Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 59/2016/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang |
| Người ký | Đặng Tuyết Em — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 19/12/2016 |
| Ngày hiệu lực | 29/12/2016 |
| Ngày hết hiệu lực | 31/12/2017 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT
Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
_______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Xét Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 67/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tán thành Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau:
I. Tổng vốn đầu tư : 4.080.950 triệu đồng
Tăng hơn so với dự kiến Trung ương giao là 126.780 triệu đồng từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi. Cụ thể từng nguồn như sau:
1. Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
- Vốn cân đối theo tiêu chí và định mức tại Nghị quyết số 144/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 1.019.590 triệu đồng | |
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục I) | |
- Đầu tư từ nguồn vốn xổ số kiến thiết: 1.150.000 triệu đồng | |
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục II) | |
- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 1.100.000 triệu đồng | |
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục III) | |
Trong đó: |
|
+ Dự án ghi thu - ghi chi: 65.100 triệu đồng + Lập bản đồ địa chính (10%) : 103.490 triệu đồng + Số thu 30% thực hiện công tác phát triển quỹ đất (chi cho đầu tư phát triển): 310.470 triệu đồng + Số thu 60% nộp ngân sách (vốn này giao về cho huyện phân bổ danh mục thông qua Hội đồng nhân dân cấp huyện) : 620.940 triệu đồng | |
2. Nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi: Tổng vốn 126.780 triệu đồng.
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục IV)
3. Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ: Tổng vốn 684.580 triệu đồng, trong đó:
- Vốn trong nước : 490.085 triệu đồng.
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục V)
- Vốn nước ngoài : 194.495 triệu đồng.
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục VI)
II. Một số giải pháp thực hiện
1. Nâng cao vai trò trách nhiệm công tác tham mưu của các ngành và địa phương; quán triệt thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về đầu tư công. Tập trung thực hiện hoàn thành kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2017.
2. Tăng cường công tác phối hợp giữa các chủ đầu tư và địa phương; tập trung tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức triển khai dự án.
3. Quán triệt thực hiện tốt các quy định, công bằng và minh bạch trong đấu thầu.
4. Tăng cường công tác nghiệm thu từng giai đoạn để đẩy nhanh giải ngân khi có khối lượng hoàn thành. Đẩy nhanh công tác quyết toán công trình khi nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo thời gian quy định và xử lý nghiêm đối với các đơn vị không quyết toán, quyết toán chậm gây ảnh hưởng đến công tác bố trí kế hoạch vốn.
5. Tăng cường công tác giám sát chất lượng công trình của các ngành chức năng quản lý nhà nước đối với các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng.
6. Tập trung chỉ đạo đầu tư hoàn thành một số công trình trọng điểm như: Giao thông nông thôn theo tiêu chí, xã nông thôn mới, thiết chế văn hóa, hệ thống thủy lợi, các bệnh viện tuyến tỉnh, công trình giao thông trọng điểm trên đảo Phú Quốc…
7. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát đánh giá đầu tư, kết hợp tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật và đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ trực tiếp làm công tác xây dựng cơ bản.
Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2016.
CHỦ TỊCH
Đặng Tuyết Em
Phụ lục I
DANH MỤC ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH NĂM 2017 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
___________________
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Thời gian KC-HT | QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2016 | Dự kiến kế hoạch năm 2017 | Ghi chú |
| |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT |
| |||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP |
| |||||||
Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB |
| |||||||||||
| |||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
| 6.481.475 | 3.587.922 | 1.581.557 | 1.341.699 | 1.019.590 | 1.019.590 | 45.785 |
|
|
I | Ngành, lĩnh vực Nông nghiệp |
|
|
| 647.568 | 100.759 | 41.814 | 41.814 | 55.202 | 55.202 | - |
|
|
I.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 647.568 | 100.759 | 41.814 | 41.814 | 55.202 | 55.202 | - |
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 275.251 | 68.436 | 37.995 | 37.995 | 29.441 | 29.441 | - |
|
|
1 | Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) - Tiểu dự án cống Kênh Cụt | RG | 2016- 2017 | 2804/QĐ-BNN-XD, 16/7/2015 | 262.851 | 56.036 | 32.227 | 32.227 | 23.809 | 23.809 |
|
|
|
2 | Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật, trạm chăn nuôi và thú y, trạm khuyến nông và phòng nông nghiệp huyện U Minh Thượng | UMT | 2016- 2018 | 410/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 | 5.484 | 5.484 | 3.318 | 3.318 | 1.632 | 1.632 |
|
|
|
3 | ĐTXD công trình điểm giao dịch giống thủy sản tập trung vùng U Minh Thượng, huyện An Biên | AB | 2016- 2018 | 60/QĐ-SKHĐT, 07/3/2016 | 6.916 | 6.916 | 2.450 | 2.450 | 4.000 | 4.000 |
|
|
|
(3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
| 363.442 | 23.448 | 3.819 | 3.819 | 17.809 | 17.809 | - |
|
|
1 | Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Kiên Giang (VnSAT) | TT | 2015- 2020 | 2731/QĐ-UBND, 10/11/2015 | 313.499 | 10.750 | 3.499 | 3.499 | 5.431 | 5.431 |
|
|
|
2 | ĐTXD công trình di dời trại giống và trụ sở làm việc Trung tâm Giống Nông - Lâm - Ngư nghiệp Kiên Giang | CT | 2015- 2017 | 2578, | 49.943 | 12.698 | 320 | 320 | 12.378 | 12.378 |
|
|
|
(4) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 8.875 | 8.875 | - | - | 7.952 | 7.952 | - |
|
|
1 | Trạm Khuyến nông -Khuyến ngư Kiên Lương | KL | 2017- 2019 | 536/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 700 | 700 |
|
| 630 | 630 |
|
|
|
2 | Trạm Trồng trọt – Trạm Chăn nuôi & Thú y –Trạm Khuyến nông huyện Giang Thành | GT | 2017- 2019 | 377, 12/8/2010; 514/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 2.000 | 2.000 |
|
| 1.800 | 1.800 |
|
|
|
3 | Đường dây trung thế và 02 trạm biến áp phục vụ khu nuôi tôm công nghiệp tại xã Dương Hòa, Kiên Lương | KL | 2017- 2018 | 537/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 1.878 | 1.878 |
|
| 1.709 | 1.709 |
|
|
|
4 | Hạt kiểm lâm Kiên Lương | KL | 2017- 2019 | 516/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 4.297 | 4.297 |
|
| 3.813 | 3.813 |
|
|
|
II | Ngành, lĩnh vực Giáo dục, đào tạo nghề |
|
|
| 2.042.113 | 1.804.251 | 657.372 | 640.872 | 399.754 | 399.754 | 18.313 |
|
|
II.1 | Công trình do Sở Giáo dục và Đào tạo quản lý |
|
|
| 955.210 | 740.717 | 199.886 | 188.386 | 176.123 | 176.123 | - |
|
|
II.1.2 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 955.210 | 740.717 | 199.886 | 188.386 | 176.123 | 176.123 | - |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31 tháng 12 năm 2016 |
|
|
| 598.616 | 516.416 | 185.767 | 174.267 | 100.012 | 100.012 | - |
|
|
1 | Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (mở rộng) | RG | 2013- 2015 | 1080, 03/5/2013; 232, 27/5/2016; | 29.886 | 20.386 | 14.063 | 14.063 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
2 | Trường THPT Thạnh Đông (dãy 12P) | TH | 2014- 2018 | 2497, 21/10/2013 | 39.151 | 39.151 | 13.364 | 13.364 | 7.768 | 7.768 |
|
|
|
3 | Trường THPT Hòa Thuận (XM nhà hiệu bộ, 04 P học bộ môn, HT PCCC, bể nước 60m3) | GR | 2013- 2015 | 347, 28/10/2013 | 14.741 | 14.741 | 9.562 | 9.562 | 1.300 | 1.300 |
|
|
|
4 | Trường THPT Nguyễn Hùng Sơn | RG | 2013- 2017 | 2573, 30/10/2013; 2677, 04/11/2015; | 28.371 | 28.371 | 14.639 | 14.639 | 6.600 | 6.600 |
|
|
|
5 | Mở rộng Trường Trung cấp kỹ thuật - nghiệp vụ Kiên Giang | RG | 2013- 2017 | 2572, 30/10/2013; 2882, 23/11/2015; | 28.648 | 28.648 | 20.451 | 20.451 | 1.500 | 1.500 |
|
|
|
6 | Trường THPT Tân Hiệp (điểm bán công) | TH | 2013- 2017 | 2571, 30/10/2013 | 80.447 | 80.447 | 31.693 | 31.693 | 15.000 | 15.000 |
|
|
|
7 | Trường PTDTNT THCS An Biên | AB | 2013- 2017 | 2180, 06/9/2013 | 81.961 | 56.761 | 20.515 | 9.015 | 9.400 | 9.400 |
|
|
|
8 | Trường PT DTNT THCS Gò Quao | GQ | 2013- 2017 | 2574, 30/10/2013 | 53.110 | 53.110 | 21.216 | 21.216 | 3.000 | 3.000 |
|
|
|
9 | Trường THPT Lại Sơn | KH | 2014- 2016 | 351, 28/10/2013 | 14.945 | 14.945 | 4.587 | 4.587 | 3.300 | 3.300 |
|
|
|
10 | Trường THPT Vĩnh Phong | VT | 2014- 2016 | 304, 21/7/2014 | 13.521 | 13.521 | 5.521 | 5.521 | 3.500 | 3.500 |
|
|
|
11 | Phòng Giáo dục và Đào tạo U Minh Thượng | UMT |
| 466, 30/10/2014 | 11.000 | 11.000 | 5.156 | 5.156 | 3.000 | 3.000 |
|
|
|
12 | Trường THPT Vĩnh Hòa | UMT | 2013- 2015 | 356, 29/10/2013 | 10.061 | 10.061 | 3.023 | 3.023 | 3.500 | 3.500 |
|
|
|
13 | Trường THPT Đông Thái | AB | 2009- 2014 | 2949, ngày 23/11/2009 | 39.054 | 39.054 |
|
| 8.500 | 8.500 |
| Huyện An Biên quản lý |
|
14 | Trường THPT Ngô Sỹ Liên (đối ứng tài trợ) | RG |
| 2827, 23/12/2010; 2035, 16/8/2013; | 45.725 | 25.725 | - |
| 2.000 | 2.000 |
| Tp Rạch Giá quản lý |
|
15 | Trường THPT Vĩnh Bình Bắc | VT | 2014- 2017 | 2496, 21/10/2013 | 42.211 | 27.211 | - |
| 800 | 800 |
| Huyện Vĩnh Thuận quản lý |
|
16 | Trường cấp 2,3 huyện Vĩnh Thuận (trường THPT Vĩnh Thuận - đối ứng NHNN) | VT | 2016- 2018 | 395, | 11.000 | 1.000 | 58 | 58 | 900 | 900 |
|
|
|
17 | - Nhà vệ sinh 04 điểm trường (Trường THCS Hòa Thuận 2, Trường THCS Thủy Liễu, Trường THCS Vân Khánh Đông, Trường THCS Lình Huỳnh) thuộc Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng) | GQ, HĐ, GR, AM | 2016- 2017 | 25, | 1.250 | 1.250 | 600 | 600 | 600 | 600 |
|
|
|
18 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Hà Tiên | HT | 2016- 2018 | 389, | 6.322 | 6.322 | 1.497 | 1.497 | 3.500 | 3.500 |
|
|
|
19 | Trung tâm GDTX Phú Quốc | PQ | 2016- 2018 | 398, | 7.977 | 7.977 | 500 | 500 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
20 | Trường THPT Tân Hiệp (sửa chữa 33 phòng) + THCS thị trấn Tân Hiệp (sửa chữa 26 phòng) + THPT Sóc Sơn (sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ, hàng rào; cải tạo và xây mới rãnh thoát nước) | TH, HĐ | 2016- 2018 | 43, | 5.566 | 5.566 | 500 | 500 | 4.500 | 4.500 |
|
|
|
21 | Trường Mầm non An Bình (Trường Mầm non Sen Hồng) (đối ứng NHCT) | RG | 2016- 2017 | 20, | 5.137 | 2.637 | 666 | 666 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
22 | Trung tâm GDTX tỉnh + Trung tâm Ngoại ngữ, Tin học | RG | 2016- 2018 | 1686, 25/7/2016; | 28.532 | 28.532 | 18.156 | 18.156 | 10.344 | 10.344 |
|
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 309.997 | 177.704 | 14.119 | 14.119 | 68.696 | 68.696 | - |
|
|
1 | Trường THPT Đông Thái (bổ sung) | AB | 2014- 2016 | 2233, 29/10/2014; | 24.222 | 24.222 | 1.915 | 1.915 | 6.500 | 6.500 |
|
|
|
2 | Trường THPT Võ Văn Kiệt | RG | 2015- 2017 | 819, 25/4/2015; 1945, 30/8/2016; | 113.644 | 8.144 | 2.500 | 2.500 | 4.500 | 4.500 |
|
|
|
3 | Trường THCS Hòa Thuận 2 (04 phòng học, 01 phòng bộ môn, 03 phòng công vụ) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng) | GR | 2016- 2017 | 68, | 4.319 | 1.096 | 165 | 165 | 500 | 500 |
|
|
|
4 | Trường THCS Thủy Liễu (04 phòng học, 01 thư viện, 02 phòng công vụ) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng) | GQ | 2016- 2017 | 120, | 4.460 | 1.209 | 270 | 270 | 500 | 500 |
|
|
|
5 | Trường THCS Vân Khánh Đông (04 phòng học, 01 phòng bộ môn, 01 thư viện) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng) | AM | 2016- 2017 | 61, | 3.492 | 953 | 215 | 215 | 500 | 500 |
|
|
|
6 | Trường THCS Lình Huỳnh (04 phòng học, 01 thư viện) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng) | HĐ | 2016- 2017 | 62, | 3.066 | 786 | 119 | 119 | 500 | 500 |
|
|
|
7 | Nhà công vụ THCS An Hòa 9p, THCS An Sơn 8p, TH Hòn Tre 8p, TH Trần Quốc Toản 12p | KH | 2016- 2018 | 388, | 8.800 | 8.800 | 500 | 500 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
8 | Trường THPT Nguyễn Thần Hiến | HT | 2016 -2018 | 2592, | 23.000 | 23.000 | 500 | 500 | 8.000 | 8.000 |
|
|
|
9 | Trường THCS Lê Quý Đôn | RG | 2016- 2018 | 2586, 30/10/2015 | 18.000 | 18.000 | 700 | 700 | 4.500 | 4.500 |
|
|
|
10 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Kiên Hải | KH | 2016- 2018 | 387, | 7.578 | 7.578 | 500 | 500 | 4.000 | 4.000 |
|
|
|
11 | Trường THPT Gò Quao, THPT Thới Quản, THPT Vĩnh Hòa Hưng Bắc | GQ | 2016- 2018 | 402, | 12.063 | 12.063 | 1.000 | 1.000 | 7.000 | 7.000 |
|
|
|
12 | Trường THPT Mong Thọ | CT | 2016- 2018 | 83 | 13.664 | 13.664 | 424 | 424 | 6.400 | 6.400 |
|
|
|
13 | Trường THPT Thạnh Lộc, huyện GR | GR | 2016- 2018 | 2238, | 22.000 | 22.000 | 50 | 50 | 2.000 | 2.000 |
|
|
|
14 | Trường TH Kim Đồng | RG | 2016- 2018 | 394, | 12.848 | 12.848 | 2.433 | 2.433 | 7.000 | 7.000 |
|
|
|
15 | Trường THCS Mong Thọ A | CT | 2016- 2017 | 405, | 5.000 | 5.000 | 1.704 | 1.704 | 2.796 | 2.796 |
|
|
|
16 | Trường TH Vĩnh Hòa Phú 2 | CT | 2016- 2018 | 393, | 4.942 | 4.942 | 200 | 200 | 3.000 | 3.000 |
|
|
|
17 | Trường Mầm non Hoa Hồng (đối ứng NHCT) | RG | 2016- 2018 | 32, | 6.785 | 3.285 | 324 | 324 | 2.500 | 2.500 |
|
|
|
18 | Trường Mầm non xã Định An (đối ứng NHCT) | GQ | 2016- 2018 | 130, 31/3/2016 | 7.660 | 2.660 | 200 | 200 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
19 | Trường Mầm non xã Phong Đông (đối ứng NHCT) | VT | 2016- 2018 | 31, | 5.739 | 2.239 | 200 | 200 | 1.500 | 1.500 |
|
|
|
20 | Trường Mầm non xã Ngọc Thành (đối ứng NHCT) | GR | 2016- 2017 | 47, | 8.715 | 5.215 | 200 | 200 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
(4) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 46.597 | 46.597 | - | - | 7.415 | 7.415 | - |
|
|
1 | Cải tạo, sửa chữa Sở Giáo dục và Đào tạo | RG | 2017- 2019 | 525/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 5.000 | 5.000 |
|
| 440 | 440 |
|
|
|
2 | Trường THPT Châu Thành (dãy 12p) | CT | 2017- 2019 | 575/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 | 10.637 | 10.637 |
|
| 300 | 300 |
|
|
|
3 | Trường THPT Vân Khánh | AM | 2017- 2019 | 524/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 14.000 | 14.000 |
|
| 300 | 300 |
|
|
|
4 | Trường THCS Nguyễn Du | RG |
| 576/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 | 10.974 | 10.974 |
|
| 400 | 400 |
|
|
|
5 | Trường THCS Bình An, huyện Châu Thành (gpmb) | CT | 2017- 2019 | 324, 06/12/2016 (GPMB) | 5.986 | 5.986 |
|
| 5.975 | 5.975 |
| GPMB |
|
II,2 | Công trình các Trường Cao đẳng, chính trị quản lý |
|
|
| 291.866 | 286.254 | 122.123 | 122.123 | 54.500 | 54.500 | - |
|
|
II.2.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 291.866 | 286.254 | 122.123 | 122.123 | 54.500 | 54.500 | - |
|
|
(1) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 113.632 | 108.445 | 96.963 | 96.963 | 7.000 | 7.000 | - |
|
|
1 | Điều chỉnh, bổ sung Trường Cao đẳng nghề (hạng mục: Xây lắp, thiết bị) | RG |
| 2110 | 113.632 | 108.445 | 96.963 | 96.963 | 7.000 | 7.000 |
|
|
|
(2) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
| 131.774 | 131.774 | 25.160 | 25.160 | 35.000 | 35.000 | - |
|
|
1 | ĐTXD Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020 | RG | 2016- 2020 | 2582, 29/10/2015 | 60.182 | 60.182 | 9.500 | 9.500 | 14.000 | 14.000 |
|
|
|
2 | ĐTXD Trường CĐ cộng đồng Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020 | RG, CT | 2016- 2020 | 2585, 30/10/2015 | 48.200 | 48.200 | 8.660 | 8.660 | 10.000 | 10.000 |
|
|
|
3 | Công trình Trường Chính Trị Kiên Giang - hạng mục: Giảng đường + ký túc xá + thiết bị + cải tạo khu vệ sinh, nhà hiệu bộ và nhà xe (GĐ 2016 - 2020) | RG | 2016- 2018 | 407/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 | 13.427 | 13.427 | 5.000 | 5.000 | 7.000 | 7.000 |
|
|
|
4 | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện PQ | PQ | 2016- 2018 | 1078, 25/3/2016 | 9.965 | 9.965 | 2.000 | 2.000 | 4.000 | 4.000 |
|
|
|
(3) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 46.460 | 46.035 | - | - | 12.500 | 12.500 | - |
|
|
1 | Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang | RG | 2016- 2020 | 2558, 30/10/2015 | 43.035 | 43.035 |
|
| 10.000 | 10.000 |
|
|
|
2 | Bảo trì sửa chữa trường chính trị huyện An Biên | AB | 2016- 2018 | 5690, 28/10/2016 | 3.425 | 3.000 |
|
| 2.500 | 2.500 |
|
|
|
II.3 | Công trình do huyện, thị quản lý |
|
|
| 795.037 | 777.280 | 335.363 | 330.363 | 169.131 | 169.131 | 18.313 |
|
|
(1) | Thành phố Rạch Giá |
|
|
| 212.549 | 212.549 | 96.160 | 96.160 | 32.000 | 32.000 | - |
|
|
1.1 | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
| 26.136 | 26.136 | - | - | 300 | 300 | - |
|
|
1 | Trường Tiểu học Châu Văn Liêm | RG | 2018- 2019 |
| 5.019 | 5.019 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
2 | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | RG | 2018- 2019 |
| 4.117 | 4.117 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
3 | Trường Tiểu học Mạc Đỉnh Chi | RG | 2018- 2019 |
| 8.200 | 8.200 |
|
| 100 | 100 |
|
|
|
4 | Trường Tiểu học Nguyễn Hiền | RG | 2018- 2019 |
| 8.800 | 8.800 |
|
| 100 | 100 |
|
|
|
II.2 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 186.413 | 186.413 | 96.160 | 96.160 | 31.700 | 31.700 | - |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 11.056 | 11.056 | 8.870 | 8.870 | 1.000 | 1.000 | - |
|
|
1 | Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh | RG | 2014- 2016 | 415, 01/10/2013 | 11.056 | 11.056 | 8.870 | 8.870 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 133.868 | 133.868 | 87.290 | 87.290 | 17.450 | 17.450 | - |
|
|
1 | Trường THCS An Bình | RG | 2010- 2015 | 2769, 16/12/2010; 2327, 07/11/2014 | 53.969 | 53.969 | 38.464 | 38.464 | 4.500 | 4.500 |
|
|
|
2 | Trường THCS Nguyễn Du | RG | 2010- 2016 | 1878, 26/8/2010; 880, 18/4/2016; | 50.763 | 50.763 | 39.482 | 39.482 | 4.000 | 4.000 |
| TPRG quản lý |
|
3 | Mẫu giáo Hoa Mai | RG | 2016 | 29, 29/01/2015 | 5.096 | 5.096 | 3.634 | 3.634 | 1.462 | 1.462 |
|
|
|
4 | Mầm non Sao Mai | RG | 2016 | 28, 29/01/2015 | 8.613 | 8.613 | 2.420 | 2.420 | 3.000 | 3.000 |
|
|
|
5 | Mẫu giáo Họa Mi | RG | 2016 | 438, 11/9/2015 | 12.380 | 12.380 | 2.036 | 2.036 | 3.000 | 3.000 |
|
|
|
6 | Sửa chữa các phòng học 10% tiêu chí năm 2016 | RG | 2016 | 620, 30/10/2015 | 3.047 | 3.047 | 1.254 | 1.254 | 1.488 | 1.488 |
|
|
|
(3) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 41.489 | 41.489 | - | - | 13.250 | 13.250 | - |
|
|
1 | Trường THCS Trần Hưng Đạo | RG | 2017- 2018 | 737, 27/10/2016 | 5.500 | 5.500 |
|
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
2 | Trường Tiểu học Lương Thế Vinh | RG | 2017- 2018 | 736, 27/10/2016 | 10.000 | 10.000 |
|
| 2.800 | 2.800 |
|
|
|
3 | Trường THCS Ngô Quyền | RG | 2017 | 738, 28/10/2016 | 12.289 | 12.289 |
|
| 3.000 | 3.000 |
|
|
|
4 | Sửa chữa các phòng học năm 2017 | RG | 2017- 2018 | 735, 27/10/2016 | 3.700 | 3.700 |
|
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
5 | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | RG | 2017- 2019 | 739, 28/10/2016 | 10.000 | 10.000 |
|
| 3.450 | 3.450 |
| Theo 278/TTr-UBND, 07/11/2016 |
|
(2) | Huyện Phú Quốc |
|
|
| 93.829 | 88.861 | 17.566 | 17.566 | 18.000 | 18.000 | - |
|
|
2.1 | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
| 40.700 | 40.700 | - | - | 400 | 400 | - |
|
|
1 | Trường TH - THCS Bãi Thơm (Rạch Tràm) | PQ | 2018- 2020 |
| 2.800 | 2.800 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
2 | Trường TH - THCS Bãi Thơm (điểm Đá Chồng) | PQ | 2018- 2018 | 5865, 28/10/2016 | 8.400 | 8.400 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
3 | Trường TH An Thới 2 (điểm ấp 6) | PQ | 2018- 2020 |
| 4.200 | 4.200 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
4 | Trường TH - THCS Hàm Ninh (điểm chính) | PQ | 2018- 2020 |
| 4.200 | 4.200 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
5 | Trường TH Cửa Dương 2 (điểm Bến Tràm) | PQ | 2018- 2020 |
| 2.800 | 2.800 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
6 | Trường TH -THCS Gành Dầu (điểm chính) | PQ | 2018- 2020 |
| 5.600 | 5.600 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
7 | Trường TH-THCS Hòn Thơm (điểm mới THCS) | PQ | 2018- 2020 |
| 10.700 | 10.700 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
8 | Sửa chữa các điểm trường 2018 | PQ | 2018- 2019 | 5660, 21/10/2016 | 2.000 | 2.000 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
2.2 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 53.129 | 48.161 | 17.566 | 17.566 | 17.600 | 17.600 | - |
|
|
(1) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 33.719 | 33.719 | 17.566 | 17.566 | 12.765 | 12.765 | - |
|
|
1 | Trường TH Dương Tơ 2 (điểm mới Đường Bào) | PQ | 2016 | 6217, | 4.700 | 4.700 | 2.470 | 2.470 | 1.290 | 1.290 |
|
|
|
2 | Trường TH Dương Đông 4 (điểm chính) | PQ | 2016 | 4971, | 4.093 | 4.093 | 1.470 | 1.470 | 2.450 | 2.450 |
|
|
|
3 | Trường TH An Thới 1 (điểm chính) | PQ | 2016 | 4992, | 7.397 | 7.397 | 4.940 | 4.940 | 1.717 | 1.717 |
|
|
|
4 | Trường TH Dương Đông 3 (điểm chính) | PQ | 2016 | 4999, | 7.373 | 7.373 | 2.940 | 2.940 | 3.696 | 3.696 |
|
|
|
5 | Trường TH Dương Đông 1 (điểm chính) | PQ | 2016 | 6217, | 2.780 | 2.780 | 980 | 980 | 1.540 | 1.540 |
|
|
|
6 | Trường TH An Thới 3 (điểm Bãi Xếp) | PQ | 2016 | 4945, | 5.378 | 5.378 | 2.960 | 2.960 | 1.880 | 1.880 |
|
|
|
7 | Sửa chữa hè 2016 | PQ | 2016 | 4941, | 1.998 | 1.998 | 1.806 | 1.806 | 192 | 192 |
|
|
|
(3) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 19.410 | 14.442 | - | - | 4.835 | 4.835 | - |
|
|
1 | Xây dựng mới phòng học Trường TH Cửa Dương 2 (điểm trường mới) | PQ | 2016- 2018 | 5751, 26/10/2016 | 13.468 | 8.500 |
|
| 2.285 | 2.285 |
| NS huyện 4,968 tỷ đ |
|
2 | Xây dựng mới phòng học Trường TH An Thới 2 (điểm chính) | PQ | 2016- 2018 | 5778, 27/10/2016 | 3.876 | 3.876 |
|
| 1.450 | 1.450 |
|
|
|
3 | Sửa chữa các điểm trường 2017 | PQ | 2017 | 5660, 21/10/2016 | 2.066 | 2.066 |
|
| 1.100 | 1.100 |
|
|
|
(3) | Huyện Tân Hiệp |
|
|
| 152.163 | 147.163 | 71.526 | 66.526 | 33.131 | 33.131 | 3.427 |
|
|
3.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 152.163 | 147.163 | 71.526 | 66.526 | 33.131 | 33.131 | 3.427 |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 58.310 | 58.310 | 48.062 | 48.062 | 6.829 | 6.829 | 3.427 |
|
|
6 | Trường THCS Tân Hiệp A2 10p (xã nông thôn mới) | TH |
| 2093, 30/12/2011; 1141, 02/11/2012 | 6.774 | 6.774 | 6.260 | 6.260 | 514 | 514 |
|
|
|
7 | Trường Tiểu học Thạnh Đông A4 (5P) | TH |
| 1086, 25/10/2012; 2247, 18/12/2013 | 5.352 | 5.352 | 5.034 | 5.034 | 58 | 58 |
|
|
|
8 | Trường Tiểu học Thạnh Trúc (6p điểm Thạnh An 1) | TH |
| 1476, 28/12/2012; 1476, 16/10/2013 | 3.447 | 3.447 | 3.148 | 3.148 | 27 | 27 |
|
|
|
9 | Trường THCS Tân Hiệp A3 (12p) | TH |
| 2156, 30/12/2011 | 8.016 | 8.016 | 6.829 | 6.829 | 1.187 | 1.187 |
|
|
|
10 | Xây dựng mới trường THCS xã Tân Hòa | TH |
| 1122, 31/10/2012 | 8.455 | 8.455 | 7.360 | 7.360 | 1.095 | 1.095 |
|
|
|
11 | Trường TH Tân Hội 1: XD 04 phòng học, hạng mục hàng rào | TH |
| 1470, 29/10/2014 | 3.200 | 3.200 | 2.920 | 2.920 | 85 | 85 |
|
|
|
12 | Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 (10P) | TH |
| 1007, 16/9/2013 | 6.265 | 6.265 | 5.400 | 5.400 | 296 | 296 |
|
|
|
13 | Trường Mẫu giáo xã Tân Hiệp B (4P - điểm Hương Sen 1) | TH |
| 787, 31/7/2012; | 4.508 | 4.508 | 4.030 | 4.030 | 20 | 20 |
|
|
|
14 | Mở rộng Trường Mẫu giáo Đập Đá xã Tân Hội | TH |
| 783, 31/7/2012; 336-21/3/2014 | 3.469 | 3.469 | 2.980 | 2.980 | 120 | 120 |
|
|
|
15 | Trường PTCS Tân Hiệp B3 | TH |
| 1095, 31/10/2012; 2249-16/10/2013 | 8.824 | 8.824 | 4.101 | 4.101 | 3.427 | 3.427 | 3.427 |
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 44.263 | 39.263 | 23.464 | 18.464 | 12.526 | 12.526 | - |
|
|
1 | Trường TH Thạnh Đông 2 (HM: Xây dựng mới 12P + SLMB) | TH |
| 1472, | 9.232 | 9.232 | 5.077 | 5.077 | 3.500 | 3.500 |
|
|
|
2 | Trường TH Thạnh Đông 3 (HM: Xây dựng mới 9P) | TH |
| 1452, | 4.794 | 4.794 | 2.817 | 2.817 | 1.744 | 1.744 |
|
|
|
3 | Trường PTCS Thạnh Đông (HM: Xây dựng mới 6P) | TH |
| 1473, | 3.866 | 3.866 | 3.289 | 3.289 | 330 | 330 |
|
|
|
4 | Trường TH Tân Hội 2 (HM: Xây dựng mới 15P + SLMB) | TH |
| 1085, | 9.253 | 9.253 | 3.084 | 3.084 | 400 | 400 |
|
|
|
5 | Trường TH Thạnh Đông B2 (HM: Xây dựng mới 6P) | TH |
| 1449, | 3.512 | 3.512 | 2.262 | 2.262 | 1.083 | 1.083 |
|
|
|
6 | Trường TH Tân An 2 (4P) | TH |
| 1468, | 2.309 | 2.309 | 735 | 735 | 1.364 | 1.364 |
|
|
|
7 | Trường Mẫu giáo xã Tân Thành (10P + SLMB) | TH |
| 788, | 8.297 | 3.297 | 5.150 | 150 | 2.220 | 2.220 |
|
|
|
8 | Cải tạo, sửa chữa các điểm trường | TH |
| 2156, | 1.500 | 1.500 | 525 | 525 | 940 | 940 |
|
|
|
9 | Xây dựng nhà vệ sinh các điểm trường | TH |
| 2157, | 1.500 | 1.500 | 525 | 525 | 945 | 945 |
|
|
|
(3) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 49.590 | 49.590 | - | - | 13.776 | 13.776 | - |
|
|
1 | Trường Tiểu học Đông Lộc (16p, SLMB, HR, bồi hoàn) | TH | 2017- 2018 | 1906, ngày 30/9/2016 | 14.500 | 14.500 |
|
| 3.000 | 3.000 |
|
|
|
2 | Trường Tiểu học Tân Thành 1 (19p) | TH | 2017- 2018 | 1907, 30/9/2016 | 11.059 | 11.059 |
|
| 2.500 | 2.500 |
|
|
|
3 | Trường Tiểu học Thạnh Quới (16p) | TH | 2017- 2018 | 2055, ngày 19/10/2016 | 10.131 | 10.131 |
|
| 3.375 | 3.375 |
|
|
|
4 | Trường TH và THCS Đông Thọ (14P) | TH | 2017- 2018 | 2054, ngày 19/10/2016 | 13.900 | 13.900 |
|
| 4.901 | 4.901 |
|
|
|
(4) | Huyện Châu Thành |
|
|
| 95.201 | 93.752 | 47.034 | 47.034 | 26.000 | 26.000 | 5.079 |
|
|
4.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 95.201 | 93.752 | 47.034 | 47.034 | 26.000 | 26.000 | 5.079 |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 66.580 | 66.580 | 46.034 | 46.034 | 7.079 | 7.079 | 5.079 |
|
|
1 | Bồi hoàn + SLMB+XDM Trường MG Bình An | CT | 2014 | 1229, 26/3/2014 | 14.792 | 14.792 | 11.990 | 11.990 | 229 | 229 | 229 |
|
|
2 | Trường Tiểu học Mong Thọ B1 | CT | 2015 | 4061, 28/10/2014 | 14.527 | 14.527 | 9.634 | 9.634 | 2.000 | 2.000 |
|
|
|
3 | Trường Tiểu học Giục Tượng 3 | CT | 2015 | 4062, 28/10/2014 | 13.297 | 13.297 | 5.645 | 5.645 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
|
|
4 | BH + SLMB+XDM Trường MG Vĩnh Hòa Phú | CT | 2014 | 4355, 30/10/2012 | 6.900 | 6.900 | 4.150 | 4.150 | 2.596 | 2.596 | 2.596 |
|
|
5 | Trường THCS Mong Thọ B | CT | 2014 | 3531, 16/10/2013 | 6.923 | 6.923 | 4.960 | 4.960 | 141 | 141 | 141 |
|
|
6 | Trường THCS Minh Hòa | CT | 2014 | 3590, 16/10/2013 | 5.336 | 5.336 | 4.850 | 4.850 | 101 | 101 | 101 |
|
|
7 | Trường TH Giục Tượng 1 | CT | 2014 | 2337, 06/6/2014; | 4.805 | 4.805 | 4.805 | 4.805 | 12 | 12 | 12 |
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 28.621 | 27.172 | 1.000 | 1.000 | 18.921 | 18.921 | - |
|
|
1 | Trường TH Mong Thọ 2; HM: Xây mới 12 phòng, nhà vệ sinh, lò đốt rác, hàng rào, sân nền, thoát nước, san lấp mặt bằng | CT | 2016- 2017 | 3749, 28/10/2014 | 8.556 | 8.556 | 1.000 | 1.000 | 6.000 | 6.000 |
|
|
|
2 | Trường Mẫu giáo Mong Thọ A | CT | 2017 | 4065, 28/10/2014 | 2.054 | 2.054 |
|
| 1.848 | 1.848 |
|
|
|
3 | Trường Tiểu học Mong Thọ 1 | CT | 2017- 2018 | 3449, 18/10/2016 | 4.481 | 4.481 |
|
| 3.500 | 3.500 |
|
|
|
4 | Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1 | CT | 2017- 2018 | 3448, 18/10/2016 | 6.164 | 6.164 |
|
| 4.000 | 4.000 |
|
|
|
5 | Trường Mẫu giáo Vĩnh Hòa Phú | CT | 2015 | 4070, 28/10/2016 | 1.285 | 1.285 |
|
| 1.157 | 1.157 |
|
|
|
6 | Trường Mẫu giáo Mong Thọ B (Giai đoạn 2) | CT | 2017- 2018 | 3935, 26/10/2016 | 2.863 | 2.088 |
|
| 1.300 | 1.300 |
|
|
|
7 | Trường Trung học cơ sở Thạnh Lộc | CT | 2017- 2018 | 3936, 26/10/2016 | 3.218 | 2.544 |
|
| 1.116 | 1.116 |
|
|
|
(5) | Huyện An Minh |
|
|
| 99.240 | 99.240 | 26.620 | 26.620 | 25.000 | 25.000 | 8.670 |
|
|
5.1 | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ 2017 |
|
|
| 23.100 | 23.100 | - | - | 300 | 300 | - |
|
|
1 | Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2018 (45p) | AM |
|
| 3.900 | 3.900 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
2 | Trường THCS Thị trấn Thứ 11 | AM |
|
| 4.500 | 4.500 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
3 | Trường Tiểu học Thuận Hòa 4 | AM |
|
| 5.000 | 5.000 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
4 | Trường Tiểu học Đông Hưng 2 | AM |
|
| 4.000 | 4.000 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
5 | Trường Tiểu học Thuận Hòa 2 | AM |
|
| 4.200 | 4.200 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
6 | Trường Tiểu học Đông Thạnh 1 | AM |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
5.2 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 76.140 | 76.140 | 26.620 | 26.620 | 24.700 | 24.700 | 8.670 |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 31.950 | 31.950 | 17.450 | 17.450 | 9.120 | 9.120 | 8.670 |
|
|
1 | Trường TH Đông Hòa 2 (NTM) | AM | 2015 | 1586, 25/4/2014 | 6.500 | 6.500 | 4.932 | 4.932 | 220 | 220 | 220 |
|
|
2 | Tu sửa, chống xuống cấp 2015 (65p) | AM | 2015 | 1578, | 5.000 | 5.000 | 3.848 | 3.848 | 490 | 490 | 490 |
|
|
3 | Nhà vệ sinh trường học (7p) | AM | 2015 | 1579, | 800 | 800 | 550 | 550 | 240 | 240 | 240 |
|
|
4 | Trường Tiểu học Đông Hưng A2 | AM | 2015 | 5064, 29/10/2014 | 6.900 | 6.900 | 2.965 | 2.965 | 2.400 | 2.400 | 2.400 |
|
|
5 | Trường Tiểu học Vân Khánh 1 | AM | 2015 | 1583, | 6.300 | 6.300 | 2.280 | 2.280 | 3.020 | 3.020 | 3.020 |
|
|
6 | Trường THCS Đông Hòa 1 (NTM) | AM | 2015 | 1585, | 5.500 | 5.500 | 2.475 | 2.475 | 2.300 | 2.300 | 2.300 |
|
|
7 | Phòng Giáo dục và Đào tạo (cải tạo, sửa chữa) | AM | 2016 | 4750, | 950 | 950 | 400 | 400 | 450 | 450 |
|
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 22.790 | 22.790 | 9.170 | 9.170 | 11.445 | 11.445 | - |
|
|
1 | Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2016 | AM | 2016 | 4388, 28/10/2015 | 3.900 | 3.900 | 2.100 | 2.100 | 1.410 | 1.410 |
|
|
|
2 | Nhà vệ sinh trường học năm 2016 | AM | 2016 | 4389, 28/10/2015 | 790 | 790 | 375 | 375 | 380 | 380 |
|
|
|
3 | Trường Mẫu giáo Thị trấn | AM | 2016- 2017 | 4390, 28/10/2015 | 4.400 | 4.400 | 1.440 | 1.440 | 2.520 | 2.520 |
|
|
|
4 | Trường Tiểu học Đông Hòa 3 | AM | 2016- 2017 | 4391, 28/10/2015 | 3.900 | 3.900 | 2.365 | 2.365 | 1.145 | 1.145 |
|
|
|
5 | Trường Tiểu học Vân Khánh 2 | AM | 2016- 2017 | 4392, 28/10/2015 | 4.900 | 4.900 | 1.415 | 1.415 | 2.995 | 2.995 |
|
|
|
6 | Trường Tiểu học Tân Thạnh 1 | AM | 2016- 2017 | 4393, 28/10/2015 | 4.900 | 4.900 | 1.475 | 1.475 | 2.995 | 2.995 |
|
|
|
(3) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 21.400 | 21.400 | - | - | 4.135 | 4.135 | - |
|
|
7 | Trường Tiểu học Đông Hòa 4 | AM | 2017- 2018 | 6512, 24/10/2016 | 4.500 | 4.500 |
|
| 2.135 | 2.135 |
|
|
|
8 | Trường Tiểu học thị trấn 2 | AM | 2017- 2018 | 6513, 24/10/2016 | 4.300 | 4.300 |
|
| 500 | 500 |
|
|
|
9 | Trường Tiểu học Thuận Hòa 1 | AM | 2016- 2019 | 6514, 24/10/2016 | 4.500 | 4.500 |
|
| 500 | 500 |
|
|
|
10 | Trường Tiểu học Đông Thạnh 1 (điểm chính) | AM | 2016- 2019 | 6515, 24/10/2016 | 4.300 | 4.300 |
|
| 500 | 500 |
|
|
|
11 | Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2017 | AM | 2017- 2018 | 6511, 24/10/2016 | 3.800 | 3.800 |
|
| 500 | 500 |
|
|
|
(6) | Huyện An Biên |
|
|
| 116.496 | 110.156 | 66.557 | 66.557 | 25.000 | 25.000 | 1.137 |
|
|
I.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 116.496 | 110.156 | 66.557 | 66.557 | 25.000 | 25.000 | 1.137 |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 26.247 | 26.247 | 23.868 | 23.868 | 1.145 | 1.145 | 1.137 |
|
|
1 | TH Tây Yên A1 (phòng học) | AB | 2014- 2016 | 3305; 26/7/2014 | 6.408 | 6.408 | 5.888 | 5.888 | 27 | 27 | 27 |
|
|
2 | Trường TH Nam Thái 2 (Đ chính) | AB | 2014 | 313, 20/02/2014 | 3.909 | 3.909 | 2.872 | 2.872 | 480 | 480 | 480 |
|
|
3 | Trường TH Thị trấn Thứ Ba 2 | AB | 2014 | 5201, 22/10/2013 | 6.394 | 6.394 | 6.042 | 6.042 | 350 | 350 | 350 |
|
|
4 | Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2015 | AB | 2015 | 3857, 23/10/2014 | 2.908 | 2.908 | 2.800 | 2.800 | 108 | 108 | 100 |
|
|
5 | Trường Mầm non Tây Yên | AB | 2013- 2015 | 385l; 23/10/2012 | 6.628 | 6.628 | 6.266 | 6.266 | 180 | 180 | 180 |
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 49.200 | 49.200 | 37.689 | 37.689 | 7.715 | 7.715 | - |
|
|
1 | Trường Mầm non Nam Thái A | AB | 2014 | 4667, 02/10/2013 | 7.408 | 7.408 | 6.980 | 6.980 | 428 | 428 |
|
|
|
2 | Trường TH Đông Yên 3 | AB | 2015 | 3856, 23/10/2014 | 6.121 | 6.121 | 3.850 | 3.850 | 1.127 | 1.127 |
|
|
|
3 | Trường THCS Đông Yên | AB | 2015 | 3855, 23/10/2014 | 8.852 | 8.852 | 5.600 | 5.600 | 2.252 | 2.252 |
|
|
|
4 | Trường TH Đông Yên 1 | AB | 2014 | 5203, 22/10/2013 | 6.447 | 6.447 | 5.951 | 5.951 | 494 | 494 |
|
|
|
5 | Trường THCS Thị trấn | AB | 2014 | 311, 20/02/2014 | 8.253 | 8.253 | 6.267 | 6.267 | 983 | 983 |
|
|
|
6 | Trường Mầm non Thị trấn | AB | 2014 | 5204, 22/10/2013 | 6.224 | 6.224 | 4.978 | 4.978 | 1.099 | 1.099 |
|
|
|
7 | Trường TH Tây Yên 1 | AB | 2014 | 2908, 28/10/2010 | 5.895 | 5.895 | 4.063 | 4.063 | 1.332 | 1.332 |
|
|
|
(3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
| 25.500 | 21.659 | 5.000 | 5.000 | 8.635 | 8.635 | - |
|
|
1 | Trường MN Đông Yên (Ngã Cạy)(phòng học, TB, SLMB) | AB | 2016 | 3577, | 770 | 770 | 500 | 500 | 193 | 193 |
|
|
|
2 | Trường MN Đông Thái (Phú Hưởng) (phòng học, HR, sân nền,TB,SLMB) | AB | 2016 | 836d, | 1.821 | 1.200 | 500 | 500 | 647 | 647 |
|
|
|
3 | Trường TH Tây Yên A1 (hàng rào, sân nền, SLMB) | AB | 2016 | 3573, | 2.500 | 2.500 | 500 | 500 | 1.750 | 1.750 |
|
|
|
4 | Trường THCS Tây Yên A (hàng rào, nhà xe, sân nền, thoát nước….) | AB | 2016 | 3873, | 2.034 | 2.034 | 1.500 | 1.500 | 331 | 331 |
|
|
|
5 | Trường THCS Đông Yên (hàng rào, nhà xe, sân nền, thoát nước) | AB | 2016- 2017 | 3866, | 3.648 | 3.648 | 1.000 | 1.000 | 2.283 | 2.283 |
|
|
|
6 | Trường THCS Hưng Yên (phòng học, TB) | AB | 2016 | 3572, | 4.150 | 1.930 | 500 | 500 | 1.237 | 1.237 |
|
|
|
7 | Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2016 - 2020 | AB |
|
| 6.883 | 6.883 |
|
|
|
|
|
|
|
| + Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2016 | AB |
| 3567, | 3.694 | 2.694 | 500 | 500 | 2.194 | 2.194 |
|
|
|
(4) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 15.549 | 13.050 | - | - | 7.505 | 7.505 | - |
|
|
1 | Trường TH Đông Thái 3 (phòng học, TB, san lấp và hàng rào) | AB |
| 5730, 28/10/2016 | 9.999 | 7.500 |
|
| 4.000 | 4.000 |
|
|
|
2 | Trường MN Nam Yên | AB | 2017 | 5685, ngày 27/10/16 | 1.100 | 1.100 |
|
| 990 | 990 |
|
|
|
3 | Trường THCS Thị trấn Thứ Ba 2 (phòng học, TB và hàng rào) | AB | 2017- 2019 | 5686, ngày 27/10/16 | 4.450 | 4.450 |
|
| 2.515 | 2.515 |
|
|
|
(7) | Huyện Giang Thành |
|
|
| 25.559 | 25.559 | 9.900 | 9.900 | 10.000 | 10.000 | - |
|
|
7.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 25.559 | 25.559 | 9.900 | 9.900 | 10.000 | 10.000 | - |
|
|
(1) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 15.659 | 15.659 | 9.900 | 9.900 | 4.688 | 4.688 | - |
|
|
1 | Trường TH&THCS Vĩnh Điều (điểm HT2) | GT | 2016- 2017 | 1398, 15/10/2015 | 3.060 | 3.060 | 2.500 | 2.500 | 560 | 560 |
|
|
|
2 | Trường Mẫu giáo Vĩnh Phú (điểm T4); HM: XD mới 02 phòng học | GT | 2016- 2017 | 1399, 15/10/2015 | 1.886 | 1.886 | 1.300 | 1.300 | 586 | 586 |
|
|
|
3 | Xây dựng 03 phòng học Trường Mầm non Phú Mỹ; sửa chữa 06 phòng học Trường TH Trần Thệ | GT | 2016- 2017 | 1400, 15/10/2015 | 3.499 | 3.499 | 2.600 | 2.600 | 549 | 549 |
|
|
|
4 | XD Trường THCS Vĩnh Phú (điểm chính); HM: XD mới dãy 06 phòng, 03 phòng chức năng, khu WC chung, hàng rào bảo vệ | GT | 2016- 2017 | 1401, 15/10/2015 | 7.214 | 7.214 | 3.500 | 3.500 | 2.993 | 2.993 |
|
|
|
(2) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 9.900 | 9.900 | - | - | 5.312 | 5.312 | - |
|
|
1 | XD mới 06 phòng học và sửa chữa 06 phòng Trường THCS Tân Khánh Hòa (điểm chính) | GT | 2016- 2017 | 1981, 18/10/2016 | 4.600 | 4.600 |
|
| 2.722 | 2.722 |
|
|
|
2 | Trường Mầm non và TH Tân Khánh Hòa (điểm Lò Bom) | GT | 2016- 2018 | 1974, 18/10/2016 | 3.800 | 3.800 |
|
| 1.542 | 1.542 |
|
|
|
3 | Trường TH Phú Mỹ (điểm Hà Giang) | GT | 2016- 2018 | 1984, 18/10/2016 | 1.500 | 1.500 |
|
| 1.048 | 1.048 |
|
|
|
III | Ngành, lĩnh vực An ninh, Quốc phòng |
|
|
| 473.992 | 287.502 | 117.001 | 96.420 | 114.032 | 114.032 | 871 |
|
|
III.1 | BCH QUÂN SỰ |
|
|
| 297.271 | 153.456 | 69.251 | 69.251 | 65.126 | 65.126 | 871 |
|
|
III.1.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 297.271 | 153.456 | 69.251 | 69.251 | 65.126 | 65.126 | 871 |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 62.077 | 31.663 | 44.647 | 44.647 | 8.518 | 8.518 | 871 |
|
|
1 | Tiểu đoàn bộ binh 519 | HT |
| 2592, 31/10/2013 | 29.660 | 29.660 | 33.780 | 33.780 | 5.647 | 5.647 |
| Đang trình chủ trương |
|
2 | Ban chỉ huy Quân sự huyện U Minh Thượng (GĐ2) | UMT |
| 2593, 31/12/2013 | 30.414 |
| 10.867 | 10.867 | 2.000 | 2.000 |
|
|
|
3 | Ban chỉ huy Quân sự huyện Gò Quao; HM: Nhà tuyển quân (trả nợ QT) | GQ |
| 3752, ngày 26/9/2016 | 2.003 | 2.003 | - |
| 871 | 871 | 871 |
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 200.143 | 86.742 | 24.604 | 24.604 | 25.208 | 25.208 | - |
|
|
1 | Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Kiên Giang (GĐ 1) | KL |
| 1793, 18/7/2013 | 132.633 | 19.232 | - |
| 12.853 | 12.853 |
|
|
|
2 | Tiểu đoàn BB 207; HM: Nhà ở đại đội, nhà ăn, nhà hớt tóc, nhà vệ sinh, nhà xe, kệ lau súng | KL |
| 81, 24/3/2016 | 3.592 | 3.592 | 3.400 | 3.400 | 192 | 192 |
|
|
|
3 | Bờ kè BCH QS huyện Gò Quao | GQ |
| 89- 29/3/2016 | 1.700 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 500 | 500 |
|
|
|
4 | Cải tạo, sửa chữa nhà ở, xây mới nhà vệ sinh, sân nền, sào phơi đại đội bộ binh Kiên Hải | KH |
| 90, | 1.400 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 400 | 400 |
|
|
|
5 | Xây mới khu nhà công vụ BCH QS tỉnh | RG | 2016- 2020 | 2584, 30/10/2015 | 29.800 | 29.800 | 8.000 | 8.000 | 6.000 | 6.000 |
|
|
|
6 | BCH QS huyện Giang Thành (GĐ 2) | GT |
| 128, 30/3/2016 | 3.693 | 3.693 |
|
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
7 | Xã đội xã Nam Yên, huyện An Biên; HM: Xây dựng mới trụ sở | AB | 2016- 2017 | 1177a, 30/3/2016 | 1.351 | 1.351 | 1.200 | 1.200 | 190 | 190 |
|
|
|
8 | Bến cập tàu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | HT |
| 113, 30/3/2016 | 15.000 | 15.000 |
|
| 3.000 | 3.000 |
|
|
|
9 | Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn: Xã Bình Giang, huyện HĐ; thị trấn Kiên Lương, huyện KL; phường Đông Hồ, thị xã HT; xã Vĩnh Điều, huyện GT; phường Vĩnh Thanh, TPRG; xã Hòa Hưng, huyện GR; TT Thứ 11, huyện AM; xã Thạnh Yên, huyện UMT; xã Vĩnh Thuận, huyện VT; xã Thạnh Đông, huyện TH; xã Mong Thọ A, huyện CT; | TT |
| 91, | 10.974 | 10.974 | 9.804 | 9.804 | 73 | 73 |
|
|
|
(3) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
| - | 35.051 | 35.051 | - | - | 31.400 | 31.400 | - |
|
|
1 | Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (8 xã, 2 phường, thị trấn Tân Hiệp) | TT | 2017- 2018 | 571, ngày 31/10/2016 | 10.818 | 10.818 |
|
| 9.700 | 9.700 |
|
|
|
2 | Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (11 xã, thị trấn Dương Đông) | TT | 2017- 2018 | 572, 31/10/2017 | 11.999 | 11.999 |
|
| 10.700 | 10.700 |
|
|
|
3 | Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (12 xã) | TT | 2017- 2020 | 573, 31/10/2018 | 12.234 | 12.234 |
|
| 11.000 | 11.000 |
|
|
|
III.2 | BCH BIÊN PHÒNG |
|
|
| 47.823 | 47.823 | - | - | 18.000 | 18.000 | - |
|
|
III.2.2 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 47.823 | 47.823 | - | - | 18.000 | 18.000 | - |
|
|
(4) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 47.823 | 47.823 | - | - | 18.000 | 18.000 | - |
|
|
1 | Trạm Kiểm soát Bãi Thơm | PQ | 2017- 2018 | 166, ngày 11/10/2016 | 3.965 | 3.965 | - |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
2 | Trạm Kiểm soát Bình An | KL | 2017 | 565, ngày 31/10/2016 | 2.999 | 2.999 | - |
| 2.700 | 2.700 |
|
|
|
3 | Bể chứa nước đồn Hòn Sơn (746) | KH | 2017 | 566, ngày 31/10/2016 | 859 | 859 | - |
| 900 | 900 |
|
|
|
4 | Đồn Biên phòng cảng Rạch Giá | RG | 2017- 2019 | 2463, ngày 31/10/2016 | 40.000 | 40.000 | - |
| 10.800 | 10.800 |
|
|
|
III.C | CÔNG AN |
|
|
| 128.898 | 86.223 | 47.750 | 27.169 | 30.906 | 30.906 | - |
|
|
I.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 128.898 | 86.223 | 47.750 | 27.169 | 30.906 | 30.906 | - |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 32.605 | 14.930 | 32.532 | 11.951 | 5.665 | 5.665 | - |
|
|
1 | Trạm xuất nhập cảnh sân bay Phú Quốc (GPMB) | PQ | 2014- 2015 | 331, 26/10/2012 | 12.024 | 12.024 | 11.951 | 11.951 | 2.759 | 2.759 |
|
|
|
2 | Cơ sở làm việc công an huyện U Minh Thượng | UMT | 2011- 2014 | 2505/QĐ-H41-H45, 01/6/2010 | 20.581 | 2.906 | 20.581 |
| 2.906 | 2.906 |
|
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 14.804 | 14.804 | 9.849 | 9.849 | 3.921 | 3.921 | - |
|
|
1 | Cơ sở làm việc công an xã Thạnh Trị, Mong Thọ, Bình Minh, Vân Khánh Đông, Phú Mỹ | CT, VT, GT | 2016- 2017 | 75, | 7.411 | 7.411 | 5.200 | 5.200 | 1.550 | 1.550 |
|
|
|
2 | Cơ sở làm việc công an thị trấn Thứ Ba, TT Tân Hiệp | AB, TH | 2016- 2017 | 28, | 7.393 | 7.393 | 4.649 | 4.649 | 2.371 | 2.371 |
|
|
|
(3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
| 13.989 | 13.989 | 5.369 | 5.369 | 4.035 | 4.035 | - |
|
|
1 | Cơ sở làm việc Đội PCCC &CHCN huyện Kiên Lương | KL | 2016- 2018 | 471, | 13.989 | 13.989 | 5.369 | 5.369 | 4.035 | 4.035 |
|
|
|
(4) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 67.500 | 42.500 | - | - | 17.285 | 17.285 | - |
|
|
1 | Cơ sở làm việc công an xã Vĩnh Thạnh, Hòn Nghệ, Tây Yên, Mỹ Hiệp Sơn, Vĩnh Tuy, Nam Du | GR, KL, AB, HĐ, GQ, KH | 2017- 2019 | 522/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 9.800 | 9.800 |
|
| 3.885 | 3.885 |
|
|
|
2 | Cơ sở làm việc công an 02 Thị trấn: Thứ 11, Hòn Đất | AM, HĐ | 2017- 2019 | 528/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 7.700 | 7.700 |
|
| 3.400 | 3.400 |
|
|
|
3 | Trang bị phương tiện, thiết bị chữa cháy | RG | 2016- 2017 |
| 50.000 | 25.000 |
|
| 10.000 | 10.000 |
|
|
|
IV | Ngành, lĩnh vực Đảng, Đoàn thể |
|
|
| 167.696 | 167.696 | 49.330 | 49.330 | 48.835 | 48.835 | - |
|
|
IV.1 | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
| 48.123 | 48.123 | - | - | 415 | 415 | - |
|
|
1 | Nhà làm việc Thành ủy Rạch Giá | RG | 2016- 2019 |
| 45.123 | 45.123 |
|
| 350 | 350 |
|
|
|
2 | Xây mới hàng rào + nhà bảo vệ, nâng cấp sân nền Huyện ủy Hòn Đất | HĐ | 2018 |
| 1.000 | 1.000 |
|
| 35 | 35 |
|
|
|
3 | Xây mới nhà ăn Huyện ủy U Minh Thượng | UMT | 2018 |
| 2.000 | 2.000 |
|
| 30 | 30 |
|
|
|
IV.2 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 119.573 | 119.573 | 49.330 | 49.330 | 48.420 | 48.420 | - |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - |
|
|
(2) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
| 102.484 | 102.484 | 49.330 | 49.330 | 33.500 | 33.500 | - |
|
|
1 | Nhà làm việc Ban nội chính và các phòng thuộc Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang | RG |
| 2589; 31/10/2013; 1796 (đc), 26/8/2014 | 33.603 | 33.603 | 19.295 | 19.295 | 10.000 | 10.000 |
|
|
|
2 | Nhà làm việc Thị ủy Hà Tiên | HT |
| 2242, 29/10/2014 | 45.881 | 45.881 | 11.301 | 11.301 | 20.000 | 20.000 |
|
|
|
3 | Trụ sở Đảng ủy các cơ quan cấp tỉnh | RG |
| 452, 28/10/2014 | 13.000 | 13.000 | 9.734 | 9.734 | 2.500 | 2.500 |
|
|
|
4 | Sân nền hành lễ tượng đài chiến thắng khu căn cứ di tích U Minh Thượng | UMT | 2016- 2017 | 129, | 10.000 | 10.000 | 9.000 | 9.000 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
(3) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 17.089 | 17.089 | - | - | 14.920 | 14.920 | - |
|
|
1 | Hàng rào, nhà ăn, thiết bị Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh | RG | 2017- | 530, 28/10/2016 | 3.000 | 3.000 |
|
| 2.700 | 2.700 |
|
|
|
2 | Cải tạo nhà làm việc văn phòng thành nhà khách Tỉnh ủy | RG | 2017- 2018 | 531, 28/10/2016 | 6.000 | 6.000 |
|
| 5.000 | 5.000 |
|
|
|
3 | Cải tạo, sửa chữa nhà ăn, nhà xe, sân nền, cột cờ và nhà làm việc Văn phòng Huyện ủy Gò Quao | GQ | 2017- 2019 | 987, 04/4/2016 | 2.250 | 2.250 |
|
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
4 | Bảo dưỡng, sửa chữa công trình phục dựng khu di tích căn cứ Tỉnh ủy (khu 200ha) | UMT | 2017- 2018 | 532, 28/10/2016 | 2.000 | 2.000 |
|
| 1.800 | 1.800 |
|
|
|
5 | Xây mới nhà công vụ Huyện ủy Giang Thành | GT | 2016- 2018 | 1982 18/10/2016 | 2.000 | 2.000 |
|
| 1.800 | 1.800 |
|
|
|
6 | Cải tạo, sửa chữa nhà tang lễ cán bộ | RG | 2016- 2017 | 532, 28/10/2016 | 1.839 | 1.839 |
|
| 1.620 | 1.620 |
|
|
|
V | Ngành, lĩnh vực Khoa học Công nghệ |
|
|
| 156.480 | 155.280 | 42.685 | 42.685 | 51.180 | 51.180 | - |
|
|
V.2 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 156.480 | 155.280 | 42.685 | 42.685 | 51.180 | 51.180 | - |
|
|
(2) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
| 108.702 | 108.702 | 42.685 | 42.685 | 40.877 | 40.877 | - |
|
|
1 | Xây dựng trạm ứng dụng tiến bộ KH&CN tại huyện Phú Quốc | PQ | 2014- 2017 | 1472, 13/7/2012; 1115 (đc), 04/6/2015; | 42.826 | 42.826 | 21.685 | 21.685 | 16.877 | 16.877 |
|
|
|
2 | ĐTXD hạ tầng kỹ thuật và nhà công vụ - công trình trạm ứng dụng KHCN tại Phú Quốc | PQ | 2016- 2018 | 406/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 | 13.479 | 13.479 | 3.000 | 3.000 | 7.000 | 7.000 |
|
|
|
3 | Đầu tư nâng cấp đồng bộ trang thiết bị KHCN và cải tạo chống xuống cấp các trại, trung tâm thuộc Sở KH&CN | CT, KL, RG | 2016- 2018 | 409/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 | 14.551 | 14.551 | 3.000 | 3.000 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
4 | XD trụ sở tạm quan trắc môi trường và thiết bị bức xạ (TNMT) | RG | 2016- 2018 | 408/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 | 14.917 | 14.917 | 8.000 | 8.000 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
5 | Nâng cấp hệ thống thông tin tại Văn phòng UBND tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020 | RG | 2016- 2018 | 2583, 30/10/2015 | 22.929 | 22.929 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 |
|
|
|
(4) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 47.778 | 46.578 | - | - | 10.303 | 10.303 | - |
|
|
1 | Trang thiết bị công nghệ sinh học, phân tích, kiểm định đo lường Phú Quốc | PQ | 2017- 2019 | 523/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 14.978 | 14.978 |
|
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
2 | Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020 | RG | 2017- 2020 | 2465, 31/10/2016 | 30.000 | 30.000 |
|
| 6.703 | 6.703 |
|
|
|
3 | Đề án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang | RG | 2017 | 577, 31/10/2016 | 2.800 | 1.600 |
|
| 1.600 | 1.600 |
|
|
|
VI | Ngành, lĩnh vực Quản lý Nhà nước |
|
|
| 271.714 | 261.486 | 132.900 | 132.900 | 89.395 | 89.395 | 34 |
|
|
VI.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 271.714 | 261.486 | 132.900 | 132.900 | 89.395 | 89.395 | 34 |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 44.228 | 44.228 | 32.259 | 32.259 | 10.862 | 10.862 | 34 |
|
|
1 | Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng kho lưu trữ chuyên dụng thuộc Sở Nội Vụ tỉnh Kiên Giang | RG |
| 2264; 29/10/2012 | 32.230 | 32.230 | 22.500 | 22.500 | 9.500 | 9.500 |
|
|
|
2 | Huyện ủy Vĩnh Thuận (cải tạo, sửa chữa nhà ăn) | VT | 2015 | 4274, 23/10/2014 | 284 | 284 | - |
| 34 | 34 | 34 |
|
|
3 | Trụ sở UBND xã Vĩnh Tuy | GQ | 2012- 2013 | 4467, 31/10/2012 | 5.237 | 5.237 | 4.833 | 4.833 | 404 | 404 |
|
|
|
4 | SC nâng cấp trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Kiên Lương | KL | 2016- 2018 | 964, | 3.977 | 3.977 | 3.335 | 3.335 | 265 | 265 |
|
|
|
5 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở và các hạng mục phụ UBND huyện Gò Quao; HM: Cải tạo, sửa chữa | GQ | 2016- 2017 | 3679, 01/10/2015 | 2.500 | 2.500 | 1.591 | 1.591 | 659 | 659 |
|
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 100.111 | 92.211 | 64.967 | 64.967 | 21.717 | 21.717 | - |
|
|
1 | Cải tạo, sửa chữa Sở Kế hoạch và Đầu tư | RG |
| 370, 15/10/2015 | 14.733 | 14.733 | 10.453 | 10.453 | 3.500 | 3.500 |
|
|
|
2 | Trụ sở đội QLTT số 13 và các hạng mục phụ trợ | HĐ |
| 94, 30/3/2016 | 2.951 | 2.951 | 2.000 | 2.000 | 700 | 700 |
|
|
|
3 | Trụ sở tiếp công dân thuộc UBND tỉnh | RG |
| 127, | 2.638 | 2.638 | 2.000 | 2.000 | 514 | 514 |
|
|
|
4 | Trụ sở UBMTTQ tỉnh Kiên Giang (giai đoạn 2) | RG | 2016 2018 | 95, 30/3/2016 | 5.754 | 5.754 | 4.000 | 4.000 | 1.179 | 1.179 |
|
|
|
5 | Trụ sở UBND thị trấn Sóc Sơn | HĐ |
| 3373(đc), 26/9/2014; 1758, 11/5/2015; | 10.797 | 10.797 | 6.826 | 6.826 | 4.339 | 4.339 |
|
|
|
6 | UBND xã Vĩnh Phong; (HM: Xây mới trụ sở + phá dỡ + rãnh thoát nước dãy công an + cải tạo, sửa chữa hàng rào, sân nền, nhà ăn) | VT | 2015 | 2170, 23/8/2011; 4424(đc), 25/11/2014 | 8.232 | 8.232 | 5.968 | 5.968 | 1.500 | 1.500 |
|
|
|
7 | Trụ sở làm việc xã Thạnh Yên | UMT | 2015- 2016 | 2217, 27/6/2014 | 8.700 | 8.700 | 5.500 | 5.500 | 3.200 | 3.200 |
|
|
|
8 | Trụ sở UBND xã Bình An, huyện Châu Thành | CT | 2015 | 3829, 28/11/2011 | 4.794 | 4.794 | 3.920 | 3.920 | 800 | 800 |
|
|
|
9 | Trụ sở UBND xã Vĩnh Thạnh | GR |
| 1116, 21/10/2013 | 6.951 | 6.951 | 5.450 | 5.450 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
10 | Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc UBND huyện Kiên Hải | KH | 2014- 2016 | 926, 29/10/2014 | 6.000 | 6.000 | 5.100 | 5.100 | 500 | 500 |
|
|
|
11 | Mở rộng trụ sở UBND TP Rạch Giá | RG | 2015- 2017 | 464, 09/10/2014 | 14.900 | 7.000 | 5.000 | 5.000 | 1.035 | 1.035 |
|
|
|
12 | Trạm liên lạc huyện Kiên Hải | KH | 2016- 2017 | 914, 30/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 2.500 | 2.500 | 200 | 200 |
|
|
|
13 | Trụ sở UBND xã Mỹ Lâm; HM: Xây mới nhà làm việc + thiết bị | HĐ | 2016 | 3435, 30/9/2014 | 5.841 | 5.841 | 3.250 | 3.250 | 2.007 | 2.007 |
|
|
|
14 | Trụ sở làm việc xã Thạnh Yên; HM: Xây dựng mới hội trường, tường kè, đường nội bộ | UMT | 2015- 2017 | 1863, 26/10/2015 | 4.820 | 4.820 | 3.000 | 3.000 | 1.243 | 1.243 |
|
|
|
(3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
| 87.161 | 84.833 | 35.674 | 35.674 | 31.762 | 31.762 | - |
|
|
1 | Trụ sở UBND xã Đông Thạnh | AM | 2016- | 4395, 28/10/2015 | 8.000 | 8.000 | 4.500 | 4.500 | 2.700 | 2.700 |
|
|
|
2 | Trụ sở UBND xã Vĩnh Bình Bắc | VT | 2016- 2018 | 2172, 23/8/2011 | 8.247 | 8.247 | 4.500 | 4.500 | 2.922 | 2.922 |
|
|
|
3 | Trụ sở UBND huyện Châu Thành | CT | 2016- 2017 | 3744, 27/10/2015 | 14.926 | 14.926 | 6.232 | 6.232 | 5.340 | 5.340 |
|
|
|
4 | Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh Vân | RG | 2016- 2018 | 619, 30/10/2015 | 11.679 | 11.679 | 4.000 | 4.000 | 6.000 | 6.000 |
|
|
|
5 | Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh | RG | 2016- 2018 | 535, 27/10/2015 | 11.417 | 11.417 | 2.442 | 2.442 | 4.000 | 4.000 |
|
|
|
6 | Trụ sở UBND xã Nam Yên; HM: Xây dựng mới trụ sở + san lấp mặt bằng | AB | 2015- 2018 | 3487, 27/10/2015 | 7.564 | 7.564 | 4.500 | 4.500 | 2.250 | 2.250 |
|
|
|
7 | Hội trường UBND huyện An Biên; HM: Xây dựng mới hội trường | AB | 2015- 2018 | 3563, 29/10/2015 | 7.498 | 6.000 | 3.000 | 3.000 | 1.400 | 1.400 |
|
|
|
8 | Trụ sở làm việc xã Vĩnh Hòa; HM: Xây dựng mới | UMT | 2015- 2017 | 1855, 26/10/2015 | 9.330 | 8.500 | 4.500 | 4.500 | 3.150 | 3.150 |
|
|
|
9 | Trụ sở UBND xã Thới Quản, huyện Gò Quao | GQ | 2015- 2017 | 6633, 31/12/2015 | 8.500 | 8.500 | 2.000 | 2.000 | 4.000 | 4.000 |
|
|
|
(4) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 40.214 | 40.214 | - | - | 25.054 | 25.054 | - |
|
|
1 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh | RG | 2017- 2018 | 529, 28/10/2016 | 1.500 | 1.500 | - |
| 1.350 | 1.350 |
|
|
|
2 | Trụ sở đội quản lý thị trường số 12, huyện Giồng Riềng | GR | 2017- 2018 | 570/QĐ-SKHĐT 31/10/2016 | 3.000 | 3.000 |
|
| 2.700 | 2.700 |
|
|
|
3 | Khu hành chính tập trung An Minh (thiết bị) | AM | 2017- 2019 | 6519, 24/10/2016 | 11.200 | 11.200 |
|
| 10.080 | 10.080 |
|
|
|
4 | ĐTXD công trình của Đài Phát thanh và Truyền hình Kiên Giang | RG | 2017- 2019 | 574/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 | 6.495 | 6.495 | - |
| 3.000 | 3.000 |
| CTĐT 2413/QĐ-UBND, 28/10/2016 |
|
5 | Trụ sở UBND xã Mỹ Hiệp Sơn | HĐ | 2017 | 8098, 20/10/2016 | 8.019 | 8.019 |
|
| 3.000 | 3.000 |
|
|
|
6 | Khu Trung tâm hành chính xã Lại Sơn | KH |
| 1045, 31/10/2016 | 10.000 | 10.000 |
|
| 4.924 | 4.924 |
|
|
|
VII | Ngành, lĩnh vực Công Thương (điện) |
|
|
| 84.801 | 84.801 | 21.991 | 21.991 | 34.685 | 34.685 | - |
|
|
VII.1 | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
| 22.105 | 22.105 | - | - | 1.000 | 1.000 | - |
|
|
1 | Phát triển lưới điện xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành | GT | 2018 |
| 2.348 | 2.348 |
| - | 100 | 100 |
|
|
|
2 | Phát triển lưới điện xã Phú Lợi, huyện Giang Thành | GT | 2018 |
| 1.975 | 1.975 |
|
| 100 | 100 |
|
|
|
3 | Phát triển lưới điện xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành | GT | 2018 |
| 1.796 | 1.796 |
|
| 100 | 100 |
|
|
|
4 | Phát triển lưới điện xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng | UMT | 2018 |
| 8.350 | 8.350 |
|
| 340 | 340 |
|
|
|
5 | Phát triển lưới điện xã Đông Thái, huyện An Biên | AB | 2019 |
| 5.161 | 5.161 |
|
| 150 | 150 |
|
|
|
6 | Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Gò Quao | GQ | 2018 |
| 895 | 895 |
|
| 70 | 70 |
|
|
|
7 | Phát triển lưới điện vùng lõm, huyện Kiên Lương | KL | 2018 |
| 790 | 790 |
|
| 70 | 70 |
|
|
|
8 | Phát triển lưới điện vùng lõm, huyện Vĩnh Thuận | VT | 2018 |
| 790 | 790 |
|
| 70 | 70 |
|
|
|
VII.2 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 62.696 | 62.696 | 21.991 | 21.991 | 33.685 | 33.685 | - |
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 33.283 | 33.283 | 20.622 | 20.622 | 9.023 | 9.023 | - |
|
|
1 | Cải tạo và phát triển lưới điện xã Đông Hòa, huyện An Minh (đợt 2) | AM | 2016- 2017 | 3487/QĐ-SKHĐT, 13/8/2015 | 12.276 | 12.276 | 8.477 | 8.477 | 2.563 | 2.563 |
|
|
|
2 | Cải tạo và phát triển lưới điện xã Tây Yên, huyện An Biên | AB | 2016- 2017 | 375/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015 | 5.442 | 5.442 | 3.700 | 3.700 | 599 | 599 |
|
|
|
3 | Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Mỹ Phước, huyện Hòn Đất | HĐ | 2016- 2017 | 374/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015 | 4.511 | 4.511 | 2.333 | 2.333 | 1.708 | 1.708 |
|
|
|
4 | Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Đông Hưng B, huyện An Minh | AM | 2016- 2017 | 378/QĐ-SKHĐT, 23/10/2015 | 7.608 | 7.608 | 4.406 | 4.406 | 2.649 | 2.649 |
|
|
|
5 | Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm huyện An Biên | AB | 2016- 2017 | 377/QĐ-SKHĐT, 23/10/2015 | 3.446 | 3.446 | 1.706 | 1.706 | 1.504 | 1.504 |
|
|
|
(3) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 29.413 | 29.413 | 1.369 | 1.369 | 24.662 | 24.662 | - |
|
|
1 | Phát triển lưới điện xã Vĩnh Hòa, huyện UMT | UMT | 2017 | 483/QĐ-SKHĐT 11/10/2016 | 1.792 | 1.792 | 102 | 102 | 1.553 | 1.553 |
|
|
|
2 | Phát triển lưới điện xã Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận | VT | 2017- 2018 | 493/QĐ-SKHĐT 12/10/2016 | 7.626 | 7.626 | 435 | 435 | 6.570 | 6.570 |
|
|
|
3 | Phát triển lưới điện xã Thạnh Yên, huyện UMT | UMT | 2017- 2018 | 490/QĐ-KHĐT 12/10/2016 | 13.349 | 13.349 | 727 | 727 | 10.440 | 10.440 |
|
|
|
4 | Phát triển lưới điện vùng lõm xã Ngọc Thuận, Vĩnh Phú, huyện Giồng Riềng | GR | 2017 | 492/QĐ-KHĐT 12/10/2016 | 1.017 | 1.017 | 50 | 50 | 865 | 865 |
|
|
|
5 | Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Giang Thành | GT | 2017 | 491/QĐ-KHĐT 12/10/2016 | 1.600 | 1.600 | 55 | 55 | 1.385 | 1.385 |
|
|
|
6 | Phát triển lưới điện vùng lõm xã Vĩnh Hòa Phú, huyện Châu Thành | CT | 2017- 2018 | 494/QĐ-KHĐT 12/10/2016 | 1.150 | 1.150 |
|
| 1.035 | 1.035 |
|
|
|
7 | Đường dây TT và TBA phục vụ khu sản xuất giống thủy sản tập trung xã Lại Sơn huyện Kiên Hải | KH | 2017- 2018 | 484/QĐ-KHĐT 11/10/2016 | 653 | 653 |
|
| 588 | 588 |
|
|
|
8 | Hệ thống chiếu sáng công cộng đường quanh đảo xã Lại Sơn | KH | 2017- 2018 | 535/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 2.226 | 2.226 |
|
| 2.226 | 2.226 |
|
|
|
VIII | Ngành, lĩnh vực đối ứng dự án sử dụng vốn TW và ODA |
|
|
| 1.622.736 | 443.492 | 292.723 | 90.683 | 104.831 | 104.831 | 4.450 |
|
|
VIII.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 1.622.736 | 443.492 | 292.723 | 90.683 | 104.831 | 104.831 | 4.450 |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 24.000 | - | - | - | 4.450 | 4.450 | 4.450 |
|
|
1 | Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Kiên Giang (trả nợ quyết toán) | RG |
| 540/QĐ-TWĐTN, 05/3/2009 | 24.000 |
|
|
| 4.450 | 4.450 | 4.450 | 4653/VP-KTTH ngày 14/9/2016 |
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 559.474 | 118.448 | 125.923 | 50.883 | 20.666 | 20.666 | - |
|
|
1 | Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL WB6 - hệ thống cấp nước liên xã Mỹ Thuận - Mỹ Hiệp Sơn | HĐ | 2015- 2016 | 2253; 31/10/2012; 2475-27/11/2014; 1383-15/6/2016 | 279.737 | 59.224 | 110.923 | 35.883 | 1.366 | 1.366 |
|
|
|
2 | Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) - hệ thống cấp nước liên xã huyện An Biên | AB | 2015- 2016 | 2253; 31/10/2012; 2475-27/11/2014; 1383-15/6/2016 | 279.737 | 59.224 | 15.000 | 15.000 | 19.300 | 19.300 |
|
|
|
(3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
| 1.039.262 | 325.044 | 166.800 | 39.800 | 79.715 | 79.715 | - |
|
|
1 | ĐTXD cơ sở hạ tầng khu di tích lịch sử thắng cảnh núi Mo So và hồ Hoa Mai | KL, UMT |
| 695, 28/3/2016 | 80.591 | 53.591 | 7.000 |
| 10.000 | 10.000 |
|
|
|
2 | Cải thiện vệ sinh môi trường khu du lịch Chùa Hang - Phụ Tử (GPMB + khảo sát) | KL |
| 1469/QĐ-BVHTT-DL, 16/5/2014 | 177.800 | 17.525 | 2.200 | 2.200 | 12.000 | 12.000 |
|
|
|
3 | Danh lam thắng cảnh núi Đá Dựng (gpmb + khảo sát) | HT |
| 1469/QĐ-BVHTT-DL, 16/5/2014 | 177.800 | 7.757 | 600 | 600 | 5.215 | 5.215 |
|
|
|
4 | Hồ chứa nước Bãi Nhà thuộc dự án xây dựng mới và sửa chữa nâng cấp cụm hồ Kiên Hải (hồ Hòn Ngang, Bãi Nhà và sửa chữa, nâng cấp hồ Hòn Lớn), huyện Kiên Hải | KH | 2015- 2019 | 2260, 30/10/2014 | 72.323 | 25.423 | 12.000 | 12.000 | 10.000 | 10.000 |
|
|
|
5 | Đường đê biển đoạn qua thành phố Rạch Giá | RG |
| 2109, 09/10/2014; 2605, 11/12/2014; | 389.778 | 159.778 | 145.000 | 25.000 | 30.000 | 30.000 |
|
|
|
6 | Dự án mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho Trường đào tạo nghề tại Phú Quốc (Trung cấp nghề Việt - Hàn) | PQ | 2017- 2018 | 559/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 10.970 | 10.970 |
|
| 10.500 | 10.500 |
|
|
|
7 | Trung tâm triển lãm văn hóa - nghệ thuật và bảo tồn di sản văn hóa tỉnh | RG |
|
| 130.000 | 50.000 |
|
| 2.000 | 2.000 |
| TW 80 tỷ |
|
IX | Chương trình phát triển KT-XH tuyến biên giới VN- CPC |
|
|
| 7.798 | 7.798 | - | - | 3.500 | 3.500 | - |
|
|
IX.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 7.798 | 7.798 | - | - | 3.500 | 3.500 | - |
|
|
(1) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 7.798 | 7.798 | - | - | 3.500 | 3.500 | - |
|
|
1 | Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới phường Đông Hồ, thị xã Hà Tiên | HT | 2015- 2016 |
|
|
|
|
| 500 | 500 |
|
|
|
2 | Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới xã Mỹ Đức, thị xã Hà Tiên | HT | 2015- 2016 |
|
|
|
|
| 500 | 500 |
|
|
|
3 | Xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành | GT | 2016 |
|
|
|
|
| 500 | 500 |
|
|
|
| - Hàng rào Trường TH Trần Thệ (Đ Tràm Ngang) | GT |
| 1972, 18/10/2016 | 500 | 500 |
|
|
|
|
|
|
|
4 | Xã Phú Lợi, huyện Giang Thành | GT | 2016 |
|
|
|
|
| 500 | 500 |
|
|
|
| - Hàng rào Trường TH Phú Lợi (Đ Tà Teng) | GT |
| 1973, 18/10/2016 | 500 | 500 |
|
|
|
|
|
|
|
5 | Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành | GT | 2016 |
|
|
|
|
| 500 | 500 |
|
|
|
| - Trường MN và TH Tân Khánh Hòa (Đ Lò Bom) | GT |
| 1974, 18/10/2016 | 3.799 | 3.799 |
|
|
|
|
|
|
|
6 | Xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành | GT | 2016 |
|
|
|
|
| 500 | 500 |
|
|
|
| - Trường MN Vĩnh Phú (điểm T5) | GT |
| 1976, 18/10/2016 | 2.499 | 2.499 |
|
|
|
|
|
|
|
7 | Xã Vĩnh Điều, huyện Giang Thành | GT | 2016 |
|
|
|
|
| 500 | 500 |
|
|
|
| - SLMB Trường MN Vĩnh Điều (Vĩnh Lợi) | GT |
| 1975, 18/10/2016 | 500 | 500 |
|
|
|
|
|
|
|
X | Chương trình MTQG nước sạch nông thôn |
|
|
| 14.726 | 11.927 | 1.933 | 1.196 | 8.000 | 8.000 | - |
|
|
1 | Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất | HĐ | 2015 | 462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014 | 14.726 | 11.927 | 1.933 | 1.196 | 8.000 | 8.000 |
|
|
|
XI | Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc) |
|
|
| 79.333 | 79.333 | 18.582 | 18.582 | 32.021 | 32.021 | - |
|
|
(1) | Các dự án trả nợ |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - |
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 40.361 | 40.361 | 18.582 | 18.582 | 15.026 | 15.026 | - |
|
|
1 | TCN xã Thạnh Trị | TH | 2016- 2017 | 96, | 6.164 | 6.164 | 2.500 | 2.500 | 3.048 | 3.048 |
|
|
|
2 | TCN xã Ngọc Chúc | GR | 2016- 2017 | 26, 21/01/2016 | 3.802 | 3.802 | 3.200 | 3.200 | 222 | 222 |
|
|
|
3 | TCN xã Bình Giang | HĐ | 2016- 2017 | 98, | 10.500 | 10.500 | 4.000 | 4.000 | 5.450 | 5.450 |
|
|
|
4 | TCN xã Giục Tượng | CT | 2016- 2017 | 99, | 8.857 | 8.857 | 3.482 | 3.482 | 3.000 | 3.000 |
|
|
|
5 | TCN xã Phú Mỹ | CT | 2016- 2017 | 100, | 11.038 | 11.038 | 5.400 | 5.400 | 3.306 | 3.306 |
|
|
|
(3) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 38.972 | 38.972 | - | - | 16.995 | 16.995 | - |
|
|
1 | TCN xã Vĩnh Thạnh | GR | 2016- 2017 | 568/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 | 12.000 | 12.000 |
|
| 5.500 | 5.500 |
|
|
|
2 | TCN xã Vĩnh Hòa Hiệp | CT | 2016- 2017 | 567/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 | 10.200 | 10.200 |
|
| 5.500 | 5.500 |
|
|
|
3 | TCN xã Thủy Liễu (NCMR) | GQ | 2016- 2017 | 485/QĐ-SKHĐT, 12/10/2016 | 6.272 | 6.272 |
|
| 3.510 | 3.510 |
|
|
|
4 | TCN xã Bàn Thạch | GR | 2016- 2017 | 526/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 10.500 | 10.500 |
|
| 2.485 | 2.485 |
|
|
|
XII | Ngành công cộng, lĩnh vực xử lý Môi trường |
|
|
| 6.588 | 6.588 | 5.050 | 5.050 | 1.538 | 1.538 | - |
|
|
XII.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 6.588 | 6.588 | 5.050 | 5.050 | 1.538 | 1.538 | - |
|
|
(1) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 6.588 | 6.588 | 5.050 | 5.050 | 1.538 | 1.538 | - |
|
|
1 | Sửa chữa, nâng cấp các trạm cấp nước trên 02 xã đảo Hòn Nghệ và Sơn Hải, huyện Kiên Lương | KL | 2016- 2017 | 2343, 12/8/2015 | 1.678 | 1.678 | 1.000 | 1.000 | 678 | 678 |
|
|
|
2 | Xử lý rác thải huyện UMT; HM: Đường vào bãi chôn lấp rác | UMT | 2015- 2017 | 1861, 26/10/2015 | 4.910 | 4.910 | 4.050 | 4.050 | 860 | 860 |
|
|
|
XIII | Đầu tư khu công nghiệp |
|
|
| 835.848 | 132.018 | 200.176 | 200.176 | 30.000 | 30.000 | - |
|
|
1 | Đầu tư hạ tầng kỹ thuật KCN Thạnh Lộc | CT | 2012- 2016 | 1773, 21/8/2012 | 835.848 | 132.018 | 200.176 | 200.176 | 30.000 | 30.000 |
|
|
|
XIV | XD trụ sở Hội đồng nhân dân các huyện, thị, thành phố |
|
|
| 70.082 | 44.991 | - | - | 24.500 | 24.500 | - |
|
|
1 | Trụ sở HĐND huyện Kiên Hải | KH | 2017- 2018 | 1041, 28/10/2016 | 3.000 | 3.000 |
|
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
2 | Trụ sở HĐND huyện Giang Thành | GT | 2016- 2017 | 1985, 18/10/2016 | 2.997 | 2.997 |
|
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
3 | Trụ sở HĐND huyện Gò Quao | GQ | 2016- 2018 | 4678, 25/10/2016 | 3.262 | 3.000 |
|
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
4 | Trụ sở HĐND huyện Châu Thành | CT | 2017- 2018 | 4016, 27/10/2016 | 3.000 | 3.000 |
|
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
5 | Trụ sở HĐND huyện An Minh | AM | 2016- 2019 | 6523, 24/10/2016 | 3.000 | 3.000 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
6 | Trụ sở HĐND huyện Vĩnh Thuận | VT | 2016- 2018 | 3103, 28/10/2016 | 3.000 | 3.000 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
7 | Trụ sở HĐND huyện An Biên | AB | 2016- 2018 | 3692, 28/10/2016 | 2.999 | 2.999 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
8 | Trụ sở HĐND huyện U Minh Thượng | UMT | 2016- 2018 | 5248, 26/10/2016 | 2.995 | 2.995 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
9 | Trụ sở HĐND huyện Hòn Đất | HĐ | 2016- 2017 | 8094, 20/10/2016 | 3.000 | 3.000 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
10 | Trụ sở HĐND huyện Tân Hiệp | TH | 2017- 2018 | 2053, ngày 19/10/2016 | 3.000 | 3.000 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
11 | Trụ sở HĐND huyện Kiên Lương | KL | 2016- 2018 | 3042, 28/10/2016 | 3.256 | 3.000 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
12 | Trụ sở HĐND huyện Phú Quốc | PQ | 2015- 2018 | 5043, 29/10/2015 | 27.573 | 3.000 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
13 | Trụ sở HĐND huyện Giồng Riềng | GR | 2017- 2018 | 1732, 19/10/2016 | 3.000 | 3.000 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
14 | Trụ sở HĐND thị xã Hà Tiên | HT | 2017 | 1345, ngày 28/10/2016 | 3.000 | 3.000 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
15 | Trụ sở HĐND thành phố Rạch Giá | RG | 2017- 2018 | 744, 28/10/2016 | 3.000 | 3.000 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
XV | Trả nợ đọng xây dựng cơ bản. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 22.117 | 22.117 | 22.117 |
|
|
1 | Đền thờ quốc tổ Hùng Vương (xây bờ kè đá hộc và đổ đan sân, bồi hoàn giải tỏa giai đoạn 2, trồng cây xanh và di dời cây bồ đề) | TH | 2008 | 4289, 12/11/2008 | 1.509 | 1.509 | 1.300 | 1.300 | 118 | 118 | 118 |
|
|
2 | Trung tâm văn hóa xã Thạnh Đông (hàng rào, sân nền, rãnh thoát nước, sân khấu ngoài trời-2008) | TH | 2007 | 20, 03/7/2009 | 1.643 | 1.643 | 1.426 | 1.426 | 149 | 149 | 149 |
|
|
3 | Trung tâm văn hóa xã Thạnh Đông (nhà tập thể dục đa năng-2009) | TH | 2009 | 384, 04/5/2009 | 491 | 491 | 459 | 459 | 27 | 27 | 27 |
|
|
4 | Trung tâm văn hóa xã Tân Hiệp A (nhà tập thể dục đa năng-2009) | TH | 2009 | 383, 04/5/2009 | 1.001 | 1.001 | 802 | 802 | 137 | 137 | 137 |
|
|
5 | Đài truyền thanh huyện Tân Hiệp | TH |
| 2135, 28/8/2009 | 188 | 188 | 146 | 146 | 17 | 17 | 17 |
|
|
6 | Trường THCS Thạnh Đông B (SLMB + đường vào, XD 8p) | TH |
| 1298, 17/6/2009 | 1.387 | 1.387 | 1.325 | 1.325 | 44 | 44 | 44 |
|
|
7 | Trường TH Tân Thành 2 (SLMB) | TH |
| 64, 14/01/2010 | 97 | 97 | 74 | 74 | 13 | 13 | 13 |
|
|
8 | Trường TH Thạnh Trị 1 - điểm 2 (SLMB) | TH |
| 109, 28/01/2010 | 87 | 87 | 61 | 61 | 10 | 10 | 10 |
|
|
9 | Trường MG Tân Hội (cải tạo, sửa chữa dãy 02 phòng) | TH |
| 2105, 30/12/2011 | 158 | 158 | 145 | 145 | 9 | 9 | 9 |
|
|
10 | Trường PTCS Thạnh Đông (cải tạo, sửa chữa dãy 02 phòng) | TH |
| 2107, 30/12/2011 | 138 | 138 | 125 | 125 | 9 | 9 | 9 |
|
|
11 | Trường TH Thạnh Đông B2 (cải tạo, sửa chữa dãy 02 phòng) | TH |
| 521, 08/7/2011 | 148 | 148 | 119 | 119 | 16 | 16 | 16 |
|
|
12 | Trụ sở UBND xã Định Hòa | GQ |
|
|
|
|
|
| 2.198 | 2.198 | 2.198 |
|
|
13 | Trụ sở UBND xã Thủy Liễu | GQ | 2010- 2013 | 5073, 15/12/2010; 1918(đc), 15/5/2013 | 4.217 | 4.217 | 3.688 | 3.688 | 529 | 529 | 529 |
|
|
14 | Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài | GQ |
|
|
|
|
|
| 341 | 341 | 341 |
|
|
15 | Đường khu căn cứ Tỉnh ủy Xẻo Gia + 6 cống hộp xã Vĩnh Bình Bắc | VT |
|
|
|
|
|
| 5.690 | 5.690 | 5.690 | 2982/VP-KTTH, 16/6/2016 |
|
16 | 03 cầu khu căn cứ Tỉnh ủy Xẻo Gia | VT |
|
|
|
|
|
| 1.245 | 1.245 | 1.245 | 2982/VP-KTTH, 16/6/2016 |
|
17 | Đường vào khu căn cứ Tỉnh ủy ở UMT | UMT |
|
|
|
|
|
| 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2982/VP-KTTH, 16/6/2016 |
|
18 | Khu di tích Tỉnh ủy trong kháng chiến | UMT |
|
|
|
|
|
| 1.425 | 1.425 | 1.425 | 2290/VP-KTTH, 19/5/2016 |
|
19 | Đường xã Tân Hội (gói thầu 06 + 07) | TH |
| 1594; 16/7/2010 | 89.204 |
|
|
| 2.790 | 2.790 | 2.790 |
|
|
20 | Đường Gò Quao - Vĩnh Phước - Vĩnh Tuy (gói 01 + 02) | GQ |
| 2313; 06/9/2014 | 20.385 |
|
|
| 2.640 | 2.640 | 2.640 |
|
|
21 | Đường xã Vĩnh Phước A | GQ |
| 785, 05/5/2005 | 88.256 |
|
|
| 110 | 110 | 110 |
|
|
22 | Đường liên xã Vĩnh Thuận - Tân Thuận - Minh Thuận | VT |
| 1095, 21/6/2007 | 36.000 | 12.704 |
|
| 2.000 | 2.000 | 2.000 |
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH NĂM 2017 NGUỒN VỐN: XỔ SỐ KIẾN THIẾT
(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Thời gian KC-HT | QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2016 | Dự kiến kế hoạch năm 2017 | Ghi chú |
| |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT |
| |||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT |
| |||||||
Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB |
| |||||||||||
| |||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
| 9.677.377 | 3.978.866 | 2.439.405 | 1.321.975 | 1.150.000 | 1.150.000 | 334.994 |
|
|
I | Ngành, lĩnh vực Giáo dục |
|
|
| 504.519 | 485.508 | 161.970 | 161.970 | 143.798 | 143.798 | 7.783 |
|
|
1 | Công trình Giáo dục do huyện, thị quản lý |
|
|
| 504.519 | 485.508 | 161.970 | 161.970 | 143.798 | 143.798 | 7.783 |
|
|
1.1 | Thị xã Hà Tiên |
|
|
| 49.957 | 58.970 | 11.274 | 11.274 | 13.900 | 13.900 | - |
|
|
1.1.1 | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
| - | 9.965 | - | - | 190 | 190 | - |
|
|
1 | Trường Tiểu học Pháo Đài I | HT | 2017-2018 |
|
| 3.165 | - |
| 130 | 130 |
|
|
|
2 | Trường Tiểu học Pháo Đài II | HT | 2017-2018 |
|
| 6.800 | - |
| 60 | 60 |
|
|
|
I.1.2 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 49.957 | 49.005 | 11.274 | 11.274 | 13.710 | 13.710 | - |
|
|
(1) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 11.385 | 11.385 | 4.024 | 4.024 | 3.295 | 3.295 | - |
|
|
a | Dự án nhóm C |
|
|
| 11.385 | 11.385 | 4.024 | 4.024 | 3.295 | 3.295 | - |
|
|
1 | Trường Tiểu học Tô Châu (XM 06 ph lầu + hàng rào + sân nền) | HT | 2016-2017 | 2060, | 3.220 | 3.220 | 1.127 | 1.127 | 1.127 | 1.127 |
|
|
|
2 | Trường THCS Tô Châu (xây mới 04 phòng chức năng) | HT | 2016-2017 | 2036, | 3.165 | 3.165 | 2.110 | 2.110 | 1.055 | 1.055 |
|
|
|
3 | Sửa chữa các điểm trường hàng năm | HT | 2016-2017 | 2069, | 5.000 | 5.000 | 787 | 787 | 1.113 | 1.113 |
|
|
|
(2) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
| 15.000 | 15.000 | 7.250 | 7.250 | 5.000 | 5.000 | - |
|
|
a | Dự án nhóm C |
|
|
| 15.000 | 15.000 | 7.250 | 7.250 | 5.000 | 5.000 | - |
|
|
1 | Trường THCS Bình San GĐ 1 (xây mới đạt chuẩn QG) | HT | 2016-2018 | 2049, | 15.000 | 15.000 | 7.250 | 7.250 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
(3) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 23.572 | 22.620 | - | - | 5.415 | 5.415 | - |
|
|
a | Dự án nhóm C |
|
|
| 23.572 | 22.620 | - | - | 5.415 | 5.415 | - |
|
|
1 | Trường MN Đông Hồ | HT | 2014-2017 | 2071 28/10/2015 | 15.000 | 15.000 | - |
| 2.950 | 2.950 |
|
|
|
2 | Trường TH Đông Hồ | HT | 2016-2018 | 1301 19/10/2016 | 3.769 | 3.660 | - |
| 1.000 | 1.000 |
|
|
|
3 | Trường TH Bình San (điểm KP5) | HT | 2016-2017 | 2063 27/10/2015 | 3.160 | 3.160 | - |
| 1.000 | 1.000 |
|
|
|
4 | Trường TH Thuận Yên (điểm Hà Giang) | HT | 2016-2018 | 1295 17/10/2016 | 1.643 | 800 | - |
| 465 | 465 |
|
|
|
1.2 | Huyện Vĩnh Thuận |
|
|
| 61.747 | 55.320 | 9.273 | 9.273 | 16.000 | 16.000 | 200 |
|
|
1.2.1 | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
| 24.000 | 24.000 | - | - | 300 | 300 | - |
|
|
1 | Trường Mẫu giáo Vĩnh Thuận; HM: Xây mới 04 phòng học + hàng rào+ sân nền + thiết bị | VT |
|
| 3.000 | 3.000 |
|
| 30 | 30 |
|
|
|
2 | Trường TH thị trấn 1; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị | VT |
|
| 3.000 | 3.000 |
|
| 40 | 40 |
|
|
|
3 | Trường TH & THCS Tân Thuận 1; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị + sân nền | VT |
|
| 4.000 | 4.000 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
4 | Trường TH & THCS Phong Đông; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị + hàng rào + sân nền | VT |
|
| 4.000 | 4.000 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
5 | Trường TH thị trấn 2; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị | VT |
|
| 3.000 | 3.000 |
|
| 40 | 40 |
|
|
|
6 | Trường TH Vĩnh Phong 3; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị | VT |
|
| 3.000 | 3.000 |
|
| 40 | 40 |
|
|
|
7 | Trường THCS thị trấn; HM: Xây mới 06 phòng bán trú | VT |
|
| 4.000 | 4.000 |
|
| 50 | 50 |
|
|
|
1.2.2 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 37.747 | 31.320 | 9.273 | 9.273 | 15.700 | 15.700 | 200 |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 4.642 | 4.642 | 4.373 | 4.373 | 200 | 200 | 200 |
|
|
a | Dự án nhóm C |
|
|
| 4.642 | 4.642 | 4.373 | 4.373 | 200 | 200 | 200 |
|
|
1 | Trường TH Vĩnh Bình Bắc 1 | VT | 2015 | 4236, 23/10/2014 | 4.642 | 4.642 | 4.373 | 4.373 | 200 | 200 | 200 |
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 13.269 | 10.000 | 4.900 | 4.900 | 1.800 | 1.800 | - |
|
|
a | Dự án nhóm C |
|
|
| 13.269 | 10.000 | 4.900 | 4.900 | 1.800 | 1.800 | - |
|
|
1 | Trường TH Võ Văn Kiệt (điểm chính ) - xây dựng mới 6 phòng + thiết bị + (điểm 4000 Kinh 1) - xây dựng mới 06 phòng học + thiết bị | VT | 2016 | 3314, | 8.378 | 7.000 | 3.400 | 3.400 | 600 | 600 |
| Đề nghị huyện đ/c 02 |
|
2 | Trường TH&THCS thị trấn Vĩnh Thuận, hạng mục: Xây dựng mới 06 phòng + thiết bị | VT | 2016 | 3315, | 4.891 | 3.000 | 1.500 | 1.500 | 1.200 | 1.200 |
|
|
|
(3) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 19.836 | 16.678 | - | - | 13.700 | 13.700 | - |
|
|
a | Dự án nhóm C |
|
|
| 19.836 | 16.678 | - | - | 13.700 | 13.700 | - |
|
|
1 | Trường TH Bình Minh; HM: xây dựng 06 phòng + hàng rào, sân nền + thiết bị | VT | 2017-2018 | 2727 26/10/2016 | 3.443 | 3.443 | - |
| 2.900 | 2.900 |
|
|
|
2 | Trường TH Vĩnh Bình Bắc 1; HM: xây dựng 06 phòng + hàng rào, sân nền + thiết bị | VT | 2017-2018 | 2728 26/10/2016 | 3.235 | 3.235 | - |
| 2.800 | 2.800 |
|
|
|
3 | Trường Mẫu giáo Tân Thuận, xây dựng mới 06 phòng học + hàng rào + sân nền + thiết bị | VT | 2017-2018 | 2725 26/10/2016 | 5.134 | 4.000 | - |
| 3.000 | 3.000 |
|
|
|
4 | Trường TH Tân Thuận 2, xây dựng mới 06 phòng học + thiết bị | VT | 2017-2018 | 2726 26/10/2016 | 3.981 | 3.000 | - |
| 2.500 | 2.500 |
|
|
|
5 | Trường TH Vĩnh Thuận 1, xây dựng mới 06 phòng học + thiết bị | VT | 2017-2018 | 2729 26/10/2016 | 4.043 | 3.000 |
|
| 2.500 | 2.500 |
|
|
|
1.3 | Huyện Giồng Riềng |
|
|
| 105.766 | 105.766 | 48.069 | 48.069 | 29.500 | 29.500 | 794 |
|
|
1.3.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 105.766 | 105.766 | 48.069 | 48.069 | 29.500 | 29.500 | 794 |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 20.291 | 20.291 | 18.893 | 18.893 | 794 | 794 | 794 |
|
|
a | Dự án nhóm C |
|
|
| 20.291 | 20.291 | 18.893 | 18.893 | 794 | 794 | 794 |
|
|
1 | Trường TH Thạnh Bình 2 (kể cả rào, sân,…) | GR |
| 707, 24/10/2014 | 3.729 | 3.729 | 3.700 | 3.700 | 29 | 29 | 29 |
|
|
2 | Trường THCS Hòa Lợi | GR |
| 708, 24/10/2014 | 3.747 | 3.747 | 3.264 | 3.264 | 483 | 483 | 483 |
|
|
3 | Trường TH Ngọc Chúc 3 | GR |
| 709, 24/10/2014 | 4.888 | 4.888 | 4.800 | 4.800 | 88 | 88 | 88 |
|
|
4 | Trường TH Bàn Tân Định 1 | GR |
| 712, 24/10/2014 | 5.014 | 5.014 | 4.229 | 4.229 | 189 | 189 | 189 |
|
|
5 | Trường TH Ngọc Thành 1 | GR |
| 716, 24/10/2014 | 2.913 | 2.913 | 2.900 | 2.900 | 5 | 5 | 5 |
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 23.186 | 23.186 | 13.416 | 13.416 | 9.006 | 9.006 | - |
|
|
a | Dự án nhóm C |
|
|
| 23.186 | 23.186 | 13.416 | 13.416 | 9.006 | 9.006 | - |
|
|
1 | Trường TH Hòa Hưng 3 | GR |
| 710, 24/10/2014 | 4.555 | 4.555 | 3.000 | 3.000 | 1.555 | 1.555 |
|
|
|
2 | Trường TH Hòa Hưng 2 | GR |
| 711, 24/10/2014 | 4.408 | 4.408 | 2.900 | 2.900 | 1.508 | 1.508 |
|
|
|
3 | Trường Mầm non Hoa Mai | GR |
| 713, 24/10/2014 | 3.907 | 3.907 | 2.440 | 2.440 | 1.467 | 1.467 |
|
|
|
4 | Trường TH thị trấn Giồng Riềng 2 | GR |
| 715, 24/10/2014 | 7.829 | 7.829 | 4.100 | 4.100 | 3.729 | 3.729 |
|
|
|
5 | Trường Mầm non Hòa An | GR | 2016-2018 | 1174, | 2.487 | 2.487 | 976 | 976 | 747 | 747 |
|
|
|
(3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
| 42.022 | 42.022 | 15.760 | 15.760 | 11.798 | 11.798 | - |
|
|
a | Dự án nhóm C |
|
|
| 42.022 | 42.022 | 15.760 | 15.760 | 11.798 | 11.798 | - |
|
|
1 | Trường Tiểu học Hòa Lợi 2 | GR | 2016-2018 | 1172, | 6.417 | 6.417 | 2.400 | 2.400 | 1.948 | 1.948 |
|
|
|
2 | Trường Tiểu học Hòa An 2 | GR | 2016-2018 | 1173, | 8.323 | 8.323 | 2.100 | 2.100 | 2.536 | 2.536 |
|
|
|
3 | Trường Tiểu học Hòa Thuận 3 | GR | 2016-2018 | 1175, | 4.516 | 4.516 | 1.700 | 1.700 | 1.100 | 1.100 |
|
|
|
4 | Trường Tiểu học Thạnh Lộc 2 | GR | 2016-2018 | 1176, | 4.273 | 4.273 | 2.660 | 2.660 | 1.100 | 1.100 |
|
|
|
5 | Trường Tiểu học Thạnh Lộc 3 | GR | 2016-2018 | 1177, | 6.693 | 6.693 | 3.500 | 3.500 | 1.500 | 1.500 |
|
|
|
6 | Trường Tiểu học thị trấn Giồng Riềng 3 | GR | 2016-2018 | 1178, | 3.312 | 3.312 | 1.300 | 1.300 | 1.414 | 1.414 |
|
|
|
7 | Trường Tiểu học Bàn Thạch 1 | GR | 2016-2018 | 1179, | 8.488 | 8.488 | 2.100 | 2.100 | 2.200 | 2.200 |
|
|
|
(4) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 20.267 | 20.267 | - | - | 7.902 | 7.902 | - |
|
|
a | Dự án nhóm C |
|
|
| 20.267 | 20.267 | - | - | 7.902 | 7.902 | - |
|
|
1 | Trường Trung học cơ sở Thạnh Phước (ấp Thạnh Đông) | GR | 2017-2018 | 1727 19/10/2016 | 5.900 | 5.900 | - |
| 2.983 | 2.983 |
|
|
|
2 | Trường Tiểu học Thạnh Phước 1 (điểm khu dân cư, ấp Thạnh Đông và điểm kênh Ranh, ấp Thạnh Vinh) | GR | 2017-2018 | 1725 19/10/2016 | 6.329 | 6.329 | - |
| 2.500 | 2.500 |
|
|
|
3 | Trường Tiểu học Thạnh Phước 2 (ấp Thạnh Bền) | GR | 2017-2018 | 1717 19/10/2016 | 2.816 | 2.816 | - |
| 887 | 887 |
|
|
|
4 | Trường Tiểu học Ngọc Thành 2 (điểm chính, ấp Ngọc Trung và điểm lẻ, ấp Kênh Xuôi) | GR | 2017-2018 | 1719 19/10/2016 | 5.222 | 5.222 | - |
| 1.532 | 1.532 |
|
|
|
1.4 | Huyện U Minh Thượng |
|
|
| 30.664 | 28.780 | 7.475 | 7.475 | 14.538 | 14.538 | 1.945 |
|
|
I.2 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 30.664 | 28.780 | 7.475 | 7.475 | 14.538 | 14.538 | 1.945 |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 8.474 | 8.474 | 6.075 | 6.075 | 2.399 | 2.399 | 1.945 |
|
|
a | Dự án nhóm C |
|
|
| 8.474 | 8.474 | 6.075 | 6.075 | 2.399 | 2.399 | 1.945 |
|
|
1 | Trường THCS An Minh Bắc, (Đ chính), XDM 02 phòng học | UMT | 2016 | 1857, | 1.119 | 1.119 | 1.000 | 1.000 | 119 | 119 | 119 |
|
|
2 | Tu sửa chống xuống cấp 15 phòng học, xây dựng cổng hàng rào, sân nền 24 điểm trường trên địa bàn huyện | UMT | 2016 | 1858, | 5.055 | 5.055 | 3.307 | 3.307 | 1.748 | 1.748 | 1.748 |
|
|
3 | Trường TH Thạnh Yên 2 (Đ Năm châu), CTSC 4p, cổng, hàng rào , sân nền | UMT | 2016 | 1860, | 818 | 818 | 740 | 740 | 78 | 78 | 78 |
|
|
4 | Trường Mầm non Thạnh Yên 1 (4p, hàng rào) | UMT |
| 3173, 29/10/2014 | 1.482 | 1.482 | 1.028 | 1.028 | 454 | 454 |
|
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 5.384 | 3.500 | 1.400 | 1.400 | 2.100 | 2.100 | - |
|
|
a | Dự án nhóm C |
|
|
| 5.384 | 3.500 | 1.400 | 1.400 | 2.100 | 2.100 | - |
|
|
1 | Trường THCS Minh Thuận 3 (06 phòng, hàng rào) | UMT | 2016 | 1826, | 5.384 | 3.500 | 1.400 | 1.400 | 2.100 | 2.100 |
|
|
|
(3) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 16.806 | 16.806 | - | - | 10.039 | 10.039 | - |
|
|
a | Dự án nhóm C |
|
|
| 16.806 | 16.806 | - | - | 10.039 | 10.039 | - |
|
|
1 | Trường THCS Thạnh Yên A (điểm chính) | UMT | 2017-2018 | 4790, 13/10/2016 | 1.997 | 1.997 | - |
| 1.033 | 1.033 |
|
|
|
2 | Trường TH - THCS Hòa Chánh 3 | UMT | 2017-2018 | 5255, 26/10/2016 | 899 | 899 | - |
| 810 | 810 |
|
|
|
3 | Trường Mầm non Minh Thuận 1 (điểm chính Minh Kiên) | UMT | 2017-2018 | 5254, 26/10/2016 | 1.495 | 1.495 | - |
| 1.350 | 1.350 |
|
|
|
4 | Trường Mầm non Minh Thuận 1 (điểm 8000 Kênh 2) | UMT | 2017-2018 | 5251, 26/10/2016 | 620 | 620 | - |
| 600 | 600 |
|
|
|
5 | Trường Mầm non Thạnh Yên A1 (điểm chính) | UMT | 2017-2018 | 5252, 26/10/2016 | 3.998 | 3.998 | - |
| 2.108 | 2.108 |
|
|
|
6 | Trường TH Thạnh Yên A2 (điểm chính) | UMT | 2017-2018 | 5247, 26/10/2016 | 3.798 | 3.798 | - |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
7 | Trường TH An Minh Bắc 4 (điểm chính) | UMT | 2017-2018 | 5253, 26/10/2016 | 3.999 | 3.999 | - |
| 2.138 | 2.138 |
|
|
|
1.5 | Huyện Hòn Đất |
|
|
| 100.277 | 92.557 | 28.944 | 28.944 | 22.360 | 22.360 | 2.344 |
|
|
1.5.1 | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
| 21.200 | 21.200 | - | - | 100 | 100 | - |
|
|
1 | Trường TH Bình Sơn 3 | HĐ |
|
| 3.900 | 3.900 |
|
| 20 | 20 |
|
|
|
2 | Trường TH Sóc Sơn | HĐ |
|
| 3.900 | 3.900 |
|
| 20 | 20 |
|
|
|
3 | Trường THCS Mỹ Lâm | HĐ |
|
| 3.900 | 3.900 |
|
| 20 | 20 |
|
|
|
4 | Trường TH Mỹ Hiệp Sơn + hàng rào | HĐ |
|
| 5.600 | 5.600 |
|
| 20 | 20 |
|
|
|
5 | Trường THCS thị trấn | HĐ |
|
| 3.900 | 3.900 | - |
| 20 | 20 |
|
|
|
1.5.2 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 79.077 | 71.357 | 28.944 | 28.944 | 22.260 | 22.260 | 2.344 |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 19.624 | 19.624 | 14.305 | 14.305 | 2.344 | 2.344 | 2.344 |
|
|
a | Dự án nhóm C |
|
|
| 19.624 | 19.624 | 14.305 | 14.305 | 2.344 | 2.344 | 2.344 |
|
|
1 | Trường Mẫu giáo Mỹ Lâm | HĐ | 2015 | 3823, 28/10/2014 | 4.840 | 4.840 | 4.004 | 4.004 | 836 | 836 | 836 |
|
|
2 | Trường Tiểu học Bình Giang 2 | HĐ | 2015 | 3812, 28/10/2014 | 5.594 | 5.594 | 4.190 | 4.190 | 555 | 555 | 555 |
|
|
3 | Trường Tiểu học Thổ Sơn 1 | HĐ | 2015 | 3821, | 3.533 | 3.533 | 1.183 | 1.183 | 224 | 224 | 224 |
|
|
4 | Trường Mẫu giáo thị trấn Sóc Sơn | HĐ | 2015 | 3810, 28/10/2014 | 5.657 | 5.657 | 4.928 | 4.928 | 729 | 729 | 729 |
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 28.815 | 27.670 | 14.639 | 14.639 | 8.587 | 8.587 | - |
|
|
a | Dự án nhóm C |
|
|
| 28.815 | 27.670 | 14.639 | 14.639 | 8.587 | 8.587 | - |
|
|
1 | Trường Tiểu học Sơn Kiên 3 | HĐ | 2016 | 3745, | 3.949 | 3.949 | 1.900 | 1.900 | 1.310 | 1.310 |
|
|
|
2 | Trường THCS thị trấn Hòn Đất 2 | HĐ | 2016 | 3746, | 5.354 | 5.200 | 2.155 | 2.155 | 1.600 | 1.600 |
|
|
|
3 | Trường Tiểu học thị trấn Hòn Đất 1 | HĐ | 2016 | 3836, | 4.751 | 4.751 | 2.311 | 2.311 | 1.500 | 1.500 |
|
|
|
4 | Trường Mẫu Giáo Mỹ Hiệp Sơn | HĐ | 2016 | 3750, | 5.611 | 4.620 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 |
|
|
|
5 | Trường Tiểu học Mỹ Lâm 3 | HĐ | 2016 | 3747, | 2.600 | 2.600 | 1.930 | 1.930 | 670 | 670 |
|
|
|
6 | Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2016 | HĐ | 2016-2017 | 3748, 28/10/2015 | 2.275 | 2.275 | 1.845 | 1.845 | 430 | 430 |
|
|
|
7 | Trường Tiểu học Hiệp Bình | HĐ | 2016 | 3837, 30/10/2015 | 4.275 | 4.275 | 2.698 | 2.698 | 1.277 | 1.277 |
|
|
|
(4) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 30.638 | 24.063 | - | - | 11.329 | 11.329 | - |
|
|
1 | Trường Mẫu giáo Mỹ Thuận | HĐ | 2017 | 8091, 20/10/2016 | 5.400 | 4.620 | - |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
2 | Trường Mẫu giáo thị trấn Hòn Đất + hàng rào | HĐ | 2017 | 8105, 20/10/2016 | 5.674 | 4.949 | - |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
3 | Trường Mẫu giáo Nam Thái Sơn | HĐ | 2016-2018 | 8107, 20/10/2016 | 6.830 | 4.620 | - |
| 2.351 | 2.351 |
|
|
|
4 | Trường Tiểu học Bình Sơn 1 | HĐ | 2017-2018 | 8100, 20/10/2016 | 4.284 | 3.900 | - |
| 1.820 | 1.820 |
|
|
|
5 | Trường THCS thị trấn | HĐ | 2017 | 8096, 20/10/2016 | 6.376 | 3.900 | - |
| 1.358 | 1.358 |
|
|
|
6 | Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2017 | HĐ | 2017-2018 | 8097, 20/10/2016 | 2.074 | 2.074 |
|
| 1.800 | 1.800 |
|
|
|
1.6 | Huyện Kiên Lương |
|
|
| 34.359 | 32.938 | 13.138 | 13.138 | 15.000 | 15.000 | 300 |
|
|
1.6.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 34.359 | 32.938 | 13.138 | 13.138 | 15.000 | 15.000 | 300 |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 3.604 | 3.519 | 3.211 | 3.211 | 300 | 300 | 300 |
|
|
1 | Trường Tiểu học Bình Trị (điểm Núi Mây); hạng mục: 03 phòng + thiết bị + 01 nhà vệ sinh + san lấp 2.000m2 | KL | 2016-2017 | 2887, | 2.218 | 2.185 | 1.997 | 1.997 | 180 | 180 | 180 |
|
|
2 | Trường Tiểu học Bình Trị (điểm Song Chinh); hạng mục 02 phòng học + thiết bị + 01 nhà vệ sinh | KL | 2016 - 2017 | 2689, | 1.386 | 1.334 | 1.214 | 1.214 | 120 | 120 | 120 |
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 4.134 | 4.134 | 2.527 | 2.527 | 1.837 | 1.837 | - |
|
|
1 | Trường Mầm non Hòn Nghệ | KL | 2013-2014 | 4321, 28/8/2013; 2369, 31/10/2014 | 4.134 | 4.134 | 2.527 | 2.527 | 1.837 | 1.837 |
|
|
|
(3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
| 15.710 | 15.524 | 7.400 | 7.400 | 5.608 | 5.608 | - |
|
|
1 | Trường Tiểu học thị trấn Kiên Lương 3 | KL | 2016-2018 | 3685, | 5.910 | 5.724 | 4.200 | 4.200 | 1.500 | 1.500 |
|
|
|
2 | Trường nhà trẻ mẫu giáo và HTKT khu dân cư Ba Hòn (Trường Mầm non Hoa Mai) | KL | 2016-2018 | 2831, | 9.800 | 9.800 | 3.200 | 3.200 | 4.108 | 4.108 |
|
|
|
(4) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 10.911 | 9.761 | - | - | 7.255 | 7.255 | - |
|
|
1 | Trường TH Bình trị (điểm Núi Mây); HM: 01 phòng công vụ + thiết bị | KL | 2016-2017 | 2970, 25/10/2016 | 323 | 240 | - |
| 240 | 240 |
|
|
|
2 | Trường TH Kiên Bình 2 (điểm Kiên Thanh + điểm kênh 11); HM: 06 PCV + T.bị | KL | 2016-2017 | 2971, 25/10/2016 | 1.569 | 1.440 | - |
| 1.296 | 1.296 |
|
|
|
3 | Trường TH Kiên Bình 1 (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + T.bị | KL | 2016-2018 | 2738, 28/9/2016 | 896 | 850 | - |
| 765 | 765 |
|
|
|
4 | Trường MN Bình An (điểm chính Hòn Chông); HM: 04p + T.bị | KL | 2016-2019 | 2972, 25/10/2016 | 3.744 | 3.744 | - |
| 1.804 | 1.804 |
|
|
|
5 | Trường MN Bình An (điểm Bãi Giếng); HM: 01p + T.bị | KL | 2016-2017 | 2973, 25/10/2016 | 1.169 | 1.100 | - |
| 990 | 990 |
|
|
|
6 | Trường MN Dương Hòa (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + T.bị | KL | 2016-2018 | 2739, 28/9/2016 | 837 | 837 | - |
| 765 | 765 |
|
|
|
7 | Trường MN Hòa Điền (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + T.bị | KL | 2016-2017 | 2974, 25/10/2016 | 947 | 850 | - |
| 765 | 765 |
|
|
|
8 | Sửa chữa phòng học xuống cấp 2017 | KL | 2016-2017 | 2975, 25/10/2016 | 1.426 | 700 | - |
| 630 | 630 |
|
|
|
1.7 | Huyện Gò Quao |
|
|
| 65.615 | 62.515 | 28.453 | 28.453 | 22.500 | 22.500 | - |
|
|
1.7.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 65.615 | 62.515 | 28.453 | 28.453 | 22.500 | 22.500 | - |
|
|
(1) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 26.815 | 26.815 | 16.723 | 16.723 | 7.940 | 7.940 | - |
|
|
1 | Trường Mầm non Định An (dãy C) | GQ |
| 7248, 23/10/2014 | 4.973 | 4.973 | 3.260 | 3.260 | 1.213 | 1.213 |
|
|
|
2 | Trường TH Định An 1 (dãy B) | GQ |
| 7249, 23/10/2014; | 11.620 | 11.620 | 7.064 | 7.064 | 3.304 | 3.304 |
|
|
|
3 | Trường TH Định An 3 | GQ |
| 7251, 23/10/2014 | 4.574 | 4.574 | 3.200 | 3.200 | 1.374 | 1.374 |
|
|
|
4 | Trường TH Thới Quản 2 | GQ |
| 7252, 23/10/2014 | 5.648 | 5.648 | 3.199 | 3.199 | 2.049 | 2.049 |
|
|
|
(2) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
| 27.800 | 24.700 | 11.730 | 11.730 | 8.460 | 8.460 | - |
|
|
1 | Trường THCS Vĩnh Phước A | GQ | 2016 | 3667, | 2.400 | 2.400 | 2.000 | 2.000 | 250 | 250 |
|
|
|
2 | Trường TH thị trấn 2 | GQ | 2016 | 3668, | 5.200 | 4.000 | 1.820 | 1.820 | 1.600 | 1.600 |
|
|
|
3 | Trường TH-VHH Bắc 1 | GQ | 2016 | 3669, | 4.900 | 4.500 | 2.215 | 2.215 | 1.200 | 1.200 |
|
|
|
4 | Trường TH Vĩnh Phước B2 | GQ | 2016 | 3670, | 3.300 | 3.000 | 1.155 | 1.155 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
5 | Trường Thủy Liễu 2 | GQ | 2016 | 3671, | 2.800 | 2.800 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
6 | Trường TH Thủy Liễu 1 | GQ | 2016 | 3672, | 2.800 | 2.500 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
7 | Trường TH thị trấn 1 | GQ | 2016 | 3763, | 2.000 | 2.000 | 1.000 | 1.000 | 800 | 800 |
|
|
|
8 | Trường THCS thị trấn | GQ | 2016 | 3674, | 4.400 | 3.500 | 1.540 | 1.540 | 1.610 | 1.610 |
|
|
|
(3) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 11.000 | 11.000 | - | - | 6.100 | 6.100 | - |
|
|
1 | Trường Tiểu học Vĩnh Phước A1 | GQ | 2016-2018 | 4741, 28/10/2016 | 3.500 | 3.500 | - |
| 1.700 | 1.700 |
|
|
|
2 | Trường Mầm non Thủy Liễu | GQ | 2016-2018 | 4736, 28/10/2016 | 2.000 | 2.000 | - |
| 1.300 | 1.300 |
|
|
|
3 | Trường MN thị trấn | GQ | 2016-2018 | 4742, 28/10/2016 | 3.000 | 3.000 |
|
| 1.800 | 1.800 |
|
|
|
4 | Trường TH Vĩnh Thắng 2 | GQ | 2016-2018 | 4743, 28/10/2016 | 2.500 | 2.500 |
|
| 1.300 | 1.300 |
|
|
|
1.8 | Huyện Kiên Hải |
|
|
| 56.134 | 48.662 | 15.344 | 15.344 | 10.000 | 10.000 | 2.200 |
|
|
1.8.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 56.134 | 48.662 | 15.344 | 15.344 | 10.000 | 10.000 | 2.200 |
|
|
(1) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 34.858 | 27.386 | 15.344 | 15.344 | 4.000 | 4.000 | 2.200 |
|
|
1 | Trường Tiểu học và THCS Nam Du (giai đoạn 1: 06 phòng học, sân nền, hàng rào) | KH | 13-14 | 2825, 23/12/2010 | 27.069 | 19.597 | 11.194 | 11.194 | 2.200 | 2.200 | 2.200 |
|
|
2 | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản. HM: Xây dựng mới 04 phòng + 02 phòng hiệu bộ | KH | 14-15 | 471, 08/5/2014 | 4.990 | 4.990 | 2.450 | 2.450 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
3 | Trường Tiểu học An Sơn; HM: Xây mới 04 phòng Bãi Ngự | KH | 16-18 | 915, 30/10/2015 | 2.799 | 2.799 | 1.700 | 1.700 | 800 | 800 |
|
|
|
(2) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 21.276 | 21.276 | - | - | 6.000 | 6.000 | - |
|
|
1 | Trường Tiểu học Hòn Tre | KH | 2016-2017 | 1042, 28/10/2016 | 8.800 | 8.800 | - |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
2 | Trường Tiểu học Lại Sơn | KH | 2016-2018 | 1043, 28/10/2016 | 6.000 | 6.000 | - |
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
3 | Trường Tiểu học An Sơn; HM: Xây mới 01 thư viện; 02 phòng học bộ môn và phòng hiệu bộ + trang bị mới thiết bị | KH | 2016-2018 | 1044, 31/10/2016 | 4.851 | 4.851 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
4 | Tu sửa trường lớp học trên địa bàn huyện Kiên Hải; HM: Cải tạo trường TH An Sơn (điểm Bãi Ngự) | KH | 2016-2018 | 990, 23/9/2016 | 1.625 | 1.625 |
|
| 1.000 | 1.000 |
|
|
|
II | Ngành, lĩnh vực Y tế |
|
|
| 6.450.535 | 2.628.221 | 1.773.281 | 715.346 | 391.099 | 391.099 | 325.537 |
|
|
I.1 | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
| 102.328 | 102.328 | - | - | 200 | 200 | - |
|
|
1 | Bệnh viện Đa khoa huyện Kiên Lương (mua sắm trang thiết bị) | KL | 2016-2020 | 2166, 28/9/2016 | 77.390 | 77.390 |
|
| 140 | 140 |
|
|
|
2 | Đầu tư mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa An Biên | AB | 2017-2019 | 2165, 27/9/2016 | 24.938 | 24.938 |
|
| 60 | 60 |
|
|
|
I.2 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 6.348.207 | 2.525.893 | 1.773.281 | 715.346 | 390.899 | 390.899 | 325.537 |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 199.775 | 139.366 | 154.706 | 91.730 | 22.120 | 22.120 | 3.367 |
|
|
1 | Trung tâm Y tế huyện An Minh | AM | 2005 | 1252, 13/7/2005 | 12.496 | 12.496 | 9.368 | 9.368 | 3.128 | 3.128 | 3.128 |
|
|
2 | BVĐK Châu Thành (CTNC) | CT | 2008- | 2446, 13/10/2008; 3222, 28/12/2015; | 98.304 | 59.728 | 89.876 | 27.000 | 8.126 | 8.126 |
|
|
|
3 | BVĐK Kiên Giang (CC Nhi) | RG | 2013- | 284, 19/9/2013; 980, 27/4/2016 | 20.957 | 20.957 | 18.400 | 18.400 | 2.500 | 2.500 |
|
|
|
4 | XDM Trung tâm Dân số và Kế hoạch hóa gia đình huyện Tân Hiệp | TH | 2016-2017 | 912, | 3.361 | 3.361 | 1.645 | 1.645 | 1.663 | 1.663 |
| theo 169/TT |
|
5 | Sửa chữa Trạm Y tế xã Vĩnh Bình Bắc (trả nợ QT) | VT | 2015 | 4315, 31/10/2014 | 1.209 | 1.209 | 1.000 | 1.000 | 204 | 204 | 204 |
|
|
6 | TTYT thành phố Rạch Giá | RG | 2014-2015 | 246, | 7.998 | 7.998 | 7.320 | 7.320 | 498 | 498 |
|
|
|
7 | Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang | RG |
| 910, 12/4/2013 | 3.495 | 3.495 | 1.607 | 1.607 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
8 | Mua mới máy MRI cho BVĐK tỉnh | RG | 2015-2016 | 2572, 29/10/2015 | 41.833 | 20.000 | 20.090 | 19.990 | 500 | 500 |
|
|
|
9 | XDM Trạm Y tế thị trấn | TH | 2016- 2017 | 2190, | 4.687 | 4.687 | 2.000 | 2.000 | 2.466 | 2.466 |
| theo 169/TT |
|
10 | Trạm Y tế xã Nam Du; HM: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc + xây dựng mới 01 hội trường, 04 phòng công vụ + bể nước ngầm 100m3 | KH | 2016 | 912, 30/10/2015 | 4.000 | 4.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
|
|
|
11 | Khu điều trị các dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone | RG |
| 396, | 1.435 | 1.435 | 1.400 | 1.400 | 35 | 35 | 35 |
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 846.064 | 345.377 | 536.220 | 353.788 | 45.134 | 45.134 | 26.000 |
|
|
1 | Trung tâm YHHN & XT(TB cyclotron 18MeV) | CT | 2011- | 245, | 203.970 | 28.061 | 177.099 | 5.660 | 500 | 500 | 500 |
|
|
2 | BVĐK Kiên Giang (Nội B) | RG |
| 1507, 02/7/2010; 2162, 04/9/2013 | 329.066 | 164.533 | 252.895 | 252.895 | 15.474 | 15.474 | 15.474 |
|
|
3 | Mua sắm trang thiết bị - BVĐK Phú Quốc | PQ | 2012-2014 | 26, 16/3/2012 | 74.191 | 74.191 | 66.732 | 66.732 | 5.000 | 5.000 |
| Huyện quản lý CT |
|
4 | CT hệ thống XLNT BVĐK Phú Quốc và Kiên Lương | PQ, KL | 2014-2016 | 2023, 15/8/2013; 2241 (đc), 29/10/2014 | 21.529 | 10.764 | 19.493 | 8.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 |
|
|
5 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Y tế | RG | 2016-2017 | 112, 30/3/2016 | 4.900 | 4.900 | 2.000 | 2.000 | 2.410 | 2.410 | 2.410 |
|
|
6 | Cải tạo, nâng cấp một số khoa điều trị BVĐK Kiên Giang | RG |
| 105, 30/3/2016 | 11.870 | 11.870 | 6.967 | 6.967 | 3.716 | 3.716 | 3.716 |
|
|
7 | ĐTXD lắp đặt hệ thống xử lý, tiêu hủy chất thải rắn và nước thải nguy hại cho 07 cụm bệnh viện (đối ứng vốn WB) |
|
|
| 113.000 | 11.860 |
|
|
|
| - |
|
|
| Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Lao | CT |
| 2587, 30/10/2015; 1117 (đc), 12/5/2016 | 24.906 | 1.217 | 650 | 650 | 500 | 500 | 500 |
|
|
| Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Kiên Lương | KL |
| 108, 30/3/2016 | 12.578 | 945 | 165 | 165 | 700 | 700 | 700 |
|
|
| Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Hiệp | TH |
| 107, 30/3/2016 | 14.816 | 1.798 | 190 | 190 | 1.200 | 1.200 | 1.200 |
|
|
| - Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Giồng Riềng | GR |
|
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
| - Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Thuận | VT |
|
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
| - Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Gò Quao | GQ |
|
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
| - Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Hòn Đất | HĐ |
|
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
8 | Phú Quốc: Sửa chữa 09 trạm y tế xã | PQ | 2016-2018 | 1014, | 10.564 | 10.564 | 2.000 | 2.000 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
9 | Nâng cấp, cải tạo sửa chữa BVĐK Phú Quốc | PQ | 2016-2018 | 1013, | 14.947 | 14.947 | 1.000 | 1.000 | 7.000 | 7.000 |
|
|
|
10 | Nhà nghỉ trực BVĐK huyện Kiên Lương | KL | 2016-2018 | 2830, | 4.564 | 4.564 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
|
|
|
11 | Sửa chữa 06 trạm y tế xã: Thạnh Yên; Thạnh Yên A; Minh Thuận; Vĩnh Hòa; Hòa Chánh; An Minh Bắc | UMT |
| 3094, 10/10/2014; 1941, 08/8/2016 | 5.163 | 5.163 | 5.029 | 5.029 | 134 | 134 |
|
|
|
(3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
| 5.257.641 | 1.998.019 | 1.072.340 | 259.813 | 295.000 | 295.000 | 295.000 |
|
|
1 | BVĐK tỉnh Kiên Giang - quy mô 1020 giường | RG |
| 2236, 29/10/2014; | 2.929.194 | 1.464.597 | 249.813 | 249.813 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
|
|
2 | Bệnh viện Ung Bướu | RG |
| 2085, 22/9/2011 | 832.598 | 166.520 | 431.736 |
| 40.000 | 40.000 | 40.000 |
|
|
3 | Bệnh viện Sản - Nhi | RG |
| 426, 03/3/2015 | 915.857 | 183.171 | 179.521 |
| 45.000 | 45.000 | 45.000 |
|
|
4 | Bệnh viện Lao tỉnh | RG |
| 68, 10/01/2011 | 329.134 | 65.827 | 139.339 |
| 50.000 | 50.000 | 50.000 |
|
|
5 | Bệnh viện Tâm thần | RG |
| 67, 10/01/2011 | 166.192 | 33.238 | 61.931 |
| 50.000 | 50.000 | 50.000 |
|
|
6 | Bệnh viện Quân - Dân Y kết hợp (Bệnh xã/Bộ CHQS tỉnh cũ) | RG | 2016-2020 | 719, | 84.666 | 84.666 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
|
|
(4) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 44.727 | 43.131 | 10.015 | 10.015 | 28.645 | 28.645 | 1.170 |
|
|
1 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và lưu trú cho cán bộ tại thị trấn An Thới (thực hiện kiểm dịch y tế) | PQ | 2015-2017 | 107, 30/3/2016 | 1.300 | 1.300 |
|
| 1.170 | 1.170 | 1.170 |
|
|
2 | Hòn Đất: Sửa chữa trạm y tế xã 2016 - 2020 | HĐ | 2016-2020 | 8101-8102-8103-8104, 20/10/2016 | 3.423 | 3.423 | 7.615 | 7.615 | 1.745 | 1.745 |
|
|
|
3 | Trạm Y tế xã Đông Yên; HM: Cải tạo, sửa chữa | AB |
| 3576, 30/10/2015 | 1.465 | 1.465 |
|
| 419 | 419 |
|
|
|
4 | Trạm Y tế xã Tây Yên A; HM: Cải tạo, sửa chữa | AB |
| 3566, 30/10/2015 | 1.467 | 1.467 |
|
| 1.015 | 1.015 |
|
|
|
5 | Bảo dưỡng, sửa chữa Trạm Y tế Đông Thái, thị trấn | AB |
| 5729, 28/10/2016 | 886 | 886 |
|
| 800 | 800 |
|
|
|
6 | Trạm Y tế phường Vĩnh Thanh Vân | RG | 2017-2018 | 743, ngày 28/10/2016 | 3.500 | 1.904 |
|
| 1.000 | 1.000 |
|
|
|
7 | Trạm Y tế xã An Sơn | KH | 2016-2018 | 1046, 31/10/2016 | 4.000 | 4.000 |
|
| 4.000 | 4.000 |
|
|
|
8 | Cải tạo, sửa chữa các trạm y tế huyện AM | AM | 2016-2020 | 6516, 24/10/2016 | 3.900 | 3.900 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
9 | Bệnh viện Đa khoa An Minh (cải tạo, sửa chữa) | AM | 2017-2019 | 6517, 24/10/2016 | 9.900 | 9.900 |
|
| 5.000 | 5.000 |
|
|
|
10 | Cải tạo, sửa chữa các trạm y tế huyện Châu Thành | CT | 2016-2020 |
|
|
| 2.400 | 2.400 | 3.000 | 3.000 |
|
|
|
| Trạm Y tế xã Minh Hòa, HM: SC, CT | CT | 2015-2016 | 3751, 28/10/2015 | 821 | 821 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trạm Y tế xã Mong Thọ A, HM: SC, CT | CT | 2015-2016 | 3769, 29/10/2015 | 862 | 862 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trạm Y tế thị trấn Minh Lương, HM: SC, CT | CT | 2015-2016 | 3766, 29/10/2015 | 724 | 724 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trạm Y tế xã Giục Tượng, HM: SC, CT | CT | 2015-2016 | 3144, 14/8/2015 | 871 | 871 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trạm Y tế xã Mong Thọ, HM: SC, CT | CT | 2015-2016 | 3145, 14/8/2015 | 872 | 872 |
|
|
|
|
|
|
|
11 | Phân trạm Y tế Thới An, xã Thới Quản | GQ | 2016-2018 | 4751, 28/10/2016 | 3.000 | 3.000 |
|
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
12 | Sửa chữa Trạm Y tế 03 xã: Tân Khánh Hòa, Phú Lợi, Vĩnh Phú | GT | 2017-2018 | 1980, 18/10/2016 | 1.677 | 1.677 |
|
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
13 | Sửa chữa Trạm Y tế xã Tân Hòa | TH | 2018-2019 | 2057, ngày 19/10/2016 | 650 | 650 |
|
| 600 | 600 |
| theo 169/TT |
|
14 | Phòng khám đa khoa khu vực Tân Thành (HM: Cải tạo, sửa chữa) | TH | 2017-2018 | 1908, ngày 30/9/2016 | 613 | 613 |
|
| 600 | 600 |
| theo 169/TT |
|
15 | Cải tạo, sửa chữa các Trạm Y tế huyện VT: PKKV Bình Minh, xã Vĩnh Bình Nam, xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận, xã Vĩnh Phong | VT | 2016-2018 | 3104, 28/10/2016 | 4.796 | 4.796 |
|
| 3.796 | 3.796 |
|
|
|
III | Ngành, lĩnh vực Giao thông |
|
|
| 2.074.095 | 418.760 | 182.121 | 182.121 | 384.796 | 384.796 | 1.403 |
|
|
I.1 | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
| 94.000 | 94.000 | - | - | 1.500 | 1.500 | - |
|
|
1 | Cầu thị trấn Gò Quao | GQ |
|
| 40.000 | 40.000 |
|
| 500 | 500 |
|
|
|
2 | ĐTXD 01 cầu Mương Lộ trên đường tỉnh ĐT 962 (Lộ Quẹo - Gò Quao - Vĩnh Tuy), huyện Gò Quao | GQ |
|
| 14.000 | 14.000 |
|
| 500 | 500 |
|
|
|
3 | ĐTXD 05 cầu trên đường tỉnh ĐT 961 (Vĩnh Thông - Phi Thông - Tân Hội) | RG, TH |
|
| 40.000 | 40.000 |
|
| 500 | 500 |
|
|
|
I.2 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 1.980.095 | 324.760 | 182.121 | 182.121 | 383.296 | 383.296 | 1.403 |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 16.215 | 16.215 | 14.797 | 14.797 | 1.403 | 1.403 | 1.403 |
|
|
1 | Đường Bạch Ngưu Giai đoạn 2 | VT |
| 1228; 23/6/2010; 1650, 27/7/2010 | 16.215 | 16.215 | 14.797 | 14.797 | 1.403 | 1.403 | 1.403 |
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 119.509 | 115.553 | 50.324 | 50.324 | 49.206 | 49.206 | - |
|
|
1 | Cầu Trung tâm hành chính U Minh Thượng | UMT | 2015-2016 | 2261, 30/10/2014 | 35.000 | 35.000 | 22.500 | 22.500 | 10.000 | 10.000 |
| Huyện quản lý CT |
|
2 | Đường T5 từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến kênh 9 Xóm Đạo | HĐ | 2015-2016 | 398, 30/10/2015 | 11.128 | 11.128 | 7.000 | 7.000 | 4.000 | 4.000 |
|
|
|
3 | Cầu Bông Súng, huyện Giồng Riềng | GR | 2016-2018 | 2595, 30/10/2015 | 49.989 | 49.989 | 10.924 | 10.924 | 30.000 | 30.000 |
|
|
|
4 | Đường số 17; HM: Nền mặt đường - bó vỉa - thoát nước | HT | 2016 | 1570a, 28/10/2013 | 5.492 | 5.492 | 4.000 | 4.000 | 1.300 | 1.300 |
|
|
|
5 | Cầu Xã Diễu (Km22 + 597) ĐT.961, huyện Tân Hiệp | TH |
| 448/QĐ-SKHĐT, 28/10/2014; 572/QĐ-SKHĐT, 30/12/2014 | 7.912 | 3.956 | 2.900 | 2.900 | 456 | 456 |
|
|
|
6 | Đường tránh khu phố 4 (đoạn từ cầu Thứ Ba đến cầu Bàu Trâm) | AB | 2016-2018 | 3552, | 9.988 | 9.988 | 3.000 | 3.000 | 3.450 | 3.450 |
| Thông báo số 678/TB-VP ngày 01/11/2016 |
|
(3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
| 159.992 | 159.992 | 11.000 | 11.000 | 75.000 | 75.000 | - |
|
|
1 | Đường Lâm Quang Ky (đoạn Đống Đa - Trần Khánh Dư) | RG | 2016-2017 | 2594, 30/10/2015 | 119.996 | 119.996 | 1.000 | 1.000 | 50.000 | 50.000 |
|
|
|
2 | Đường Nguyễn Chí Thanh đến Vĩnh Hòa Hiệp | RG, CT | 2016-2018 | 2593, 30/10/2015 | 24.996 | 24.996 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
|
|
|
3 | Sửa chữa khẩn cấp ĐT 965 (trả nợ ứng Sở Tài chính) | UMT |
| 2414, 28/10/2016 | 8.000 | 8.000 | - |
| 8.000 | 8.000 |
|
|
|
4 | Sửa chữa khẩn cấp ĐT 965B, ĐT 966, ĐT 962 và ĐT 963 năm 2016 (Trả nợ ứng Sở Tài chính) | TT |
| 2414, 28/10/2017 | 7.000 | 7.000 |
|
| 7.000 | 7.000 |
|
|
|
(4) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 44.379 | 33.000 | - | - | 121.687 | 121.687 | - |
|
|
1 | Cầu Sắt (thị trấn Vĩnh Thuận - Phong Đông | VT | 2017-2018 | 2709, 25/10/2016 | 12.389 | 11.000 | - |
| 4.527 | 4.527 |
|
|
|
2 | Đường kênh T3 (đối ứng vốn tài trợ) | GT | 2017 | 2464, 31/10/2016 | 24.990 | 15.000 |
|
| 15.000 | 15.000 |
|
|
|
3 | Đường nội ô khu trung tâm hành chính huyện | GQ | 2016-2018 | 4749, 28/10/2016 | 7.000 | 7.000 |
|
| 3.000 | 3.000 |
|
|
|
4 | Trả nợ vay GTNT (Sở Tài chính) | TT |
|
|
|
|
|
| 99.160 | 99.160 |
|
|
|
(5) | Công trình GTNT 2016 -2020 |
|
|
| 1.640.000 | - | 106.000 | 106.000 | 136.000 | 136.000 | - |
|
|
1 | Huyện An Biên (GTNT) | AB |
|
| 140.000 |
| 11.000 | 11.000 | 14.000 | 14.000 |
|
|
|
2 | Huyện An Minh (GTNT) | AM |
|
| 173.000 |
| 11.000 | 11.000 | 14.000 | 14.000 |
|
|
|
3 | Huyện Châu Thành (GTNT) | CT |
|
| 107.000 |
| 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 |
|
|
|
4 | Huyện Giang Thành (GTNT) | GT |
|
| 88.000 |
| 6.000 | 6.000 | 7.000 | 7.000 |
|
|
|
5 | Huyện Giồng Riềng (GTNT) | GR |
|
| 163.000 |
| 7.500 | 7.500 | 12.000 | 12.000 |
|
|
|
6 | Huyện Gò Quao (GTNT) | GQ |
|
| 142.000 |
| 12.000 | 12.000 | 11.000 | 11.000 |
|
|
|
7 | Thị xã Hà Tiên (GTNT) | HT |
|
| 49.000 |
| 1.000 | 1.000 | 10.000 | 10.000 |
|
|
|
8 | Huyện Hòn Đất (GTNT) | HĐ |
|
| 146.000 |
| 9.000 | 9.000 | 13.000 | 13.000 |
|
|
|
9 | Huyện Kiên Hải (GTNT) | KH |
|
| 33.000 |
| 2.000 | 2.000 | 3.000 | 3.000 |
|
|
|
10 | Huyện Kiên Lương (GTNT) | KL |
|
| 102.000 |
| 6.000 | 6.000 | 7.000 | 7.000 |
|
|
|
11 | Thành phố Rạch Giá (GTNT) | RG |
|
| 53.000 |
| 1.000 | 1.000 | 2.000 | 2.000 |
|
|
|
12 | Huyện Tân Hiệp (GTNT) | TH |
|
| 130.000 |
| 6.000 | 6.000 | 11.000 | 11.000 |
|
|
|
13 | Huyện U Minh Thượng (GTNT) | UMT |
|
| 143.000 |
| 12.500 | 12.500 | 13.000 | 13.000 |
|
|
|
14 | Huyện Vĩnh Thuận (GTNT) | VT |
|
| 153.000 |
| 14.000 | 14.000 | 12.000 | 12.000 |
|
|
|
15 | Huyện Phú Quốc (GTNT) | PQ |
|
| 18.000 |
| 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
IV | Ngành, lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
| 365.072 | 230.667 | 91.161 | 91.161 | 78.769 | 78.769 | - |
|
|
IV.1 | Công trình Sở VHTT quản lý |
|
|
| 292.832 | 173.966 | 80.261 | 80.261 | 41.669 | 41.669 | - |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 17.277 | - | 8.538 | 8.538 | 2.000 | 2.000 | - |
|
|
1 | Bảo tồn và phát triển ấp văn hóa truyền thống dân tộc Khmer | CT | 2010- 2015 | 1856, 24/8/2010 | 17.277 |
| 8.538 | 8.538 | 2.000 | 2.000 |
|
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 252.110 | 150.521 | 63.613 | 63.613 | 32.982 | 32.982 | - |
|
|
1 | Thư viện tổng hợp tỉnh | RG |
| 1873, 01/10/2007; 2240, 29/10/2014 | 44.963 | 44.963 | 31.745 | 31.745 | 12.000 | 12.000 |
|
|
|
2 | Nhà thi đấu đa năng tỉnh Kiên Giang | RG |
| 2361, 04/10/2013 | 158.529 | 79.265 | 25.568 | 25.568 | 15.300 | 15.300 |
|
|
|
3 | Đường quanh núi Hòn Đất | HĐ |
| 2266a, 31/10/2014 | 38.759 | 16.434 |
|
| 3.499 | 3.499 |
|
|
|
4 | Di tích dinh Ông Nam Hải | KH | 2016 - 2018 | 87, 29/3/2016 | 2.989 | 2.989 | 1.300 | 1.300 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
5 | Chỉnh trang, nâng cấp công trình phục vụ năm du lịch Quốc gia | RG | 2016 - 2017 | 74, 15/3/2016 | 6.870 | 6.870 | 5.000 | 5.000 | 1.183 | 1.183 |
|
|
|
(3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
| 23.445 | 23.445 | 8.110 | 8.110 | 6.687 | 6.687 | - |
|
|
1 | TT VHTT huyện Vĩnh Thuận | VT | 2016- 2020 | 84, 29/3/2016 | 9.990 | 9.990 | 5.110 | 5.110 | 3.000 | 3.000 |
|
|
|
2 | TT VHTT huyện Kiên Lương | KL | 2016 - 2018 | 2827, | 9.756 | 9.756 | 3.000 | 3.000 | 2.687 | 2.687 |
| theo 58/TTr |
|
3 | Công viên Văn hóa thị trấn Tân Hiệp | TH | 2017 | 2152, ngày 31/10/16 | 3.699 | 3.699 |
|
| 1.000 | 1.000 |
|
|
|
IV.2 | Trung tâm Văn hóa - Thể thao các xã |
|
|
| 72.240 | 56.701 | 10.900 | 10.900 | 37.100 | 37.100 | - |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 34.242 | 24.935 | 10.900 | 10.900 | 13.000 | 13.000 | - |
|
|
1 | TT VHTT xã Lại Sơn; HM: Xây mới hàng rào, rãnh thoát nước, sân bóng chuyền, sân nền, san lấp mặt bằng | KH |
| 913, 30/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 1.900 | 1.900 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
2 | TT VHTT xã Đông Hòa | AM |
| 4394, 28/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 900 | 900 | 2.000 | 2.000 |
|
|
|
3 | TT VHTT xã Vĩnh Điều | GT |
| 1414, 15/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 900 | 900 | 2.000 | 2.000 |
|
|
|
4 | TT VHTT xã Thạnh Trị | TH | 2015-2016 | 2988, | 2.000 | 2.000 | 900 | 900 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
5 | TT VHTT xã Vĩnh Hòa Hưng Nam; hạng mục: Xây dựng mới nhà Văn hóa - nhà vệ sinh - san lấp mặt bằng | GQ | 2016-2017 | 3823, 20/10/2015 | 2.965 | 2.000 | 900 | 900 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
6 | TT VHTT xã Mỹ Lâm; HM: Xây mới hội trường thể thao đa năng, nhà xe 02 bánh, cổng, hàng rào, sân nền, thoát nước | HĐ | 2016 | 3753, 28/10/2015 | 2.995 | 2.000 | 900 | 900 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
7 | TT VHTT xã Thạnh Yên A; HM: Xây dựng mới | UMT | 2015-2017 | 1862, 26/10/2015 | 6.353 | 2.000 | 900 | 900 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
8 | TT VHTT xã Tây Yên A; HM: Xây dựng mới sân khấu ngoài trời, hàng rào | AB | 2015-2016 | 3559, 29/10/2015 | 2.998 | 2.000 | 900 | 900 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
9 | TT VHTT xã Đông Yên | AB |
| 3358, 29/10/2015 | 2.996 | 2.000 | 900 | 900 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
10 | TT VHTT xã Giục Tượng | CT | 2015-2016 | 3747, 27/10/2015; 1766 (đc), 27/5/2016 | 1.935 | 1.935 | 900 | 900 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
11 | TT VHTT xã Thạnh Hưng | GR | 2016 | 1650, | 3.000 | 2.000 | 900 | 900 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
(2) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 37.998 | 31.766 | - | - | 24.100 | 24.100 | - |
|
|
1 | Trung tâm VHTT xã Phi Thông | RG | 2017-2018 | 646, ngày 26/10/2016 | 2.380 | 2.380 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
2 | Trung tâm VHTT xã Nam Thái | AB | 2018-2019 | 3570, 30/10/2016 | 2.100 | 2.100 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
3 | Trung tâm VHTT xã Vân Khánh | AM | 2016-2019 | 6518, 24/10/2016 | 3.000 | 2.000 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
4 | Trung tâm VHTT xã Vân Khánh Tây | AM | 2016-2019 | 6591, 28/10/2016 | 2.000 | 2.000 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
5 | Trung tâm VHTT xã Vĩnh Bình Bắc | VT | 2016-2017 | 3102, 28/10/2016 | 1.995 | 1.995 |
|
| 1.600 | 1.600 |
|
|
|
6 | Trung tâm VHTT xã Vĩnh Thuận | VT | 2016-2018 | 3099, 28/10/2016 | 1.178 | 1.178 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
7 | Trung tâm VHTT xã Vĩnh Phong | VT | 2017 | 3101, 28/10/2016 | 1.987 | 1.987 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
8 | Trung tâm VHTT xã Thạnh Yên | UMT | 2017-2019 | 5249, 26/10/2016 | 7.232 | 2.000 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
9 | Trung tâm Văn hóa xã Ngọc Thuận | GR | 2017 | 2970, ngày 20/10/2016 | 2.000 | 2.000 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
10 | Trung tâm VHTT xã Tân Thành | TH |
| 1446, 29/10/2016 | 2.000 | 2.000 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
11 | Trung tâm Văn hóa xã Mong Thọ | CT | 2017-2018 | 4000, 27/10/2016 | 2.300 | 2.300 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
12 | Trung tâm VHTT xã Vĩnh Phước A | GQ | 2016-2018 | 4753, 28/10/2016 | 2.000 | 2.000 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
13 | Trung tâm VHTT xã Thổ Sơn | HĐ | 2016-2017 | 8095 201/10/2016 | 2.000 | 2.000 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
14 | Trung tâm VHTT xã Mỹ Thuận | HĐ | 2017 | 8093, 20/10/2016 | 1.996 | 1.996 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
15 | Trung tâm VHTT xã Dương Hòa | KL | 2015-2017 | 2828, 30/10/2015 | 1.847 | 1.847 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
16 | Trung tâm VHTT xã Hòa Điền | KL | 2015-2017 | 2829, 30/10/2015 | 1.983 | 1.983 |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
V | Ngành, lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội |
|
|
| 262.511 | 195.065 | 184.472 | 124.977 | 35.620 | 35.620 | 57 |
|
|
I.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 262.511 | 195.065 | 184.472 | 124.977 | 35.620 | 35.620 | 57 |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
| 8.153 | 4.438 | 3.519 | 3.519 | 807 | 807 | 57 |
|
|
1 | Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hòn Đất; HM: Xây dựng mới hàng rào + rãnh thoát nước + đường nội bộ | HĐ | 2016 | 3766, 28/10/2015 | 2.446 | 1.500 | 750 | 750 | 750 | 750 |
|
|
|
2 | Nâng cấp, cải tạo nhà ở học viên thuộc Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động Xã hội Kiên Giang | HĐ | 2014-2016 | 539 (đc), 30/12/2015 | 5.707 | 2.938 | 2.769 | 2.769 | 57 | 57 | 57 |
|
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| 254.358 | 190.627 | 180.953 | 121.458 | 34.813 | 34.813 | - |
|
|
1 | Trường Trung cấp Nghề Dân tộc nội trú | GR | 2011-2017 | 1997, 14/9/2011 | 110.305 | 55.153 | 99.127 | 44.127 | 10.000 | 10.000 |
|
|
|
2 | Khu nuôi dưỡng bệnh nhân tâm thần - TTBTXH | CT | 2009-2018 | 427,13/3/2007; 1397, 25/10/2011 | 44.927 | 40.843 | 36.600 | 36.600 | 3.000 | 3.000 |
|
|
|
3 | Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội Kiên Hảo | HĐ | 2012-2018 | 2312, 05/11/2012 | 38.147 | 33.652 | 15.088 | 10.593 | 3.000 | 3.000 |
| theo 2081/CV- |
|
4 | Đài tưởng niệm liệt sĩ huyện Kiên Hải | KH | 2015-2017 | 465, 29/10/2014 | 10.000 | 10.000 | 4.675 | 4.675 | 4.000 | 4.000 |
| theo 2081/C |
|
5 | Chỉnh trang cơ sở hạ tầng khu từ trần thuộc Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang; HM: tường rào bao quanh, nhà vệ sinh, xây sẵn hộc mộ, san lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, thoát nước, hệ thống cấp điện chiếu sáng và cây xanh | RG | 2016-2017 | 380/QĐ-SKHĐT, 26/10/2015 | 14.894 | 14.894 | 5.300 | 5.300 | 5.000 | 5.000 |
| theo 2081/CV-LĐTBXH, 04/11/2016 |
|
6 | Nâng cấp, sửa chữa Trường Trung cấp nghề Vùng U Minh Thượng (cơ sở II) | UMT | 2016-2018 | 403/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 | 11.431 | 11.431 | 5.300 | 5.300 | 5.000 | 5.000 |
| theo 2081/CV- |
|
7 | Đài tưởng niệm liệt sỹ huyện Kiên Lương | KL | 2005-2008 | 1877, 14/9/2005; 43(đc), 09/01/2012; 1625(đc), 07/8/2015 | 21.100 | 21.100 | 12.563 | 12.563 | 3.613 | 3.613 |
| Huyện quản lý CT |
|
8 | Nâng cấp, sữa chữa nghĩa trang liệt sĩ và chỉnh trang khuôn viên huyện Tân Hiệp | TH | 2016-2017 | 2189, 29/10/2015 | 3.554 | 3.554 | 2.300 | 2.300 | 1.200 | 1.200 |
|
|
|
VI | Ngành, lĩnh vực công cộng, phát thanh và truyền hình |
|
|
| 20.645 | 20.645 | 1.400 | 1.400 | 814 | 814 | 214 |
|
|
I.2 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 20.645 | 20.645 | 1.400 | 1.400 | 814 | 814 | 214 |
|
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
| 0 | 20.045 | 20.045 | 1.400 | 1.400 | 214 | 214 | 214 |
|
|
1 | Hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường quanh đảo Hòn Tre | KH | 2016 | 918, 30/10/2015 | 1.495 | 1.495 | 1.400 | 1.400 | 95 | 95 | 95 |
|
|
2 | Nhà Thiếu nhi Kiên Lương; HM: Khối đào tạo, cổng hành rào, nhà bảo vệ, ... (trả nợ QT) | KL | 2008-2013 | 792, 26/3/2008 | 18.550 | 18.550 |
|
| 119 | 119 | 119 |
|
|
(2) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
| 600 | 600 | - | - | 600 | 600 | - |
|
|
1 | Đài Truyền thanh huyện Vĩnh Thuận (thiết bị) | VT | 2016-2018 | 3363, 30/10/2015 | 600 | 600 | - |
| 600 | 600 |
|
|
|
VII | Chương trình hỗ trợ xây dựng nhà tình nghĩa + hỗ trợ nhà người có công |
|
|
| - | - | 45.000 | 45.000 | 50.000 | 50.000 | - | 2297/TTr-LĐTB |
|
(1) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
| - | - | 45.000 | 45.000 | 50.000 | 50.000 | - |
|
|
1 | Huyện An Biên (NTN- NNCC) | AB |
|
|
|
| 8.100 | 8.100 | 7.370 | 7.370 |
|
|
|
2 | Huyện An Minh (NTN- NNCC) | AM |
|
|
|
| 4.830 | 4.830 | 4.780 | 4.780 |
|
|
|
3 | Huyện Châu Thành (NTN- NNCC) | CT |
|
|
|
| 2.420 | 2.420 | 2.300 | 2.300 |
|
|
|
4 | Huyện Giang Thành (NTN- NNCC) | GT |
|
|
|
| 360 | 360 | 1.250 | 1.250 |
|
|
|
5 | Huyện Giồng Riềng (NTN- NNCC) | GR |
|
|
|
| 5.210 | 5.210 | 5.560 | 5.560 |
|
|
|
6 | Huyện Gò Quao (NTN- NNCC) | GQ |
|
|
|
| 9.470 | 9.470 | 10.380 | 10.380 |
|
|
|
7 | Thị xã Hà Tiên (NTN- NNCC) | HT |
|
|
|
| 310 | 310 | 50 | 50 |
|
|
|
8 | Huyện Hòn Đất (NTN- NNCC) | HĐ |
|
|
|
| 1.680 | 1.680 | 1.720 | 1.720 |
|
|
|
9 | Huyện Kiên Hải (NTN- NNCC) | KH |
|
|
|
| 150 | 150 | 60 | 60 |
|
|
|
10 | Huyện Kiên Lương (NTN- NNCC) | KL |
|
|
|
| 520 | 520 | 1.550 | 1.550 |
|
|
|
11 | Thành phố Rạch Giá (NTN- NNCC) | RG |
|
|
|
| 1.660 | 1.660 | 3.340 | 3.340 |
|
|
|
12 | Huyện Tân Hiệp (NTN- NNCC) | TH |
|
|
|
| 970 | 970 | 2.280 | 2.280 |
|
|
|
13 | Huyện U Minh Thượng (NTN- NNCC) | UMT |
|
|
|
| 3.410 | 3.410 | 2.840 | 2.840 |
|
|
|
14 | Huyện Vĩnh Thuận (NTN- NNCC) | VT |
|
|
|
| 5.450 | 5.450 | 6.410 | 6.410 |
|
|
|
15 | Huyện Phú Quốc (NTN- NNCC) | PQ |
|
|
|
| 460 | 460 | 110 | 110 |
|
|
|
VIII | Chương trình hỗ trợ hộ nghèo (theo QĐ số 33/2015/QĐ-TTg, 10/8/2015) |
|
|
|
|
|
|
| 5.104 | 5.104 | - |
|
|
IX | Dự phòng |
|
|
|
|
|
|
| 60.000 | 60.000 | - |
|
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH NĂM 2017 NGUỒN VỐN: SỬ DỤNG VỐN QUỸ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
____________________
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Thời gian KC-HT | QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2016 | Dự kiến kế hoạch năm 2017 | Ghi chú |
| |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT |
| |||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: Vốn đất |
| |||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: Vốn đất | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB |
| |||||||||
| |||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
| 800.000 | 800.000 | 1.100.000 | 1.100.000 | - |
|
|
| Phân bổ 90% |
|
|
|
|
|
|
| 1.100.000 | 1.100.000 | - |
|
|
B.1 | Thực hiện công tác đo đạt bản đồ (10%) |
|
|
|
|
|
|
| 103.490 | 103.490 |
|
|
|
B.2 | Thực hiện công tác phát triển quỹ đất (30%) |
|
|
|
|
|
|
| 310.470 | 310.470 | - |
|
|
I | Lĩnh vực Y tế |
|
|
|
|
|
|
| 268.470 | 268.470 | - |
|
|
1 | BVĐK tỉnh Kiên Giang - quy mô 1020 giường | RG |
| 2236, 29/10/2014; | 2.929.194 | 1.464.597 |
|
| 268.470 | 268.470 |
|
|
|
II | Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc) |
|
|
|
|
|
|
| 30.000 | 30.000 | - |
|
|
1 | TCN xã Vĩnh Thạnh | GR | 2016-2017 | 568/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 | 12.000 | 12.000 |
|
| 4.500 | 4.500 |
|
|
|
2 | TCN xã Vĩnh Hòa Hiệp | CT | 2016-2017 | 567/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 | 10.200 | 10.200 |
|
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
3 | TCN xã Thủy Liễu (NCMR) | GQ | 2016-2017 | 485/QĐ-SKHĐT, 12/10/2016 | 6.272 | 6.272 |
|
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
4 | TCN xã Bàn Thạch | GR | 2016-2017 | 526/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 10.500 | 10.500 |
|
| 6.900 | 6.900 |
|
|
|
5 | TCN xã Nam Thái Sơn | HĐ | 2017-2018 |
| 15.000 | 15.000 |
|
| 13.000 | 13.000 |
|
|
|
III | Chương trình MTQG nước sạch nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| 12.000 | 12.000 |
|
|
|
1 | Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất | HĐ | 2015 | 462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014 | 14.726 | 11.927 | 1.933 | 1.196 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
2 | TCN xã Tân Khánh Hòa (GĐ 2) | GT | 2016-2017 | 463/QĐ-SKHĐT, | 12.673 | 11.819 |
|
| 11.000 | 11.000 |
|
|
|
B.3 | Ghi thu - ghi chi |
|
|
| - | - | - | - | 65.100 | 65.100 | - |
|
|
1 | Huyện Phú Quốc | PQ |
|
|
|
|
|
| 43.500 | 43.500 |
|
|
|
2 | Thị xã Hà Tiên | HT |
|
|
|
|
|
| 7.000 | 7.000 |
|
|
|
3 | Huyện Kiên Lương | KL |
|
|
|
|
|
| 3.000 | 3.000 |
|
|
|
3 | Huyện Gò Quao | GQ |
|
|
|
|
|
| 6.500 | 6.500 |
|
|
|
4 | Huyện An Biên | AB |
|
|
|
|
|
| 3.800 | 3.800 |
|
|
|
5 | Huyện An Minh | AM |
|
|
|
|
|
| 1.300 | 1.300 |
|
|
|
B.4 | Thực hiện đầu tư (do HĐND huyện phân bổ) |
|
|
| 3.289.728 | 674.338 | - | - | 620.940 | 620.940 | - |
|
|
1 | Thành phố Rạch Giá | RG |
|
|
|
|
|
| 60.000 | 60.000 |
|
|
|
2 | Huyện Phú Quốc | PQ |
|
|
|
|
|
| 542.880 | 542.880 |
|
|
|
3 | Huyện Châu Thành | CT |
|
|
|
|
|
| 6.000 | 6.000 |
|
|
|
4 | Huyện Tân Hiệp | TH |
|
|
|
|
|
| 4.500 | 4.500 |
|
|
|
5 | Huyện Giồng Riềng | GR |
|
|
|
|
|
| 2.400 | 2.400 |
|
|
|
6 | Thị xã Hà Tiên | HT |
|
|
|
|
|
| 1.800 | 1.800 |
|
|
|
7 | Huyện Kiên Lương | KL |
|
|
|
|
|
| 1.200 | 1.200 |
|
|
|
8 | Huyện Hòn Đất | HĐ |
|
|
|
|
|
| 900 | 900 |
|
|
|
9 | Huyện Gò Quao | GQ |
|
|
|
|
|
| 300 | 300 |
|
|
|
10 | Huyện An Biên | AB |
|
|
|
|
|
| 120 | 120 |
|
|
|
11 | Huyện An Minh | AM |
|
|
|
|
|
| 120 | 120 |
|
|
|
12 | Huyện Vĩnh Thuận | VT |
|
|
|
|
|
| 60 | 60 |
|
|
|
13 | Huyện U Minh Thượng | UMT |
|
|
|
|
|
| 360 | 360 |
|
|
|
14 | Huyện Giang Thành | GT |
|
|
|
|
|
| 300 | 300 |
|
|
|
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN VAY TÍN DỤNG ƯU ĐÃI NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
_________________________
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm | Dự kiến kế hoạch năm 2017 | Ghi chú |
| |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
TMĐT |
| ||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP |
| |||||
Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB |
| |||||||
| |||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|
| TỔNG SỐ |
| - | - | 126.780 | 126.780 | - |
|
|
| * Công trình GTNT 2016 - 2020 |
| - | - | 126.780 | 126.780 | - |
|
|
1 | Huyện An Biên (GTNT) | AB |
|
| 9.000 | 9.000 |
|
|
|
2 | Huyện An Minh (GTNT) | AM |
|
| 9.000 | 9.000 |
|
|
|
3 | Huyện Châu Thành (GTNT) | CT |
|
| 8.000 | 8.000 |
|
|
|
4 | Huyện Giang Thành (GTNT) | GT |
|
| 8.000 | 8.000 |
|
|
|
5 | Huyện Giồng Riềng (GTNT) | GR |
|
| 9.000 | 9.000 |
|
|
|
6 | Huyện Gò Quao (GTNT) | GQ |
|
| 9.000 | 9.000 |
|
|
|
7 | Thị xã Hà Tiên (GTNT) | HT |
|
| 8.000 | 8.000 |
|
|
|
8 | Huyện Hòn Đất (GTNT) | HĐ |
|
| 8.000 | 8.000 |
|
|
|
9 | Huyện Kiên Hải (GTNT) | KH |
|
| 8.000 | 8.000 |
|
|
|
10 | Huyện Kiên Lương (GTNT) | KL |
|
| 8.000 | 8.000 |
|
|
|
11 | Thành phố Rạch Giá (GTNT) | RG |
|
| 8.000 | 8.000 |
|
|
|
12 | Huyện Tân Hiệp (GTNT) | TH |
|
| 8.000 | 8.000 |
|
|
|
13 | Huyện U Minh Thượng (GTNT) | UMT |
|
| 9.000 | 9.000 |
|
|
|
14 | Huyện Vĩnh Thuận (GTNT) | VT |
|
| 9.780 | 9.780 |
|
|
|
15 | Huyện Phú Quốc (GTNT) | PQ |
|
| 8.000 | 8.000 |
|
|
|
PHỤ LỤC V
DỰ KIẾN DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
_________________________________
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2016 | Dự kiến kế hoạch năm 2017 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | |||||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW | Thanh toán nợ XDCB | |||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| TỔNG SỐ |
|
|
|
| 17.542.416 | 12.192.129 | 2.281.842 | 1.860.554 | 500.085 | 490.085 | 1.604 | 24.522 |
|
A | CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
|
|
|
| - | - | 29.980 | 29.980 | 91.775 | 91.775 | 1.604 | 3.677 |
|
I | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 14.500 | 14.500 | 76.000 | 76.000 | 1.604 | 3.677 |
|
1 | Xã điểm nông thôn mới Định Hòa | GQ |
|
|
|
|
|
|
| 2.797 | 2.797 |
| 2.797 |
|
2 | Nhà Văn hóa xã Định Hòa | GQ |
|
|
|
|
|
|
| 880 | 880 |
| 880 |
|
3 | Bổ sung vốn XD mô hình nông thôn mới | GQ |
|
|
|
|
|
|
| 1.604 | 1.604 | 1.604 |
|
|
II | Chương trình mục tiêu quốc gia, giảm nghèo bền vững |
|
|
|
|
|
| 15.480 | 15.480 | 15.775 | 15.775 |
|
|
|
B | Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo QĐ số 22/QĐ-TTg |
|
|
|
|
|
|
|
| 25.000 | 25.000 |
|
|
|
C | CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
|
|
|
| 17.542.416 | 12.192.129 | 2.251.862 | 1.830.574 | 383.310 | 373.310 | 0 | 20.845 |
|
I | Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng |
|
|
|
| 8.570.977 | 5.425.896 | 928.756 | 643.416 | 123.490 | 123.490 | - | 9.223 |
|
| THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
| 8.570.977 | 5.425.896 | 928.756 | 643.416 | 123.490 | 123.490 | - | 9.223 |
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
|
| 168.573 | 168.573 | - | - | 9.223 | 9.223 | - | 9.223 |
|
b | Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Đường liên xã Vĩnh Thuận - Tân Thuận - Minh Thuận | VT |
| 2008-2010 | 1095, 21/6/2007 | 23.296 | 23.296 |
|
| 2.500 | 2.500 |
| 2.500 |
|
2 | Đường Chu Văn An | RG |
| 2003-2011 | 1349, 06/02/2010 | 12.507 | 12.507 |
|
| 300 | 300 |
| 300 |
|
3 | Đường Gò Quao - Vĩnh Phước - Vĩnh Tuy (gói số 2) | GQ |
| 2009-2011 | 2313, 06/9/2014 | 20.385 | 20.385 |
|
| 1.140 | 1.140 |
| 1.140 |
|
4 | Đường Gò Quao - Vĩnh Phước - Vĩnh Tuy (gói số 1) | GQ |
| 2009-2011 | 2313, 06/9/2014 | 20.385 | 20.385 |
|
| 1.500 | 1.500 |
| 1.500 |
|
5 | Đường và bến cập tàu đảo Lại Sơn - Kiên Hải | KH |
|
|
|
|
|
|
| 3.337 | 3.337 |
| 3.337 |
|
6 | Đường và bến cập tàu xã Hòn Tre | KH |
| 2006-2010 |
| 92.000 | 92.000 |
|
| 446 | 446 |
| 446 |
|
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
| 1.308.404 | 1.132.323 | 686.042 | 620.216 | 114.267 | 114.267 | - | - |
|
1 | Kè chống xói lở huyện Giồng Riềng | GR | 7,69km | 2014-2016 | 465a, 22/02/2011 | 168.256 | 168.256 | 107.300 | 107.300 | 20.000 | 20.000 |
|
|
|
2 | Nhà thi đấu Đa năng tỉnh Kiên Giang | RG |
| 2014-2017 | 2361, 04/10/2013 | 158.529 | 79.265 | 112.400 | 76.900 | 2.100 | 2.100 |
|
|
|
3 | Trung tâm hành chính huyện An Minh | AM |
| 2014-2018 | 2544, | 151.715 | 75.900 | 75.326 | 45.000 | 17.000 | 17.000 |
|
|
|
4 | Trung tâm hành chính huyện U Minh Thượng | UMT | 76261m2 | 2013-2017 | 1332, 28/5/2013 | 143.120 | 143.120 | 108.482 | 108.482 | 17.000 | 17.000 |
|
|
|
5 | Đường Tỉnh 964 | AB-AM | 49km | 2013-2016 | 2235a, 25/10/2012 | 299.508 | 278.506 | 205.684 | 205.684 | 25.000 | 25.000 |
|
|
|
6 | Đường và cầu cửa khẩu quốc gia Giang Thành | GT |
| 2012-2015 | 1743, 12/8/2010 | 268.849 | 268.849 | 56.850 | 56.850 | 25.167 | 25.167 |
|
|
|
7 | Đường Đồng Tranh, PQ | PQ |
| 2016-2017 | 2579, 29/10/2015 | 118.427 | 118.427 | 20.000 | 20.000 | 8.000 | 8.000 |
|
|
|
II | Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững |
|
|
|
| 660.261 | 609.432 | 152.028 | 143.000 | 24.000 | 24.000 | - | - |
|
(1) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
| 62.440 | 56.611 | 45.828 | 40.000 | 10.000 | 10.000 | - | - |
|
b | Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Nâng cấp mở rộng cảng cá An Thới | PQ |
| 2016-2020 | 1180, 27/5/2011; 2599, 30/10/2015 | 62.440 | 56.611 | 45.828 | 40.000 | 10.000 | 10.000 |
|
|
|
(2) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
|
| 597.821 | 552.821 | 106.200 | 103.000 | 14.000 | 14.000 | - | 0 |
|
b | Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | XD cơ sở hạ tầng phục vụ nuôi, trồng thủy sản xã Bình Trị, huyện Kiên Lương | KL | 3,5km đường, 1 cầu, 4 kinh, 4 cống | 2014-2017 | 2268, 30/10/2012 | 250.821 | 241.821 | 92.200 | 89.000 | 10.000 | 10.000 |
|
|
|
2 | Khu neo đậu, tránh, trú bão cho tàu cá kết hợp cảng cá mũi Gành Dầu | PQ |
| 2016-2020 | 1474, 20/7/2015 | 120.000 | 120.000 | 14.000 | 14.000 | 4.000 | 4.000 |
|
|
|
III | Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững |
|
|
|
| 118.884 | 118.884 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | - | - |
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
|
| 28.884 | 28.884 | 20.000 | 20.000 | 4.000 | 4.000 | - | - |
|
b | Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | DA nâng cao năng lực PCCC rừng cho lực lượng kiểm lâm tỉnh KG | TT |
|
| 2342, 02/10/2013 | 28.884 | 28.884 | 20.000 | 20.000 | 4.000 | 4.000 |
|
|
|
(2) | Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
| 90.000 | 90.000 | 1.000 | 1.000 | 17.000 | 17.000 | - | - |
|
b | Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Đầu tư, bảo vệ, phát triển bền vững VQG PQ GĐ 2016 - 2020 | PQ |
| 2016-2020 | 2600, 30/10/2015 | 90.000 | 90.000 | 1.000 | 1.000 | 17.000 | 17.000 |
|
|
|
IV | Chương trình mục tiêu tái cơ cấu nông nghiệp và phòng, chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư |
|
|
|
| 1.521.585 | 1.178.619 | 412.705 | 408.258 | 58.900 | 58.900 | - | - |
|
(1) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
| 223.366 | 182.846 | 163.673 | 160.573 | 13.000 | 13.000 | 0 | 0 |
|
b | Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Đê chắn sóng và nạo vét luồng cửa sông Dương Đông | PQ | 527m | 2010-2014 | 1545, 09/7/2010; 279, 05/02/2015; | 151.043 | 135.940 | 130.573 | 130.573 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
2 | Hồ chứa nước Bãi Nhà, huyện Kiên Hải | KH | 120.000m3 |
| 2260, 30/10/2014 | 72.323 | 46.906 | 33.100 | 30.000 | 8.000 | 8.000 |
|
|
|
(2) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
|
| 1.298.219 | 995.773 | 249.032 | 247.685 | 45.900 | 45.900 | - | - |
|
b | Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Đường đê biển đoạn qua thành phố Rạch Giá | RG |
|
|
| 389.788 | 230.000 | 70.000 | 70.000 | 17.000 | 17.000 |
|
|
|
2 | Dự án đê biển An Biên - An Minh (27 cống) | AB-AM | 27 cống | 2010-2015 | 2319, 25/9/2008 | 788.431 | 645.773 | 179.032 | 177.685 | 28.900 | 28.900 |
|
|
|
V | Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, khu Kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiêp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
|
|
| 2.161.749 | 2.153.720 | 353.800 | 353.800 | 71.622 | 71.622 | - | 11.622 |
|
| Thực hiện dự án |
|
|
|
| 2.161.749 | 2.153.720 | 353.800 | 353.800 | 71.622 | 71.622 | - | 11.622 |
|
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
|
| 190.584 | 190.584 | - | - | 11.622 | 11.622 | - | 11.622 |
|
c | Dự án nhóm C |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Công viên Trần Hầu (giai đoạn 2) | HT |
| 2007-2010 | 1779, 14/10/2010 | 6.147 | 6.147 |
|
| 971 | 971 |
| 971 |
|
2 | Mở rộng bến tàu Mương Đào và nạo vét luồng đầm Đông Hồ | HT |
| 2008-2011 | 3076, 30/12/2011 | 10.574 | 10.574 |
|
| 2.439 | 2.439 |
| 2.439 |
|
3 | Sửa chữa khắc phục bờ kè Trần Hầu | HT |
| 2008 | 1296, 16/9/2008 | 3.309 | 3.309 |
|
| 981 | 981 |
| 981 |
|
4 | Đường nội ô thị xã Hà Tiên giai đoạn 2 | HT |
|
| 371, 28/01/2002 | 30.423 | 30.423 |
|
| 794 | 794 |
| 794 |
|
5 | Đường nội ô thị xã Hà Tiên giai đoạn 4 | HT |
| 2004-2008 | 1330, 06/6/2004 | 14.931 | 14.931 |
|
| 502 | 502 |
| 502 |
|
6 | Nạo vét luồng vào bến tàu Mương Đào (đoạn từ công viên Đông Hồ đến cầu Mương Đào) | HT |
| 2010-2011 | 1034a, 14/5/2015 | 14.007 | 14.007 |
|
| 5.935 | 5.935 |
| 5.935 |
|
(2) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
|
| 1.971.165 | 1.963.136 | 353.800 | 353.800 | 60.000 | 60.000 | - | - |
|
1 | Đường Trung tâm đoạn 1 - khu vực Bãi Trường | PQ | 3,5km | 2015-2019 | 99/QĐ-BQLPTPQ, 23/12/2010 | 476.165 | 468.136 | 240.000 | 240.000 | 25.000 | 25.000 |
|
|
|
2 | Đường Trung tâm Bãi Trường đoạn 3 và các đường nhánh | PQ |
|
| 07/QĐ-BQLKKTPQ, 29/10/2015 | 1.495.000 | 1.495.000 | 113.800 | 113.800 | 35.000 | 35.000 |
|
|
|
VI | Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn |
|
|
|
| 81.961 | 30.000 | 21.442 | 12.600 | 14.200 | 14.200 | - | - |
|
(1) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
| 81.961 | 30.000 | 21.442 | 12.600 | 14.200 | 14.200 | - | - |
|
1 | Trường PTDTNT THCS huyện An Biên | AB |
|
| 2180, 06/9/2013 | 81.961 | 30.000 | 21.442 | 12.600 | 14.200 | 14.200 |
|
|
|
VII | Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch |
|
|
|
| 160.931 | 107.340 | 14.500 | 14.500 | 25.000 | 15.000 | - | - |
|
| Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
|
| 160.931 | 107.340 | 14.500 | 14.500 | 25.000 | 15.000 | - | - |
|
b | Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng khu di tích lịch sử thắng cảnh núi Mo So và hồ Hoa Mai | KL, UMT |
| 2016-2020 | 695, 28/3/2016; 1959, 31/8/2016; | 80.591 | 27.000 | 7.000 | 7.000 | 20.000 | 10.000 |
|
|
|
2 | Đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng khu du lịch Nũi Nai và khu du lịch Thạch Động, thị xã Hà Tiên | HT |
| 2016-2020 | 2581, 29/10/2015; 717, 30/3/2016; 1798, 11/8/2016; | 80.340 | 80.340 | 7.500 | 7.500 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
VIII | Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm |
|
|
|
| 518.298 | 31.500 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | - | - |
|
| Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
|
| 518.298 | 31.500 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | - | - |
|
1 | Rà phá bom, mìn, vật nổ, khắc phục hậu quả sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang | TT |
|
| 2606, 30/10/2015 | 518.298 | 31.500 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
IX | Chương trình mục tiêu biển Đông - Hải đảo |
|
|
|
| 1.672.000 | 1.672.000 | 210.000 | 210.000 | 40.098 | 40.098 | - | - |
|
X | Dự phòng |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - |
|
PHỤ LỤC VI
DỰ KIẾN DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ) NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(KHÔNG BAO GỒM VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC) NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
__________________________________
TT | Danh mục công trình, dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Nhà tài trợ | Ngày ký kết hiệp định | QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm | Dự kiến kế hoạch năm 2017 | Ghi chú |
| |||||||||
Số quyết định | TMĐT |
| |||||||||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: |
| |||||||||||||||
Vốn đối ứng(2) | Vốn nước ngoài (3) | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) |
| |||||||||||||||
Tổng số | Trong đó: NSTW |
| |||||||||||||||||
Tổng số | Trong đó: NSTW | Tính bằng ngoại tệ | Quy đổi ra tiền Việt |
| |||||||||||||||
Tổng số | Trong đó: Cấp phát từ NSTW |
| |||||||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
| 1.243.171 | 416.090 | 208.045 | - | 827.081 | - | 194.495 | - | - | 194.495 |
|
|
I | Ngành khác |
|
|
|
|
|
| 1.243.171 | 416.090 | 208.045 | - | 827.081 | - | 194.495 | - | - | 194.495 |
|
|
(1) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
|
|
| 1.243.171 | 416.090 | 208.045 | - | 827.081 | - | 194.495 | - | - | 194.495 |
|
|
a | Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
| 1.243.171 | 416.090 | 208.045 | - | 827.081 | - | 194.495 | - | - | 194.495 |
|
|
1 | Dự án nâng cấp đô thị vùng đồng bằng sông Cửu Long (MDR-UUP)- Tiểu dự án thành phố Rạch Giá | TT | SLMB, giao thông, kè, HT cấp thoát nước, HT điện, cây xanh … | 2012-2017 | WB | 5083-VN, ngày 11/5/2012; | 2093, | 1.243.171 | 416.090 | 208.045 |
| 827.081 |
| 194.495 |
|
| 194.495 |
|
|
Lược đồ văn bản
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.