📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 69/2013/NQ-HĐND về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014

📄 Số hiệu: 69/2013/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình📅 12/12/2013

Thuộc tính văn bản

Số hiệu69/2013/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhTài chính
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình
Người kýLương Ngọc Bính — Chủ tịch
Ngày ban hành12/12/2013
Ngày hiệu lực01/01/2014
Ngày hết hiệu lực01/01/2015

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 69/2013/NQ-HĐND về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Qua xem xét Tờ trình số 1386/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014 như sau:

I. Thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước: 6.600.289 triệu đồng (trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 6.224.689 triệu đồng), bao gồm:

a) Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 2.200.000 triệu đồng, trong đó:

- Thu nội địa: 1.840.000 triệu đồng

- Thu thuế xuất nhập khẩu: 360.000 triệu đồng

b) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 4.320.289 triệu đồng

c) Vay để đầu tư theo Khoản 3, Điều 8 của Luật NSNN: 80.000 triệu đồng

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 6.224.689 triệu đồng, trong đó:

a) Chi theo cân đối: 5.020.544 triệu đồng, bao gồm:

- Chi đầu tư phát triển: 608.100 triệu đồng

- Chi thường xuyên: 4.243.664 triệu đồng

- Dự phòng ngân sách: 87.780 triệu đồng

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương: 1.000 triệu đồng

- Chi tiền vay: 80.000 triệu đồng

b) Chi theo mục tiêu: 367.300 triệu đồng

c) Chi thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ, các chương trình mục tiêu Quốc gia: 836.845 triệu đồng

(Chi tiết thu, chi ngân sách tỉnh Quảng Bình có Phụ lục số 01, 02 kèm theo)

II. Phân bổ dự toán chi ngân sách Nhà nước cấp tỉnh

Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 2.966.206 triệu đồng, trong đó:

- Chi cân đối ngân sách: 1.849.061 triệu đồng, bao gồm:

+ Chi đầu tư phát triển: 312.054 triệu đồng

+ Chi thường xuyên: 1.403.227 triệu đồng

+ Chi dự phòng ngân sách: 52.780 triệu đồng

+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng

+ Chi tiền vay: 80.000 triệu đồng

- Chi các khoản quản lý qua Kho bạc Nhà nước: 280.300 triệu đồng

- Chi vốn CTMT của Trung ương: 836.845 triệu đồng

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014 giao cho các đơn vị đã tính đủ kinh phí để thực hiện chế độ tiền lương theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở (với mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng), các khoản phụ cấp theo chế độ mới ban hành và các chính sách an sinh xã hội.

(Số liệu phân bổ chi tiết cho từng nhiệm vụ, các ngành và các đơn vị theo Phụ lục số 04 đính kèm).

III. Thu, chi ngân sách Nhà nước các huyện, thành phố

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn các huyện, thành phố: 840.975 triệu đồng.

(Trong đó ngân sách huyện, thành phố hưởng: 655.541 triệu đồng)

2. Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố: 2.602.942 triệu đồng, trong đó:

+ Bổ sung cân đối: 1.391.254 triệu đồng

+ Bổ sung có mục tiêu: 78.000 triệu đồng

+ Bổ sung các chế độ chính sách của TW: 148.924 triệu đồng

+ Bổ sung một số chính sách của địa phương, khác: 39.700 triệu đồng

+ Bổ sung sự nghiệp GD - ĐT: 13.100 triệu đồng

+ Bổ sung lương và các khoản phụ cấp tăng thêm: 931.964 triệu đồng

3. Tổng chi NSĐP các huyện, thành phố: 3.258.483 triệu đồng

(Chi tiết thu, chi ngân sách các huyện, thành phố có Phụ lục số 3A và Phụ lục số 3B kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014 theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./.

PHỤ LỤC SỐ 03A

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014

(kèm theo Nghị quyết số 69/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

CHỈ TIÊU

TỔNG SỐ

MINH HÓA

TUYÊN HÓA

QUẢNG TRẠCH

BỐ TRẠCH

ĐỒNG HỚI

QUẢNG NINH

LỆ THỦY

DT 2013

DT 2014

DT 2013

DT 2014

DT 2013

DT 2014

DT 2013

DT 2014

DT 2013

DT 2014

DT 2013

DT 2014

DT 2013

DT 2014

DT 2013

DT 2014

Tổng thu NSNN trên địa bàn

1.005.810

840.975

14.180

22.750

35.570

40.940

112.200

99.450

118.200

117.680

594.300

449.900

56.610

50.500

74.750

59.755

Tr. đó thu NSĐP được hưởng

734.032

655.541

13.502

22.072

33.610

38.650

95.002

85.680

97.812

100.530

386.100

311.780

46.388

43.760

61.618

53.069

A

Tổng thu cân đối

925.310

753.975

9.180

12.750

28.570

33.940

97.200

86.450

98.200

99.680

575.800

427.900

48.610

42.500

67.750

50.755

1

Thu XNQD ĐP

1.000

2.000

1.000

2.000

2

Thuế CTN & DV NQD

205.600

192.500

5.800

8.300

19.000

20.000

31.000

27.000

23.500

29.000

100.000

80.000

7.800

9.200

18.500

19.000

3

Lệ phí trước bạ

92.000

90.000

650

1.200

1.300

1.700

8.800

9.600

7.000

9.000

64.450

58.000

5.000

5.500

4.800

5.000

4

Thu tiền thuê đất

5.240

5.800

40

40

100

150

330

450

180

250

4.000

4.200

370

400

220

310

5

Thuế SDĐ phi nông nghiệp

4.980

5.465

20

40

170

100

20

30

4.500

5.000

140

150

130

145

6

Thu tiền sử dụng đất

574.000

400.000

2.000

2.000

6.000

7.000

50.000

40.000

60.000

50.000

386.000

261.000

30.000

20.000

40.000

20.000

Trong đó: - Đất đô thị

364.340

237.540

540

540

1.000

1.000

20.000

15.000

22.800

20.000

300.000

191.000

10.000

5.000

10.000

5.000

- Đất tại xã

209.660

162.460

1.460

1.460

5.000

6.000

30.000

25.000

37.200

30.000

86.000

70.000

20.000

15.000

30.000

15.000

7

Thu phí và lệ phí

8.600

11.150

150

300

800

1.900

2.000

2.500

2.200

2.400

1.700

2.000

850

850

900

1.200

8

Thuế thu nhập cá nhân

18.700

14.200

220

50

330

350

1.900

1.500

2.500

2.000

12.000

9.000

750

600

1.000

700

9

Thu khác của huyện + xã

2.590

20.150

270

850

220

2.000

800

3.500

600

4.000

300

5.000

300

2.800

100

2.000

10

Thu cố định tại xã

12.600

12.710

50

10

800

800

2.200

1.800

2.200

3.000

1.850

1.700

3.400

3.000

2.100

2.400

B

Thu, chi theo mục tiêu

80.500

87.000

5.000

10.000

7.000

7.000

15.000

13.000

20.000

18.000

18.500

22.000

8.000

8.000

7.000

9.000

PHỤ LỤC SỐ 03B

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014

(kèm theo Nghị quyết số 69/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Tổng số

Minh Hóa

Tuyên Hóa

Quảng Trạch

DT 2013

DT 2014

DT 2013

DT 2014

DT 2013

DT 2014

DT 2013

DT 2014

A

TỔNG SỐ THU NSĐP (I + II)

3.295.877

3.443.917

332.957

364.167

346.454

389.511

619.485

686.551

Trong đó: ĐP được hưởng

3.024.099

3.258.483

332.279

363.489

344.494

387.221

602.287

672.781

I

Tổng số thu NSĐP trên địa bàn

1.005.810

840.975

14.180

22.750

35.570

40.940

112.200

99.450

Trong đó: ĐP được hưởng

734.032

655.541

13.502

22.072

33.610

38.650

95.002

85.680

1

Thu cân đối ngân sách

925.310

753.975

9.180

12.750

28.570

33.940

97.200

86.450

1.1

Tiền cấp quyền sử dụng đất

574.000

400.000

2.000

2.000

6.000

7.000

50.000

40.000

Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố

305.366

218.046

1.346

1.346

4.100

4.800

33.000

26.500

1.2

Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất)

351.310

353.975

7.180

10.750

22.570

26.940

47.200

46.450

Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố

348.166

350.495

7.156

10.726

22.510

26.850

47.002

46.180

2

Thu theo mục tiêu quản lý qua Kho Bạc

80.500

87.000

5.000

10.000

7.000

7.000

15.000

13.000

II

Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2.290.067

2.602.942

318.777

341.417

310.884

348.571

507.285

587.101

1

Bổ sung cân đối

1.391.254

1.391.254

187.707

187.707

198.867

198.867

309.401

309.401

2

Bổ sung có mục tiêu

78.000

78.000

10.465

10.465

9.555

9.555

12.283

12.283

3

Bổ sung các chế độ chính sách TW

133.932

148.924

27.820

19.841

13.873

20.789

30.807

37.322

4

Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác

23.200

39.700

1.200

2.710

3.720

4.275

5.430

7.240

5

Bổ sung SNGD ĐT (T.chuẩn, TT học tập c.đồng…)

13.100

13.100

1.600

1.600

1.700

1.700

2.300

2.300

6

Bổ sung lương & phụ cấp 1.150.000 đồng

650.582

931.964

89.985

119.094

83.169

113.385

147.065

218.555

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƯƠNG (I + II)

3.024.099

3.258.483

332.279

363.489

344.494

387.221

602.287

672.781

I

Chi theo cân đối ngân sách (1 + 2 + 3)

2.943.599

3.171.483

327.279

353.489

337.494

380.221

587.287

659.781

1

Chi xây dựng cơ bản

383.366

296.046

11.811

11.811

13.655

14.355

45.283

38.783

1.1

- Vốn trong n­ước

78.000

78.000

10.465

10.465

9.555

9.555

12.283

12.283

1.2

- Vốn từ thu cấp quyền sử dụng đất

305.366

218.046

1.346

1.346

4.100

4.800

33.000

26.500

2

Chi th­ường xuyên

2.512.733

2.840.437

311.168

338.678

318.339

361.866

533.204

614.998

2.1

Chi trợ giá

0

0

2.2

Chi SN kinh tế

0

0

2.3

Chi SN giáo dục & đào tạo

1.367.069

1.536.126

165.605

187.088

174.706

197.201

287.566

329.699

2.4

Chi SN y tế

0

0

2.5

Chi sự nghiệp văn hóa

0

0

2.6

Chi SN phát thanh - T. hình

0

0

2.7

Chi đảm bảo XH

0

0

2.8

Chi QL hành chính

0

0

2.9

Chi QP, an ninh địa ph­ương

0

0

2.10

Chi hoạt động môi trường

17.591

17.591

2.428

2.428

1.425

1.425

2.651

2.651

2.11

Chi trả nợ vốn vay KCH

9.330

23.976

0

800

1.309

3.307

2.231

5.694

2.12

Chi khác

0

0

3

Dự phòng ngân sách

47.500

35.000

4.300

3.000

5.500

4.000

8.800

6.000

II

Chi theo mục tiêu quản lý qua Kho Bạc

80.500

87.000

5.000

10.000

7.000

7.000

15.000

13.000

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Bố Trạch

Đồng Hới

Quảng Ninh

Lệ Thủy

DT 2013

DT 2014

DT 2013

DT 2014

DT 2013

DT 2014

DT 2013

DT 2014

A

TỔNG SỐ THU NSĐP (I + II)

521.968

572.223

704.194

602.880

291.840

313.407

478.979

515.178

Trong đó: ĐP được hưởng

501.580

555.073

495.994

464.760

281.618

306.667

465.847

508.492

I

Tổng số thu NSĐP trên địa bàn

118.200

117.680

594.300

449.900

56.610

50.500

74.750

59.755

Trong đó: ĐP được hưởng

97.812

100.530

386.100

311.780

46.388

43.760

61.618

53.069

1

Thu cân đối ngân sách

98.200

99.680

575.800

427.900

48.610

42.500

67.750

50.755

1.1

Tiền cấp quyền sử dụng đất

60.000

50.000

386.000

261.000

30.000

20.000

40.000

20.000

Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố

39.720

33.000

180.200

125.400

20.000

13.500

27.000

13.500

1.2

Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất)

38.200

49.680

189.800

166.900

18.610

22.500

27.750

30.755

Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố

38.092

49.530

187.400

164.380

18.388

22.260

27.618

30.569

2

Thu theo mục tiêu quản lý qua Kho Bạc

20.000

18.000

18.500

22.000

8.000

8.000

7.000

9.000

II

Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

403.768

454.543

109.894

152.980

235.230

262.907

404.229

455.423

1

Bổ sung cân đối

255.105

255.105

46.567

46.567

144.372

144.372

249.235

249.235

2

Bổ sung có mục tiêu

13.565

13.565

11.846

11.846

7.925

7.925

12.361

12.361

3

Bổ sung các chế độ chính sách TW

16.850

24.180

6.688

5.850

12.878

13.442

25.015

27.500

4

Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác

2.630

4.440

4.800

11.600

1.900

3.455

3.520

5.980

5

Bổ sung SNGD ĐT (T. chuẩn, TT học tập c. đồng…)

2.200

2.200

1.500

1.500

1.700

1.700

2.100

2.100

6

Bổ sung lương & phụ cấp 1.150.000 đồng

113.418

155.053

38.493

75.617

66.455

92.013

111.998

158.247

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƯƠNG (I + II)

501.580

555.073

495.994

464.760

281.618

306.667

465.847

508.492

I

Chi theo cân đối ngân sách (1 + 2 + 3)

481.580

537.073

477.494

442.760

273.618

298.667

458.847

499.492

1

Chi xây dựng cơ bản

53.285

46.565

192.046

137.246

27.925

21.425

39.361

25.861

1.1

- Vốn trong n­ước

13.565

13.565

11.846

11.846

7.925

7.925

12.361

12.361

1.2

- Vốn từ thu cấp quyền sử dụng đất

39.720

33.000

180.200

125.400

20.000

13.500

27.000

13.500

2

Chi thường xuyên

420.295

484.508

275.448

297.514

241.693

274.242

412.586

468.631

2.1

Chi trợ giá

2.2

Chi SN kinh tế

2.3

Chi SN giáo dục & đào tạo

236.672

266.656

142.389

152.267

134.833

151.744

225.298

251.472

2.4

Chi SN y tế

2.5

Chi sự nghiệp văn hóa

2.6

Chi SN phát thanh - T. hình

2.7

Chi đảm bảo XH

2.8

Chi QL hành chính

2.9

Chi QP, An ninh địa ph­ương

2.10

Chi hoạt động môi tr­ường

2.386

2.386

4.982

4.982

1.698

1.698

2.021

2.021

2,11

Chi trả nợ vốn vay KCH

1.959

4.962

1.024

2.112

1.012

2.550

1.795

4.551

2,12

Chi khác

3

Dự phòng ngân sách

8.000

6.000

10.000

8.000

4.000

3.000

6.900

5.000

II

Chi theo mục tiêu quản lý qua Kho Bạc

20.000

18.000

18.500

22.000

8.000

8.000

7.000

9.000

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản