📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

📄 Số hiệu: 59/2016/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang📅 19/12/2016

Thuộc tính văn bản

Số hiệu59/2016/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang
Người kýĐặng Tuyết Em — Chủ tịch
Ngày ban hành19/12/2016
Ngày hiệu lực29/12/2016
Ngày hết hiệu lực31/12/2017

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

_______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Xét Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 67/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tán thành Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau:

I. Tổng vốn đầu tư : 4.080.950 triệu đồng

Tăng hơn so với dự kiến Trung ương giao là 126.780 triệu đồng từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi. Cụ thể từng nguồn như sau:

1. Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương

- Vốn cân đối theo tiêu chí và định mức tại Nghị quyết số 144/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 1.019.590 triệu đồng

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục I)

- Đầu tư từ nguồn vốn xổ số kiến thiết: 1.150.000 triệu đồng

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục II)

- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 1.100.000 triệu đồng

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục III)

Trong đó:

+ Dự án ghi thu - ghi chi: 65.100 triệu đồng

+ Lập bản đồ địa chính (10%) : 103.490 triệu đồng

+ Số thu 30% thực hiện công tác phát triển quỹ đất (chi cho đầu tư phát triển): 310.470 triệu đồng

+ Số thu 60% nộp ngân sách (vốn này giao về cho huyện phân bổ danh mục thông qua Hội đồng nhân dân cấp huyện) : 620.940 triệu đồng

2. Nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi: Tổng vốn 126.780 triệu đồng.

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục IV)

3. Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ: Tổng vốn 684.580 triệu đồng, trong đó:

- Vốn trong nước : 490.085 triệu đồng.

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục V)

- Vốn nước ngoài : 194.495 triệu đồng.

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục VI)

II. Một số giải pháp thực hiện

1. Nâng cao vai trò trách nhiệm công tác tham mưu của các ngành và địa phương; quán triệt thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về đầu tư công. Tập trung thực hiện hoàn thành kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2017.

2. Tăng cường công tác phối hợp giữa các chủ đầu tư và địa phương; tập trung tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức triển khai dự án.

3. Quán triệt thực hiện tốt các quy định, công bằng và minh bạch trong đấu thầu.

4. Tăng cường công tác nghiệm thu từng giai đoạn để đẩy nhanh giải ngân khi có khối lượng hoàn thành. Đẩy nhanh công tác quyết toán công trình khi nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo thời gian quy định và xử lý nghiêm đối với các đơn vị không quyết toán, quyết toán chậm gây ảnh hưởng đến công tác bố trí kế hoạch vốn.

5. Tăng cường công tác giám sát chất lượng công trình của các ngành chức năng quản lý nhà nước đối với các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng.

6. Tập trung chỉ đạo đầu tư hoàn thành một số công trình trọng điểm như: Giao thông nông thôn theo tiêu chí, xã nông thôn mới, thiết chế văn hóa, hệ thống thủy lợi, các bệnh viện tuyến tỉnh, công trình giao thông trọng điểm trên đảo Phú Quốc…

7. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát đánh giá đầu tư, kết hợp tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật và đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ trực tiếp làm công tác xây dựng cơ bản.

Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2016.

CHỦ TỊCH

Đặng Tuyết Em

Phụ lục I

DANH MỤC ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH NĂM 2017 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

___________________

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2016

Dự kiến kế hoạch năm 2017

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn

Trong đó: NSĐP

Tổng số

(tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ

6.481.475

3.587.922

1.581.557

1.341.699

1.019.590

1.019.590

45.785

I

Ngành, lĩnh vực Nông nghiệp

647.568

100.759

41.814

41.814

55.202

55.202

-

I.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

647.568

100.759

41.814

41.814

55.202

55.202

-

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

275.251

68.436

37.995

37.995

29.441

29.441

-

1

Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) - Tiểu dự án cống Kênh Cụt

RG

2016- 2017

2804/QĐ-BNN-XD, 16/7/2015

262.851

56.036

32.227

32.227

23.809

23.809

2

Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật, trạm chăn nuôi và thú y, trạm khuyến nông và phòng nông nghiệp huyện U Minh Thượng

UMT

2016- 2018

410/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

5.484

5.484

3.318

3.318

1.632

1.632

3

ĐTXD công trình điểm giao dịch giống thủy sản tập trung vùng U Minh Thượng, huyện An Biên

AB

2016- 2018

60/QĐ-SKHĐT, 07/3/2016

6.916

6.916

2.450

2.450

4.000

4.000

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

363.442

23.448

3.819

3.819

17.809

17.809

-

1

Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Kiên Giang (VnSAT)

TT

2015- 2020

2731/QĐ-UBND, 10/11/2015

313.499

10.750

3.499

3.499

5.431

5.431

2

ĐTXD công trình di dời trại giống và trụ sở làm việc Trung tâm Giống Nông - Lâm - Ngư nghiệp Kiên Giang

CT

2015- 2017

2578,
29/10/2015

49.943

12.698

320

320

12.378

12.378

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

8.875

8.875

-

-

7.952

7.952

-

1

Trạm Khuyến nông -Khuyến ngư Kiên Lương

KL

2017-

2019

536/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

700

700

630

630

2

Trạm Trồng trọt – Trạm Chăn nuôi & Thú y –Trạm Khuyến nông huyện Giang Thành

GT

2017-

2019

377, 12/8/2010; 514/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

2.000

2.000

1.800

1.800

3

Đường dây trung thế và 02 trạm biến áp phục vụ khu nuôi tôm công nghiệp tại xã Dương Hòa, Kiên Lương

KL

2017-

2018

537/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

1.878

1.878

1.709

1.709

4

Hạt kiểm lâm Kiên Lương

KL

2017-

2019

516/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

4.297

4.297

3.813

3.813

II

Ngành, lĩnh vực Giáo dục, đào tạo nghề

2.042.113

1.804.251

657.372

640.872

399.754

399.754

18.313

II.1

Công trình do Sở Giáo dục và Đào tạo quản lý

955.210

740.717

199.886

188.386

176.123

176.123

-

II.1.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

955.210

740.717

199.886

188.386

176.123

176.123

-

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31 tháng 12 năm 2016

598.616

516.416

185.767

174.267

100.012

100.012

-

1

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (mở rộng)

RG

2013-

2015

1080, 03/5/2013; 232, 27/5/2016;

29.886

20.386

14.063

14.063

5.000

5.000

2

Trường THPT Thạnh Đông (dãy 12P)

TH

2014-

2018

2497, 21/10/2013

39.151

39.151

13.364

13.364

7.768

7.768

3

Trường THPT Hòa Thuận (XM nhà hiệu bộ, 04 P học bộ môn, HT PCCC, bể nước 60m3)

GR

2013-

2015

347, 28/10/2013

14.741

14.741

9.562

9.562

1.300

1.300

4

Trường THPT Nguyễn Hùng Sơn

RG

2013-

2017

2573, 30/10/2013; 2677, 04/11/2015;

28.371

28.371

14.639

14.639

6.600

6.600

5

Mở rộng Trường Trung cấp kỹ thuật - nghiệp vụ Kiên Giang

RG

2013-

2017

2572, 30/10/2013; 2882, 23/11/2015;

28.648

28.648

20.451

20.451

1.500

1.500

6

Trường THPT Tân Hiệp (điểm bán công)

TH

2013-

2017

2571, 30/10/2013

80.447

80.447

31.693

31.693

15.000

15.000

7

Trường PTDTNT THCS An Biên

AB

2013-

2017

2180, 06/9/2013

81.961

56.761

20.515

9.015

9.400

9.400

8

Trường PT DTNT THCS Gò Quao

GQ

2013-

2017

2574, 30/10/2013

53.110

53.110

21.216

21.216

3.000

3.000

9

Trường THPT Lại Sơn

KH

2014-

2016

351, 28/10/2013

14.945

14.945

4.587

4.587

3.300

3.300

10

Trường THPT Vĩnh Phong

VT

2014-

2016

304, 21/7/2014

13.521

13.521

5.521

5.521

3.500

3.500

11

Phòng Giáo dục và Đào tạo U Minh Thượng

UMT

466, 30/10/2014

11.000

11.000

5.156

5.156

3.000

3.000

12

Trường THPT Vĩnh Hòa

UMT

2013-

2015

356, 29/10/2013

10.061

10.061

3.023

3.023

3.500

3.500

13

Trường THPT Đông Thái

AB

2009-

2014

2949, ngày 23/11/2009

39.054

39.054

8.500

8.500

Huyện An Biên quản lý

14

Trường THPT Ngô Sỹ Liên (đối ứng tài trợ)

RG

2827, 23/12/2010; 2035, 16/8/2013;

45.725

25.725

-

2.000

2.000

Tp Rạch Giá quản lý

15

Trường THPT Vĩnh Bình Bắc

VT

2014-

2017

2496, 21/10/2013

42.211

27.211

-

800

800

Huyện Vĩnh Thuận quản lý

16

Trường cấp 2,3 huyện Vĩnh Thuận (trường THPT Vĩnh Thuận - đối ứng NHNN)

VT

2016-

2018

395,
29/10/2015

11.000

1.000

58

58

900

900

17

- Nhà vệ sinh 04 điểm trường (Trường THCS Hòa Thuận 2, Trường THCS Thủy Liễu, Trường THCS Vân Khánh Đông, Trường THCS Lình Huỳnh) thuộc Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)

GQ, HĐ, GR, AM

2016-

2017

25,
19/01/2016

1.250

1.250

600

600

600

600

18

Phòng Giáo dục và Đào tạo Hà Tiên

HT

2016-

2018

389,
29/10/2015

6.322

6.322

1.497

1.497

3.500

3.500

19

Trung tâm GDTX Phú Quốc

PQ

2016-

2018

398,
29/10/2015

7.977

7.977

500

500

5.000

5.000

20

Trường THPT Tân Hiệp (sửa chữa 33 phòng) + THCS thị trấn Tân Hiệp (sửa chữa 26 phòng) + THPT Sóc Sơn (sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ, hàng rào; cải tạo và xây mới rãnh thoát nước)

TH, HĐ

2016-

2018

43,
22/02/2016

5.566

5.566

500

500

4.500

4.500

21

Trường Mầm non An Bình (Trường Mầm non Sen Hồng) (đối ứng NHCT)

RG

2016-

2017

20,
14/01/2016

5.137

2.637

666

666

1.000

1.000

22

Trung tâm GDTX tỉnh + Trung tâm Ngoại ngữ, Tin học

RG

2016-

2018

1686, 25/7/2016;

28.532

28.532

18.156

18.156

10.344

10.344

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

309.997

177.704

14.119

14.119

68.696

68.696

-

1

Trường THPT Đông Thái (bổ sung)

AB

2014-

2016

2233, 29/10/2014;

24.222

24.222

1.915

1.915

6.500

6.500

2

Trường THPT Võ Văn Kiệt

RG

2015-

2017

819, 25/4/2015; 1945, 30/8/2016;

113.644

8.144

2.500

2.500

4.500

4.500

3

Trường THCS Hòa Thuận 2 (04 phòng học, 01 phòng bộ môn, 03 phòng công vụ) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)

GR

2016-

2017

68,
10/3/2016

4.319

1.096

165

165

500

500

4

Trường THCS Thủy Liễu (04 phòng học, 01 thư viện, 02 phòng công vụ) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)

GQ

2016-

2017

120,
30/3/2016

4.460

1.209

270

270

500

500

5

Trường THCS Vân Khánh Đông (04 phòng học, 01 phòng bộ môn, 01 thư viện) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)

AM

2016-

2017

61,
09/3/2016

3.492

953

215

215

500

500

6

Trường THCS Lình Huỳnh (04 phòng học, 01 thư viện) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)

2016-

2017

62,
09/3/2016

3.066

786

119

119

500

500

7

Nhà công vụ THCS An Hòa 9p, THCS An Sơn 8p, TH Hòn Tre 8p, TH Trần Quốc Toản 12p

KH

2016-

2018

388,
29/10/2015

8.800

8.800

500

500

5.000

5.000

8

Trường THPT Nguyễn Thần Hiến

HT

2016 -2018

2592,
30/10/2015

23.000

23.000

500

500

8.000

8.000

9

Trường THCS Lê Quý Đôn

RG

2016-

2018

2586, 30/10/2015

18.000

18.000

700

700

4.500

4.500

10

Phòng Giáo dục và Đào tạo Kiên Hải

KH

2016-

2018

387,
28/10/2015

7.578

7.578

500

500

4.000

4.000

11

Trường THPT Gò Quao, THPT Thới Quản, THPT Vĩnh Hòa Hưng Bắc

GQ

2016-

2018

402,
30/10/2015

12.063

12.063

1.000

1.000

7.000

7.000

12

Trường THPT Mong Thọ

CT

2016-

2018

83
29/3/2016

13.664

13.664

424

424

6.400

6.400

13

Trường THPT Thạnh Lộc, huyện GR

GR

2016- 2018

2238,
29/10/2015

22.000

22.000

50

50

2.000

2.000

14

Trường TH Kim Đồng

RG

2016- 2018

394,
29/10/2015

12.848

12.848

2.433

2.433

7.000

7.000

15

Trường THCS Mong Thọ A

CT

2016- 2017

405,
30/10/2015

5.000

5.000

1.704

1.704

2.796

2.796

16

Trường TH Vĩnh Hòa Phú 2

CT

2016-

2018

393,
29/10/2015

4.942

4.942

200

200

3.000

3.000

17

Trường Mầm non Hoa Hồng (đối ứng NHCT)

RG

2016-

2018

32,
03/02/2016

6.785

3.285

324

324

2.500

2.500

18

Trường Mầm non xã Định An (đối ứng NHCT)

GQ

2016-

2018

130, 31/3/2016

7.660

2.660

200

200

1.000

1.000

19

Trường Mầm non xã Phong Đông (đối ứng NHCT)

VT

2016-

2018

31,
03/02/2016

5.739

2.239

200

200

1.500

1.500

20

Trường Mầm non xã Ngọc Thành (đối ứng NHCT)

GR

2016-

2017

47,
29/02/2016

8.715

5.215

200

200

1.000

1.000

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

46.597

46.597

-

-

7.415

7.415

-

1

Cải tạo, sửa chữa Sở Giáo dục và Đào tạo

RG

2017-

2019

525/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

5.000

5.000

440

440

2

Trường THPT Châu Thành (dãy 12p)

CT

2017-

2019

575/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016

10.637

10.637

300

300

3

Trường THPT Vân Khánh

AM

2017-

2019

524/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

14.000

14.000

300

300

4

Trường THCS Nguyễn Du

RG

576/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016

10.974

10.974

400

400

5

Trường THCS Bình An, huyện Châu Thành (gpmb)

CT

2017-

2019

324, 06/12/2016 (GPMB)

5.986

5.986

5.975

5.975

GPMB

II,2

Công trình các Trường Cao đẳng, chính trị quản lý

291.866

286.254

122.123

122.123

54.500

54.500

-

II.2.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

291.866

286.254

122.123

122.123

54.500

54.500

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

113.632

108.445

96.963

96.963

7.000

7.000

-

1

Điều chỉnh, bổ sung Trường Cao đẳng nghề (hạng mục: Xây lắp, thiết bị)

RG

2110
27/9/2011;
1495, 08/7/2014

113.632

108.445

96.963

96.963

7.000

7.000

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

131.774

131.774

25.160

25.160

35.000

35.000

-

1

ĐTXD Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020

RG

2016-

2020

2582, 29/10/2015

60.182

60.182

9.500

9.500

14.000

14.000

2

ĐTXD Trường CĐ cộng đồng Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020

RG, CT

2016-

2020

2585, 30/10/2015

48.200

48.200

8.660

8.660

10.000

10.000

3

Công trình Trường Chính Trị Kiên Giang - hạng mục: Giảng đường + ký túc xá + thiết bị + cải tạo khu vệ sinh, nhà hiệu bộ và nhà xe (GĐ 2016 - 2020)

RG

2016-

2018

407/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

13.427

13.427

5.000

5.000

7.000

7.000

4

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện PQ

PQ

2016-

2018

1078, 25/3/2016

9.965

9.965

2.000

2.000

4.000

4.000

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

46.460

46.035

-

-

12.500

12.500

-

1

Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang

RG

2016-

2020

2558, 30/10/2015

43.035

43.035

10.000

10.000

2

Bảo trì sửa chữa trường chính trị huyện An Biên

AB

2016-

2018

5690, 28/10/2016

3.425

3.000

2.500

2.500

II.3

Công trình do huyện, thị quản lý

795.037

777.280

335.363

330.363

169.131

169.131

18.313

(1)

Thành phố Rạch Giá

212.549

212.549

96.160

96.160

32.000

32.000

-

1.1

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

26.136

26.136

-

-

300

300

-

1

Trường Tiểu học Châu Văn Liêm

RG

2018- 2019

5.019

5.019

50

50

2

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

RG

2018- 2019

4.117

4.117

50

50

3

Trường Tiểu học Mạc Đỉnh Chi

RG

2018-

2019

8.200

8.200

100

100

4

Trường Tiểu học Nguyễn Hiền

RG

2018-

2019

8.800

8.800

100

100

II.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

186.413

186.413

96.160

96.160

31.700

31.700

-

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

11.056

11.056

8.870

8.870

1.000

1.000

-

1

Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh

RG

2014-

2016

415, 01/10/2013

11.056

11.056

8.870

8.870

1.000

1.000

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

133.868

133.868

87.290

87.290

17.450

17.450

-

1

Trường THCS An Bình

RG

2010-

2015

2769, 16/12/2010; 2327, 07/11/2014

53.969

53.969

38.464

38.464

4.500

4.500

2

Trường THCS Nguyễn Du

RG

2010- 2016

1878, 26/8/2010; 880, 18/4/2016;

50.763

50.763

39.482

39.482

4.000

4.000

TPRG quản lý

3

Mẫu giáo Hoa Mai

RG

2016

29, 29/01/2015

5.096

5.096

3.634

3.634

1.462

1.462

4

Mầm non Sao Mai

RG

2016

28, 29/01/2015

8.613

8.613

2.420

2.420

3.000

3.000

5

Mẫu giáo Họa Mi

RG

2016

438, 11/9/2015

12.380

12.380

2.036

2.036

3.000

3.000

6

Sửa chữa các phòng học 10% tiêu chí năm 2016

RG

2016

620, 30/10/2015

3.047

3.047

1.254

1.254

1.488

1.488

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

41.489

41.489

-

-

13.250

13.250

-

1

Trường THCS Trần Hưng Đạo

RG

2017-

2018

737, 27/10/2016

5.500

5.500

2.000

2.000

2

Trường Tiểu học Lương Thế Vinh

RG

2017-

2018

736, 27/10/2016

10.000

10.000

2.800

2.800

3

Trường THCS Ngô Quyền

RG

2017

738, 28/10/2016

12.289

12.289

3.000

3.000

4

Sửa chữa các phòng học năm 2017

RG

2017-

2018

735, 27/10/2016

3.700

3.700

2.000

2.000

5

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

RG

2017-

2019

739, 28/10/2016

10.000

10.000

3.450

3.450

Theo 278/TTr-UBND, 07/11/2016

(2)

Huyện Phú Quốc

93.829

88.861

17.566

17.566

18.000

18.000

-

2.1

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

40.700

40.700

-

-

400

400

-

1

Trường TH - THCS Bãi Thơm (Rạch Tràm)

PQ

2018-

2020

2.800

2.800

50

50

2

Trường TH - THCS Bãi Thơm (điểm Đá Chồng)

PQ

2018-

2018

5865, 28/10/2016

8.400

8.400

50

50

3

Trường TH An Thới 2 (điểm ấp 6)

PQ

2018-

2020

4.200

4.200

50

50

4

Trường TH - THCS Hàm Ninh (điểm chính)

PQ

2018-

2020

4.200

4.200

50

50

5

Trường TH Cửa Dương 2 (điểm Bến Tràm)

PQ

2018-

2020

2.800

2.800

50

50

6

Trường TH -THCS Gành Dầu (điểm chính)

PQ

2018-

2020

5.600

5.600

50

50

7

Trường TH-THCS Hòn Thơm (điểm mới THCS)

PQ

2018-

2020

10.700

10.700

50

50

8

Sửa chữa các điểm trường 2018

PQ

2018-

2019

5660, 21/10/2016

2.000

2.000

50

50

2.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

53.129

48.161

17.566

17.566

17.600

17.600

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

33.719

33.719

17.566

17.566

12.765

12.765

-

1

Trường TH Dương Tơ 2 (điểm mới Đường Bào)

PQ

2016

6217,
29/10/2014

4.700

4.700

2.470

2.470

1.290

1.290

2

Trường TH Dương Đông 4 (điểm chính)

PQ

2016

4971,
26/10/2015

4.093

4.093

1.470

1.470

2.450

2.450

3

Trường TH An Thới 1 (điểm chính)

PQ

2016

4992,
27/10/2015

7.397

7.397

4.940

4.940

1.717

1.717

4

Trường TH Dương Đông 3 (điểm chính)

PQ

2016

4999,
28/10/2015

7.373

7.373

2.940

2.940

3.696

3.696

5

Trường TH Dương Đông 1 (điểm chính)

PQ

2016

6217,
29/10/2015

2.780

2.780

980

980

1.540

1.540

6

Trường TH An Thới 3 (điểm Bãi Xếp)

PQ

2016

4945,
23/10/2015

5.378

5.378

2.960

2.960

1.880

1.880

7

Sửa chữa hè 2016

PQ

2016

4941,
22/10/2015

1.998

1.998

1.806

1.806

192

192

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

19.410

14.442

-

-

4.835

4.835

-

1

Xây dựng mới phòng học Trường TH Cửa Dương 2 (điểm trường mới)

PQ

2016-

2018

5751, 26/10/2016

13.468

8.500

2.285

2.285

NS huyện 4,968 tỷ đ

2

Xây dựng mới phòng học Trường TH An Thới 2 (điểm chính)

PQ

2016-

2018

5778, 27/10/2016

3.876

3.876

1.450

1.450

3

Sửa chữa các điểm trường 2017

PQ

2017

5660, 21/10/2016

2.066

2.066

1.100

1.100

(3)

Huyện Tân Hiệp

152.163

147.163

71.526

66.526

33.131

33.131

3.427

3.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

152.163

147.163

71.526

66.526

33.131

33.131

3.427

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

58.310

58.310

48.062

48.062

6.829

6.829

3.427

6

Trường THCS Tân Hiệp A2 10p (xã nông thôn mới)

TH

2093, 30/12/2011; 1141, 02/11/2012

6.774

6.774

6.260

6.260

514

514

7

Trường Tiểu học Thạnh Đông A4 (5P)

TH

1086, 25/10/2012; 2247, 18/12/2013

5.352

5.352

5.034

5.034

58

58

8

Trường Tiểu học Thạnh Trúc (6p điểm Thạnh An 1)

TH

1476, 28/12/2012; 1476, 16/10/2013

3.447

3.447

3.148

3.148

27

27

9

Trường THCS Tân Hiệp A3 (12p)

TH

2156, 30/12/2011

8.016

8.016

6.829

6.829

1.187

1.187

10

Xây dựng mới trường THCS xã Tân Hòa

TH

1122, 31/10/2012

8.455

8.455

7.360

7.360

1.095

1.095

11

Trường TH Tân Hội 1: XD 04 phòng học, hạng mục hàng rào

TH

1470, 29/10/2014

3.200

3.200

2.920

2.920

85

85

12

Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 (10P)

TH

1007, 16/9/2013

6.265

6.265

5.400

5.400

296

296

13

Trường Mẫu giáo xã Tân Hiệp B (4P - điểm Hương Sen 1)

TH

787, 31/7/2012;
308, 14/3/2014

4.508

4.508

4.030

4.030

20

20

14

Mở rộng Trường Mẫu giáo Đập Đá xã Tân Hội

TH

783, 31/7/2012; 336-21/3/2014

3.469

3.469

2.980

2.980

120

120

15

Trường PTCS Tân Hiệp B3

TH

1095, 31/10/2012; 2249-16/10/2013

8.824

8.824

4.101

4.101

3.427

3.427

3.427

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

44.263

39.263

23.464

18.464

12.526

12.526

-

1

Trường TH Thạnh Đông 2 (HM: Xây dựng mới 12P + SLMB)

TH

1472,
29/10/2014

9.232

9.232

5.077

5.077

3.500

3.500

2

Trường TH Thạnh Đông 3 (HM: Xây dựng mới 9P)

TH

1452,
29/10/2014

4.794

4.794

2.817

2.817

1.744

1.744

3

Trường PTCS Thạnh Đông (HM: Xây dựng mới 6P)

TH

1473,
29/10/2014

3.866

3.866

3.289

3.289

330

330

4

Trường TH Tân Hội 2 (HM: Xây dựng mới 15P + SLMB)

TH

1085,
25/10/2012; 661-02/6/2015

9.253

9.253

3.084

3.084

400

400

5

Trường TH Thạnh Đông B2 (HM: Xây dựng mới 6P)

TH

1449,
29/10/2014

3.512

3.512

2.262

2.262

1.083

1.083

6

Trường TH Tân An 2 (4P)

TH

1468,
29/10/2014

2.309

2.309

735

735

1.364

1.364

7

Trường Mẫu giáo xã Tân Thành (10P + SLMB)

TH

788,
31/7/2012

8.297

3.297

5.150

150

2.220

2.220

8

Cải tạo, sửa chữa các điểm trường

TH

2156,
29/10/2015

1.500

1.500

525

525

940

940

9

Xây dựng nhà vệ sinh các điểm trường

TH

2157,
29/10/2015

1.500

1.500

525

525

945

945

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

49.590

49.590

-

-

13.776

13.776

-

1

Trường Tiểu học Đông Lộc (16p, SLMB, HR, bồi hoàn)

TH

2017-

2018

1906, ngày 30/9/2016

14.500

14.500

3.000

3.000

2

Trường Tiểu học Tân Thành 1 (19p)

TH

2017-

2018

1907, 30/9/2016

11.059

11.059

2.500

2.500

3

Trường Tiểu học Thạnh Quới (16p)

TH

2017-

2018

2055, ngày 19/10/2016

10.131

10.131

3.375

3.375

4

Trường TH và THCS Đông Thọ (14P)

TH

2017-

2018

2054, ngày 19/10/2016

13.900

13.900

4.901

4.901

(4)

Huyện Châu Thành

95.201

93.752

47.034

47.034

26.000

26.000

5.079

4.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

95.201

93.752

47.034

47.034

26.000

26.000

5.079

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

66.580

66.580

46.034

46.034

7.079

7.079

5.079

1

Bồi hoàn + SLMB+XDM Trường MG Bình An

CT

2014

1229, 26/3/2014

14.792

14.792

11.990

11.990

229

229

229

2

Trường Tiểu học Mong Thọ B1

CT

2015

4061, 28/10/2014

14.527

14.527

9.634

9.634

2.000

2.000

3

Trường Tiểu học Giục Tượng 3

CT

2015

4062, 28/10/2014

13.297

13.297

5.645

5.645

2.000

2.000

2.000

4

BH + SLMB+XDM Trường MG Vĩnh Hòa Phú

CT

2014

4355, 30/10/2012

6.900

6.900

4.150

4.150

2.596

2.596

2.596

5

Trường THCS Mong Thọ B

CT

2014

3531, 16/10/2013

6.923

6.923

4.960

4.960

141

141

141

6

Trường THCS Minh Hòa

CT

2014

3590, 16/10/2013

5.336

5.336

4.850

4.850

101

101

101

7

Trường TH Giục Tượng 1

CT

2014

2337, 06/6/2014;
2533, 06/6/2014

4.805

4.805

4.805

4.805

12

12

12

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

28.621

27.172

1.000

1.000

18.921

18.921

-

1

Trường TH Mong Thọ 2; HM: Xây mới 12 phòng, nhà vệ sinh, lò đốt rác, hàng rào, sân nền, thoát nước, san lấp mặt bằng

CT

2016- 2017

3749, 28/10/2014

8.556

8.556

1.000

1.000

6.000

6.000

2

Trường Mẫu giáo Mong Thọ A

CT

2017

4065, 28/10/2014

2.054

2.054

1.848

1.848

3

Trường Tiểu học Mong Thọ 1

CT

2017-

2018

3449, 18/10/2016

4.481

4.481

3.500

3.500

4

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1

CT

2017-

2018

3448, 18/10/2016

6.164

6.164

4.000

4.000

5

Trường Mẫu giáo Vĩnh Hòa Phú

CT

2015

4070, 28/10/2016

1.285

1.285

1.157

1.157

6

Trường Mẫu giáo Mong Thọ B (Giai đoạn 2)

CT

2017-

2018

3935, 26/10/2016

2.863

2.088

1.300

1.300

7

Trường Trung học cơ sở Thạnh Lộc

CT

2017-

2018

3936, 26/10/2016

3.218

2.544

1.116

1.116

(5)

Huyện An Minh

99.240

99.240

26.620

26.620

25.000

25.000

8.670

5.1

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ 2017

23.100

23.100

-

-

300

300

-

1

Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2018 (45p)

AM

3.900

3.900

50

50

2

Trường THCS Thị trấn Thứ 11

AM

4.500

4.500

50

50

3

Trường Tiểu học Thuận Hòa 4

AM

5.000

5.000

50

50

4

Trường Tiểu học Đông Hưng 2

AM

4.000

4.000

50

50

5

Trường Tiểu học Thuận Hòa 2

AM

4.200

4.200

50

50

6

Trường Tiểu học Đông Thạnh 1

AM

1.500

1.500

50

50

5.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

76.140

76.140

26.620

26.620

24.700

24.700

8.670

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

31.950

31.950

17.450

17.450

9.120

9.120

8.670

1

Trường TH Đông Hòa 2 (NTM)

AM

2015

1586, 25/4/2014

6.500

6.500

4.932

4.932

220

220

220

2

Tu sửa, chống xuống cấp 2015 (65p)

AM

2015

1578,
25/4/2014

5.000

5.000

3.848

3.848

490

490

490

3

Nhà vệ sinh trường học (7p)

AM

2015

1579,
25/4/2014

800

800

550

550

240

240

240

4

Trường Tiểu học Đông Hưng A2

AM

2015

5064, 29/10/2014

6.900

6.900

2.965

2.965

2.400

2.400

2.400

5

Trường Tiểu học Vân Khánh 1

AM

2015

1583,
25/4/2014

6.300

6.300

2.280

2.280

3.020

3.020

3.020

6

Trường THCS Đông Hòa 1 (NTM)

AM

2015

1585,
25/4/2014

5.500

5.500

2.475

2.475

2.300

2.300

2.300

7

Phòng Giáo dục và Đào tạo (cải tạo, sửa chữa)

AM

2016

4750,
29/9/2014

950

950

400

400

450

450

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

22.790

22.790

9.170

9.170

11.445

11.445

-

1

Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2016

AM

2016

4388, 28/10/2015

3.900

3.900

2.100

2.100

1.410

1.410

2

Nhà vệ sinh trường học năm 2016

AM

2016

4389, 28/10/2015

790

790

375

375

380

380

3

Trường Mẫu giáo Thị trấn

AM

2016-

2017

4390, 28/10/2015

4.400

4.400

1.440

1.440

2.520

2.520

4

Trường Tiểu học Đông Hòa 3

AM

2016-

2017

4391, 28/10/2015

3.900

3.900

2.365

2.365

1.145

1.145

5

Trường Tiểu học Vân Khánh 2

AM

2016-

2017

4392, 28/10/2015

4.900

4.900

1.415

1.415

2.995

2.995

6

Trường Tiểu học Tân Thạnh 1

AM

2016-

2017

4393, 28/10/2015

4.900

4.900

1.475

1.475

2.995

2.995

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

21.400

21.400

-

-

4.135

4.135

-

7

Trường Tiểu học Đông Hòa 4

AM

2017-

2018

6512, 24/10/2016

4.500

4.500

2.135

2.135

8

Trường Tiểu học thị trấn 2

AM

2017-

2018

6513, 24/10/2016

4.300

4.300

500

500

9

Trường Tiểu học Thuận Hòa 1

AM

2016-

2019

6514, 24/10/2016

4.500

4.500

500

500

10

Trường Tiểu học Đông Thạnh 1 (điểm chính)

AM

2016-

2019

6515, 24/10/2016

4.300

4.300

500

500

11

Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2017

AM

2017-

2018

6511, 24/10/2016

3.800

3.800

500

500

(6)

Huyện An Biên

116.496

110.156

66.557

66.557

25.000

25.000

1.137

I.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

116.496

110.156

66.557

66.557

25.000

25.000

1.137

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

26.247

26.247

23.868

23.868

1.145

1.145

1.137

1

TH Tây Yên A1 (phòng học)

AB

2014-

2016

3305; 26/7/2014

6.408

6.408

5.888

5.888

27

27

27

2

Trường TH Nam Thái 2 (Đ chính)

AB

2014

313, 20/02/2014

3.909

3.909

2.872

2.872

480

480

480

3

Trường TH Thị trấn Thứ Ba 2

AB

2014

5201, 22/10/2013

6.394

6.394

6.042

6.042

350

350

350

4

Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2015

AB

2015

3857, 23/10/2014

2.908

2.908

2.800

2.800

108

108

100

5

Trường Mầm non Tây Yên

AB

2013-

2015

385l; 23/10/2012

6.628

6.628

6.266

6.266

180

180

180

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

49.200

49.200

37.689

37.689

7.715

7.715

-

1

Trường Mầm non Nam Thái A

AB

2014

4667, 02/10/2013

7.408

7.408

6.980

6.980

428

428

2

Trường TH Đông Yên 3

AB

2015

3856, 23/10/2014

6.121

6.121

3.850

3.850

1.127

1.127

3

Trường THCS Đông Yên

AB

2015

3855, 23/10/2014

8.852

8.852

5.600

5.600

2.252

2.252

4

Trường TH Đông Yên 1

AB

2014

5203, 22/10/2013

6.447

6.447

5.951

5.951

494

494

5

Trường THCS Thị trấn

AB

2014

311, 20/02/2014

8.253

8.253

6.267

6.267

983

983

6

Trường Mầm non Thị trấn

AB

2014

5204, 22/10/2013

6.224

6.224

4.978

4.978

1.099

1.099

7

Trường TH Tây Yên 1

AB

2014

2908, 28/10/2010

5.895

5.895

4.063

4.063

1.332

1.332

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

25.500

21.659

5.000

5.000

8.635

8.635

-

1

Trường MN Đông Yên (Ngã Cạy)(phòng học, TB, SLMB)

AB

2016

3577,
30/10/2015

770

770

500

500

193

193

2

Trường MN Đông Thái (Phú Hưởng) (phòng học, HR, sân nền,TB,SLMB)

AB

2016

836d,
02/4/2015

1.821

1.200

500

500

647

647

3

Trường TH Tây Yên A1 (hàng rào, sân nền, SLMB)

AB

2016

3573,
30/10/2015

2.500

2.500

500

500

1.750

1.750

4

Trường THCS Tây Yên A (hàng rào, nhà xe, sân nền, thoát nước….)

AB

2016

3873,
24/10/2012

2.034

2.034

1.500

1.500

331

331

5

Trường THCS Đông Yên (hàng rào, nhà xe, sân nền, thoát nước)

AB

2016-

2017

3866,
24/12/2012

3.648

3.648

1.000

1.000

2.283

2.283

6

Trường THCS Hưng Yên (phòng học, TB)

AB

2016

3572,
30/10/2015

4.150

1.930

500

500

1.237

1.237

7

Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2016 - 2020

AB

6.883

6.883

+ Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2016

AB

3567,
30/10/2016

3.694

2.694

500

500

2.194

2.194

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

15.549

13.050

-

-

7.505

7.505

-

1

Trường TH Đông Thái 3 (phòng học, TB, san lấp và hàng rào)

AB

5730, 28/10/2016

9.999

7.500

4.000

4.000

2

Trường MN Nam Yên

AB

2017

5685, ngày 27/10/16

1.100

1.100

990

990

3

Trường THCS Thị trấn Thứ Ba 2 (phòng học, TB và hàng rào)

AB

2017-

2019

5686, ngày 27/10/16

4.450

4.450

2.515

2.515

(7)

Huyện Giang Thành

25.559

25.559

9.900

9.900

10.000

10.000

-

7.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

25.559

25.559

9.900

9.900

10.000

10.000

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

15.659

15.659

9.900

9.900

4.688

4.688

-

1

Trường TH&THCS Vĩnh Điều (điểm HT2)

GT

2016-

2017

1398, 15/10/2015

3.060

3.060

2.500

2.500

560

560

2

Trường Mẫu giáo Vĩnh Phú (điểm T4); HM: XD mới 02 phòng học

GT

2016-

2017

1399, 15/10/2015

1.886

1.886

1.300

1.300

586

586

3

Xây dựng 03 phòng học Trường Mầm non Phú Mỹ; sửa chữa 06 phòng học Trường TH Trần Thệ

GT

2016-

2017

1400, 15/10/2015

3.499

3.499

2.600

2.600

549

549

4

XD Trường THCS Vĩnh Phú (điểm chính); HM: XD mới dãy 06 phòng, 03 phòng chức năng, khu WC chung, hàng rào bảo vệ

GT

2016-

2017

1401, 15/10/2015

7.214

7.214

3.500

3.500

2.993

2.993

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2017

9.900

9.900

-

-

5.312

5.312

-

1

XD mới 06 phòng học và sửa chữa 06 phòng Trường THCS Tân Khánh Hòa (điểm chính)

GT

2016-

2017

1981, 18/10/2016

4.600

4.600

2.722

2.722

2

Trường Mầm non và TH Tân Khánh Hòa (điểm Lò Bom)

GT

2016-

2018

1974, 18/10/2016

3.800

3.800

1.542

1.542

3

Trường TH Phú Mỹ (điểm Hà Giang)

GT

2016-

2018

1984, 18/10/2016

1.500

1.500

1.048

1.048

III

Ngành, lĩnh vực An ninh, Quốc phòng

473.992

287.502

117.001

96.420

114.032

114.032

871

III.1

BCH QUÂN SỰ

297.271

153.456

69.251

69.251

65.126

65.126

871

III.1.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

297.271

153.456

69.251

69.251

65.126

65.126

871

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

62.077

31.663

44.647

44.647

8.518

8.518

871

1

Tiểu đoàn bộ binh 519

HT

2592, 31/10/2013

29.660

29.660

33.780

33.780

5.647

5.647

Đang trình chủ trương

2

Ban chỉ huy Quân sự huyện U Minh Thượng (GĐ2)

UMT

2593, 31/12/2013

30.414

10.867

10.867

2.000

2.000

3

Ban chỉ huy Quân sự huyện Gò Quao; HM: Nhà tuyển quân (trả nợ QT)

GQ

3752, ngày 26/9/2016

2.003

2.003

-

871

871

871

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

200.143

86.742

24.604

24.604

25.208

25.208

-

1

Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Kiên Giang (GĐ 1)

KL

1793, 18/7/2013

132.633

19.232

-

12.853

12.853

2

Tiểu đoàn BB 207; HM: Nhà ở đại đội, nhà ăn, nhà hớt tóc, nhà vệ sinh, nhà xe, kệ lau súng

KL

81, 24/3/2016

3.592

3.592

3.400

3.400

192

192

3

Bờ kè BCH QS huyện Gò Quao

GQ

89- 29/3/2016

1.700

1.700

1.200

1.200

500

500

4

Cải tạo, sửa chữa nhà ở, xây mới nhà vệ sinh, sân nền, sào phơi đại đội bộ binh Kiên Hải

KH

90,
29/3/2016

1.400

1.400

1.000

1.000

400

400

5

Xây mới khu nhà công vụ BCH QS tỉnh

RG

2016-

2020

2584, 30/10/2015

29.800

29.800

8.000

8.000

6.000

6.000

6

BCH QS huyện Giang Thành (GĐ 2)

GT

128, 30/3/2016

3.693

3.693

2.000

2.000

7

Xã đội xã Nam Yên, huyện An Biên; HM: Xây dựng mới trụ sở

AB

2016-

2017

1177a, 30/3/2016

1.351

1.351

1.200

1.200

190

190

8

Bến cập tàu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

HT

113, 30/3/2016

15.000

15.000

3.000

3.000

9

Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn: Xã Bình Giang, huyện HĐ; thị trấn Kiên Lương, huyện KL; phường Đông Hồ, thị xã HT; xã Vĩnh Điều, huyện GT; phường Vĩnh Thanh, TPRG; xã Hòa Hưng, huyện GR; TT Thứ 11, huyện AM; xã Thạnh Yên, huyện UMT; xã Vĩnh Thuận, huyện VT; xã Thạnh Đông, huyện TH; xã Mong Thọ A, huyện CT;

TT

91,
29/3/2016

10.974

10.974

9.804

9.804

73

73

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

-

35.051

35.051

-

-

31.400

31.400

-

1

Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (8 xã, 2 phường, thị trấn Tân Hiệp)

TT

2017-

2018

571, ngày 31/10/2016

10.818

10.818

9.700

9.700

2

Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (11 xã, thị trấn Dương Đông)

TT

2017-

2018

572, 31/10/2017

11.999

11.999

10.700

10.700

3

Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (12 xã)

TT

2017-

2020

573, 31/10/2018

12.234

12.234

11.000

11.000

III.2

BCH BIÊN PHÒNG

47.823

47.823

-

-

18.000

18.000

-

III.2.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

47.823

47.823

-

-

18.000

18.000

-

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

47.823

47.823

-

-

18.000

18.000

-

1

Trạm Kiểm soát Bãi Thơm

PQ

2017-

2018

166, ngày 11/10/2016

3.965

3.965

-

3.600

3.600

2

Trạm Kiểm soát Bình An

KL

2017

565, ngày 31/10/2016

2.999

2.999

-

2.700

2.700

3

Bể chứa nước đồn Hòn Sơn (746)

KH

2017

566, ngày 31/10/2016

859

859

-

900

900

4

Đồn Biên phòng cảng Rạch Giá

RG

2017-

2019

2463, ngày 31/10/2016

40.000

40.000

-

10.800

10.800

III.C

CÔNG AN

128.898

86.223

47.750

27.169

30.906

30.906

-

I.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

128.898

86.223

47.750

27.169

30.906

30.906

-

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

32.605

14.930

32.532

11.951

5.665

5.665

-

1

Trạm xuất nhập cảnh sân bay Phú Quốc (GPMB)

PQ

2014-

2015

331, 26/10/2012

12.024

12.024

11.951

11.951

2.759

2.759

2

Cơ sở làm việc công an huyện U Minh Thượng

UMT

2011-

2014

2505/QĐ-H41-H45, 01/6/2010

20.581

2.906

20.581

2.906

2.906

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

14.804

14.804

9.849

9.849

3.921

3.921

-

1

Cơ sở làm việc công an xã Thạnh Trị, Mong Thọ, Bình Minh, Vân Khánh Đông, Phú Mỹ

CT, VT, GT

2016-

2017

75,
17/3/2016

7.411

7.411

5.200

5.200

1.550

1.550

2

Cơ sở làm việc công an thị trấn Thứ Ba, TT Tân Hiệp

AB, TH

2016-

2017

28,
29/01/2016

7.393

7.393

4.649

4.649

2.371

2.371

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

13.989

13.989

5.369

5.369

4.035

4.035

-

1

Cơ sở làm việc Đội PCCC &CHCN huyện Kiên Lương

KL

2016-

2018

471,
30/10/2014; 117,
30/3/2016

13.989

13.989

5.369

5.369

4.035

4.035

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

67.500

42.500

-

-

17.285

17.285

-

1

Cơ sở làm việc công an xã Vĩnh Thạnh, Hòn Nghệ, Tây Yên, Mỹ Hiệp Sơn, Vĩnh Tuy, Nam Du

GR, KL, AB, HĐ, GQ, KH

2017-

2019

522/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

9.800

9.800

3.885

3.885

2

Cơ sở làm việc công an 02 Thị trấn: Thứ 11, Hòn Đất

AM, HĐ

2017-

2019

528/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

7.700

7.700

3.400

3.400

3

Trang bị phương tiện, thiết bị chữa cháy

RG

2016-

2017

50.000

25.000

10.000

10.000

IV

Ngành, lĩnh vực Đảng, Đoàn thể

167.696

167.696

49.330

49.330

48.835

48.835

-

IV.1

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

48.123

48.123

-

-

415

415

-

1

Nhà làm việc Thành ủy Rạch Giá

RG

2016-

2019

45.123

45.123

350

350

2

Xây mới hàng rào + nhà bảo vệ, nâng cấp sân nền Huyện ủy Hòn Đất

2018

1.000

1.000

35

35

3

Xây mới nhà ăn Huyện ủy U Minh Thượng

UMT

2018

2.000

2.000

30

30

IV.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

119.573

119.573

49.330

49.330

48.420

48.420

-

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

-

-

-

-

-

-

-

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

102.484

102.484

49.330

49.330

33.500

33.500

-

1

Nhà làm việc Ban nội chính và các phòng thuộc Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang

RG

2589; 31/10/2013; 1796 (đc), 26/8/2014

33.603

33.603

19.295

19.295

10.000

10.000

2

Nhà làm việc Thị ủy Hà Tiên

HT

2242, 29/10/2014

45.881

45.881

11.301

11.301

20.000

20.000

3

Trụ sở Đảng ủy các cơ quan cấp tỉnh

RG

452, 28/10/2014

13.000

13.000

9.734

9.734

2.500

2.500

4

Sân nền hành lễ tượng đài chiến thắng khu căn cứ di tích U Minh Thượng

UMT

2016-

2017

129,
31/3/2016

10.000

10.000

9.000

9.000

1.000

1.000

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

17.089

17.089

-

-

14.920

14.920

-

1

Hàng rào, nhà ăn, thiết bị Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh

RG

2017-

530, 28/10/2016

3.000

3.000

2.700

2.700

2

Cải tạo nhà làm việc văn phòng thành nhà khách Tỉnh ủy

RG

2017-

2018

531, 28/10/2016

6.000

6.000

5.000

5.000

3

Cải tạo, sửa chữa nhà ăn, nhà xe, sân nền, cột cờ và nhà làm việc Văn phòng Huyện ủy Gò Quao

GQ

2017-

2019

987, 04/4/2016

2.250

2.250

2.000

2.000

4

Bảo dưỡng, sửa chữa công trình phục dựng khu di tích căn cứ Tỉnh ủy (khu 200ha)

UMT

2017-

2018

532, 28/10/2016

2.000

2.000

1.800

1.800

5

Xây mới nhà công vụ Huyện ủy Giang Thành

GT

2016-

2018

1982 18/10/2016

2.000

2.000

1.800

1.800

6

Cải tạo, sửa chữa nhà tang lễ cán bộ

RG

2016-

2017

532, 28/10/2016

1.839

1.839

1.620

1.620

V

Ngành, lĩnh vực Khoa học Công nghệ

156.480

155.280

42.685

42.685

51.180

51.180

-

V.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

156.480

155.280

42.685

42.685

51.180

51.180

-

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

108.702

108.702

42.685

42.685

40.877

40.877

-

1

Xây dựng trạm ứng dụng tiến bộ KH&CN tại huyện Phú Quốc

PQ

2014-

2017

1472, 13/7/2012; 1115 (đc), 04/6/2015;

42.826

42.826

21.685

21.685

16.877

16.877

2

ĐTXD hạ tầng kỹ thuật và nhà công vụ - công trình trạm ứng dụng KHCN tại Phú Quốc

PQ

2016-

2018

406/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

13.479

13.479

3.000

3.000

7.000

7.000

3

Đầu tư nâng cấp đồng bộ trang thiết bị KHCN và cải tạo chống xuống cấp các trại, trung tâm thuộc Sở KH&CN

CT, KL, RG

2016-

2018

409/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

14.551

14.551

3.000

3.000

5.000

5.000

4

XD trụ sở tạm quan trắc môi trường và thiết bị bức xạ (TNMT)

RG

2016-

2018

408/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

14.917

14.917

8.000

8.000

5.000

5.000

5

Nâng cấp hệ thống thông tin tại Văn phòng UBND tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020

RG

2016-

2018

2583, 30/10/2015

22.929

22.929

7.000

7.000

7.000

7.000

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

47.778

46.578

-

-

10.303

10.303

-

1

Trang thiết bị công nghệ sinh học, phân tích, kiểm định đo lường Phú Quốc

PQ

2017-

2019

523/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

14.978

14.978

2.000

2.000

2

Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020

RG

2017-

2020

2465, 31/10/2016

30.000

30.000

6.703

6.703

3

Đề án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang

RG

2017

577, 31/10/2016

2.800

1.600

1.600

1.600

VI

Ngành, lĩnh vực Quản lý Nhà nước

271.714

261.486

132.900

132.900

89.395

89.395

34

VI.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

271.714

261.486

132.900

132.900

89.395

89.395

34

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

44.228

44.228

32.259

32.259

10.862

10.862

34

1

Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng kho lưu trữ chuyên dụng thuộc Sở Nội Vụ tỉnh Kiên Giang

RG

2264; 29/10/2012

32.230

32.230

22.500

22.500

9.500

9.500

2

Huyện ủy Vĩnh Thuận (cải tạo, sửa chữa nhà ăn)

VT

2015

4274, 23/10/2014

284

284

-

34

34

34

3

Trụ sở UBND xã Vĩnh Tuy

GQ

2012-

2013

4467, 31/10/2012

5.237

5.237

4.833

4.833

404

404

4

SC nâng cấp trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Kiên Lương

KL

2016-

2018

964,
30/3/2016

3.977

3.977

3.335

3.335

265

265

5

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở và các hạng mục phụ UBND huyện Gò Quao; HM: Cải tạo, sửa chữa

GQ

2016-

2017

3679, 01/10/2015

2.500

2.500

1.591

1.591

659

659

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

100.111

92.211

64.967

64.967

21.717

21.717

-

1

Cải tạo, sửa chữa Sở Kế hoạch và Đầu tư

RG

370, 15/10/2015

14.733

14.733

10.453

10.453

3.500

3.500

2

Trụ sở đội QLTT số 13 và các hạng mục phụ trợ

94, 30/3/2016

2.951

2.951

2.000

2.000

700

700

3

Trụ sở tiếp công dân thuộc UBND tỉnh

RG

127,
30/3/2016

2.638

2.638

2.000

2.000

514

514

4

Trụ sở UBMTTQ tỉnh Kiên Giang (giai đoạn 2)

RG

2016
-

2018

95, 30/3/2016

5.754

5.754

4.000

4.000

1.179

1.179

5

Trụ sở UBND thị trấn Sóc Sơn

3373(đc), 26/9/2014; 1758, 11/5/2015;

10.797

10.797

6.826

6.826

4.339

4.339

6

UBND xã Vĩnh Phong; (HM: Xây mới trụ sở + phá dỡ + rãnh thoát nước dãy công an + cải tạo, sửa chữa hàng rào, sân nền, nhà ăn)

VT

2015

2170, 23/8/2011; 4424(đc), 25/11/2014

8.232

8.232

5.968

5.968

1.500

1.500

7

Trụ sở làm việc xã Thạnh Yên

UMT

2015-

2016

2217, 27/6/2014

8.700

8.700

5.500

5.500

3.200

3.200

8

Trụ sở UBND xã Bình An, huyện Châu Thành

CT

2015

3829, 28/11/2011

4.794

4.794

3.920

3.920

800

800

9

Trụ sở UBND xã Vĩnh Thạnh

GR

1116, 21/10/2013

6.951

6.951

5.450

5.450

1.000

1.000

10

Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc UBND huyện Kiên Hải

KH

2014-

2016

926, 29/10/2014

6.000

6.000

5.100

5.100

500

500

11

Mở rộng trụ sở UBND TP Rạch Giá

RG

2015-

2017

464, 09/10/2014

14.900

7.000

5.000

5.000

1.035

1.035

12

Trạm liên lạc huyện Kiên Hải

KH

2016-

2017

914, 30/10/2015

3.000

3.000

2.500

2.500

200

200

13

Trụ sở UBND xã Mỹ Lâm; HM: Xây mới nhà làm việc + thiết bị

2016

3435, 30/9/2014

5.841

5.841

3.250

3.250

2.007

2.007

14

Trụ sở làm việc xã Thạnh Yên; HM: Xây dựng mới hội trường, tường kè, đường nội bộ

UMT

2015-

2017

1863, 26/10/2015

4.820

4.820

3.000

3.000

1.243

1.243

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

87.161

84.833

35.674

35.674

31.762

31.762

-

1

Trụ sở UBND xã Đông Thạnh

AM

2016-
2018

4395, 28/10/2015

8.000

8.000

4.500

4.500

2.700

2.700

2

Trụ sở UBND xã Vĩnh Bình Bắc

VT

2016-

2018

2172, 23/8/2011

8.247

8.247

4.500

4.500

2.922

2.922

3

Trụ sở UBND huyện Châu Thành

CT

2016-

2017

3744, 27/10/2015

14.926

14.926

6.232

6.232

5.340

5.340

4

Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh Vân

RG

2016-

2018

619, 30/10/2015

11.679

11.679

4.000

4.000

6.000

6.000

5

Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh

RG

2016-

2018

535, 27/10/2015

11.417

11.417

2.442

2.442

4.000

4.000

6

Trụ sở UBND xã Nam Yên; HM: Xây dựng mới trụ sở + san lấp mặt bằng

AB

2015-

2018

3487, 27/10/2015

7.564

7.564

4.500

4.500

2.250

2.250

7

Hội trường UBND huyện An Biên; HM: Xây dựng mới hội trường

AB

2015-

2018

3563, 29/10/2015

7.498

6.000

3.000

3.000

1.400

1.400

8

Trụ sở làm việc xã Vĩnh Hòa; HM: Xây dựng mới

UMT

2015-

2017

1855, 26/10/2015

9.330

8.500

4.500

4.500

3.150

3.150

9

Trụ sở UBND xã Thới Quản, huyện Gò Quao

GQ

2015-

2017

6633, 31/12/2015

8.500

8.500

2.000

2.000

4.000

4.000

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

40.214

40.214

-

-

25.054

25.054

-

1

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh

RG

2017-

2018

529, 28/10/2016

1.500

1.500

-

1.350

1.350

2

Trụ sở đội quản lý thị trường số 12, huyện Giồng Riềng

GR

2017-

2018

570/QĐ-SKHĐT 31/10/2016

3.000

3.000

2.700

2.700

3

Khu hành chính tập trung An Minh (thiết bị)

AM

2017-

2019

6519, 24/10/2016

11.200

11.200

10.080

10.080

4

ĐTXD công trình của Đài Phát thanh và Truyền hình Kiên Giang

RG

2017-

2019

574/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016

6.495

6.495

-

3.000

3.000

CTĐT 2413/QĐ-UBND, 28/10/2016

5

Trụ sở UBND xã Mỹ Hiệp Sơn

2017

8098, 20/10/2016

8.019

8.019

3.000

3.000

6

Khu Trung tâm hành chính xã Lại Sơn

KH

1045, 31/10/2016

10.000

10.000

4.924

4.924

VII

Ngành, lĩnh vực Công Thương (điện)

84.801

84.801

21.991

21.991

34.685

34.685

-

VII.1

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

22.105

22.105

-

-

1.000

1.000

-

1

Phát triển lưới điện xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành

GT

2018

2.348

2.348

-

100

100

2

Phát triển lưới điện xã Phú Lợi, huyện Giang Thành

GT

2018

1.975

1.975

100

100

3

Phát triển lưới điện xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành

GT

2018

1.796

1.796

100

100

4

Phát triển lưới điện xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng

UMT

2018

8.350

8.350

340

340

5

Phát triển lưới điện xã Đông Thái, huyện An Biên

AB

2019

5.161

5.161

150

150

6

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Gò Quao

GQ

2018

895

895

70

70

7

Phát triển lưới điện vùng lõm, huyện Kiên Lương

KL

2018

790

790

70

70

8

Phát triển lưới điện vùng lõm, huyện Vĩnh Thuận

VT

2018

790

790

70

70

VII.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

62.696

62.696

21.991

21.991

33.685

33.685

-

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

33.283

33.283

20.622

20.622

9.023

9.023

-

1

Cải tạo và phát triển lưới điện xã Đông Hòa, huyện An Minh (đợt 2)

AM

2016-

2017

3487/QĐ-SKHĐT, 13/8/2015

12.276

12.276

8.477

8.477

2.563

2.563

2

Cải tạo và phát triển lưới điện xã Tây Yên, huyện An Biên

AB

2016-

2017

375/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015

5.442

5.442

3.700

3.700

599

599

3

Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Mỹ Phước, huyện Hòn Đất

2016-

2017

374/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015

4.511

4.511

2.333

2.333

1.708

1.708

4

Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Đông Hưng B, huyện An Minh

AM

2016-

2017

378/QĐ-SKHĐT, 23/10/2015

7.608

7.608

4.406

4.406

2.649

2.649

5

Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm huyện An Biên

AB

2016-

2017

377/QĐ-SKHĐT, 23/10/2015

3.446

3.446

1.706

1.706

1.504

1.504

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

29.413

29.413

1.369

1.369

24.662

24.662

-

1

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Hòa, huyện UMT

UMT

2017

483/QĐ-SKHĐT 11/10/2016

1.792

1.792

102

102

1.553

1.553

2

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận

VT

2017-

2018

493/QĐ-SKHĐT 12/10/2016

7.626

7.626

435

435

6.570

6.570

3

Phát triển lưới điện xã Thạnh Yên, huyện UMT

UMT

2017-

2018

490/QĐ-KHĐT 12/10/2016

13.349

13.349

727

727

10.440

10.440

4

Phát triển lưới điện vùng lõm xã Ngọc Thuận, Vĩnh Phú, huyện Giồng Riềng

GR

2017

492/QĐ-KHĐT 12/10/2016

1.017

1.017

50

50

865

865

5

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Giang Thành

GT

2017

491/QĐ-KHĐT 12/10/2016

1.600

1.600

55

55

1.385

1.385

6

Phát triển lưới điện vùng lõm xã Vĩnh Hòa Phú, huyện Châu Thành

CT

2017-

2018

494/QĐ-KHĐT 12/10/2016

1.150

1.150

1.035

1.035

7

Đường dây TT và TBA phục vụ khu sản xuất giống thủy sản tập trung xã Lại Sơn huyện Kiên Hải

KH

2017-

2018

484/QĐ-KHĐT 11/10/2016

653

653

588

588

8

Hệ thống chiếu sáng công cộng đường quanh đảo xã Lại Sơn

KH

2017-

2018

535/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

2.226

2.226

2.226

2.226

VIII

Ngành, lĩnh vực đối ứng dự án sử dụng vốn TW và ODA

1.622.736

443.492

292.723

90.683

104.831

104.831

4.450

VIII.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

1.622.736

443.492

292.723

90.683

104.831

104.831

4.450

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

24.000

-

-

-

4.450

4.450

4.450

1

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Kiên Giang (trả nợ quyết toán)

RG

540/QĐ-TWĐTN, 05/3/2009

24.000

4.450

4.450

4.450

4653/VP-KTTH ngày 14/9/2016

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

559.474

118.448

125.923

50.883

20.666

20.666

-

1

Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL WB6 - hệ thống cấp nước liên xã Mỹ Thuận - Mỹ Hiệp Sơn

2015-

2016

2253; 31/10/2012; 2475-27/11/2014; 1383-15/6/2016

279.737

59.224

110.923

35.883

1.366

1.366

2

Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) - hệ thống cấp nước liên xã huyện An Biên

AB

2015-

2016

2253; 31/10/2012; 2475-27/11/2014; 1383-15/6/2016

279.737

59.224

15.000

15.000

19.300

19.300

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

1.039.262

325.044

166.800

39.800

79.715

79.715

-

1

ĐTXD cơ sở hạ tầng khu di tích lịch sử thắng cảnh núi Mo So và hồ Hoa Mai

KL, UMT

695, 28/3/2016

80.591

53.591

7.000

10.000

10.000

2

Cải thiện vệ sinh môi trường khu du lịch Chùa Hang - Phụ Tử (GPMB + khảo sát)

KL

1469/QĐ-BVHTT-DL, 16/5/2014

177.800

17.525

2.200

2.200

12.000

12.000

3

Danh lam thắng cảnh núi Đá Dựng (gpmb + khảo sát)

HT

1469/QĐ-BVHTT-DL, 16/5/2014

177.800

7.757

600

600

5.215

5.215

4

Hồ chứa nước Bãi Nhà thuộc dự án xây dựng mới và sửa chữa nâng cấp cụm hồ Kiên Hải (hồ Hòn Ngang, Bãi Nhà và sửa chữa, nâng cấp hồ Hòn Lớn), huyện Kiên Hải

KH

2015-

2019

2260, 30/10/2014

72.323

25.423

12.000

12.000

10.000

10.000

5

Đường đê biển đoạn qua thành phố Rạch Giá

RG

2109, 09/10/2014; 2605, 11/12/2014;

389.778

159.778

145.000

25.000

30.000

30.000

6

Dự án mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho Trường đào tạo nghề tại Phú Quốc (Trung cấp nghề Việt - Hàn)

PQ

2017-

2018

559/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

10.970

10.970

10.500

10.500

7

Trung tâm triển lãm văn hóa - nghệ thuật và bảo tồn di sản văn hóa tỉnh

RG

130.000

50.000

2.000

2.000

TW 80 tỷ

IX

Chương trình phát triển KT-XH tuyến biên giới VN- CPC

7.798

7.798

-

-

3.500

3.500

-

IX.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

7.798

7.798

-

-

3.500

3.500

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

7.798

7.798

-

-

3.500

3.500

-

1

Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới phường Đông Hồ, thị xã Hà Tiên

HT

2015-

2016

500

500

2

Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới xã Mỹ Đức, thị xã Hà Tiên

HT

2015-

2016

500

500

3

Xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành

GT

2016

500

500

- Hàng rào Trường TH Trần Thệ (Đ Tràm Ngang)

GT

1972, 18/10/2016

500

500

4

Xã Phú Lợi, huyện Giang Thành

GT

2016

500

500

- Hàng rào Trường TH Phú Lợi (Đ Tà Teng)

GT

1973, 18/10/2016

500

500

5

Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành

GT

2016

500

500

- Trường MN và TH Tân Khánh Hòa (Đ Lò Bom)

GT

1974, 18/10/2016

3.799

3.799

6

Xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành

GT

2016

500

500

- Trường MN Vĩnh Phú (điểm T5)

GT

1976, 18/10/2016

2.499

2.499

7

Xã Vĩnh Điều, huyện Giang Thành

GT

2016

500

500

- SLMB Trường MN Vĩnh Điều (Vĩnh Lợi)

GT

1975, 18/10/2016

500

500

X

Chương trình MTQG nước sạch nông thôn

14.726

11.927

1.933

1.196

8.000

8.000

-

1

Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất

2015

462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014

14.726

11.927

1.933

1.196

8.000

8.000

XI

Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc)

79.333

79.333

18.582

18.582

32.021

32.021

-

(1)

Các dự án trả nợ

-

-

-

-

-

-

-

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

40.361

40.361

18.582

18.582

15.026

15.026

-

1

TCN xã Thạnh Trị

TH

2016-

2017

96,
30/3/2016

6.164

6.164

2.500

2.500

3.048

3.048

2

TCN xã Ngọc Chúc

GR

2016-

2017

26, 21/01/2016

3.802

3.802

3.200

3.200

222

222

3

TCN xã Bình Giang

2016-

2017

98,
30/3/2016

10.500

10.500

4.000

4.000

5.450

5.450

4

TCN xã Giục Tượng

CT

2016-

2017

99,
30/3/2016

8.857

8.857

3.482

3.482

3.000

3.000

5

TCN xã Phú Mỹ

CT

2016-

2017

100,
30/3/2016

11.038

11.038

5.400

5.400

3.306

3.306

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

38.972

38.972

-

-

16.995

16.995

-

1

TCN xã Vĩnh Thạnh

GR

2016-

2017

568/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016

12.000

12.000

5.500

5.500

2

TCN xã Vĩnh Hòa Hiệp

CT

2016-

2017

567/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016

10.200

10.200

5.500

5.500

3

TCN xã Thủy Liễu (NCMR)

GQ

2016-

2017

485/QĐ-SKHĐT, 12/10/2016

6.272

6.272

3.510

3.510

4

TCN xã Bàn Thạch

GR

2016-

2017

526/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

10.500

10.500

2.485

2.485

XII

Ngành công cộng, lĩnh vực xử lý Môi trường

6.588

6.588

5.050

5.050

1.538

1.538

-

XII.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

6.588

6.588

5.050

5.050

1.538

1.538

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

6.588

6.588

5.050

5.050

1.538

1.538

-

1

Sửa chữa, nâng cấp các trạm cấp nước trên 02 xã đảo Hòn Nghệ và Sơn Hải, huyện Kiên Lương

KL

2016-

2017

2343, 12/8/2015

1.678

1.678

1.000

1.000

678

678

2

Xử lý rác thải huyện UMT; HM: Đường vào bãi chôn lấp rác

UMT

2015-

2017

1861, 26/10/2015

4.910

4.910

4.050

4.050

860

860

XIII

Đầu tư khu công nghiệp

835.848

132.018

200.176

200.176

30.000

30.000

-

1

Đầu tư hạ tầng kỹ thuật KCN Thạnh Lộc

CT

2012-

2016

1773, 21/8/2012

835.848

132.018

200.176

200.176

30.000

30.000

XIV

XD trụ sở Hội đồng nhân dân các huyện, thị, thành phố

70.082

44.991

-

-

24.500

24.500

-

1

Trụ sở HĐND huyện Kiên Hải

KH

2017-

2018

1041, 28/10/2016

3.000

3.000

2.000

2.000

2

Trụ sở HĐND huyện Giang Thành

GT

2016-

2017

1985, 18/10/2016

2.997

2.997

2.000

2.000

3

Trụ sở HĐND huyện Gò Quao

GQ

2016-

2018

4678, 25/10/2016

3.262

3.000

2.000

2.000

4

Trụ sở HĐND huyện Châu Thành

CT

2017-

2018

4016, 27/10/2016

3.000

3.000

2.000

2.000

5

Trụ sở HĐND huyện An Minh

AM

2016-

2019

6523, 24/10/2016

3.000

3.000

1.500

1.500

6

Trụ sở HĐND huyện Vĩnh Thuận

VT

2016-

2018

3103, 28/10/2016

3.000

3.000

1.500

1.500

7

Trụ sở HĐND huyện An Biên

AB

2016-

2018

3692, 28/10/2016

2.999

2.999

1.500

1.500

8

Trụ sở HĐND huyện U Minh Thượng

UMT

2016-

2018

5248, 26/10/2016

2.995

2.995

1.500

1.500

9

Trụ sở HĐND huyện Hòn Đất

2016-

2017

8094, 20/10/2016

3.000

3.000

1.500

1.500

10

Trụ sở HĐND huyện Tân Hiệp

TH

2017-

2018

2053, ngày 19/10/2016

3.000

3.000

1.500

1.500

11

Trụ sở HĐND huyện Kiên Lương

KL

2016-

2018

3042, 28/10/2016

3.256

3.000

1.500

1.500

12

Trụ sở HĐND huyện Phú Quốc

PQ

2015-

2018

5043, 29/10/2015

27.573

3.000

1.500

1.500

13

Trụ sở HĐND huyện Giồng Riềng

GR

2017-

2018

1732, 19/10/2016

3.000

3.000

1.500

1.500

14

Trụ sở HĐND thị xã Hà Tiên

HT

2017

1345, ngày 28/10/2016

3.000

3.000

1.500

1.500

15

Trụ sở HĐND thành phố Rạch Giá

RG

2017-

2018

744, 28/10/2016

3.000

3.000

1.500

1.500

XV

Trả nợ đọng xây dựng cơ bản. Trong đó:

22.117

22.117

22.117

1

Đền thờ quốc tổ Hùng Vương (xây bờ kè đá hộc và đổ đan sân, bồi hoàn giải tỏa giai đoạn 2, trồng cây xanh và di dời cây bồ đề)

TH

2008

4289, 12/11/2008

1.509

1.509

1.300

1.300

118

118

118

2

Trung tâm văn hóa xã Thạnh Đông (hàng rào, sân nền, rãnh thoát nước, sân khấu ngoài trời-2008)

TH

2007

20, 03/7/2009

1.643

1.643

1.426

1.426

149

149

149

3

Trung tâm văn hóa xã Thạnh Đông (nhà tập thể dục đa năng-2009)

TH

2009

384, 04/5/2009

491

491

459

459

27

27

27

4

Trung tâm văn hóa xã Tân Hiệp A (nhà tập thể dục đa năng-2009)

TH

2009

383, 04/5/2009

1.001

1.001

802

802

137

137

137

5

Đài truyền thanh huyện Tân Hiệp

TH

2135, 28/8/2009

188

188

146

146

17

17

17

6

Trường THCS Thạnh Đông B (SLMB + đường vào, XD 8p)

TH

1298, 17/6/2009

1.387

1.387

1.325

1.325

44

44

44

7

Trường TH Tân Thành 2 (SLMB)

TH

64, 14/01/2010

97

97

74

74

13

13

13

8

Trường TH Thạnh Trị 1 - điểm 2 (SLMB)

TH

109, 28/01/2010

87

87

61

61

10

10

10

9

Trường MG Tân Hội (cải tạo, sửa chữa dãy 02 phòng)

TH

2105, 30/12/2011

158

158

145

145

9

9

9

10

Trường PTCS Thạnh Đông (cải tạo, sửa chữa dãy 02 phòng)

TH

2107, 30/12/2011

138

138

125

125

9

9

9

11

Trường TH Thạnh Đông B2 (cải tạo, sửa chữa dãy 02 phòng)

TH

521, 08/7/2011

148

148

119

119

16

16

16

12

Trụ sở UBND xã Định Hòa

GQ

2.198

2.198

2.198

13

Trụ sở UBND xã Thủy Liễu

GQ

2010-

2013

5073, 15/12/2010; 1918(đc), 15/5/2013

4.217

4.217

3.688

3.688

529

529

529

14

Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài

GQ

341

341

341

15

Đường khu căn cứ Tỉnh ủy Xẻo Gia + 6 cống hộp xã Vĩnh Bình Bắc

VT

5.690

5.690

5.690

2982/VP-KTTH, 16/6/2016

16

03 cầu khu căn cứ Tỉnh ủy Xẻo Gia

VT

1.245

1.245

1.245

2982/VP-KTTH, 16/6/2016

17

Đường vào khu căn cứ Tỉnh ủy ở UMT

UMT

2.600

2.600

2.600

2982/VP-KTTH, 16/6/2016

18

Khu di tích Tỉnh ủy trong kháng chiến

UMT

1.425

1.425

1.425

2290/VP-KTTH, 19/5/2016

19

Đường xã Tân Hội (gói thầu 06 + 07)

TH

1594; 16/7/2010

89.204

2.790

2.790

2.790

20

Đường Gò Quao - Vĩnh Phước - Vĩnh Tuy (gói 01 + 02)

GQ

2313; 06/9/2014

20.385

2.640

2.640

2.640

21

Đường xã Vĩnh Phước A

GQ

785, 05/5/2005

88.256

110

110

110

22

Đường liên xã Vĩnh Thuận - Tân Thuận - Minh Thuận

VT

1095, 21/6/2007

36.000

12.704

2.000

2.000

2.000


PHỤ LỤC II

DANH MỤC ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH NĂM 2017 NGUỒN VỐN: XỔ SỐ KIẾN THIẾT

(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2016

Dự kiến kế hoạch năm 2017

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: XSKT

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ

9.677.377

3.978.866

2.439.405

1.321.975

1.150.000

1.150.000

334.994

I

Ngành, lĩnh vực Giáo dục

504.519

485.508

161.970

161.970

143.798

143.798

7.783

1

Công trình Giáo dục do huyện, thị quản lý

504.519

485.508

161.970

161.970

143.798

143.798

7.783

1.1

Thị xã Hà Tiên

49.957

58.970

11.274

11.274

13.900

13.900

-

1.1.1

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

-

9.965

-

-

190

190

-

1

Trường Tiểu học Pháo Đài I

HT

2017-2018

3.165

-

130

130

2

Trường Tiểu học Pháo Đài II

HT

2017-2018

6.800

-

60

60

I.1.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

49.957

49.005

11.274

11.274

13.710

13.710

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

11.385

11.385

4.024

4.024

3.295

3.295

-

a

Dự án nhóm C

11.385

11.385

4.024

4.024

3.295

3.295

-

1

Trường Tiểu học Tô Châu (XM 06 ph lầu + hàng rào + sân nền)

HT

2016-2017

2060,
27/10/2015

3.220

3.220

1.127

1.127

1.127

1.127

2

Trường THCS Tô Châu (xây mới 04 phòng chức năng)

HT

2016-2017

2036,
23/10/2015

3.165

3.165

2.110

2.110

1.055

1.055

3

Sửa chữa các điểm trường hàng năm

HT

2016-2017

2069,
28/10/2015

5.000

5.000

787

787

1.113

1.113

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

15.000

15.000

7.250

7.250

5.000

5.000

-

a

Dự án nhóm C

15.000

15.000

7.250

7.250

5.000

5.000

-

1

Trường THCS Bình San GĐ 1 (xây mới đạt chuẩn QG)

HT

2016-2018

2049,
26/10/2015

15.000

15.000

7.250

7.250

5.000

5.000

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

23.572

22.620

-

-

5.415

5.415

-

a

Dự án nhóm C

23.572

22.620

-

-

5.415

5.415

-

1

Trường MN Đông Hồ

HT

2014-2017

2071 28/10/2015

15.000

15.000

-

2.950

2.950

2

Trường TH Đông Hồ

HT

2016-2018

1301 19/10/2016

3.769

3.660

-

1.000

1.000

3

Trường TH Bình San (điểm KP5)

HT

2016-2017

2063 27/10/2015

3.160

3.160

-

1.000

1.000

4

Trường TH Thuận Yên (điểm Hà Giang)

HT

2016-2018

1295 17/10/2016

1.643

800

-

465

465

1.2

Huyện Vĩnh Thuận

61.747

55.320

9.273

9.273

16.000

16.000

200

1.2.1

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

24.000

24.000

-

-

300

300

-

1

Trường Mẫu giáo Vĩnh Thuận; HM: Xây mới 04 phòng học + hàng rào+ sân nền + thiết bị

VT

3.000

3.000

30

30

2

Trường TH thị trấn 1; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị

VT

3.000

3.000

40

40

3

Trường TH & THCS Tân Thuận 1; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị + sân nền

VT

4.000

4.000

50

50

4

Trường TH & THCS Phong Đông; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị + hàng rào + sân nền

VT

4.000

4.000

50

50

5

Trường TH thị trấn 2; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị

VT

3.000

3.000

40

40

6

Trường TH Vĩnh Phong 3; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị

VT

3.000

3.000

40

40

7

Trường THCS thị trấn; HM: Xây mới 06 phòng bán trú

VT

4.000

4.000

50

50

1.2.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

37.747

31.320

9.273

9.273

15.700

15.700

200

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

4.642

4.642

4.373

4.373

200

200

200

a

Dự án nhóm C

4.642

4.642

4.373

4.373

200

200

200

1

Trường TH Vĩnh Bình Bắc 1

VT

2015

4236, 23/10/2014

4.642

4.642

4.373

4.373

200

200

200

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

13.269

10.000

4.900

4.900

1.800

1.800

-

a

Dự án nhóm C

13.269

10.000

4.900

4.900

1.800

1.800

-

1

Trường TH Võ Văn Kiệt (điểm chính ) - xây dựng mới 6 phòng + thiết bị + (điểm 4000 Kinh 1) - xây dựng mới 06 phòng học + thiết bị

VT

2016

3314,
22/10/2015

8.378

7.000

3.400

3.400

600

600

Đề nghị huyện đ/c 02

2

Trường TH&THCS thị trấn Vĩnh Thuận, hạng mục: Xây dựng mới 06 phòng + thiết bị

VT

2016

3315,
22/10/2015

4.891

3.000

1.500

1.500

1.200

1.200

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

19.836

16.678

-

-

13.700

13.700

-

a

Dự án nhóm C

19.836

16.678

-

-

13.700

13.700

-

1

Trường TH Bình Minh; HM: xây dựng 06 phòng + hàng rào, sân nền + thiết bị

VT

2017-2018

2727 26/10/2016

3.443

3.443

-

2.900

2.900

2

Trường TH Vĩnh Bình Bắc 1; HM: xây dựng 06 phòng + hàng rào, sân nền + thiết bị

VT

2017-2018

2728 26/10/2016

3.235

3.235

-

2.800

2.800

3

Trường Mẫu giáo Tân Thuận, xây dựng mới 06 phòng học + hàng rào + sân nền + thiết bị

VT

2017-2018

2725 26/10/2016

5.134

4.000

-

3.000

3.000

4

Trường TH Tân Thuận 2, xây dựng mới 06 phòng học + thiết bị

VT

2017-2018

2726 26/10/2016

3.981

3.000

-

2.500

2.500

5

Trường TH Vĩnh Thuận 1, xây dựng mới 06 phòng học + thiết bị

VT

2017-2018

2729 26/10/2016

4.043

3.000

2.500

2.500

1.3

Huyện Giồng Riềng

105.766

105.766

48.069

48.069

29.500

29.500

794

1.3.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

105.766

105.766

48.069

48.069

29.500

29.500

794

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

20.291

20.291

18.893

18.893

794

794

794

a

Dự án nhóm C

20.291

20.291

18.893

18.893

794

794

794

1

Trường TH Thạnh Bình 2 (kể cả rào, sân,…)

GR

707, 24/10/2014

3.729

3.729

3.700

3.700

29

29

29

2

Trường THCS Hòa Lợi

GR

708, 24/10/2014

3.747

3.747

3.264

3.264

483

483

483

3

Trường TH Ngọc Chúc 3

GR

709, 24/10/2014

4.888

4.888

4.800

4.800

88

88

88

4

Trường TH Bàn Tân Định 1

GR

712, 24/10/2014

5.014

5.014

4.229

4.229

189

189

189

5

Trường TH Ngọc Thành 1

GR

716, 24/10/2014

2.913

2.913

2.900

2.900

5

5

5

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

23.186

23.186

13.416

13.416

9.006

9.006

-

a

Dự án nhóm C

23.186

23.186

13.416

13.416

9.006

9.006

-

1

Trường TH Hòa Hưng 3

GR

710, 24/10/2014

4.555

4.555

3.000

3.000

1.555

1.555

2

Trường TH Hòa Hưng 2

GR

711, 24/10/2014

4.408

4.408

2.900

2.900

1.508

1.508

3

Trường Mầm non Hoa Mai

GR

713, 24/10/2014

3.907

3.907

2.440

2.440

1.467

1.467

4

Trường TH thị trấn Giồng Riềng 2

GR

715, 24/10/2014

7.829

7.829

4.100

4.100

3.729

3.729

5

Trường Mầm non Hòa An

GR

2016-2018

1174,
20/10/2015

2.487

2.487

976

976

747

747

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

42.022

42.022

15.760

15.760

11.798

11.798

-

a

Dự án nhóm C

42.022

42.022

15.760

15.760

11.798

11.798

-

1

Trường Tiểu học Hòa Lợi 2

GR

2016-2018

1172,
20/10/2015

6.417

6.417

2.400

2.400

1.948

1.948

2

Trường Tiểu học Hòa An 2

GR

2016-2018

1173,
20/10/2015

8.323

8.323

2.100

2.100

2.536

2.536

3

Trường Tiểu học Hòa Thuận 3

GR

2016-2018

1175,
20/10/2015

4.516

4.516

1.700

1.700

1.100

1.100

4

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 2

GR

2016-2018

1176,
20/10/2015

4.273

4.273

2.660

2.660

1.100

1.100

5

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 3

GR

2016-2018

1177,
20/10/2015

6.693

6.693

3.500

3.500

1.500

1.500

6

Trường Tiểu học thị trấn Giồng Riềng 3

GR

2016-2018

1178,
20/10/2015

3.312

3.312

1.300

1.300

1.414

1.414

7

Trường Tiểu học Bàn Thạch 1

GR

2016-2018

1179,
20/10/2015

8.488

8.488

2.100

2.100

2.200

2.200

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

20.267

20.267

-

-

7.902

7.902

-

a

Dự án nhóm C

20.267

20.267

-

-

7.902

7.902

-

1

Trường Trung học cơ sở Thạnh Phước (ấp Thạnh Đông)

GR

2017-2018

1727 19/10/2016

5.900

5.900

-

2.983

2.983

2

Trường Tiểu học Thạnh Phước 1 (điểm khu dân cư, ấp Thạnh Đông và điểm kênh Ranh, ấp Thạnh Vinh)

GR

2017-2018

1725 19/10/2016

6.329

6.329

-

2.500

2.500

3

Trường Tiểu học Thạnh Phước 2 (ấp Thạnh Bền)

GR

2017-2018

1717 19/10/2016

2.816

2.816

-

887

887

4

Trường Tiểu học Ngọc Thành 2 (điểm chính, ấp Ngọc Trung và điểm lẻ, ấp Kênh Xuôi)

GR

2017-2018

1719 19/10/2016

5.222

5.222

-

1.532

1.532

1.4

Huyện U Minh Thượng

30.664

28.780

7.475

7.475

14.538

14.538

1.945

I.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

30.664

28.780

7.475

7.475

14.538

14.538

1.945

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

8.474

8.474

6.075

6.075

2.399

2.399

1.945

a

Dự án nhóm C

8.474

8.474

6.075

6.075

2.399

2.399

1.945

1

Trường THCS An Minh Bắc, (Đ chính), XDM 02 phòng học

UMT

2016

1857,
26/10/2015

1.119

1.119

1.000

1.000

119

119

119

2

Tu sửa chống xuống cấp 15 phòng học, xây dựng cổng hàng rào, sân nền 24 điểm trường trên địa bàn huyện

UMT

2016

1858,
26/10/2015

5.055

5.055

3.307

3.307

1.748

1.748

1.748

3

Trường TH Thạnh Yên 2 (Đ Năm châu), CTSC 4p, cổng, hàng rào , sân nền

UMT

2016

1860,
26/10/2015

818

818

740

740

78

78

78

4

Trường Mầm non Thạnh Yên 1 (4p, hàng rào)

UMT

3173, 29/10/2014

1.482

1.482

1.028

1.028

454

454

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

5.384

3.500

1.400

1.400

2.100

2.100

-

a

Dự án nhóm C

5.384

3.500

1.400

1.400

2.100

2.100

-

1

Trường THCS Minh Thuận 3 (06 phòng, hàng rào)

UMT

2016

1826,
26/10/2015

5.384

3.500

1.400

1.400

2.100

2.100

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

16.806

16.806

-

-

10.039

10.039

-

a

Dự án nhóm C

16.806

16.806

-

-

10.039

10.039

-

1

Trường THCS Thạnh Yên A (điểm chính)

UMT

2017-2018

4790, 13/10/2016

1.997

1.997

-

1.033

1.033

2

Trường TH - THCS Hòa Chánh 3

UMT

2017-2018

5255, 26/10/2016

899

899

-

810

810

3

Trường Mầm non Minh Thuận 1 (điểm chính Minh Kiên)

UMT

2017-2018

5254, 26/10/2016

1.495

1.495

-

1.350

1.350

4

Trường Mầm non Minh Thuận 1 (điểm 8000 Kênh 2)

UMT

2017-2018

5251, 26/10/2016

620

620

-

600

600

5

Trường Mầm non Thạnh Yên A1 (điểm chính)

UMT

2017-2018

5252, 26/10/2016

3.998

3.998

-

2.108

2.108

6

Trường TH Thạnh Yên A2 (điểm chính)

UMT

2017-2018

5247, 26/10/2016

3.798

3.798

-

2.000

2.000

7

Trường TH An Minh Bắc 4 (điểm chính)

UMT

2017-2018

5253, 26/10/2016

3.999

3.999

-

2.138

2.138

1.5

Huyện Hòn Đất

100.277

92.557

28.944

28.944

22.360

22.360

2.344

1.5.1

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

21.200

21.200

-

-

100

100

-

1

Trường TH Bình Sơn 3

3.900

3.900

20

20

2

Trường TH Sóc Sơn

3.900

3.900

20

20

3

Trường THCS Mỹ Lâm

3.900

3.900

20

20

4

Trường TH Mỹ Hiệp Sơn + hàng rào

5.600

5.600

20

20

5

Trường THCS thị trấn

3.900

3.900

-

20

20

1.5.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

79.077

71.357

28.944

28.944

22.260

22.260

2.344

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

19.624

19.624

14.305

14.305

2.344

2.344

2.344

a

Dự án nhóm C

19.624

19.624

14.305

14.305

2.344

2.344

2.344

1

Trường Mẫu giáo Mỹ Lâm

2015

3823, 28/10/2014

4.840

4.840

4.004

4.004

836

836

836

2

Trường Tiểu học Bình Giang 2

2015

3812, 28/10/2014

5.594

5.594

4.190

4.190

555

555

555

3

Trường Tiểu học Thổ Sơn 1

2015

3821,
28/10/2014

3.533

3.533

1.183

1.183

224

224

224

4

Trường Mẫu giáo thị trấn Sóc Sơn

2015

3810, 28/10/2014

5.657

5.657

4.928

4.928

729

729

729

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

28.815

27.670

14.639

14.639

8.587

8.587

-

a

Dự án nhóm C

28.815

27.670

14.639

14.639

8.587

8.587

-

1

Trường Tiểu học Sơn Kiên 3

2016

3745,
28/10/2015

3.949

3.949

1.900

1.900

1.310

1.310

2

Trường THCS thị trấn Hòn Đất 2

2016

3746,
28/10/2015

5.354

5.200

2.155

2.155

1.600

1.600

3

Trường Tiểu học thị trấn Hòn Đất 1

2016

3836,
28/10/2015

4.751

4.751

2.311

2.311

1.500

1.500

4

Trường Mẫu Giáo Mỹ Hiệp Sơn

2016

3750,
28/10/2015

5.611

4.620

1.800

1.800

1.800

1.800

5

Trường Tiểu học Mỹ Lâm 3

2016

3747,
28/10/2015

2.600

2.600

1.930

1.930

670

670

6

Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2016

2016-2017

3748, 28/10/2015

2.275

2.275

1.845

1.845

430

430

7

Trường Tiểu học Hiệp Bình

2016

3837, 30/10/2015

4.275

4.275

2.698

2.698

1.277

1.277

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

30.638

24.063

-

-

11.329

11.329

-

1

Trường Mẫu giáo Mỹ Thuận

2017

8091, 20/10/2016

5.400

4.620

-

2.000

2.000

2

Trường Mẫu giáo thị trấn Hòn Đất + hàng rào

2017

8105, 20/10/2016

5.674

4.949

-

2.000

2.000

3

Trường Mẫu giáo Nam Thái Sơn

2016-2018

8107, 20/10/2016

6.830

4.620

-

2.351

2.351

4

Trường Tiểu học Bình Sơn 1

2017-2018

8100, 20/10/2016

4.284

3.900

-

1.820

1.820

5

Trường THCS thị trấn

2017

8096, 20/10/2016

6.376

3.900

-

1.358

1.358

6

Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2017

2017-2018

8097, 20/10/2016

2.074

2.074

1.800

1.800

1.6

Huyện Kiên Lương

34.359

32.938

13.138

13.138

15.000

15.000

300

1.6.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

34.359

32.938

13.138

13.138

15.000

15.000

300

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

3.604

3.519

3.211

3.211

300

300

300

1

Trường Tiểu học Bình Trị (điểm Núi Mây); hạng mục: 03 phòng + thiết bị + 01 nhà vệ sinh + san lấp 2.000m2

KL

2016-2017

2887,
11/11/2015

2.218

2.185

1.997

1.997

180

180

180

2

Trường Tiểu học Bình Trị (điểm Song Chinh); hạng mục 02 phòng học + thiết bị + 01 nhà vệ sinh

KL

2016 - 2017

2689,
08/10/2015

1.386

1.334

1.214

1.214

120

120

120

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

4.134

4.134

2.527

2.527

1.837

1.837

-

1

Trường Mầm non Hòn Nghệ

KL

2013-2014

4321, 28/8/2013; 2369, 31/10/2014

4.134

4.134

2.527

2.527

1.837

1.837

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

15.710

15.524

7.400

7.400

5.608

5.608

-

1

Trường Tiểu học thị trấn Kiên Lương 3

KL

2016-2018

3685,
08/10/2015

5.910

5.724

4.200

4.200

1.500

1.500

2

Trường nhà trẻ mẫu giáo và HTKT khu dân cư Ba Hòn (Trường Mầm non Hoa Mai)

KL

2016-2018

2831,
30/10/2015

9.800

9.800

3.200

3.200

4.108

4.108

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

10.911

9.761

-

-

7.255

7.255

-

1

Trường TH Bình trị (điểm Núi Mây); HM: 01 phòng công vụ + thiết bị

KL

2016-2017

2970, 25/10/2016

323

240

-

240

240

2

Trường TH Kiên Bình 2 (điểm Kiên Thanh + điểm kênh 11); HM: 06 PCV + T.bị

KL

2016-2017

2971, 25/10/2016

1.569

1.440

-

1.296

1.296

3

Trường TH Kiên Bình 1 (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + T.bị

KL

2016-2018

2738, 28/9/2016

896

850

-

765

765

4

Trường MN Bình An (điểm chính Hòn Chông); HM: 04p + T.bị

KL

2016-2019

2972, 25/10/2016

3.744

3.744

-

1.804

1.804

5

Trường MN Bình An (điểm Bãi Giếng); HM: 01p + T.bị

KL

2016-2017

2973, 25/10/2016

1.169

1.100

-

990

990

6

Trường MN Dương Hòa (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + T.bị

KL

2016-2018

2739, 28/9/2016

837

837

-

765

765

7

Trường MN Hòa Điền (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + T.bị

KL

2016-2017

2974, 25/10/2016

947

850

-

765

765

8

Sửa chữa phòng học xuống cấp 2017

KL

2016-2017

2975, 25/10/2016

1.426

700

-

630

630

1.7

Huyện Gò Quao

65.615

62.515

28.453

28.453

22.500

22.500

-

1.7.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

65.615

62.515

28.453

28.453

22.500

22.500

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

26.815

26.815

16.723

16.723

7.940

7.940

-

1

Trường Mầm non Định An (dãy C)

GQ

7248, 23/10/2014

4.973

4.973

3.260

3.260

1.213

1.213

2

Trường TH Định An 1 (dãy B)

GQ

7249, 23/10/2014;
7246, 23/10/2014

11.620

11.620

7.064

7.064

3.304

3.304

3

Trường TH Định An 3

GQ

7251, 23/10/2014

4.574

4.574

3.200

3.200

1.374

1.374

4

Trường TH Thới Quản 2

GQ

7252, 23/10/2014

5.648

5.648

3.199

3.199

2.049

2.049

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

27.800

24.700

11.730

11.730

8.460

8.460

-

1

Trường THCS Vĩnh Phước A

GQ

2016

3667,
30/9/2015

2.400

2.400

2.000

2.000

250

250

2

Trường TH thị trấn 2

GQ

2016

3668,
30/9/2015

5.200

4.000

1.820

1.820

1.600

1.600

3

Trường TH-VHH Bắc 1

GQ

2016

3669,
30/9/2015

4.900

4.500

2.215

2.215

1.200

1.200

4

Trường TH Vĩnh Phước B2

GQ

2016

3670,
30/9/2015

3.300

3.000

1.155

1.155

1.000

1.000

5

Trường Thủy Liễu 2

GQ

2016

3671,
30/9/2015

2.800

2.800

1.000

1.000

1.000

1.000

6

Trường TH Thủy Liễu 1

GQ

2016

3672,
30/9/2015

2.800

2.500

1.000

1.000

1.000

1.000

7

Trường TH thị trấn 1

GQ

2016

3763,
30/9/2015

2.000

2.000

1.000

1.000

800

800

8

Trường THCS thị trấn

GQ

2016

3674,
30/9/2015

4.400

3.500

1.540

1.540

1.610

1.610

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

11.000

11.000

-

-

6.100

6.100

-

1

Trường Tiểu học Vĩnh Phước A1

GQ

2016-2018

4741, 28/10/2016

3.500

3.500

-

1.700

1.700

2

Trường Mầm non Thủy Liễu

GQ

2016-2018

4736, 28/10/2016

2.000

2.000

-

1.300

1.300

3

Trường MN thị trấn

GQ

2016-2018

4742, 28/10/2016

3.000

3.000

1.800

1.800

4

Trường TH Vĩnh Thắng 2

GQ

2016-2018

4743, 28/10/2016

2.500

2.500

1.300

1.300

1.8

Huyện Kiên Hải

56.134

48.662

15.344

15.344

10.000

10.000

2.200

1.8.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

56.134

48.662

15.344

15.344

10.000

10.000

2.200

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

34.858

27.386

15.344

15.344

4.000

4.000

2.200

1

Trường Tiểu học và THCS Nam Du (giai đoạn 1: 06 phòng học, sân nền, hàng rào)

KH

13-14

2825, 23/12/2010

27.069

19.597

11.194

11.194

2.200

2.200

2.200

2

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản. HM: Xây dựng mới 04 phòng + 02 phòng hiệu bộ

KH

14-15

471, 08/5/2014

4.990

4.990

2.450

2.450

1.000

1.000

3

Trường Tiểu học An Sơn; HM: Xây mới 04 phòng Bãi Ngự

KH

16-18

915, 30/10/2015

2.799

2.799

1.700

1.700

800

800

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2017

21.276

21.276

-

-

6.000

6.000

-

1

Trường Tiểu học Hòn Tre

KH

2016-2017

1042, 28/10/2016

8.800

8.800

-

2.000

2.000

2

Trường Tiểu học Lại Sơn

KH

2016-2018

1043, 28/10/2016

6.000

6.000

-

1.500

1.500

3

Trường Tiểu học An Sơn; HM: Xây mới 01 thư viện; 02 phòng học bộ môn và phòng hiệu bộ + trang bị mới thiết bị

KH

2016-2018

1044, 31/10/2016

4.851

4.851

1.500

1.500

4

Tu sửa trường lớp học trên địa bàn huyện Kiên Hải; HM: Cải tạo trường TH An Sơn (điểm Bãi Ngự)

KH

2016-2018

990, 23/9/2016

1.625

1.625

1.000

1.000

II

Ngành, lĩnh vực Y tế

6.450.535

2.628.221

1.773.281

715.346

391.099

391.099

325.537

I.1

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

102.328

102.328

-

-

200

200

-

1

Bệnh viện Đa khoa huyện Kiên Lương (mua sắm trang thiết bị)

KL

2016-2020

2166, 28/9/2016

77.390

77.390

140

140

2

Đầu tư mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa An Biên

AB

2017-2019

2165, 27/9/2016

24.938

24.938

60

60

I.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

6.348.207

2.525.893

1.773.281

715.346

390.899

390.899

325.537

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

199.775

139.366

154.706

91.730

22.120

22.120

3.367

1

Trung tâm Y tế huyện An Minh

AM

2005

1252, 13/7/2005

12.496

12.496

9.368

9.368

3.128

3.128

3.128

2

BVĐK Châu Thành (CTNC)

CT

2008-
2011

2446, 13/10/2008; 3222, 28/12/2015;

98.304

59.728

89.876

27.000

8.126

8.126

3

BVĐK Kiên Giang (CC Nhi)

RG

2013-
2015

284, 19/9/2013; 980, 27/4/2016

20.957

20.957

18.400

18.400

2.500

2.500

4

XDM Trung tâm Dân số và Kế hoạch hóa gia đình huyện Tân Hiệp

TH

2016-2017

912,
31/10/2011

3.361

3.361

1.645

1.645

1.663

1.663

theo 169/TT

5

Sửa chữa Trạm Y tế xã Vĩnh Bình Bắc (trả nợ QT)

VT

2015

4315, 31/10/2014

1.209

1.209

1.000

1.000

204

204

204

6

TTYT thành phố Rạch Giá

RG

2014-2015

246,
15/7/2014; 156, 26/4/2016

7.998

7.998

7.320

7.320

498

498

7

Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang

RG

910, 12/4/2013

3.495

3.495

1.607

1.607

1.000

1.000

8

Mua mới máy MRI cho BVĐK tỉnh

RG

2015-2016

2572, 29/10/2015

41.833

20.000

20.090

19.990

500

500

9

XDM Trạm Y tế thị trấn

TH

2016-

2017

2190,
29/10/2015

4.687

4.687

2.000

2.000

2.466

2.466

theo 169/TT

10

Trạm Y tế xã Nam Du; HM: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc + xây dựng mới 01 hội trường, 04 phòng công vụ + bể nước ngầm 100m3

KH

2016

912, 30/10/2015

4.000

4.000

2.000

2.000

2.000

2.000

11

Khu điều trị các dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone

RG

396,
29/10/2015

1.435

1.435

1.400

1.400

35

35

35

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

846.064

345.377

536.220

353.788

45.134

45.134

26.000

1

Trung tâm YHHN & XT(TB cyclotron 18MeV)

CT

2011-
2014

245,
24/01/2011

203.970

28.061

177.099

5.660

500

500

500

2

BVĐK Kiên Giang (Nội B)

RG

1507, 02/7/2010; 2162, 04/9/2013

329.066

164.533

252.895

252.895

15.474

15.474

15.474

3

Mua sắm trang thiết bị - BVĐK Phú Quốc

PQ

2012-2014

26, 16/3/2012

74.191

74.191

66.732

66.732

5.000

5.000

Huyện quản lý CT

4

CT hệ thống XLNT BVĐK Phú Quốc và Kiên Lương

PQ, KL

2014-2016

2023, 15/8/2013; 2241 (đc), 29/10/2014

21.529

10.764

19.493

8.500

1.500

1.500

1.500

5

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Y tế

RG

2016-2017

112, 30/3/2016

4.900

4.900

2.000

2.000

2.410

2.410

2.410

6

Cải tạo, nâng cấp một số khoa điều trị BVĐK Kiên Giang

RG

105, 30/3/2016

11.870

11.870

6.967

6.967

3.716

3.716

3.716

7

ĐTXD lắp đặt hệ thống xử lý, tiêu hủy chất thải rắn và nước thải nguy hại cho 07 cụm bệnh viện (đối ứng vốn WB)

113.000

11.860

-

Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Lao

CT

2587, 30/10/2015; 1117 (đc), 12/5/2016

24.906

1.217

650

650

500

500

500

Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Kiên Lương

KL

108, 30/3/2016

12.578

945

165

165

700

700

700

Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Hiệp

TH

107, 30/3/2016

14.816

1.798

190

190

1.200

1.200

1.200

- Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Giồng Riềng

GR

-

- Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Thuận

VT

-

- Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Gò Quao

GQ

-

- Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Hòn Đất

-

8

Phú Quốc: Sửa chữa 09 trạm y tế xã

PQ

2016-2018

1014,
21/3/2016

10.564

10.564

2.000

2.000

5.000

5.000

9

Nâng cấp, cải tạo sửa chữa BVĐK Phú Quốc

PQ

2016-2018

1013,
21/3/2016

14.947

14.947

1.000

1.000

7.000

7.000

10

Nhà nghỉ trực BVĐK huyện Kiên Lương

KL

2016-2018

2830,
30/10/2015

4.564

4.564

2.000

2.000

2.000

2.000

11

Sửa chữa 06 trạm y tế xã: Thạnh Yên; Thạnh Yên A; Minh Thuận; Vĩnh Hòa; Hòa Chánh; An Minh Bắc

UMT

3094, 10/10/2014; 1941, 08/8/2016

5.163

5.163

5.029

5.029

134

134

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

5.257.641

1.998.019

1.072.340

259.813

295.000

295.000

295.000

1

BVĐK tỉnh Kiên Giang - quy mô 1020 giường

RG

2236, 29/10/2014;

2.929.194

1.464.597

249.813

249.813

100.000

100.000

100.000

2

Bệnh viện Ung Bướu

RG

2085, 22/9/2011

832.598

166.520

431.736

40.000

40.000

40.000

3

Bệnh viện Sản - Nhi

RG

426, 03/3/2015

915.857

183.171

179.521

45.000

45.000

45.000

4

Bệnh viện Lao tỉnh

RG

68, 10/01/2011

329.134

65.827

139.339

50.000

50.000

50.000

5

Bệnh viện Tâm thần

RG

67, 10/01/2011

166.192

33.238

61.931

50.000

50.000

50.000

6

Bệnh viện Quân - Dân Y kết hợp (Bệnh xã/Bộ CHQS tỉnh cũ)

RG

2016-2020

719,
30/3/2016

84.666

84.666

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

44.727

43.131

10.015

10.015

28.645

28.645

1.170

1

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và lưu trú cho cán bộ tại thị trấn An Thới (thực hiện kiểm dịch y tế)

PQ

2015-2017

107, 30/3/2016

1.300

1.300

1.170

1.170

1.170

2

Hòn Đất: Sửa chữa trạm y tế xã 2016 - 2020

2016-2020

8101-8102-8103-8104, 20/10/2016

3.423

3.423

7.615

7.615

1.745

1.745

3

Trạm Y tế xã Đông Yên; HM: Cải tạo, sửa chữa

AB

3576, 30/10/2015

1.465

1.465

419

419

4

Trạm Y tế xã Tây Yên A; HM: Cải tạo, sửa chữa

AB

3566, 30/10/2015

1.467

1.467

1.015

1.015

5

Bảo dưỡng, sửa chữa Trạm Y tế Đông Thái, thị trấn

AB

5729, 28/10/2016

886

886

800

800

6

Trạm Y tế phường Vĩnh Thanh Vân

RG

2017-2018

743, ngày 28/10/2016

3.500

1.904

1.000

1.000

7

Trạm Y tế xã An Sơn

KH

2016-2018

1046, 31/10/2016

4.000

4.000

4.000

4.000

8

Cải tạo, sửa chữa các trạm y tế huyện AM

AM

2016-2020

6516, 24/10/2016

3.900

3.900

1.500

1.500

9

Bệnh viện Đa khoa An Minh (cải tạo, sửa chữa)

AM

2017-2019

6517, 24/10/2016

9.900

9.900

5.000

5.000

10

Cải tạo, sửa chữa các trạm y tế huyện Châu Thành

CT

2016-2020

2.400

2.400

3.000

3.000

Trạm Y tế xã Minh Hòa, HM: SC, CT

CT

2015-2016

3751, 28/10/2015

821

821

Trạm Y tế xã Mong Thọ A, HM: SC, CT

CT

2015-2016

3769, 29/10/2015

862

862

Trạm Y tế thị trấn Minh Lương, HM: SC, CT

CT

2015-2016

3766, 29/10/2015

724

724

Trạm Y tế xã Giục Tượng, HM: SC, CT

CT

2015-2016

3144, 14/8/2015

871

871

Trạm Y tế xã Mong Thọ, HM: SC, CT

CT

2015-2016

3145, 14/8/2015

872

872

11

Phân trạm Y tế Thới An, xã Thới Quản

GQ

2016-2018

4751, 28/10/2016

3.000

3.000

2.000

2.000

12

Sửa chữa Trạm Y tế 03 xã: Tân Khánh Hòa, Phú Lợi, Vĩnh Phú

GT

2017-2018

1980, 18/10/2016

1.677

1.677

2.000

2.000

13

Sửa chữa Trạm Y tế xã Tân Hòa

TH

2018-2019

2057, ngày 19/10/2016

650

650

600

600

theo 169/TT

14

Phòng khám đa khoa khu vực Tân Thành (HM: Cải tạo, sửa chữa)

TH

2017-2018

1908, ngày 30/9/2016

613

613

600

600

theo 169/TT

15

Cải tạo, sửa chữa các Trạm Y tế huyện VT: PKKV Bình Minh, xã Vĩnh Bình Nam, xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận, xã Vĩnh Phong

VT

2016-2018

3104, 28/10/2016

4.796

4.796

3.796

3.796

III

Ngành, lĩnh vực Giao thông

2.074.095

418.760

182.121

182.121

384.796

384.796

1.403

I.1

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

94.000

94.000

-

-

1.500

1.500

-

1

Cầu thị trấn Gò Quao

GQ

40.000

40.000

500

500

2

ĐTXD 01 cầu Mương Lộ trên đường tỉnh ĐT 962 (Lộ Quẹo - Gò Quao - Vĩnh Tuy), huyện Gò Quao

GQ

14.000

14.000

500

500

3

ĐTXD 05 cầu trên đường tỉnh ĐT 961 (Vĩnh Thông - Phi Thông - Tân Hội)

RG,

TH

40.000

40.000

500

500

I.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

1.980.095

324.760

182.121

182.121

383.296

383.296

1.403

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

16.215

16.215

14.797

14.797

1.403

1.403

1.403

1

Đường Bạch Ngưu Giai đoạn 2

VT

1228; 23/6/2010; 1650, 27/7/2010

16.215

16.215

14.797

14.797

1.403

1.403

1.403

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

119.509

115.553

50.324

50.324

49.206

49.206

-

1

Cầu Trung tâm hành chính U Minh Thượng

UMT

2015-2016

2261, 30/10/2014

35.000

35.000

22.500

22.500

10.000

10.000

Huyện quản lý CT

2

Đường T5 từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến kênh 9 Xóm Đạo

2015-2016

398, 30/10/2015

11.128

11.128

7.000

7.000

4.000

4.000

3

Cầu Bông Súng, huyện Giồng Riềng

GR

2016-2018

2595, 30/10/2015

49.989

49.989

10.924

10.924

30.000

30.000

4

Đường số 17; HM: Nền mặt đường - bó vỉa - thoát nước

HT

2016

1570a, 28/10/2013

5.492

5.492

4.000

4.000

1.300

1.300

5

Cầu Xã Diễu (Km22 + 597) ĐT.961, huyện Tân Hiệp

TH

448/QĐ-SKHĐT, 28/10/2014; 572/QĐ-SKHĐT, 30/12/2014

7.912

3.956

2.900

2.900

456

456

6

Đường tránh khu phố 4 (đoạn từ cầu Thứ Ba đến cầu Bàu Trâm)

AB

2016-2018

3552,
29/10/2015

9.988

9.988

3.000

3.000

3.450

3.450

Thông báo số 678/TB-VP ngày 01/11/2016

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

159.992

159.992

11.000

11.000

75.000

75.000

-

1

Đường Lâm Quang Ky (đoạn Đống Đa - Trần Khánh Dư)

RG

2016-2017

2594, 30/10/2015

119.996

119.996

1.000

1.000

50.000

50.000

2

Đường Nguyễn Chí Thanh đến Vĩnh Hòa Hiệp

RG, CT

2016-2018

2593, 30/10/2015

24.996

24.996

10.000

10.000

10.000

10.000

3

Sửa chữa khẩn cấp ĐT 965 (trả nợ ứng Sở Tài chính)

UMT

2414, 28/10/2016

8.000

8.000

-

8.000

8.000

4

Sửa chữa khẩn cấp ĐT 965B, ĐT 966, ĐT 962 và ĐT 963 năm 2016 (Trả nợ ứng Sở Tài chính)

TT

2414, 28/10/2017

7.000

7.000

7.000

7.000

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

44.379

33.000

-

-

121.687

121.687

-

1

Cầu Sắt (thị trấn Vĩnh Thuận - Phong Đông

VT

2017-2018

2709, 25/10/2016

12.389

11.000

-

4.527

4.527

2

Đường kênh T3 (đối ứng vốn tài trợ)

GT

2017

2464, 31/10/2016

24.990

15.000

15.000

15.000

3

Đường nội ô khu trung tâm hành chính huyện

GQ

2016-2018

4749, 28/10/2016

7.000

7.000

3.000

3.000

4

Trả nợ vay GTNT (Sở Tài chính)

TT

99.160

99.160

(5)

Công trình GTNT 2016 -2020

1.640.000

-

106.000

106.000

136.000

136.000

-

1

Huyện An Biên (GTNT)

AB

140.000

11.000

11.000

14.000

14.000

2

Huyện An Minh (GTNT)

AM

173.000

11.000

11.000

14.000

14.000

3

Huyện Châu Thành (GTNT)

CT

107.000

6.000

6.000

6.000

6.000

4

Huyện Giang Thành (GTNT)

GT

88.000

6.000

6.000

7.000

7.000

5

Huyện Giồng Riềng (GTNT)

GR

163.000

7.500

7.500

12.000

12.000

6

Huyện Gò Quao (GTNT)

GQ

142.000

12.000

12.000

11.000

11.000

7

Thị xã Hà Tiên (GTNT)

HT

49.000

1.000

1.000

10.000

10.000

8

Huyện Hòn Đất (GTNT)

146.000

9.000

9.000

13.000

13.000

9

Huyện Kiên Hải (GTNT)

KH

33.000

2.000

2.000

3.000

3.000

10

Huyện Kiên Lương (GTNT)

KL

102.000

6.000

6.000

7.000

7.000

11

Thành phố Rạch Giá (GTNT)

RG

53.000

1.000

1.000

2.000

2.000

12

Huyện Tân Hiệp (GTNT)

TH

130.000

6.000

6.000

11.000

11.000

13

Huyện U Minh Thượng (GTNT)

UMT

143.000

12.500

12.500

13.000

13.000

14

Huyện Vĩnh Thuận (GTNT)

VT

153.000

14.000

14.000

12.000

12.000

15

Huyện Phú Quốc (GTNT)

PQ

18.000

1.000

1.000

1.000

1.000

IV

Ngành, lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch

365.072

230.667

91.161

91.161

78.769

78.769

-

IV.1

Công trình Sở VHTT quản lý

292.832

173.966

80.261

80.261

41.669

41.669

-

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

17.277

-

8.538

8.538

2.000

2.000

-

1

Bảo tồn và phát triển ấp văn hóa truyền thống dân tộc Khmer

CT

2010-

2015

1856, 24/8/2010

17.277

8.538

8.538

2.000

2.000

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

252.110

150.521

63.613

63.613

32.982

32.982

-

1

Thư viện tổng hợp tỉnh

RG

1873, 01/10/2007; 2240, 29/10/2014

44.963

44.963

31.745

31.745

12.000

12.000

2

Nhà thi đấu đa năng tỉnh Kiên Giang

RG

2361, 04/10/2013

158.529

79.265

25.568

25.568

15.300

15.300

3

Đường quanh núi Hòn Đất

2266a, 31/10/2014

38.759

16.434

3.499

3.499

4

Di tích dinh Ông Nam Hải

KH

2016 - 2018

87, 29/3/2016

2.989

2.989

1.300

1.300

1.000

1.000

5

Chỉnh trang, nâng cấp công trình phục vụ năm du lịch Quốc gia

RG

2016 - 2017

74, 15/3/2016

6.870

6.870

5.000

5.000

1.183

1.183

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

23.445

23.445

8.110

8.110

6.687

6.687

-

1

TT VHTT huyện Vĩnh Thuận

VT

2016-

2020

84, 29/3/2016

9.990

9.990

5.110

5.110

3.000

3.000

2

TT VHTT huyện Kiên Lương

KL

2016 - 2018

2827,
30/12/2015

9.756

9.756

3.000

3.000

2.687

2.687

theo 58/TTr

3

Công viên Văn hóa thị trấn Tân Hiệp

TH

2017

2152, ngày 31/10/16

3.699

3.699

1.000

1.000

IV.2

Trung tâm Văn hóa - Thể thao các xã

72.240

56.701

10.900

10.900

37.100

37.100

-

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

34.242

24.935

10.900

10.900

13.000

13.000

-

1

TT VHTT xã Lại Sơn; HM: Xây mới hàng rào, rãnh thoát nước, sân bóng chuyền, sân nền, san lấp mặt bằng

KH

913, 30/10/2015

3.000

3.000

1.900

1.900

1.000

1.000

2

TT VHTT xã Đông Hòa

AM

4394, 28/10/2015

3.000

3.000

900

900

2.000

2.000

3

TT VHTT xã Vĩnh Điều

GT

1414, 15/10/2015

3.000

3.000

900

900

2.000

2.000

4

TT VHTT xã Thạnh Trị

TH

2015-2016

2988,
29/10/2016

2.000

2.000

900

900

1.000

1.000

5

TT VHTT xã Vĩnh Hòa Hưng Nam; hạng mục: Xây dựng mới nhà Văn hóa - nhà vệ sinh - san lấp mặt bằng

GQ

2016-2017

3823, 20/10/2015

2.965

2.000

900

900

1.000

1.000

6

TT VHTT xã Mỹ Lâm; HM: Xây mới hội trường thể thao đa năng, nhà xe 02 bánh, cổng, hàng rào, sân nền, thoát nước

2016

3753, 28/10/2015

2.995

2.000

900

900

1.000

1.000

7

TT VHTT xã Thạnh Yên A; HM: Xây dựng mới

UMT

2015-2017

1862, 26/10/2015

6.353

2.000

900

900

1.000

1.000

8

TT VHTT xã Tây Yên A; HM: Xây dựng mới sân khấu ngoài trời, hàng rào

AB

2015-2016

3559, 29/10/2015

2.998

2.000

900

900

1.000

1.000

9

TT VHTT xã Đông Yên

AB

3358, 29/10/2015

2.996

2.000

900

900

1.000

1.000

10

TT VHTT xã Giục Tượng

CT

2015-2016

3747, 27/10/2015; 1766 (đc), 27/5/2016

1.935

1.935

900

900

1.000

1.000

11

TT VHTT xã Thạnh Hưng

GR

2016

1650,
23/10/2015

3.000

2.000

900

900

1.000

1.000

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2017

37.998

31.766

-

-

24.100

24.100

-

1

Trung tâm VHTT xã Phi Thông

RG

2017-2018

646, ngày 26/10/2016

2.380

2.380

1.500

1.500

2

Trung tâm VHTT xã Nam Thái

AB

2018-2019

3570, 30/10/2016

2.100

2.100

1.500

1.500

3

Trung tâm VHTT xã Vân Khánh

AM

2016-2019

6518, 24/10/2016

3.000

2.000

1.500

1.500

4

Trung tâm VHTT xã Vân Khánh Tây

AM

2016-2019

6591, 28/10/2016

2.000

2.000

1.500

1.500

5

Trung tâm VHTT xã Vĩnh Bình Bắc

VT

2016-2017

3102, 28/10/2016

1.995

1.995

1.600

1.600

6

Trung tâm VHTT xã Vĩnh Thuận

VT

2016-2018

3099, 28/10/2016

1.178

1.178

1.500

1.500

7

Trung tâm VHTT xã Vĩnh Phong

VT

2017

3101, 28/10/2016

1.987

1.987

1.500

1.500

8

Trung tâm VHTT xã Thạnh Yên

UMT

2017-2019

5249, 26/10/2016

7.232

2.000

1.500

1.500

9

Trung tâm Văn hóa xã Ngọc Thuận

GR

2017

2970, ngày 20/10/2016

2.000

2.000

1.500

1.500

10

Trung tâm VHTT xã Tân Thành

TH

1446, 29/10/2016

2.000

2.000

1.500

1.500

11

Trung tâm Văn hóa xã Mong Thọ

CT

2017-2018

4000, 27/10/2016

2.300

2.300

1.500

1.500

12

Trung tâm VHTT xã Vĩnh Phước A

GQ

2016-2018

4753, 28/10/2016

2.000

2.000

1.500

1.500

13

Trung tâm VHTT xã Thổ Sơn

2016-2017

8095 201/10/2016

2.000

2.000

1.500

1.500

14

Trung tâm VHTT xã Mỹ Thuận

2017

8093, 20/10/2016

1.996

1.996

1.500

1.500

15

Trung tâm VHTT xã Dương Hòa

KL

2015-2017

2828, 30/10/2015

1.847

1.847

1.500

1.500

16

Trung tâm VHTT xã Hòa Điền

KL

2015-2017

2829, 30/10/2015

1.983

1.983

1.500

1.500

V

Ngành, lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội

262.511

195.065

184.472

124.977

35.620

35.620

57

I.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

262.511

195.065

184.472

124.977

35.620

35.620

57

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

8.153

4.438

3.519

3.519

807

807

57

1

Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hòn Đất; HM: Xây dựng mới hàng rào + rãnh thoát nước + đường nội bộ

2016

3766, 28/10/2015

2.446

1.500

750

750

750

750

2

Nâng cấp, cải tạo nhà ở học viên thuộc Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động Xã hội Kiên Giang

2014-2016

539 (đc), 30/12/2015

5.707

2.938

2.769

2.769

57

57

57

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

254.358

190.627

180.953

121.458

34.813

34.813

-

1

Trường Trung cấp Nghề Dân tộc nội trú

GR

2011-2017

1997, 14/9/2011

110.305

55.153

99.127

44.127

10.000

10.000

2

Khu nuôi dưỡng bệnh nhân tâm thần - TTBTXH

CT

2009-2018

427,13/3/2007; 1397, 25/10/2011

44.927

40.843

36.600

36.600

3.000

3.000

3

Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội Kiên Hảo

2012-2018

2312, 05/11/2012

38.147

33.652

15.088

10.593

3.000

3.000

theo 2081/CV-

4

Đài tưởng niệm liệt sĩ huyện Kiên Hải

KH

2015-2017

465, 29/10/2014

10.000

10.000

4.675

4.675

4.000

4.000

theo 2081/C

5

Chỉnh trang cơ sở hạ tầng khu từ trần thuộc Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang; HM: tường rào bao quanh, nhà vệ sinh, xây sẵn hộc mộ, san lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, thoát nước, hệ thống cấp điện chiếu sáng và cây xanh

RG

2016-2017

380/QĐ-SKHĐT, 26/10/2015

14.894

14.894

5.300

5.300

5.000

5.000

theo 2081/CV-LĐTBXH, 04/11/2016

6

Nâng cấp, sửa chữa Trường Trung cấp nghề Vùng U Minh Thượng (cơ sở II)

UMT

2016-2018

403/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

11.431

11.431

5.300

5.300

5.000

5.000

theo 2081/CV-

7

Đài tưởng niệm liệt sỹ huyện Kiên Lương

KL

2005-2008

1877, 14/9/2005; 43(đc), 09/01/2012; 1625(đc), 07/8/2015

21.100

21.100

12.563

12.563

3.613

3.613

Huyện quản lý CT

8

Nâng cấp, sữa chữa nghĩa trang liệt sĩ và chỉnh trang khuôn viên huyện Tân Hiệp

TH

2016-2017

2189, 29/10/2015

3.554

3.554

2.300

2.300

1.200

1.200

VI

Ngành, lĩnh vực công cộng, phát thanh và truyền hình

20.645

20.645

1.400

1.400

814

814

214

I.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

20.645

20.645

1.400

1.400

814

814

214

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

0

20.045

20.045

1.400

1.400

214

214

214

1

Hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường quanh đảo Hòn Tre

KH

2016

918, 30/10/2015

1.495

1.495

1.400

1.400

95

95

95

2

Nhà Thiếu nhi Kiên Lương; HM: Khối đào tạo, cổng hành rào, nhà bảo vệ, ... (trả nợ QT)

KL

2008-2013

792, 26/3/2008

18.550

18.550

119

119

119

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2017

600

600

-

-

600

600

-

1

Đài Truyền thanh huyện Vĩnh Thuận (thiết bị)

VT

2016-2018

3363, 30/10/2015

600

600

-

600

600

VII

Chương trình hỗ trợ xây dựng nhà tình nghĩa + hỗ trợ nhà người có công

-

-

45.000

45.000

50.000

50.000

-

2297/TTr-LĐTB

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

-

-

45.000

45.000

50.000

50.000

-

1

Huyện An Biên (NTN- NNCC)

AB

8.100

8.100

7.370

7.370

2

Huyện An Minh (NTN- NNCC)

AM

4.830

4.830

4.780

4.780

3

Huyện Châu Thành (NTN- NNCC)

CT

2.420

2.420

2.300

2.300

4

Huyện Giang Thành (NTN- NNCC)

GT

360

360

1.250

1.250

5

Huyện Giồng Riềng (NTN- NNCC)

GR

5.210

5.210

5.560

5.560

6

Huyện Gò Quao (NTN- NNCC)

GQ

9.470

9.470

10.380

10.380

7

Thị xã Hà Tiên (NTN- NNCC)

HT

310

310

50

50

8

Huyện Hòn Đất (NTN- NNCC)

1.680

1.680

1.720

1.720

9

Huyện Kiên Hải (NTN- NNCC)

KH

150

150

60

60

10

Huyện Kiên Lương (NTN- NNCC)

KL

520

520

1.550

1.550

11

Thành phố Rạch Giá (NTN- NNCC)

RG

1.660

1.660

3.340

3.340

12

Huyện Tân Hiệp (NTN- NNCC)

TH

970

970

2.280

2.280

13

Huyện U Minh Thượng (NTN- NNCC)

UMT

3.410

3.410

2.840

2.840

14

Huyện Vĩnh Thuận (NTN- NNCC)

VT

5.450

5.450

6.410

6.410

15

Huyện Phú Quốc (NTN- NNCC)

PQ

460

460

110

110

VIII

Chương trình hỗ trợ hộ nghèo (theo QĐ số 33/2015/QĐ-TTg, 10/8/2015)

5.104

5.104

-

IX

Dự phòng

60.000

60.000

-

PHỤ LỤC III

DANH MỤC ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH NĂM 2017 NGUỒN VỐN: SỬ DỤNG VỐN QUỸ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

____________________

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2016

Dự kiến kế hoạch năm 2017

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn đất

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn đất

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ

800.000

800.000

1.100.000

1.100.000

-

Phân bổ 90%

1.100.000

1.100.000

-

B.1

Thực hiện công tác đo đạt bản đồ (10%)

103.490

103.490

B.2

Thực hiện công tác phát triển quỹ đất (30%)

310.470

310.470

-

I

Lĩnh vực Y tế

268.470

268.470

-

1

BVĐK tỉnh Kiên Giang - quy mô 1020 giường

RG

2236, 29/10/2014;

2.929.194

1.464.597

268.470

268.470

II

Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc)

30.000

30.000

-

1

TCN xã Vĩnh Thạnh

GR

2016-2017

568/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016

12.000

12.000

4.500

4.500

2

TCN xã Vĩnh Hòa Hiệp

CT

2016-2017

567/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016

10.200

10.200

3.600

3.600

3

TCN xã Thủy Liễu (NCMR)

GQ

2016-2017

485/QĐ-SKHĐT, 12/10/2016

6.272

6.272

2.000

2.000

4

TCN xã Bàn Thạch

GR

2016-2017

526/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

10.500

10.500

6.900

6.900

5

TCN xã Nam Thái Sơn

2017-2018

15.000

15.000

13.000

13.000

III

Chương trình MTQG nước sạch nông thôn

12.000

12.000

1

Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất

2015

462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014

14.726

11.927

1.933

1.196

1.000

1.000

2

TCN xã Tân Khánh Hòa (GĐ 2)

GT

2016-2017

463/QĐ-SKHĐT,
29/10/2014

12.673

11.819

11.000

11.000

B.3

Ghi thu - ghi chi

-

-

-

-

65.100

65.100

-

1

Huyện Phú Quốc

PQ

43.500

43.500

2

Thị xã Hà Tiên

HT

7.000

7.000

3

Huyện Kiên Lương

KL

3.000

3.000

3

Huyện Gò Quao

GQ

6.500

6.500

4

Huyện An Biên

AB

3.800

3.800

5

Huyện An Minh

AM

1.300

1.300

B.4

Thực hiện đầu tư (do HĐND huyện phân bổ)

3.289.728

674.338

-

-

620.940

620.940

-

1

Thành phố Rạch Giá

RG

60.000

60.000

2

Huyện Phú Quốc

PQ

542.880

542.880

3

Huyện Châu Thành

CT

6.000

6.000

4

Huyện Tân Hiệp

TH

4.500

4.500

5

Huyện Giồng Riềng

GR

2.400

2.400

6

Thị xã Hà Tiên

HT

1.800

1.800

7

Huyện Kiên Lương

KL

1.200

1.200

8

Huyện Hòn Đất

900

900

9

Huyện Gò Quao

GQ

300

300

10

Huyện An Biên

AB

120

120

11

Huyện An Minh

AM

120

120

12

Huyện Vĩnh Thuận

VT

60

60

13

Huyện U Minh Thượng

UMT

360

360

14

Huyện Giang Thành

GT

300

300

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN VAY TÍN DỤNG ƯU ĐÃI NĂM 2017

(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

_________________________

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm

Dự kiến kế hoạch năm 2017

Ghi chú

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TỔNG SỐ

-

-

126.780

126.780

-

* Công trình GTNT 2016 - 2020

-

-

126.780

126.780

-

1

Huyện An Biên (GTNT)

AB

9.000

9.000

2

Huyện An Minh (GTNT)

AM

9.000

9.000

3

Huyện Châu Thành (GTNT)

CT

8.000

8.000

4

Huyện Giang Thành (GTNT)

GT

8.000

8.000

5

Huyện Giồng Riềng (GTNT)

GR

9.000

9.000

6

Huyện Gò Quao (GTNT)

GQ

9.000

9.000

7

Thị xã Hà Tiên (GTNT)

HT

8.000

8.000

8

Huyện Hòn Đất (GTNT)

8.000

8.000

9

Huyện Kiên Hải (GTNT)

KH

8.000

8.000

10

Huyện Kiên Lương (GTNT)

KL

8.000

8.000

11

Thành phố Rạch Giá (GTNT)

RG

8.000

8.000

12

Huyện Tân Hiệp (GTNT)

TH

8.000

8.000

13

Huyện U Minh Thượng (GTNT)

UMT

9.000

9.000

14

Huyện Vĩnh Thuận (GTNT)

VT

9.780

9.780

15

Huyện Phú Quốc (GTNT)

PQ

8.000

8.000

PHỤ LỤC V

DỰ KIẾN DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ

NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2017

(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

_________________________________

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2016

Dự kiến kế hoạch năm 2017

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn

vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số

Trong đó:

Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW

Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

17.542.416

12.192.129

2.281.842

1.860.554

500.085

490.085

1.604

24.522

A

CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

-

-

29.980

29.980

91.775

91.775

1.604

3.677

I

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Trong đó:

14.500

14.500

76.000

76.000

1.604

3.677

1

Xã điểm nông thôn mới Định Hòa

GQ

2.797

2.797

2.797

2

Nhà Văn hóa xã Định Hòa

GQ

880

880

880

3

Bổ sung vốn XD mô hình nông thôn mới

GQ

1.604

1.604

1.604

II

Chương trình mục tiêu quốc gia, giảm nghèo bền vững

15.480

15.480

15.775

15.775

B

Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo QĐ số 22/QĐ-TTg

25.000

25.000

C

CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

17.542.416

12.192.129

2.251.862

1.830.574

383.310

373.310

0

20.845

I

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng

8.570.977

5.425.896

928.756

643.416

123.490

123.490

-

9.223

THỰC HIỆN DỰ ÁN

8.570.977

5.425.896

928.756

643.416

123.490

123.490

-

9.223

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

168.573

168.573

-

-

9.223

9.223

-

9.223

b

Dự án nhóm B

1

Đường liên xã Vĩnh Thuận - Tân Thuận - Minh Thuận

VT

2008-2010

1095, 21/6/2007

23.296

23.296

2.500

2.500

2.500

2

Đường Chu Văn An

RG

2003-2011

1349, 06/02/2010

12.507

12.507

300

300

300

3

Đường Gò Quao - Vĩnh Phước - Vĩnh Tuy (gói số 2)

GQ

2009-2011

2313, 06/9/2014

20.385

20.385

1.140

1.140

1.140

4

Đường Gò Quao - Vĩnh Phước - Vĩnh Tuy (gói số 1)

GQ

2009-2011

2313, 06/9/2014

20.385

20.385

1.500

1.500

1.500

5

Đường và bến cập tàu đảo Lại Sơn - Kiên Hải

KH

3.337

3.337

3.337

6

Đường và bến cập tàu xã Hòn Tre

KH

2006-2010

92.000

92.000

446

446

446

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

1.308.404

1.132.323

686.042

620.216

114.267

114.267

-

-

1

Kè chống xói lở huyện Giồng Riềng

GR

7,69km

2014-2016

465a, 22/02/2011

168.256

168.256

107.300

107.300

20.000

20.000

2

Nhà thi đấu Đa năng tỉnh Kiên Giang

RG

2014-2017

2361, 04/10/2013

158.529

79.265

112.400

76.900

2.100

2.100

3

Trung tâm hành chính huyện An Minh

AM

2014-2018

2544,
23/11/2011

151.715

75.900

75.326

45.000

17.000

17.000

4

Trung tâm hành chính huyện U Minh Thượng

UMT

76261m2

2013-2017

1332, 28/5/2013

143.120

143.120

108.482

108.482

17.000

17.000

5

Đường Tỉnh 964

AB-AM

49km

2013-2016

2235a, 25/10/2012

299.508

278.506

205.684

205.684

25.000

25.000

6

Đường và cầu cửa khẩu quốc gia Giang Thành

GT

2012-2015

1743, 12/8/2010

268.849

268.849

56.850

56.850

25.167

25.167

7

Đường Đồng Tranh, PQ

PQ

2016-2017

2579, 29/10/2015

118.427

118.427

20.000

20.000

8.000

8.000

II

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững

660.261

609.432

152.028

143.000

24.000

24.000

-

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

62.440

56.611

45.828

40.000

10.000

10.000

-

-

b

Dự án nhóm B

1

Nâng cấp mở rộng cảng cá An Thới

PQ

2016-2020

1180, 27/5/2011; 2599, 30/10/2015

62.440

56.611

45.828

40.000

10.000

10.000

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

597.821

552.821

106.200

103.000

14.000

14.000

-

0

b

Dự án nhóm B

1

XD cơ sở hạ tầng phục vụ nuôi, trồng thủy sản xã Bình Trị, huyện Kiên Lương

KL

3,5km đường, 1 cầu, 4 kinh, 4 cống

2014-2017

2268, 30/10/2012

250.821

241.821

92.200

89.000

10.000

10.000

2

Khu neo đậu, tránh, trú bão cho tàu cá kết hợp cảng cá mũi Gành Dầu

PQ

2016-2020

1474, 20/7/2015

120.000

120.000

14.000

14.000

4.000

4.000

III

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

118.884

118.884

21.000

21.000

21.000

21.000

-

-

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

28.884

28.884

20.000

20.000

4.000

4.000

-

-

b

Dự án nhóm B

1

DA nâng cao năng lực PCCC rừng cho lực lượng kiểm lâm tỉnh KG

TT

2342, 02/10/2013

28.884

28.884

20.000

20.000

4.000

4.000

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2017

90.000

90.000

1.000

1.000

17.000

17.000

-

-

b

Dự án nhóm B

1

Đầu tư, bảo vệ, phát triển bền vững VQG PQ GĐ 2016 - 2020

PQ

2016-2020

2600, 30/10/2015

90.000

90.000

1.000

1.000

17.000

17.000

IV

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu nông nghiệp và phòng, chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

1.521.585

1.178.619

412.705

408.258

58.900

58.900

-

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

223.366

182.846

163.673

160.573

13.000

13.000

0

0

b

Dự án nhóm B

1

Đê chắn sóng và nạo vét luồng cửa sông Dương Đông

PQ

527m

2010-2014

1545, 09/7/2010; 279, 05/02/2015;

151.043

135.940

130.573

130.573

5.000

5.000

2

Hồ chứa nước Bãi Nhà, huyện Kiên Hải

KH

120.000m3

2260, 30/10/2014

72.323

46.906

33.100

30.000

8.000

8.000

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

1.298.219

995.773

249.032

247.685

45.900

45.900

-

-

b

Dự án nhóm B

1

Đường đê biển đoạn qua thành phố Rạch Giá

RG

389.788

230.000

70.000

70.000

17.000

17.000

2

Dự án đê biển An Biên - An Minh (27 cống)

AB-AM

27 cống

2010-2015

2319, 25/9/2008

788.431

645.773

179.032

177.685

28.900

28.900

V

Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, khu Kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiêp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

2.161.749

2.153.720

353.800

353.800

71.622

71.622

-

11.622

Thực hiện dự án

2.161.749

2.153.720

353.800

353.800

71.622

71.622

-

11.622

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

190.584

190.584

-

-

11.622

11.622

-

11.622

c

Dự án nhóm C

1

Công viên Trần Hầu (giai đoạn 2)

HT

2007-2010

1779, 14/10/2010

6.147

6.147

971

971

971

2

Mở rộng bến tàu Mương Đào và nạo vét luồng đầm Đông Hồ

HT

2008-2011

3076, 30/12/2011

10.574

10.574

2.439

2.439

2.439

3

Sửa chữa khắc phục bờ kè Trần Hầu

HT

2008

1296, 16/9/2008

3.309

3.309

981

981

981

4

Đường nội ô thị xã Hà Tiên giai đoạn 2

HT

371, 28/01/2002

30.423

30.423

794

794

794

5

Đường nội ô thị xã Hà Tiên giai đoạn 4

HT

2004-2008

1330, 06/6/2004

14.931

14.931

502

502

502

6

Nạo vét luồng vào bến tàu Mương Đào (đoạn từ công viên Đông Hồ đến cầu Mương Đào)

HT

2010-2011

1034a, 14/5/2015

14.007

14.007

5.935

5.935

5.935

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

1.971.165

1.963.136

353.800

353.800

60.000

60.000

-

-

1

Đường Trung tâm đoạn 1 - khu vực Bãi Trường

PQ

3,5km

2015-2019

99/QĐ-BQLPTPQ, 23/12/2010

476.165

468.136

240.000

240.000

25.000

25.000

2

Đường Trung tâm Bãi Trường đoạn 3 và các đường nhánh

PQ

07/QĐ-BQLKKTPQ, 29/10/2015

1.495.000

1.495.000

113.800

113.800

35.000

35.000

VI

Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

81.961

30.000

21.442

12.600

14.200

14.200

-

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

81.961

30.000

21.442

12.600

14.200

14.200

-

-

1

Trường PTDTNT THCS huyện An Biên

AB

2180, 06/9/2013

81.961

30.000

21.442

12.600

14.200

14.200

VII

Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch

160.931

107.340

14.500

14.500

25.000

15.000

-

-

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

160.931

107.340

14.500

14.500

25.000

15.000

-

-

b

Dự án nhóm B

1

Đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng khu di tích lịch sử thắng cảnh núi Mo So và hồ Hoa Mai

KL, UMT

2016-2020

695, 28/3/2016; 1959, 31/8/2016;

80.591

27.000

7.000

7.000

20.000

10.000

2

Đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng khu du lịch Nũi Nai và khu du lịch Thạch Động, thị xã Hà Tiên

HT

2016-2020

2581, 29/10/2015; 717, 30/3/2016; 1798, 11/8/2016;

80.340

80.340

7.500

7.500

5.000

5.000

VIII

Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm

518.298

31.500

5.000

5.000

5.000

5.000

-

-

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

518.298

31.500

5.000

5.000

5.000

5.000

-

-

1

Rà phá bom, mìn, vật nổ, khắc phục hậu quả sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

TT

2606, 30/10/2015

518.298

31.500

5.000

5.000

5.000

5.000

IX

Chương trình mục tiêu biển Đông - Hải đảo

1.672.000

1.672.000

210.000

210.000

40.098

40.098

-

-

X

Dự phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

PHỤ LỤC VI

DỰ KIẾN DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NƯỚC NGOÀI

(VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ) NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

(KHÔNG BAO GỒM VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC) NĂM 2017

(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

__________________________________

TT

Danh mục công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Nhà tài trợ

Ngày ký kết hiệp định

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được

Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm

Dự kiến kế hoạch năm 2017

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Tổng số

(tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn đối ứng(2)

Vốn nước ngoài (3)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)

Tổng số

Trong đó: NSTW

Tổng số

Trong đó: NSTW

Tính bằng ngoại tệ

Quy đổi ra tiền Việt

Tổng số

Trong đó: Cấp phát từ NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

TỔNG SỐ

1.243.171

416.090

208.045

-

827.081

-

194.495

-

-

194.495

I

Ngành khác

1.243.171

416.090

208.045

-

827.081

-

194.495

-

-

194.495

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

1.243.171

416.090

208.045

-

827.081

-

194.495

-

-

194.495

a

Dự án nhóm B

1.243.171

416.090

208.045

-

827.081

-

194.495

-

-

194.495

1

Dự án nâng cấp đô thị vùng đồng bằng sông Cửu Long (MDR-UUP)- Tiểu dự án thành phố Rạch Giá

TT

SLMB, giao thông, kè, HT cấp thoát nước, HT điện, cây xanh …

2012-2017

WB

5083-VN, ngày 11/5/2012;

2093,
23/8/2013;
(thay thế 258,
08/02/2012)

1.243.171

416.090

208.045

827.081

194.495

194.495

Lược đồ văn bản

  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
  • 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
  • 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_59-2016-NQ-HDND-19-12-2016.pdf · 987 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản