📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực một phần

Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024

📄 Số hiệu: 60/2019/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình📅 12/12/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu60/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình
Người kýHoàng Đăng Quang — Chủ tịch
Ngày ban hành12/12/2019
Ngày hiệu lực01/01/2020

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG NINH

Số: 60/2019/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Quảng Bình, ngày 12 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 1894/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024

1.Giá đất nông nghiệp là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại các huyện, thị xã, thành phố. (Chi tiết có Phụ lục I kèm theo)

2. Giá các loại đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ, đất nông nghiệp khác, đất phi nông nghiệp còn lại, đất chưa xác định mục đích sử dụng tại các huyện, thị xã, thành phố. (Chi tiết có Phụ lục II kèm theo).

3. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu Công nghiệp, khu Kinh tế Hòn La và Khu kinh tế Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo. (Chi tiết có Phụ lục III kèm theo).

4. Xác định loại đô thị, loại xã, khu vực, vị trí đất tại các huyện, thị xã, thành phố. (Chi tiết có Phụ lục IV kèm theo).

Bảng giá đất thông qua tại Điều này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này ban hành Quyết định quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh và triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hoàng Đăng Quang

Phụ lục I

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, ĐẤT RỪNG
SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT LÀM MUỐI TẠI CÁC HUYỆN,
THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

(Kèm theo Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

  1. Đất trồng cây hàng năm

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Loại xã (ĐB, TD, MN)

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi

20

15

11

9

2

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi

20

15

11

9

3

Huyện Quảng Trạch

11 xã đồng bằng

33

26

20

14

07 xã miền núi

20

15

11

9

4

Thị xã Ba Đồn

06 phường 09 xã đồng bằng

35

26

20

14

Xã miền núi Quảng Sơn

20

15

11

9

5

Huyện Bố Trạch

Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con)

35

26

20

14

13 xã đồng bằng

33

26

20

14

05 xã trung du

22

18

14

10

9 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch

20

15

11

9

6

Thành phố Đồng Hới

10 phường và 6 xã đồng bằng

39

29

22

15

7

Huyện Quảng Ninh

Thị trấn Quán Hàu

35

26

20

14

12 xã đồng bằng

33

26

20

14

02 xã miền núi

20

15

11

9

8

Huyện Lệ Thủy

Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh

35

26

20

14

20 xã đồng bằng

33

26

20

14

06 xã miền núi

20

15

11

9

2.Đất trồng cây lâu năm

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Loại xã (ĐB, TD, MN)

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi

20

15

11

9

2

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi

20

15

11

9

3

Huyện Quảng Trạch

11 xã đồng bằng

35

26

20

14

07 xã miền núi

20

15

11

9

4

Thị xã Ba Đồn

06 phường 09 xã đồng bằng

35

26

20

14

Xã miền núi Quảng Sơn

20

15

11

9

5

Huyện Bố Trạch

Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con) và 13 xã đồng bằng

35

26

20

14

05 xã trung du

22

19

14

11

09 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch

20

15

11

9

6

Thành phố Đồng Hới

10 phường và 6 xã đồng bằng

39

29

22

15

7

Huyện Quảng Ninh

Thị trấn Quán Hàu và 12 xã đồng bằng

35

26

20

14

02 xã miền núi

20

15

11

9

8

Huyện Lệ Thủy

Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh và 20 xã đồng bằng

35

26

20

14

06 xã miền núi

20

15

11

9

3. Đất rừng sản xuất

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Loại xã (ĐB, TD, MN)

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

1

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi

6

4

2

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi

6

4

3

Huyện Quảng Trạch

11 xã đồng bằng

8

6

07 xã miền núi

6

4

4

Thị xã Ba Đồn

06 phường

14

12

09 xã đồng bằng

8

6

Xã miền núi Quảng Sơn

6

4

5

Huyện Bố Trạch

Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con) và 13 xã đồng bằng

8

6

05 xã trung du

7

5

09 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch

6

4

6

Thành phố Đồng Hới

10 phường và 6 xã đồng bằng

14

12

7

Huyện Quảng Ninh

Thị trấn Quán Hàu và 12 xã đồng bằng

8

6

02 xã miền núi

6

4

8

Huyện Lệ Thủy

Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh và 20 xã đồng bằng

8

6

06 xã miền núi

6

4

4. Đất nuôi trồng thủy sản

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Loại xã (ĐB, TD, MN)

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi

20

16

12

6

2

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi

20

16

12

6

3

Huyện Quảng Trạch

11 xã đồng bằng

27

22

16

10

07 xã miền núi

20

16

12

6

4

Thị xã Ba Đồn

06 phường

35

26

20

14

09 xã đồng bằng

27

22

16

10

Xã miền núi Quảng Sơn

20

16

12

6

5

Huyện Bố Trạch

Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con)

35

26

20

14

13 xã đồng bằng

27

22

16

10

05 xã trung du

21

17

13

8

09 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch

20

16

12

6

6

Thành phố Đồng Hới

10 phường và 6 xã đồng bằng

39

29

22

15

7

Huyện Quảng Ninh

Thị trấn Quán Hàu

35

26

20

14

12 xã đồng bằng

27

22

16

10

02 xã miền núi

20

16

12

6

8

Huyện Lệ Thủy

Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh

35

26

20

14

20 xã đồng bằng

27

22

16

10

06 xã miền núi

20

16

12

6

5. Đất làm muối

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Loại xã (ĐB, TD, MN)

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Huyện Quảng Trạch

Xã đồng bằng Quảng Phú

27

18

Phụ lục II

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT SẢN XUẤT,
KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH
VỤ; ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI; ĐẤT CHƯA
XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TẠI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND
ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Số

TT

Tên đơn vị hành chính

Loại xã (ĐB, TD, MN)

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

HUYỆN MINH HÓA

1.1

Xã Dân Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

Khu vực 2

36

34

33

Khu vực 3

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

286

187

1.2

Xã Trọng Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

Khu vực 3

31

1.3

Xã Hóa Phúc

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 3

34

33

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

257

168

110

1.4

Xã Hồng Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 3

34

33

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

370

260

170

Khu vực 3

257

168

110

I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

1.5

Xã Hóa Thanh

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

407

286

187

Khu vực 3

257

168

110

1.6

Xã Hóa Tiến

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

Khu vực 2

36

34

33

Khu vực 3

34

33

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

407

286

187

1.7

Xã Hóa Hợp

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

257

168

110

1.8

Xã Xuân Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

Khu vực 2

36

34

33

1.9

Xã Yên Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

Khu vực 2

36

34

33

Khu vực 3

34

33

32

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

640

450

320

Khu vực 2

460

320

230

Khu vực 3

312

204

132

1.10

Xã Minh Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

Khu vực 2

36

34

33

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

407

286

187

Khu vực 3

286

187

120

1.11

Xã Tân Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

36

34

33

Khu vực 3

34

33

32

1.12

Xã Hóa Sơn

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

36

34

33

Khu vực 3

34

33

1.13

Xã Quy Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

Khu vực 2

36

34

33

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

510

410

310

Khu vực 2

410

310

200

1.14

Xã Trung Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

Khu vực 2

36

34

Khu vực 3

34

33

32

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

500

390

250

Khu vực 2

407

286

187

1.15

Xã Thượng Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

33

Khu vực 2

36

34

33

Khu vực 3

33

32

2

HUYỆN TUYÊN HÓA

2.1

Khu vực đặc biệt Xã Tiến Hóa

Miền núi

Khu vực 1

940

640

420

230

Khu vực 2

590

400

265

145

Khu vực 3

245

155

110

55

2.2

Xã Hương Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

396

2.3

Xã Kim Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

276

180

2.4

Xã Thanh Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

396

277

180

2.5

Xã Thanh Thạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

2.6

Xã Thuận Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

60

43

34

Khu vực 2

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

396

2.7

Xã Lâm Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

44

36

34

32

Khu vực 3

36

33

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

180

120

2.8

Xã Lê Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

276

2.9

Xã Sơn Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

396

Khu vực 3

276

2.10

Xã Đồng Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

2.11

Xã Ngư Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

44

36

34

32

Khu vực 3

36

33

32

31

2.12

Xã Nam Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

276

2.13

Xã Thạch Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

276

2.14

Xã Đức Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

396

Khu vực 3

276

2.15

Xã Phong Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

396

Khu vực 3

276

2.16

Xã Mai Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

396

2.17

Xã Châu Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

2.18

Xã Cao Quảng

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

2.19

Xã Văn Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

3

HUYỆN QUẢNG TRẠCH

3.1

Xã Quảng Phương

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.830

1.280

900

630

3.2

Xã Quảng Đông

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 2

1.116

Khu vực 3

744

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

625

390

290

190

3.3

Xã Quảng Phú

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 2

1.116

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

890

3.4

Xã Quảng Lưu

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

3.5

Xã Quảng Tùng

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 2

1.116

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

890

625

3.6

Xã Cảnh Dương

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

890

625

385

3.7

Xã Quảng Hưng

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

744

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.830

1.280

900

630

3.8

Xã Quảng Xuân

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

744

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.830

1.280

3.9

Xã Quảng Trường

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

625

390

3.10

Xã Phù Hóa

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

3.11

Xã Quảng Thanh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

625

390

3.12

Xã Quảng Hợp

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

75

52

40

33

Khu vực 2

47

36

33

32

Khu vực 3

38

35

32

31

3.13

Xã Quảng Kim

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

75

52

40

33

Khu vực 2

47

36

33

32

Khu vực 3

38

35

32

31

3.14

Xã Quảng Châu

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

75

52

40

33

Khu vực 2

47

36

33

32

Khu vực 3

38

35

32

31

3.15

Xã Quảng Thạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

75

52

40

33

Khu vực 2

47

36

33

32

Khu vực 3

38

35

32

31

3.16

Xã Quảng Tiến

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

75

52

40

33

Khu vực 2

47

36

33

32

Khu vực 3

38

35

32

31

3.17

Xã Cảnh Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

75

52

40

33

Khu vực 2

47

36

33

32

Khu vực 3

38

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

888

624

Khu vực 3

600

372

3.18

Xã Quảng Liên

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

75

52

40

33

Khu vực 2

47

36

33

32

Khu vực 3

38

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

600

372

4

THỊ XÃ BA ĐỒN

4.1

Xã Quảng Tiên

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.2

Xã Quảng Trung

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.3

Xã Quảng Tân

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.4

Xã Quảng Hải

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.5

Xã Quảng Lộc

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.6

Xã Quảng Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.7

Xã Quảng Văn

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.8

Xã Quảng Hòa

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.9

Xã Quảng Minh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.10

Xã Quảng Sơn

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

84

58

45

38

Khu vực 2

51

38

35

33

Khu vực 3

41

36

33

32

5

HUYỆN BỐ TRẠCH

5.1

Xã Hạ Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.980

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.095

Khu vực 3

663

273

208

5.2

Xã Bắc Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.980

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.095

650

Khu vực 3

663

5.3

Xã Thanh Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

Khu vực 2

142

109

62

Khu vực 3

96

72

55

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

2.900

1.980

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.590

1.095

650

312

Khu vực 2

1.005

676

429

260

5.4

Xã Hải Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.980

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.590

1.095

Khu vực 2

676

429

Khu vực 3

442

5.5

Xã Đồng Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.980

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.095

Khu vực 3

663

5.6

Xã Đức Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

663

442

273

5.7

Xã Vạn Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

663

442

273

5.8

Xã Hoàn Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

442

273

208

5.9

Xã Trung Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

4.475

2.900

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.590

1.095

Khu vực 3

663

442

273

5.10

Xã Đại Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.980

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.590

1.095

650

Khu vực 3

442

273

208

5.11

Xã Nhân Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.590

1.095

650

312

5.12

Xã Nam Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.980

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.095

Khu vực 3

208

5.13

Xã Lý Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới

Khu vực 1

2.900

1.980

1.255

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.590

1.095

650

312

Khu vực 2

1.005

676

429

260

5.14

Xã Mỹ Trạch

Trung du

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

118

90

62

46

Khu vực 2

83

62

46

43

Khu vực 3

46

44

43

42

5.15

Xã Cự Nẫm

Trung du

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

118

90

62

46

Khu vực 2

83

62

46

43

Khu vực 3

46

44

43

42

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

442

273

208

5.16

Xã Phú Trạch

Trung du

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

118

90

62

46

Khu vực 2

83

62

46

43

Khu vực 3

46

44

43

42

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.980

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.095

Khu vực 2

1.005

676

429

5.17

Xã Tây Trạch

Trung du

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

118

90

62

46

Khu vực 2

83

62

46

43

Khu vực 3

46

44

43

42

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

442

273

208

5.18

Xã Hòa Trạch

Trung du

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

118

90

62

46

Khu vực 2

83

62

46

43

Khu vực 3

46

44

43

42

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

273

208

5.19

Xã Xuân Trạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

44

38

34

32

Khu vực 3

38

36

33

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

234

156

98

5.20

Xã Lâm Trạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

73

Khu vực 2

44

38

34

32

Khu vực 3

36

33

31

5.21

Xã Liên Trạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

73

50

39

35

Khu vực 2

44

38

34

32

Khu vực 3

38

36

33

31

5.22

Xã Phúc Trạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

73

50

39

35

Khu vực 2

44

38

34

32

Khu vực 3

38

36

33

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

520

117

Khu vực 3

156

98

5.23

Xã Thượng Trạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

44

38

34

32

Khu vực 3

38

36

33

5.24

Xã Sơn Lộc

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

73

50

39

35

Khu vực 2

44

38

34

32

Khu vực 3

38

36

33

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

98

5.25

Xã Hưng Trạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

73

50

39

35

Khu vực 2

44

38

34

Khu vực 3

38

36

33

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

520

117

Khu vực 3

234

156

98

5.26

Xã Phú Định

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

73

50

39

35

Khu vực 2

44

38

34

32

Khu vực 3

38

36

33

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

234

156

5.27

Xã Tân Trạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

44

38

34

32

Khu vực 3

38

36

33

31

6

THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI

6.1

Xã Nghĩa Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

396

290

185

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

975

765

540

330

6.2

Xã Thuận Đức

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

396

290

185

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

975

765

540

330

6.3

Xã Quang Phú

Đồng bằng

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

2.325

1.680

1.155

Khu vực 2

1.620

1.230

990

495

6.4

Xã Lộc Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.620

1.230

990

495

Khu vực 3

975

765

540

330

6.5

Xã Bảo Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

2.325

1.680

1.155

645

Khu vực 2

1.620

1.230

990

495

Khu vực 3

975

765

540

330

6.6

Xã Đức Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.620

1.230

990

495

Khu vực 3

975

765

540

330

7

HUYỆN QUẢNG NINH

7.1

Xã Lương Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

2.780

1.900

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.080

720

348

Khu vực 2

960

624

396

240

7.2

Xã Vĩnh Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

636

480

312

198

7.3

Xã Võ Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

2.140

900

Khu vực 2

1.290

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.584

1.080

720

348

Khu vực 2

960

624

396

240

Khu vực 3

636

480

312

198

7.4

Xã Hải Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.584

1.080

720

348

Khu vực 2

960

624

396

240

7.5

Xã Hàm Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

480

312

198

7.6

Xã Duy Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

480

312

198

7.7

Xã Gia Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.974

900

Khu vực 2

1.290

Khu vực 3

792

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.584

1.080

720

348

Khu vực 2

960

624

396

240

Khu vực 3

636

480

312

198

7.8

Xã Hiền Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

636

480

312

198

7.9

Xã Tân Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

480

312

198

7.10

Xã Xuân Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

636

480

312

198

7.11

Xã An Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

480

312

198

7.12

Xã Vạn Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

480

312

198

7.13

Xã Trường Sơn

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

69

50

40

35

Khu vực 2

50

38

34

32

Khu vực 3

38

34

32

31

7.14

Xã Trường Xuân

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

69

50

40

35

Khu vực 2

50

38

34

32

Khu vực 3

38

34

32

31

8

HUYỆN LỆ THỦY

8.1

Xã Hồng Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

684

570

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.2

Xã Ngư Thủy Bắc

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

8.3

Xã Hoa Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.4

Xã Thanh Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

684

570

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.5

Xã An Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.6

Xã Phong Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.7

Xã Cam Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.825

Khu vực 3

684

570

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.465

1.000

660

Khu vực 3

552

372

240

8.8

Xã Sơn Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.9

Xã Lộc Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.10

Xã Ngư Thủy Trung

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

8.11

Xã Liên Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.465

1.000

660

Khu vực 2

925

600

384

Khu vực 3

552

372

240

8.12

Xã Hưng Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

684

570

442

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.465

1.000

660

Khu vực 3

372

240

8.13

Xã Dương Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.14

Xã Tân Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

8.15

Xã Phú Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.16

Xã Xuân Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.17

Xã Mỹ Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.18

Xã Ngư Thủy Nam

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

8.19

Xã Mai Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.20

Xã Sen Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

684

570

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.21

Xã Ngân Thủy

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

46

35

33

Khu vực 3

36

33

31

8.22

Xã Thái Thủy

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

78

52

42

Khu vực 2

46

35

33

Khu vực 3

36

33

31

8.23

Xã Kim Thủy

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

46

35

33

Khu vực 3

36

33

31

8.24

Xã Trường Thủy

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

78

52

42

Khu vực 2

46

35

33

Khu vực 3

36

33

31

8.25

Xã Văn Thủy

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

78

52

42

Khu vực 2

46

35

33

Khu vực 3

36

33

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.26

Xã Lâm Thủy

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

46

35

33

Khu vực 3

36

33

31

(Nội dung tiếp theo của Nghị quyết 60/2019/NQ-HĐND
sẽ đăng tiếp ở các số Công báo sau)

Lược đồ văn bản

  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
  • 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13
  • 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
  • 104/2014/NĐ-CP Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất
  • 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_NQ_60.2019.pdf · 558 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản