh, huyện, xã | Cơ quan tài chính cùng cấp |
ƯBND cấp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp trên | |||
8 | Quyết toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... | Biểu số 5.8 | Các Chủ đầu tư | Cơ quan tài chính cùng cấp |
UBND cẩp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp trên | |||
9 | Quyết toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho | Biểu số 5.9 | Đơn vị dự toán cấp tỉnh, huyện, xã | Cơ quan tài chính cùng cấp |
TT | Tên biểu | Số biểu | Cơ quan thực hiện | Co' quan nhận |
từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... | UBND cấp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp trên | ||
10 | Tổng hợp quyết toán chi thường xuyên ngân sách cấp tình (huyện, xã)của từng cơ quan, tổ chức theo nguồn vốn năm... | Biểu sổ 5.10 | Đơn vị dự toán cấp tỉnh, huyện, xã | Cơ quan tài chính cùng cấp |
ƯBND cấp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp trên | |||
11 | Quyết toán chi ngân sách địa phương từng huyện (xã) năm... | Biểu số 5.11 | UBND cấp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp trên |
12 | Quyết toán chi bổ sung từ ngân sách cấp tình (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) năm... | Biểu số 5.12 | UBND cấp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp trên |
13 | Quyết toán thu ngân sách huyện (xã) năm... | Biểu số 5.13 | ƯBND cấp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp ưên |
14 | Quyết toán chi chương trình mục tiêu quốc gia năm... | Biểu số 5.14 | - Các đơn vị dự toán cấp tỉnh, huyện, xã; - Các chủ đầu tư | Cơ quan tài chính cùng cấp |
ƯBND cấp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp ưên | |||
15 | Quyết toán vốn đầu tư các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm... | Biểu số 5.15 | Các chủ đầu tư | Cơ quan tài chính cùng cấp |
UBND cấp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp trên | |||
16 | Tổng hợp các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý năm... | Biểu số 5.16 | Các đơn vị được giao quản lý quỹ | Cơ quan tài chính cùng cấp |
ƯBND câp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp trên | |||
17 | Tổng hợp thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm.... (không bao gồm nguồn ngân sách nhà nước) | Biểu số 5.17 | Các đơn vị dự toán tỉnh, huyện, xã | Cơ quan tài chính cùng cấp |
UBND cấp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp ưên | |||
18 | Sô dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp của đơn vị dự toán được chuyển nguồn sang năm sau của các đơn vị thuộc ngân sách các câp năm...chuyển sang năm.... | Biểu số 5.18 | Các đơn vị dự toán | Cơ quan tài chính cùng cấp |
19 | Tình hình thực hiện dự toán của các nhiệm vụ được chuyển nguồn sang năm sau của các đơn vị thuộc ngân | Biểu số 5.19 | Các đơn vị dự toán | - Cơ quan tài chính cùng cấp |
TT | Tên biểu | Số biểu | Cơ quan thực hiện | Co’ quan nhận |
sách các cấp năm... chuyến sang năm... | ||||
20 | Cân đối quyết toán ngân sách địa phương năm.... | Biểu số 5.20 | ủy ban nhân dân cấp huyện, xã | Cơ quan tài chính cấp ưên |
21 | Quyết toán thu NSNN, vay NSĐP năm... | Biểu số 5.21 | ||
22 | Quyết toán chi ngân sách địa phương năm.... | Biểu sổ 5.22 | ||
23 | Quyết toán thu NSNN, vay NSĐP theo mục lục ngân sách nhà nước năm... | Biểu số 5.23 | Phòng tài chính kế hoạch, ban tài chính xã | Cơ quan tài chính cấp ưên |
24 | Quyết toán chi, trả nợ NSĐP theo mục lục ngân sách nhà nước năm... | Biểu số 5.24 | ||
25 | Quyết toán chi chương ưình mục tiêu theo mục lục ngân sách nhà nước năm.... | Biểu số 5.25 | ||
26 | Thuyết minh tăng, giảm chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể năm.... | Biểu số 5.26 | ||
27 | Thuyết minh chi khắc phục hậu quà thiên tai năm.... | Biểu số 5.27 | ||
28 | Thuyết minh tình hình sử dụng nguồn dự phòng, tăng thu và thưởng vượt dự toán thu ngân sách năm.... | Biểu mẫu số 5.28 | ||
29 | Báo cáo tình hình kiểm toán, thanh ưa năm.... | Biểu mẫu số 5.29 | Đơn vị dự toán cấp I | Cơ quan tài chính cùng cấp |
ủy ban nhân dân cấp huyện, xã | Cơ quan tài chính cẩp ưên | |||
30 | Báo cáo chi chuyển nguồn sang năm sau năm.... | Biểu mẫu số 5.30 | Phòng tài chính kế hoạch, ban tài chính xã | Cơ quan tài chính cấp ưên |
Chủ Tịch
(Đã ký)
Nguyễn Văn Đọc
Lược đồ văn bản
- 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 31/2017/NĐ-CP Nghị định số 31/2017/NĐ-CP Ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.