📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 69/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017

📄 Số hiệu: 69/2016/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn📅 08/12/2016

Thuộc tính văn bản

Số hiệu69/2016/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Người kýNguyễn Văn Du — Chủ tịch
Ngày ban hành08/12/2016
Ngày hiệu lực18/12/2016

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 69/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
--------

Số: 69/2016/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Bắc Kạn, ngày 08 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Về việt thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất

chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ

để thực hiện một số dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số: 91/TTr-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và ban hành Nghị quyết về danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện một số dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017; Báo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện một số dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017, như sau:

1. Tổng số các công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 là 151 công trình, dự án, cụ thể:

a) Thành phố Bắc Kạn: 10 công trình;

b) Huyện Ngân Sơn: 20 công trình;

c) Huyện Na Rì: 20 công trình;

d) Huyện Chợ Đồn: 25 công trình;

đ) Huyện Chợ Mới: 10 công trình;

e) Huyện Pác Nặm: 14 công trình;

g) Huyện Bạch Thông: 31 công trình;

h) Huyện Ba Bể: 21 công trình.

(Danh mục chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)

2. Chuyển mục đích sử dụng 94.212m2 đất trồng lúa, 5.198m2 đất rừng phòng hộ, để thực hiện 57 công trình, dự án, cụ thể:

a) Thành phố Bắc Kạn: 02 công trình, diện tích chuyển mục đích là 7.000m2 đất trồng lúa sang mục đích khác;

b) Huyện Ngân Sơn: 05 công trình, diện tích chuyển mục đích là 4.350m2 đất trồng lúa, 3.800m2 đất rừng phòng hộ sang mục đích khác;

c) Huyện Na Rì: 08 công trình, diện tích chuyển mục đích là 7.104m2 đất trồng lúa sang mục đích khác;

d) Huyện Chợ Đồn: 15 công trình, diện tích chuyển mục đích là 24.703m2 đất trồng lúa, 298m2 đất rừng phòng hộ sang mục đích khác;

đ) Huyện Chợ Mới: 07 công trình, diện tích chuyển mục đích là 29.252m2 đất trồng lúa sang mục đích khác;

e) Huyện Pác Nặm: 03 công trình, diện tích chuyển mục đích là 1.100m2 đất trồng lúa, 1.100m2 đất rừng phòng hộ sang mục đích khác;

g) Huyện Bạch Thông: 06 công trình, diện tích chuyển mục đích là 11.553m2 đất trồng lúa sang mục đích khác;

h) Huyện Ba Bể: 11 công trình, diện tích chuyển mục đích là 9.150m2 đất trồng lúa sang mục đích khác.

(Danh mục chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa IX, kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.

Nơi nhận:

- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- VPQH, VPCP, VPCTN;

- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);

- Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);

- TT. Tỉnh uỷ, HĐND, UBND tỉnh;

-Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

UBMTTQ và các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;

- TT. Huyện (Thành) ủy, HĐND, UBND, ủy ban MTTQ các huyện, thành phố;

- Trung tâm Công báo tỉnh;

- Cổng thông tin điện từ tỉnh;

- LĐVP;

- Phòng Tổng hợp;

- Lưu: VT, HS.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Nguyễn Văn Du

Biểu số 01

'Ẩyết sổ 69

'heo

STT

11 z 1 1H

^ShâđauXH^

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)

Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đất

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

(1) .

(2)

(3)

(4)

(5)=(6)+(7) + (8)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Thành phổ Bắc Kạn

174.080

7.000

167.080

1

Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Bắc Kạn

Dự án nạo vét và chống sạt lở thượng nguồn sông Cầu, thành phổ Bắc Kạn

Các phường: Sông cầu, Đức Xuân, Huyền Tụng, Nguyễn Thị Minh Khai

28.000

28.000

2.

Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tinh Bắc Kạn

Đổi mới và nâng cao chất lừợng giáo dục nghề nghiệp Trường Cao đảng nghề dân tộc nội trú Bác Kạn

Phường Phùng Chí Kiên

20.000

20.000

3

Sờ Thông tin và Truyền- thông

Xây dựng mới trụ sở làm việc cùa Sở Thông tin và Truyên4hông-và-đơn-V-ị

sự nghiệp thuộc sở (Trung tâm công nghệ thông tin vả truyền thông)

Phường Phủng Chí Kiên

3-000-

3 000—

4 .

UBND thành phố Bắc Kạn

Xừ lý sạt lờ phía sau trụ sở ƯBND phường Xuất Hóa (thu hồi bổ sung)

Phường Xuất Hóa

1.000

1.000

dân tỉnh Bắc Kạn)

'-HĐNDngày 08 tháng ỉ2 nãm 20ỉ6 của Hội

STT

Chủ đầu tư

Tên công trình, dự án

Địa điềm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)

Ghi chú

Tông diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đất

Đất trồng lúa

Đất rừhg ' phòng; hộ1

Các loại đất ' khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)= (6) +(7) + (8)

(6)

(7)

(8)

(?) -*

5

UBND thành phố Bắc Kạn

Khu dân cư Đức Xuân 4, thảnh phố Bắc Kạn

Phường Đức Xuân

50.000

■‘50:000''

"'r'

6

UBND thảnh phố Bắc Kạn

Hạ tầng kỹ thuật phần còn lại khu đô thị phía nam

Phường Phùng Chí Kiên

7.000

7.000

7

UBND thành phổ Bắc Kạn

Đường giao thông nồng thôn Nà Vịt - Nà Chuông, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn

Xã Nông Thượng

40.000

5.000

35.000

8

UBND thành phổ Bẳc Kạn

Đường Quốc lộ 3 đi Bàn Rạo, phường Xuất Hốa, thành phố Bắc Kạn

Phường Xuất Hóa

15.000

2.000

13.000

9

UBND xã Dương Quang

Nhà văn hóa thôn Bản . Giềng, xã Dương Quang

Xã Dương Quang

80

80

10

Công ty Điện lực Bắc Kạn

Trung tâm thi nghiệm điện và nhà kho vật tư thiết bị

Xã Nống Thượng, phường Phùng Chí Kiên

10.000

10.000

II

Huyện Ngân So*n

86.880

4.350

3.800

78.730

1

Kho bạc Nhà nước tinh Bắc Kạn

Trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Ngân Sơn

Xã Vân Tùng

4.000

4.000

STT

Oan íeSMI ặịS¥

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phưòng, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sú' dụng đất (m2)

Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đất

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)= (6) +(7) + (8)

(6)

(7)

(8)

. (9)

2 .

UBND xã Thượng Ân

Đường nổi từ đường 251 lên Trưởng Tiểu học và THCS xã Thượng Ân

Xâ Thượng Ân

2.000

2.000

3

ƯBND xâ Thượng Ấn

Đường nổi từ đường 251 đến thôn Bản Luộc, xã Thượng Ân

Xã Thượng Ân

4.800

2.000

2.800

4.

UBND xã Thượng Ân

Đường Bản Duồm - Phía Pảng, xã Thượng Ân

Xã Thượng Án

8.000

8.000

5

UBND Xã Bằng Vân

Nhà vãn hoá khu c, xã Bằng Vân

Xã Bằng Vân

200

200

6

UBND xã Bằng Vân

Nhà văn hoá Pù Mò, xã Bằng Vân

Xã Bằng Vân

200

200

7

UBND xã Bằng Vân

Nhà văn hoá Đông Chót, xã Bằng Vân

Xã Băng Vân

200

200

8

- . „

UBND xã Băng Vân

nương Lien mon Knu cnụ 2 - Khau Phoòng, xã Bằng Vân

Xã Bằng Vân

8.000

8.000

9

UBND xã Bằng Vân

Đường trục thôn Lũng Sao, xã Băng Vân

Xã Bằng Vân

4.000

4.000

10

UBND xã Trung Hoà

Đập kênh Cốc Pục thôn Bản Hoà, xã Trung Hòa

Xã Trung Hoà

700

700

STT

Chủ đầu tư

Tên công trình} dự án

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sừ dụng đất (m2)

Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đất

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất/ x . khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(Ó)+(7) + (8)

(6)

(7)

(8)

(9)

11

UBND xã Thuần Mang

Đường nối từ QL279- Khuồi Lầy, xã Thuần Mang

Xã Thuần Mang

3.800

3.800

12

UBND xã Thuần Mang

Đường nổi từ QL279 đến thôn Khuổi Chắp, xẵ Thuần Mang

Xẩ Thuần Mang

14.000

14.000

13

UBND xã Lãng Ngâm

Đường liên thồn Bàn Khét, xã Lãng Ngâm

Xã Lãng Ngâm

4.000

4.000

14

UBND xã Lãng Ngâm

Cầu thôn Phặc Lam, xã Lãng Ngâm

Xã Lãng Ngâm

1.200

600

600

15

UBNDxã Cốc Đán

Đường liên thôn từ thôn Khuổi Diên đi Mò Lả, xã Cổc Đán

Xã Cốc Đán

7.000

7.000

16

- —17 *

UBNDxã Đức Vân

UBNĐ xã-Đức-Vân—

Đường liên thôn Bản

Chang, xã Đức Vân

Đường liên thôn Năm. , Làng, xã Đức Vân

Xã Đức Vân

-- - Xã Đức Vân ~ ’

300

^^300

1II

300

300

18

UBND xã Đức Vân

Đường liên thôn Bàn Tặc, xã Đức Vân

Xã Đức Vân

i ■

300

300

19

UBND huyện Ngân Sơn

Đường vào khu di tích Coòng Tát, xâ Thượng Ân

Xã Thượng Ân

3.000

400

2.600

STT

/^5w\ «71 ^MỘvđâiistử^ ỉ 1 mWHFAÍ

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phưòìig, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)

Ghi chủ

Tổng diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đất

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

(1)

(3)

(4)

(5)=(6)+(7) + (8j

(6)

(7)

(8)

(9)

20

í ■

Sở Giao thông Vận tải

Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tinh Bắc Kạn

Thị trấn Nả Phặc

20.880

!

1.350

19.530

111

Huyện Na Rì

103.746

4.904

98.842

1

UBND huyện Na Rì

Trụ sở UBND Xuân Dương

Xã Xuân Dương

2.500

2.500

2

UBND huyện Na Rì

Trụ sở UBND Lương Thành

Xã Lương Thành

6.500

6.500

3 í-

Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bẳc Kạn

Trạm Kiểm lâm Liêm

Thủy

Xấ Liêm Thủy

700

700

4

Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Kạn

Trạm Kiểm lâm Cư Lễ

Xã Cư Lễ

445

445

.5

UBND huyện Na Rì

Đường đến trung tâm xã Tân Yên, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn

Xã Cường Lợi

25.146

300

24.846

6

UBND huyện Na Rì

Trường Mẩm non xã Côn Minh, huyện Na Rì (thu

Xã Côn Minh

1.500

1.500

hồi bổ sung)

8

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công trình Hồ Khuổi Dú thuộc dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

Xã Dương Sơn

31.400

31.400

8

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công trình Hồ Mạy Đẩy thuộc dự án sừa chừa và nâng cao an toàn đập

(WB8)

Xã Đổng Xá

10.000

10.000

Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2) * *

Chù đầu tư

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Tổng diện tích SỪ dụng đất

Chia ra các loại đắt ' \\'Z

‘It

STT

Tên công trình, dự án

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất£J khác

Ghi chú í ì

(1)

(2)

(3)

0)

(5)= (6) +(7) + (8)

(6)

(7)

(9)

9

UBND xã Lương Thượng

Mương thủy lợi Khau Khá thôn Nà Làng, xã Lương Thượng

Xã Lương Thượng

380

100

280

10

UBND huyện Na Rì

Mở mới đường giao thông Tham Không đển Phiêng Quân, xã Quang Phong

Xã Quang Phong

5.000

1.000

4.000

11

UBND huyện Na Rì

Mở tiếp đường vảo thôn Lũng Tao, xã Đổng Xá

Xã Đổng Xá

2.500

800

1.700

12

UBND huyện Na Rì

San lấp mặt bàng trường học xâ Vũ Loan

Xã Vũ Loan

2.460

2.460

13

ƯBND huyện Na Rì

Bãi rác xã Xuân Dương,- Hạng mục: Đường vào bãi rác, san lấp mặt bằng bãi rác

Xã Xuân Dương

11.800

1.100

10.700

—__

14

ŨBND huyện Na Rì

Nhà sinh hoạt cộng đông thôn Nả Bổ, xã Liêm ' "

Thủy

Xã Liêm Thủy 1

300

— .

—r-T-— -- ■

300

— -— 1

. _

15

UBND huyện Na Rì

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Khuồi Tấy A, xã Liêm Thủy

Xã Liêm Thủy

50

50

16

UBND huyện Na Rì

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Khuổi Tấy B, xẫ Liêm Thủy

Xã Liêm Thủy

100

100

17

UBND huyện Na Rì

Nhà văn hóa thôn Khau Lạ, xã Lạng San

Xã Lạng San

200

200

' F ,

?•»

i ■ '

?■

* -

STT

Chủ đầu tư

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phưòng, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2) ' >

Ghỉ chú

í

f

Tông diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đất .

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

^Các loại đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5>(6) +(7) + (8)

(6)

(7)

(8)

(9)

18

UBND huyện Na Rì

Trường phổ thông cơ sở Ân Tình - Hạng mục: San nền

Xã Ân Tình

1.500

»

1.500

19

UBND xã Cường Lợi

Đường sản xuất Slọ Dăm đoạn nối tiếp 3PAD đến Cạm Quang - năm 2007

Xã Cường Lựi

1.161

1.161

20.

UBND thị trấn yến Lạc

Đường bê tông Nà Cạm, Bản Pò

Thị trấn Yến Lạc

104

104

IV

Huyện ChọĐồn

144.596

24.703

119.893

1

Sở Giao thông Vận tải

Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tinh Bắc Kạn

Xã Xuân Lạc

31.400

300

31.100

2

3

Sở Giao thông Vận tải

Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP - Hợp phần cầu dân sinh (03 cầu)

Các xã: Xuân Lạc, Bằng Phúc

1.000

400

600

UBND huyện Chợ Đồn

Trụ sở xã Phong Huân

Xã Phong Huân

11.500

11.500

4

UBND huyện Chợ Đồn

Trường tiểu học, THCS Đông Viên

Xã Đông Viên

3.000

3.Ó00

5

UBND huyện Chợ Đồn

Trường Mầm non xã Rã Bản

Xã Râ Bàn

4.500

4.500

6

UBND huyện Chợ Đồn

Trụ sở xã Ngọc Phái

Xã Ngọc Phái

6.200

1.000

5.200

STT

Tên công trình, dự án

Địa điềm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)

Ghi chú

Tồng diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đất

Đất trồng lúa

Đát rừng phòng hộ

Các loại đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5> (6> -K7) + (8)

(6)

(7)

(8)

(9)

7

Chí cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Kạn

Trạm Kiểm lâm Lũng Chày, xã Xuân Lạc

Xã Xuân Lạc

1.200

1.200

8

UBND xã Nam Cường

Sửa chữa nâng cấp đập Nà Cộc, xã Nam Cường

Xã Nam Cường

300

300

9

UBND xã Yên Mỹ

Đập Nà Pia, xã Yên Mỹ

xa Yên Mỹ

5.000

4.000

1.000

10

ƯBND huyện Chợ Đồn

Trường Mần non xã Đông Viên

Xã Đông Viên

3.900

2.000

1.900

11

UBND xã Yên Thượng

Đường liên thôn Che Ngù - Nà Mòn, xã Yên Thượrig

Xã Yên Thượng

500

500

12

UBND xã Yên Thượng •

Đường liên thôn Nà Huống-Nà Cà, xã Yên Thượng

■" Xã Yên Thượng

1.800

1.800

UBNDxãYên Thượng....

Đường liên thôn Nà Cà - Nà-Khuất

— - Xã: Yên Thượng - -—

- 10.000

3- 10:000

— _.

-— _ - - -

. . . -r. T -

r— —— . “

- ■■ — - ■*

14

Công ty TNHH sản xuất bê tông Bấc Kạn

Nhà máy chế biến tinh dầu quế

Xã Đại Sảo

13.000

1.800

11.200

15

UBND xa Nghĩa Tá

Đường thôn Nà Đeng, xã

Nghĩa Tá

Xã Nghĩa Tá

1.000

1.000

16

UBND xã Nghĩa Tá

Đường thôn Bàn Lạp, xã

Nghĩa Tá

xa Nghĩa Tá

2.900

1.400

1.500

STT

íJO>

N^;/y * ^5^

^Jrên công trình, dự án Ì]Ị

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)

Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đất

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

(1)

(2)^^

(3)

(4)

(5)= (6) +(7) + (8)

(6)

(7)

(8)

(9)

17

UBND xã Rã Bản

Đường nông thôn Nà Cà, xã Rã Bản

Xã Rã Bàn'

1.260

1.260

18

UBND xã Rã Bản

Đường GTNT thôn Kéo Hấy, xã Rã Bàn

Xã Rã Bản

1.200

1.200

19

UBND xã Phương Viên

Đường GTNT thôn Nà Chúa, xã Phương Viên

Xã Phương Viên

643

643

20

UBND xã Tân Lập

Mở tiếp đường GTNT

Phiêng Đén, xã Tân Lập

Xã Tân Lập

7.600

7.600

21

UBND xã Bình Trung

Hội trường thôn Khuổi Đẩy, xã Bình Trung

Xã Bình Trung

300

300

22

ƯBND xã Bình Trung

Đường nội thôn vàng Doọc - Khuổi Vang đoạn III, xã Bình Trung

Xã Bình Trung

4.500

4.500

23

UBND xã Bình Trung

Kênh mương Bàn Pèo, xã Bỉnh Trung (thực hiện tipn-năm -9 01 ó A

Xã Bình Trung

1.500

1.500

24

Viễn thông Bắc Kạn

Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS Yên Thượng 2, huyện Chợ Đồn

Xã Yên Thượng

300

300

25

Sở Giao thông vận tải

Sừa chữa nền, mặt đường vả hệ thống thoát nước đoạn Km 183+600- Km 186+00, QL3B tinh Bắc Kạn

Thị trấn Bằng Lũng

30.093

100

29.993

STT

Chũ đầu tư

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phưòrig, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)

ì

Ghi chú

Tồng diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đất

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5}= (6) -H7) + (8)

(6)

(7)

(8)

(9)

V

Huyện Chợ Mói

213.655

22.252

191.403

1

Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bắc Kạn

Khu tái định cư phục vụ GPMB cho Khu công nghiệp Thanh Bình, tinh Bắc Kạn - Giai đoạn 11

Xã Thanh Binh

37.000

15.000

22.000

2

Chi cục Kiểm lâm tinh Bắc Kạn

Trạm Kiêm lâm trung tâm thuộc Hạt Kiểm lâm huyện Chợ Mới

Xã Yên Đĩnh

1.800

1.800

3

Ban Quản lý dự án đầu tu xây dựng cơ bản tỉnh Bắc Kạn

Dự án kè sông cầu kết hợp phát triển rừng bên vững huyện Chợ Mới

Huyện Chợ Mới

10.000

10.000

4'

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bác Kạn

Trụ sở Viện Kiêm sát . nhân dân huyện Chợ Mới

Xã Yên Đĩnh

3.200

3.200

Dự án Hỗ trợ đường lâm

5

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

nghiệp.tinh Bắc Kạn giai _ đoạn 2016-2020 (Tuyên l:Nà Chè-Nhà ông Ngợi).

Xẩ Quàng Chu

25.000

25.000

-

Dự án HỒ trợ đường Lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2016-2020 (Tuyến 2: Bàn Đén - vàng Kheo)

Xã Quảng Chu

20.000

20.000

STT

VvSỈỄỄv#

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Ẩ X 1 A 2\

Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )

Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đất

Đất trồng lúa

Đất rừng phỏng hộ

Các loại đất khác

(1)

(3)

(4)

(5)= (6) +(7) + (8)

(6)

(7)

(8)

(9)

6

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8); Hồ Thôm Bó

Xã Bình Văn

5.000

-

5.000

Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8); Hồ Khuồi Quang

Xã Như Cố

8.000

8.000

Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8): Hồ Thôm Sâu

Xã Cao Kỳ

32.000

3.000

29.000

Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8): Hồ Khuổi Sung

Xã Yên Hân

10.000

10.000

7

UBND xã Mai Lạp

Mở rộng nền đường giao thông thôn Bản Ruộc - Khuổi Đác (Đoạn Cốc Muông - Khuổi Đác)

Xã Mai Lạp

9.655

246

9.409

8

UBND xã Yên Hân

Đường giao thông thôn Nả Làng đi Cạm Khau Tưa, xã Yên Hân

Xã Yên Hân

8.500

2.000

6.500

9

Công ty TNHH Sàn xuất bê tông Bẳc Kạn

Đầu tư xây dựng nhà máy chế biến nông, lâm nghiệp

Xã Như Cố

15.000

15.000

10

Sở Giao thông Vận tải

Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tỉnh Bắc Kạn

Xã Quảng Chu

28.500

206

28.294

STT

Chù đầu tư

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)

Ghi chú

Tổng diện tích sừdụng đất

Chia ra các loại đật * j

Đất trồng lúa

ị * Đất rírhg phòng hộ

Các loại đất * ' khác *

(I)

(2)

(3)

(4)

(5)= (6)+(7) + (8)

(6)

(7)

(9)

VI

Huyện Pác Nặm

71.790

1.100

1.100

69.590

1

UBND xã An Thẳng

Đường liên thôn từ Trạm Y tế đến nhà họp thôn Tiến Bộ, xã An Tháng (Đoạn từ nhà ông Lý Văn Lành đến nhà họp thôn)

Xã An Tháng

600

600

2

UBND xã Băng Thành

Đường liên thôn nhà ông Ma Văn Dũng - Điểm trường Nà Cà (từ KmOO đến đập mương Tẩn Cáy) thôn Nà Lại, xã Băng Thành

Xã Bằng Thành

300

300

3

UBND xã Công Bằng

ĐỔ bê tông đường nội thôn Nà Tậu, xa Cồng Bằng

Xã Công Băng

150

100

50

Đổbêtông đường: 'Đoạn từ nhà ông Nhân đển nhà ông Thảng thôn Nà Bản, xã Công Bằng

. -..

" ■

4

UBND xa Công Bằng

Xã Công Băng

1.200

1.200

5

UBND huyện Pác Năm

Nhà sinh hoạt cộng đồng Nà Thiêm, xã Giáo Hiệu

Xã Giáo Hiệu

500

500

STT

vjjên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sủ' dụng đất (m2)

Ghi chú

Tồng diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đất

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

(I)

(2)

(3)

(4)

(5)= (6) +(7) + (8)

(6)

(7)

(8)

(9)

6

UBND huyện Pác Nặm

Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học và THCS xã Giáo Hiệu

Xã Giáo'Hiệu

1.700

1.000

700

7

UBND xã Nghiến Loan

Mở rộng phân trường mầm non Phja Đeng, xã Nghiên Loan

Xã Nghiên Loan

1.000

1.000

8

í

UBND xã Nghiên Loan

Trường Mầm non xã Nghiên Loan (điểm trường Nà Phai)

Xã Nghiên Loan

1.000

1.000

9

ƯBND xã Bộc Bố

Đường nhựa - Phân trường Tiểu học Khâu Vai

Xã Bộc Bố

800

800

10

UBND huyện Pác Nặm

Trụ sở Chi cục thống kê huyện Pác Nặm

Xã Bộc Bố

2.640

1.100

1.540

—1-1-

Viễn thông Bẳc Kạn

Xây dụng cơ sở hạ tầng trạm BTS An Thẳng 2,

Xã An Thắng

300

300

huyện Pác Nặm

12

UBND huyện Pác Năm

Trường Mầm non xã Giáo Hiệu

Xã Giáo Hiệu

2.000

2.000

13

Sở Giao thông Vận tải

Đầu tư hạ tầng khu dân cư đồng bào Mông tỉnh Bắc Kạn

Xã Cổ Linh

59.300

59.300

14

UBND xã An Thắng

Nhà họp thôn Khuổi xỏm

Xã An Thắng

300

300

STT

Chù đầu tư

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sừ dụng đất (ni2) ’-•£

y

Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đất

Đất trồng lúa

Đất rừng k phòng hộ’

Các loại đất khác f

(1)

(2)

(3)

(4) •

(5)= (6)+(7)+(8)

(6)

(7)

(8)

(9)

VII

Huyện Bạch Thông

559.993

11.553

548.440

1

UBND xã Nguyên Phúc

Đường nội thôn Pác Thiên đi Nà Mị - Pác Cốp, xã Nguyên Phúc

Xã Nguyên Phúc

7.500

1.300

6.200

2

Chi cục Kiểm lâm tình Bắc Kạn

Trạm Kiếm lâm Lũng

Siên

Xã Vũ Muộn

1.200

1.200

3

UBND xă Tân Tiến

Đường ngõ xóm Nà Xe - Bàn Trang, xã Tân Tiến

Xã Tân Tiến

400

220

180

4

UBND xã Tân Tìển

Đường ngõ xóm từ QL3 - Nà Tháng thôn Bản Lạnh, xã Tân Tiến

Xã Tân Tiến

75

75

5

UBND xa Tân Tiến

Đường ngõ xổm Cốc Pái - Hang Nà, xẫ Tân Tiên

Xã Tân Tiến

250

250

6

UBND xã Tân Tién

Nhà họp thôn Nà Hoan, xạ ■Tân-Tiến^

Xã Tân Tiến

210

■- ■ - - _, -

210

7

UBND xã Tân Tiên

Nhà họp thôn Nà Cối,1 xã Tân Tiến

Xã Tân Tiến

200

200

8

UBND huyện Bạch Thông

Trạm Y tê xã Tân Tiến

Xã Tân Tiến

2.000

2.000

9

UBND xã Cao Sơn

Nhà sinh hoạt cộng đồng

Xã Cao Sơn

208

208

10

UBND xã Hà VỊ

Đường liên thôn Cốc Xả, xã Hà Vị

Xã Hà Vị

1.500

1.500

11

UBND xã Hà VỊ

Đường liên thôn Lủng Kén. xa Hà Vi

Xã Hà VỊ

600

600

STT

■^“7^—— í

í o 1 RểL* . 1 1 ?I1

\'VK^&sầ^Kặẳy / ^1Ị

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )

Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đất

Đất trồng lúa

Bất rùng phỏng hô

Các loại đất khác

(I)

(2)

(3)

(4)

(5)= (6) +(7) + (8)

(6)

(7)

(8)

(9)

12

UBND xã Cẩm Giàng

Nhà văn hóa thôn Nà Cù, xã Cẩm Giàng

Xã Cẩm Giàng

200

200

13

UBND xã Cẩm Giàng

Nhà văn hóa thôn Nà xỏm, xã Cẩm Giàng

Xã Cẩm Giàng

200

200

14

UBND xã Cẩm Giàng

Nhà văn hóa thôn Nà Pục, xã Cẩm Giàng

Xã Cẩm Giàng

200

200

15

UBND xã Cẩm Giàng

Nhà văn hóa thôn Khuổi Dấm, xã Cẩm Giàng

Xã Cẩm Giàng

300

300

’ , ĩ

16

UBND xã Cẩm Giàng

Nhà văn hóa thôn Khuổi Chanh, xã cẩm Giàng

Xã Cẩm Giàng

300

300

17

UBND xã Cẩm Giàng

Nhà văn hóa thôn Nà Ngãm, xã Cẩm Giàng

Xã Cẩm Giàng

300

300

18

UBND xã Cầm Giàng

Nhà văn hóa thôn Ba Phường, xã cẩm Giàng

Xã Cẩm Giàng

200

200

19

UBND xã Cẩm Giàng

Nhả văn hóa thôn Bó Bả, xã Cầm Giàng

Xã Cẩm Giàng

200

200

20

UBND xã Cẩm Giàng

Nhà văn hóa thôn Đầu Cầu

Xã Cẩm Giàng

600

600

21

UBND xã Cẩm Giàng

Đường liên thôn Khuồi Chanh

Xã Cẩm Giàng

18.000

18.000

22

UBND xã Cẩm Giàng

Đường liên thôn Nà Ngăm, xã Cẩm Giàng (thu hồi bổ sung)

Xã Cẩm Giàng

1.600

1.600

STT

Chủ đầu tư

Tên cõng trình, dự án

Địa điễm (xã, phưòĩig, thị trấn)

Dự kiến nhu càu sử dụng đất (m2) . • \

.Ghi chú ì

Tổng diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đất ‘ .

Đất trồng lúa

Đất rùrhg phòng hộ;

Các loại đát khác-,z>

(I)

(2)

(3)

(4)

(5)= (6) +(7) + (8)

(6)

(7)

(8) •

(9)

23

ƯBND xã Phương Linh

Kênh mương nội đồng thôn Nà Phải, xã Phương Linh

Xã Phương Linh

600

400

200

24

UBND xã Phương Linh

Đường sản xuất lâm nghiệp

Xã Phương Linh

5.000

5.000

25

UBND huyện Bạch Thông

Trường PTCS xã Quang Thuận

Xã Quang Thuận

1.200

1.200

26

UBND xã Sỹ Bình

Đường nội đồng từ Pác Tạng xuống đến nhà ông Bàn?thôn 3B Nà Cà

Xã Sỹ Binh

4.000

4.000

27

UBND xã Mỹ Thanh

Nhà văn hóa thôn Phiêng Kham, xẫ Mỹ Thanh

Xã Mỹ Thanh

200

200

28

UBND xă Cao Sơn

Đường giao thông liên thôn Lùng Lì

Xã Cao Sơn

750

50

700

;^29-

ỊỤO n g jty=co -p n an ;iụp/Bj7~a= đoàn Công-nghiệp-Tây- Giang

Cụm công nghiệp cẩm

Giàng, húyện Bặch Thông

h—Xã-cẩm-Giàng,-xẫ-Ngũyêh Thúc—

—430:000

T-- “5:583

- ' 424.417

30

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Dự án khắc phục sạt lở đất khu dân cư Nà Cáy, thôn Thôm Mò, xã Quân Bình

Xã Quân Binh

22.000

22.000

4

STT;

/5&í£i>x

/WSw\ p ỄàA ft

[ ỊJ { Ằèhu^ầu4ír? Ị gỉ ii ỉ wí:.;’.^“ /K/ / <>4

Ịrew0^/^

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phưòng, thị trấn)

Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )

Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đất

Đất trồng lúa

Đất rímg phòng hộ

Các loại đất khác

(1)

(3)

(4)

(5)= (6) +(7) + (8)

(6)

(7)

(8)

(9)

31

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Dự án Hỗ trợ đường lâm nghiệp tinh Bắc Kạn giai đoạn 2016-2020 (Tuyến 1: Nà Thoi - Bóc Khun - Khau Cà).

Xã Quang Thuận

20.000

-

20.000

Dự án Hỗ trợ đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2016-2020 (Tuyến 2: Nà Lầu - Nà Hin - Búc

Khun - Nà Thoi)

Xã Quang Thuận

40.000

40.000

VIII

Huyện Ba Bể

130.751

9.150

121.601

1

Chi cục Kiểm lâm Bắc Kạn

Trạm Kiểm lâm Hà Hiệu

Xã Hà Hiệu

261

261

2

Chi cục Kiểm lâm Bắc Kạn

Trạm Kiểm lâm Mỹ Phương

Xã Mỹ Phương

1.525

1.525

Đường liên thôn từ tình lộ 253 đi Nà Ma—Phíêng Chỉ (tiếp đoạn nguồn vốn 135 năm 2016)

-

3

UBND xã Phúc Lộc

Xã Phúc Lộc

5.400

5.400

4

UBND xã Phúc Lộc

Đường liên thôn Khuổi Trà - Phía Phạ, xã Phúc Lộc

Xà Phúc Lộc

3.000

3.000

5

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tình Bắc Kạn

Dự án cải tạo, nâng cấp hạ tầng khu du lịch Hồ Ba Bể

Xã Nam Mầu

67.620

10

67.610

STT

Chủ đầu tư

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sữ dụng đất (mzy*

Ghi chú

!

Tông diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đát

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

{5)= (6)+(7) +(8)

(6)

(7)

(8)

(9)

6

UBND xã Địa Linh

Trường Mầm non xã Địa Linh

Xã Địa Linh

4.000

4.000

7

UBND xã Địa Linh

Mương Nà Chặng, xâ Địa Linh

Xã Địa Linh

700

700

8

ƯBND xã Hoàng Trĩ

Mương Nà Dài - Nà Kéo, xã Hoàng Trĩ

Xã Hoàng Trĩ

1.500

200

1.300

9

UBND xã Đồng Phúc

Đường giao thông liên thôn Nà Đứa - Lủng Ca, xã Đồng Phúc

Xã Đồng Phúc

3.000

2.400

600

10

UBND xã Cao Thượng

Trưởng Mầm non xã Cao Thượng

Xã Cao Thượng

4.500

4.500

11

UBND xã Cao Trĩ

Đường liên thôn Bản Ngù, xã Cao Trĩ

Xã Cao Trĩ

■ 4.235

4.235

12

UBND xã Quảng Khê

Đường nông thôn mởi thôn Nà Lè, xẵ Quảng Khê

Xã Quảng Khê

5.000

1.500

3.500

. - -

- - . _ , — —

. . _ .

. _ _ . —

. .

■ - - — ——

-1-3-

Lỉ BN Dxã Q uảngKliê—

Mương Cốc Ngù,

Quàng Khê

- Xã Qũảng-Khêi

- ■'800

-■ -—400

——

400

14

UBND xã Quảng Khê

Mương Nả Làng, xâ Quảng Khê

Xã Quàng Khê

800

800

15

UBND xã Nam Mâu

Đường liên thôn Cốc Tộc Kéo Giáo, xã Nam Mau

Xã Nam Mâu

11.500

500

11.000

STT

Ị (R: jkjbw 1 9 í 1 ?!

Vo \^ỂỀỂ WỂÌF/ V

1 Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )

Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đất

Chia ra các loại đất

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)= (6) +(7) + (8)

(6)

(7)

(8)

(9)

16

UBND xã Nam Mầu

Đường liên thôn Bản Cám - Đầu Đẳng, xã Nam Mẫu

Xã Nam Mau

14.000

2.000

12.000

17

UBND xã Thượng Giáo

Nhà văn hóa thôn Bản Pục, xã Thượng Giáo

Xã Thượng Giáo

140

140

18

UBND xã Thượng Giáo

Nhà vãn hóa thôn Kẻo Sáng, xã Thượng Giáo

Xã Thượng Giáo

130

130

19

UBND xã Thượng Giáo

Nhà văn hóa thôn Nà Tạ, xã Thượng Giáo

Xã Thượng Giáo

140

140

20

UBND xã Thượng Giáo

Trường Tiểu học Thượng Giáo

Xã Thượng Giáo

2.000

2.000

21

UBND xã Chu Hương

Trụ sở UBND xã Chu Hượng (thu hồi bổ sung)

Xã Chu Hương

500

500

Tổng toàn tỉnh: Có 151 công trình, dự án

Biểu số 02 ■ ỉ ^$ỉ' Ạ A —— I MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, Dự ÁN CẦN CHƯYẺN MỤC ĐÍCH sử DỤNG

-V^^S^tÌrồng lủa, đất Rừng phòng hộ sang mục đích khác năm 2017
(K^dhed^gịít^qĩiyết số: 69 /2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng ỉ2 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Chủ đầu tư

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)

Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đất

Trong đó:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

(ỉ)

(2)

(2)

(4)

(5)

((>)

(ĩ)

(8)

I

Thành pho Bắc Kạn

55.000

7.000

1

ƯBND thành phố Bắc Kạn

Đường giao thông nông thôn Nà Vịt - Nà Chuông, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn

Xã Nông Thượng

40.000

5.000

2

UBND thành phố Bắc Kạn

Đường Quốc lộ 3 đi Bản Rạo, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn

Phường Xuất Hóa

15.000

2.000

11

Huyện Ngân Sơn

33.680

4.350

3.800

1

UBND xã Thượng Ân

Đường nối từ đường 251 đến thôn Bản Luộc, xã Thượng Ân

Xã Thượng Ân

4.800

2.000

2

UBND xã Thuần Mang

Đường nối từ QL279-Khuổi Lầy, xã Thuần Mang

. Xã Thuần Mang

3.800

3.800

3

ƯBND Xã Lãng Ngâm

Cầu thôn Phặc Lam, xã Lãng Ngâm

Xã Lãng Ngâm

1.200

600

4

UBND huyện Ngân Sơn

Đường vào khu di tích Coỏng Tát, xã Thượng Ân

Xã Thượng Ân

3.000

400

STT

Chủ đầu tư

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiên nhu câụ sử dụng đât (m )

Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đất

; Trong đó:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

(!)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) ‘ "

■ (7)

(8)

5

Sở Giao thông Vận tải

Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tỉnh Bắc Rạn

Thị trấn Nà Phặc

20.880

1.350

III

Huyện Na Rì

56.430

7.104

0

1

UBND huyện Na Rì

Đường đến trung tâm xã Tân Yên, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Son

Xã Cường Lợi

25.146

300

2

ƯBND huyện Na Rì

Trường Mầm non xã Côn Minh, huyện Na Rì (thu hồi bổ sung)

Xã Côn Minh

1.500

1.500

3

UBND xã Lương Thượng

Mưong thủy lợi Khau Khá thôn Nà Làng, xã Lưomg Thượng

Xã Lương Thượng

380

100

4

ƯBND huyện Na Rì

Mở mới đường giao thông Tham Không đến Phiêng

Xã Quang Phong

5.000

1.000

Qũân, xã-Qùãng-Phong

-

5

ƯBND huyện Na Rì

Mở tiếp đường vào thôn Lũng Tao, xã Đổng Xá

Xã Đổng Xá

2.500

800

6

ƯBND huyện Na Rì

Bãi rác xã Xuân Dương - Hạng mục: Đường vào bãi rác, san lấp mặt bằng bãi rác

Xã Xuân Dương

11.800

1.100

7

UBND thị trấn Yến Lạc

Đường bê tông Nà Cạm, Bản Pò

Thị trấn Yến Lạc

104

104

STT

VàụW$sF/6# V v^KcX /

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )

Ghi chú

Tổng diện tích sử. dụng đất

Trong đó:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

(!)

(2)

(3)

(5)

(7)

(8)

8

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn

Xây dựng cơ sờ hạ tầng các xã CT299 huyện Na Rì, Bạch Thông (tuyến đường Quốc lộ 279 đi qua xã Ân Tình)

Xã Lạng San

10.000

2.200

IV

Huyện Chự Đồn

107.494

24.703

298

1

Sở Giao thông Vận tải

Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tỉnh Bắc

Kạn

Xã Xuân Lạc

31.400

300

2

Sở Giao thông Vận tải

Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP - Hợp phần cầu dân sinh (03 cầu)

Xã Xuân Lạc; xã Bằng Phúc

1.000

400

3

UBND huyện Chợ Đồn

Trụ sở xã Ngọc Phái

Xã Ngọc Phái

6.200

1.000

4

ƯBND xã Nam Cường

Sửa chữa nâng cấp đập Nà Cộc, xã Nam Cường

Xã Nam Cường

300

300

5

ƯBND xã Yên Mỹ

Dập Nà Pia, xã Yên Mỹ

Xã Yên Mỹ

5.000

4.000

6

UBND huyện Chợ Đồn

Trường Mầm non xã Đông

Viên

Xã Đông Viên

3.900

2.000

7

UBND xã Yên Thượng

Đường liên thôn Che Ngù - Nà Mòn, xã Yên Thượng

Xã Yên Thượng

500

500

8

ƯBND xã Yên Thượng

Đường liên thôn Nà Cà - Nà Khuất, xã Yên Thượng

Xã Yên Thượng

10.000

10.000

STT

Chú đầu tư

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)

' 1

/ Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đất

Trong đỏ:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

(1)

(2)

(3)

(<)

(5)

(6)

. (7)

(8)

9

Công ty TNHH sản xuất bê tông Bắc Kạn

Nhà máy chế biến tinh dầu quế

Xã Đại Sảo

13.000

1.800

10

Công ty Điện lực Bắc Kạn

Cấp điện cho các thôn, bản chưa có điện tỉnh Bắc Kạn

Xã Bản Thi

298

298

11

ƯBND xã Nghĩa Tá

Đường thôn Nà Đeng, xã Nghĩa Tá

Xã Nghĩa Tá

1.000

1.000

12

ƯBND xã Nghĩa Tá

Đường thôn Bản Lạp, xã Nghĩa Tá

Xã Nghĩa Tá

2.900

1.400

13

UBND xã Rã Bản

Đường nông thôn Nà Cà, xã Rã Bản

Xã Rã Bản

1.260

1.260

14

ƯBND xã Phương Viên

Đường giao thông nông thôn thôn Nà Chúa, xã Phương Viên

Xã Phương Viên

643

643

-L5-.

Sờ Giao thông Vận tái

Sứa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Kml 83+600-Kniị86+Õ0,

- — -Thi trấn Băng Lũng ~

30.093

- - 100

— ■.

QL3B tỉnh Bẳc Kạn

- -

V

Huyện Chự Mới

167.455

29.252

1

Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bẳc Kạn

Khu tái định cư phục vụ GPMB cho Khu công nghiệp Thanh Binh, tỉnh Bắc Kạn - Giai đoạn n

Xã Thanh Bình

37.000

15.000

5 :

'1 ỈĨỀ® ® 1

Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Tổng diện

Trong đó:

Ghi chú

11 iuiuik^iu>

V WG '■"'Ì I.AÍ ì^r

tích sử dụng đất

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

w

^2L *

(3)

(3)

(6)'

0

(8)

2

Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Kạn

Trạm Kiểm ỉ âm trung tâm thuộc Hạt Kiểm lâm huyện Chợ Mới

Xã-YênĐĩnh

1

1.800

1.800

■ - ÒỊỉ .

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công trình Hồ Thôm Sâu thuộc dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

Xã Cao Kỳ

32.000

3.000

È v-

4

ƯBND xã Mai Lạp

1

Mở rộng nền đường giao thông thôn Bản Ruộc - Khuồi Đác (Đoạn Cốc Muổng - Khuổi Đác)

Xã Mai Lạp

9.655

246

í ■

-

Ẹịụ. . -r

■£- *

íỉ' ..

5

ƯBND xã Yên Hân

Đường giao thông thôn Nà Làng đi Cạm Khau Tưa, xã Yên Hân

Xã Yên Hân

8.500

2.000

6

Sở Giao thông Vận tải

Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tỉrih Bắc Kạn

Xã Quảng Chu '

28.500

206

7

Bộ Chi huy Quân sự tinh Bắc Kạn

Doanh ưại Ban Chi huỹ Quâh sự huyện Chợ Mới

Xã Yến Đĩnh

50.000

7.000

VI

Huyện Pác Nặm

4.490

1.100

1.100

1

UBND xã Công Bằng

Đổ bê tông đường nội thôn Nà Tậu, xã Công Bằng

Xã Công Bằng

150

100

2

UBND huyện Pác Nặm

Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học và THCS xã Giáo Hiệu

Xã Giáo Hiệu

1.700

1.000

STT

Chủ đầu tư

Tên công trình, dự án

Đỉa điểm (xã, phường, thị trấn)

1 • Ẩ 1 X •» ■ f 2\'

Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m ) ;

V.. - ' Ghi chú a

Tổng diện tích sử dụng đất

Trong đó:’

Đất trổng lúa

Đất rừng phòng hộ

(ĩ)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) ' .

(7) V

■ (8}

3

ƯBND huyện Pác Nặm

Trụ sở Chi cục thống kê huyện Pác Nặm

Xã Bộc Bố

2.640

1.100

vn

Huyện Bạch Thông

442.500

11.553

0

1

ƯBND xã Nguyên Phúc

Đường nội thôn Pác Thiên đi Nà Mị - Pác Cáp, xã Nguyên Phúc

Xã Nguyên Phúc

7.500

1.300

2

UBND xã Tân Tiến

Đường ngõ xóm Nà Xe-Bản Trang, xã Tân Tiến

Xã Tân Tiến

400

220

3

UBND xã Phương Linh

Kênh mương nội đồng thôn Nà Phải, xã Phương Linh

Xã Phương Linh

600

400

4

ƯBND xã Sỹ Bình

Đường nội đồng từ Pác Tạng xuống đến nhà ông Bàn, thôn 3B Na Cà

xã Sỹ Bỉnh

4.000

4.000

5

Công ty cổ phần tập đoàn Công nghiệp Tây Giang

Cụm công nghiệp cẩm Giàng, huyện Bạch Thông

Xã Cẩm Giàng; xã Nguyên Phúc

430.000

5.583

6

ƯBND xã Cao Sơn

Đường giao thòng hền thôn Lủng Lì

Xã Cao Sơn

750

50

VIII

Huyện Ba Be

105.560

9.150

0

1

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn

Dự án cải tạo, nâng cấp hạ tầng khu du lịch Hồ Ba Be

Xã Nam Mau

67.620

10

2

ƯBND xã Địa Linh

Mương Nà Chặng, xã Địa

Linh

Xã Địa Linh

700

700

'lí J

STT

ĩ \

1 o (1 ® H

Tên công trình, dự án

/ Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)

Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đất

Trong đó:

Đất trồng lúa

Đất rùng phòng hộ

(ỉ)

■' (3)

(6)

(V

3

ƯBND xã Hoảng Trĩ

Mương Nà Dài - Nà Kéo, xã Hoàng Trĩ

Xã Hoàng Trĩ

1.500

200

4

ƯBND xã Đồng Phúc

Đường giao thông liên thôn Nà Đứa - Lủng Ca, xã Đồng Phúc

Xã Đồng Phúc

3.000

2.400

5

UBND xã Quảng Khê

Đường nông thôn mới thôn Nà Lè, xã Quảng Khê

Xã Quảng Khê

5.000

1.500

6

UBND xã Quảng Khê

Mương Cốc Ngù, xã Quảng Khê

Xã Quảng Khê

800

400

7

ƯBND xã Quảng Khê

Mương Nà Làng, xã Quảng Khê

Xã Quảng Khê

800

800

8

UBND xã Nam Mau

Đường liên thôn Cốc Tộc Kéo Giáo, xã Nam Mẫu

Xã Nam Mau

11.500

500

9

ƯBND xã Nam Mầu

Đường liên thôn Bản Cám - Đầu Đẳng, xã Nam Mầu

Xã Nam Mẩu

14.000

2.000

10

ƯBND xã Thượng Giáo

Nhà văn hóa thôn Bản Pục, xã Thượng Giáo

Xã Thượng Giáo

■ 140

140

11

UBND xã Chu Hương

Trụ sở UBND xã Chu Hương

Xã Chu Hương

500

500

(thu-hềi-bể-sung-)———

Tổng toàn tỉnh: Có 57 công trình, dự án

972.609

94.212

5.198

Lược đồ văn bản

  • 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_nghị_quyết_69_năm_2016.pdf · 929 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản