📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang

📄 Số hiệu: 71/2017/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang📅 24/04/2017

Thuộc tính văn bản

Số hiệu71/2017/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang
Người kýThào Hồng Sơn — Chủ tịch
Ngày ban hành24/04/2017
Ngày hiệu lực04/05/2017
Ngày hết hiệu lực20/12/2023

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác

khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang

_________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang; Báo cáo thẩm tra số 10/BC-KTNS ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như sau:

1. Mức thu: Theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị định 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khoá XVII - Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 24 tháng 4 năm 2017, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 5 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang./.

PHỤ LỤC

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

trên địa bàn tỉnh Hà Giang

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND, ngày 24 tháng 4 năm 2017

của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)

STT | LOẠI KHOÁNG SẢN | Đơn vị tính | Mức thu (đồng)

I | Khoáng sản không kim loại

1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m3 | 60.000

2 | Đá Block | m3 | 80.000

3 | Quặng đá quý: Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam | tấn | 70.000

4 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 6.000

5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 3.000

6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các khoáng chất khác) | tấn | 3.000

7 | Cát vàng | m3 | 4.000

8 | Cát trắng | m3 | 6.000

9 | Cát đen | m3 | 5.000

10 | Các loại cát khác | m3 | 3.000

11 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000

12 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.000

13 | Đất làm thạch cao | m3 | 3.000

14 | Cao lanh | m3 | 6.000

15 | Phen-sờ-phát (fenspat) | m3 | 7.000

16 | Các loại đất khác | m3 | 2.000

17 | Sét chịu lửa, Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), Mi-ca (mica), Thạch anh kỹ thuật, Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | tấn | 30.000

18 | Nước khoáng thiên nhiên | tấn | 3.000

19 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) | tấn | 4.000

20 | Graphit, sericit | tấn | 5.000

21 | Than các loại | tấn | 8.000

22 | Khoáng sản không kim loại khác | tấn | 30.000

II | Quặng khoáng sản kim loại

1 | Quặng sắt | tấn | 50.000

2 | Quặng măng-gan | tấn | 40.000

3 | Quặng vàng; Quặng chì; Quặng kẽm; | tấn | 250.000

4 | Quặng đất hiếm | tấn | 60.000

5 | Quặng Bạc | tấn | 250.000

6 | Quặng thiếc | tấn | 220.000

7 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | tấn | 50.000

8 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | tấn | 30.000

9 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | tấn | 50.000

10 | Quặng cô ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) | tấn | 250.000

11 | Quặng khoáng sản kim loại khác | tấn | 30.000

III | Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Mục I và Mục II

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang
Số hiệu:
71/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
24/04/2017
Người ký:
Thào Hồng Sơn
Ngày hiệu lực:
04/05/2017
Ngày hết hiệu lực:
20/12/2023
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản